Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kế toán tài chính

Total questions: 134

Worksheet time: 1hrs 27mins

Name
Class
Date
1.

MuamộtTSCĐdùngchoquảnlýDN,giámuachưacóthuếGTGT450.000,thuếGTGT10%,đãthanhtoánbằngchuyểnkhoản.Chiphílắpđặt,chạythử2.000,đãthanhtoánbằngtiềnmặt.Tàisảnnàyđượcđầutưtừquỹđầutưpháttriển.DoanhnghiệpđăngkýnộpthuếGTGTtheophươngphápkhấutrừ.Kếtoánđịnhkhoản:

a)

a.a1.NợTK211:450.000,NợTK133:45.000/CóTK112:495.000;a2.NợTK211/CóTK111:2.000;a3.NợTK414/CóTK411:452.000

b)

b.b1.NợTK211:450.000,NợTK133:45.000/CóTK112:495.000;b2.NợTK211/CóTK111:2.000;b3.NợTK414/CóTK411:497.000

c)

c.c1.NợTK211:450.000,NợTK133:45.000/CóTK112:495.000;c2.NợTK642/CóTK111:2.000;c3.NợTK414/CóTK411:452.000

d)

d.Cácđápántrênđềusai

2.

Ngày5/5,muavàđưavàosửdụngthiếtbịBchokhuthểthaogiảitrícủadoanhnghiệp,giámuachưathuế45.000,thuếGTGT10%,thanhtoánbằngchuyểnkhoản.Chiphílắpđặtthiếtbịtrảbằngtiềnmặt200.Thiếtbịnàyđượcđầutưbằngquỹphúclợi.Kếtoánđịnhkhoản:

a)

a.a1.NợTK211:45.000,NợTK133:4.500/CóTK112:49.500;a2.NợTK211/CóTK111:200;a3.NợTK3532/CóTK3533:45.200

b)

b.b1.NợTK211:45.000,NợTK133:4.500/CóTK112:49.500;b2.NợTK211/CóTK111:200;b3.NợTK3532/CóTK3533:49.700

c)

c.c1.NợTK211/CóTK112:49.500;c2.NợTK211/CóTK111:200;c3.NợTK3532/CóTK3533:49.700

d)

d.d1.NợTK211/CóTK112:45.000;d2.NợTK211/CóTK111:200;d3.NợTK3532/CóTK3533:45.200

3.

LệphítrướcbạphảinộpkhimuaTSCĐđượctínhvào:

a)

a.Chiphíquảnlýdoanhnghiệp

b)

b.Chiphísảnxuấtchung

c)

c.NguyêngiáTSCĐ

d)

d.Chiphíkhác

4.

Ngày10/01,muamộtTSCĐA,giámuachưacóthuếGTGT450.000,thuếGTGT10%,thanh toánbằngchuyểnkhoản.Lệphítrướcbạ2%đãtrảbằngtiềnmặt.Tàisảnnàyđượcđầutưtừquỹđầu tưpháttriển.Thờigiansửdụnglà10năm.XácđịnhnguyêngiáTSCĐ?

a)

a.450.000

b)

b.459.000

c)

c.459.900

d)

d.Cácđápántrênđềusai

5.

Căncứtàiliệucâu4,tínhkhấuhaoTSCĐAtrongtháng01.BiếtrằngTSCĐnàyđượctínhkhấuhaotheophươngphápđườngthẳng.

a)

a.2.661,290

b)

b.2.714,515

c)

c.2.719,838

6.

CĐ?

a)

450.000

b)

459.000

c)

459.900

d)

Các đáp án trên đều sai

7.

Căn cứ tài liệu câu 4, tính khấu hao TSCĐ A trong tháng 01. Biết rằng TSCĐ này được tính khấu hao theo phương pháp đường thẳng.

a)

2.661,290

b)

2.714,515

c)

2.719,838

d)

Các đáp án trên đều sai

8.

Quỹ phúc lợi của doanh nghiệp có thể được dùng để:

a)

Chi mua sắm TSCĐ dùng cho kinh doanh

b)

Chi tiêu cho hoạt động phúc lợi

c)

Chi mua sắm TSCĐ dùng cho phúc lợi

d)

Tất cả các đáp án trên

9.

Nhượng bán thiết bị F ở cửa hàng nguyên giá 100.000, giá trị hao mòn lũy kế 80.000. Tiền bán thu bằng tiền gửi ngân hàng 22.000 (trong đó thuế GTGT 2.000). Chi phí thanh lý bằng tiền mặt 2.000.

a)

a1. Nợ TK641:20.000, Nợ TK214:80.000/Có TK211:100.000; a2. Nợ TK112:22.000/Có TK711 20.000; Có TK333:2.000; a3. Nợ TK811 2.000/Có TK111 2.000

b)

b1. Nợ TK641:100.000/Có TK211:100.000; b2. Nợ TK112:22.000/Có TK711 20.000; Có TK333:2.000; b3. Nợ TK811 2.000/Có TK111 2.000

c)

c1. Nợ TK811:20.000, Nợ TK214:80.000/Có TK211:100.000; c2. Nợ TK112:22.000/Có TK711 20.000; Có TK333:2.000; c3. Nợ TK811 2.000/Có TK111 2.000

d)

d1. Nợ TK214 100.000/Có TK211 100.000; d2. Nợ TK112 22.000/Có TK711 20.000; Có TK333:2.000; d3. Nợ TK811 2.000/Có TK111 2.000

10.

Đơn vị nhận thầu sửa chữa lớn để chuyển sản xuất hoàn thành và bàn giao. Chi phí sửa chữa quyết toán 66.000 (trong đó thuế GTGT 10%), doanh nghiệp thanh toán bằng chuyển khoản. Biết rằng doanh nghiệp đã trích trước chi phí sửa chữa lớn cho TSCĐ này là 65.000. Số chênh lệch với chi phí trích trước được xử lý theo quy định.

a)

a1. Nợ TK627:66.000, Nợ TK133:6.600/Có TK111:72.600; a2. Nợ TK352:65.000/Có TK142 65.000

b)

b1. Nợ TK627 60.000, Nợ TK133 6.000/Có TK111 66.000; b2. Nợ TK352 65.000/Có TK142 65.000

c)

c1. Nợ TK241 60.000, Nợ TK133 6.000/Có TK111 66.000; c2. Nợ TK352 65.000/Có TK241 60.000; Có TK627 5.000

d)

d. Các đáp án trên đều sai

11.

Bảo dưỡng máy móc thiết bị sản xuất ở phân xưởng định kỳ trả cho Công ty dịch vụ sửa chữa Minh Hải bằng tiền mặt 13.000

a)

Nợ TK642/Có TK111 13.000

b)

Nợ TK627/Có TK111 13.000

c)

Nợ TK331 (Minh Hải)/Có TK111 13.000

d)

Các đáp án trên đều sai

12.

Khí giá của vật

4 lines
13.

thiết bị sản xuất ở phân xưởng định kỳ trả cho Công ty dịch vụ sửa chữa Minh Hải bằng tiền mặt 13.000

a)

Nợ TK642/Có TK111 13.000

b)

Nợ TK627/Có TK111 13.000

c)

Nợ TK331(Minh Hải)/Có TK111 13.000

d)

Các đáp án trên đều sai

14.

Khi giá của vật tư, hàng hóa có xu hướng biến động tăng, phương pháp tính giá hàng xuất kho nào cho lợi nhuận cao nhất trong các phương pháp sau?

a)

Bình quân thời gian

b)

Bình quân cuối kỳ

c)

Nhập trước, xuất trước

d)

Không có đáp án đúng

15.

Chi phí sửa chữa lớn TSCĐ phát sinh được:

a)

Ghi tăng Nguyên giá TSCĐ

b)

Ghi tăng Chi phí trả trước

c)

Ghi tăng chi phí sản xuất kinh doanh

d)

Không ý nào đúng

16.

Mua vật liệu nhập kho, giá mua chưa có thuế GTGT 120.000, thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ với thuế suất 10%, đã thanh toán bằng chuyển khoản. Chi phí vận chuyển, bốc dỡ hàng 1.000, đã thanh toán bằng tiền mặt.

a)

a1. Nợ TK152:120.000, Nợ TK133:12.000/Có TK112:132.000; a2. Nợ TK811/Có TK111:1.000

b)

b1. Nợ TK152:120.000, Nợ TK133:12.000/Có TK112:132.000; b2. Nợ TK641/Có TK111:1.000

c)

c1. Nợ TK152:132.000/Có TK112:132.000; c2. Nợ TK641/Có TK111:1.000

d)

Các đáp án trên đều sai

17.

Doanh nghiệp dùng tiền mặt là ngoại tệ thanh toán nợ cho người bán A số tiền là 1.000 USD. Biết: tỷ giá thực tế bình quân liên ngân hàng là 21.000 vnđ/usd, tỷ giá ghi sổ quỹ tiền mặt là 20.000 vnđ/usd, tỷ giá ghi sổ lúc nhận nợ là 20.450 vnđ/usd. Khoản chênh lệch tỷ giá phát sinh là:

a)

450.000đ

b)

550.000đ

c)

1.000.000đ

d)

Các đáp án trên đều sai

18.

Thụ tiền bán phế liệu do thanh lý TSCĐ 5.000 bằng tiền mặt. Kế toán ghi:

a)

Nợ TK111/Có TK515:5.000

b)

Nợ TK111/Có TK511:5.000

c)

Nợ TK111/Có TK711:5.000

d)

Các đáp án trên đều sai

19.

Khấu trừ lương tháng này của cán bộ Nguyễn Văn Tý về khoản bồi thường vật chất là 2.000. Kế toán định khoản:

a)

Nợ TK1388/Có TK334:2.000

b)

Nợ TK1388/Có TK111:2.000

c)

Nợ TK334/Có TK1388:2.000

d)

Tất cả các đáp án trên đều sai

20.

Cuối tháng, kiểm kê xác định phế liệu thu hồi nhập kho từ quá trình sản xuất sản phẩm 10.000

a)

Nợ TK152 10.000/Có TK154 10.000

b)

Nợ TK152(10.000)/Có TK154(10.000)

c)

Nợ TK152 10.000/Có TK621 10.000

d)

Các đáp án trên đều sai

21.

Cuối tháng, kiểm kê xác định phí liệu thu hồi nhập kho từ quá trình sản xuất sản phẩm 10.000

a)

Nợ TK152 10.000/Có TK154 10.000

b)

Nợ TK152 (10.000)/Có TK154 (10.000)

c)

Nợ TK152 10.000/Có TK621 10.000

d)

Các đáp án trên đều sai

22.

Cuối kỳ doanh nghiệp kiểm kê kho phát hiện thiếu vật liệu giá trị 2.000, xử lý khấu trừ lương thủ kho.

a)

Nợ TK1388/Có TK152 2.000

b)

Nợ TK1381/Có TK152 2.000

c)

Nợ TK334/Có TK1388 2.000

d)

Nợ TK334/Có TK152 2.000

23.

Tính lương phải trả cho công nhân trực tiếp xây dựng 100.000, kế toán ghi:

a)

Nợ TK334/Có TK111: 100.000

b)

Nợ TK334/Có TK112: 100.000

c)

Nợ TK622/Có TK334: 100.000

d)

Các đáp án trên đều sai

24.

Căn cứ câu 18*, trích BHYT, BHXH, BHTN và KPCĐ theo tỷ lệ quy định, phần tính vào chi phí được kế toán ghi nhận là:

a)

Nợ TK334/Có TK338: 23.500

b)

Nợ TK627/Có TK338: 23.500

c)

Nợ TK622/Có TK338: 23.500

d)

Các đáp án trên đều sai

25.

TSCĐ sử dụng trong doanh nghiệp có thể được đầu tư từ:

a)

Vốn đầu tư của chủ sở hữu

b)

Các quỹ doanh nghiệp

c)

Cả a và b đều đúng

d)

Tất cả các đáp án trên đều sai

26.

Mua hạt nhựa chuyển thẳng phân xưởng để sản xuất ngay, giá mua chưa thuế trên hóa đơn GTGT 525.000, thuế GTGT 10%, chưa thanh toán. Kế toán định khoản:

a)

Nợ TK621 525.000, Nợ TK133 52.500/Có TK331 577.500

b)

Nợ TK627 525.000, Nợ TK133 52.500/Có TK331 577.500

c)

Nợ TK142/Có TK331 577.500

d)

Các đáp án trên đều sai

27.

Mua CCDC sử dụng ngay, giá mua chưa thuế GTGT 250.000, thuế GTGT 10%, chưa thanh toán. Kế toán phân bổ giá trị CCDC này vào 5 kỳ kể từ kỳ này. Giá trị CCDC tính vào chi phí sản xuất kinh doanh trong kỳ là:

a)

250.000

b)

275.000

c)

50.000

d)

55.000

28.

Tính tiền lương phải trả cho công nhân sản xuất 510.000. Kế toán định khoản:

a)

Nợ TK622 510.000/Có TK334 510.000

b)

Nợ TK622 510.000/Có TK111 510.000

c)

Nợ TK334 510.000/Có TK111 510.000

d)

Các đáp án trên đều sai

29.

Nhận định nào sau đây là đúng với phương pháp đơn giá bình quân thời điểm:

a)

Tính ngay được giá trị xuất kho tại thời điểm xuất

b)

Đơn giá bình quân thay đổi theo từng thời điểm xuất

c)

Cho phép tính giá trị hàng xuất kho một cách chính xác

d)

Cả a, b, c đều đúng

30.

Trong kế toán, khấu hao

4 lines
31.

Trong kế toán, khấu hao TSCĐ phản ánh:

a)

Sự phân bổ giá trị của TSCĐ đó vào chi phí SXKD cho nhiều kỳ

b)

Sự lỗ thời của TSCĐ

c)

Sự giảm giá trị

d)

Hao mòn vật chất của TSCĐ

32.

DN mua 500kg vật liệu A, đơn giá mua chưa thuế GTGT 100 ngđ/kg, thuế GTGT 10%, chưa thanh toán. Chi phí vận chuyển, bốc dỡ 1.265 (trong đó bao gồm thuế GTGT 10%) đã thanh toán bằng tiền mặt. Khi về kiểm nhận nhập kho phát hiện thiếu 5kg, bắt nhân viên thu mua bồi thường. DN nhập kho theo số thực tế. Kế toán định khoản:

a)

a1. Nợ TK152: 49.500, Nợ TK133: 4.950 / Có TK331: 54.450; a2. Nợ TK152 / Có TK111: 1.265

b)

b1. Nợ TK152: 49.500, Nợ TK1388: 500, Nợ TK133: 5.000 / Có TK331: 55.500; b2. Nợ TK152: 1.150, Nợ TK133: 115 / Có TK111: 1.265

c)

c1. Nợ TK152: 49.500, Nợ TK1381: 550, Nợ TK133: 4.950 / Có TK331: 55.500; c2. Nợ TK152: 1.150, Nợ TK133: 115 / Có TK111: 1.265

d)

d. Tất cả các đáp án trên đều sai

33.

Ngày 19/02/N, mua thiết bị quản lý A, giá mua chưa có thuế GTGT 450.000, thuế GTGT 10%, thanh toán bằng chuyển khoản. Thuế trước bạ 2% đã trả bằng tiền mặt. Tài sản này được đầu tư từ quỹ đầu tư phát triển. Thời gian sử dụng là 10 năm.

a)

a1. Nợ TK211: 450.000, Nợ TK133: 45.000 / Có TK112: 495.000; a2. Nợ TK211 / Có TK111: 9.000; a3. Nợ TK414 / Có TK411: 459.000

b)

b1. Nợ TK211: 450.000, Nợ TK133: 45.000 / Có TK112: 495.000; b2. Nợ TK211 / Có TK111: 9.000; b3. Nợ TK414 / Có TK411: 504.000

c)

c1. Nợ TK211: 450.000, Nợ TK133: 45.000 / Có TK112: 495.000; c2. Nợ TK211 / Có TK111: 9.900; c3. Nợ TK414 / Có TK411: 468.900

d)

d. Các đáp án trên đều sai

34.

Căn cứ câu 27, tính khấu hao TSCĐ A trong tháng 02, biết rằng TSCĐ này được tính khấu hao theo phương pháp đường thẳng.

a)

1233,87

b)

1236,29

c)

1209,67

d)

Các đáp án trên đều sai 1368.75

35.

Căn cứ câu 27, Giả sử TSCĐ A khấu hao theo pp số dư giảm dần có điều chỉnh, mức khấu hao phải trích trong tháng 02/N của tài sản này là:

a)

3084,677

b)

3090,725

c)

114.975

d)

Các đáp án trên đều sai 3421,875

36.

Giả sử TSCĐ A khấu hao theo pp số dư giảm dần có điều chỉnh, mức khấu hao phải trích trong tháng 02/Ncủa tài sản này là:

a)

3084,677

b)

3090,725

c)

114.975

d)

Các đáp án trên đều sai

37.

Khi so sánh các phương pháp khấu hao TSCĐ, nhận định nào sau đây là đúng?

a)

Trong những năm cuối, mức khấu hao theo pp số dư giảm dần có điều chỉnh sẽ nhỏ hơn theo đường thẳng

b)

Mức khấu hao theo pp số dư giảm dần có điều chỉnh sẽ giảm đều qua các năm sử dụng

c)

Mức khấu hao trong một kỳ kế toán của các phương pháp luôn luôn khác nhau.

d)

Cả a, b, c đều đúng

38.

TSCĐ có nguyên giá là 459.900, TGSD 10 năm, khấu hao theo pp số dư giảm dần có điều chỉnh, mức khấu hao phải trích trong tháng 01/N của tài sản này là:

a)

6.653,225

b)

6.786,290

c)

6.799,596

d)

Các đáp án trên đều sai

39.

TSCĐ được đầu tư dùng cho hoạt động phụ trợ thì nguyên giá được tính:

a)

Bao gồm cả thuế GTGT

b)

Không bao gồm thuế GTGT

c)

Bao gồm một phần thuế GTGT

d)

Không có trường hợp nào

40.

Chiết khấu thanh toán được hưởng khi mua TSCĐ là nội dung làm:

a)

Giảm nguyên giá TSCĐ

b)

Giảm chi phí sản xuất kinh doanh

c)

Tăng doanh thu tài chính

d)

Tăng thu nhập khác

41.

Thuế nhập khẩu phải nộp khi nhập khẩu TSCĐ được ghi:

a)

Tăng giá vốn hàng bán

b)

Tăng chi phí quản lý doanh nghiệp

c)

Tăng nguyên giá TSCĐ

d)

Các đáp án trên đều sai

42.

Tiền lãi phải trả xác định khi mua TSCĐ theo phương thức trả góp, trả chậm được ghi:

a)

Tăng nguyên giá TSCĐ

b)

Tăng chi phí tài chính

c)

Tăng chi phí trả trước

d)

Các đáp án trên đều sai

43.

Tiền lãi khi mua TSCĐ theo phương thức trả góp, trả chậm định kỳ sẽ được phân bổ vào:

a)

Chi phí tài chính

b)

Chi phí khác

c)

Chi phí sản xuất kinh doanh thích hợp tùy thuộc vào TSCĐ đó sử dụng ở bộ phận nào

d)

Các đáp án trên đều sai

44.

Khi mua nhà cửa, vật kiến trúc gắn liền với quyền sử dụng đất thì:

a)

Tổng giá trị TSCĐ đã mua được ghi trên TK211-TSCĐHH

b)

Tổng giá trị TSCĐ đã mua được ghi trên TK211-TSCĐHH hoặc TK213-TSCĐVH tùy vào giá trị HH hay VH lớn hơn

c)

Xác định riêng TSCĐHH và TSCĐVH để ghi nhận riêng

d)

Các đáp án trên đều sai

45.

TSCĐ tự có thể được đầu tư bằng:

a)

Vốn chủ sở hữu

b)

Vốn vay, nợ

c)

Cả

46.

Câu38.TSCĐtựcócóthểđượcđầutưbằng:

a)

Vốnchủsởhữu

b)

Vốnvay,nợ

c)

Cảavàbđềuđúng

d)

Cảavàbđềusai

47.

Câu39.Khitiếnhànhnhượngbán,thanhlýTSCĐthìthunhậpvàchiphíđượchạchtoánvào:

a)

TK515,TK635

b)

TK711,TK811

c)

TK511,TK632

d)

TK511,TK811

48.

Câu40.TrongquátrìnhnhượngbánvàthanhlýTSCĐ,giátrịcònlạicủaTSCĐlànộidungcủa:

a)

Doanhthu

b)

Thunhập

c)

Chiphí

d)

Cảavàb

49.

Câu41.ThanhlýthiếtbịFởphòngkếhoạchđãkhấuhaohết,thiếtbịnàycónguyêngiá100.000.Phếliệuthuhồinhậpkhotrịgiá5.000.Chiphíthanhlýbằngtiềnmặt2.000.

a)

a1.NợTK811100.000/CóTK211100.000;a2.NợTK1525.000/CóTK7115.000;a3.NợTK8112.000/CóTK1112.000

b)

b1.NợTK811100.000/CóTK211100.000;b2.NợTK1525.000/CóTK7115.000;b3.NợTK6422.000/CóTK1112.000

c)

c1.NợTK811100.000/CóTK211100.000;c2.NợTK1525.000/CóTK5125.000;c3.NợTK6422.000/CóTK1112.000

d)

d1.NợTK214100.000/CóTK211100.000;d2.NợTK1525.000/CóTK7115.000;d3.NợTK8112.000/CóTK1112.000

50.

Câu42.Sửachữalớndâychuyềnsảnxuấthoànthànhvàbàngiao.Chiphísửachữathanhtoánbằngtiềnmặt66.000(trongđóthuếGTGT10%).BiếtrằngdoanhnghiệpđãtríchtrướcchiphísửachữalớnchoTSCĐnàylà55.000.Sốchênhlệchgiữathựcchivàsốtríchtrướcđượcphânbổhếtvàochiphíkìnày

a)

a1.NợTK62766.000,NợTK1336.600/CóTK11172.600;a2.NợTK35255.000,NợTK6275.000/CóTK14260.000

b)

b1.NợTK62760.000,NợTK1336.000/CóTK11166.000;b2.NợTK35255.000,NợTK6275.000/CóTK14260.000

c)

c1.NợTK24160.000,NợTK1336.000/CóTK11166.000;c2.NợTK35255.000,NợTK6275.000/CóTK24160.000

d)

d.Cácđápántrênđềusai

51.

Câu43.ViệctríchtrướchoặcphânbổdầnchiphísửachữalớnTSCĐnhằmmụcđích:

a)

Bìnhổnchiphí

b)

Bìnhổndoanhthu

c)

Tuântheonguyêntắctrọngyếu

d)

Tuântheonguyêntắcthậntrọng

52.

Câu44.TrongtrườnghợpsửachữalớnTSCĐ,nếuchiphísửachữatheodựtoánlớnhơnchiphísửa

4 lines
53.

Trong trường hợp sửa chữa lớn TSCĐ, nếu chi phí sửa chữa theo dự toán lớn hơn chi phí sửa chữa thực tế thì phần chênh lệch được ghi:

a)

Giảm chi phí SXKD tương ứng

b)

Tăng thu nhập khác

c)

Tăng doanh thu tài chính

d)

Các đáp án trên đều sai

54.

Trong trường hợp sửa chữa lớn TSCĐ, nếu chi phí sửa chữa theo dự toán nhỏ hơn chi phí sửa chữa thực tế thì phần chênh lệch được ghi:

a)

Tăng bổ sung vào chi phí SXKD tương ứng

b)

Giảm thu nhập khác

c)

Giảm doanh thu tài chính

d)

Các đáp án trên đều sai

55.

Việc tính hoặc thôi tính khấu hao TSCĐ được thực hiện kể từ:

a)

Tháng ngày sau tháng tăng hoặc giảm

b)

Ngày tăng hoặc giảm

c)

Tuỳ quyết định của doanh nghiệp

d)

Các đáp án trên đều sai

56.

Điều kiện đối với TSCĐ để áp dụng phương pháp khấu hao theo số dư giảm dần có điều chỉnh là:

a)

TSCĐ được đầu tư mới (chưa qua sử dụng)

b)

Máy móc, thiết bị, dụng cụ đo lường, thí nghiệm

c)

TSCĐ có công nghệ đòi hỏi phải thay đổi, phát triển nhanh

d)

Tất cả các đáp án trên.

57.

Bảo dưỡng máy móc thiết bị sản xuất ở phân xưởng định kỳ, DN đã trả cho Công ty dịch vụ sửa chữa Minh Hải bằng tiền mặt 5.000

a)

Nợ TK642/Có TK111 5.000

b)

Nợ TK627/Có TK111 5.000

c)

Nợ TK331/Có TK111 5.000

d)

Các đáp án trên đều sai

58.

TSCĐ đã khấu hao hết mà vẫn sử dụng thì:

a)

Không thực hiện khấu hao nữa

b)

Vẫn tiếp tục tính khấu hao

c)

Cân nhắc hiệu quả kinh tế của việc sử dụng TSCĐ đó để quyết định

d)

Các đáp án trên đều sai

59.

Hàng tồn kho của doanh nghiệp bao gồm:

a)

Nguyên liệu, vật liệu, công cụ dụng cụ, thành phẩm và hàng hóa tồn kho

b)

Hàng mua đang đi đường, hàng gửi đi bán, hàng đang gia công chế biến, sản phẩm dở dang.

c)

Cả a và b

d)

Tất cả các đáp án trên đều sai

60.

Khi giá của vật tư, hàng hóa có xu hướng biến động tăng, phương pháp tính giá hàng xuất kho nào cho giá trị xuất kho lớn nhất:

a)

Bình quân

b)

Đích danh

c)

Nhập trước, xuất trước

d)

Không xác định được

61.

Trong DN XL, các loại vật tư như: cát, sạn, đá, gạch sử dụng cho công trình thường tính theo giá nào?

a)

Bình quân

b)

Nhập trước, xuất trước

c)

Nhập sau, xuất trước

d)

Đích danh

62.

Trong DNXL, các loại vật tư như: cát, sạn, đá, gạch sử dụng cho công trình thường tính theo gian nào?

a)

Bình quân

b)

Nhập trước, xuất trước

c)

Nhập sau, xuất trước

d)

Đích danh

63.

Mua văn phòng phẩm chuyển đến phân xưởng sử dụng ngay, giá mua chưa thuế trên hóa đơn GTGT 225.000, thuế GTGT 10%, chưa thanh toán. Kế toán định khoản:

a)

Nợ TK621 225.000, Nợ TK133 22.500 / Có TK331 247.500

b)

Nợ TK627 225.000, Nợ TK133 22.500 / Có TK331 247.500

c)

c1. Nợ TK242 225.000 / Nợ TK133 22.500 / Có TK331 247.500; c2. Nợ TK627 / Có TK242 112.500

d)

Các đáp án trên đều sai

64.

DN mua 500kg vật liệu A, đơn giá mua chưa thuế GTGT 100 ngđ/kg, thuế GTGT 10%, chưa thanh toán. Chi phí vận chuyển, bốc dỡ 726 (trong đó bao gồm thuế GTGT 66) đã thanh toán bằng tiền mặt. Khi về kiểm nhận nhập kho phát hiện thiếu 5kg không rõ nguyên nhân, DN nhập kho theo số thực nhận. Giá trị hàng thiếu được ghi nhận:

a)

Nợ TK138 1500

b)

Nợ TK138 8500

c)

Nợ TK138 8550

d)

Các đáp án trên đều sai

65.

Tiếng nghiệp vụ mua 500kg vật liệu A, định khoản kế toán là:

a)

a1. Nợ TK152: 49.500, Nợ TK133: 4.950 / Có TK331: 54.450; a2. Nợ TK152: 660, Nợ TK133: 66 / Có TK111: 726

b)

b1. Nợ TK152: 49.500, Nợ TK138: 500, Nợ TK133: 5.000 / Có TK331: 55.500; b2. Nợ TK152: 660, Nợ TK133: 66 / Có TK111: 726

c)

c1. Nợ TK152: 49.500, Nợ TK1381: 550, Nợ TK133: 4.950 / Có TK331: 55.500; c2. Nợ TK152: 660, Nợ TK133: 66 / Có TK111: 726

d)

Tất cả các đáp án trên đều sai

66.

Tiếng nghiệp vụ mua 500kg vật liệu A, nếu vật liệu A tồn kho đầu kỳ 550kg, đơn giá 95 ngđ/kg. Đơn giá xuất kho theo phương pháp bình quân cuối kỳ của vật liệu A là:

a)

96,904 ngđ/kg

b)

98,000 ngđ/kg

c)

98,109 ngđ/kg

d)

Tất cả các đáp án trên đều

67.

Mua áo quần bảo hộ cho công nhân phân xưởng sử dụng, giá mua chưa thuế GTGT 25.000, thuế GTGT 10%, chưa thanh toán. Kế toán xác định phân bổ trong 2 kỳ kể từ kỳ này. Định khoản là:

a)

Nợ TK627 25.000, Nợ TK133 2.500 / Có TK331 27.500

b)

Nợ TK627 12.500, Nợ TK133 1.250 / Có TK331 13.750

c)

Nợ TK242 25.000, Nợ TK133 2.500 / Có TK331 27.500

d)

Các đáp án trên đều sai

68.

Cuối tháng, kiểm kê xác định vật liệu dùng trực tiếp sản xuất sản phẩm Mc

4 lines
69.

Cuối tháng, kiểm kê xác định vật liệu dùng trực tiếp sản xuất sản phẩm còn thừa nhập lại kho: 120.000

a)

Nợ TK621 M(120.000)/Có TK152(120.000)

b)

Nợ TK152 120.000/Có TK621 M 120.000

c)

Nợ TK152(120.000)/Có TK621 M(120.000)

d)

Các đáp án trên đều sai

70.

Cuối kỳ doanh nghiệp kiểm kê kho, phát hiện thừa vật liệu A, giá trị 2.000.000 VNĐ chưa rõ nguyên nhân, kế toán ghi:

a)

Nợ TK152/Có 1381: 2.000.000

b)

Nợ TK152/Có 3381: 2.000.000

c)

Nợ TK152/Có 1388: 2.000.000

d)

Nợ TK152/Có 3388: 2.000.000

71.

Tính tiền lương phải trả - Công nhân trực tiếp sản xuất 510.000 - Quản lý phân xưởng 85.000. Kế toán định khoản:

a)

Nợ TK622 510.000, Nợ TK627 85.000/Có TK334 595.000

b)

Nợ TK622 510.000, Nợ TK627 85.000/Có TK111 595.000

c)

Nợ TK622 595.000/Có TK334 595.000

d)

Các đáp án trên đều sai

72.

Trích BH và KPCD tính vào chi phí (24%) theo lương các bộ phận trên, biết lương cơ bản: - Công nhân thi công công trình 300.000 - Quản lý và phục vụ chung công trình 40.000. Kế toán định khoản:

a)

Nợ TK622 72.000, Nợ TK627 9.600/Có TK338 81.600

b)

Nợ TK622 81.600/Có TK338 81.600

c)

Nợ TK627 81.600/Có TK338 81.600

d)

Các đáp án trên đều sai

73.

Khoản tiền lương nào không được tính vào giá thành sản xuất của sản phẩm?

a)

Tiền lương của quản lý phân xưởng

b)

Tiền lương của Giám đốc công ty

c)

Tiền lương của bộ phận phục vụ chung tại phân xưởng

d)

Tiền lương của công nhân thi công

74.

Ngày 10/02, xuất kho CCDC thuộc loại phân bổ 6 tháng dùng cho công trình, giá trị thực tế xuất kho CCDC 30.000.

a)

Nợ TK627/Có TK153 30.000

b)

b1. Nợ TK242/Có TK153 30.000; b2. Nợ TK627/Có TK242 5.000

c)

c1. Nợ TK242/Có TK153 30.000; c2. Nợ TK627/Có TK242 30.000

d)

Các đáp án trên đều sai

75.

Khoản chi phí sản xuất sản phẩm vượt mức bình thường được ghi nhận vào TK nào?

a)

TK627 - Chi phí sản xuất chung

b)

TK154 - Chi phí sản xuất kinh doanh dở dang

c)

TK632 - Giá vốn hàng bán

d)

Các đáp án trên đều sai

76.

Khoản mục Chi phí nhân công trực tiếp không gồm nội dung nào sau đây:

(a)  

77.

thường được ghi nhận vào TK nào?

a)

TK627-Chi phí sản xuất chung

b)

TK154-Chi phí sản xuất kinh doanh dở dang

c)

TK632-Giá vốn hàng bán

d)

Các đáp án trên đều sai

78.

Khoản mục Chi phí nhân công trực tiếp không gồm nội dung nào sau đây:

a)

Lương phải trả cho công nhân trực tiếp sản xuất

b)

Lương phải trả cho công nhân phục vụ chung phân xưởng

c)

Các khoản trích BH, KPCĐ tính vào chi phí theo lương công nhận trực tiếp sản xuất

d)

Cả b và c

79.

Tiền ăn giữ lại của công nhân trực tiếp sản xuất được ghi nhận vào

a)

TK627-Chi phí sản xuất chung

b)

TK622-Chi phí nhân công trực tiếp

c)

TK642-Chi phí quản lý doanh nghiệp

d)

Các đáp án trên đều sai

80.

Trích lập dự phòng bảo hành sản phẩm hàng hóa 12.500:

a)

Nợ TK6426/Có TK335:12.500

b)

Nợ TK6415/Có TK335:12.500

c)

Nợ TK6415/Có TK352:12.500

d)

Nợ TK6415/Có TK242:12.500

81.

Khoản lỗ sau thuế hiện còn cuối kỳ được thể hiện trên Bảng cân đối kế toán ở:

a)

Phần Tài sản, ghi thường

b)

Phần Nguồn vốn, ghi thường

c)

Phần Nguồn vốn, ghi âm

d)

Các đáp án trên đều sai

82.

Bản chất của các số âm trên Bảng cân đối kế toán là để:

a)

Điều chỉnh giảm tài sản

b)

Điều chỉnh giảm vốn chủ sở hữu

c)

Thực hiện nguyên tắc thận trọng

d)

a,b đúng

83.

Doanh nghiệp dùng tiền mặt là ngoại tệ thanh toán nợ cho người bán A số tiền là 1.000 USD. Biết: tỷ giá quỹ là 19.550 VNĐ/USD, tỷ giá ghi sổ lúc nhận nợ là 19.000 VNĐ/USD, tỷ giá thực tế bình quân liên ngân hàng là 20.000 VNĐ/USD. Khoản chênh lệch tỷ giá phát sinh là:

a)

450.000đ

b)

550.000đ

c)

1.000.000đ

d)

Các đáp án trên đều sai

84.

Mua nhiên liệu dùng cho máy móc tại xưởng trả bằng tiền mặt 660 (trong đó thuế GTGT 10%).

a)

Nợ TK154600, Nợ TK13360/Có TK111660

b)

Nợ TK154660/Có TK111660

c)

Nợ TK627600, Nợ TK13360/Có TK111660

d)

Các đáp án trên đều sai

85.

Các khoản chi phí sản xuất phát sinh trong kỳ như sau: - Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp: 14.000 - Chi phí nhân công trực tiếp: 15.000 - Chi phí sản xuất chung: 3.000 Trong kỳ, hoàn thành 30 sản phẩm. Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp vượt định mức không tính vào giá thành là 2.000. Giá thành đơn vị sản phẩm là:

4 lines
86.

Giáthànhđơnvịsảnphẩmlà:(DNhoạtđộngởmứccôngsuấtbìnhthường,đầukỳvàcuốikỳkhôngcósảnphẩmdởdang)

a)

30.000(ngđ/sp)

b)

3.000(ngđ/sp)

c)

1.000(ngđ/sp)

d)

Cácđápántrênđềusai

87.

búttoánkếtchuyểnnguyênvậtliệutrựctiếpcuốikỳlà:

a)

NợTK15414.000/CóTK62114.000

b)

NợTK15412.000,NợTK6322.000/CóTK62114.000

c)

NợTK15412.000,NợTK8112.000/CóTK62114.000

d)

Cácđápántrênđềusai

88.

Tại1doanhnghiệpSX,chiphísảnxuấtphátsinhtrongkỳ:nguyênvậtliệutrựctiếp450.000,nhâncôngtrựctiếp:200000,sảnxuâtchung60000trongđóchiphísảnxuấtchungcốđịnh20000,máymócthiểtbịhoạtđộngbằng90%côngsuấtchuẩn.Theochuẩnmựckếtoán02-hangtồnkho,phầnchi phí sản xuất chung cố định hạch toán vào TK632-gíavốnhàngbánlà:

a)

18.000

b)

2.000

c)

20.000

d)

Tấtcảcácphươngántrênđềusai

89.

TheoCâu74,địnhkhoảnkếtchuyểnCPSXchungcuốikỳlà

a)

Nợ15458.0000,Nợ6322.000/CóTK62760.000

b)

Nợ15440.0000,Nợ63220.00/CóTK62760.000

c)

Nợ15460.0000/CóTK62760.000

d)

Cácđápántrênđềusai

90.

Tríchkhấuhao:-Máymóctrựctiếpsảnxuất25.000-Thiếtbịquảnlýsảnxuất5.000.

a)

NợTK15425.000,NợTK6425.000/CóTK21430.000

b)

NợTK62125.000,NợTK6275.000/CóTK21430.000

c)

NợTK62730.000/CóTK21430.000

d)

Cácđápántrênđềusai

91.

Nhậnđượctiềnphạtviphạmhợpđồngbằngtiềnmặt10.000.kếtoánghi:

a)

NợTK111/CóTK515:10.000

b)

NợTK111/CóTK511:10.000

c)

NợTK111/CóTK711:10.000

d)

Cácđápántrênđềusai

92.

NhậnthôngbáotừCôngtyMvềlãiđượcchiacủahoạtđộngliêndoanhlà50.000.Kếtoánđịnhkhoản:

a)

NợTK1388/CóTK711:50.000

b)

NợTK1388/CóTK411:50.000

c)

NợTK1388/CóTK515:50.000

d)

Tấtcảcácđápántrênđềusai

93.

Tổnglợinhuậnkếtoántrướcthuếđượclàmcăncứđể:

a)

Tínhthuếthunhậpdoanhnghiệp

b)

Điềuchỉnhxácđịnhthunhậpchịuthuế

c)

Phânphốichocácquỹ,chiacổtứcchocổđông...

d)

Cảavàbđềusai

94.

Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế được làm căn cứ để:

a)

Tính thuế thu nhập doanh nghiệp

b)

Điều chỉnh xác định thu nhập chịu thuế

c)

Phân phối cho các quỹ, chia cổ tức cho cổ đông...

d)

Cả a và b đều sai

95.

Tình hình khoản dự phòng trong quý 4/N tại Công ty Anh như sau:

a)

Khoản dự phòng Số dư đầu quý 4/N Số dự phòng cần lập cho năm N+1

b)

Dự phòng phải thu khó đòi 120.000 80.000

c)

Kế toán thực hiện bút toán ghi nhận dự phòng và cuối năm là:

d)

Tất cả các đáp án trên đều sai

96.

Ứng lương đợt 1 cho cán bộ công nhân viên bằng tiền gửi ngân hàng 100.000

a)

Nợ TK 141/Có TK 112 100.000

b)

Nợ TK 334/Có TK 112 100.000

c)

Nợ TK 338/Có TK 112 100.000

d)

Các đáp án trên đều sai

97.

Giá trị tài sản đem ký cược được kế toán ghi:

a)

Nợ các TK liên quan (152,153,155,156,...)/có 344

b)

Nợ các TK liên quan (152,153,155,156,..)/có 3386

c)

Nợ TK 244/Có các TK liên quan (152,153,155,156,..)

d)

Các đáp án trên đều sai

98.

Cuối kỳ doanh nghiệp kiểm kê kho, phát hiện thừa vật liệu A, giá trị 2.000 chưa rõ nguyên nhân, kế toán ghi:

a)

Nợ TK 152/Có 1381: 2.000

b)

Nợ TK 152/Có 3381: 2.000

c)

Nợ TK 152/Có 1388: 2.000

d)

Các đáp án trên đều sai

99.

Có tài liệu của một số chỉ tiêu như sau:

a)

Doanh thu tài chính: 25.000

b)

Giảm giá hàng bán: 10.000

c)

Giá vốn của hàng bán bị trả lại: 12.000

d)

Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ: 900.000

e)

Doanh thu của hàng bán bị trả lại: 20.000

100.

Anh Nguyễn Tý đi công tác về thanh toán tạm ứng biết:

a)

Số tiền đã tạm ứng trước đây 10.000

b)

Công tác phí phục vụ cho quản lý doanh nghiệp 8.000, số tiền thu từ anh Tý đã trả lại cho Công ty bằng tiền mặt.

c)

Nghiệp vụ này được ghi nhận:

101.

Xuất kho bán theo phương thức chuyển hàng gồm 150 sp A. Sau đó nhận được thông báo chấp nhận thanh toán 140 sp A của khách.

4 lines
102.

Câu86. Xuất kho bán theo phương thức chuyển hàng gồm 150 sp A. Sau đón nhận được thông báo chấp nhận thanh toán 140 sp A của khách hàng Z, còn 10 sp khách hàng đang giữ hộ. Biết giá bán chưa thuế GTGT 200 ngđ/sp, Thuế GTGT 10%, giá xuất kho 150 ngđ/sp.

a)

b1. Nợ TK 157/Có TK 155 22.500,

b)

a3. Nợ TK 131 30.800/Có TK 511 28.000, Có TK 333 2.800.

c)

a2. Nợ TK 632/Có TK 157 21.000

d)

b2. Nợ TK 632/Có TK 157 21.000

e)

a1. Nợ TK 157/Có TK 155 22.500,

103.

Câu87*. Ngày 01/10/N, doanh nghiệp X mua 1.200 trái phiếu kỳ hạn 5 năm của Ngân hàng Đầu tư và phát triển Việt Nam với mệnh giá 100 ngđ/TP, giá mua 95 ngđ/TP. Lãi trái phiếu được thanh toán một lần khi đáo hạn với lãi suất 10%/năm. Bút toán điều chỉnh vào 31/12/N là:

a)

a. Điều chỉnh doanh thu chưa thực hiện: Nợ TK 338 2.850/Có TK 515 2.850

b)

b. Điều chỉnh doanh thu sẽ nhận: Nợ TK 138 2.850/Có TK 515 2.850

c)

c. Điều chỉnh doanh thu sẽ nhận: Nợ TK 138 3.000/Có TK 515 3.000

d)

d. Các đáp án trên đều sai

104.

Câu88. Căn cứ tài liệu câu 86*, khoản lãi thu từ đầu tư trái phiếu được kế toán ghi nhận vào 31/12/N thuộc nội dung nào khi xác định thu nhập chịu thuế?

a)

a. Chênh lệch tạm thời, điều chỉnh tăng

b)

b. Chênh lệch tạm thời, điều chỉnh giảm

c)

c. Chênh lệch vĩnh viễn, điều chỉnh tăng

d)

d. Chênh lệch vĩnh viễn, điều chỉnh giảm

105.

Câu89. Chọn phương án đúng:

a)

a. Trong trường hợp máy móc hoạt động ở mức công suất bình thường, chi phí sản xuất chung được kết chuyển hết sang bên Nợ TK 154 - Chi phí sản xuất kinh doanh dở dang để tính giá thành sản phẩm

b)

b. Đối tượng tập hợp chi phí và đối tượng tính giá thành luôn luôn giống nhau

c)

c. Chi phí sản xuất sản phẩm là toàn bộ hao phí về lao động sống và lao động vật hóa mà các doanh nghiệp chi ra tính cho 1 đơn vị sản phẩm

d)

d. Đáp án a và c đúng

106.

Câu90. Số dư cuối kỳ của TK 411 - Vốn kinh doanh thể hiện:

4 lines
107.

Số dư cuối kỳ của TK411-Vốn kinh doanh thể hiện:

a)

Nguồn vốn kinh doanh (thuộc vốn sở hữu) hiện còn cuối kỳ của doanh nghiệp

b)

Vốn điều lệ của doanh nghiệp

c)

Vốn pháp định của doanh nghiệp

d)

Tất cả các phương án trên đều sai

108.

Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ không bao gồm khoản:

a)

Thu từ thanh lý TSCĐ

b)

Thu từ bán hàng hóa

c)

Thu từ bán bất động sản đầu tư

d)

Thu từ bán sản phẩm

109.

Thuế tiêu thụ đặc biệt khi bán hàng hóa thuộc đối tượng chịu thuế tiêu thụ đặc biệt được hạch toán vào:

a)

Giá gốc tài sản

b)

Chi phí quản lý doanh nghiệp

c)

Giá giảm doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ

d)

Các đáp án trên đều sai

110.

Căn cứ câu 93, số thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp theo quyết toán cuối năm N là:

a)

26.400

b)

796.400

c)

123.600

d)

Các đáp án trên đều sai

111.

Căn cứ câu 92, bút toán ghi nhận thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp khi quyết toán cuối năm N là:

a)

Nợ TK821 126.400/Có TK333 426.400

b)

Nợ TK821 1796.400/Có TK333 4796.400

c)

Nợ TK821 1123.600/Có TK333 4123.600

d)

Nợ TK333 4123.600/Có TK821 1123.600

112.

Chi phí sản xuất chung bao gồm:

a)

Các khoản trích theo lương của nhân viên quản lý phân xưởng sản xuất

b)

Chi phí khấu hao máy móc thiết bị phân xưởng sản xuất

c)

Chi phí dịch vụ mua ngoài dùng cho sản xuất

d)

Các đáp án trên đều đúng

113.

Câu 97. Ngày 3/3 nhận kho 5.000kg VLX chưa thanh toán tiền cho Cty M, đơn giá chưa thuế 10.000đ/kg, VAT 5%; đồng thời cty được hưởng CKTM của 5 HĐ trước đây (liên quan VLX còn tồn kho) trừngay trên HĐ lần này số tiền theo giá chưa thuế 500.000, VAT 5%.

a)

C 331 51.975.000

b)

Các đáp án trên đều sai

c)

Nợ TK 133 2.475.000 (5%)

d)

Nợ TK 156 49.500.000 (5.000kg x 10.000 – 500.000)

e)

Nợ TK 156 50.000.000 (5.000kg x 10.000)

114.

Câu 98. Ngày 1/2 DNM xuất bán trực tiếp tại kho chưa thu tiền khách hàng Y gồm 100 sp A + 200 sp B. Giá bán chưa thuế 200 ngđ/sp A, 180 ngđ/sp B (VAT 10%). Giá xuất kho: 150 ngđ/sp A, 120 ngđ/sp B. DNM tính thuế theo pkấutrừ thuế.

a)

Các đáp án trên đều sai

b)

Nợ TK 131 56.000

c)

Nợ TK 131 61.600

d)

Có TK 155 39.000

e)

Có TK 511 17.000

115.

Câu 99. Chênh lệch giữa doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ và doanh thu thuần là:

a)

Chiết khấu thương mại, giảm giá hàng bán, hàng bán bị trả lại

b)

Thuế nhập khẩu, thuế TTĐB, thuế GTGT theo phương pháp trực tiếp

c)

Cả a và b

d)

Các đáp án trên đều sai

116.

Câu 100. Xử lý tài sản thiểu như sau: (Số dư TK 138 120.000) - Thủ quỹ bồi thường trách nhiệm 50%, được trừ dần vào lương trong 5 tháng kể từ tháng này - Số còn lại tính vào chi phí khác

a)

Nợ TK 138 88.000

b)

Các đáp án trên đều sai

c)

Có TK 138 120.000

d)

Nợ TK 334 2.000

e)

Nợ TK 811 10.000

117.

Câu 101. Bút toán khấu trừ thuế GTGT cuối kỳ là:

a)

Nợ TK 133/Có TK 333

b)

Nợ TK 333/Có TK 133

c)

Nợ TK 333/Có TK 111

d)

Các đáp án trên đều sai.

118.

Câu 102. Doanh nghiệp mua một TSCĐ hữu hình đã đưa vào sử dụng. Chi phí vận chuyển TSCĐ về doanh nghiệp chỉ bằng tiền mặt 3.300.000,

4 lines
119.

Doanh nghiệp mua một TSCĐ hữu hình đã đưa vào sử dụng. Chi phí vận chuyển TSCĐ về doanh nghiệp chi bằng tiền mặt 3.300.000, trong đó thuế GTGT 10%. Phần chi phí vận chuyển sẽ được tính vào nguyên giá TSCĐ như thế nào?

a)

3.300.000

b)

3.000.000

c)

Không đưa vào nguyên giá

d)

Các phương án trên đều sai

120.

Doanh nghiệp mua một TSCĐ hữu hình đã đưa vào sử dụng, giá mua chưa thuế GTGT 100.000.000, thuế GTGT 10% đã thanh toán bằng tiền gửi ngân hàng. Chi phí vận chuyển TSCĐ về doanh nghiệp chi bằng tiền mặt 3.300.000, trong đó thuế GTGT 10%. Chi phí khác thử trước khi dùng chi bằng tiền mặt 500.000. Nguồn tài trợ để mua TSCĐ là vốn đầu tư xây dựng cơ bản. TSCĐ mua sử dụng cho hoạt động sản xuất kinh doanh chịu thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ. Nguyên giá của TSCĐ trong trường hợp này là:

a)

100.000.000

b)

103.300.000

c)

103.500.000

d)

Các phương án trên đều sai

121.

Doanh nghiệp mua một TSCĐ hữu hình đã đưa vào sử dụng, giá mua chưa thuế GTGT 100.000.000, thuế GTGT 10% đã thanh toán bằng tiền gửi ngân hàng. Chi phí khác thử trước khi dùng chi bằng tiền mặt 500.000. TSCĐ mua sử dụng cho hoạt động sản xuất kinh doanh không chịu thuế GTGT. Nguyên giá của TSCĐ trong trường hợp này là:

a)

100.000.000

b)

110.000.000

c)

110.500.000

d)

Các phương án trên đều sai

122.

Doanh nghiệp mua sắm TSCĐ bằng nguồn vốn đầu tư của chủ sở hữu, kế toán ghi bút toán kết chuyển nguồn:

a)

Nợ TK 441/Có TK 411

b)

Nợ TK 411/Có TK 441

c)

Không kết chuyển nguồn

d)

Các phương án trên đều sai

123.

Ngày 3.12 mua một thiết bị sản xuất, giá mua chưa thuế 100.000.000, thuế GTGT được khấu trừ 10.000.000, tổng giá thanh toán 110.000.000, đã thanh toán bằng tiền gửi ngân hàng. Chi phí vận chuyển, lắp đặt đã thanh toán bằng tiền mặt 2.200.000, trong đó thuế GTGT được khấu trừ 200.000. TSCĐ này được đầu tư bằng quỹ đầu tư xây dựng cơ bản. Thời gian sử dụng 10 năm. Kế toán phản ánh vào sổ kế toán:

a)

Nợ TK 211 với giá trị 102.000.000

b)

Nợ TK 211 với giá trị 112.200.000

c)

Nợ TK 211 với giá trị 102.200.000

d)

Các phương án trên đều sai

124.

Doanh nghiệp nhượng bán một thiết bị sản xuất nguyê giá 50.000.000, giá trị hao mòn lũy kế 30.000.000. Giá bán thiết bị này chưa thuế 25.000.000, thuế GTGT 10%, đã thu bằng tiền gửi ngân hàng. Tiền thuê vận chuyển thiết bị đến cho người mua giá chưa thuế là 3.000.000, thuế GTGT 10%, doanh nghiệp phải chi và đã thanh toán bằng tiền mặt. Kế toán ghi giảm TSCĐ bằng bút toán:

a)

Nợ TK811 20.000.000/Nợ TK241 30.000.000/Có TK211 50.000.000

b)

Nợ TK811 20.000.000/Nợ TK214 30.000.000/Có TK211 50.000.000

c)

Nợ TK811 30.000.000/Nợ TK214 20.000.000/Có TK211 50.000.000

d)

Nợ TK214 50.000.000/Có TK211 50.000.000

125.

Doanh nghiệp nhượng bán một thiết bị sản xuất nguyê giá 50.000.000, giá trị hao mòn lũy kế 30.000.000. Giá bán thiết bị này chưa thuế 25.000.000, thuế GTGT 10%, đã thu bằng tiền gửi ngân hàng. Tiền thuê vận chuyển thiết bị đến cho người mua giá chưa thuế là 3.000.000, thuế GTGT 10%, doanh nghiệp phải chi và đã thanh toán bằng tiền mặt. Tiền thuê vận chuyển thiết bị đến cho người mua được hạch toán như sau:

a)

Nợ TK811 3.300.000/Có TK111 3.300.000

b)

Nợ TK811 3.000.000/Có TK112 3.000.000

c)

Nợ TK811 3.000.000/Có TK111 3.000.000

d)

Nợ TK811 3.000.000/Nợ TK133 300.000/Có TK111 3.300.000

126.

Doanh nghiệp nhượng bán một thiết bị sản xuất nguyê giá 50.000.000, giá trị hao mòn lũy kế 30.000.000. Giá bán thiết bị này chưa thuế 25.000.000, thuế GTGT 10%, đã thu bằng tiền gửi ngân hàng. Tiền thuê vận chuyển thiết bị đến cho người mua giá chưa thuế là 3.000.000, thuế GTGT 10%, doanh nghiệp phải chi và đã thanh toán bằng tiền mặt. Tiền thu được từ nhượng bán được hạch toán vào tài khoản:

a)

TK811 với giá trị 25.000.000

b)

TK711 với giá trị 25.000.000

c)

TK811 với giá trị 27.500.000

d)

TK711 với giá trị 27.500.000

127.

Doanh nghiệp nhượng bán TSCĐ với giá chưa thuế 25.000.000, thuế GTGT 10%, kế toán phản ánh vào tài khoản 3331 với giá trị:

a)

2.500.000

b)

25.00

128.

Doanh nghiệp nhượng bán TSCĐ với giá chưa thuế 25.000.000, thuế GTGT 10%, kế toán phản ánh vào tài khoản 3331 với giá trị:

a)

2.500.000

b)

25.000.000

c)

A và B đều đúng

d)

A và B đều sai

129.

Bảng cân đối kế toán cung cấp thông tin cho người sử dụng về:

a)

Tình hình tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu tại một thời điểm, thường là cuối năm tài chính ngày 31/12.

b)

Thông tin về lợi nhuận của doanh nghiệp tại một thời điểm, thường là cuối năm tài chính ngày 31/12.

c)

Tình hình tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu trong một thời kỳ

d)

Thông tin về lợi nhuận của doanh nghiệp trong một thời kỳ

130.

Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh cung cấp thông tin cho người sử dụng về:

a)

Tình hình tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu tại một thời điểm

b)

Thông tin về lợi nhuận của doanh nghiệp tại một thời điểm

c)

Tình hình tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu trong một thời kỳ

d)

Thông tin về lợi nhuận của doanh nghiệp trong một thời kỳ

131.

Kế toán chi phí giá thành là cốtlõi trong công tác kế toán tại:

a)

Các doanh nghiệp sản xuất

b)

Các doanh nghiệp dịch vụ

c)

A và B đều đúng

d)

A và B đều sai

132.

Kế toán mua hàng, bán hàng được thực hiện tại:

a)

Các doanh nghiệp sản xuất

b)

Các doanh nghiệp dịch vụ

c)

Các doanh nghiệp thương mại

d)

Các câu trên đều đúng

133.

Báo cáo nào sau đây thuộc Báo cáo tài chính của doanh nghiệp:

a)

Bảng cân đối kế toán

b)

Thuyết minh báo cáo tài chính

c)

A và B đều đúng

d)

A và B đều sai

134.

Doanh nghiệp chuyển khoản ứng trước tiền mua hàng cho người bán 80.000.000. Kế toán ghi:

a)

Nợ TK111 80.000.000/Có TK131 80.000.000

b)

Nợ TK331 80.000.000/Có TK112 80.000.000

c)

Nợ TK331 80.000.000/Có TK131 80.000.000

d)

Nợ TK111 80.000.000/Có TK331 80.000.000