wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập PPNC

Total questions: 142

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Điều nào sau đây là đúng về nghiên cứu khoa học

a)

mục tiêu nghiên cứu là xây dựng giải

pháp giải quyết vấn đề thực tiễn

b)

phương pháp nghiên cứu chính là pp

luận triết học Mác Lê – nin

c)

quá trình nghiên cứu cơ bản là quá trình viết

d)

nghiên cứu khoa học là quá trình quan sát hiện tượng sự vật nhằm phát triển tri thức mới

2.

Tầm của một đề tài khoa học phụ thuộc vào

a)

tính thực tiễn của tri thức

b)

tính mới của tri thức

c)

tính cầu kì của tri thức

d)

tính diễn giải của tri thức

3.

Mục tiêu của một đề tài nghiên cứu khoa học là

a)

tìm kiếm tri thức mới

b)

tìm ra giải pháp thực tiễn

c)

đề xuất các quan điểm, phương hướng và giải pháp cụ thể để giải quyết vấn đề

d)

mô tả tình trạng vấn đề cần được giải quyết

4.

Mục tiêu của một đề tài nghiên cứu khoa học là

a)

tìm ra giải pháp thực tiễn

b)

đề xuất bộ giải pháp nhằm giải quyết vấn

đề thực tiễn

c)

phát hiện hoặc kiểm định mối quan hệ giữa các nhân tố

d)

đề xuất phương hướng giải pháp khắc phục vấn đề

5.

Mục tiêu của một đề án thực tiễn là

a)

tìm kiếm tri thức mới

b)

giải pháp thực tiễn

c)

phát hiện hoặc kiểm định mối quan hệ

giữa các nhân tố

d)

mô tả thực trạng vấn đề cần được giải

quyết và những nguyên nhân tồn tại

6.

Mục tiêu của một đề án thực tiễn là

a)

đề xuất một giải pháp nhằm giải quyết

một vấn đề thực tiễn

b)

tìm tri thức mới

c)

phát hiện mối quan hệ giữa các nhân tố

d)

Kiểm định mối quan hệ giữa các nhân tố

7.

Nội dung của một đề tài nghiên cứu khoa học là

a)

mô tả thực trạng giải quyết và những

nguyên nhân tồn tại

b)

đề xuất các quan điểm, phương hướng,

giải pháp giải quyết vấn đề

c)

cơ sở lý thuyết và tổng quan các nghiên cứu có liên quan

d)

nêu rõ các điều kiện nguồn lực và lộ trình để giải quyết vấn đề

8.

Nội dung của một đề tài nghiên cứu khoa học là

a)

chỉ rõ khoảng trống nghiên cứu, phương

pháp, quy trình nghiên cứu

b)

tri thức mới

c)

phát hiện hoặc kiểm định mối quan hệ giữa các nhân tố

d)

cơ sở lý thuyết tổng quan các nghiên cứu có liên quan

9.

Nội dung của một đề tài nghiên cứu khoa học là

a)

ý nghĩa thực tiễn và ý nghĩa lý thuyết

b)

mối quan hệ giữa các nhân tố

c)

tri thức mới

d)

thực trạng vấn đề

10.

Nội dung của đề án thực tiễn là

a)

giải pháp thực tiễn

b)

đề xuất bộ giải pháp nhằm giải quyết vấn

đề thực tiễn

c)

mô tả thực trạng vấn đề

d)

đề xuất các quan điểm, phương hướng

11.

Nội dung của đề án thực tiễn là

a)

chỉ rõ khoảng trống nghiên cứu

b)

ý nghĩa thực tiễn và ý nghĩa lý thuyết

c)

đề xuất quan điểm, phương hướng và

giải pháp cụ thể giải quyết vấn đề

d)

giải pháp thực tiễn

12.

Nội dung của đề án thực tiễn là

a)

đề xuất bộ giải pháp nhằm giải quyết vấn

đề thực tiễn

b)

nêu rõ các điều kiện nguồn lực và lộ

trình để giải quyết vấn đề

c)

giải pháp thực tiễn

d)

chỉ rõ khoảng trống nghiên cứu

13.

Phương pháp làm đề tài nghiên cứu khoa học là

a)

xác định các dữ liệu cần thiết để trả lời các câu hỏi nghiên cứu

b)

các dữ liệu được sử dụng để mô tả thực

trạng vấn đề

c)

dữ liệu minh chứng được tính hiệu quả và khả thi của giải pháp đề xuất

d)

chỉ rõ khoảng trống nghiên cứu

14.

Phương pháp tiến hành đề tài nghiên cứu khoa học là

a)

quy trình thu thập và phân tích dữ liệu

được thiết kế và thực hiện một cách chặt chẽ

b)

các dữ liệu được sử dụng để mô tả thực

trạng vấn đề

c)

dữ liệu minh chứng được tính hiệu quả

và khả thi của giải pháp đề xuất

d)

nêu rõ các điều kiện nguồn lực và lộ

trình để giải quyết vấn đề

15.

Phương pháp tiến hành dự án thực tiễn là

a)

xác định các dữ liệu cần thiết để trả lời

câu hỏi nghiên cứu

b)

các dữ liệu được sử dụng để mô tả thực

trạng vấn đề

c)

dữ liệu minh chứng được tính hiệu quả

và khả thi của giải pháp đề xuất

d)

quy trình thu thập và phân tích dữ

liệu được thiết kế và thực hiện một cách

chặt chẽ

16.

Đóng góp của đề tài nghiên cứu là

a)

Kiến thức mới

b)

Bộ giải pháp giải quyết vấn đề thực tiễn

mới

17.

Đóng góp của đề án thực tiễn là

a)

Kiến thức mới

b)

Bộ giải pháp giải quyết vấn đề thực tiễn

mới

18.

Đâu là sai khi nói về chuẩn mực của một nghiên cứu khoa học

a)

hướng tới những vấn đề mang tính quy

luật

b)

hướng tới tri thức mới

c)

tính chặt chẽ

d)

tính chủ quan

19.

Theo cấp quản lí nghiên cứu được chia thành mấy loại

a)

5

b)

2

c)

3

d)

4

20.

Theo cấp đào tạo nghiên cứu được chia thành mấy loại

a)

5

b)

2

c)

3

d)

4

21.

Theo bản chất nghiên cứu được chia thành mấy loại

a)

5

b)

2

c)

3

d)

4

22.

Theo đặc thù phương pháp tiến hành nghiên cứu được chia thành mấy loại

a)

5

b)

2

c)

3

d)

4

23.

Đâu là phương pháp nghiên cứu theo cấp quản lý

a)

dự án

b)

luận án

c)

nghiên cứu thực nghiệm

d)

nghiên cứu định tính

24.

Đề tài là gì

a)

một nghiên cứu có tính ứng dụng cao và

ràng buộc thời gian, nguồn lực.

b)

một nghiên cứu cụ thể có mục tiêu, nội

dung, phương pháp rõ ràng nhằm tạo ra

các kết quả mới đáp ứng yêu cầu của thực

tiễn sản xuất hoặc làm luận cứ xây dựng

chính sách hay cơ sở cho các nghiên cứu

tiếp theo.

c)

một tập hợp các đề tài/ dự án có cùng

mục đích xác định

d)

một loại văn kiện được xây dựng, để

trình cấp quản lý cao hơn hoặc gửi cho cơ

quan tài trợ nhằm đề xuất xin thực hiện

một công việc nào đó, các chương trình, đề

tài, dự án được đề xuất trong đề án.

25.

Dự án là gì

a)

một nghiên cứu có tính ứng dụng cao và

ràng buộc thời gian, nguồn lực

b)

một nghiên cứu cụ thể có mục tiêu, nội

dung, phương pháp rõ ràng nhằm tạo ra các

kết quả mới đáp ứng yêu cầu của thực tiễn

sản xuất hoặc làm luận cứ xây dựng chính sách hay cơ sở cho các nghiên cứu tiếp

theo.

c)

một tập hợp các đề tài/ dự án có cùng

mục đích xác định

d)

một loại văn kiện được xây dựng, để

trình cấp quản lý cao hơn hoặc gửi cho cơ

quan tài trợ nhằm đề xuất xin thực hiện

một công việc nào đó, các chương trình, đề

tài, dự án được đề xuất trong đề án

26.

Chương trình là gì

a)

một nghiên cứu có tính ứng dụng cao và

ràng buộc thời gian, nguồn lực

b)

một nghiên cứu cụ thể có mục tiêu, nội

dung, phương pháp rõ ràng nhằm tạo ra

các kết quả mới đáp ứng yêu cầu của thực

tiễn sản xuất hoặc làm luận cứ xây dựng

chính sách hay cơ sở cho các nghiên cứu

tiếp theo

c)

một tập hợp các đề tài/ dự án có cùng

mục đích xác định

d)

một loại văn kiện được xây dựng, để

trình cấp quản lý cao hơn hoặc gửi cho cơ

quan tài trợ nhằm đề xuất xin thực hiện

một công việc nào đó, các chương trình, đề

tài, dự án được đề xuất trong đề án

27.

Đề án là gì

a)

một nghiên cứu có tính ứng dụng cao và

ràng buộc thời gian, nguồn lực

b)

một nghiên cứu cụ thể có mục tiêu, nội

dung, phương pháp rõ ràng nhằm tạo ra

các kết quả mới đáp ứng yêu cầu của thực

tiễn sản xuất hoặc làm luận cứ xây dựng

chính sách hay cơ sở cho các nghiên cứu

tiếp theo

c)

một tập hợp các đề tài/ dự án có cùng

mục đích xác định

d)

một loại văn kiện được xây dựng, để

trình cấp quản lý cao hơn hoặc gửi cho cơ

quan tài trợ nhằm đề xuất xin thực hiện

một công việc nào đó, các chương trình, đề

tài, dự án được đề xuất trong đề án

28.

Nghiên cứu thực nghiệm có đặc điểm gì

a)

thông qua sách vở, tài liệu, các học

thuyết và tư tưởng

b)

vận dụng lý thuyết để mô tả, giải thích,

dự báo và đề xuất các giải pháp

c)

liên quan đến các hoạt động của đời sống

thực tế thông qua khảo sát thực tế hay qua

thí nghiệm

d)

chuyển giao tri thức, bao gồm chuyển

giao công nghệ

29.

Nghiên cứu lý thuyết có đặc điểm gì

a)

liên quan đến các hoạt động của đời sống

thực tế thông qua khảo sát thực tế hay qua

thí nghiệm

b)

thông qua sách vở, tài liệu, các học

thuyết và tư tưởng

c)

chuyển giao tri thức bao gồm chuyển giao công nghệ

d)

phát hiện, phát minh, sáng chế

30.

Nghiên cứu cơ bản có đặc điểm gì

a)

liên quan đến các hoạt động của đời sống

thực tế thông qua khảo sát thực tế hay qua

thí nghiệm

b)

vận dụng lý thuyết để mô tả, giải thích,

dự báo và đề xuất các giải pháp

c)

phát hiện, phát minh, sáng chế

d)

chuyển giao tri thức, bao gồm chuyển

giao công nghệ

31.

Nghiên cứu ứng dụng có đặc điểm gì

a)

vận dụng lý thuyết để mô tả, giải thích,

dự báo và đề xuất các giải pháp

b)

chuyển giao tri thức, bao gồm chuyển

giao công nghệ

c)

liên quan đến các hoạt động của đời sống

thực tế thông qua khảo sát thực tế hay qua

thí nghiệm

d)

thông qua sách vở, tài liệu, các học

thuyết và tư tưởng

32.

Nghiên cứu triển khai có đặc điểm gì

a)

liên quan đến các hoạt động của đời sống

thực tế thông qua khảo sát thực tế hay qua

thí nghiệm

b)

vận dụng lý thuyết để mô tả, giải thích,

dự báo và đề xuất các giải pháp

c)

phát hiện, phát minh, sáng chế

d)

chuyển giao tri thức, bao gồm chuyển

giao công nghệ

33.

Nghiên cứu định tính có đặc điểm gì

a)

hướng vào việc tìm hiểu sâu bên trong

các vấn đề ở các bối cảnh cụ thể, từ đó xây

dựng luận điểm chung

b)

phương pháp đo lường, phân tích và kiến

giải mối quan hệ giữa các biến bằng quan

hệ định lượng

c)

vận dụng lý thuyết để mô tả, giải thích,

dự báo và đề xuất các giải pháp

d)

hướng vào việc thiết kế những quan sát

định lượng các biến

34.

Quy trình nghiên cứu khoa học gồm mấy bước

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

35.

Định nghĩa của việc Tổng quan tình hình nghiên cứu là

a)

những điều chưa biết, hoặc biết chưa

đầy đủ về bản chất hiện tượng, sự vật và

cần được làm sáng tỏ trong quá trình

nghiên cứu

b)

Đọc các nghiên cứu có liên quan đến chủ

đề. Phát hiện khoảng trống nghiên cứu

c)

Hiểu biết của nhà nghiên cứu về lĩnh vực chuyên ngành

d)

thông qua trải nghiệm với bối cảnh cụ thể

36.

Câu hỏi nghiên cứu có trọng tâm là

a)

hướng tới giải pháp giải quyết vấn đề

thực tiễn

b)

hướng tới tri thức mới (hiểu biết mối

quan hệ giữa các yếu tố quy luật)

c)

định hướng và xác định đúng vấn đề cần nghiên cứu

37.

2 Câu hỏi vào dưới đây là câu hỏi nghiên cứu ( câu còn lại là câu hỏi quản lý)

a)

Làm thế nào để nâng cao sự gắn kết của nhân viên?

b)

Có nên cấm giáo viên dạy thêm không?

c)

Văn hóa doanh nghiệp tác động như thế nào đến sự gắn bó của nhân viên?

d)

Việc học thêm có giúp học sinh phát

triển tốt hơn về trí tuệ, cảm xúc, chuẩn

mực giá trị hay không?

38.

Định dạng nào sau đây là của câu hỏi nghiên cứu

a)

Câu hỏi dưới dạng quyết định và hành

động của nhà quản lý(làm thế nào? Giải

pháp gì?)

b)

Câu hỏi dưới dạng nhân tố và mối quan

hệ giữa chúng (nhân tố A và nhân tố B có

quan hệ như thế nào)

39.

Đâu là cơ sở của một câu hỏi nghiên cứu

a)

Câu hỏi đặt ra dựa trên vấn đề thực tiễn và

bối cảnh cụ thể

b)

Câu hỏi đặt ra dựa trên khoảng trống tri thức

c)

Câu hỏi chỉ có thể có kết quả dựa trên thực tiễn vận dụng các giải pháp

d)

Câu hỏi có thể có kết quả (câu trả lời) với mức độ tin tưởng cao dựa vào dữ liệu được thu thập

40.

Đâu là cách đánh giá kết quả của một câu hỏi nghiên cứu

a)

Câu hỏi đặt ra dựa trên vấn đề thực tiễn và

bối cảnh cụ thể

b)

Câu hỏi đặt ra dựa trên khoảng trống tri thức

c)

Câu hỏi chỉ có thể có kết quả dựa trên thực tiễn vận dụng các giải pháp

d)

Câu hỏi có thể có kết quả (câu trả lời) với mức độ tin tưởng cao dựa vào dữ liệu được thu thập

41.

Khung nghiên cứu là gì

a)

những điều chưa biết, hoặc biết chưa đầy

đủ về bản chất hiện tượng, sự vật và cần

được làm sáng tỏ trong quá trình nghiên

cứu

b)

sự thể hiện logic các nhân tố, biến sô và

các mối quan hệ liên quan trong công trình

nghiên cứu

c)

tầm nhìn của nhà nghiên cứu về kết quả

nghiên cứu

d)

trung tâm kết nối các hoạt động cơ bản

của dự án nghiên cứu

42.

Thiết kế nghiên cứu là gì

a)

những điều chưa biết, hoặc biết chưa đầy

đủ về bản chất hiện tượng, sự vật và cần

được làm sáng tỏ trong quá trình nghiên

cứu

b)

sự thể hiện logic các nhân tố, biến sô và

các mối quan hệ liên quan trong công trình

nghiên cứu

c)

tầm nhìn của nhà nghiên cứu về kết quả

nghiên cứu

d)

trung tâm kết nối các hoạt động cơ bản

của dự án nghiên cứu

43.

Đặc trưng cơ bản của công trình nghiên cứu khoa học gồm có tính trường tồn, chặt chẽ,

tính mới

a)

tính trường tồn

b)

tính chặt chẽ

c)

tính mới

d)

cả 3 đáp án đều đúng

44.

Đâu là pp nghiên cứu (còn lại là pp luận nghiên cứu)

a)

trả lời câu hỏi: nhà nghiên cứu hoàn

thành nghiên cứu của mình như thế nào?

b)

trả lời câu hỏi: nhà người cứu đã sử dụng

những gì để hoàn thành nghiên cứu của

mình

45.

Đâu là pp nghiên cứu (còn lại là pp luận nghiên cứu)

a)

là công cụ, cách thức, quy trình kỹ thuật mà nhà nghiên cứu dùng để thực hiện nghiên cứu

b)

giải thích, biện luận cho các kỹ thuật và

công cụ mà nhà nghiên cứu có thể sử dụng

để thực hiện nghiên cứu

46.

Đâu là pp nghiên cứu (còn lại là pp luận nghiên cứu)

a)

bao gồm các nhiệm vụ tiến hành các thí

nghiệm, kiểm tra, khảo sát và những việc

tương tự như vậy bằng cách sử dụng kiến

thức và kĩ năng đã học được thông qua

phương pháp nghiên cứu

b)

liên quan đến việc học các kỹ thuật khác

nhau để thiến hành nghiên cứu và thu kiến

thức để thực iện các bài kiểm tra, thí

nghiệm, khảo sát và phân tích phê bình

47.

Đâu là pp nghiên cứu (còn lại là pp luận nghiên cứu)

a)

đảm bảo việc sử dụng các quy trình chính xác để giải quyết các vấn đề

b)

nhằm mục đích tìm ra giải pháp cho vấn đề nghiên cứu

48.

Đâu là pp nghiên cứu (còn lại là pp luận nghiên cứu)

a)

là sự kết thúc của bất ký nghiên cứu

khoa học hoặc phi khoa học nào

b)

mở đường cho việc lựa chọn phương

pháp nghiên cứu thích hợp và do đó là

bước khởi đàu của bất kỳ nghiên cứu

nào

49.

Có bao nhiêu triết lý nghiên cứu chính

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

50.

Bản chất thực tế của triết lý thực chứng là

a)

Thực tê, bên ngoài, độc lập

Một thực tế duy nhất (toàn vũ trụ), Vật thể,

Có trật tự

b)

Từng lớp ( thực nghiệm, hiện thực, và

thực tế)

Bên ngoài, độc lập

Cấu trúc khách quan

Cơ chế nhân quả

c)

Phức tạp, nhiều thông tin

Tạo nên bởi xã hội thông qua văn hóa và

ngôn ngữ

Nhiều ý nghĩa, nhiều cách diễn giải đa thực

tế

Dòng quy trình, trải nghiệm, thực hành

d)

sự nghi ngờ hoặc cảm giác rằng có

gì đó ko đúng

Giá trị của nhà nghiên cứu thúc đấy

và được phản ánh trong quá trình điều

tra được khởi xướng bởi vấn đề

51.

Bản chất thực tế của triết lý hiện thực phê phán là

a)

Thực tê, bên ngoài, độc lập

Một thực tế duy nhất (toàn vũ trụ), Vật thể,

Có trật tự

b)

Từng lớp ( thực nghiệm, hiện thực, và

thực tế)

Bên ngoài, độc lập

Cấu trúc khách quan

Cơ chế nhân quả

c)

Phức tạp, nhiều thông tin

Tạo nên bởi xã hội thông qua văn hóa và

ngôn ngữ

Nhiều ý nghĩa, nhiều cách diễn giải đa thực

tế

Dòng quy trình, trải nghiệm, thực hành

d)

sự nghi ngờ hoặc cảm giác rằng có

gì đó ko đúng

Giá trị của nhà nghiên cứu thúc đấy

và được phản ánh trong quá trình điều

tra được khởi xướng bởi vấn đề

52.

Bản chất thực tế của triết lý diễn giải

a)

Thực tê, bên ngoài, độc lập

Một thực tế duy nhất (toàn vũ trụ), Vật thể,

Có trật tự

b)

Từng lớp ( thực nghiệm, hiện thực, và

thực tế)

Bên ngoài, độc lập

Cấu trúc khách quan

Cơ chế nhân quả

c)

Phức tạp, nhiều thông tin

Tạo nên bởi xã hội thông qua văn hóa và

ngôn ngữ

Nhiều ý nghĩa, nhiều cách diễn giải đa thực

tế

Dòng quy trình, trải nghiệm, thực hành

d)

sự nghi ngờ hoặc cảm giác rằng có

gì đó ko đúng

Giá trị của nhà nghiên cứu thúc đấy

và được phản ánh trong quá trình điều

tra được khởi xướng bởi vấn đề

53.

Nhận thức luận (điều gì làm nên kiến thức có thể chấp nhận được) của triết lý thực chứng

a)

Nhận thức luận mang tính tương đối

Kiến thức đặt trong lịch sử mang tính tạm

thời

Các sự thực được xây dựng bởi xa hội

Đóng góp: Lý giải nhân quả mang tính lịch

sử

b)

Phương pháp khoa học

Các sự vật quan sát và đo lường được

Khái quát hóa giống như định luật

Đóng góp: giải thích nhân quả và dự đoán

c)

rằng yếu tố quan trọng nhất của triết lý

nghiên cứu đã chọn là câu hỏi nghiên cứu –

cách tiếp cận này có thể tốt hơn cách tiếp

cận khác để trả lời câu hỏi cụ thể

d)

Các định lý và khái niệm quá đơn giản

Tập trung vào các bản tường thuật, câu

chuyện, nhận thức và cách diễn giải

Đóng góp: cách hiểu mới thế giới quan mới

54.

Nhận thức luận (điều gì làm nên kiến thức có thể chấp nhận được) của triết lý hiện thực

phê phán

a)

Nhận thức luận mang tính tương đối

Kiến thức đặt trong lịch sử mang tính tạm

thời

Các sự thực được xây dựng bởi xa hội

Đóng góp: Lý giải nhân quả mang tính lịch

sử

b)

Phương pháp khoa học

Các sự vật quan sát và đo lường được

Khái quát hóa giống như định luật

Đóng góp: giải thích nhân quả và dự đoán

c)

rằng yếu tố quan trọng nhất của triết lý

nghiên cứu đã chọn là câu hỏi nghiên cứu –

cách tiếp cận này có thể tốt hơn cách tiếp

cận khác để trả lời câu hỏi cụ thể

d)

Các định lý và khái niệm quá đơn giản

Tập trung vào các bản tường thuật, câu

chuyện, nhận thức và cách diễn giải

Đóng góp: cách hiểu mới thế giới quan mới

55.

Nhận thức luận (điều gì làm nên kiến thức có thể chấp nhận được) của triết lý diễn giải

a)

Nhận thức luận mang tính tương đối

Kiến thức đặt trong lịch sử mang tính tạm

thời

Các sự thực được xây dựng bởi xa hội

Đóng góp: Lý giải nhân quả mang tính lịch

sử

b)

Phương pháp khoa học

Các sự vật quan sát và đo lường được

Khái quát hóa giống như định luật

Đóng góp: giải thích nhân quả và dự đoán

c)

rằng yếu tố quan trọng nhất của triết lý

nghiên cứu đã chọn là câu hỏi nghiên cứu –

cách tiếp cận này có thể tốt hơn cách tiếp

cận khác để trả lời câu hỏi cụ thể

d)

Các định lý và khái niệm quá đơn giản

Tập trung vào các bản tường thuật, câu

chuyện, nhận thức và cách diễn giải

Đóng góp: cách hiểu mới thế giới quan mới

56.

Thuyết giá trị ( vai trò của giá trị ) của triết lý thực chứng

a)

Nghiên cứu bị ràng buộc nhiều bởi các

giá trị

Nhà nghiên cứu là một phần của cái được

nghiên cứu, mang tính chủ quan

Diễn giải của nhà nghiên cứu đóng vai trò

quan trọng

Phản ảnh các giá trị của nhà nghiên cứu

b)

Nghiên cứu phi giá trị

Nhà nghiên cứu tách rời và độc lập với

những gì được nghiên cứu

Nhà nghiên cứu đứng tên quan điểm khách

quan

c)

Nghiên cứu ảnh hưởng nhiều bởi các giá trị

Nhà nghiên cứu nhận thức được các sai lệch bởi thế giới quan, trải nghiệm văn hóa, và

giáo dục

Nhà nghiên cứu cố gắng tối thiểu hóa các sai lệch và sai số

Nhà nghiên cứu cố gắng càng khách quan càng tốt

57.

Thuyết giá trị (vai trò của giá trị ) của triết lý hiện thực phê phán

a)

Nghiên cứu bị ràng buộc nhiều bởi các

giá trị

Nhà nghiên cứu là một phần của cái được

nghiên cứu, mang tính chủ quan

Diễn giải của nhà nghiên cứu đóng vai trò

quan trọng

Phản ảnh các giá trị của nhà nghiên cứu

b)

Nghiên cứu phi giá trị

Nhà nghiên cứu tách rời và độc lập với

những gì được nghiên cứu

Nhà nghiên cứu đứng tên quan điểm khách

quan

c)

Nghiên cứu ảnh hưởng nhiều bởi các giá trị

Nhà nghiên cứu nhận thức được các sai lệch bởi thế giới quan, trải nghiệm văn hóa, và

giáo dục

Nhà nghiên cứu cố gắng tối thiểu hóa các sai lệch và sai số

Nhà nghiên cứu cố gắng càng khách quan càng tốt

58.

Thuyết giá trị (vai trò của giá trị) của triển lý hiện thực diễn giải

a)

Nghiên cứu bị ràng buộc nhiều bởi các

giá trị

Nhà nghiên cứu là một phần của cái được

nghiên cứu, mang tính chủ quan

Diễn giải của nhà nghiên cứu đóng vai trò

quan trọng

Phản ảnh các giá trị của nhà nghiên cứu

b)

Nghiên cứu phi giá trị

Nhà nghiên cứu tách rời và độc lập với

những gì được nghiên cứu

Nhà nghiên cứu đứng tên quan điểm khách

quan

c)

Nghiên cứu ảnh hưởng nhiều bởi các giá trị

Nhà nghiên cứu nhận thức được các sai lệch bởi thế giới quan, trải nghiệm văn hóa, và

giáo dục

Nhà nghiên cứu cố gắng tối thiểu hóa các sai lệch và sai số

Nhà nghiên cứu cố gắng càng khách quan càng tốt

59.

Phương pháp điển hình của triết lý thực chứng

a)

Phân tích sâu, hồi nghiệm, đặt trong lịch

sử các cậu trúc tồn tại sẵn và các đơn vị

mới nổi. Một loạt các phương pháp và

dạng

dữ liệu được sử dụng để phù hợp với chủ

đề

b)

Thường là các phương pháp phân

tíchđịnh lượng diễn dịch, có cấu trúc chặt

chẽ, mẫu lớn, đo lường được, nhưng các

loại dữ liệu có thể được phân tích

c)

Thường là quy nạp

Mẫu cỡ nhỏ, điều tra sâu, phương pháp phân tích định tính, một loạt dữ liệu có thể được

diễn giải

60.

kiểm tra lý thuyết từ trên xuống (từ lý thuyết đến dữ liệu) là cách tiếp cận gì

a)

Tiếp cận diễn dịch

b)

Tiếp cận quy nạp

c)

Tiếp cận hồi nghiệm

61.

xây dựng lý thuyết từ dưới lên ( từ dữ liệu đến lý thuyết)

a)

Tiếp cận diễn dịch

b)

Tiếp cận quy nạp

c)

Tiếp cận hồi nghiệm

62.

kết hợp giữa diễn dịch và quy nạp

a)

Tiếp cận diễn dịch

b)

Tiếp cận quy nạp

c)

Tiếp cận hồi nghiệm

63.

Diễn dịch chú trọng

a)

Các nguyên tắc khoa học

b)

Hiểu rõ bối cảnh nghiên cứu

64.

Quy nạp chú trọng

a)

Chuyển từ lý thuyết đến dữ liệu

b)

Thu thập dữ liệu định tính

65.

Diễn dịch chú trọng

a)

Cần giải thích các quan hệ nhân quả giữa

các biến số

b)

Cấu trúc linh hoạt hơn cho phép các thay

đổi trọng tâm nghiên cứu khí nghiên cứu

tiến triển

66.

Quy nạp chú trọng

a)

Thu thập dữ liệu định lượng

b)

Nhận biết rằng người nghiên cứu là một

phần của quá trình nghiên cứu

67.

Quy nạp chú trọng

a)

áp dụng các kiểm soát để đảm bảo độ giá trị của dữ liệu

b)

Không yêu cầu tính khái quát hóa

c)

Tiếp cận có tính cấu trúc cao

d)

Cần chọn mẫu đủ lớn để khải quát hóa

các kết luận

68.

Các đặc điểm của một chủ đề nghiên cứu tốt là

a)

Đáp ứng được những yêu cầu của hội

đồng xét duyệt, và đặc biệt nó thuộc đúng

cấp độ

b)

Khả năng tìm kiếm các nguồn lực thời

gian và tài chính để tiến hành nghiên cứu

chủ đề

c)

Khả năng thực hiện và có thể kích thích

ý tưởng tượng của bạn

d)

Sự đối xứng về kết quả tiềm năng

69.

Đâu là tư duy hợp lý

a)

Lưu sổ các ý tương

b)

Khảo sát những điểm mạnh và sở thích của bạn

c)

Khám phá quan tâm cá nhân nhờ sử dụng

những công trình đã qua

d)

Sơ đồ hình cây tương quan

70.

Đâu là tư duy hợp lý

a)

Nhìn lại những chủ đề công trình dã qua

b)

Động não (brainstoeming)

c)

Lưu sổ các ý tương

d)

Khám phá quan tâm cá nhân nhờ sử

dụng những công trình đã qua

71.

Đâu là tư duy hợp lý

a)

Lưu sổ các ý tương

b)

Khám phá quan tâm cá nhân nhờ sử dụng

những công trình đã qua

c)

Sơ đồ hình cây tương quan

d)

Thảo luận

72.

Đâu là tư duy hợp lý

a)

Lưu sổ các ý tương

b)

Tìm kiếm tài liệu

c)

Sơ đồ hình cây tương quan

d)

Động não(brainstoeming)

73.

Đâu là tư duy sáng tạo

a)

khảo sát những điểm mạnh và sở thích của bạn

b)

Lưu sổ các ý tương

c)

Thảo luận

d)

Nhìn lại những chủ đề công trình dã qua

74.

Đâu là tư duy sáng tạo

a)

Khám phá quan tâm cá nhân nhờ sử

dụng những công trình đã qua

b)

Khảo sát những điểm mạnh và

sở thích của bạn

c)

Nhìn lại những chủ đề công trình đã qua

d)

Thảo luận

75.

Đâu là tư duy sáng tạo

a)

Thảo luận

b)

Nhìn lại những chủ đề công trình dã

qua

c)

Khảo sát những điểm mạnh và sở thích của bạn

d)

Sơ đồ hình cây tương quan

76.

Đâu là tư duy sáng tạo

a)

Động não(brainstoeming)

b)

Khảo sát những điểm mạnh và sở thích của bạn

c)

Nhìn lại những chủ đề công trình đã qua

d)

Tìm kiếm tài liệu

77.

Đâu không phải là cách phát triển ý tưởng nghiên cứu thành đề xuất nghiên cứu

a)

Viết những câu hỏi nghiên cứu

b)

Viết những mục tiêu nghiên cứu

c)

Thực hiện và có thể kich thích ý tưởng tượng của bạn

d)

Tầm quan trọng của lý thuyết trong việc

viết câu hỏi nghiên cứu

78.

Tầm quan trọng của lý thuyết trong việc viết câu hỏi và mục tiêu nghiên cứu

a)

Tài liệu kham khảo

b)

Công thức về quan hệ nhân quả

c)

Dữ liệu

d)

Danh sách các biến

79.

Tầm quan trọng của lý thuyết trong việc viết câu hỏi và mục tiêu nghiên cứu

a)

Kết quả giữa hai hay nhiều biến có thể đã hoặc chưa được kiểm định

b)

Công thức về quan hệ nhân quả

c)

Các giả thiết hay dự báo

d)

Biểu đồ

80.

Cách đề xuất nghiên cứu – mục đích

a)

Ký hợp đồng với khách hàng của bạn

b)

Tổ chức ý tưởng của bạn

c)

Thuyết phục độc giả của bạn

d)

Viết những câu hỏi nghiên cứu

81.

Điều gì không nằm trong khái niệm tổng quan tình hình nghiên cứu

a)

là tập hợp các công trình nghiên cứu có

liên quan đến chủ đề nghiên cứu

b)

nhằm luận giải sự cần thiết của nghiên

cứu cũng như tạo nền móng để nghiên cứu

có thể kế thừa

c)

chỉ dừng lại ở việc liệt kê các nghiên cứu

trước

d)

so sánh tổng hợp phê phán để chỉ rõ

những thành quả và khoảng trống nghiên

cứu

82.

Đâu không phải vai trò của tổng quan tài liệu nghiên cứu – đó là gì

a)

Luận giải sự cần thiết của đề tài

b)

Tổ chức ý tưởng

c)

Tạo nền móng của đề tài

d)

Để đề tài có thể thừa kế cơ sở lý thuyết

và phương pháp nghiên cứu

83.

Đâu không phải vai trò của tổng quan tài liệu nghiên cứu – đó là gì

a)

Thuyết phục độc giả

b)

Luận giải khoảng trống tri thức các

nghiên cứu trước

c)

Tổng quan là cơ sở để đưa ra ý

tưởng mới cho nghiên cứu

d)

Kế thừa, tổng hợp các lý thuyết, kết

quả, phương pháp nghiên cứu đã được tiến

hành, làm cơ sở cho việc áp dụng vào đề tài

nghiên cứu mới

84.

Đâu không phải vai trò của tổng quan tài liệu nghiên cứu – đó là gì

a)

Chứng minh tính khoa học của các

khái niệm, các luận điểm, phương pháp

mà đề tài áp dụng, tạo độ tin cậy cho

nghiên

cứu

b)

Các hướng nghiên cứu trong lĩnh

vực, tác giả có thể định vị được nghiên

cứu của mình

c)

Tổng hợp những nghiên cứu trước

d)

Ký hợp đồng với khách hàng

85.

Đâu không phải vai trò của tổng quan tài liệu nghiên cứu – đó là gì

a)

Tổ chức ý tưởng của bạn

b)

Xác định khoảng trống tri thức

c)

Định hướng nghiên cứu mới

d)

Luận giải sự cần thiết của đề tài

86.

Đâu không phải vai trò của tổng quan tài liệu nghiên cứu – đó là gì

a)

Tạo nền móng của đề tài

b)

Thuyết phục độc giả của bạn

c)

Để đề tài có thể thừa kế cơ sở

lý thuyết và phương pháp nghiên cứu

d)

Luận giải khoảng trống tri thức các

nghiên cứu trước

87.

Đâu không phải vai trò của tổng quan tài liệu nghiên cứu – đó là gì

a)

Kế thừa, tổng hợp các lý thuyết, kết

quả, phương pháp nghiên cứu đã được tiến

hành, làm cơ sở cho việc áp dụng vào đề tài

nghiên cứu mới

b)

Ký hợp đồng với khách hàng

của bạn

c)

Chứng minh tính khoa học của các

khái niệm, các luận điểm, phương pháp

mà đề tài áp dụng, tạo độ tin cậy cho nghiên cứu

d)

Tổng quan là cơ sở để đưa ra ý

tưởng mới cho nghiên cứu

88.

Nội dung tổng quan ko có

a)

Các trường phái lý thuyết về cơ sở lý

luận cho nghiên cứu

b)

Các khái niệm, các luận điểm, phương

pháp

c)

Bối cảnh nghiên cứu về các nhân tố

chính như chiến tranh lạnh, Nga-U, Mỹ -

Trung trừng phạt

d)

Các phương pháp nghiên cứu chính: đinh

tính hoặc định lượng , dữ liệu khác nhau

89.

Nội dung tổng quan có

a)

cách thức phân tích khác nhau

b)

Hạn chế của các nghiên cứu đi trước và

khoảng trống nghiên cứu

c)

công thức về quan hệ nhân quả và kết quả

d)

câu hỏi nghiên cứu

90.

Các yêu cầu đối với phần tổng quan ko bao gồm

a)

Tính toàn diện

b)

Tính phê phán

c)

Tính phát triển

d)

Tính bền vững

91.

Các yêu cầu đối với phần tổng quan ko bao gồm

a)

Tính chủ quan

b)

Tính lựa chọn

c)

Tính toàn diện

d)

Tính phê phán

92.

Các yêu cầu đối với phần tổng quan ko bao gồm

a)

Tính phát triển

b)

Tính chặt chẽ

c)

Tính lựa chọn

d)

Tính toàn diện

93.

Chọn câu trả lời sai: Một số kỹ năng khi tiến hành tổng quan

a)

Lựa chọn bài đọc

b)

Tổng hợp các công trình đã đọc

c)

Đưa ra câu hỏi nghiên cứu

d)

Tóm tắt công trình

94.

Yêu cầu của thiết kế nghiên cứu là gì? Chọn câu trả lời sai

a)

tính chặt chẽ

b)

tính khái quát

c)

tính khả thi

d)

tính đồng nhất

95.

Định nghĩa của thiết kế nghiên cứu định tính

a)

nghiên cứu nhằm phát hiện hoặc đề xuất các luận điểm luận điểm khoa học khoa học

b)

sử dụng các công cụ thống kê toán, kinh

tế lượng

c)

công cụ có thể giúp lượng hóa mối quan hệ giữa các nhân tố.

d)

nghiên cứu hướng vào việc lượng hóa

các mối quan hệ giữa các nhân tố

96.

Mục tiêu của nghiên cứu định tính

a)

lượng hóa mối quan hệ giữa các nhân tố (các biến)

b)

Kiểm định giả thuyết nghiên cứu có được

từ lý thuyết

c)

áp dụng khi mô hình nghiên cứu đã khá rõ ràng và cụ thể

d)

Thường là nghiên cứu khai phá

97.

Mục tiêu của nghiên cứu định tính

a)

áp dụng khi mô hình nghiên cứu đã khá rõ ràng và cụ thể

b)

lượng hóa mối quan hệ giữa các nhân tố (

các biến)

c)

Xây dựng lý thuyết và mô hình mới

d)

Kiểm định giả thuyết nghiên cứu có

được từ lý thuyết

98.

Mục tiêu của nghiên cứu định tính

a)

áp dụng khi mô hình nghiên cứu đã khá rõ ràng và cụ thể

b)

Giải thích sâu hơn bản chất của vấn đề

c)

lượng hóa mối quan hệ giữa các nhân tố (các biến)

d)

Kiểm định giả thuyết nghiên cứu có

được từ lý thuyết

99.

Mục tiêu của nghiên cứu định tính

a)

công đoạn đầu hoặc cuối nc định lượng

b)

áp dụng khi mô hình nghiên cứu đã khá

rõ ràng và cụ thể

c)

lượng hóa mối quan hệ giữa các nhân tố (các biến)

d)

Kiểm định giả thuyết nghiên cứu có

được từ lý thuyết

100.

Mục tiêu của nghiên cứu định tính

a)

kiểm định giả thuyết nghiên cứu có được từ lý thuyết

b)

áp dụng khi mô hình nghiên cứu đã khá

rõ ràng và cụ thể

c)

lượng hóa mối quan hệ giữa các nhân tố (các biến)

d)

cung cấp dữ liệu sống động về hiện tượng và

giúp giải thích kết quả

101.

Mục tiêu của nghiên cứu định lượng

a)

Thường là nghiên cứu khai phá

b)

Xây dựng lý thuyết và mô hình mới

c)

Để lượng hóa mối quan hệ giữa các nhân

tố ( các biến)

d)

Giải thích sâu hơn bản chất của vấn đề

102.

Mục tiêu của nghiên cứu định lượng

a)

Thường được áp dụng khi mô

hình nghiên cứu đã khá rõ ràng và

cụ thể

b)

Thường là nghiên cứu khai phá

c)

Giải thích sâu hơn bản chất của vấn đề

d)

Xây dựng lý thuyết và mô hình mới

103.

Mục tiêu của nghiên cứu định lượng

a)

Xây dựng lý thuyết và mô hình mới

b)

Thường là nghiên cứu khai phá

c)

Giải thích sâu hơn bản chất của vấn đề

d)

Kiểm định giả thuyết nghiên cứu có

được từ lý thuyết

104.

Trường hợp khi muốn xây dựng mô hình – lý thuyết mới thi nên áp dụng

a)

nghiên cứu định tính

b)

nghiên cứu định lượng

105.

Trường hợp khi muốn kiểm tra ban đầu tính phù hợp của mô hình trong khung cảnh mới

thì nên áp dụng

a)

nghiên cứu định lượng

b)

nghiên cứu định tính

106.

Trường hợp khi các lý thuyết hiện đại chưa cho phép xây dựng mô hình nghiên cứu định

lượng thì nên áp dụng

a)

nghiên cứu định tính

b)

nghiên cứu định lượng

107.

Đặc điểm của nghiên cứu định tính là

a)

đặc tính là phát hiện vấn đề

b)

tính đại diện của mẫu là hết sức quan

trọng

c)

thu thập thông tin có cấu trúc định trước

d)

các nhân tố trong mô hình phải được đo

lường hoặc chuyển hóa về các con số

108.

Đặc điểm của nghiên cứu định tính là

a)

tính đại diện của mẫu là hết sức quan

trọng

b)

quy mô mẫu nhỏ, tính đại diện không

quan trọng bằng tính khai phá

c)

thu thập thông tin có cấu trúc định trước

d)

các nhân tố trong mô hình phải được đo

lường hoặc chuyển hóa về những con số

109.

Đặc điểm của nghiên cứu định tính là

a)

Tính đại diện của mẫu là hết sức quan

trọng

b)

Thu thập thông tin có cấu trúc định trước

c)

các nhân tố trong mô hình phải được đo

lường hoặc chuyển hóa về những con số

d)

Dữ liệu nghiên cứu chính là dữ liệu

mềm: con chữ, hình ảnh, sơ đồ, v.v…

110.

Đặc điểm của nghiên cứu định tính là

a)

Thu thập thông tin có cấu trúc định trước

b)

Phân tích thông tin có tính thống kê

c)

rất linh hoạt: theo diễn biến của quá trình

thu thập dữ liệu mà câu hỏi nghiên cứu, đối

tượng nghiên cứu có thể thay dổi

d)

Các nhân tố trong mô hình phải được đo

lường hoặc chuyển hóa về những con số

111.

Đặc điểm của nghiên cứu định tính là

a)

Tính đại diện của mẫu là hết sức quan trọng

b)

Thu thập thông tin có cấu trúc định trước

c)

Các nhân tố trong mô hình phải được đo

lường hoặc chuyển hóa về những con số

d)

kết quả nghiên cứu cũng có độ mở cao.

112.

Đặc điểm của nghiên cứu định tính là

a)

Phân tích thông tin có tính thống kê

b)

Trong quá trình nghiên cứu, nhà nc phải

trực tiếp tham gia vào quá trình thu thập dữ

liệu

c)

Các nhân tố trong mô hình phải được đo

lường hoặc chuyển hóa về những con số

d)

Thu thập thông tin có cấu trúc định trước

113.

Đặc điểm của nghiên cứu định tính là

a)

Tính đại diện của mẫu là hết sức quan

trọng

b)

Thu thập thông tin có cấu trúc định trước

c)

quá trình thu thập dữ liệu là quá trình khám phá bản chất và ý nghĩa vấn đề

d)

Các nhân tố trong mô hình phải được đo

lường hoặc chuyển hóa về những con số

114.

Đặc điểm của nghiên cứu định lượng là

a)

Tính đại diện của mẫu là hết sức quan

trọng

b)

đặc tính là phát hiện vấn đề

c)

quy mô nhỏ, tính đại diện không quan trọng bằng tính khai phá

d)

Dữ liệu nghiên cứu chính là dữ liệu mềm: con chữ, hình ảnh, sơ đồ...

115.

Đặc điểm của nghiên cứu định lượng là

a)

rất linh hoạt: theo diễn biến của quá trình

thu thập dữ liệu mà câu hỏi nghiên cứu, đối

tượng nghiên cứu có thể thay đổi

b)

Thu thập thông tin có cấu trúc định trước

c)

Trong quá trình nghiên cứu, nhà nc phải

trực tiếp tham gia vào quá trình thu thập dữ

liệu

d)

quá trình thu thập dữ liệu quá trình khám

phá bản chất và ý nghĩa vấn đề

116.

Đặc điểm của nghiên cứu định lượng là

a)

Các nhân tố trong mô hình phải

được đo lường hoặc chuyển hóa về những

con số

b)

kết quả nghiên cứu cũng có độ mở cao

c)

Quy mô mẫu nhỏ, tính đại diện không

quan trọng bằng tính khai phá

d)

Dữ liệu nghiên cứu chính là dữ liệu

mềm: con chữ, hình ảnh, sơ đồ, v.v…

117.

Đặc điểm của nghiên cứu định lượng là

a)

rất linh hoạt: theo diễn biến của quá trình

thu thập dữ liệu mà câu hỏi nghiên cứu, đối

tượng nghiên cứu có thể thay dổi

b)

kết quả nghiên cứu cũng có độ mở cao

c)

Trong quá trình nghiên cứu, nhà nc phải

trực tiếp tham gia vào quá trình thu thập dữ

liệu

d)

Phân tích thông tin có tính thống kê

118.

Đâu không phải yếu tố cơ bản của một nghien cứu

a)

hướng đến tính quy luật

b)

phát triển tri thức mới

c)

được tiến hành một cách có hệ thống,

chặt chẽ

d)

hướng đến tính trường tồn

119.

Dữ liệu dử dụng chủ yếu cho nghiên cứu định tính chính là

a)

con số, biểu đồ

b)

lời nói, câu chuyện, diễn biến quá trình

120.

Điểm phân biệt rõ nhất giữa nghiên cứu định tính và nghiên cứu định lượng là

a)

công cụ phân tích

b)

hướng phát triển

c)

ứng dụng đời sống

d)

ý nghĩa hướng đến

121.

Dữ liệu (data) là gì

a)

là những dữ liệu đã được thu thập sẵn

cho những mục đích khác nhau, có thể đã

qua xử lý và lưu trữ

b)

là tập hợp các dữ kiện, ví dụ như số, chữ,

phép tính, quan sát hoặc mô tả về sự vật,

hiện tượng

c)

dữ liệu dạng văn bản, khảo sát dữ liệu từ

nhiều nguồn

d)

là những dữ liệu chưa có sẵn, được thu

thập lần đầu,do chính người nghiên cứu thu

thập

122.

Dữ liệu thứ cấp là gì

a)

là những dữ liệu đã được thu thập sẵn

cho những mục đích khác nhau, có thể đã

qua xử lý và lưu trữ

b)

là tập hợp các dữ kiện, ví dụ như số, chữ,

phép tính, quan sát hoặc mô tả về sự vật,

hiện tượng

c)

dữ liệu dạng văn bản, khảo sát dữ liệu từ

nhiều nguồn

d)

là những dữ liệu chưa có sẵn, được thu

thập lần đầu,do chính người nghiên cứu thu

thập

123.

Dữ liệu sơ cấp là

a)

là những dữ liệu đã được thu thập sẵn

cho những mục đích khác nhau, có thể đã

qua xử lý và lưu trữ

b)

là tập hợp các dữ kiện, ví dụ như số, chữ,

phép tính, quan sát hoặc mô tả về sự vật,

hiện tượng

c)

dữ liệu dạng văn bản, khảo sát dữ liệu từ

nhiều nguồn

d)

là những dữ liệu chưa có sẵn, được thu

thập lần đầu,do chính người nghiên cứu thu

thập

124.

Dạng dữ liệu chính là

a)

là những dữ liệu đã được thu thập sẵn

cho những mục đích khác nhau, có thể đã

qua xử lý và lưu trữ

b)

là tập hợp các dữ kiện, ví dụ như số, chữ,

phép tính, quan sát hoặc mô tả về sự vật,

hiện tượng

c)

dữ liệu dạng văn bản, khảo sát dữ liệu từ

nhiều nguồn

d)

là những dữ liệu chưa có sẵn, được thu

thập lần đầu,do chính người nghiên cứu thu

thập

125.

Phương pháp nào là phương pháp chọn mẫu phi xác suất

a)

Chọn mẫu ngẫu nhiên đơn giản

b)

Chọn mẫu có hệ thống

c)

Chọn mẫu thuận tiện

d)

Chọn mẫu nghiên cứu phân tầng

126.

Phương pháp nào là phương pháp chọn mẫu phi xác suất

a)

Chọn mẫu có hệ thống

b)

Chọn mẫu phán đoán

c)

Chọn mẫu ngẫu nhiên đơn giản

d)

Chọn mẫu nghiên cứu phân tầng

127.

Phương pháp nào là phương pháp chọn mẫu phi xác suất

a)

Chọn mẫu nghiên cứu phân tầng

b)

Chọn mẫu có hệ thống

c)

Chọn mẫu ngẫu nhiên đơn giản

d)

Chọn mẫu định mức

128.

Phương pháp nào là phương pháp chọn mẫu phi xác suất

a)

Chọn mẫu mạng quan hệ

b)

Chọn mẫu ngẫu nhiên đơn giản

c)

Chọn mẫu có hệ thống

d)

Chọn mẫu nghiên cứu phân tầng

129.

Phương pháp nào là phương pháp chọn mẫu xác suất

a)

Chọn mẫu thuận tiện

b)

Chọn mẫu ngẫu nhiên đơn giản

c)

Chọn mẫu mạng quan hệ

d)

Chọn mẫu định mức

130.

Phương pháp nào là phương pháp chọn mẫu xác suất

a)

Chọn mẫu thuận tiện

b)

Chọn mẫu phán đoán

c)

Chọn mẫu có hệ thống

d)

Chọn mẫu định mức

131.

Phương pháp nào là phương pháp chọn mẫu xác suất

a)

Chọn mẫu định mức

b)

Chọn mẫu nghiên cứu phân tầng

c)

Chọn mẫu phán đoán

d)

Chọn mẫu mạng quan hệ

132.

Đâu là một dạng dữ liệu thứ cấp

a)

Dữ liệu thứ cấp văn bản

b)

Dữ liệu thứ cấp truyền thông

c)

Dữ liệu thứ cấp công nghệ

d)

Dữ liệu thứ cấp phỏng vấn

133.

Đâu là một dạng dữ liệu thứ cấp

a)

Dữ liệu thứ cấp truyền thông

b)

Dữ liệu thứ cấp công nghệ

c)

Dữ liệu thứ cấp phỏng vấn

d)

Dữ liệu thứ cấp phi văn bản

134.

Đâu là một dạng dữ liệu thứ cấp

a)

Dữ liệu thứ cấp dựa trên khảo sát

b)

Dữ liệu thứ cấp công nghệ

c)

Dữ liệu thứ cấp truyền thông

d)

Dữ liệu thứ cấp phỏng vấn

135.

Đâu là một dạng dữ liệu thứ cấp

a)

Dữ liệu thứ cấp phỏng vấn

b)

Dữ liệu thứ cấp từ nhiều nguồn

c)

Dữ liệu thứ cấp công nghệ

d)

Dữ liệu thứ cấp truyền thông

136.

Ưu điểm của dữ liệu thứ cấp

a)

Dữ liệu có sẵn không phù hợp với mục

tiêu nghiên cứu

b)

Tiếp cận khó hoặc tốn kém

c)

Tiết kiệm lớn về nguồn lực( thời gian và tài chính)

d)

Khó kiểm chứng độ tin cậy của dữ liệu

137.

Ưu điểm của dữ liệu thứ cấp

a)

Có thể có dữ liệu một cách nhanh chóng

b)

Dữ liệu có sẵn không phù hợp với mục tiêu NC

c)

Tiếp cận khó hoặc tốn kém

d)

Khó kiểm chứng độ tin cậy của dữ liệu

138.

Ưu điểm của dữ liệu thứ cấp

a)

Dữ liệu có sẵn không phù hợp với mục

tiêu nghiên cứu

b)

Dữ liệu thường được cung cấp một cách đều đặn

c)

Tiếp cận khó hoặc tốn kém

d)

Khó kiểm chứng độ tin cậy của dữ liệu

139.

Ưu điểm của dữ liệu thứ cấp

a)

Khó kiểm chứng độ tin cậy của dữ liệu

b)

Tiếp cận khó hoặc tốn kém

c)

dự liệu có sẵn không phù hợp mới mục tiêu nghiên cứu

d)

Dữ liệu có thể điều tra đối chiếu rõ ràng

140.

Nhược điểm của dữ liệu thứ cấp

a)

dữ liệu có sẵn không phì hợp với mục tiêu nghiên cứu

b)

Tiết kiệm lớn về nguồn lực (thời gian và tài chính

c)

có thể có dữ liệu một cách nhanh chóng

d)

Dữ liệu thường được cung cấp một cách đều đặn

141.

Nhược điểm của dữ liệu thứ cấp

a)

dữ liệu có thể điều tra đối chiếu rõ ràng

b)

Tiếp cận khó hoặc tốn kém

c)

Dữ liệu thường được cung cấp một cách đều đặn

d)

Có thể có dữ liệu một cách nhanh chóng

142.

Nhược điểm của dữ liệu thứ cấp

a)

Khó kiểm chứng độ tin cậy của dữ

liệu

b)

Có thể có dữ liệu một cách

nhanh chóng

c)

tiết kiệm lớn về nguồn lực (thời gian và tài chính)

d)

Dữ liệu thường được cung cấp một cách đều đặn