wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quản lý logistics

Total questions: 136

Worksheet time: 1hrs 8mins

Name
Class
Date
1.

 Câu 1: Các hoạt động Logistics chủ yếu bao gồm:

a)

 A. Vận chuyển, giao nhận, dự trữ, xử lý đơn hàng, duy trì thông tin

b)

 B. Vận chuyển, giao nhận, quảng cáo, xử lý đơn hàng, duy trì thông tin

c)

 C. Vận chuyển, giao nhận, sản xuất, xử lý đơn hàng, duy trì thông tin

d)

 D. Vận chuyển, định vị kho hàng, dự trữ, xử lý đơn hàng, duy trì thông tin

2.

Câu 2: Các hoạt động Logistics hỗ trợ bao gồm:

a)

 A. Định vị kho hàng, lưu kho, mua hàng, vận chuyển

b)

 B. Định vị kho hàng, lưu kho, mua hàng, thanh toán

c)

 C. Định vị kho hàng, lưu kho, mua hàng, bao gói

d)

 D. Cả ba đáp án trên đều không chính xác

3.

Câu 3: Nếu theo phương thức khai thác hoạt động Logistics, hoạt động Logistics bao gồm:

a)

A. Các công ty cung cấp dịch vụ vận tải, Các công ty cung cấp dịch vụ phân phối, Các công ty cung cấp dịch vụ hàng hóa

b)

B. Công ty môi giới khai thuê hải quan, Công ty giao nhận, gom hàng lẻ, Công ty dịch vụ đóng gói vận chuyển

c)

C. Mô hình logistics 1PL, Mô hình logistics 2PL, Mô hình logistics 3PL, Mô hình logistics 4PL, Mô hình logistics 5PL

d)

D. Logistics đầu vào, Logistics đầu ra, Logistics thu hồi

4.

Câu 4: Hãy điền từ còn thiếu vào ô trống: “.........là một phần của quá trình chuỗi cung ứng, nhằm hoạch định thực thi và kiểm soát một cách hiệu quả và hiệu lực các dòng vận động và dự trữ sản phẩm, dịch vụ và thông tin có liên quan; đảm bảo sự sẵn sàng, chính xác và hiệu quả cho các hoạt động này.”

a)

A. Logistics trong lĩnh vực kinh doanh

b)

B. Logistics sự kiện

c)

C. Logistics dịch vụ

d)

D. Dịch vụ vận tải

5.

Câu 5: Hãy điền từ còn thiếu vào ô trống: “............tất cả hoạt động logistics được doanh nghiệp tự tổ chức và thực hiện từ việc sở hữu hàng hóa, lưu trữ, quản lý kho hàng, xử lý đơn hàng, đóng gói đến việc vận chuyển, giao hàng.”

a)

A. Logistics 1PL

b)

B. Logistics 2PL

c)

C. Logistics 3PL

d)

D. Logistics 4PL

6.

Câu 6: Hãy điền từ còn thiếu vào ô trống: “........... chỉ đảm nhận một khâu trong chuỗi Logistics nhằm đáp ứng nhu cầu của phía chủ hàng (như vận tải, kho vận, thủ tục hải quan, thanh toán,...), nhưng lại chưa tích hợp với hoạt động Logistics.”

a)

A. Logistics 1PL

b)

B. Logistics 2PL

c)

C. Logistics 3PL

d)

D. Logistics 4PL

7.

Câu 7: Hãy điền từ còn thiếu vào ô trống: “.........là người hợp nhất, gắn kết các nguồn lực, tiềm năng và cơ sở vật chất kỹ thuật của mình với các tổ chức khác để tư vấn, thiết kế, xây dựng, vận hành và quản trị các giải pháp chuỗi dịch vụ Logistics.”

a)

A. Logistics 1PL

b)

B. Logistics 2PL

c)

C. Logistics 3PL

d)

D. Logistics 4PL

8.

Câu 8: Trong mô hình Logistics nào doanh nghiệp thường phải đầu tư các trang thiết bị, công cụ như phương tiện vận tải, nhà xưởng, thiết bị bốc dỡ, sắp xếp,... cũng như đào tạo kỹ năng, chuyên môn cho nhân sự vận hành?

a)

A. Logistics 1PL

b)

B. Logistics 2PL

c)

C. Logistics 3PL

d)

D. Logistics 4PL

9.

Câu 9: Trong các hoạt động sau, hoạt động nào không phải là hoạt động Logistics chủ yếu?

a)

A. Vận chuyển

b)

B. Giao nhận hàng hóa

c)

C. Mua hàng

d)

D. Dự trữ

10.

Câu 10: Trong các hoạt động sau, hoạt động nào không phải là hoạt động Logistics chủ yếu?

a)

A. Vận chuyển

b)

B. Duy trì thông tin

c)

C. Dự trữ

d)

D. Định vị kho hàng

11.

Câu 11: Trong các hoạt động sau, hoạt động nào là một trong những hoạt động Logistics chủ yếu?

a)

A. Định vị kho hàng

b)

B. Lưu kho

c)

C. Dự trữ

d)

D. Bao gói

12.

Câu 12: Mô hình logistics 1PL, Mô hình logistics 2PL, Mô hình logistics 3PL, Mô hình logistics 4PL, Mô hình logistics 5PL là những mô hình logistics dựa trên sự phân chia theo tiêu chí nào?

a)

A. Theo phương thức khai thác hoạt động Logistics

b)

B. Theo khả năng tài chính của các công ty cung cấp dịch vụ logistics

c)

C. Theo quá trình thực hiện

d)

D. Theo tính chuyên môn hóa của các doanh nghiệp Logistics

13.

Câu 13: Logistics trong lĩnh vực sản xuất kinh doanh, Logistics sự kiện (event logistics), Logistics dịch vụ (service logistics) là những hoạt động logistics dựa trên sự phân chia theo tiêu chí nào?

a)

A. Theo phương thức khai thác hoạt động Logistics

b)

B. Theo khả năng tài chính của các công ty cung cấp dịch vụ logistics

c)

C. Theo quá trình thực hiện

d)

D. Theo lĩnh vực hoạt động

14.

Câu 14: Trong các hoạt động sau, hoạt động nào là một trong những hoạt động Logistics hỗ trợ?

a)

A. Mua hàng

b)

B. Vận chuyển

c)

C. Dự trữ

d)

D. Duy trì thông tin

15.

Câu 15: “Người thay mặt cho chủ hàng quản lý và thực hiện các dịch vụ logistics cho từng bộ phận chức năng” là mô mình logistics nào?

a)

A. 1PL

b)

B. 2PL

c)

C. 3PL

d)

D. 4PL

16.

Câu 16: “Người hợp nhất, gắn kết các nguồn lực, tiềm năng và cơ sở vật chất kỹ thuật của mình với các tổ chức khác để tư vấn, thiết kế, xây dựng, vận hành và quản trị các giải pháp chuỗi Logistics.” là đặc trưng của mô ình logistics nào?

a)

A 1PL

b)

B 2PL

c)

C. 3PL

d)

C. 4PL

17.

Câu 17: Mô hình 4PL thường phù hợp nhất với doanh nghiệp nào?

a)

A. Doanh nghiệp nhà nước

b)

B. Doanh nghiệp vừa và nhỏ

c)

C. Doanh nghiệp đa quốc gia

d)

D. Không có đáp án nào đúng.

18.

Câu 18: Yêu cầu 7 đúng khi cung cấp dịch vụ logistics là

a)

A. Đúng khách hàng, Đúng sản phẩm, Đúng số lượng, Đúng điều kiện,Đúng địa điểm, Đúng thời gian, Đúng chi phí

b)

B. Đúng khách hàng, Đúng sản phẩm, Đúng số lượng, Đúng điều kiện,Đúng địa điểm, Đúng thời gian, Đúng nguyên tắc

c)

C. Đúng khách hàng, Đúng sản phẩm, Đúng giá cả, Đúng điều kiện, Đúng địa điểm, Đúng thời gian, Đúng chi phí

d)

D. Cả ba đáp ántrên đều chưa chính xác

19.

Câu 19: Tổng chi phí của hệ thống logistics: Cflog = Fvc + Ftk + Flk + Fđt + Fđh.  Fđt trong công thức này là chi phí gì?

a)

A. Cước phí vận chuyển hàng hóa

b)

B. Chi phí hàng tồn kho

c)

C. Chi phí xử lý đơn hàng và hệ thống thông tin

d)

D. Chi phí của hệ thống logistics

20.

Câu 20: “Thuê các công ty bên ngoài để thực hiện một số dịch vụ logistics có chọn lọc.” là đặc trưng của mô hình logistics nào?

a)

A 1PL

b)

B 2PL

c)

C. 3PL

d)

D. 4PL

21.

Câu 21: “Các công ty tiến hành kết hợp quản lý 2 mặt: đầu vào (gọi là cung ứng vật tư) với đầu ra (phân phối sản phẩm), để tiết kiệm chi phí, tăng thêm hiệu quả của quá trình” thuộc về giai đoạn phát triển nào của logistics?

a)

A. Giai đoạn phát triển hệ thống phân phối vật chất (physical distribution) (những năm 1960s, 1970s)

b)

B. Giai đoạn quản trị dây chuyền cung ứng

c)

C. Giai đoạn phát triển hệ thống logistics (Logistics System) (những năm1980s, 1990s)

d)

D. Cả ba đáp án trên đều chưa chính xác

22.

Câu 22: UB Kinh tế và Xã hội Châu Á–Thái Bình Dương đã chia các giai đoạn phát triển của logistics thành mấy giai đoạn?

a)

A. 3 giai đoạn

b)

B. 4 giai đoạn

c)

C. 5 giai đoạn

d)

D. 6 giai đoạn

23.

Câu 23: “Hoạch định, thực hiện, kiểm soát việc vận chuyển và dự trữ hiệu quả hàng hóa, dịch vụ cũng như thông tin liên quan từ nơi sản xuất đến nơi tiêu thụ để đáp ứng yêu cầu của khách hàng” thuộc về giai đoạn phát

a)

A. Giai đoạn phát triển hệ thống phân phối vật chất (physical distribution) (những năm 1960s, 1970s)

b)

B. Giai đoạn quản trị dây chuyền cung ứng

c)

C. Giai đoạn phát triển hệ thống logistics (Logistics System) (những năm1980s, 1990s)

d)

D. Cả ba đáp án trên đều chưa chính xác

24.

Câu 24: Trong các hoạt động sau, hoạt động nào không phải là hoạt động Logistics chủ yếu?

a)

A. Xử lý đơn hàng

b)

B. Hoạt động dự trữ

c)

C. Sản xuất

d)

D. Duy trì thông tin

25.

Câu 25: Nếu phân theo lĩnh vực hoạt động, hoạt động logistics bao gồm?

a)

A. Logistics trong lĩnh vực sản xuất kinh doanh, Logistics sự kiện,Logistics dịch vụ

b)

B. Mô hình logistics 1PL, Mô hình logistics 2PL, Mô hình logistics 3PL,Mô hình logistics 4PL, Mô hình logistics 5PL

c)

C. Các công ty logistics sở hữu tài sản, Các công ty logistics không sở hữu tài sản

d)

D. Cả ba đáp án trên đều không chính xác

26.

Câu 26: “Các hoạt động đảm bảo cung ứng sản phẩm đến tay khách hàng một cách tối ưu (cả về vị trí, thời gian, chi phí) nhằm đáp ứng mục tiêu của DN” thuộc về hoạt động nào?

a)

A. Logistics đầu vào

b)

B. Logistics thu hồi

c)

C. Logistics đầu ra

d)

D. Logistics thu hồi, Logistics đầu vào

27.

Câu 27: “Các hoạt động nhằm đảm bảo cung ứng một cách tối ưu (cả về vị trí, thời gian, chi phí) các đầu vào (nguyên vật liệu, vốn, thông tin,..) cho hoạt động SXKD của DN” thuộc về hoạt động nào?

a)

A. Logistics đầu vào, Logistics đầu ra

b)

B. Logistics thu hồi

c)

C. Logistics đầu ra

d)

D. Logistics đầu vào

28.

Câu 28: Điền từ còn thiếu vào dấu chấm trong nhận định sau: “Trong doanh nghiệp sản xuất, Logistics là hoạt động .............”

a)

A. hỗ trợ

b)

B. chủ yếu

c)

C. duy nhất

d)

D. Cả 3 đáp án trên đều đúng

29.

Câu 29: Yêu cầu nào không phải là một trong những yêu cầu 7 đúng của dịch vụ logistics?

a)

A. Đúng khách hàng

b)

B. Đúng sản phẩm

c)

C. Đúng chiến lược marketing

d)

D. Đúng chi phí

30.

Câu 30: Yêu cầu nào không phải là một trong những yêu cầu 7 đúng của dịch vụ logistics?

a)

A. Đúng khách hàng

b)

B. Đúng sản phẩm

c)

C. Đúng chi phí

d)

D. Đúng quảng cáo

31.

Câu 31: Hoạt động có chi phí chiếm tỷ trọng lớn nhất trong tổng chi phí Logistics là?

a)

A. Vận tải và giao nhận

b)

B. Thanh toán quốc tế

c)

C. Khai thuế hải quan

d)

D. Bảo hiểm hàng hóa

32.

Câu 32: Đặc trưng nào không phải là đặc trưng của dịch vụ logistics

a)

A. Logistics không phải là một hoạt động đơn lẻ, mà bao gồm một chuỗi các hoạt động bao trùm quá trình sản phẩm được sản xuất ra và chuyển tới khách hàng.

b)

B. Dịch vụ Logistics là hoạt động thương mại không mang tính liên ngành cao.

c)

C. Dịch vụ Logistics gắn liền với tất cả các khâu trong quá trình sản xuất (mua sắm, lưu kho, sx ra sản phẩm và phân phối tới người tiêu dùng).

d)

D. Logistics là hoạt động hỗ trợ các DN.

33.

Câu 33: Đặc trưng nào không phải là đặc trưng của dịch vụ logistics

a)

A. Logistics không phải là một hoạt động đơn lẻ, mà bao gồm một chuỗi các hoạt động bao trùm quá trình sản phẩm được sản xuất ra và chuyển tới khách hàng

b)

B. Dịch vụ Logistics là hoạt động thương mại mang tính liên ngành cao.

c)

C. Dịch vụ Logistics gắn liền với tất cả các khâu trong quá trình sản xuất (mua sắm, lưu kho, sx ra sản phẩm và phân phối tới người tiêu dùng).

d)

D. Logistics là sự phát triển hoàn thiện dịch vụ thanh toán quốc tế

34.

Câu 34: Điền từ còn thiếu vào dấu chấm trong nhận định sau: “3PL là mô hình logistics bao gồm một chuỗi dịch vụ có tính .............để thay doanh nghiệp quản lý gần như toàn bộ các hoạt động vận hành. Các dịch vụ bao gồm luân chuyển, tồn trữ hàng hoá, xử lý thông tin, thông quan xuất nhập khẩu, giao hàng,...”

a)

A. Kết nối

b)

B. Rời rạc

c)

C. Tất cả các đáp án đều đúng

d)

D. Đứt đoạn

35.

Câu 35: Các phế liệu, phế phẩm, phụ phẩm và tất cả các yếu tố phát sinh khác từ quá trình sản xuất, phân phối và tiêu dùng có thể ảnh hưởng đến môi trường để xử lý hoặc tái chế sẽ do hoạt động Logistics nào đảm nhận?

a)

A. Logistics đầu vào

b)

B. Logistics đầu ra

c)

C. Logistics thu hồi

d)

D. Logistics nội đô

36.

Câu 36: Việc phân chia các công ty cung cấp dịch vụ: vận tải; phân phối; hàng hóa; logistics chuyên ngành là cách phân chia dựa vào:

a)

A. Quá trình thực hiện

b)

B. Khả năng tài chính của các công ty cung cấp dịch vụ logistics

c)

C. Lĩnh vực hoạt động

d)

D. Tính chyên môn hóa của các doanh nghiệp Logistics

37.

Câu 37: Chỉ tiêu nào không được dùng để đánh giá hoạt động logistics

a)

A. Doanh thu dịch vụ và Doanh thu thuần trước thuế

b)

B. Chi phí kinh doanh dịch vụ

c)

C. Tổng chi phí của hệ thống logistics

d)

D. Chi phí cho hoạt động quảng cáo sản phẩm

38.

Câu 38: Thành phần nào không tham gia vào chuỗi cung ứng

a)

A. Nhà sản xuất

b)

B. Nhà phân phối

c)

C. Đối thủ cạnh tranh

d)

D. Nhà bán lẻ

39.

Câu 39: Thành phần nào không tham gia vào chuỗi cung ứng

a)

A. Nhà phân phối

b)

B. Khách hàng

c)

C. Nhà sản xuất

d)

D. Không có đáp án đúng.

40.

Câu 41: Sản phẩm được cấu thành từ?

a)

A. Giá trị hữu hình

b)

B. Giá trị vô hình

c)

C. Giá trị hữu hình và vô hình

d)

D. Giá trị chức năng

41.

Câu 42: Phần hữu hình trong sản phẩm được thể hiện qua các đặc điểm như:

a)

A. khối lượng, thể tích, hình dáng

b)

B. khối lượng, danh tiếng, độ bền

c)

C. khối lượng, hình dáng, thông tin

d)

D. dịch vụ hỗ trợ, thông tin, hình dáng

42.

Câu 43: Theo cách phân loại phổ biến, hàng hoá được chia làm các nhóm như:

a)

A. hàng hoá thông thường, hàng hoá thiết yếu

b)

B. hàng hoá tiêu dùng, hàng hoá công nghiệp

c)

C. hàng hoá công nghiệp, hàng hoá thiết yếu

d)

D. hàng hoá tiêu dùng, hàng hoá thông thường

43.

Câu 44: Hàng hoá tiêu dùng được phân thành các loại sau:

a)

A. hàng hoá bổ sung, hàng hoá thiết yếu, hàng hoá thay thế

b)

B. hàng hoá thông thường, hàng hoá thay thế, hàng hoá thiết yếu

c)

C. hàng hoá thông thường, hàng hoá thiết yếu, hàng hoá đặc thù

d)

D. hàng hoá thông thường, hàng hoá công nghiệp, hàng hoá thiết yếu

44.

Câu 45: Đặc điểm của hàng hoá không ảnh hưởng đến chiến lược logistics của doanh nghiệp:

a)

A. Khối lượng

b)

B. Thể tích

c)

C. Rủi ro

d)

D. Marketing

45.

Câu 46: Khi hàng hoá có mật độ dày đặc cao(tỷ lệ giữa khối lượng và thể tích), so với giá bán thì tỷ lệ chi phí vận chuyển ….… và chi phí lưu kho ……. :

a)

A. thấp, thấp

b)

B. thấp, cao

c)

C. cao, thấp

d)

D. cao, cao

46.

Câu 47: Khi hàng hoá có mật độ dày đặc thấp (tỷ lệ giữa khối lượng và thể tích), so với giá bán thì tỷ lệ chi phí vận chuyển ….. và chi phí lưu kho …... :

a)

A. thấp, thấp

b)

B. thấp, cao

c)

C. cao, thấp

d)

D. cao, cao

47.

Câu 48: Khi hàng hoá có tỷ lệ giữa giá trị và khối lượng thấp, so với giá bán thì tỷ lệ chi phí vận chuyển …….. và chi phí lưu kho ………….:

a)

A. thấp, thấp

b)

B. thấp, cao

c)

C. cao, thấp

d)

D. cao, cao

48.

Câu 49: Khi hàng hoá có tỷ lệ giữa giá trị và khối lượng cao, so với giá bán thì tỷ lệ chi phí vận chuyển ……. và chi phí lưu kho …….. :

a)

A. thấp, thấp

b)

B. thấp, cao

c)

C. cao, thấp

d)

D. cao, cao

49.

Câu 50: Trong đồ thị phản ánh ảnh hưởng của tỷ lệ giữa giá trị và khối lượng đến chi phí logistics thì đường Tổng chi phí vận chuyển và dự trữ có hình dạng:

a)

A. chữ U

b)

B. đường thẳng dốc lên

c)

C. đường thẳng đi xuống

d)

D. đường ngang

50.

Câu 51: Hoàn thành khái niệm sau: “Hàng hoá công nghiệp là những hàng hoá mà các cá nhân ..... sử dụng nó để ..... ra các sản phẩm và dịch vụ khác.

a)

A. gián tiếp, phân phối

b)

B. gián tiếp, sản xuất

c)

C. trực tiếp, sản xuất

d)

D. trực tiếp, phân phối

51.

Câu 52: Giai đoạn 3 trong chu kỳ sống của sản phẩm phản ánh:

a)

A. Giai đoạn bão hoà

b)

B. Giai đoạn tăng trưởng

c)

C. Giai đoạn giới thiệu

d)

D. Giai đoạn suy thoái

52.

Câu 53: Giai đoạn bão hoà là giai đoạn mấy trong chu kỳ sống của sản phẩm:

a)

A. Giai đoạn 3

b)

B. Giai đoạn 2

c)

C. Giai đoạn 4

d)

D. Giai đoạn 5

53.

Câu 54: Giai đoạn 2 trong chu kỳ sống của sản phẩm phản ánh:

a)

A. Giai đoạn bão hoà

b)

B. Giai đoạn tăng trưởng

c)

C. Giai đoạn giới thiệu

d)

D. Giai đoạn suy thoái

54.

Câu 55: Giai đoạn tăng trưởng là giai đoạn mấy trong chu kỳ sống của sản phẩm:

a)

A. Giai đoạn 3

b)

B. Giai đoạn 2

c)

C. Giai đoạn 4

d)

D. Giai đoạn 5

55.

Câu 56: Đặc điểm của hàng hoá thông thường là:

a)

A. khách hàng luôn tìm kiếm và so sánh trên các khía cạnh như giá cả, chất lượng, tính năng và chỉ quyết định mua sau khi đã cân nhắc kỹ càng

b)

B. khách hàng mua thường xuyên, không phải đắn đo và so sánh nhiều

c)

C. khách hàng sẵn sàng dành ra những nỗ lực và thời gian đáng kể để mua

d)

D. khách hàng luôn tìm kiếm những kiểu dáng và nhãn hiệu độc đáo

56.

Câu 57: “Khách hàng luôn tìm kiếm và so sánh trên các khía cạnh như giá cả, chất lượng, tính năng và chỉ quyết định mua sau khi đã cân nhắc kỹ càng” là đặc điểm của loại hàng hoá:

a)

A. đặc thù

b)

B. thông thường

c)

C. thiết yếu

d)

D. Không có đáp án nào đúng

57.

Câu 58: Đặc điểm của hàng hoá thiết yếu là:

a)

A. khách hàng luôn tìm kiếm và so sánh trên các khía cạnh như giá cả, chất lượng, tính năng và chỉ quyết định mua sau khi đã cân nhắc kỹ càng

b)

B. khách hàng mua thường xuyên, không phải đắn đo và so sánh nhiều

c)

C. khách hàng sẵn sàng dành ra những nỗ lực và thời gian đáng kể để mua

d)

D. khách hàng luôn tìm kiếm những kiểu dáng và nhãn hiệu độc đáo

58.

Câu 59: “Khách hàng mua thường xuyên, không phải đắn đo và so sánh nhiều” là đặc điểm của hàng hoá:

a)

A. đặc thù

b)

B. thông thường

c)

C. thiết yếu

d)

D. Không có đáp án nào đúng

59.

Câu 60: Đặc điểm của hàng hoá đặc thù là:

a)

A. khách hàng luôn tìm kiếm và so sánh trên các khía cạnh như giá cả, chất lượng, tính năng và chỉ quyết định mua sau khi đã cân nhắc kỹ càng

b)

B. khách hàng mua thường xuyên, không phải đắn đo và so sánh nhiều

c)

C. khách hàng sẵn sàng dành ra những nỗ lực và thời gian đáng kể để mua

d)

D. khách hàng luôn sẵn sàng đi tham khảo sản phẩm khác nhau ở nhiều cửa hàng khác nhau

60.

Câu 61: “Khách hàng sẵn sàng dành ra những nỗ lực và thời gian đáng kể để mua” là đặc điểm của hàng hoá:

a)

A. đặc thù

b)

B. thông thường

c)

C. thiết yếu

d)

D. Không có đáp án nào đúng

61.

Câu 62: Cách thức phân phối đối với hàng hoá thông thường là:

a)

A. chỉ một vài cửa hàng trong một khu vực thị trường nhất định

b)

B. rộng rãi, tạo sự sẵn có nhằm khuyến khích tần số mua

c)

C. tập trung, ưu tiên về nhãn hiệu

d)

D. Tất cả đáp án đều đúng.

62.

Câu 63: Cách thức phân phối đối với hàng hoá đặc thù là:

a)

A. chỉ một vài cửa hàng trong một khu vực thị trường nhất định

b)

B. rộng rãi, tạo sự sẵn có nhằm khuyến khích tần số mua

c)

C. tập trung, không tạo ra sự sẵn có đối với sản phẩm

d)

D. rộng rãi, trên nhiều thị trường

63.

Câu 64: Yếu tố nào sau đây không thuộc phần vô hình của hàng hoá?

a)

A. dịch vụ hỗ trợ sau bán

b)

B. độ bền của hàng hoá

c)

C. danh tiếng của doanh nghiệp

d)

D. hoạt động giao tiếp của doanh nghiệp với khách hàng

64.

Câu 65: Những loại hàng hoá như than, quặng, sắt và cát thuộc nhóm hàng hoá có đặc điểm nào dưới đây?

a)

A. Hàng hoá có tỷ lệ giữa giá trị và khối lượng thấp

b)

B. Hàng hoá có tỷ lệ giữa giá trị và khối lượng cao

c)

C. Hàng hoá có tỷ lệ giữa khối lượng và thể tích cao

d)

D. Không có đáp án nào đúng

65.

Câu 66: Những loại hàng hoá như bóng chuyền, khoai tây chiên, chụp đèn thuộc nhóm hàng hoá có đặc điểm nào dưới đây?

a)

A. Hàng hoá có tỷ lệ giữa khối lượng và thể tích lớn

b)

B. Hàng hoá có tỷ lệ giữa khối lượng và thể tích thấp

c)

C. Hàng hoá có tỷ lệ giữa giá trị và khối lượng cao

d)

D. Không có đáp án nào đúng

66.

Câu 67: Những hàng hoá có đặc điểm rủi ro cao thì tổng chi phí cho hoạt động vận chuyển và dự trữ sẽ như thế nào?

a)

A. thấp

b)

B. cao

c)

C. trung bình

d)

D. không phụ thuộc

67.

Câu 70: Hoạt động Logistics luôn phải quan tâm đến thay đổi mật độ sản phẩm và bao gói sản phẩm nhằm mục đích chính:

a)

A giảm chi phí Logistics

b)

B thu hút khách hàng mới

c)

C tăng lượng dự trữ sản phẩm

d)

D Cung cấp giá trị tái sử dụng cho khách hàng

68.

Câu 71: Số phân phối hàng hoá ở giai đoạn giới thiệu của chu kỳ sống của sản phẩm là:

a)

A.mang tính chất thăm dò, lượng dự trữ được giới hạn tại một vài địa điểm

b)

B.rộng rãi, nhiều điểm dự trữ được đưa vào sử dụng với sự kiểm soát tốt lượng hàng hoá dự trữ thông qua thị trường

c)

C.Không có đáp án đúng

d)

D.số lượng các điểm dự trữ có thể giảm, số lượng sản phẩm dự trữ cũng giảm

69.

Câu 72: Chiến lược phân phối hàng hoá ở giai đoạn tăng trưởng của chu kỳ sống của sản phẩm là:

a)

A.mang tính chất thăm dò, lượng dự trữ được giới hạn tại một vài địa điểm

b)

B.Tăng mạnh lượng dự trữ tại các điểm phân phối

c)

C.số lượng các điểm dự trữ có thể giảm, số lượng sản phẩm dự trữ cũng giảm

d)

D.Không có đáp án đúng

70.

Câu 73: Chiến lược phân phối hàng hoá ở giai đoạn bão hoà của chu kỳ sống của sản phẩm là:

a)

A. mang tính chất thăm dò, lượng dự trữ được giới hạn tại một vài địa điểm

b)

B. rộng rãi, nhiều điểm dự trữ được đưa vào sử dụng với sự kiểm soát tốt lượng hàng hoá dự trữ thông qua thị trường

c)

C. Tất cả các đáp án đều đúng

d)

D. số lượng các điểm phân phối , số lượng sản phẩm dự trữ giảm mạnh

71.

Câu 74: Chiến lược phân phối hàng hoá ở giai đoạn suy thoái của chu kỳ sống của sản phẩm là:

a)

A. mang tính chất thăm dò, lượng dự trữ được giới hạn tại một vài địa điểm

b)

B. rộng rãi, nhiều điểm dự trữ được đưa vào sử dụng với sự kiểm soát tốt lượng hàng hoá dự trữ thông qua thị trường

c)

C. dựa vào sự suy đoán và kiểm soát trong quá trình quản lý

d)

D. số lượng các điểm dự trữ có thể giảm, số lượng sản phẩm dự trữ giảm

72.

Câu 75: Giải thích đúng nhất cho phương pháp định giá theo vùng là:

a)

A. mức giá được định tại khu vực khách hàng, đã bao gồm chi phí vận chuyển

b)

B. thiết lập một mức giá đơn nhất cho cho một khu vực

c)

C. xác định mức giá chung cho tất cả các khách hàng ở tất cả các khu vực

d)

D. thiết lập một số điểm khác với một điểm trên thực tế hàng hoá đã được phân phối đến và là điểm để định giá

73.

Câu 76: Giải thích đúng nhất cho phương pháp định giá đồng nhất là:

a)

A. mức giá được định tại khu vực khách hàng, đã bao gồm chi phí vận chuyển

b)

B. thiết lập một mức giá đơn nhất cho cho một khu vực

c)

C. xác định một mức giá chung cho khách hàng ở tất cả các khu vực

d)

D. thiết lập một số điểm khác với một điểm trên thực tế hàng hoá đã được phân phối đến và là điểm để định giá

74.

Câu 77: Phương pháp định giá theo điểm gốc là:

a)

A. mức giá được định tại khu vực khách hàng, đã bao gồm chi phí vận chuyển

b)

B. thiết lập một mức giá đơn nhất cho cho một khu vực rộng lớn

c)

C.xác định mức giá chung cho tất cả các khách hàng ở tất cả các khu vực

d)

D.thiết lập một số điểm khác với một điểm trên thực tế hàng hoá đã được phân phối đến và là điểm để định giá

75.

Câu 78: Theo kỹ thuật phân loại hàng hoá ABC, những hàng hoá thuộc nhóm A được doanh nghiệp phân phối như thế nào?

a)

A. phân phối trên địa bàn rộng lớn thông qua nhiều kho hàng, với mức dự trữ cao

b)

B. phân phối với những điểm bán hàng tập trung, riêng lẻ với mức dự trữ thấp

c)

C. phân phối trung hoà thông qua sử dụng một kho hàng trong vùng, với mức dự trữ trung bìnhC. phân phối trung hoà thông qua sử dụng một kho hàng trong vùng, với mức dự trữ trung bình

d)

D. phân phối trong một khu vực nhất định, với mức dự trữ cao

76.

Câu 79: Theo kỹ thuật phân loại hàng hoá ABC, những hàng hoá thuộc nhóm B được doanh nghiệp phân phối như thế nào?

a)

A. phân phối trên địa bàn rộng lớn thông qua nhiều kho hàng, với mức dự trữ cao

b)

B. phân phối với những điểm bán hàng tập trung, riêng lẻ với mức dự trữ thấp

c)

C. phân phối trung hoà thông qua sử dụng một kho hàng trong vùng, với mức dự trữ trung bình

d)

D. phân phối trong một khu vực nhất định, với mức dự trữ cao

77.

Câu 80: Theo kỹ thuật phân loại hàng hoá ABC, những hàng hoá thuộc nhóm C được doanh nghiệp phân phối như thế nào?

a)

A. phân phối trên địa bàn rộng lớn thông qua nhiều kho hàng, với mức dự trữ cao

b)

B. phân phối với những điểm bán hàng tập trung, riêng lẻ với mức dự trữ thấp

c)

C. phân phối trung hoà thông qua sử dụng một kho hàng trong vùng, với mức dự trữ trung bình

d)

D. phân phối trong một khu vực nhất định, với mức dự trữ cao

78.

Câu 81: Yếu tố nào sau đây không thuộc nhóm “yếu tố trước giao dịch” trong dịch vụ khách hàng?

a)

A. Chính sách dịch vụ khách hàng bằng văn bản

b)

B. Khả năng tiếp cận của nhân viên đặt hàng

c)

C. Không có đáp án đúng

d)

D. Thanh toán đơn hàng

79.

Câu 82: Yếu tố nào sau đây không thuộc nhóm “yếu tố trong giao dịch” trong dịch vụ khách hàng?

a)

A. tính ổn định của quá trình thực hiện đơn hàng

b)

B. bảo hành

c)

C.tính sẵn có của hàng tồn kho

d)

D.thông tin trạng thái đơn hàng

80.

Câu 83: Dịch vụ khách hàng không bao gồm hoạt động nào dưới đây:

a)

A. Giải quyết đơn hàng

b)

B. Các dịch vụ hậu mãi

c)

C. Vận chuyển hàng hoá

d)

D. sản xuất

81.

Câu 84: Dịch vụ khách hàng có ảnh hưởng đến yếu tố sau của doanh nghiệp, ngoại trừ:

a)

A. Doanh thu

b)

B. Lợi nhuận

c)

C. Chi phí

d)

D. Đối thủ cạnh tranh

82.

Câu 85: Marketing thường được diễn tả bằng một hoạt động hỗn hợp gọi là 4P bao gồm:

a)

A. sản phẩm, sản xuất, giá cả, kế hoạch

b)

B. sản phẩm, giá cả, xúc tiến, địa điểm

c)

C. sản phẩm, xúc tiến, địa điểm, con người

d)

D. sản phẩm, địa điểm, giá cả, con người

83.

Câu 86: Mục tiêu của dịch vụ khách hàng là tạo ra:

a)

A. Sự thoả mãn về lợi ích của các công ty logistics

b)

B Không có mục tiêu nào

c)

C. Sự thoả mãn của khách hàng

d)

D. Hành động mua hàng của khách hàng

84.

Câu 87: Yếu tố nào sau đây thuộc nhóm “yếu tố sau giao dịch” trong dịch vụ khách hàng?

a)

A. chính sách hoàn trả

b)

B. quy trình chuẩn bị đơn hàng

c)

C. Các lựa chọn thay thế giao hàng

d)

D. đầu mối liên hệ đơn hàng

85.

Câu 88: Yếu tố nào sau đây không nằm trong thời gian chu kỳ đáp ứng đơn hàng?

a)

A. thời gian đặt hàng

b)

B. thời gian xử lý đơn hàng

c)

C. thời gian giao hàng

d)

D. thời gian dự trữ hàng

86.

Câu 89: “Chuẩn bị vận đơn” là hoạt động trong quá trình nào nằm trong chu kỳ đáp ứng đơn hàng?

a)

A. Đặt hàng

b)

B. Thời gian xử lý đơn hàng và xuất hàng

c)

C. Thời gian giờ hàng do dự trữ thiếu

d)

D. Thời gian giao hàng

87.

Câu 91: Tốc độ trung bình của vận tải đường thủy như thế nào so với tốc độ trung bình của vận tải đường sắt?

a)

A. Cao hơn

b)

B. Bằng nhau

c)

C. Thấp hơn

d)

D. Chưa có số liệu cụ thể

88.

Câu 92: Khả năng sai lệch và độ tin cậy của dịch vụ vận tải đường thủy chịu ảnh hưởng lớn bởi yếu tố nào?

a)

A. Yếu tố thời tiết

b)

B. Yếu tố con người

c)

C. Yếu tố hạ tầng giao thông

d)

D. Cả ba yếu tố trên đều chưa chính xác

89.

Câu 93: “Linh hoạt cao, phù hợp nhất với hình thức giao hàng DOOR TODOOR”là đặc điểm của phương thức vận tải nào?

a)

A. Phương thức vận tải đường sắt

b)

B. Phương thức vận tải đường hàng không

c)

C. Phương thức vận tải đường bộ

d)

D. Phương thức vận tải đường thủy

90.

Câu 94: Nếu vận chuyển một khối lượng một container hàng 20 tấn và quãng đường 300 km thì phương thức nào phù hợp nhất?

a)

A. vận tải đường sắt

b)

B. vận tải đường hàng không

c)

C. vận tải đường thủy

d)

D. vận tải đường bộ

91.

Câu 95: Phương thức vận tải nào phù hợp với việc vận tải những hàng hóa có khối lượng nhỏ nhưng giá trị cao, thời gian giao hàng nhanh?

a)

A. vận tải đường sắt

b)

B. vận tải đường hàng không

c)

C. vận tải đường thủy

d)

D. vận tải đường bộ

92.

Câu 96: Phương thức nào phù hợp với việc vận chuyển những hàng: khí đốt, dầu thô, nước, hóa chất, than bùn?

a)

A. vận tải đường sắt

b)

B. vận tải đường hàng không

c)

C. vận tải đường ống

d)

D. vận tải đường thủy

93.

Câu 97: Phương thức vận tải nào có sai lệch tuyệt đối về thời gian giao hàng ít, do ít bị ảnh hưởng bởi sự cố máy móc, thời tiết?

a)

A. đường sắt

b)

B. đường hàng không

c)

C. đường bộ

d)

D. đường thủy

94.

Câu 98: “Cước phí cao và thủ tục phức tạp” là hạn chế của phương thức vận tải nào?

a)

A. đường ống

b)

B. đường sắt

c)

C. đường thủy

d)

D. hàng không

95.

Câu 99: Điền từ còn thiếu vào ô trống: “Môi giới vận tải là những người trung gian đưa chủ hàng và hàng vận chuyển đến với nhau bằng việc cung cấp..........”

a)

A. Các thông tin về chi phí, tuyến vận tải và khả năng vận chuyển

b)

B. Phương tiện vận tải

c)

C. Thiết bị

d)

D. Các đáp án đều đúng

96.

Câu 100: Chi phí nào không được tính vào chi phí cố định trong chi phí vận tải trong vận tải đường bộ

a)

A. chi phí bảo dưỡng các thiết bị ở bến bãi

b)

B. chi phí cho phương tiện vận chuyển

c)

C. chi phí quản lý chung

d)

D. chi phí nhiên liệu

97.

Câu 101: Chi phí nào không được tính vào chi phí biến đổi trong chi phí vận tải đường bộ

a)

A. chi phí bốc dỡ

b)

B. chi phí nhiên liệu

c)

C. chi phí đầu tư phương tiện vận chuyển

d)

D. chi phí nhân công

98.

Câu 103: Chi phí vận chuyển bằng đường sắt có đặc điểm gì?

a)

A. Chi phí cố định cao, chi phí biến đổi tương đối thấp

b)

B. Chi phí cố định thấp, chi phí biến đổi tương đối cao

c)

C. Chi phí cố định thấp, chi phí biến đổi tương đối thấp

d)

D. Chi phí cố định cao, chi phí biến đổi tương đối cao

99.

Câu 104: Chi phí vận chuyển bằng đường bộ có đặc điểm gì?

a)

A. Chi phí cố định cao, chi phí biến đổi thấp

b)

B. Chi phí cố định thấp, chi phí biến đổi cao

c)

C. Chi phí cố định thấp, chi phí biến đổi thấp

d)

D. Chi phí cố định cao, chi phí biến đổi cao

100.

Câu 105: Chi phí vận chuyển bằng đường ống có đặc điểm gì?

a)

A. Chi phí cố định lớn, chi phí biến đổi nhỏ

b)

B. Chi phí cố định nhỏ, chi phí biến đổi lớn

c)

C. Chi phí cố định nhỏ, chi phí biến đổi nhỏ

d)

D. Chi phí cố định lớn, chi phí biến đổi lớn

101.

Câu 106: Cước phí theo thể tích được áp dụng để tính trong trường hợp nào?

a)

A. Hàng hóa có độ dầy đặc cao

b)

B. Hàng hóa nhẹ nhưng cồng kềnh

c)

C. Hàng hóa có giá trị kinh tế lớn

d)

D. Hàng hóa có giá trị kinh tế nhỏ

102.

Câu 107: Mức cước bồi thường một phần được áp dụng trong trường hợp nào?

a)

A. Trách nhiệm bồi thường của hàng vận chuyển được giới hạn trong một con số nhất định

b)

B. Trách nhiệm bồi thường của hàng vận chuyển được giới hạn trong một con số biến đổi

c)

C. Chủ hàng chấp nhận vận chuyển chậm để hưởng mức cước thấp

d)

D. Khuyến khích việc mua bán trao đổi hàng hóa giữa các nước

103.

Câu 108: Cước vận chuyển chậm được áp dụng trong trường hợp nào?

a)

A. Các hãng vận tải tận dụng hết các khoảng trống trên phương tiện vận chuyển

b)

B. Trách nhiệm bồi thường của hàng vận chuyển được giới hạn trong một con số biến đổi

c)

C. Hàng thực phẩm tươi sống

d)

D. Khuyến khích việc mua bán trao đổi hàng hóa giữa các nước

104.

Câu 109: Mức cước bồi thường một phần được áp dụng trong trường hợp nào?

a)

A. Giá trị thực của hàng hóa vận chuyển dễ xác định

b)

B. Giá trị thực của hàng hóa vận chuyển khó xác định

c)

C. Chủ hàng chấp nhận vận chuyển chậm để hưởng mức cước thấp

d)

D. Khuyến khích việc mua bán trao đổi hàng hóa giữa các nước

105.

Câu 110: Yếu tố nào không gây ra mức độ sai lệch về thời gian vận chuyển?

a)

A. Thời tiết

b)

B. Tắc nghẽn giao thông

c)

C. Số lần dừng đỗ

d)

D. Quy định pháp luật của nhà nước

106.

Câu 111: Doanh nghiệp dự trữ các hàng hóa hay nguyên vật liệu trong kho nhằm đáp ứng:

a)

A. Nhu cầu nâng cao chất lượng dịch vụ khách hàng

b)

B. Cho hoạt động logistics diễn ra được liên tục

c)

C. Nhu cầu sản xuất của doanh nghiệp cũng như nhu cầu sản phẩm của khách hàng

d)

D. Nhu cầu của nhà cung cấp nguyên vật liệu cũng như nhu cầu sản xuất của doanhnghiệp

107.

Câu 112: Dự trữ bao gồm:

a)

A. Sản phẩm, nguyên liệu, nhiên liệu đang lưu trữ trong kho

b)

B. Sản phẩm, nguyên liệu, nhiên liệu đang trên đường vận chuyển

c)

C. Sản phẩm, nguyên liệu, nhiên liệu, bán thành phẩm, dự trữ bảo hiểm

d)

D. Sản phẩm, nguyên liệu, nhiên liệu, bán thành phẩm đang lưu trữ trong kho, đang trên đường vận chuyển

108.

Câu 113: ....... là mô hình dự trữ có tính đến sự thay đổi của giá cả phụ thuộc vào khối lượng hàng trong mỗi lần đặt hàng.

a)

A. Mô hình mức đặt hàng tối ưu

b)

B. Mô hình mức đặt hàng theo sản xuất

c)

C. Mô hình khấu trừ theo sản lượng

d)

D. Mô hình 3 PL

109.

Câu 114: Quản lý dự trữ không được thực hiện cho mục đích nào dưới đây:

a)

A. Nâng cao chất lượng dịch vụ khách hàng

b)

B. Giảm chi phí dự trữ

c)

C. Gián đoạn trong cung ứng sản phẩm cho thị trường

d)

D. Dự trữ đủ hảng hóa cho thị trường

110.

Câu 115: Lợi ích của quản lý dự trữ, gồm:

a)

A. Nhằm nâng cao chất lượng dịch vụ khách hàng, tạo sự ổn định của dòng khách hàng

b)

B. Tạo sự ổn định và an toàn trong sản xuất kinh doanh

c)

C. Góp phần giảm chi phí trong kinh doanh

d)

D. Nhằm nâng cao chất lượng dịch vụ khách hàng, tạo điều kiện sản xuất linh hoạt và an toàn, góp phần giảm chi phí trong kinh doanh

111.

Câu 116: Các lý do không ủng hộ(chống lại) dự trữ:

a)

A. Dự trữ được coi là lãng phí một lượng vốn lớn, sẽ khuyến khích các doanh nghiệp có thái độ tách mình khỏi hệ thống hậu cần nói chung.

b)

B. Dự trữ giúp cho hoạt động logistics diễn ra được liên tục, tạo sự phát triển lâu dài

c)

C. Dự trữ là việc lưu giữ các hàng hóa hay nguyên vật liệu trong kho của chính doanh nghiệp nhằm đáp ứng nhu cầu sản xuất của doanh nghiệp cũng như nhu cầu sản phẩm của khách hàng.,

d)

D. Dự trữ được coi là lãng phí một lượng vốn lớn, không đóng góp vào giá trị sản phẩm, sẽ khuyến khích các doanh nghiệp có thái độ tách mình khỏi hệ thống hậu cần nói chung

112.

Câu 117: Mô hình mức đặt hàng theo sản xuất POQ là:

a)

A. Là một mô hình quản lý hàng tồn kho mang tính định lượng, được sử dụng để xác định mức tồn kho tối ưu cho doanh nghiệp, trên cơ sở 2 loại chi phí: Chi phí đặt mua hàng (chi phí mua hàng) và Chi phí tồn dự trữ hàng tồn kho (chi phí dự trữ).

b)

B. Là mô hình dự trữ có tính đến sự thay đổi của giá cả phụ thuộc vào khối lượng hàng trong mỗi lần đặt hàng.

c)

C. Là mô hình dự trữ được ứng dụng khi lượng hàng được đưa đến liên tục hoặc khi sản phẩm vừa được tiến hành sản xuất vừa tiến hành sử dụng hoặc bán ra.

d)

D. Là mô hình tổ chức quản lý tất cả các công việc, các dữ liệu liên quan đến công tác dự trữ để đảm bảo dự trữ một cách hiệu quả và giảm chi phí.

113.

Câu 118: Phân loại dự trữ theo nguyên nhân hình thành, gồm có:

a)

A. Dự trữ thường xuyên, dự trữ bảo hiểm, dự trữ chuẩn bị, dự trữ định kỳ

b)

B. Dự trữ thường xuyên, dự trữ bảo hiểm, dự trữ chuẩn bị

c)

C. Dự trữ định kỳ, dự trữ trong quá trình vận chuyển, dự trữ thường xuyên

d)

D. Dự trữ định kỳ, dự trữ trong quá trình vận chuyển, và dự trữ đầu cơ

114.

Câu 119: Dự trữ theo nguyên nhân hình thành, gồm có:

a)

A. Dự trữ thường xuyên, dự trữ bảo hiểm, dự trữ chuẩn bị

b)

B. Dự trữ dự phòng cho sự biến động trong nhu cầu của mặt hàng dự trữ

c)

C. Dự trữ định kỳ, dự trữ trong quá trình vận chuyển, và dự trữ đầu cơ

d)

D. Dự trữ thường xuyên, dự trữ dự phòng cho sự biến động trong nhu cầu của mặt hàng dựtrữ, dự trữ theo mùa vụ

115.

Câu 120: Dự trữ theo vị trí của hàng hóa trên dây chuyền cung ứng, gồm có:

a)

A. Dự trữ thường xuyên, dự trữ định kỳ, dự trữ trong quá trình vận chuyển, và dự trữ đầu cơ

b)

B. Dự trữ thường xuyên, dự trữ bảo hiểm và dự trữ chuẩn bị

c)

C. Dự trữ nguyên vật liệu, dự trữ bán thành phẩm và dự trữ thành phẩm

d)

D. Dự trữ nguyên vật liệu, dự trữ bán thành phẩm, dự trữ thành phẩm và dự trữ đầu cơ

116.

Câu 121: Dự trữ theo vị trí của hàng hóa trên dây chuyền cung ứng, gồm có:

a)

A. Dự trữ sản phẩm trong phân phối, dự trữ nguyên vật liệu, dự trữ bán thành phẩm và dựtrữ thành phẩm

b)

B. Dự trữ thường xuyên, dự trữ định kỳ, dự trữ trong quá trình vận chuyển, và dự trữ đầu cơ

c)

C. Dự trữ sản phẩm trong phân phối, dự trữ trong quá trình vận chuyển, và dự trữ đầu cơ

d)

D. Dự trữ sản phẩm trong phân phối, dự trữ của nhà bán lẻ, dự trữ trong tiêu dùng

117.

Câu 122: Dự trữ theo công dụng, gồm có:

a)

A. Dự trữ nguyên vật liệu, dự trữ bán thành phẩm và dự trữ thành phẩm

b)

B. Dự trữ thường xuyên, dự trữ bảo hiểm, dự trữ chuẩn bị

c)

C. Dự trữ nguyên vật liệu, dự trữ bán thành phẩm và dự trữ thường xuyên

d)

D. Dự trữ thường xuyên, dự trữ nguyên vật liệu và dự trữ bán thành phẩm

118.

Câu 123: Dự trữ theo giới hạn dự trữ, gồm có:

a)

A. Dự trữ tối đa, dự trữ bảo hiểm, dự trữ chuẩn bị

b)

B. Dự trữ sản phẩm trong phân phối, dự trữ của nhà bán lẻ, dự trữ trong tiêu dùng

c)

C. Dự trữ sản phẩm trong phân phối, dự trữ tối đa, dự trữ tối thiểu và dự trữ bình quân

d)

D. Dự trữ tối đa, dự trữ tối thiểu và dự trữ bình quân

119.

Câu 124: Quản lý dự trữ là gì?

a)

A. Quản lý dự trữ là việc lưu giữ các hàng hóa hay nguyên vật liệu trong kho của chính doanh nghiệp nhằm đáp ứng nhu cầu sản xuất của doanh nghiệp cũng như nhu cầu sản phẩm của khách hàng.,

b)

B. Quản lý dự trữ là việc lưu giữ các hàng hóa hay nguyên vật liệu trong kho của chính doanh nghiệp nhằm đáp ứng nhu cầu sản xuất của doanh nghiệp để đảm bảo dự trữ một cách hiệu quả và giảm chi phí.

c)

C. Quản lý dự trữ là việc tổ chức quản lý tất cả các công việc, các dữ liệu liên quan đến công tác dự trữ để đảm bảo dự trữ một cách hiệu quả và giảm chi phí.

d)

D. Quản lý dự trữ là việc tổ chức quản lý tất cả các công việc, các dữ liệu liên quan đến công tác dự trữ để đảm bảo dự trữ một cách hiệu quả.

120.

Câu 125: Khi xây dựng chính sách dự trữ, người ta quan tâm đến các loại chi phí nào:

a)

A. Chi phí thu mua, chi phí lưu kho, chi phí Marketing

b)

B. Chi phí hết hàng dự trữ, chi phí lưu kho, chi phí bán hàng

c)

C. Chi phí hết hàng dự trữ, chi phí lưu kho, chi phí mua hàng

d)

D. Chi phí thu mua, chi phí lưu kho và chi phí hết hàng dự trữ

121.

Câu 126: Trong chi phí thu mua hàng hóa, gồm có:

a)

A. Chi phí sản xuất sản phẩm, chi phí kho bãi, chi phí bảo hiểm hàng hóa

b)

B. Chi phí xử lý đơn hàng và trao đổi thông tin

c)

C. Chi phí sản xuất sản phẩm, chi phí để thiết lập quá trình sản xuất và chi phí xử lý đơn hàng

d)

D. Chi phí sản xuất, thu mua, chuẩn bị hàng

122.

Câu 127: Trong chi phí thu mua hàng hóa, gồm có:

a)

A. Chi phí sản xuất sản phẩm, chi phí kho bãi, chi phí bảo hiểm hàng hóa và chi phí cho các vật liệu bao gói

b)

B. Chi phí chuyển giao đơn đặt hàng tới kho, chi phí vận chuyển hàng hóa (nếu chưa bao gồmtrong giá cả hàng mua) và chi phí cho các vật liệu bao gói

c)

C. Chi phí vận chuyển hàng hóa (nếu chưa bao gồm trong giá cả hàng mua)

d)

D. Chi phí thu mua, chi phí lưu kho và chi phí hết hàng dự trữ

123.

Câu 128: Chi phí lưu kho dự trữ hàng hóa, gồm các nhóm:

a)

A. Chi phí địa điểm, chi phí vốn, chi phí sản xuất, chi phí dịch vụ khách hàng

b)

B. Chi phí địa điểm, chi phí vốn, chi phí dịch vụ dự trữ và chi phí rủi ro dự trữ

c)

C. Chi phí vốn, chi phí sản xuất, chi phí dịch vụ khách hàng

d)

D. Chi phí vốn, chi phí dịch vụ dự trữ, chi phí dịch vụ khách hàng

124.

Câu 129: Mô hình lượng đặt hàng kinh tế EOQ (Economic Order Quantity) là một mô hình ...... mang tính định lượng, được sử dụng để xác định ...... tối ưu cho doanh nghiệp, trên cơ sở 2 loại chi phí: Chi phí đặt mua hàng (chi phí mua hàng) và Chi phí tồn dự trữ hàng tồn kho (chi phí dự trữ).

a)

A. Chi phí vốn, chi phí rủi ro dự trữ

b)

B. Chi phí vốn, mức tồn kho

c)

C. Quản lý hàng tồn kho, mức tồn kho

d)

D. Quản lý hàng tồn kho, chi phí rủi ro dự trữ

125.

Câu 130: Mục tiêu của mô hình quản trị hàng tồn kho EOQ là gì:

a)

A. Lựa chọn mức tồn kho sao cho ở mức đó tổng hai loại chi phí (chi phí mua hàng và chi phí dự trữ) là cao nhất.

b)

B. Lựa chọn mức tồn kho sao cho ở mức đó tổng hai loại chi phí (chi phí mua hàng và chi phí dự trữ) là thấp nhất.

c)

C. Lựa chọn mức tồn kho sao cho ở mức đó tổng hai loại chi phí (chi phí mua hàng và chi phí bán hàng) là thấp nhất.

d)

D. Lựa chọn mức tồn kho sao cho ở mức đó tổng hai loại chi phí (chi phí mua hàng và chi phí bán hàng)

126.

Câu 131: Công thức đúng thể hiện tỷ lệ hoàn thành đơn hàng hoàn hảo là:

a)

A.    Tỷ lệ hoàn thành đơn hàng hoàn hảo = (Tổng số đơn đặt hàng hoàn hảo/ Tổng số đơn hàng đặt hàng) * 100%

b)

B.    Tỷ lệ hoàn thành đơn hàng hoàn hảo = (Tổng số đơn hàng được thiết lập/ Tổng số đơn hàng hoàn hảo) * 100%

c)

C.    Tỷ lệ hoàn thành đơn hàng hoàn hảo = (Tổng số đơn hàng được giao/ Tổng số đơn hàng đặt hàng) * 100%

d)

D.    Tỷ lệ hoàn thành đơn hàng hoàn hảo = (Tổng số đơn hàng được giao/ Tổng số đơn hàng hoàn hảo) * 100%

127.

Câu 134: Dịch vụ khách hàng theo quan điểm logistics là:

a)

A. Tạo ra những lợi ích về mặt thời gian hay địa điểm đối với sản phẩm

b)

B. Tạo ra những lợi ích về mặt thời gian đối với sản phẩm hay dịch vụ

c)

C. Tạo ra những lợi ích về mặt thời gian và địa điểm đối với sản phẩm hay dịch vụ

d)

D. Tạo ra những lợi ích về mặt địa điểm đối với sản phẩm, dịch vụ

128.

Câu 132: Cước phí vận chuyển hàng hóa thường được xây dựng dựa trên

a)

A. Quặng đường vận chuyển và đơn giá hàng hóa

b)

B. Khối lượng vận chuyển và đơn giá hàng hóa.

c)

C. Đơn giá hàng hóa, quãng đường vận chuyển và khối lượng vận chuyển

d)

D. Quãng đường vận chuyển khối lượng vận chuyển

129.

Câu 133: Tiêu chuẩn thể hiện tổng hợp chất lượng dịch vụ Logistics, đề cập tới khả năng của một
công ty thực hiện hoàn hảo các hoạt động đáp ứng đơn đặt hàng theo nhận thức của khách hàng
là tiêu chuẩn gì?

a)

A. Tiêu chuẩn Độ tin cậy dịch vụ

b)

B. Tiêu chuẩn Khả năng vận hành nghiên vụ

c)

C. Tiêu chuẩn độ ổn định

d)

D. Tiêu chuẩn độ linh hoạt

130.

Câu 135: "Quản lý có hệ thống những hoạt động có liên quan với nhau để đảm bảo phân phối sản phẩm, hàng hóa cho khách hàng một cách có hiệu quả" thuộc về giai đoạn phát triển nào của logistics?

a)

A. Giai đoạn phát triển hệ thống phân phối vật chất (physical distribution) (những năm 1960s, 1970s)

b)

B. Giai đoạn quản trị dây chuyền cung ứng

c)

C. Giai đoạn phát triển hệ thống logistics (Logistics System) (những năm1980s, 1990s)

d)

D. Cả ba đáp án trên đều chưa chính xác

131.

Câu 136: Phân loại theo kỹ thuật phân tích ABC, loại hàng Nhóm A chiếm bao nhiêu tổng giá trị hàng hóa dự trữ ?

a)

70% - 80%

b)

15% -25%

c)

20%

d)

10%

132.

Câu 137: Phân loại theo kỹ thuật phân tích ABC, loại hàng Nhóm B chiếm bao nhiêu tổng giá trị hàng hóa dự trữ

a)

70% - 80%

b)

15% - 25%

c)

20%

d)

5%

133.

Câu 138: Phân loại theo kỹ thuật phân tích ABC, loại hàng Nhóm C chiếm bao nhiêu tổng giá trị hàng hóa dự trữ

a)

70% - 80%

b)

15% - 25%

c)

20%

d)

5%

134.

Câu 139:Phân loại theo kỹ thuật phân tích ABC, loại hàng Nhóm A chiếm bao nhiêu tổng số chủng loại hàng dự trữ ?

a)

70%

b)

30%

c)

15%

d)

5%

135.

Câu 140:Phân loại theo kỹ thuật phân tích ABC, loại hàng Nhóm B chiếm bao nhiêu tổng số chủng loại hàng dự trữ ?

a)

70%

b)

55%

c)

30%

d)

15%

136.

Câu :Phân loại theo kỹ thuật phân tích ABC, loại hàng Nhóm C chiếm bao nhiêu tổng số chủng loại hàng dự trữ ?

a)

70%

b)

55%

c)

30%

d)

15%