wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

VĂN HÓA DOANH NGHIỆP -MAC2

Total questions: 138

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.
Định nghĩa nào sau đây KHÔNG PHẢI định nghĩa về văn hóa?
a)
Văn hóa là tổng thể sống động các hoạt động và sáng tạo trong quá khứ và trong hiện tại. Qua các thế kỷ, hoạt động sáng tạo ấy đã hình thành nên một hệ thống các giá trị, các truyền thống và thị hiếu - những yếu tố xác định đặc tính riêng của mỗi dân tộc
b)
Tổng thể nói chung những giá trị vật chất và tinh thần do con người sáng tạo ra trong quá trình lịch sử
c)
một hệ thống các giá trị, các chuẩn mực, các quan niệm và hành vi do chủ thể kinh doanh tạo ra trong quá trình kinh doanh, được thể hiện qua cách ứng xử của họ với xã hội, tự nhiên ở một cộng đồng hay một khu vực
d)
“Văn hóa là một hệ thống hữu cơ những giá trị vật chất và tinh thần do con người sáng tạo và tích lũy qua quá trình thực tiễn, trong sự tương tác giữa con người và môi trường tự nhiên và xã hội của mình”.
2.
Những yếu tố nào sau đây là yếu tố cấu thành văn hóa?
a)
Ngôn ngữ, tôn giáo
b)
Giá trị và thái độ
c)
Giáo dục, thẩm mỹ
d)
Tất cả
3.
Quốc gia nào có một Xã hội không đồng nhất (Heterogeneous Society)?
a)
Mỹ
b)
Hàn Quốc
c)
Nhật Bản
d)
Lào
4.
Lingua Franca có nghĩa là gì?
a)
Tiếng Pháp
b)
Là ngôn ngữ sử dụng cho cộng đồng nói tiếng Pháp
c)
Bất cứ một ngôn ngữ nào được một nhóm người, tổ chức, quốc gia sử dụng để giao tiếp giữa chính họ.
d)
Tiếng Anh
5.
Tín đồ của tôn giáo nào thường có xu hướng cố gắng đạt dược hiệu quả cao nhất trong công việc, tái đầu tư để tăng năng suất trong tương lai?
a)
Đạo hồi
b)
Đạo tin lành
c)
Đạo Hindu
d)
Đạo Phật
6.
Quốc gia nào có xu hướng tôn trọng người lớn tuổi hơn so với những quốc gia còn lại?
a)
Mỹ
b)
Canada
c)
Úc
d)
Hàn Quốc
7.
What is NOT a function of Culture learned in class?
a)
Educational
b)
Aesthetic
c)
Entertainment
d)
Duplicating other cultures
8.
Chủ nghĩa cá nhân (Individualism) là
a)
Tôi là quan trọng nhất
b)
Chúng ta là quan trọng nhất
c)
Họ là quan trọng nhất
d)
Không ai là quan trọng cả
9.
Bypassing (tạm dịch báo cáo vượt cấp) có thể được chấp nhận để tăng cường hiệu quả công việc đối với xu hướng văn hóa nào?
a)
Power respect (Tôn trọng quyền lực)
b)
Power Tolerance (khoan dung quyền lực)
c)
Chấp nhận sự không chắc chắc (Uncertainty acceptance)
d)
Né tránh sự không chắc chắn (Uncertainty Avoidance)
10.
Thái độ thụ động với mục tiêu (Aggressive Goal Behavior ) thường KHÔNG được thể hiện qua
a)
Sự quan tâm nhiều đến các vấn đề xã hội hơn là lợi nhuận
b)
Sự quan tâm nhiều đến phúc lợi hơn là lợi nhuận
c)
Theo đổi một sự nghiệp đa dạng, phụ nữ có thể làm mọi việc và không nhất thiết phải làm nội trợ.
d)
Sự quan tâm tới lợi nhuận nhiều hơn phúc lợi
11.
Định nghĩa nào sau đây là định nghĩa về văn hóa kinh doanh?
a)

Tổng thể sống động các hoạt động và sáng tạo trong quá khứ và trong hiện tại. Qua các thế kỷ, hoạt động sáng tạo ấy đã hình thành nên một hệ thống các giá trị, các truyền thống và thị hiếu - những yếu tố xác định đặc tính riêng của mỗi dân tộc

b)

một hệ thống các giá trị, các chuẩn mực, các quan niệm và hành vi do chủ thể kinh doanh tạo ra trong quá trình kinh doanh, được thể hiện qua cách ứng xử của họ với xã hội, tự nhiên ở một cộng đồng hay một khu vực

c)

một hệ thống các giá trị, các chuẩn mực, các quan niệm và hành vi tạo ra được thể hiện qua cách ứng xử của họ với xã hội, tự nhiên ở một cộng đồng hay một khu vực

d)

“Một hệ thống hữu cơ những giá trị vật chất và tinh thần do con người sáng tạo và tích lũy qua quá trình thực tiễn, trong sự tương tác giữa con người và môi trường tự nhiên và xã hội của mình”.

12.
Những yếu tố nào sau đây là yếu tố cấu thành văn hóa kinh doanh?
a)
Triết lý kinh doanh (Business Philosophy)
b)
Business Ethics (Đạo đức kinh doanh)
c)
Corporate culture (Văn doanh nghiệp)
d)
Tất cả
13.
Yếu tố nào ít thế hiện văn hóa kinh doanh của doanh nghiệp nhất?
a)
Khách hàng
b)
Chất lượng và thiết kế của sản phẩm
c)
Cách trưng bày sản phẩm
d)
Mối quan hệ với khách hàng
14.
Ví dụ nào sau đây không thể hiện tính học hỏi từ các nền văn hóa khác trong những năm gần đây?
a)
Kính trên nhường dưới
b)
Sử dụng danh thiếp (Business card)
c)
Sử dụng trang phục lịch sự trong các sự kiện trang trọng như comple, cavat…
d)
Sử dụng rượu vang, pho mai, trong những bữa tiệc
15.
Văn hóa kinh doanh bị ảnh hưởng bởi yếu tố nào?
a)
Toàn cầu hóa
b)
Khách hàng
c)
Các cơ quan quản lý
d)
Tất cả
16.
Tại sao toàn cầu hóa (globalization) lại có ảnh hưởng tới Văn hóa kinh doanh?
a)
Do chúng ta được tiếp cận với sản phẩm tới từ một nền văn hóa khác
b)
Do chúng ta được tiếp cận với dịch vụ tới từ một nền văn hóa khác
c)
Do chúng ta phải học hỏi để có thể làm việc với người các đối tác nước ngoài
d)
Tất cả
17.
Lựa chọn nào dưới đây không phải là một chức năng của Văn hóa kinh doanh?
a)
Là một kênh để kiếm tiền bằng mọi giá
b)
Nguồn lực để phát triển kinh doanh
c)
Động lực để phát triển kinh doanh quốc tế
d)
Phương thức để phát triển bền vững
18.
CEO của công ty A muốn tất cả nhân viên của mình phải ăn mặc lịch sự nhất có thể mỗi khi gặp mặt khách hàng. Quyết định này được thể hiện qua yếu tố nào trong những yếu tố ảnh hưởng tới văn hóa kinh doanh sau đây?
a)
Khách hàng
b)
Văn hóa
c)
Nội bộ doanh nghiệp
d)
Toàn cầu hóa
19.
Yếu tố nào không phải là một yếu tố nội bộ của doanh nghiệp?
a)
Nhân viên
b)
Đối thủ cạnh tranh
c)
Tổng giám đốc
d)
Lịch sử doanh nghiệp
20.
Chữ P nào KHÔNG PHẢI là một trong ba yếu tố mấu chốt của Phát triển bền vững theo John Elkingto?
a)
People (Con người)
b)
Profit (Lời nhuận)
c)
Productivity (Năng suất)
d)
Planet (Tạm dịch: Môi trường)
21.
Yếu tố nào KHÔNG phải là yếu tố cấu thành Văn hóa kinh doanh?
a)
Triết lý kinh doanh
b)
Đạo đức kinh doanh
c)
Văn hóa doanh nhân
d)
Xuất nhập khẩu
22.
Câu hỏi nào thể hiện được tầm nhìn của công ty?
a)
Nếu chúng ta giải quyết được những vấn đề chiến lược, chúng ta sẽ trở nên như thế nào trong 10 năm?
b)
Giá trị nào là độc đáo của riêng tổ chức của chúng ta?
c)
Tại sao chúng ta tồn tại?
d)
Các nhân viên của chúng ta nên cư xử như thế nào?
23.
Khi xây dưng triết lý kinh doanh, chúng ta nên cân nhắc nhưng yếu tố nào?
a)
Môi trường bên ngoài
b)
Kinh nghiệm của ban lãnh đạo, công ty
c)
Sự ủng hộ của nhân viên
d)
Tất cả các lựa chọn
24.
Triết lý kinh doanh có thể được thể hiện qua hình thức hay phương tiện truyền thông nào?
a)
Bài hát
b)
Bài thơ
c)
Trang web của công ty
d)
Tất cả các lựa chọn
25.
Đạo đức kinh doanh là gì?
a)
Một tập hợp các nguyên tắc, quy tắc và chuẩn mực xã hội để điều chỉnh và đánh giá hành vi của con người đối với bản thân và trong mối quan hệ với người khác và với xã hội.
b)
Một tập hợp các nguyên tắc và chuẩn mực nhằm điều chỉnh, đánh giá, hướng dẫn và kiểm soát hành vi của các chủ thể kinh doanh
c)
Tổng thể nói chung những giá trị vật chất và tinh thần do con người sáng tạo ra trong quá trình lịch sử
d)
“Là một hệ thống hữu cơ những giá trị vật chất và tinh thần do con người sáng tạo và tích lũy qua quá trình thực tiễn, trong sự tương tác giữa con người và môi trường tự nhiên và xã hội của mình”.
26.
Trong kim tự tháp CSR (Trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp), trách nhiệm nào KHÔNG được đề cập đến?
a)
Customer responsibility
b)
Economic responsibility
c)
Legal responsibility
d)
Ethical responsibility
27.
Quyết định nào thể hiện trách nhiệm nhân văn (Humanistic Responsibility)
a)
Doanh nghiệp xây dựng miễn phí cầu đường cho cộng đồng xung quanh dự án của mình
b)
Doanh nghiệp trả lương đúng hạn cho nhân viên
c)
Doanh nghiệp cố gắng giảm thiểu nhựa dùng một lần trong quy trình cung cấp dịch vụ của mình
d)
Tất cả các lựa chọn
28.
Trong quản trị kinh doanh, vai trò nào là vai trò của Đạo đức kinh doanh?
a)
Điều chỉnh hành vi của chủ thể kinh doanh
b)
Tạo sự gắn kết cho nhân viên
c)
Làm hài lòng khách hàng
d)
Tất cả các lựa chọn
29.
Chúng ta có thể tìm kiếm thông tin về phòng chống tham nhũng qua bộ Luật nào?
a)
Luật hôn nhân gia đình
b)
Luật phòng chống tham nhũng
c)
Luật hình sự
d)
Tất cả các lựa chọn
30.
Quyết định nào là quyết định KHÔNG có đạo đức trong kinh doanh?
a)

Tự sáng tạo nội dung quảng cáo cho sản phẩm của mình

b)

Thuê đối tác thiết kế nội dung quảng cáo cho sản phẩm của mình

c)

Mua nội dung có sẵn trên mạng để làm quảng cáo cho sản phẩm của mình

d)

Lấy sẵn nội dung có trên mạng để làm quảng cáo cho sản phẩm của mình

31.
Định nghĩa nào là định nghĩa về doanh nhân?
a)
Là người làm kinh doanh, là những người tham gia quản lý tổ chức, điều hành hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp
b)
Một tập hợp các nguyên tắc, quy tắc và chuẩn mực xã hội để điều chỉnh và đánh giá hành vi của con người đối với bản thân và trong mối quan hệ với người khác và với xã hội.
c)
Tổng thể nói chung những giá trị vật chất và tinh thần do con người sáng tạo ra trong quá trình lịch sử
d)
Tất cả
32.
Doanh nhân có thể đóng góp được gì?
a)
Tạo công ăn việc làm
b)
Đóng thuế
c)
Đào tạo các thế hệ kế tiếp
d)
Tất cả
33.
Yếu tố nào ít tác động nhất hoặc không tác động đến văn hóa doanh nhân?
a)
Văn hóa
b)
Tỷ giá hối đoái
c)
Chính trị pháp luật
d)
Kinh tế
34.
Văn hóa doanh nhân được cấu thành bởi những thành phần nào?
a)
Khả năng
b)
Phẩm chất
c)
Phong cách
d)
Tất cả
35.
Thói quen nào có thể làm cho kiến thức của bạn lỗi thời bất cứ lúc nào?
a)
Liên tục học hỏi từ các đồng nghiệp
b)
Tham gia các khóa học cập nhật kiến thức mới hoặc liên quan đến công việc của mình
c)
Thường xuyên thưởng thức các bộ phim truyền hình dài tập
d)
Tham gia hội thảo, diễn đàn về các chủ đề liên quan đến công việc của mình
36.
Năng lực lãnh đạo được thể hiện qua khả năng sử dụng những nguồn lực nào sau đây?
a)
Tài lực (Resources) là khả năng khai thác huy động điều khiển, sử dụng các yếu tố, nguồn lực, vật chất, tài chính.
b)
Trí lực (Wisdom) là khả năng khai thác trí tuệ, tri thức để đưa ra quyết định đúng đắn.
c)
Thế lực (Tạm dịch: Network) khả năng khai thác các mối quan hệ, vị thế xã hội sẵn có.
d)
Tất cả
37.
Văn hóa doanh nghiệp là
a)
Một hệ thống các giá trị, các chuẩn mực, các quan niệm và hành vi của doanh nghiệp, chi phối hoạt động của mọi thành viên trong doanh nghiệp và tạo nên bản sắc riêng của doanh nghiệp
b)
Tổng thể nói chung những giá trị vật chất và tinh thần do con người sáng tạo ra trong quá trình lịch sử
c)
Một tập hợp các nguyên tắc, quy tắc và chuẩn mực xã hội để điều chỉnh và đánh giá hành vi của con người đối với bản thân và trong mối quan hệ với người khác và với xã hội.
d)
Tất cả
38.
Trong quá trình hình thành văn hóa doanh nghiệp, ảnh hưởng của người sáng lập là rất mạnh mẽ trong giai đoạn nào?
a)
Giai đoạn khởi đầu (Early Stage)
b)
Giai đoạn phát triển (Development Stage)
c)
Giai đoạn chín muồi và rủi ro thoái trào (Mature Stage and down turn risk)
d)
Tất cả
39.
Theo Kim S.Cameron, Robert E. Quinn, có mấy loại văn hóa doanh nghiệp?
a)
3
b)
4
c)
2
d)
1
40.
Chúng ta có thể thay đổi văn hóa doanh nghiệp bằng phương thức nào?
a)
Hoán đổi vị trí của nhân viên hay cấp quản lý
b)
Thay đổi tự nguyện
c)
Sử dụng công nghệ
d)
Tất cả
41.
Vai trò của văn hóa ứng xử trong kinh doanh là gì?
a)
Tạo khác biệt với đối thủ cạnh tranh
b)
Tăng cường đoàn kết giữa các nhân viên
c)
Cải thiện quan hệ với khách hàng
d)
Tất cả
42.
Chúng ta nên ÍT quan tâm nhất đối với văn hóa ứng xử giữa những nhóm người hay cá nhân nào?
a)
Giữa nhân viên các phòng ban của công ty
b)
Giữa khách hàng và khách hàng
c)
Giữa lãnh đạo và nhân viên của công ty
d)
Giữa nhân viên trong cùng một phòng, ban
43.
Trong mối quan hệ giữa lãnh đạo và nhân viên, cách thể hiện nào là KHÔNG đúng mực?
a)
Lãnh đạo luôn chứng minh mình là một tấm gương cho nhân viên
b)
Tạo một môi trường thân thiện và đoàn kết
c)
Thưởng nhiều cho người thân tín nhất không quan trọng kết quả làm việc
d)
Phân quyền hợp lý cho các nhân viên do mình quản lý
44.
Trong mối quan hệ giữa các nhân viên với nhau, cách thể hiện nào là đúng mực?
a)
Chia sẻ và hỗ trợ
b)
Nói xấu đồng nghiệp
c)
Nói xấu cấp trên
d)
Đùn đẩy công việc
45.
Lắng nghe khách hàng có thể làm chúng ta khó chịu tuy nhiên, những lợi ích của việc này là
a)
Hiểu sâu hơn về nhu cầu của họ
b)
Hiểu thêm về xu hướng thị trường
c)
Cơ hội để sản phẩm của mình được giới thiệu cho người khác
d)
Tất cả
46.
Yếu tố nào KHÔNG phải là yếu tố quyết định trong đàm phán?
a)
Truyền đạt thông điệp rõ ràng
b)
Đội ngũ đàm phán đông đảo
c)
Lắng nghe để thấu hiểu
d)
Xây dựng sự tin tưởng
47.
Trong đàm phán, chúng ta nên TRÁNH những gì?
a)
Không bắt tay chào hỏi
b)
Sử dụng ngôn ngữ không đúng mực
c)
Chỉ quan tâm đến việc ta được lợi gì
d)
Tất cả
48.
Xây dựng sự trung thành của khách hàng là quan trọng bởi vì
a)
Khách hàng trung thành sẽ không hoặc ít sử dụng dịch vụ của đối thủ
b)
Khách hàng trung thành sẽ giới thiệu dịch vụ hoặc sản phẩm của bạn với người khác
c)
Công ty sẽ tiết kiệm được chi phí marketing để thu hút khách hàng
d)
Tất cả
49.
Chăm sóc khách hàng tốt có thể mang lại nhiều lợi ích cho công ty. Thông điệp nào dưới đây tiềm ẩn rủi ro trong quá trình chăm sóc khách hàng?
a)
Luôn luôn trả lời khách hàng đúng hẹn
b)
Biết lắng nghe nhu cầu của khách hàng và đưa ra lựa chọn hợp lý
c)
Hứa là bất cứ vấn đề nào của khách hàng cũng có thể được giải quyết
d)
Tôn trọng thời gian của khách hàng
50.
Tại sao CEO của StarBuck lại cho rằng Khách hàng chỉ quan trọng thứ 2?
a)
Vì khi nhân viên được công ty quan tâm họ sẽ phục vụ khách hàng tốt hơn
b)
Vì quan trọng nhất là CEO của công ty
c)
Vì lợi nhuận là quan trọng nhất
d)
Vì lợi ích của cổ đông là quan trọng nhất
51.
Trong thời kỳ phong kiến, đặc điểm kinh tế xã hội nào có tác động đến hoạt động kinh doanh?
a)
Sự phát triển của công nghệ
b)
Toàn cầu hóa
c)
Nếp sống tự cung tự cấp
d)
Tất cả
52.
Chủ nghĩa trọng thương (Mercantilism) bắt nguồn từ
a)
Châu Á
b)
Châu Âu
c)
Châu Mỹ
d)
Châu Phi
53.
Người dân chỉ xác định 4 nghề chính của xã hội là Sĩ, Nông, Công, Thương ở trong giai đoạn nào?
a)
Năm 900-1000
b)
Năm 1001-1500
c)
Năm 1501-2000
d)
Năm 2000 trở lại đây
54.
Chủ nghĩ trọng thương (Mercantilism) khuyến khích
a)
Nhập khẩu hơn xuất khẩu
b)
Xuất khẩu hơn nhập khẩu
c)
Nhập khẩu như xuất khẩu
d)
Chỉ nhập khẩu
55.
Trong thời kỳ Pháp thuộc (1859-1945), vai trò của doanh nhân
a)
Không tồn tại
b)
Bị miệt thị bởi xã hội
c)
Bắt đầu tạo dấu ấn và có đóng góp cho xã hội
d)
Biến mất hoàn toàn
56.
Trong giai đoạn kháng chiến chống Pháp (1945-1954) văn hóa kinh doanh gắn liền với
a)
Phát triển bền vững
b)
Thực dân Pháp
c)
Lợi nhuận
d)
Lòng yêu tổ quốc
57.
Trong giai đoạn đất nước bị chia cắt (1954-1975), văn hóa Mỹ ảnh hưởng mạnh mẽ đến văn hóa kinh doanh của miền nào?
a)
Miền Bắc
b)
Miền Trung
c)
Miền Nam
d)
Cả nước
58.
Giai đoạn sau khi đất nước thống nhất và trước thời kỳ đổi mới (1975-1986), văn hóa doanh nghiệp không được chú trọng do
a)
Ban lãnh đạo của các doanh nghiệp thường xuyên bị điều chuyển
b)
Đa số doanh nghiệp đều làm việc theo kế hoạch được giao một cách thụ động
c)
Mô hình sở hữu tập thể dẫn đến tình trạng "cha chung không ai khóc"
d)
Tất cả
59.
Theo luật Doanh nghiệp 2020, Doanh nghiệp nào dưới đây là doanh nghiệp nhà nước?
a)
Nhà nước nắm giữ >50% vốn điều lệ
b)
Nhà nước nắm giữ <50% vốn điều lệ
c)
Nhà nước nắm giữ <30% vốn điều lệ
d)
Nhà nước nắm giữ <10% vốn điều lệ
60.
Chảy máu chất xám, thường xảy ra ở các doanh nghiệp nhà nước, là hiện tượng
a)
Doanh nghiệp nhà nước tuyển dụng được nhân tài một cách dễ dàng
b)
Nhân tài bỏ doanh nghiệp nhà nước sang các đối thủ cạnh tranh khác
c)
Chính sách tuyển dụng nhân tài hiệu quả của doanh nghiệp nhà nước
d)
Sự cạnh tranh khốc liệt giữa các nhân tài trong doanh nghiệp nhà nước
61.
Vấn đề nào là vấn đề cần phải giải quyết trong văn hóa kinh doanh của Việt Nam?
a)
Mạnh ai nấy chạy
b)
Sự hợp tác chưa chặt chẽ giữa các doanh nghiệp
c)
Thiếu chiến lược kinh doanh dài hạn
d)
Tất cả
62.
Uy tín thấp mang lại bất cập nào cho doanh nghiệp?
a)
Đàm phán điều khoản thanh toán có lợi hơn cho mình
b)
Không có khả năng đàm phán các điều khoản thanh toán có lợi cho mình
c)
Được các nhà cung cấp ưu tiên cho danh sách khách hàng của mình
d)
Được khách hàng tôn trọng và giới thiệu
63.
Bộ chỉ số doanh nghiệp bền vững 2021 của Phòng Thương mại và Công nghiệp Việt Nam bao gồm bao nhiêu tiêu chí?
a)
119
b)
129
c)
99
d)
159
64.
Bộ chỉ số doanh nghiệp bền vững 2021 của Phòng Thương mại và Công nghiệp Việt Nam KHÔNG bao gồm lĩnh vựcí nào?
a)
Phát triển bền vững
b)
Môi trường
c)
Toàn cầu hóa
d)
Lao động và xã hội
65.
Khi kinh doanh ở Việt Nam cần chú ý đến những đặc điểm nào?
a)
Tôn trọng đối tác
b)
Kính trên nhường dưới
c)
Tạo môi trường thân thiện
d)
Tất cả
66.
Trong đàm phán một trong những tiêu chí quan trọng nhất là
a)
Đôi bên cùng có lợi
b)
Một bên có lợi
c)
Không bên nào có lợi
d)
Bên thứ ba có lợi
67.
Ở Việt Nam, trong quá trình xây dựng mối quan hệ với các đội tác chúng ta phải chú ý những vấn đề sau
a)
Thời gian để có được một mối quan hệ tốt có thể tương đối lâu
b)
Mọi việc sẽ dễ dàng hơn nếu được giới thiệu bởi một bên thứ ba
c)
Đối tác có thể hỏi chúng ta những câu hỏi cá nhân
d)
Tất cả
68.
Đặc điểm nào KHÔNG thể hiện phong cách giao tiếp của người Việt?
a)
Có thể ngại khi phải phát biểu và/hoặc phát biểu trước đám đông
b)
Có thể hỏi đối tác về những vấn đề cá nhân như gia đình, lương bổng…
c)
Rất cởi mở khi đề cập tới các chủ đề tôn giáo, chính trị, tình dục…
d)
Khoan nhượng với người nước ngoài khi họ không hiểu văn hóa của mình
69.
Khi tặng quà, người Việt thường tránh
a)
Tặng đồ vật có giá trị
b)
Tặng đồ vật sắc nhọn
c)
Tặng đồ vật có màu đỏ
d)
Tặng đồ vật có mùi thơm
70.
Chủ nghĩa cộng đồng (Colectivism) được thể hiện trong văn hóa kinh doanh Việt Nam qua
a)
Mối quan tâm đến gia đình của đối tác, đồng nghiệp
b)
Mối quan tâm đến công việc của chính mình
c)
Mối quan tâm đến lương, phúc lợi của chính mình
d)
Mối quan tâm đến môi trường kinh doanh
71.
Khác biệt văn hóa là gì?
a)
việc giữa hai hay nhiều nền văn hóa có những giá trị khác nhau, thậm chí trái ngược nhau, tạo nên những nét riêng làm cho có thể phân biệt được những nền văn hóa đó với nhau.
b)
Tổng thể nói chung những giá trị vật chất và tinh thần do con người sáng tạo ra trong quá trình lịch sử
c)
“Là một hệ thống hữu cơ những giá trị vật chất và tinh thần do con người sáng tạo và tích lũy qua quá trình thực tiễn, trong sự tương tác giữa con người và môi trường tự nhiên và xã hội của mình”.
d)
Bất cứ một ngôn ngữ nào được một nhóm người, tổ chức, quốc gia sử dụng để giao tiếp giữa chính họ.
72.
Yếu tố nào dẫn đến sự khác biệt về văn hóa?
a)
Tôn giáo
b)
Chủng tộc
c)
Ngôn ngữ
d)
Tất cả
73.
Hành động nào có thể gây mâu thuẫn với những đối tác đến từ nền văn hóa khác?
a)
Luôn giữ thái độ tôn trọng đối với các nên văn hóa khác
b)
Coi nền văn hóa của Việt Nam là hay nhất thế giới trong mọi hoàn cảnh
c)
Quan sát và xin lời khuyên của người bản xứ
d)
Nghiên cứu về phong tục tập quán của nước bạn trước khi sang thăm hoặc gặp mặt
74.
Shock văn hóa là
a)
đề cập đến cảm giác thiếu tự tin, bối rối hoặc lo lắng mà một người có thể trải qua khi di chuyển đến một quốc gia mới hoặc trải nghiệm một nền văn hóa hoặc môi trường xung quanh mới
b)
việc giữa hai hay nhiều nền văn hóa có những giá trị khác nhau, thậm chí trái ngược nhau, tạo nên những nét riêng làm cho có thể phân biệt được những nền văn hóa đó với nhau.
c)
Luôn giữ thái độ tôn trọng đối với các nên văn hóa khác
d)
“Là một hệ thống hữu cơ những giá trị vật chất và tinh thần do con người sáng tạo và tích lũy qua quá trình thực tiễn, trong sự tương tác giữa con người và môi trường tự nhiên và xã hội của mình”.
75.
4 giai đoạn của shock văn hóa là
a)
Trăng mật (Honeymoon), Thất vọng (Frustration), Hối hận (Regret), Ly dị (Divorce)
b)
Trăng mật (Honeymoon), Vui vẻ (Joy), Mơ mộng (Dream), Thất vọng (Frustration)
c)
Trăng mật (Honeymoon), Thất vọng (Frustration), Điều chỉnh (Adjustment), Chấp nhận (Acceptance)
d)
Thất vọng (Frustration), Điều chỉnh (Adjustment), Chấp nhận (Acceptance), Hối Hận (Regret)
76.
Giao tiếp đa văn hóa là không thể tránh được do
a)
Toàn cầu hóa
b)
Sự phát triển của công nghệ
c)
Sự phát triển của các phương tiện vận chuyển
d)
Tất cả
77.
Trường hợp nào là giao tiếp phi ngôn ngữ?
a)
Biểu hiện trên khuôn mặt
b)
Nhắn tin nhà cung cấp qua Zalo
c)
Gửi email cho sếp
d)
Nói chuyện với khách hàng qua điện thoại
78.
Trong giao tiếp đa văn hóa chúng ta nên
a)
Tìm hiểu trước về văn hóa nước bạn
b)
Tỏ ra khoan dung nếu đối tác không hiểu văn hóa Việt Nam
c)
Luôn cố gắng kiểm tra lại thông điệp quan trọng đã nhận được từ phía bạn bằng những hình thức khác nhau
d)
Tất cả
79.
Giao tiếp bằng ngôn ngữ là
a)
Biểu hiện trên khuôn mặt
b)
Tư thế ngồi
c)
Cử chỉ, động tác vận động cơ thể
d)
Không lựa chọn nào cả
80.
Trong 4 giai đoạn của shock văn hóa, nhiều người bỏ cuộc ở giai đoạn?
a)
Trăng mật (Honeymoon)
b)
Thất vọng (Frustration)
c)
Điều chỉnh (Adjustment)
d)
Chấp nhận (Acceptance)
81.
Trong một cuộc đàm phán, những bên nào dưới đây có thể tham gia?
a)
Chính phủ
b)
Doanh nghiệp
c)
Cá nhân
d)
Tất cả
82.
Chủ nghĩa nào thường né tránh đối mặt trực tiếp để giải quyết vấn đề khi đàm phán?
a)
Chủ nghĩa cá nhân (Individualism)
b)
Chủ nghĩa tập thể (Collectivism)
c)
Chủ nghĩa xã hội (Socialism)
d)
Không chủ nghĩa nào cả
83.
Trong mô hình tiếp cận mâu thuẫn của Thomas - Kilmann, cách tiếp cận nào cố gắng tìm ra giải pháp có lợi nhất cho các bên tham gia đàm phán?
a)
Cạnh tranh (Competing)
b)
Né tránh (Avoiding)
c)
Hòa giải (Accomodating)
d)
Cộng tác (Collaborating)
84.
Để tăng khả năng đàm phán thành công, chúng ta cần
a)
Hiểu rõ mục tiêu đàm phán của mình
b)
Nghiên cứu kỹ về đối tác
c)
Biết giới hạn của mình nằm ở đâu (thời gian, nguồn lực tài chính, nhân sự…)
d)
Tất cả
85.
Marketing Mix bao gồm
a)
People, Place, Planet
b)
Productivity, Profit, Problems
c)
Product, Pricing, Promotion, Place
d)
Productivity, Planet, People, Promotion
86.
Phân tích nhu cầu của khách hàng toàn cầu và đưa ra một kế hoạch marketing Mix phù hợp là
a)

Ethnocentric approach (vị chủng = lấy dân tộc làm trung tâm)

b)

tiếp cận trung tâm

c)

Polycentric approach (tiếp cận đa tâm)

d)

Tất cả

87.
Một trong những lợi ích của việc tiêu chuẩn hóa hoạt động marketing quốc tế là?
a)
Giảm chi phí marketing
b)
Bỏ qua sự khác nhau về pháp lý giữa các quốc gia
c)
Bỏ qua sự khác nhau về thói quen mua hàng của khác hàng
d)
Hạn chế việc thiết kế các chiến dịch marketing phù hợp với từng thị trường
88.
Thành phần nào của một chiếc ô tô dưới đây là vô hình?
a)
Thân xe
b)
Vô lăng
c)
Chính sách bảo hành
d)
Bánh xe
89.
Doanh nghiệp có thể phải đổi tên thương hiệu của sản phẩm của mình khi tham gia vào một thị trường khác do
a)
Tên của thương hiệu đã tồn tại ở quốc gia đó
b)
Do thị hiếu của khách hàng tại quốc gia đó
c)
Do văn hóa của quốc gia đó
d)
Tất cả
90.
Khi phân phối từ Việt Nam sang châu Âu những sản phẩm cồng kềnh có khối lượng lớn và thời hạn sử dụng dài, chúng ta nên sử dụng phương tiện vận chuyển nào?
a)
Tàu biển
b)
Tàu hỏa
c)
Máy bay
d)
Ô tô
91.
Định nghĩa nào sau đây KHÔNG PHẢI định nghĩa về văn hóa?
a)
Văn hóa là tổng thể sống động các hoạt động và sáng tạo trong quá khứ và trong hiện tại. Qua các thế kỷ, hoạt động sáng tạo ấy đã hình thành nên một hệ thống các giá trị, các truyền thống và thị hiếu - những yếu tố xác định đặc tính riêng của mỗi dân tộc
b)
Tổng thể nói chung những giá trị vật chất và tinh thần do con người sáng tạo ra trong quá trình lịch sử
c)
một hệ thống các giá trị, các chuẩn mực, các quan niệm và hành vi do chủ thể kinh doanh tạo ra trong quá trình kinh doanh, được thể hiện qua cách ứng xử của họ với xã hội, tự nhiên ở một cộng đồng hay một khu vực
d)
“Văn hóa là một hệ thống hữu cơ những giá trị vật chất và tinh thần do con người sáng tạo và tích lũy qua quá trình thực tiễn, trong sự tương tác giữa con người và môi trường tự nhiên và xã hội của mình”.
92.
Những yếu tố nào sau đây là yếu tố cấu thành văn hóa?
a)
Ngôn ngữ, tôn giáo
b)
Giá trị và thái độ
c)
Giáo dục, thẩm mỹ
d)
Tất cả
93.
Quốc gia nào có một Xã hội không đồng nhất (Heterogeneous Society)?
a)
Mỹ
b)
Hàn Quốc
c)
Nhật Bản
d)
Lào
94.
Lingua Franca có nghĩa là gì?
a)
Tiếng Pháp
b)
Là ngôn ngữ sử dụng cho cộng đồng nói tiếng Pháp
c)
Bất cứ một ngôn ngữ nào được một nhóm người, tổ chức, quốc gia sử dụng để giao tiếp giữa chính họ.
d)
Tiếng Anh
95.
Tín đồ của tôn giáo nào thường có xu hướng cố gắng đạt dược hiệu quả cao nhất trong công việc, tái đầu tư để tăng năng suất trong tương lai?
a)
Đạo hồi
b)
Đạo tin lành
c)
Đạo Hindu
d)
Đạo Phật
96.
Quốc gia nào có xu hướng tôn trọng người lớn tuổi hơn so với những quốc gia còn lại?
a)
Mỹ
b)
Canada
c)
Úc
d)
Hàn Quốc
97.
Chủ nghĩa cá nhân (Individualism) là
a)
Tôi là quan trọng nhất
b)
Chúng ta là quan trọng nhất
c)
Họ là quan trọng nhất
d)
Không ai là quan trọng cả
98.
Bypassing (tạm dịch báo cáo vượt cấp) có thể được chấp nhận để tăng cường hiệu quả công việc đối với xu hướng văn hóa nào?
a)
Power respect (Tôn trọng quyền lực)
b)
Power Tolerance (khoan dung quyền lực)
c)
Chấp nhận sự không chắc chắc (Uncertainty acceptance)
d)
Né tránh sự không chắc chắn (Uncertainty Avoidance)
99.
Thái độ thụ động với mục tiêu (Aggressive Goal Behavior ) thường KHÔNG được thể hiện qua
a)
Sự quan tâm nhiều đến các vấn đề xã hội hơn là lợi nhuận
b)
Sự quan tâm nhiều đến phúc lợi hơn là lợi nhuận
c)
Theo đổi một sự nghiệp đa dạng, phụ nữ có thể làm mọi việc và không nhất thiết phải làm nội trợ.
d)
Sự quan tâm tới lợi nhuận nhiều hơn phúc lợi
100.
Định nghĩa nào sau đây là định nghĩa về văn hóa kinh doanh?
a)
Tổng thể sống động các hoạt động và sáng tạo trong quá khứ và trong hiện tại. Qua các thế kỷ, hoạt động sáng tạo ấy đã hình thành nên một hệ thống các giá trị, các truyền thống và thị hiếu - những yếu tố xác định đặc tính riêng của mỗi dân tộc
b)
một hệ thống các giá trị, các chuẩn mực, các quan niệm và hành vi do chủ thể kinh doanh tạo ra trong quá trình kinh doanh, được thể hiện qua cách ứng xử của họ với xã hội, tự nhiên ở một cộng đồng hay một khu vực
c)
một hệ thống các giá trị, các chuẩn mực, các quan niệm và hành vi do chủ thể kinh doanh tạo ra trong quá trình kinh doanh, được thể hiện qua cách ứng xử của họ với xã hội, tự nhiên ở một cộng đồng hay một khu vực
d)
“Một hệ thống hữu cơ những giá trị vật chất và tinh thần do con người sáng tạo và tích lũy qua quá trình thực tiễn, trong sự tương tác giữa con người và môi trường tự nhiên và xã hội của mình”.
101.
Những yếu tố nào sau đây là yếu tố cấu thành văn hóa kinh doanh?
a)
Triết lý kinh doanh (Business Philosophy)
b)
Business Ethics (Đạo đức kinh doanh)
c)
Corporate culture (Văn doanh nghiệp)
d)
Tất cả
102.
Yếu tố nào ít thế hiện văn hóa kinh doanh của doanh nghiệp nhất?
a)
Khách hàng
b)
Chất lượng và thiết kế của sản phẩm
c)
Cách trưng bày sản phẩm
d)
Mối quan hệ với khách hàng
103.
Ví dụ nào sau đây không thể hiện tính học hỏi từ các nền văn hóa khác trong những năm gần đây?
a)
Kính trên nhường dưới
b)
Sử dụng danh thiếp (Business card)
c)
Sử dụng trang phục lịch sự trong các sự kiện trang trọng như comple, cavat…
d)
Sử dụng rượu vang, pho mai, trong những bữa tiệc
104.
Văn hóa kinh doanh bị ảnh hưởng bởi yếu tố nào?
a)
Toàn cầu hóa
b)
Khách hàng
c)
Các cơ quan quản lý
d)
Tất cả
105.
Tại sao toàn cầu hóa (globalization) lại có ảnh hưởng tới Văn hóa kinh doanh?
a)
Do chúng ta được tiếp cận với sản phẩm tới từ một nền văn hóa khác
b)
Do chúng ta được tiếp cận với dịch vụ tới từ một nền văn hóa khác
c)
Do chúng ta phải học hỏi để có thể làm việc với người các đối tác nước ngoài
d)
Tất cả
106.
Lựa chọn nào dưới đây không phải là một chức năng của Văn hóa kinh doanh?
a)
Là một kênh để kiếm tiền bằng mọi giá
b)
Nguồn lực để phát triển kinh doanh
c)
Động lực để phát triển kinh doanh quốc tế
d)
Phương thức để phát triển bền vững
107.
CEO của công ty A muốn tất cả nhân viên của mình phải ăn mặc lịch sự nhất có thể mỗi khi gặp mặt khách hàng. Quyết định này được thể hiện qua yếu tố nào trong những yếu tố ảnh hưởng tới văn hóa kinh doanh sau đây?
a)
Khách hàng
b)
Văn hóa
c)
Nội bộ doanh nghiệp
d)
Toàn cầu hóa
108.
Yếu tố nào không phải là một yếu tố nội bộ của doanh nghiệp?
a)
Nhân viên
b)
Đối thủ cạnh tranh
c)
Tổng giám đốc
d)
Lịch sử doanh nghiệp
109.
Chữ P nào KHÔNG PHẢI là một trong ba yếu tố mấu chốt của Phát triển bền vững theo John Elkingto?
a)
People (Con người)
b)
Profit (Lời nhuận)
c)
Productivity (Năng suất)
d)
Planet (Tạm dịch: Môi trường)
110.
Yếu tố nào KHÔNG phải là yếu tố cấu thành Văn hóa kinh doanh?
a)
Triết lý kinh doanh
b)
Đạo đức kinh doanh
c)
Văn hóa doanh nhân
d)
Xuất nhập khẩu
111.
Câu hỏi nào thể hiện được tầm nhìn của công ty?
a)
Nếu chúng ta giải quyết được những vấn đề chiến lược, chúng ta sẽ trở nên như thế nào trong 10 năm?
b)
Giá trị nào là độc đáo của riêng tổ chức của chúng ta?
c)
Tại sao chúng ta tồn tại?
d)
Các nhân viên của chúng ta nên cư xử như thế nào?
112.
Khi xây dưng triết lý kinh doanh, chúng ta nên cân nhắc nhưng yếu tố nào?
a)
Môi trường bên ngoài
b)
Kinh nghiệm của ban lãnh đạo, công ty
c)
Sự ủng hộ của nhân viên
d)
Tất cả các lựa chọn
113.
Triết lý kinh doanh có thể được thể hiện qua hình thức hay phương tiện truyền thông nào?
a)
Bài hát
b)
Bài thơ
c)
Trang web của công ty
d)
Tất cả các lựa chọn
114.
Đạo đức kinh doanh là gì?
a)
Một tập hợp các nguyên tắc, quy tắc và chuẩn mực xã hội để điều chỉnh và đánh giá hành vi của con người đối với bản thân và trong mối quan hệ với người khác và với xã hội.
b)
Một tập hợp các nguyên tắc và chuẩn mực nhằm điều chỉnh, đánh giá, hướng dẫn và kiểm soát hành vi của các chủ thể kinh doanh
c)
Tổng thể nói chung những giá trị vật chất và tinh thần do con người sáng tạo ra trong quá trình lịch sử
d)
“Là một hệ thống hữu cơ những giá trị vật chất và tinh thần do con người sáng tạo và tích lũy qua quá trình thực tiễn, trong sự tương tác giữa con người và môi trường tự nhiên và xã hội của mình”.
115.
Trong kim tự tháp CSR (Trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp), trách nhiệm nào KHÔNG được đề cập đến?
a)
Customer responsibility
b)
Economic responsibility
c)
Legal responsibility
d)
Ethical responsibility
116.
Quyết định nào thể hiện trách nhiệm nhân văn (Humanistic Responsibility)
a)
Doanh nghiệp xây dựng miễn phí cầu đường cho cộng đồng xung quanh dự án của mình
b)
Doanh nghiệp trả lương đúng hạn cho nhân viên
c)
Doanh nghiệp cố gắng giảm thiểu nhựa dùng một lần trong quy trình cung cấp dịch vụ của mình
d)
Tất cả các lựa chọn
117.
Trong quản trị kinh doanh, vai trò nào là vai trò của Đạo đức kinh doanh?
a)
Điều chỉnh hành vi của chủ thể kinh doanh
b)
Tạo sự gắn kết cho nhân viên
c)
Làm hài lòng khách hàng
d)
Tất cả các lựa chọn
118.
Chúng ta có thể tìm kiếm thông tin về phòng chống tham nhũng qua bộ Luật nào?
a)
Luật hôn nhân gia đình
b)
Luật phòng chống tham nhũng
c)
Luật hình sự
d)
Tất cả các lựa chọn
119.
Quyết định nào là quyết định KHÔNG có đạo đức trong kinh doanh?
a)
Tự sáng tạo nội dung quảng cáo cho sản phẩm của mình
b)
Thuê đối tác thiết kế nội dung quảng cáo cho sản phẩm của mình
c)
Mua nội dung có sẵn trên mạng để làm quảng cáo cho sản phẩm của mình
d)
Lấy sẵn nội dung có trên mạng để làm quảng cáo cho sản phẩm của mình
120.
Định nghĩa nào là định nghĩa về doanh nhân?
a)
Là người làm kinh doanh, là những người tham gia quản lý tổ chức, điều hành hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp
b)
Một tập hợp các nguyên tắc, quy tắc và chuẩn mực xã hội để điều chỉnh và đánh giá hành vi của con người đối với bản thân và trong mối quan hệ với người khác và với xã hội.
c)
Tổng thể nói chung những giá trị vật chất và tinh thần do con người sáng tạo ra trong quá trình lịch sử
d)
Tất cả
121.
Doanh nhân có thể đóng góp được gì?
a)
Tạo công ăn việc làm
b)
Đóng thuế
c)
Đào tạo các thế hệ kế tiếp
d)
Tất cả
122.
Yếu tố nào ít tác động nhất hoặc không tác động đến văn hóa doanh nhân?
a)
Văn hóa
b)
Tỷ giá hối đoái
c)
Chính trị pháp luật
d)
Kinh tế
123.
Văn hóa doanh nhân được cấu thành bởi những thành phần nào?
a)
Khả năng
b)
Phẩm chất
c)
Phong cách
d)
Tất cả
124.
Thói quen nào có thể làm cho kiến thức của bạn lỗi thời bất cứ lúc nào?
a)
Liên tục học hỏi từ các đồng nghiệp
b)
Tham gia các khóa học cập nhật kiến thức mới hoặc liên quan đến công việc của mình
c)
Thường xuyên thưởng thức các bộ phim truyền hình dài tập
d)
Tham gia hội thảo, diễn đàn về các chủ đề liên quan đến công việc của mình
125.
Năng lực lãnh đạo được thể hiện qua khả năng sử dụng những nguồn lực nào sau đây?
a)
Tài lực (Resources) là khả năng khai thác huy động điều khiển, sử dụng các yếu tố, nguồn lực, vật chất, tài chính.
b)
Trí lực (Wisdom) là khả năng khai thác trí tuệ, tri thức để đưa ra quyết định đúng đắn.
c)
Thế lực (Tạm dịch: Network) khả năng khai thác các mối quan hệ, vị thế xã hội sẵn có.
d)
Tất cả
126.
Văn hóa doanh nghiệp là
a)
Một hệ thống các giá trị, các chuẩn mực, các quan niệm và hành vi của doanh nghiệp, chi phối hoạt động của mọi thành viên trong doanh nghiệp và tạo nên bản sắc riêng của doanh nghiệp
b)
Tổng thể nói chung những giá trị vật chất và tinh thần do con người sáng tạo ra trong quá trình lịch sử
c)
Một tập hợp các nguyên tắc, quy tắc và chuẩn mực xã hội để điều chỉnh và đánh giá hành vi của con người đối với bản thân và trong mối quan hệ với người khác và với xã hội.
d)
Tất cả
127.
Trong quá trình hình thành văn hóa doanh nghiệp, ảnh hưởng của người sáng lập là rất mạnh mẽ trong giai đoạn nào?
a)
Giai đoạn khởi đầu (Early Stage)
b)
Giai đoạn phát triển (Development Stage)
c)
Giai đoạn chín muồi và rủi ro thoái trào (Mature Stage and down turn risk)
d)
Tất cả
128.
Theo Kim S.Cameron, Robert E. Quinn, có mấy loại văn hóa doanh nghiệp?
a)
3
b)
4
c)
2
d)
1
129.
Chúng ta có thể thay đổi văn hóa doanh nghiệp bằng phương thức nào?
a)
Hoán đổi vị trí của nhân viên hay cấp quản lý
b)
Thay đổi tự nguyện
c)
Sử dụng công nghệ
d)
Tất cả
130.
Vai trò của văn hóa ứng xử trong kinh doanh là gì?
a)
Tạo khác biệt với đối thủ cạnh tranh
b)
Tăng cường đoàn kết giữa các nhân viên
c)
Cải thiện quan hệ với khách hàng
d)
Tất cả
131.
Chúng ta nên ÍT quan tâm nhất đối với văn hóa ứng xử giữa những nhóm người hay cá nhân nào?
a)
Giữa nhân viên các phòng ban của công ty
b)
Giữa khách hàng và khách hàng
c)
Giữa lãnh đạo và nhân viên của công ty
d)
Giữa nhân viên trong cùng một phòng, ban
132.
Trong mối quan hệ giữa lãnh đạo và nhân viên, cách thể hiện nào là KHÔNG đúng mực?
a)
Lãnh đạo luôn chứng minh mình là một tấm gương cho nhân viên
b)
Tạo một môi trường thân thiện và đoàn kết
c)
Thưởng nhiều cho người thân tín nhất không quan trọng kết quả làm việc
d)
Phân quyền hợp lý cho các nhân viên do mình quản lý
133.
Trong mối quan hệ giữa các nhân viên với nhau, cách thể hiện nào là đúng mực?
a)
Chia sẻ và hỗ trợ
b)
Nói xấu đồng nghiệp
c)
Nói xấu cấp trên
d)
Đùn đẩy công việc
134.
Lắng nghe khách hàng có thể làm chúng ta khó chịu tuy nhiên, những lợi ích của việc này là
a)
Hiểu sâu hơn về nhu cầu của họ
b)
Hiểu thêm về xu hướng thị trường
c)
Cơ hội để sản phẩm của mình được giới thiệu cho người khác
d)
Tất cả
135.
Yếu tố nào KHÔNG phải là yếu tố quyết định trong đàm phán?
a)
Truyền đạt thông điệp rõ ràng
b)
Đội ngũ đàm phán đông đảo
c)
Lắng nghe để thấu hiểu
d)
Xây dựng sự tin tưởng
136.
Trong đàm phán, chúng ta nên TRÁNH những gì?
a)
Không bắt tay chào hỏi
b)
Sử dụng ngôn ngữ không đúng mực
c)
Chỉ quan tâm đến việc ta được lợi gì
d)
Tất cả
137.
Xây dựng sự trung thành của khách hàng là quan trọng bởi vì
a)
Khách hàng trung thành sẽ không hoặc ít sử dụng dịch vụ của đối thủ
b)
Khách hàng trung thành sẽ giới thiệu dịch vụ hoặc sản phẩm của bạn với người khác
c)
Công ty sẽ tiết kiệm được chi phí marketing để thu hút khách hàng
d)
Tất cả
138.
Chăm sóc khách hàng tốt có thể mang lại nhiều lợi ích cho công ty. Thông điệp nào dưới đây tiềm ẩn rủi ro trong quá trình chăm sóc khách hàng?
a)
Luôn luôn trả lời khách hàng đúng hẹn
b)
Biết lắng nghe nhu cầu của khách hàng và đưa ra lựa chọn hợp lý
c)
Hứa là bất cứ vấn đề nào của khách hàng cũng có thể được giải quyết
d)
Tôn trọng thời gian của khách hàng