wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

alkane

Total questions: 22

Worksheet time: 6hrs 30mins

Name
Class
Date
1.

đặc điểm nào sau đây là của hydrocacbon no?

a)

chỉ có liên kết đôi

b)

chỉ có liên kết đơn

c)

có ít nhất một vòng no

d)

có ít nhất một liên kết đôi

2.

alkane là những hidrocacbon no, mạch hở, có công thức chung là:

a)

Cn H2n+2 ̣̣(n≥1)

b)

Cn H2n (n ≥ 2)

c)

Cn H2n-2 (n ≥ 2)

d)

Cn H2n-6 (n ≥ 6)

3.

dãy nào sau đây chỉ gồm các chất thuộc dãy đồng đẳng của Alkane?

a)

C2H2, C3H4, C4H6, C5H8

b)

CH4, C2H2, C3H4, C4H10

c)

CH4, C2H6, C4H10, C5H12

d)

C2H6, C3H8, C5H10, C6H12.

4.

Trong phân tử 2, 2, 4 – trimethylpentane có bao nhiêu nguyên tử hiđro?

a)

8

b)

12

c)

16

d)

18

5.

Tên gọi của chất có công thức CH4

a)

Methane

b)

Propanee.   

c)

Pentanee. 

d)

Hexane.


6.

Tên gọi của chất có công thức C3H8

a)

Methane

b)

Propane.   

c)

Butane.    

d)

Pentane


7.

Nhóm nguyên tử CH3– có tên là

a)

Methyl.    

b)

Etyl.   

c)

Propyl

d)

Butyl.

8.

Nhóm nguyên tử (CH3)2CH- có tên là

a)

Methyl.  

b)

Ethyl. 

c)

Propyl

d)

Isopropyl.

9.

Tên của alkane nào sau đây không đúng?

a)

2 – methyl butane.

b)

3 – methyl butane.

c)

2, 2 – đimethyl butane.   

d)

2, 3 – đimethyl butane.

10.

Hai chất 2 – methylpropanee và butane khác nhau về

a)

Công thức cấu tạo.

b)

Công thức phân tử.


c)

Số nguyên tử cacbon.  

d)

Số liên kết cộng hóa trị.


11.

Ở điều kiện thường hiđrocacbon nào sau đây ở thể lỏng?

a)

C4H10. 

b)

C2H6.   

c)

C3H8.

d)

C5H12.

12.

Trong các chất dưới đây, chất nào có nhiệt độ sôi thấp nhất?

a)

Butane.    

b)

Etane.  

c)

Methane.  

d)

Propane.

13.

Phản ứng thế giữa 2, 3-đimethylbutane với Cl2 (tỉ lệ 1:1) cho mấy sản phẩm thế?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

14.

Cracking n-Pentane thu được bao nhiêu sản phẩm?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

15.

Hiện nay, nhiều nơi ở nông thôn đang sử dụng hầm biogas để xử lí chất thải trong chăn nuôi gia súc, cung cấp nhiên liệu cho việc đun nấu. Chất dễ cháy trong khí biogas là

a)

Cl2.

b)

CO2.      

c)

N2.

d)

CH4

16.

Trong các nhận xét dưới đây, nhận xét nào sai?

a)

Tất cả các alkane đều có công thức phân tử CnH2n+2.

b)

Tất cả các chất có công thức phân tử CnH2n+2 đều là alkane.


c)

Tất cả các alkane đều chỉ có liên kết đơn trong phân tử.

d)

Tất cả các chất chỉ có liên kết đơn trong phân tử đều là alkane.

17.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Ở điều kiện thường, các alkane từ C1 đến C4 ở trạng thái khí, từ C5 đến khoảng C18 ở trạng thái lỏng, từ khoảng C18 trở đi ở trạng thái rắn.

b)

Nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi và khối lượng riêng của alkane nói chung đều giảm theo chiều tăng số nguyên tử cacbon trong phân tử.

c)

Alkane không tan trong nước nhưng tan trong dung môi không phân cực như dầu, mỡ.


d)

Alkane đều là những chất không màu.

18.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Trong phân tử alkane chỉ có các liên kết xích-ma σ bền vững.

b)

Alkane tương đối trơ về mặt hóa học, ở nhiệt độ thường không phản ứng với axit, bazơ và các chất oxi hóa mạnh như KMnO4.

c)

Khi chiếu sáng hoặc đốt nóng hỗn hợp alkane và clo sẽ xảy ra phản ứng thế các nguyên tử cacbon trong alkane bởi clo

d)

Trong phân tử alkane chỉ có các liên kết đơn C−H và C−C.

19.

Hiđrocacbon X có công thức phân tử là C5H12, biết khi tác dụng với clo tạo được 1 dẫn xuất monoclo. Tên của X là.

a)

2 -methylpentane.   

b)

Pentane.

c)

2, 2 – đimethylpropane.      

d)

3 – methylbutane.

20.

Nhiệt phân hoàn toàn 2-methylpropane với xúc tác thích hợp chỉ thu được methane và một sản phẩm hữu cơ X. Công thức cấu tạo thu gọn của X là

a)

(CH3)2C=CH2.

b)

CH2=CH2.    

c)

CH3−CH=CH−CH3.

d)

CH3−CH=CH2

21.

Khi đốt cháy alkane thu được H2O và CO2 với tỷ lệ tương ứng biến đổi như sau:

a)

tăng từ 2 đến +∞.   

b)

giảm từ 2 đến 1

c)

tăng từ 1 đến 2.        

d)

giảm từ 1 đến 0.

22.

Phần trăm khối lượng cacbon trong phân tử alkane Y bằng 83,33%. Công thức phân tử của Y là

a)

C2H6. 

b)

C3H8.  

c)

C4H10.

d)

C5H10