wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chương 4 QTCL

Total questions: 135

Worksheet time: 1hrs 8mins

Name
Class
Date
1.

1: Mục tiêu lớn nhất của doanh nghiệp khi sử dụng các vũ khí cạnh tranh là:

a)

a. Đảm báo tính bí mật của vũ khí cạnh tranh

b)

b. Tăng cường tính hiện đại trong vũ khí cạnh tranh

c)

c. Tăng cường số lượng vũ khí cạnh tranh

d)

d. Hạ thấp chi phí sử dụng 

 

2.

2. Tạo dựng lợi thế cạnh tranh bằng thời cơ của thị trường thể hiện ở việc

a)

a. Doanh nghiệp có các chính sách khai thác thị trường hợp lý và sớm hơn đối thủ 

b)

b. Doanh nghiệp có các chính sách khai thác thị trường hợp lý và cùng lúc với đối thủ

c)

c. Doanh nghiệp có các chính sách khai thác thị trường bất hợp lý và muộn hơn đối thủ

d)

d. Doanh nghiệp có các chính sách khai thác thị trường hợp lý và muộn hơn đối thủ

3.

3. Doanh nghiệp có lợi thế cạnh tranh bền vững khi:

a)

a. Doanh nghiệp có ưu thế hơn so đối thủ cạnh tranh

b)

b. Doanh nghiệp duy trì được tỷ lệ lợi nhuận cao hơn tỷ lệ bình quân ngành trong một khoảng thời gian dài 

c)

c. Thương hiệu của doanh nghiệp được nhiều người biết đến

d)

d. Danh tiếng của doanh nghiệp được biết đến

4.

4. Tạo lợi thế cạnh tranh thông qua giá cả thường được doanh nghiệp sử dụng khi:

a)

a. Doanh nghiệp hội nhập với đối thủ

b)

b. Doanh nghiệp bước vào một thị trường mới 

c)

c. Doanh nghiệp phát triển trên thị trường hiện tại

d)

d. Doanh nghiệp từ bỏ kênh phân phối cũ

 

5.

5. Lợi thế cạnh tranh là những gì doanh nghiệp đem lại cho khách hàng về:

a)

a. Giá cả thấp hơn đối thủ cạnh tranh

b)

b. Giá cả thấp hơn đối thủ; hoặc việc cung cấp những lợi ích vượt trội so với đối thủ khiến khách hàng chấp nhận thanh toán một mức giá cao hơn 

c)

c. cung cấp những lợi ích vượt trội so với đối thủ khiến khách hàng chấp nhận thanh toán một mức giá cao hơn

d)

d. Giá cả phù hợp hơn đối thủ cạnh trah

6.

6. Khi tạo dựng lợi thế cạnh tranh, doanh nghiệp không sử dụng công cụ nào sau đây?

a)

a. Áp dụng khoa học kỹ thuật và và quản lý lạc hậu 

b)

b. Tính độc đáo của sản phẩm

c)

c. Tận dụng lợi thế của các yếu tố mới sáng tạo và sự mạo hiểm, rủi ro

d)

d. Lợi thế về thông tin

7.

7. Theo quan điểm của M. Porter, hai loại lợi thế cạnh tranh bằng chi phí thấp hoặc khác biệt hóa sản phẩm/dịch vụ kết hợp với yếu tố nào của doanh nghiệp sẽ tạo ra chiến lược cạnh tranh tổng quát

a)

a. Triết lý kinh doanh

b)

b. Sứ mệnh

c)

c. Phạm vi hoạt động 

d)

d. Nguồn lực đầu vào

8.

8. Đặc điểm của phân đoạn chiến lược là

a)

a. Hướng tới việc chia các hoạt động của doanh nghiệp thành những nhóm đồng nhất về công nghệ, thị trường, cạnh tranh 

b)

b. Hướng tới việc chia người mua thành từng nhóm đồng nhất về nhu cầu, sở thích, thái độ, hành vi

c)

c. Tạo nên những thay đổi ở ngắn hạn và trung hạn

d)

d. Liên quan đến một lĩnh vực hoạt động của doanh nghiệp

9.

9. Đâu không phải là tiêu chuẩn để phân đoạn chiến lược

a)

a. Khách hàng

b)

b. Những nhân tố cốt yếu dẫn đến thành công của doanh nghiệp

c)

c. Sản phẩm/dịch vụ

d)

d. Lợi ích cá nhân của lãnh đạo doanh nghiệp 

10.

10. Đâu là tiêu chuẩn để phân đoạn chiến lược

a)

a. Lợi ích cá nhân của lãnh đạo doanh nghiệp

b)

b. Lợi ích cá nhân của người lao động

c)

c. Vị trí của lãnh đạo

d)

d. Khách hàng 

11.

11. Đặc điểm của phân đoạn chiến lược không phải là

a)

a. Tạo nên những thay đổi ở trung hạn và dài hạn

b)

b. Liên quan đến các hoạt động của doanh nghiệp trong tổng thể của chúng

c)

c. Cho phép phát triển cơ hội tạo ra hoặc mua những hoạt động mới, quyết định phát triển hay từ bỏ hoạt động hiện tại

d)

d. Cho phép làm thích ứng sản phẩm với nhu cầu và mong muốn của người tiêu dùng, tuyển chọn khách hàng mục tiêu, xác lập chính sách Marketing hỗn hợp 

12.

12. Các hoạt động kinh doanh thuộc cùng một SBU:

a)

a. Có thể đáp ứng nhiều tập khách hàng mục tiêu

b)

b. Phải cùng được triển khai trên nhiều thị trường

c)

c. Phải cùng đáp ứng một tập khách hàng mục tiêu

13.

13. Trong một doah nghiệp, nếu hai hoạt động kinh doanh sử dụng các hệ thống phân phối khác nhau thì chắc chắn:

a)

a. Thuộc hai SBU khác nhau 

b)

b. Thuộc hai doanh nghiệp khác nhau

c)

c. Thuộc hai ngành khác nhau

d)

d. Thuộc hai thị trường mục tiêu khác nhau

14.

14. M. Porter gọi 3 loại hình chiến lược cạnh tranh: chi phí thấp, chiến lược khác biệt hóa và chiến lược tập trung là các chiến lược tổng quát vì:

a)

a. Chúng có thể áp dụng cho duy nhất một ngành kinh doanh cụ thể

b)

b. Chúng có thể áp dụng cho tất cả các hoạt động hay ngành kinh doanh giống nhau

c)

c. Chúng có thể áp dụng cho tất cả các hoạt động hay ngành kinh doanh khác nhau. 

d)

d. Chúng có thể áp dụng cho hai hoạt động hay hai ngành kinh doanh khác nhau

15.

15. Việc cung cấp các sản phẩm chất lượng cao sẽ làm:

a)

a. Không tạo ra giá trị của sản phẩm trong mắt khách hàng

b)

b. Giữ vững giá trị của sản phẩm trong mắt khách hàng

c)

c. Tăng giá trị của sản phẩm trong mắt khách hàng 

d)

d. Giảm giá trị của sản phẩm trong mắt khách hàng

16.

16. Đâu là tiêu chí phân đoạn chiến lược bên trong doanh nghiệp là:

a)

a. Marketing

b)

b. Công nghệ 

c)

c. Tài chính

d)

d. Con người

17.

17. Công ty có một lợi thế cạnh tranh bền vững khi nó có thể duy trì lợi nhuận cao trong khoảng thời gian:

a)

a. ngắn

b)

b. 1 năm

c)

c. 2 năm

d)

d. Dài 

18.

18. Tiêu chí phân đoạn chiến lược bên ngoài doanh nghiệp là:

a)

a. Thị trường biến đổi

b)

b. Thị trường tối ưu 

c)

c. Thị trường ổn định

d)

d. Thị trường đa dạng

19.

Câu hỏi 19. Tiêu chí phân đoạn chiến lược bên ngoài doanh nghiệp là

a)

a. Nhà cung ứng

b)

b. Sản phẩm

c)

c. Đối thủ cạnh tranh 

d)

d. Chính sách của Nhà nước

20.

20. Tiêu chí phân đoạn chiến lược bên ngoài doanh nghiệp là:

a)

a. Hệ thống phân phối 

b)

b. Hệ thống sản xuất

c)

c. Hệ thống cấp bậc của doanh nghiệp

d)

d. Hệ thống pháp luật Nhà nước

21.

21. Tạo ra những điều kiện thuận lợi nhất trong thanh toán, khi đó doanh nghiệp đã sử dụng vũ khí cạnh tranh nào?

a)

a. Cạnh tranh bằng cơ chế thị trường

b)

b. Cạnh tranh bằng giá cả

c)

c. Các dịch vụ bán và dịch vụ sau khi bán 

d)

d. Cạnh tranh bằng sản phẩm

22.

22. Việc sử dụng kênh phân phối chủ lực để chiến thắng đối thủ cạnh tranh, khi đó doanh nghiệp đã sử dụng vũ khí cạnh tranh nào?

a)

a. Cạnh tranh bằng sản phẩm

b)

b. Cạnh tranh bằng hệ thống phân phối và bán hàng 

c)

c. Cạnh tranh bằng cơ chế thị trường

d)

d. Cạnh tranh bằng giá cả

23.

23. Những doanh nghiệp nào có quá trình buôn bán thuận tiện nhất, nhanh nhất sẽ chiến thắng trong cạnh tranh. Đây là biểu hiện của vũ khí cạnh tranh nào?

a)

a. Cạnh tranh về thời cơ thị trường

b)

b. Cạnh tranh bằng hệ thống phân phối và bán hàng

c)

c. Cạnh tranh bằng sản phẩm

d)

d. Cạnh tranh về không gian và thời gian 

24.

24. Lợi thế cạnh tranh dựa trên tính ưu việt của doanh nghiệp trong việc làm chủ chi phí sản xuất. Nó tạo nên giá trị cho người sản xuất bằng cách tạo ra một giá thành thấp hơn so với người cạnh chủ yếu, được coi là:

a)

a. Lợi thế cạnh tranh bên ngoài

b)

b. Lợi thế cạnh tranh đồng tâm

c)

c. Lợi thế cạnh tranh bên trong 

d)

d. Lợi thế cạnh tranh không đồng tâm

 

25.

25. Lợi thế cạnh tranh dựa trên chiến lược phân biệt sản phẩm, hình thành nên giá trị cho người mua bằng cách giảm chi phí sử dụng hoặc tăng khả năng sử dụng và tạo ra “Quyền lực thị trường” cho doanh nghiệp, được coi là:

a)

a. Lợi thế cạnh tranh bên trong

b)

b. Lợi thế cạnh tranh không đồng tâm

c)

c. Lợi thế cạnh tranh đồng tâm

d)

d. Lợi thế cạnh tranh bên ngoài 

 

26.

26.Mục tiêu lớn nhất của doanh nghiệp khi sử dụng các vũ khí cạnh tranh là:

a)

a. Đảm báo tính bí mật của vũ khí cạnh tranh

b)

b. Hạ thấp chi phí sử dụng 

c)

c. Tăng cường số lượng vũ khí cạnh tranh

d)

d. Tăng cường tính hiện đại trong vũ khí cạnh tranh

27.

27. Tạo dựng lợi thế cạnh tranh bằng thời cơ của thị trường thể hiện ở việc

a)

a. Doanh nghiệp có các chính sách khai thác thị trường bất hợp lý và muộn hơn đối thủ

b)

đối thủ

b. Doanh nghiệp có các chính sách khai thác thị trường hợp lý và sớm hơn đối thủ 

c)

c. Doanh nghiệp có các chính sách khai thác thị trường hợp lý và muộn hơn đối thủ

d)

d. Doanh nghiệp có các chính sách khai thác thị trường hợp lý và cùng lúc với đối thủ

28.

28. Doanh nghiệp có lợi thế cạnh tranh bền vững khi:

a)

a. Danh tiếng của doanh nghiệp được biết đến

b)

b. Thương hiệu của doanh nghiệp được nhiều người biết đến

c)

c. Doanh nghiệp duy trì được tỷ lệ lợi nhuận cao hơn tỷ lệ bình quân ngành trong một khoảng thời gian dài 

d)

d. Doanh nghiệp có ưu thế hơn so đối thủ cạnh tranh

29.

29. Tạo lợi thế cạnh tranh thông qua giá cả thường được doanh nghiệp sử dụng khi:

a)

a. Doanh nghiệp hội nhập với đối thủ

b)

b. Doanh nghiệp phát triển trên thị trường hiện tại

c)

c. Doanh nghiệp bước vào một thị trường mới 

d)

d. Doanh nghiệp từ bỏ kênh phân phối cũ

30.

30 Lợi thế cạnh tranh là những gì doanh nghiệp đem lại cho khách hàng về:

a)

a. Giá cả phù hợp hơn đối thủ cạnh trah

b)

b. Giá cả thấp hơn đối thủ cạnh tranh

c)

c. cung cấp những lợi ích vượt trội so với đối thủ khiến khách hàng chấp nhận thanh toán một mức giá cao hơn

d)

d. Giá cả thấp hơn đối thủ; hoặc việc cung cấp những lợi ích vượt trội so với đối thủ khiến khách hàng chấp nhận thanh toán một mức giá cao hơn 

 

31.

31.Khi tạo dựng lợi thế cạnh tranh, doanh nghiệp không sử dụng công cụ nào sau đây?

a)

a. Lợi thế về thông tin

b)

b. Tính độc đáo của sản phẩm

c)

c. Áp dụng khoa học kỹ thuật và và quản lý lạc hậu 

d)

d. Tận dụng lợi thế của các yếu tố mới sáng tạo và sự mạo hiểm, rủi ro

32.

32.Theo quan điểm của M. Porter, hai loại lợi thế cạnh tranh bằng chi phí thấp hoặc khác biệt hóa sản phẩm/dịch vụ kết hợp với yếu tố nào của doanh nghiệp sẽ tạo ra chiến lược cạnh tranh tổng quát

a)

a. Sứ mệnh

b)

b. Nguồn lực đầu vào

c)

c. Phạm vi hoạt động 

d)

d. Triết lý kinh doanh

33.

33.Đặc điểm của phân đoạn chiến lược là:

a)

a. Tạo nên những thay đổi ở ngắn hạn và trung hạn

b)

b. Hướng tới việc chia người mua thành từng nhóm đồng nhất về nhu cầu, sở thích, thái độ, hành vi

c)

c. Hướng tới việc chia các hoạt động của doanh nghiệp thành những nhóm đồng nhất về công nghệ, thị trường, cạnh tranh 

d)

d. Liên quan đến một lĩnh vực hoạt động của doanh nghiệp

34.

34.Đâu không phải là tiêu chuẩn để phân đoạn chiến lược

a)

a. Lợi ích cá nhân của lãnh đạo doanh nghiệp 

b)

b. Sản phẩm/dịch vụ

c)

. Những nhân tố cốt yếu dẫn đến thành công của doanh nghiệp

d)

d. Khách hàng

35.

35.Đâu là tiêu chuẩn để phân đoạn chiến lược

a)

a. Lợi ích cá nhân của người lao động

b)

b. Khách hàng 

c)

c. Vị trí của lãnh đạo

d)

d. Lợi ích cá nhân của lãnh đạo doanh nghiệp

36.

36.Đặc điểm của phân đoạn chiến lược không phải là:

a)

a. Cho phép làm thích ứng sản phẩm với nhu cầu và mong muốn của người tiêu dùng, tuyển chọn khách hàng mục tiêu, xác lập chính sách Marketing hỗn hợp 

b)

b. Liên quan đến các hoạt động của doanh nghiệp trong tổng thể của chúng

c)

c. Cho phép phát triển cơ hội tạo ra hoặc mua những hoạt động mới, quyết định phát triển hay từ bỏ hoạt động hiện tại

d)

d. Tạo nên những thay đổi ở trung hạn và dài hạn

37.

37. Các hoạt động kinh doanh thuộc cùng một SBU:

a)

a. Phải cùng đáp ứng một tập khách hàng mục tiêu

b)

b. Phải cùng được triển khai trên một thị trường tiềm năng 

c)

c. Phải cùng được triển khai trên nhiều thị trường

d)

d. Có thể đáp ứng nhiều tập khách hàng mục tiêu

38.

38.Trong một doah nghiệp, nếu hai hoạt động kinh doanh sử dụng các hệ thống phân phối khác nhau thì chắc chắn:

a)

a. Thuộc hai doanh nghiệp khác nhau

b)

b. Thuộc hai SBU khác nhau 

c)

c. Thuộc hai ngành khác nhau

d)

d. Thuộc hai thị trường mục tiêu khác nhau

39.

39.M. Porter gọi 3 loại hình chiến lược cạnh tranh: chi phí thấp, chiến lược khác biệt hóa và chiến lược tập trung là các chiến lược tổng quát vì:

a)

a. Chúng có thể áp dụng cho tất cả các hoạt động hay ngành kinh doanh khác nhau

b)

b. Chúng có thể áp dụng cho hai hoạt động hay hai ngành kinh doanh khác nhau

c)

c. Chúng có thể áp dụng cho duy nhất một ngành kinh doanh cụ thể

d)

d. Chúng có thể áp dụng cho tất cả các hoạt động hay ngành kinh doanh giống nhau

40.

40.Việc cung cấp các sản phẩm chất lượng cao sẽ làm:

a)

a. Không tạo ra giá trị của sản phẩm trong mắt khách hàng

b)

b. Giữ vững giá trị của sản phẩm trong mắt khách hàng

c)

c. Tăng giá trị của sản phẩm trong mắt khách hàng 

d)

d. Giảm giá trị của sản phẩm trong mắt khách hàng

41.

41. Đâu là tiêu chí phân đoạn chiến lược bên trong doanh nghiệp là:

a)

a. Công nghệ 

b)

b. Marketing

c)

c. Con người

d)

d. Tài chính

42.

42.Công ty có một lợi thế cạnh tranh bền vững khi nó có thể duy trì lợi nhuận cao trong khoảng thời gian:

a)

a. 2 năm

b)

b. Dài 

c)

c. 1 năm

d)

d. ngắn

43.

43.Tiêu chí phân đoạn chiến lược bên ngoài doanh nghiệp là

a)

a. Thị trường tối ưu 

b)

b. Thị trường đa dạng

c)

c. Thị trường ổn định

d)

d. Thị trường biến đổi

44.

44Tiêu chí phân đoạn chiến lược bên ngoài doanh nghiệp là:

a)

a. Đối thủ cạnh tranh 

b)

b. Nhà cung ứng

c)

c. Sản phẩm

d)

d. Chính sách của Nhà nước

45.

45.Tiêu chí phân đoạn chiến lược bên ngoài doanh nghiệp là:

a)

a. Hệ thống pháp luật Nhà nước

b)

b. Hệ thống sản xuất

c)

c. Hệ thống phân phối 

d)

d. Hệ thống cấp bậc của doanh nghiệp

46.

46.Tạo ra những điều kiện thuận lợi nhất trong thanh toán, khi đó doanh nghiệp đã sử dụng vũ khí cạnh tranh nào?

a)

a. Các dịch vụ bán và dịch vụ sau khi bán 

b)

b. Cạnh tranh bằng giá cả

c)

c. Cạnh tranh bằng sản phẩm

d)

d. Cạnh tranh bằng cơ chế thị trường

47.

47.Việc sử dụng kênh phân phối chủ lực để chiến thắng đối thủ cạnh tranh, khi đó doanh nghiệp đã sử dụng vũ khí cạnh tranh nào?

a)

a. Cạnh tranh bằng cơ chế thị trường

b)

b. Cạnh tranh bằng hệ thống phân phối và bán hàng 

c)

c. Cạnh tranh bằng giá cả

d)

d. Cạnh tranh bằng sản phẩm

48.

48.Những doanh nghiệp nào có quá trình buôn bán thuận tiện nhất, nhanh nhất sẽ chiến thắng trong cạnh tranh. Đây là biểu hiện của vũ khí cạnh tranh nào?

a)

a. Cạnh tranh bằng sản phẩm

b)

b. Cạnh tranh về thời cơ thị trường

c)

c. Cạnh tranh bằng hệ thống phân phối và bán hàng

d)

d. Cạnh tranh về không gian và thời gian 

49.

49.Lợi thế cạnh tranh dựa trên tính ưu việt của doanh nghiệp trong việc làm chủ chi phí sản xuất. Nó tạo nên giá trị cho người sản xuất bằng cách tạo ra một giá thành thấp hơn so với người cạnh chủ yếu, được coi là:

a)

a. Lợi thế cạnh tranh bên ngoài

b)

b. Lợi thế cạnh tranh không đồng tâm

c)

c. Lợi thế cạnh tranh bên trong 

d)

d. Lợi thế cạnh tranh đồng tâm

 

50.

50.Lợi thế cạnh tranh dựa trên chiến lược phân biệt sản phẩm, hình thành nên giá trị cho người mua bằng cách giảm chi phí sử dụng hoặc tăng khả năng sử dụng và tạo ra “Quyền lực thị trường” cho doanh nghiệp, được coi là:

a)

a. Lợi thế cạnh tranh đồng tâm

b)

b. Lợi thế cạnh tranh không đồng tâm

c)

c. Lợi thế cạnh tranh bên trong

d)

d. Lợi thế cạnh tranh bên ngoài 

51.

51. Mục tiêu lớn nhất của doanh nghiệp khi sử dụng các vũ khí cạnh tranh là:

a)

a. Hạ thấp chi phí sử dụng 

b)

b. Tăng cường số lượng vũ khí cạnh tranh

c)

c. Tăng cường tính hiện đại trong vũ khí cạnh tranh

d)

d. Đảm báo tính bí mật của vũ khí cạnh tranh

52.

52. Tạo dựng lợi thế cạnh tranh bằng thời cơ của thị trường thể hiện ở việc

a)

a. Doanh nghiệp có các chính sách khai thác thị trường bất hợp lý và muộn hơn đối thủ

b)

b. Doanh nghiệp có các chính sách khai thác thị trường hợp lý và sớm hơn đối thủ 

c)

c. Doanh nghiệp có các chính sách khai thác thị trường hợp lý và cùng lúc với đối thủ

d)

d. Doanh nghiệp có các chính sách khai thác thị trường hợp lý và muộn hơn đối thủ

53.

53. Doanh nghiệp có lợi thế cạnh tranh bền vững khi:

a)

a. Thương hiệu của doanh nghiệp được nhiều người biết đến

b)

b. Danh tiếng của doanh nghiệp được biết đến

c)

c. Doanh nghiệp duy trì được tỷ lệ lợi nhuận cao hơn tỷ lệ bình quân ngành trong một khoảng thời gian dài 

d)

d. Doanh nghiệp có ưu thế hơn so đối thủ cạnh tranh

54.

54. Tạo lợi thế cạnh tranh thông qua giá cả thường được doanh nghiệp sử dụng khi:

a)

a. Doanh nghiệp bước vào một thị trường mới 

b)

b. Doanh nghiệp hội nhập với đối thủ

c)

c. Doanh nghiệp phát triển trên thị trường hiện tại

d)

d. Doanh nghiệp từ bỏ kênh phân phối cũ

55.

55. Lợi thế cạnh tranh là những gì doanh nghiệp đem lại cho khách hàng về:

a)

a. Giá cả thấp hơn đối thủ cạnh tranh

b)

b. Giá cả thấp hơn đối thủ; hoặc việc cung cấp những lợi ích vượt trội so với đối thủ khiến khách hàng chấp nhận thanh toán một mức giá cao hơn 

c)

c. cung cấp những lợi ích vượt trội so với đối thủ khiến khách hàng chấp nhận thanh toán một mức giá cao hơn

d)

d. Giá cả phù hợp hơn đối thủ cạnh trah

56.

56. Khi tạo dựng lợi thế cạnh tranh, doanh nghiệp không sử dụng công cụ nào sau đây?

a)

a. Áp dụng khoa học kỹ thuật và và quản lý lạc hậu

b)

b. Lợi thế về thông tin

c)

c. Tính độc đáo của sản phẩm

d)

d. Tận dụng lợi thế của các yếu tố mới sáng tạo và sự mạo hiểm, rủi ro 

57.

57. Theo quan điểm của M. Porter, hai loại lợi thế cạnh tranh bằng chi phí thấp hoặc khác biệt hóa sản phẩm/dịch vụ kết hợp với yếu tố nào của doanh nghiệp sẽ tạo ra chiến lược cạnh tranh tổng quát

a)

a. Sứ mệnh

b)

b. Phạm vi hoạt động 

c)

c. Nguồn lực đầu vào

d)

d. Triết lý kinh doanh

58.

58. Đặc điểm của phân đoạn chiến lược là:

a)

a. Hướng tới việc chia người mua thành từng nhóm đồng nhất về nhu cầu, sở thích, thái độ, hành vi

b)

b. Tạo nên những thay đổi ở ngắn hạn và trung hạn

c)

c. Liên quan đến một lĩnh vực hoạt động của doanh nghiệp

d)

d. Hướng tới việc chia các hoạt động của doanh nghiệp thành những nhóm đồng nhất về công nghệ, thị trường, cạnh tranh 

59.

59. Đâu không phải là tiêu chuẩn để phân đoạn chiến lược

a)

a. Những nhân tố cốt yếu dẫn đến thành công của doanh nghiệp

b)

b. Lợi ích cá nhân của lãnh đạo doanh nghiệp 

c)

c. Sản phẩm/dịch vụ

d)

d. Khách hàng

60.

60.Đâu là tiêu chuẩn để phân đoạn chiến lược

a)

a. Vị trí của lãnh đạo

b)

b. Lợi ích cá nhân của lãnh đạo doanh nghiệp

c)

c. Khách hàng 

d)

d. Lợi ích cá nhân của người lao động

61.

61: Đặc điểm của phân đoạn chiến lược không phải là:

a)

a. Liên quan đến các hoạt động của doanh nghiệp trong tổng thể của chúng

b)

b. Cho phép làm thích ứng sản phẩm với nhu cầu và mong muốn của người tiêu dùng, tuyển chọn khách hàng mục tiêu, xác lập chính sách Marketing hỗn hợp 

c)

c. Tạo nên những thay đổi ở trung hạn và dài hạn

d)

d. Cho phép phát triển cơ hội tạo ra hoặc mua những hoạt động mới, quyết định phát triển hay từ bỏ hoạt động hiện tại

62.

62.Các hoạt động kinh doanh thuộc cùng một SBU:

a)

a. Phải cùng đáp ứng một tập khách hàng mục tiêu

b)

b. Có thể đáp ứng nhiều tập khách hàng mục tiêu

c)

c. Phải cùng được triển khai trên nhiều thị trường

d)

d. Phải cùng được triển khai trên một thị trường tiềm năng 

63.

63. Trong một doah nghiệp, nếu hai hoạt động kinh doanh sử dụng các hệ thống phân phối khác nhau thì chắc chắn:

a)

a. Thuộc hai ngành khác nhau

b)

b. Thuộc hai thị trường mục tiêu khác nhau

c)

c. Thuộc hai doanh nghiệp khác nhau

d)

d. Thuộc hai SBU khác nhau 

64.

64. M. Porter gọi 3 loại hình chiến lược cạnh tranh: chi phí thấp, chiến lược khác biệt hóa và chiến lược tập trung là các chiến lược tổng quát vì:

a)

a. Chúng có thể áp dụng cho hai hoạt động hay hai ngành kinh doanh khác nhau

b)

b. Chúng có thể áp dụng cho duy nhất một ngành kinh doanh cụ thể

c)

c. Chúng có thể áp dụng cho tất cả các hoạt động hay ngành kinh doanh khác nhau

d)

d. Chúng có thể áp dụng cho tất cả các hoạt động hay ngành kinh doanh giống nhau.

65.

65. Việc cung cấp các sản phẩm chất lượng cao sẽ làm:

a)

a. Tăng giá trị của sản phẩm trong mắt khách hàng 

b)

b. Giữ vững giá trị của sản phẩm trong mắt khách hàng

c)

c. Không tạo ra giá trị của sản phẩm trong mắt khách hàng

d)

d. Giảm giá trị của sản phẩm trong mắt khách hàng

66.

66. Đâu là tiêu chí phân đoạn chiến lược bên trong doanh nghiệp là:

a)

a. Marketing

b)

b. Công nghệ 

c)

c. Con người

d)

d. Tài chính

67.

67. Công ty có một lợi thế cạnh tranh bền vững khi nó có thể duy trì lợi nhuận cao trong khoảng thời gian

a)

a. Dài 

b)

b. 1 năm

c)

c. 2 năm

d)

d. ngắn

68.

68.Tiêu chí phân đoạn chiến lược bên ngoài doanh nghiệp là:

a)

a. Thị trường biến đổi

b)

b. Thị trường đa dạng

c)

c. Thị trường tối ưu 

d)

d. Thị trường ổn định

69.

69.Tiêu chí phân đoạn chiến lược bên ngoài doanh nghiệp là:

a)

a. Sản phẩm

b)

b. Nhà cung ứng

c)

c. Chính sách của Nhà nước

d)

d. Đối thủ cạnh tranh 

70.

70. Tiêu chí phân đoạn chiến lược bên ngoài doanh nghiệp là:

a)

a. Hệ thống pháp luật Nhà nước

b)

b. Hệ thống cấp bậc của doanh nghiệp

c)

c. Hệ thống sản xuất

d)

d. Hệ thống phân phối 

71.

71.Tạo ra những điều kiện thuận lợi nhất trong thanh toán, khi đó doanh nghiệp đã sử dụng vũ khí cạnh tranh nào?

a)

a. Cạnh tranh bằng sản phẩm

b)

b. Cạnh tranh bằng cơ chế thị trường

c)

c. Cạnh tranh bằng giá cả

d)

d. Các dịch vụ bán và dịch vụ sau khi bán 

72.

72.Việc sử dụng kênh phân phối chủ lực để chiến thắng đối thủ cạnh tranh, khi đó doanh nghiệp đã sử dụng vũ khí cạnh tranh nào?72

a)

a. Cạnh tranh bằng cơ chế thị trường

b)

b. Cạnh tranh bằng giá cả

c)

c. Cạnh tranh bằng sản phẩm

d)

d. Cạnh tranh bằng hệ thống phân phối và bán hàng 

73.

73.Những doanh nghiệp nào có quá trình buôn bán thuận tiện nhất, nhanh nhất sẽ chiến thắng trong cạnh tranh. Đây là biểu hiện của vũ khí cạnh tranh nào?

a)

a. Cạnh tranh bằng hệ thống phân phối và bán hàng

b)

b. Cạnh tranh về không gian và thời gian 

c)

c. Cạnh tranh về thời cơ thị trường

d)

d. Cạnh tranh bằng sản phẩm

74.

74.Lợi thế cạnh tranh dựa trên tính ưu việt của doanh nghiệp trong việc làm chủ chi phí sản xuất. Nó tạo nên giá trị cho người sản xuất bằng cách tạo ra một giá thành thấp hơn so với người cạnh chủ yếu, được coi là:

a)

a. Lợi thế cạnh tranh bên ngoài

b)

b. Lợi thế cạnh tranh không đồng tâm

c)

c. Lợi thế cạnh tranh đồng tâm

d)

d. Lợi thế cạnh tranh bên trong 

75.

75.Lợi thế cạnh tranh dựa trên chiến lược phân biệt sản phẩm, hình thành nên giá trị cho người mua bằng cách giảm chi phí sử dụng hoặc tăng khả năng sử dụng và tạo ra “Quyền lực thị trường” cho doanh nghiệp, được coi là:

a)

a. Lợi thế cạnh tranh bên trong

b)

b. Lợi thế cạnh tranh bên ngoài 

c)

c. Lợi thế cạnh tranh đồng tâm

d)

d. Lợi thế cạnh tranh không đồng tâm

76.

76.Đặc điểm của chiến lược khác biệt hóa sản phẩm là:

a)

a. Tạo rào cản thâm nhập thị trường

b)

b. Cạnh tranh tốt với sản phẩm thay thế 

c)

c. Không tập trung vào khác biệt hóa sản phẩm

d)

d. Chia thị trường ra nhiều phân khúc khác nhau

77.

77.Khi phải đối mặt với khả năng thay thế sản phẩm doanh nghiệp dẫn đầu chi phí:

a)

a. Có tính linh hoạt thấp hơn đối thủ 

b)

b. Không phản ứng lại được

c)

c. Không có tính linh hoạt trong đối phó

d)

d. Có tính linh hoạt cao hơn đối thủ

78.

78.Trong những nhận định dưới đây, nhận định nào là giải pháp thích hợp để thực hiện chiến lược chi phí thấp?

a)

. Chọn mức khác biệt hóa cao để được lợi thế cạnh tranh

b)

b. Tập trung tăng cường chiến lược các hoạt động chức năng để tạo ra lợi thế và khác biệt hóa sản phẩm

c)

c. Chọn mức khác biệt hóa sản phẩm thấp 

d)

d. Cung cấp sản phẩm được thiết kế dành riêng cho mỗi đoạn thị trường xác định

79.

79.Câu nào sau đây không đúng về chiến lược chi phí thấp

a)

a. Doanh nghiệp phải phát triển các năng lực khác biệt trong quản lý sản xuất và nguyên liệu để tăng hiệu quả và giảm chi phí đối với đối thủ cạnh tranh

b)

b. Thông thường doanh nghiệp theo chiến lược chi phí thấp chỉ tạo ra sự khác biệt hóa cho sản phẩm khi khách hàng có nhu cầu

c)

c. Sản phẩm theo đuổi chiến lược chi phí thấp luôn luôn được tất cả các khách hàng hài lòng 

d)

d. Doanh nghiệp theo chiến lược chi phí thấp thường cung cấp sản phẩm cho các khách hàng trung bình

 

80.

80.Trong chiến lược khác biệt hóa, yếu tố nào dưới đây được xếp theo thứ tự ưu tiên thấp nhất:

a)

a. Đổi mới

b)

b. Khả năng đáp ứng khách hàng

c)

c. Hiệu suất chi phí 

d)

d. Chất lượng

81.

81.Câu nào sau đây đúng về doanh nghiệp theo đuổi chiến lược khác biệt hóa

a)

a. Doanh nghiệp phải cung cấp sản phẩm có tất cả các tính năng khác hoàn toàn sản phẩm của đối thủ

b)

b. Doanh nghiệp có thể đặt giá bán sản phẩm, dịch vụ cao hơn trung bình ngành 

c)

c. Doanh nghiệp có khả năng thỏa mãn nhu cầu khách hàng theo cách mà các đối thủ cạnh tranh không làm

d)

d. Doanh nghiệp có khả năng tăng lợi nhuận bằng cách giảm chi phí

82.

82.Ưu điểm của chiến lược khác biệt hóa sản phẩm là gì?

a)

a. Khả năng thương lượng với nhà cung cấp

b)

b. Khả năng duy trì tính khác biệt, độc đáo của sản phẩm

c)

c. Khả năng thương lượng với nhà cung cấp và khách hàng 

d)

d. Khả năng thương lượng đối với khách hàng

 

83.

83.Doanh nghiệp sử dụng các giải pháp dưới đây để thực hiện chiến lược khác biệt hóa sản phẩm (dịch vụ) TRỪ:

a)

a. Tập trung tăng cường chiến lược các hoạt động chức năng để tạo ra lợi thế về mặt khác biệt hóa sản phẩm

b)

b. Cung cấp sản phẩm được thiết kế dành riêng cho mỗi đoạn thị trường xác định

c)

c. Tập trung vào nhóm khách hàng đại trà 

d)

d. Chọn mức khác biệt hóa cao để được lợi thế cạnh tranh

84.

85.Về mặt tổ chức, chiến lược khác biệt hóa đòi hỏi doanh nghiệp phải có:

a)

a. Cơ cấu tổ chức chặt chẽ

b)

b. Hợp tác chặt chẽ giữa các chức năng R&D, phát triển sản phẩm và Marketing 

c)

c. Kiểm soát chi phí chặt chẽ

d)

d. Trách nhiệm của các bộ phận, cá nhân rõ ràng

85.

86.Doanh nghiệp dẫn đầu về chi phí sẽ:

a)

a. Bị tác động bởi sự tăng giá đầu vào nhiều hơn so với các đối thủ cạnh tranh trong trường hợp có các nhà cung cấp đầy quyền lực 

b)

b. Ít bị tác động bởi sự tăng giá đầu vào so với các đối thủ cạnh tranh trong trường hợp có các nhà cung cấp đầy quyền lực

c)

c. Không thể đối phó được trước sự tăng giá đầu vào của các nhà cung cấp đầy quyền lực

d)

d. Không bị tác động bởi sự tăng giá đầu vào của các nhà cung cấp đầy quyền lực

86.

87.Câu nào sau đây không đúng về chiến lược khác biệt hóa

a)

a. Thường đi đôi với chiến lược tiếp thị phân biệt

b)

b. Doanh nghiệp thường phân chia thị trường thành những thị trường nhỏ để cung cấp các sản phẩm có đặc tính khác nhau

c)

c. Việc kiểm soát chi phí là không quan trọng đối với doanh nghiệp 

d)

d. Chiến lược nhấn mạnh sự lựa chọn một hoặc vài thuộc tính của sản phẩm mà người mua đánh giá cao để đáp ứng

87.

88.Michael Porter gọi 3 loại hình chiến lược cạnh tranh: chi phí thấp, chiến lược khác biệt hóa và chiến lược tập trung là các chiến lược tổng quát vì:

a)

a. Chúng có thể áp dụng cho hai hoạt động hay hai ngành kinh doanh khác nhau

b)

b. Chúng có thể áp dụng cho tất cả các hoạt động hay ngành kinh doanh khác nhau. 

c)

c. Chúng có thể áp dụng cho duy nhất một ngành kinh doanh cụ thể

d)

d. Chúng có thể áp dụng cho tất cả các hoạt động hay ngành kinh doanh giống nhau.

88.

89.Trước việc định giá cước viễn thông ở mức rất thấp với nhiều ưu đãi cho khách hàng của HT mobile, Viettel quyết định cạnh tranh lại bằng cách tung ra gói thuê bao giá rẻ như tomato...Vậy chiến lược phản ứng lại này của Viettel là loại chiến lược gì?

a)

a. Chiến lược cấp chức năng

b)

b. Chiến lược chi phí thấp 

c)

c. Chiến lược hội nhập

d)

d. Chiến lược liên kết

89.

90.Theo quan điểm của Michael Porter, hai loại lợi thế cạnh tranh bằng chi phí thấp hoặc khác biệt hóa sản phẩm/dịch vụ kết hợp với yếu tố nào của doanh nghiệp sẽ tạo ra chiến lược cạnh tranh tổng quát

a)

a. Nguồn lực đầu vào

b)

b. Phạm vi hoạt động 

c)

c. Triết lý kinh doanh

d)

d. Sứ mệnh

90.

91.Phát biểu nào không đúng

a)

a. Người dẫn đạo chi phí cố gắng trở thành người dẫn đạo ngành bằng cách tạo nên sự khác biệt 

b)

b. Người dẫn đạo chi phí có thể đòi hỏi mức giá thấp hơn so với đối thủ cạnh tranh mà vẫn có được cùng mức lợi nhuận

c)

c. Người dẫn đạo chi phí lựa chọn sự khác biệt sản phẩm thấp

d)

d. Người dẫn đạo chi phí cũng thường ít để ý đến các phân đoạn thị trường khác nhau và định vị sản phẩm của mình để lôi cuốn các khách hàng bình thường

91.

92.Một doanh nghiệp được xem là có lợi thế cạnh tranh khi:

a)

a. Tỷ lệ lợi nhuận của nó dương

b)

b. Tỷ lệ lợi nhuận của nó cao hơn tỷ lệ bình quân trong ngành 

c)

c. Tỷ lệ lợi nhuận của nó thấp hơn tỷ lệ bình quân trong ngành

d)

d. Tỷ lệ lợi nhuận của nó bằng tỷ lệ bình quân trong ngành

92.

93.Việc Unilever giảm giá sản phẩm bột giặt Omo để đối phó với sản phẩm được gọi là chiến lược:

a)

a. Chiến lược chi phí thấp 

b)

b. Chiến lược tăng trưởng tập trung

c)

c. Chiến lược đa dạng hóa

d)

d. Chiến lược khác biệt hóa sản phẩm

93.

94.Chiến lược cấp đơn vị kinh doanh có mục đích

a)

a. Đảm bảo sử dụng có hiệu quả nguồn nhân lực hiện có và khai thác tốt nguồn nhân lực trên thị trường lao động. 

b)

b. Cải thiện vị thế cạnh tranh của sản phẩm

c)

c. Định hướng chung của doanh nghiệp

d)

d. Quản lý và sử dụng hiệu quả các nguồn lực của doanh nghiệp

94.

95.Đâu không phải giải pháp thích hợp để thực hiện chiến lược chi phí thấp/

a)

a. Tập trung vào nhóm khách hàng đại trà

b)

b. Lựa chọn mức khác biệt hóa sản phẩm thấp

c)

c. Chọn mức khác biệt hóa cao để được lợi thế cạnh tranh 

d)

d. Phát triển các năng lực khác biệt gắn trực tiếp với việc hạ thấp chi phí

 

95.

96.Cốt lõi của cạnh tranh hiện nay được quan niệm là:

a)

a. Tạo ra những rào cản nhập ngành đối với đổi thủ tiềm ẩn

b)

b. Hạ thấp các rào cản xuất ngành đối với đối thủ hiện tại

c)

. Tạo ưu thế của doanh nghiệp so với đối thủ cạnh tranh 

d)

d. Tạo thế đứng của doanh nghiệp bên cạnh các đối thủ

96.

97.Trong những nhận định dưới đây, nhận định nào là giải pháp thích hợp để thực hiện chiến lược chi phí thấp?

a)

a. Cung cấp sản phẩm được thiết kế dành riêng cho mỗi đoạn thị trường xác định

b)

b. Chọn mức khác biệt hóa sản phẩm thấp 

c)

c. Tập trung tăng cường chiến lược các hoạt động chức năng để tạo ra lợi thế và khác biệt hóa sản phẩm

d)

d. Chọn mức khác biệt hóa cao để được lợi thế cạnh tranh

 

97.

98.Câu nào sau đây không đúng về chiến lược chi phí thấp

a)

a. Sản phẩm theo đuổi chiến lược chi phí thấp luôn luôn được tất cả các khách hàng hài lòng 

b)

b. Thông thường doanh nghiệp theo chiến lược chi phí thấp chỉ tạo ra sự khác biệt hóa cho sản phẩm khi khách hàng có nhu cầu

c)

c. Doanh nghiệp phải phát triển các năng lực khác biệt trong quản lý sản xuất và nguyên liệu để tăng hiệu quả và giảm chi phí đối với đối thủ cạnh tranh

d)

d. Doanh nghiệp theo chiến lược chi phí thấp thường cung cấp sản phẩm cho các khách hàng trung bình

98.

99.Cốt lõi của cạnh tranh hiện nay được quan niệm là

a)

a. Tạo ra những rào cản nhập ngành đối với đổi thủ tiềm ẩn

b)

b. Hạ thấp các rào cản xuất ngành đối với đối thủ hiện tại

c)

c. Tạo thế đứng của doanh nghiệp bên cạnh các đối thủ

d)

d. Tạo ưu thế của doanh nghiệp so với đối thủ cạnh tranh 

99.

100.Doanh nghiệp sử dụng các giải pháp dưới đây để thực hiện chiến lược khác biệt hóa sản phẩm (dịch vụ) TRỪ:

a)

a. Tập trung tăng cường chiến lược các hoạt động chức năng để tạo ra lợi thế về mặt khác biệt hóa sản phẩm

b)

b. Tập trung vào nhóm khách hàng đại trà 

c)

c. Cung cấp sản phẩm được thiết kế dành riêng cho mỗi đoạn thị trường xác định

d)

d. Chọn mức khác biệt hóa cao để được lợi thế cạnh tranh

100.

101.Khi phải đối mặt với khả năng thay thế sản phẩm doanh nghiệp dẫn đầu chi phí:

a)

a. Không phản ứng lại được

b)

b. Có tính linh hoạt thấp hơn đối thủ

c)

c. Có tính linh hoạt cao hơn đối thủ 

d)

d. Không có tính linh hoạt trong đối phó

101.

102.Phát biểu nào không đúng

a)

a. Người dẫn đạo chi phí cố gắng trở thành người dẫn đạo ngành bằng cách tạo nên sự khác biệt 

b)

b. Người dẫn đạo chi phí có thể đòi hỏi mức giá thấp hơn so với đối thủ cạnh tranh mà vẫn có được cùng mức lợi nhuận

c)

c. Người dẫn đạo chi phí cũng thường ít để ý đến các phân đoạn thị trường khác nhau và định vị sản phẩm của mình để lôi cuốn các khách hàng bình thường

d)

d. Người dẫn đạo chi phí lựa chọn sự khác biệt sản phẩm thấp

102.

103.Chiến lược cấp đơn vị kinh doanh có mục đích

a)

a. Cải thiện vị thế cạnh tranh của sản phẩm 

b)

b. Đảm bảo sử dụng có hiệu quả nguồn nhân lực hiện có và khai thác tốt nguồn nhân lực trên thị trường lao động.

c)

c. Định hướng chung của doanh nghiệp

d)

d. Quản lý và sử dụng hiệu quả các nguồn lực của doanh nghiệp

103.

104.Về mặt tổ chức, chiến lược khác biệt hóa đòi hỏi doanh nghiệp phải có:

a)

a. Trách nhiệm của các bộ phận, cá nhân rõ ràng

b)

b. Hợp tác chặt chẽ giữa các chức năng R&D, phát triển sản phẩm và Marketing 

c)

c. Kiểm soát chi phí chặt chẽ

d)

d. Cơ cấu tổ chức chặt chẽ

104.

105.Câu nào sau đây đúng về doanh nghiệp theo đuổi chiến lược khác biệt hóa

a)

a. Doanh nghiệp phải cung cấp sản phẩm có tất cả các tính năng khác hoàn toàn sản phẩm của đối thủ

b)

b. Doanh nghiệp có khả năng thỏa mãn nhu cầu khách hàng theo cách mà các đối thủ cạnh tranh không làm

c)

c. Doanh nghiệp có thể đặt giá bán sản phẩm, dịch vụ cao hơn trung bình ngành 

d)

d. Doanh nghiệp có khả năng tăng lợi nhuận bằng cách giảm chi phí

105.

106.Theo quan điểm của Michael Porter, hai loại lợi thế cạnh tranh bằng chi phí thấp hoặc khác biệt hóa sản phẩm/dịch vụ kết hợp với yếu tố nào của doanh nghiệp sẽ tạo ra chiến lược cạnh tranh tổng quát

a)

a. Sứ mệnh

b)

b. Phạm vi hoạt động 

c)

c. Nguồn lực đầu vào

d)

d. Triết lý kinh doanh

106.

107.Michael Porter gọi 3 loại hình chiến lược cạnh tranh: chi phí thấp, chiến lược khác biệt hóa và chiến lược tập trung là các chiến lược tổng quát vì:

a)

a. Chúng có thể áp dụng cho hai hoạt động hay hai ngành kinh doanh khác nhau

b)

b. Chúng có thể áp dụng cho tất cả các hoạt động hay ngành kinh doanh khác nhau. 

c)

c. Chúng có thể áp dụng cho duy nhất một ngành kinh doanh cụ thể

d)

d. Chúng có thể áp dụng cho tất cả các hoạt động hay ngành kinh doanh giống nhau.

 

107.

108.Một doanh nghiệp được xem là có lợi thế cạnh tranh khi:

a)

a. Tỷ lệ lợi nhuận của nó thấp hơn tỷ lệ bình quân trong ngành

b)

b. Tỷ lệ lợi nhuận của nó bằng tỷ lệ bình quân trong ngành

c)

c. Tỷ lệ lợi nhuận của nó cao hơn tỷ lệ bình quân trong ngành 

d)

d. Tỷ lệ lợi nhuận của nó dương

108.

109.Ưu điểm của chiến lược khác biệt hóa sản phẩm là gì?

a)

a. Khả năng thương lượng đối với khách hàng

b)

b. Khả năng thương lượng với nhà cung cấp

c)

c. Khả năng thương lượng với nhà cung cấp và khách hàng 

d)

d. Khả năng duy trì tính khác biệt, độc đáo của sản phẩm

109.

110.Trước việc định giá cước viễn thông ở mức rất thấp với nhiều ưu đãi cho khách hàng của HT mobile, Viettel quyết định cạnh tranh lại bằng cách tung ra gói thuê bao giá rẻ như tomato...Vậy chiến lược phản ứng lại này của Viettel là loại chiến lược gì?

a)

a. Chiến lược chi phí thấp 

b)

b. Chiến lược cấp chức năng

c)

c. Chiến lược hội nhập

d)

d. Chiến lược liên kết

110.

111.Đâu không phải giải pháp thích hợp để thực hiện chiến lược chi phí thấp

a)

a. Phát triển các năng lực khác biệt gắn trực tiếp với việc hạ thấp chi phí

b)

b. Tập trung vào nhóm khách hàng đại trà

c)

c. Lựa chọn mức khác biệt hóa sản phẩm thấp

d)

d. Chọn mức khác biệt hóa cao để được lợi thế cạnh tranh 

111.

112.Doanh nghiệp dẫn đầu về chi phí sẽ:

a)

a. Bị tác động bởi sự tăng giá đầu vào nhiều hơn so với các đối thủ cạnh tranh trong trường hợp có các nhà cung cấp đầy quyền lực 

b)

b. Không thể đối phó được trước sự tăng giá đầu vào của các nhà cung cấp đầy quyền lực

c)

c. Ít bị tác động bởi sự tăng giá đầu vào so với các đối thủ cạnh tranh trong trường hợp có các nhà cung cấp đầy quyền lực

d)

d. Không bị tác động bởi sự tăng giá đầu vào của các nhà cung cấp đầy quyền lực

112.

113.Việc Unilever giảm giá sản phẩm bột giặt Omo để đối phó với sản phẩm được gọi là chiến lược:

a)

a. Chiến lược đa dạng hóa

b)

b. Chiến lược tăng trưởng tập trung

c)

c. Chiến lược chi phí thấp 

d)

d. Chiến lược khác biệt hóa sản phẩm

 

113.

114.Đặc điểm của chiến lược khác biệt hóa sản phẩm là:

a)

a. Chia thị trường ra nhiều phân khúc khác nhau

b)

b. Cạnh tranh tốt với sản phẩm thay thế 

c)

c. Không tập trung vào khác biệt hóa sản phẩm

d)

d. Tạo rào cản thâm nhập thị trường

114.

115.Câu nào sau đây không đúng về chiến lược khác biệt hóa

a)

a. Việc kiểm soát chi phí là không quan trọng đối với doanh nghiệp 

b)

b. Doanh nghiệp thường phân chia thị trường thành những thị trường nhỏ để cung cấp các sản phẩm có đặc tính khác nhau

c)

c. Chiến lược nhấn mạnh sự lựa chọn một hoặc vài thuộc tính của sản phẩm mà người mua đánh giá cao để đáp ứng

d)

d. Thường đi đôi với chiến lược tiếp thị phân biệt

115.

116.Trong chiến lược khác biệt hóa, yếu tố nào dưới đây được xếp theo thứ tự ưu tiên thấp nhất:

a)

a. Đổi mới

b)

b. Hiệu suất chi phí 

c)

c. Khả năng đáp ứng khách hàng

d)

d. Chất lượng

116.

117.Michael Porter gọi 3 loại hình chiến lược cạnh tranh: chi phí thấp, chiến lược khác biệt hóa và chiến lược tập trung là các chiến lược tổng quát vì:

a)

a. Chúng có thể áp dụng cho tất cả các hoạt động hay ngành kinh doanh giống nhau.

b)

b. Chúng có thể áp dụng cho hai hoạt động hay hai ngành kinh doanh khác nhau

c)

c. Chúng có thể áp dụng cho tất cả các hoạt động hay ngành kinh doanh khác nhau

d)

d. Chúng có thể áp dụng cho duy nhất một ngành kinh doanh cụ thể

117.

118.Câu nào sau đây không đúng về chiến lược khác biệt hóa

a)

a. Thường đi đôi với chiến lược tiếp thị phân biệt

b)

b. Doanh nghiệp thường phân chia thị trường thành những thị trường nhỏ để cung cấp các sản phẩm có đặc tính khác nhau

c)

c. Việc kiểm soát chi phí là không quan trọng đối với doanh nghiệp 

d)

d. Chiến lược nhấn mạnh sự lựa chọn một hoặc vài thuộc tính của sản phẩm mà người mua đánh giá cao để đáp ứng

118.

119.Doanh nghiệp sử dụng các giải pháp dưới đây để thực hiện chiến lược khác biệt hóa sản phẩm (dịch vụ) TRỪ

a)

. Cung cấp sản phẩm được thiết kế dành riêng cho mỗi đoạn thị trường xác định

b)

b. Tập trung tăng cường chiến lược các hoạt động chức năng để tạo ra lợi thế về mặt khác biệt hóa sản phẩm

c)

c. Chọn mức khác biệt hóa cao để được lợi thế cạnh tranh

d)

d. Tập trung vào nhóm khách hàng đại trà 

119.

120.Trong chiến lược khác biệt hóa, yếu tố nào dưới đây được xếp theo thứ tự ưu tiên thấp nhất:

a)

a. Hiệu suất chi phí 

b)

b. Đổi mới

c)

c. Khả năng đáp ứng khách hàng

d)

d. Chất lượng

120.

121.Ưu điểm của chiến lược khác biệt hóa sản phẩm là gì?

a)

a. Khả năng thương lượng với nhà cung cấp và khách hàng 

b)

b. Khả năng duy trì tính khác biệt, độc đáo của sản phẩm

c)

c. Khả năng thương lượng đối với khách hàng

d)

d. Khả năng thương lượng với nhà cung cấp

 

121.

122.Theo quan điểm của Michael Porter, hai loại lợi thế cạnh tranh bằng chi phí thấp hoặc khác biệt hóa sản phẩm/dịch vụ kết hợp với yếu tố nào của doanh nghiệp sẽ tạo ra chiến lược cạnh tranh tổng quát

a)

a. Phạm vi hoạt động 

b)

b. Sứ mệnh

c)

c. Nguồn lực đầu vào

d)

d. Triết lý kinh doanh

122.

123.Cốt lõi của cạnh tranh hiện nay được quan niệm là:

a)

a. Tạo thế đứng của doanh nghiệp bên cạnh các đối thủ

b)

b. Tạo ưu thế của doanh nghiệp so với đối thủ cạnh tranh 

c)

c. Tạo ra những rào cản nhập ngành đối với đổi thủ tiềm ẩn

d)

d. Hạ thấp các rào cản xuất ngành đối với đối thủ hiện tại

123.

124.Khi phải đối mặt với khả năng thay thế sản phẩm doanh nghiệp dẫn đầu chi phí:

a)

a. Có tính linh hoạt cao hơn đối thủ 

b)

b. Có tính linh hoạt thấp hơn đối thủ

c)

c. Không phản ứng lại được

d)

d. Không có tính linh hoạt trong đối phó

124.

125.Một doanh nghiệp được xem là có lợi thế cạnh tranh khi:

a)

a. Tỷ lệ lợi nhuận của nó thấp hơn tỷ lệ bình quân trong ngành

b)

b. Tỷ lệ lợi nhuận của nó cao hơn tỷ lệ bình quân trong ngành 

c)

c. Tỷ lệ lợi nhuận của nó bằng tỷ lệ bình quân trong ngành

d)

d. Tỷ lệ lợi nhuận của nó dương

125.

126.Đặc điểm của chiến lược khác biệt hóa sản phẩm là:

a)

a. Chia thị trường ra nhiều phân khúc khác nhau

b)

b. Tạo rào cản thâm nhập thị trường

c)

c. Không tập trung vào khác biệt hóa sản phẩm

d)

d. Cạnh tranh tốt với sản phẩm thay thế 

126.

127.Đâu không phải giải pháp thích hợp để thực hiện chiến lược chi phí thấp

a)

a. Tập trung vào nhóm khách hàng đại trà

b)

b. Chọn mức khác biệt hóa cao để được lợi thế cạnh tranh 

c)

c. Lựa chọn mức khác biệt hóa sản phẩm thấp

d)

d. Phát triển các năng lực khác biệt gắn trực tiếp với việc hạ thấp chi phí

127.

128.Câu nào sau đây không đúng về chiến lược chi phí thấp

a)

a. Doanh nghiệp theo chiến lược chi phí thấp thường cung cấp sản phẩm cho các khách hàng trung bình

b)

b. Sản phẩm theo đuổi chiến lược chi phí thấp luôn luôn được tất cả các khách hàng hài lòng 

c)

c. Thông thường doanh nghiệp theo chiến lược chi phí thấp chỉ tạo ra sự khác biệt hóa cho sản phẩm khi khách hàng có nhu cầu

d)

d. Doanh nghiệp phải phát triển các năng lực khác biệt trong quản lý sản xuất và nguyên liệu để tăng hiệu quả và giảm chi phí đối với đối thủ cạnh tranh

128.

129.Trong những nhận định dưới đây, nhận định nào là giải pháp thích hợp để thực hiện chiến lược chi phí thấp?

a)

a. Chọn mức khác biệt hóa sản phẩm thấp 

b)

b. Chọn mức khác biệt hóa cao để được lợi thế cạnh tranh

c)

c. Tập trung tăng cường chiến lược các hoạt động chức năng để tạo ra lợi thế và khác biệt hóa sản phẩm

d)

d. Cung cấp sản phẩm được thiết kế dành riêng cho mỗi đoạn thị trường xác định

 

129.

130.Về mặt tổ chức, chiến lược khác biệt hóa đòi hỏi doanh nghiệp phải có:

a)

a. Hợp tác chặt chẽ giữa các chức năng R&D, phát triển sản phẩm và Marketing 

b)

b. Kiểm soát chi phí chặt chẽ

c)

c. Cơ cấu tổ chức chặt chẽ

d)

d. Trách nhiệm của các bộ phận, cá nhân rõ ràng

130.

131.Trước việc định giá cước viễn thông ở mức rất thấp với nhiều ưu đãi cho khách hàng của HT mobile, Viettel quyết định cạnh tranh lại bằng cách tung ra gói thuê bao giá rẻ như tomato...Vậy chiến lược phản ứng lại này của Viettel là loại chiến lược gì?

a)

a. Chiến lược hội nhập

b)

b. Chiến lược liên kết

c)

c. Chiến lược cấp chức năng

d)

d. Chiến lược chi phí thấp 

131.

133.Doanh nghiệp dẫn đầu về chi phí sẽ

a)

a. Bị tác động bởi sự tăng giá đầu vào nhiều hơn so với các đối thủ cạnh tranh trong trường hợp có các nhà cung cấp đầy quyền lực 

b)

b. Không thể đối phó được trước sự tăng giá đầu vào của các nhà cung cấp đầy quyền lực

c)

c. Không bị tác động bởi sự tăng giá đầu vào của các nhà cung cấp đầy quyền lực

d)

d. Ít bị tác động bởi sự tăng giá đầu vào so với các đối thủ cạnh tranh trong trường hợp có các nhà cung cấp đầy quyền lực

132.

134.Phát biểu nào không đúng

a)

a. Người dẫn đạo chi phí cũng thường ít để ý đến các phân đoạn thị trường khác nhau và định vị sản phẩm của mình để lôi cuốn các khách hàng bình thường

b)

b. Người dẫn đạo chi phí có thể đòi hỏi mức giá thấp hơn so với đối thủ cạnh tranh mà vẫn có được cùng mức lợi nhuận

c)

c. Người dẫn đạo chi phí cố gắng trở thành người dẫn đạo ngành bằng cách tạo nên sự khác biệt 

d)

d. Người dẫn đạo chi phí lựa chọn sự khác biệt sản phẩm thấp

133.

135.Việc Unilever giảm giá sản phẩm bột giặt Omo để đối phó với sản phẩm được gọi là chiến lược:

a)

a. Chiến lược đa dạng hóa

b)

b. Chiến lược chi phí thấp 

c)

c. Chiến lược khác biệt hóa sản phẩm

d)

d. Chiến lược tăng trưởng tập trung

134.

136.Câu nào sau đây đúng về doanh nghiệp theo đuổi chiến lược khác biệt hóa

a)

a. Doanh nghiệp có khả năng tăng lợi nhuận bằng cách giảm chi phí

b)

b. Doanh nghiệp có thể đặt giá bán sản phẩm, dịch vụ cao hơn trung bình ngành 

c)

c. Doanh nghiệp có khả năng thỏa mãn nhu cầu khách hàng theo cách mà các đối thủ cạnh tranh không làm

d)

d. Doanh nghiệp phải cung cấp sản phẩm có tất cả các tính năng khác hoàn toàn sản phẩm của đối thủ

135.

137.Chiến lược cấp đơn vị kinh doanh có mục đích

a)

a. Quản lý và sử dụng hiệu quả các nguồn lực của doanh nghiệp

b)

b. Cải thiện vị thế cạnh tranh của sản phẩm 

c)

c. Đảm bảo sử dụng có hiệu quả nguồn nhân lực hiện có và khai thác tốt nguồn nhân lực trên thị trường lao động.

d)

d. Định hướng chung của doanh nghiệp