wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

NLTK

Total questions: 146

Worksheet time: 1hrs 28mins

Name
Class
Date
1.

Trong các nội dung sau, nội dung nào là chỉ tiêu thống kê:

a)
  1. Tổng số dân của thành phố A vào 0h ngày 1/4/2019 là 25 triệu người

b)
  1. Tổng số dân thành thị của Việt Nam là 17,92 triệu người.

c)
  1. Dân số nữ chiếm 50,85% tổng dân số.

d)

Hà Nội có 2,672 triệu người.

2.

Trong các tiêu thức sau, tiêu thức nào là tiêu thức thuộc tính:

a)
  1. Số trường đại học.

b)
  1. Số sinh viên trong một lớp học.

c)
  1. Ngành nghề đào tạo.

d)
  1. Dân số của một quốc gia.

3.

Trong các tiêu thức sau, tiêu thức nào là tiêu thức số lượng:

a)
  1. Tình trạng hôn nhân

b)
  1. Giới tính

c)
  1. Quốc tịch của khách du lịch

d)
  1. Tiền lương tháng 1/2020.

4.

Đối tượng nghiên cứu của thống kê học là:

a)
  1. Mặt lượng thuần tuý của hiện tượng số lớn trong điều kiện thời gian và địa điểm cụ thể.

b)
  1. Mặt lượng trong mối liên hệ mật thiết với mặt chất trong điều kiện thời

gian.

c)
  1. Nghiên cứu hiện tượng số lớn.

d)
  1. Mặt lượng trong mối liên hệ với mặt chất của các hiện tượng và quá trình kinh tế - xã hội số lớn, trong điều kiện thời gian và địa điểm cụ thể

5.

Thống kê nghiên cứu:

a)
  1. Hiện tượng kinh tế

b)
  1. Hiện tượng xã hội

c)
  1. Hiện tượng tự nhiên kỹ thuật

d)

Cả a và b

6.

Tổng thể thống kê là:

a)
  1. Tập hợp các hiện tượng cá biệt.

b)
  1. Các đơn vị cần được quan sát mặt lượng.

c)
  1. Hiện tượng số lớn bao gồm các đơn vị hoặc phần tử cấu thành hiện tượng

d)
  1. Là tập hợp những đơn vị hoặc những phần tử cấu thành hiện tượng, mà cần được quan sát và phân tích mặt lượng của chúng.

7.

Căn cứ vào tính chất của tổng thể liên quan đến mục đích nghiên cứu, tổng thể thống kê gồm:

a)
  1. Tổng thể đồng chất và tổng thể bộ phận

b)
  1. Tổng thể không đồng chất và tổng thể bộ phận

c)
  1. Tổng thể đồng chất và tổng thể không đồng chất

d)
  1. Tất cả các đáp án đều sai

8.

Tổng thể nào dưới đây là tổng thể tiềm ẩn:

a)
  1. Tổng thể những người yêu nhạc Trịnh Công Sơn

b)
  1. Tổng thế sinh viên đang học trường đại học Lao Động Xã hội

c)
  1. Toàn bộ các thày cô giáo dạy trường đại học Lao Động Xã hội

d)
  1. Toàn bộ đoàn viên của trường đại học Lao Động Xã hội

9.

Tiêu thức thuộc tính là:

a)
  1. Phản ánh quy mô khối lượng của hiện tượng nghiên cứu

b)
  1. Biểu hiện trực tiếp bằng các con số.

c)
  1. Là tiêu thức không được biểu hiện trực tiếp bằng con số mà nó phản ánh các thuộc tính của đơn vị tổng thể

d)
  1. Tất cả các phương án trên đều sai.

10.

Nghiên cứu tình hình học tập của 100 lớp trong trường Đại học Lao động

Xã hội. Nếu 100 lớp trên được coi là tổng thể thống kê thì mỗi lớp trong trường

Đại học Lao động Xã hội là:

a)
  1. Tổng thể

b)
  1. Mẫu

c)
  1. Đơn vị mẫu

d)
  1. Đơn vị tổng thể

11.

Phương pháp đăng ký trực tiếp là phương pháp

a)
  1. Cán bộ điều tra phải trực tiếp tiếp xúc với đối tượng điều tra

b)
  1. Cán bộ điều tra trực tiếp tiến hành hoặc giám sát việc cân, đo, đong, đếm

c)
  1. Cán bộ tự ghi chép những thông tin thu được vào phiếu điều tra.

d)
  1. Tất cả các phương án trên

12.

Ưu điểm của điều tra toàn bộ là:

a)
  1. Cung cấp thông tin thống kê đầy đủ, toàn diện và trực tiếp

b)
  1. Dễ tổ chức

c)
  1. Tiết kiệm thời gian và tiền bạc

d)
  1. Có thế được sử dụng trong mọi trường hợp

13.

Căn cứ vào phạm vi của đối tượng được điều tra thực tế, điều tra thống kê gồm:

a)
  1. Điều tra thường xuyên và điều tra không thường xuyên

b)
  1. Điều tra chọn mẫu và điều tra trọng điểm

c)
  1. Điều tra thường xuyên và điều tra không thường xuyên

d)
  1. Điều tra toàn bộ và điều tra không toàn bộ

14.

Căn cứ vào tính liên tục hay không liên tục của việc thu thập ghi chép tài liệu thống kê đối với các hiện tượng KT - XH, điều tra thống kê gồm:

a)
  1. Điều tra không thường xuyên và điều tra toàn bộ

b)
  1. Điều tra toàn bộ và điều tra không toàn bộ

c)
  1. Điều tra thường xuyên và điêu tra không thường xuyên

d)

Tất cả phương án trên đều sai

15.

Thời điểm điều tra là:

a)
  1. Mốc thời gian được quy định thống nhất mà cuộc điều tra phải thu thập thông tin về hiện tượng tồn tại đúng thời điểm đó.

b)
  1. Độ dài thời gian để nhân viên điều tra đi thu thập tài liệu.

c)
  1. Độ dài thời gian có sự tích luỹ về mặt lượng của hiện tượng đang được điều tra.

d)
  1. Khoảng thời gian dành cho việc thực hiện nhiệm vụ thu thập số liệu

16.

Nhược điểm của phương pháp phỏng vấn trực tiếp là:

a)
  1. Không đảm bảo chất lượng của các tài liệu thu được

b)
  1. Tốn kém về thời gian

c)
  1. Tốn kém về chi phí

d)
  1. Cả B và C

17.

Sử dụng điều tra toàn bộ trong các trường hợp sau:

a)
  1. Tổng điều tra dân số và nhà ở

b)
  1. Điều tra về chất lượng của sản phẩm đồ hộp.

c)
  1. Điều tra số lượng người nghiện ma túy trên cả nước

d)
  1. Điều tra thu nhập và chi tiêu của các hộ gia đình

18.

Điều tra không toàn bộ bao gồm:

a)
  1. Điều tra chọn mẫu, điều tra trọng điểm, điều tra thường xuyên

b)
  1. Điều tra chọn mẫu, điều tra trọng điểm, điều tra chuyên đề

c)
  1. Điều tra chọn mẫu, điều tra chuyên đề, điều tra thường xuyên

d)
  1. Điều tra không thường xuyên, điều tra trọng điểm, điều tra chuyên đề

19.

Điều tra chọn mẫu là một loại:

a)
  1. Điều tra không toàn bộ

b)
  1. Điều tra toàn bộ

c)
  1. Điều tra thường xuyên

d)

Điều tra không thường xuyên

20.

Sử dụng điều tra toàn bộ trong các trường hợp sau:

a)
  1. Chấm công cho người lao động.

b)
  1. Điều tra thị hiếu người tiêu dùng về chất lượng của bột giặt OMO

c)
  1. Điều tra chất lượng đồ hộp đã chế biến xuất khẩu sang thị trường các nước

d)
  1. Điều tra thu nhập và chi tiêu của các hộ gia đình ở Việt Nam

21.

Căn cứ vào nguồn hình thành dữ liệu, dữ liệu thống kê gồm:

a)
  1. Dữ liệu định lượng và dữ liệu định tính

b)
  1. Dữ liệu sơ cấp và dữ liệu thứ cấp

c)
  1. Dữ liệu sơ cấp và dữ liệu định lượng

d)
  1. Đáp án A và B

22.

Tiêu thức phân tổ là:

a)
  1. Tiêu thức thuộc tính

b)
  1. Tiêu thức số lượng

c)
  1. Tiêu thức thống kê được chọn làm căn cứ để tiến hành phân tổ thống kê

d)
  1. Đáp án A và B

23.

Khoảng cách của tố mở được xác định:

a)
  1. Căn cứ vào khoảng cách tố của tổ xa nhất

b)
  1. Căn cứ vào giá trị giới hạn trên ở tổ gần nhất

c)
  1. Căn cứ vào khoảng cách tô của tô liền kê với nó

d)
  1. Căn cứ vào giá trị giới hạn dưới ở tổ gần nhất

24.

Trị số giữa của khoảng cách tổ i là:

a)
  1. Chênh lệch giữa giá trị giới hạn trên và giá trị giới hạn dưới

b)
  1. Trung bình cộng của giới hạn trên và giới hạn dưới của tổ i

c)
  1. Căn cứ vào khoảng cách tổ liền kề

d)
  1. Tất cả các đáp án trên đều sai

25.

Tần số tổ i là:

a)
  1. Tổng số đơn vị trong tổng thể

b)
  1. Số lần lặp lại của các lượng biến trong tổ i hay số lượng các đơn vị trong

tổ i

c)
  1. Tỷ trọng số đơn vị tổ i chiếm trong tổng thể

d)
  1. Tất cả các đáp án trên đều đúng

26.

Trong các tiêu thức sau, tiêu thức nào là tiêu thức thay phiên:

a)
  1. Cân nặng

b)
  1. Chiều cao

c)
  1. Giới tính

d)
  1. Nghề nghiệp

27.

"Một tiêu thức thay phiên chỉ có ... biểu hiện không mtrùng nhau trên một đơn vị tổng thể".

a)

Hai

b)

Ba

c)

Bốn

d)

Năm

28.

Nghiên cứu về vấn đề chất lượng của các trường đại học trên địa bàn thành phố Hà Nội, nếu coi Trường Đại học Lao động Xã hội là một đơn vị của tổng thể thống kê, vậy tổng thể thống kê sẽ

  1. là

a)
  1. Các trường đại học trên địa bàn thành phố Hà Nội

b)
  1. Bộ Giáo dục và Đào tạo Việt Nam

c)
  1. Sở Giáo dục và Đào tạo thành phố Hà Nội

d)
  1. Các trường Đại học khối kỹ thuật và xây dựng tại Hà Nội

29.

Nghiên cứu chất lượng của các giảng viên trường đại học Lao động - Xã hội. Nếu coi tất cả giảng viên trường Đại học Lao động - Xã hội là tổng thể chung thì các giảng viên thuộc Khoa Kế toán là:

a)

Tổng thể

b)

Mẫu

c)

Đơn vị mẫu

d)

Toàn thể bộ phận

30.

Điều tra thống kê là việc tổ chức một cách khoa học theo một kê hoạch thông nhất việc………

về hiện tượng nghiên cứu trong điều kiện cụ thể về thời gian, không gian"

a)

thu thập, ghi chép nguồn tài liệu ban đầu

b)

thu thập, ghi chép nguồn tài liệu giữa

c)

thu thập, ghi chép nguồn tài liệu lúc cuối

31.

Các cuộc điều tra toàn bộ hiện nay được Tổng cục Thống kê tổ chức điều tra:

a)

Tổng điều tra Dân số và Nhà ở

b)

Tổng điều tra

Nông nghiệp, Nông thôn

c)

Tổng điều tra Kinh tế

d)

Cả ba đáp án trên

32.
  1. Phân tố thống kê căn cứ vào………..tiêu thức để tiến hành phân chia các đơn vị của hiện tượng nghiên cứu thành các tổ hoặc các tiểu tổ có tính chất khác nhau.

a)

Một

b)

Một số

c)

Một vài

d)

Một và một số

33.
  1. Số tuyệt đối thời kỳ là số tuyệt đối:

a)
  1. Phản ánh quy mô, khối lượng của hiện tượng nghiên cứu trong một độ dài thời gian không nhất định

b)
  1. Phản ánh quy mô, khối lượng của hiện tượng nghiên cứu trong một độ dài thời gian ngắn

c)
  1. Phản ánh quy mô, khối lượng của hiện tượng nghiên cứu trong một độ dài thời gian nhất định

d)
  1. Phản ánh quy mô, khối lượng của hiện tượng nghiên cứu trong một độ dài thời gian dài

34.
  1. Số tuyệt đối thời điểm:

a)
  1. Phản ánh quy mô, khối lượng của hiện tượng nghiên cứu vào một thời điểm không nhất định.

b)
  1. Phản ánh quy mô, khối lượng của hiện tượng nghiên cứu vào một thời điểm nhất định.

c)
  1. Phản ánh quy mô, khối lượng của hiện tượng nghiên cứu vào một thời điểm.

d)
  1. Phản ánh quy mô, khối lượng của hiện tượng nghiên cứu vào một vài thời điểm nhất định.

35.
  1. Chọn đáp án đúng

a)
  1. Có thể cộng các số tuyệt đối thời kỳ của cùng một chỉ tiêu để được trị số của chỉ tiêu trong thời kỳ dài hơn

b)
  1. Trung bình cộng các số tuyệt đối thời điểm của cùng chỉ tiêu là trị số của cùng chỉ tiêu trong thời kỳ.

c)
  1. Số tuyệt đối là kết quả so sánh tỷ lệ giữa hai chỉ tiêu thống kê

d)
  1. Số tuyệt đối thời điểm hình thành thông qua sự tích lũy về lượng của hiện tượng nghiên cứu.

36.
  1. Mật độ dân số là: số

a)

Tương đối

b)

Tương đối cường độ

c)

Cường độ

d)

Ba

37.
  1. Chỉ tiêu phản ánh mức độ đồng đều của tống thể:

a)

Độ lệch nhiều

b)

Độ lệch ít

c)

Độ lệch vừa

d)

Độ lệch chuẩn

38.
  1. Doanh thu sản xuất kinh doanh thuần của doanh nghiệp A năm 2020 là 100 tỷ đồng":

a)

Số tuyệt đối thời kỳ

b)
  1. số tuyệt đối giữa kỳ

c)
  1. số tuyệt đối cuối kỳ

d)
  1. số tuyệt đối đầu kỳ

39.
  1. "Dãy số thời điểm là dãy số mà các mức độ là những số tuyệt đối thời điểm, phản ánh quy mô, khối lượng của hiện tượng tại những ……".

a)

Thời điểm

b)

Thời điểm nhất định

c)

Thời điểm không nhất định

40.
  1. Chỉ số trong thống kê là ….

a)

Số tương đối

b)

Số không tương đối

c)

Số gần tương đối

41.

Căn cứ theo đặc điểm của các mức độ hiện tượng theo thời gian, dãy số thời gian được phân thành 2 loại:

a)

Dãy số thời kỳ

b)

Dãy số thời điểm

c)

Dãy số thời kỳ, dãy số thời điểm

42.

Điền cụm từ thích hợp vào dấu "..." trong khái niệm: "Tốc độ phát triển bình quân là chỉ tiêu bình quân …. của các tốc độ phát triển …. trong suốt thời kỳ nghiên cứu".

a)

cộng, liên hoàn

b)

Nhân , liên hoàn

c)

Cộng, định gốc

d)

Nhấn, định gốc

43.

Chỉ số đơn (chỉ số cá thể) phản ánh:

a)

Sự biến động của từng phần tử, từng đơn vị cá biệt của hiện tượng

b)

Sự biến động của hai phần tử, từng đơn vị cá biệt của hiện tượng

c)

Sự biến động của từng phần tử, hai đơn vị cá biệt của hiện tượng

d)

Sự biến động của hai phần tử, hai đơn vị cá biệt của hiện tượng

44.

Chỉ số chung (chỉ số tổng hợp) về giá phản ánh:

a)

Sự biến động chung về giá của một số mặt hàng hoặc của mỗi mặt hàng

b)

Sự biến động chung về giá của một số mặt hàng và của tất cả các mặt hàng

c)

Sự biến động chung về giá của một số mặt hàng hoặc của tất cả các mặt hàng

45.

Chỉ số chung (chỉ số tổng hợp) về khối lượng hàng hóa tiêu thụ

a)

Là chỉ số của chỉ tiêu khối lượng

b)

Là chỉ số của chỉ tiêu số lượng

c)

Là chỉ số của tất cả khối lượng

46.
  1. Dãy số thời gian gồm những thành phần:

a)
  1. Thời gian

b)
  1. Mức độ của chỉ tiêu

c)
  1. Thời gian và mức độ của chỉ tiêu

47.
  1. Xác định một trong trường hợp phân tử có khoảng cách tổ đều dựa vào chỉ tiêu nào sau đây?

  1. 

a)
  1. Dựa vào tần số tổ lớn nhất

b)
  1. Dựa vào lượng biển lớn nhất

c)
  1. Dựa vào mật độ phân phối lớn nhất

d)
  1. Dựa vào tần số tích lũy

48.

Chỉ tiêu nào dưới đây là chỉ tiêu số lượng trong thống kêA.

Năng suất lao động của công ty

a)
  1. A là 3000 sản phẩm/ ngày

b)
  1. Sản lượng nhà máy k năm 2021 là 8500 nghìn tấn

c)
  1. Giá thành đơn vị sản phẩm công ty A năm 2019 là 2900 đồng

d)
  1. Lương bình quân của lao động năm 2020 là 8.5 triệu đồng

49.

Số trung bình cộng phản ánh:

a)

Mức độ đại biểu của mỗi đơn vị thông kê

b)

Mức độ đại biểu của các đơn vị thông kê

c)

Mức độ đại biểu của các đơn vị

d)

Mức độ đại biểu của các đơn vị không thông kê

50.

Trong các tiêu thức sau, tiêu thức nào là tiêu thức số lượng

a)

Tôn giáo

b)

Trình độ văn hóa

c)

Quốc tịch

d)

Điểm số của học sinh

51.

Tổng thể thống kê là

a)

Tập hợp các hiện tượng cá biệt

b)

Các đơn vị cần được quan sát mặt lượng

c)

Hiện tượng số lớn bao gồm các đơn vị hoặc phân tử cầu thành hiện

tượng quan sát và phân tích mặt lượng của chúng

d)

Tổng thể thống kê là tập hợp những đơn vị hoặc phần tử cầu thành

hiện tượng mà cần được quan sát và phân tích mặt lượng của chúng.

52.

Chỉ tiêu thống kê phản ánh

a)

Đặc điểm của từng đơn vị tổng thể

b)

Đặc điểm của toàn bộ đơn vị tổng thể

c)

Biểu hiện mặt lượng gắn với mặt chất của hiện tượng kinh tế xã hội số lớn

d)

Mặt lượng trong mối quan hệ mật thiết với mặt chất của các hiện tượng kinh tế xã hội số lớn trong điều kiện thời gian, không gian cụ thể

53.

Ưu điểm của phương pháp phỏng vấn gián tiếp

a)

Tiết kiệm được chi phí

b)

Dễ tổ chức

c)

Tiết kiệm được thời gian

d)

Cả ba câu trên đều đúng

54.

Trong các cuộc điều tra sâu điều tra nào trong thực sử dụng điều tra toàn bộ

a)

Chấm công cho người lao động

b)

Điều tra thị hiếu người tiêu dùng về chất lượng của bột giặt Omo

c)

Điều tra chất lượng đồ hộp đã chế biến xuất khẩu sang thị trường các nước

d)

Điều tra thu nhập và chi tiêu của hộ gia đình ở Việt Nam

55.

Thống kê nghiên cứu

a)

Hiện tượng kinh tế

b)

Hiện tượng xã hội

c)

Hiện tượng tự nhiên kĩ thuật

d)

Cả A và B

56.

Căn cứ vào tính chất của tổng thể liên quan đến mục đích nghiên cứu, tổng thể thống kê gồm

a)

Tổng thể đồng chất da tổng thể bộ phận

b)

Tổng thể không đồng chất và tổng thể bộ phận

c)

Tổng thể đồng chất và tổng thể không đồng chất

d)

Tất cả các đáp án trên đều sai

57.

Căn cứ vào phạm vi của đối tượng được điều tra thực tế , điều tra thống kê gồm

a)

Điều tra thường xuyên và điều tra không thường xuyên

b)

Điều tra chọn mẫu và điều tra trọng điểm

c)

Điều tra toàn bộ và điều tra không toàn bộ

58.

Nhược điểm của phương pháp phỏng vấn trực tiếp là

a)

Không đảm bảo chất lượng của các tài liệu thu được

b)

Tốn kém về thời gian

c)

Tốn kém về chi phí

d)

Cả B và C

59.

Điều tra không toàn bộ bao gồm

a)

Điều tra chọn mẫu, điều tra trọng điểm, điều tra thường xuyên

b)

Điều tra chọn mẫu, điều tra trọng điểm, điều tra chuyên đề

c)

Điều tra chọn mẫu, điều tra chuyên đề, điều tra thường xuyên

d)

Đáp án khác

60.

Điều tra chọn mẫu là một loại

a)

Điều tra không toàn bộ

b)

Điều tra toàn bộ

c)

Cả a và b

d)

Điều tra thường xuyên

61.

Tiêu thức thống kê được chia thành

a)

Tiêu thức số lượng, tiêu thức chất lượng

b)

Tiêu thức số lượng ,tiêu thức thuộc tính

c)

Tiêu thức khối lượng ,tiêu thức chất lượng

d)

Cả ba đáp án trên đều sai

62.

Theo biểu hiện của đơn vị, tổng thể thống kê được chia thành:

a)

Tổng thể bộc lộ, tổng thể chung

b)

Tổng thể chung, tổng thể bộ phận

c)

Tổng thể tìm ẩn, tổng thể bộc lộ

d)

Tổng thể đồng chất, tổng thể 0 đồng chất

63.

Dãy số thời gian gồm những thành phần nào

a)

Thời gian và chỉ tiêu

b)

Thời gian và mức độ của chỉ tiêu

c)

Thời gian và không gian

d)

Cả ba đáp án trên đều sai

64.

Xác định mốt trong trường hợp phân tổ có khoảng cách tổ đều dựa vào chỉ tiêu nào sau đây?

a)

Dựa vào tần số tổ lớn nhất

b)

Dựa vào lượng biến lớn nhất

c)

Dựa vào mật độ phân phối lớn nhất

d)

Dựa vào tuần số tích lũy

65.

Trong công thức xác định lượng miếng bình quân trong trường hợp phân tổ có khoảng cách tổ, xi* được giải thích là:

a)

Lượng biến lớn nhất của tổ i

b)

Lượng biến nhỏ nhất của tội i

c)

Lượng biến của tổ i

d)

Lượng biến trị số giữa của tổ i

66.

Căn cứ vào sự nhận biết các đơn vị trong tổng thể, tổng thể thống kê gồm

a)

Tổng thể chung và tổng thể bộ phận

b)

Tổng thể bộc lộ và tổng thể tiềm ẩn

c)

Tổng thể không đồng chất và tổng thể bộ phận

d)

Tổng thể đồng chất và tổng thể không đồng chất

67.

Tiêu thức phân tổ là:

a)

Tiêu thức số lượng

b)

Tiêu thức thuộc tính

c)

Tiêu thức chất lượng

d)

Tiêu thức thống kê được chọn làm căn cứ để tiến hành phân tổ thống kê

68.

Chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống: một tiêu thức thay phiên chỉ có …. Biểu hiện không trùng nhau trên một đơn vị tổng thể

a)

Hai

b)

Ba

c)

Một

d)

Bốn

69.

Căn cứ vào phạm vi của đối tượng điều tra thực tế, điều tra thống kê gồm:

a)

Điều tra toàn bộ và điều tra không toàn bộ

b)

Điều tra chọn mẫu và điều tra trọng điểm

c)

Điều tra trọng điểm và điều tra chuyên đề

d)

Điều tra thường xuyên và điều tra không thường xuyên

70.

Độ lệch chuẩn là căn bậc hai của:

a)

Độ lệch tuyệt đối bình quân

b)

Khoảng biến thiên

c)

Phương sai

d)

Hệ số biến thiên

71.

Trong các tiêu thức sau, tiêu thức nào là tiêu thức thuộc tính:

a)

Số doanh nghiệp

b)

Số sinh viên trường đại học

c)

Ngành nghề đào tạo

d)

Số sinh viên nữ

72.

Trong các tiêu thức sau, tiêu thức nào là tiêu thức số lượng:

a)

Giới tính

b)

Trình độ ngoại ngữ

c)

Quốc tịch của khách du lịch

d)

Tiền lương của công nhân

73.

Trong các tiêu thức sau, tiêu thức nào là tiêu thức thay phiên:

a)

Cân nặng

b)

Chiều cao

c)

Giới tính

d)

Nghề nghiệp

74.

Căn cứ vào sự nhận biết các đơn vị trong tổng thể, tổng thể thống kê gồm:

a)

Tổng thể bộc lộ và tổng thể tiềm ẩn

b)

Tổng thể không đồng chất và tổng thể bộ phận

c)

Tổng thể đồng chất và tổng thể không đồng chất

d)

Tổng thể chung và tổng thể bộ phận

75.

Căn cứ vào vi phạm nghiên cứu, tổng thể thống kê gồm:

a)

Tổng thể bộc lộ và tổng thể tiềm ẩn

b)

Tổng thể chung và tổng thể bộ phận

c)

Tổng thể đồng chất và tổng thể không đồng chất

d)

Tổng thể không đồng chất và tổng thể bộ phận

76.

Tiêu thức thuộc tính là:

a)

Phản ánh quy mô khối lượng của hiện tượng nghiên cứu

b)

Biểu hiện trực tiếp bằng các con số

c)

Tiêu thức không được thực hiện trực tiếp bằng con số mà phản ánh thuộc tính của đơn vị tổng thể

d)

Biểu hiện độ dài thời gian nghiên cứu

77.

Tiêu thức số lượng là:

a)

Phản ánh quy mô của hiện tượng

b)

Tiêu thức được biểu hiện trực tiếp bằng các con số, thể hiện mặt lượng của đơn vị tổng thể

c)

Tiêu thức không được biểu hiện trực tiếp bằng con số mà phản ánh thuộc tính của đơn vị tổng thể

d)

Biểu hiện độ dài nghiên cứu của hiện tượng

78.

Chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống: một tiêu thức thay phiên chị có …..biểu hiện không trùng nhau trên một đơn vị tổng thể.

a)

Một

b)

Hai

c)

Ba

d)

Bốn

79.

Đối tượng nghiên cứu của thống kê học là mặt lượng trong mối liên hệ với mặt chất của các hiện tượng và quá trình kinh tế -xã hội số lớn, trong điều kiện nào?

a)

Địa điểm cụ thể

b)

Thời gian và địa điểm cụ thể

c)

Không gian, thời gian và địa điểm cụ thể

d)

Thời gian cụ thể

80.

Tổng thể nào dưới đây là tổng thể tiềm ẩn:

a)

Tổng thể sinh viên trường đại học lao động xã hội

b)

Tổng thể sinh viên trường đại học lao động xã hội yêu thích ngành học quản trị kinh doanh

c)

Tổng thể sinh viên nữ trường đại học lao động xã hội

d)

Tổng thể sinh viên nam trường đại học lao động xã hội

81.

Trong các nội dung sau, nội dung nào là chi tiêu thống kê:

a)

Số doanh nghiệp năm 2019 là 5.000.000 doanh nghiệp

b)

Dân số thành phố A là 5.000.000 người

c)

Số doanh nghiệp của địa phương A năm 2019 là 5.000.000 doanh nghiệp

d)

Số doanh nghiệp là 5.000.000 doanh nghiệp

82.

Tổng thể nào dưới đây là tổng thể tìm ẩn:

a)

Tổng thể doanh nghiệp địa bàn Hà Nội

b)

Tổng thể người yêu thích nhạc Rock

c)

Tổng thể sinh viên nữ các trường đại học trên địa bàn Hà Nội

d)

Tổng thể sinh viên nam các trường đại học trên địa bàn Hà Nội

83.

Nghiên cứu về vấn đề chất lượng của các trường đại học trên địa bàn thành phố Hà Nội, nếu coi trường đại học lao động xã hội là một đơn vị của tổng thể thống kê. Vậy tổng thể thống kê sẽ là:

a)

Các trường đại học trên địa bàn thành phố Hà Nội

b)

Bộ giáo dục và đào tạo Việt Nam

c)

Sở giáo dục và đào tạo thành phố Hà Nội

d)

Các trường đại học khối kĩ thuật và xây dựng tại Hà Nội

84.

Nghiên cứu chất lượng của các giảng viên trường đại học lao động và xã hội ,nếu coi tất cả giảng viên trường đại học lao động và xã hội là tổng thể chung thì các giảng viên thuộc khoa kế toán là:

a)

Tổng thể

b)

Mẫu

c)

Đơn vị mẫu

d)

Tổng thể bộ phận

85.

Nghiên cứu tình hình học tập của sinh viên lớp Đ16KT1, Trường đại học lao động xã hội. Nếu lớp Đ16KT1 Được coi là tổng thể thống kê thì mỗi một sinh viên trong lớp học trên là:

a)

Đơn vị tổng thể

b)

Mẫu

c)

Đơn vị mẫu

d)

Tổng thể

86.

Chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống: điều tra thống kê là việc tổ chức một cách khoa học theo một kế hoạch thống nhất việc ….về hiện tượng nghiên cứu trong điều kiện cụ thể về thời gian, không gian

a)

Thu nhập, ghi chép nguồn tài liệu ban đầu

b)

Thu nhập, tổng hợp

c)

Thu nhập, ghi chép

d)

Tổng hợp, ghi chép

87.

Các yêu cầu cơ bản của điều tra thống kê:

a)

Trung thực, chính xác -khách quan

b)

Đầy đủ

c)

Kịp thời

d)

Trung thực, chính xác -khách quan, đầy đủ và kịp thời

88.

Căn cứ vào tính liên tục hay không liên tục của việc thu nhập ghi chép tài liệu thống kê đối với hiện tượng kinh tế và xã hội, điều tra thống kê gồm:

a)

Điều tra thường xuyên và điều tra toàn bộ

b)

Điều tra thường xuyên và điều tra không toàn bộ

c)

Điều tra thường xuyên và điều tra không thường xuyên

d)

Điều tra toàn bộ và điều tra không toàn bộ

89.

Căn cứ vào vi phạm của đối tượng được điều tra thực tế ,điều tra thống kê gồm:

a)

Điều tra thường xuyên và điều tra không thường xuyên

b)

Điều tra toàn bộ và điều tra không toàn bộ

c)

Điều tra chọn mẫu và điều tra trọng điểm

d)

Điều tra trọng điểm và điều tra chuyên đề

90.

Ưu điểm của điều tra toàn bộ là :

a)

Cung cấp tài liệu đầy đủ, toàn diện về hiện tượng nghiên cứu

b)

Tiết kiệm thời gian

c)

Tiết kiệm chi phí

d)

Có thể được sử dụng trong mọi trường hợp

91.

Điều tra không toàn bộ bao gồm:

a)

Điều tra chọn mẫu, điều tra thường xuyên, điều tra không thường xuyên

b)

Điều tra chọn mẫu, điều tra trọng điểm, điều tra chuyên đề

c)

Điều tra chọn mẫu, điều tra chuyên đề, điều tra thường xuyên

d)

Điều tra trọng điểm, điều tra chuyên đề, điều tra không thường xuyên

92.

Căn cứ vào phương pháp lựa chọn các đơn vị để điều tra, điều tra chọn mẫu là loại điều tra:

a)

Điều tra không toàn bộ

b)

Điều tra toàn bộ

c)

Điều tra thường xuyên

d)

Điều tra không thường xuyên

93.

Phương pháp đăng ký trực tiếp là phương pháp mà:

a)

Cán bộ điều tra phải trực tiếp tiếp xúc với đối tượng điều tra

b)

Cán bộ điều tra trực tiếp tiến hành hoặc giám sát việc cân, đo, đong, đếm

c)

Cán bộ tự ghi chép những thông tin thu được vào phiếu điều tra

d)

Cán bộ điều tra phải trực tiếp tiếp xúc với đối tượng điều tra, trực tiếp tiến hành hoặc giám sát việc cân, đo, đong, đếm và tự ghi chép những thông tin thu được vào phiếu điều tra

94.

Ưu điểm của phương pháp phỏng vấn gián tiếp:

a)

Tiết kiệm được chi phí

b)

Dễ tổ chức

c)

Tiết kiệm được thời gian

d)

Dễ tổ chức, tiết kiệm chi phí và giảm thiểu số lượng điều tra viên

95.

Nhược điểm của điều tra bộ:

a)

Số liệu không đầy đủ và toàn diện

b)

Tốn kém thời gian và chi phí

c)

Có sai số do tính đại diện

d)

Kết quả không suy rộng được cho tổng thế

96.

Sử dụng điều tra thường xuyên trong các trường hợp sau:

a)

Tổ chức chấm công cho lao động

b)

Tổng điều tra dân số và nhà ở

c)

Điều tra khảo sát mức sống hộ gia đình

d)

Tổng điều tra kinh tế

97.

Khi muốn biết số lượng doanh nghiệp hoạt động trong lĩnh vực công nghiệp chế biến trên địa bàn thành phố Hà Nội, chúng ta tiến hành:

a)

Điều tra trọng điểm

b)

Điều tra chuyên đề

c)

Điều tra toàn bộ

d)

Điều tra chọn mẫu

98.

Sử dụng điều tra chọn mẫu trong các trường hợp sau:

a)

Tổng điều tra nông nghiệp, nông thôn

b)

Tổng điều tra dân số và nhà ở

c)

Điều tra khảo sát mức sống hộ gia đình

d)

Tổng điều tra kinh tế

99.

Các cuộc điều tra toàn bộ hiện nay được tổng cục thống kê tổ chức điều tra:

a)

Tổng điều tra kinh tế

b)

Tổng điều tra nông nghiệp, nông thôn

c)

Tổng điều tra dân số và nhà ở

d)

Tổng điều tra dân số và nhà ở, tổng điều tra nông nghiệp, nông thôn, tổng điều tra kinh tế

100.

Sử dụng điều tra toàn bộ trong các trường hợp sau:

a)

Tổng điều tra dân số và nhà ở Việt Nam

b)

Điều tra thu nhập và chi tiêu của các hộ gia đình

c)

Điều tra về chất lượng của sản phẩm đồ hộp

d)

Điều tra năng suất lúa ở đồng bằng sông cửu long

101.

Căn cứ vào nguồn hình thành dữ liệu, dữ liệu thống kê gồm:

a)

Dữ liệu định lượng và dữ liệu định tính

b)

Dữ liệu sơ cấp và dữ liệu thứ cấp

c)

Dữ liệu định lượng và dữ liệu sơ cấp

d)

Dữ liệu định tinh và dữ liệu thứ cấp

102.

Căn cứ vào hình thức biểu hiện, dữ liệu thống kê gồm:

a)

Dữ liệu sơ cấp và dữ liệu thứ cấp

b)

Dữ liệu sơ cấp và dữ liệu định lượng

c)

Dữ liệu định lượng và dữ liệu định tính

d)

Dữ liệu thứ cấp và dữ liệu định tính

103.

Tiêu thức phân tổ là:

a)

Tiêu thức thống kê được chọn làm căn cứ để tiến hành phân tổ thống kê

b)

Tiêu thức số lượng

c)

Tiêu thức chất lượng

d)

Tiêu thức thuộc tính

104.

Phân tổ thống kê căn cứ vào bao nhiêu tiêu thức để tiến hành phân chia các đơn vị của hiện tượng nghiên cứu thành các tổ hoặc các tiểu tổ có tính chất khác nhau

a)

Một

b)

Ba

c)

Một hay một số

d)

Nhiều

105.

Tổ mở là tổ:

a)

Tổ không có giá trị giới hạn dưới ở tổ cuối cùng

b)

Tổ không có giá trị giới hạn trên ở tổ đầu tiên

c)

Tổ có giới hạn trên trùng với giới hạn dưới của tổ tiếp theo

d)

Tổ đầu tiên không có giá trị giới hạn dưới và tổ cuối cùng không có giá trị giới hạn trên

106.

Khoảng cách của tổ mở được xác định

a)

Căn cứ vào giá trị giới hạn dưới ở tổ gần nhất

b)

Căn cứ vào giá trị giới hạn trên ở tổ gần nhất

c)

Căn cứ vào khoảng cách tổ của tổ liền kề với nó

d)

Căn cứ vào khoảng cách tổ của tổ xa nhất

107.

Trị số giữa của khoảng cách tổ i là:

a)

Chênh lệch giữa giá trị giới hạn trên và giá trị giới hạn dưới

b)

Chênh lệch giữa lượng biến lớn nhất và lượng biếng nhỏ nhất

c)

Căn cứ vào khoảng cách tổ liền kề

d)

Trung bình cộng của dưới hạn trên và dưới hạn dưới của tổ i

108.

Tần số tổ i là:

a)

Tổng số đơn vị trong tổng thể

b)

Tỷ trọng số đơn vị tổ i chiếm trong tổng thể

c)

Tổng các tình số của các tổ từ tổ một đến tổ i

d)

Số lần lặp lại của các lượng biến trong tổ i hay số lượng các đơn vị trong tổ i

109.

Khoảng cách tổ của tổ i trong trường hợp phân tổ có khoảng cách tổ có thể được xác định căn cứ vào:

a)

Tranh lịch giữa giá trị giới hạn trên và giá trị giới hạn dưới của tổ i

b)

Khoảng cách tổ của tổ liền kề

c)

Chênh lệch giữa lượng biến lớn nhất và lượng biến nhỏ nhất của tiêu thức phân tổ

d)

Chênh lệch giữa giá trị giới hạn trên và giá trị giới hạn dưới

110.

Tần suất tổ i là:

a)

Trị số giữa của khoảng cách tổ i

b)

Tyr trọng số đơn vị của tổ i chiếm trong tổng thể

c)

Số lần lập lại của các lượng biến trong tổ i

d)

Số lượng các đơn vị trong tổng thể

111.

Số tuyệt đối thời kỳ là số tuyệt đối:

a)

Phản ánh quy mô, khối lượng của hiện tượng nghiên cứu trong 1 độ dài thời gian nhất định

b)

Không có sự tích lũy về lượng của hiện tượng trong suốt thời gian nghiên cứu

c)

Phản ánh quy mô, khối lượng của hiện tượng nghiên cứu và một thời điểm nhất định

d)

Phản ánh tình hình của hiện tượng vào một thời điểm nào đó

112.

Số tương đối động thái là kết quả so sánh

a)

Hai mức độ khác loại

b)

Hai mức độ cùng loại nhưng khác nhau về thời gian

c)

Hai mức độ cùng loại nhưng khác nhau về không gian

d)

Hai mức độ của hai hiện tượng khác nhau nhưng có liên quan với nhau

113.

Số tương đối không gian là kết quả so sánh:

a)

Hai mức độ khác loại

b)

Hai mức độ cùng loại nhưng khác nhau về thời gian

c)

Mức độ giữa hai bộ phận trong một tổng thể hoặc hai mức độ cùng loại nhưng khác nhau về không gian

d)

Hai mức độ của hai hiện tượng khác nhau nhưng có liên quan với nhau

114.

Đối với dãy số lượng biến phân tổ không có khoảng cách tổ, mốt là lượng biến

a)

Của tổ có mật độ phân phối lớn nhất

b)

Lớn nhất của tổng thể nghiên cứu

c)

Nhỏ nhất của tổng thể nghiên cứu

d)

Của tổ có tần số tổ lớn nhất

115.

Khi phân tổ với khoảng cách tổ đều, mốt nằm ở tổ có:

a)

Tần số tổ lớn nhất

b)

Mật độ phân phối lớn nhất

c)

Khoảng cách tổ lớn nhất

d)

Tổ có chứa đơn vị đứng ở vị trí chính giữa

116.

Khoảng biến thiên là

a)

Lượng biến lớn nhất của tiêu thức nghiên cứu

b)

Chênh lệch giữa lượng biến lớn nhất và lượng biến nhỏ nhất của tiêu thức nghiên cứu

c)

Lượng biến nhỏ nhất của tiêu thức nghiên cứu

d)

Khoảng cách tổ của từng tổ

117.

Độ lệch chuẩn là căn bậc hai của :

a)

Khoảng biến thiên

b)

Độ lệch tuyệt đối bình quân

c)

Phương sai

d)

Hệ số biến thiên

118.

Chọn khẳng định đúng:

a)

Có thể cộng các số tuyệt đối thời kỳ của cùng một chỉ tiêu để được trị số của chỉ tiêu trong thời kỳ dài hơn

b)

Trung bình cộng các số tuyệt đối thời điểm của cùng chi tiêu là trị số của cùng chi tiêu trong thời kỳ

c)

Số tuyệt đối là kết quả so sánh tỷ lệ giữa hai chỉ tiêu thống kê

d)

Số tuyệt đối thời điểm hình thành thông qua sự tích lũy về lượng của hiện tượng nghiên cứu

119.

Mật độ dân số là

a)

Số tương đối động thái

b)

Số tương đối cường độ

c)

Số tương đối không gian

d)

Số tương đối kết cấu

120.

Đâu là chỉ tiêu phản ánh mức độ đồng đều của tổng thể:

a)

Số bình quân

b)

Mốt

c)

Độ lệch chuẩn

d)

Trung vị

121.

Khi phân tổ với khoảng cách tổ không đồng đều, mốt nằm ở tổ có:

a)

Tần số tổ lớn nhất

b)

Mật độ phân phối lớn nhất

c)

Khoảng cách tổ lớn nhất

d)

Tổ có chứa đơn vị đứng ở vị trí chính giữa

122.

Cho chị tiêu: doanh thu sản xuất kinh doanh thuần của doanh nghiệp A năm 2020 là 100 tỷ đồng. Đây là:

a)

Số tuyệt đối thời kỳ

b)

Số tuyệt đối thời điểm

c)

Số bình quân

d)

Số tương đối

123.

Để tính số bình quân cộng từ dãy số lượng biến có khoảng cách tổ, cần sử dụng đại lượng nào để đại diện cho các lượng biến mỗi tổ:

a)

Giới hạn trên của tổ

b)

Trị số giữa của mỗi tổ

c)

Giới hạn dưới của tổ

d)

Khoảng cách tổ của từng tổ

124.

Chi tiêu đo độ biến thiên nào là chênh lệch giữa lượng biến lớn nhất và lượng biến nhỏ nhất

a)

Khoảng biến thiên

b)

Độ lệch tuyệt đối bình quân

c)

Phương sai

d)

Độ lệch chuẩn

125.

Số tuyệt đối thời điểm là số tuyệt đối:

a)

Phản ánh quy mô, khối lượng của hiện tượng nghiên cứu trong 1 độ dài thời gian nhất định

b)

Có sự tích lũy về lượng của hiện tượng trong suốt thời gian nghiên cứu

c)

Phản ánh quy mô, khối lượng của hiện tượng nghiên cứu vào một thời điểm nhất định

d)

Có thể cộng được với nhau để có trị số của thời kỳ dài hơn

126.

Công thức ti=yi/ yi-1

Được dùng để tính

a)

Trung bình cộng gia quyền

b)

Tốc độ phát triển liên hoàn

c)

Tốc độ phát triển định gốc

d)

Tốc độ phát triển bình quân

127.

δ1=yi - yi-1

a)

Tốc độ phát triển liên hoàn

b)

Lượng tăng( giảm) tuyệt đối liên hoàn

c)

Lượng tăng( giảm) tuyệt đối định gốc

d)

Tốc độ phát triển bình quân

128.

Câu 56

a)

Trung bình nhân gia quyền

b)

Mức độ bình quân theo thời gian đối với dãy số thời điểm có khoảng cách thời gian bằng nhau

c)

Bình quân điều hòa gia quyền

d)

Trung bình nhân giản đơn

129.

Câu 59

a)

Lượng tăng (giảm) tuyệt đối liên hoàn

b)

Lượng tăng (giảm) tuyệt đối định gốc

c)

Lượng tăng (giảm) tuyệt đối bình quân

d)

Tốc độ phát triển bình quân

130.

Câu 60

a)

Tốc độ tăng (giảm ) liên hoàn

b)

Tốc độ tăng (giảm) định gốc

c)

Tốc độ tăng (giảm ) bình quân

d)

Lượng tăng( giảm) tuyệt đối bình quân

131.

Trong công thức tính lượng tăng (giảm) tuyệt đối liên hoàn, ký hiệu yi-1 được giải thích là

a)

Lượng tăng (giảm) tuyệt đối liên hoàn thứ i trong dãy số thời gian

b)

Mức độ ở thời gian i trong dãy số thời gian

c)

Mức độ ở thời gian liền trước thời gian i

d)

Mức độ ở thời gian liền sau mức độ thứ i bất kỳ trong dãy số thời gian

132.

Trong công thức tính lượng tăng (giảm) tuyệt đối định gốc, ký hiệu yi được giải thích là

a)

Lượng tăng (dạng) tuyệt đối định gốc thứ i xong dãy số thời gian

b)

Mức độ đầu tiên trong dãy số thời gian

c)

Mức độ ở thời gian liền trước mức độ thứ i bất kỳ trong dãy số thời gian

d)

Mức độ ở thời gian liền sau mức độ thứ i bất kỳ trong dãy số thời gian

133.

Điển điên cũng từ thích hợp vào ….Trong khái niệm :dãy số thời điểm là dãy số mà các mức độ là những số tuyệt đối thời điểm, phản ánh quy mô, khối lượng của hiện tượng tại những… nhất định

a)

Thời điểm

b)

Thời kỳ

c)

Mức độ

d)

Liền trước

134.

Căn cứ theo đặc điểm của các mức độ hiện tượng theo thời gian, dãy số thời gian được phân thành hai loại:

a)

Dãy số tuyệt đối phải dậy số tương đối

b)

Dãy số thời gian, dãy số không gian

c)

Dãy số thời kỳ, dãy số thời điểm

d)

Dãy số liên tục, dãy số rời rạc

135.

Điên cũng từ thích hợp vào dấu… Trong khái niệm: tốc độ phát triển bình quân là chỉ tiêu bình quân …. Của các tốc độ phát triển ….trong suốt thời kỳ nghiên cứu

a)

Cộng, liên hoàn

b)

Cộng, định gốc

c)

Nhân,liên hoàn

d)

Nhân, định gốc

136.

Chỉ số trong thống kê là:

a)

Số tuyệt đối

b)

Số tương đối

c)

Số bình quân

d)

Số tương đối kết cấu

137.

Chỉ số đơn (chỉ số cá thể ) phản ánh:

a)

Sự biến động của từng phần tử, từng đơn vị cá biệt của hiện tượng

b)

Sự biến động của tất cả các đơn vị, các phần tử

c)

Sự biến động về quy mô của các đơn vị, các phần tử

d)

Sự chênh lệch về số tuyệt đối giữa hai mức độ của hiện tượng nghiên cứu

138.

Chỉ số chung (chỉ số tổng hợp) về giả phản ánh

a)

Sự biến động về lượng hàng tiêu thụ của tất cả mặt hàng

b)

Sự biến động về doanh thu tiêu thụ của tất cả các mặt hàng

c)

Sự biến động chung về giá của một số mặt hàng hoặc của tất cả các mặt hàng

d)

Sự biến động vì giá bán lẻ của từng mặt hàng

139.

Chỉ số chung (chỉ số tổng hợp) thì khối lượng của hàng hóa tiêu thụ

a)

Là chỉ số của chi tiêu chất lượng

b)

Là chỉ số của chỉ tiêu khối lượng

c)

Là chỉ số của chỉ tiêu bình quân

d)

Là chỉ số kế hoạch

140.

Căn cứ theo phạm vi tính toán, chỉ số gồm:

a)

Chỉ số đơn và chỉ số phát triển

b)

Chỉ số đơn và chỉ số chung

c)

Chỉ số phát triển và chỉ số không gian

d)

Chỉ số phát triển cho chỉ số kế hoạch

141.

Căn cứ theo đặc điểm thiết lập quan hệ so sánh, chỉ số gồm:

a)

Chỉ số đơn, chỉ số tổng hợp giá chỉ số kế hoạch

b)

Chỉ số phát triển, chỉ số kế hoạch và chỉ số tổng hợp

c)

Chỉ số phát triển, chỉ số không gian và chỉ số kế hoạch

d)

Chỉ số phát triển và chỉ số không gian

142.

Chỉ số kế hoạch, gồm:

a)

Chỉ số cá thể và chỉ số chung

b)

Chỉ số thực hiện kế hoạch và chỉ số kế hoạch

c)

Chỉ số không gian và chỉ số phát triển

d)

Chỉ số nhiệm vụ kế hoạch và chỉ số thực hiện kế hoạch

143.

Căn cứ theo tính chất của chỉ tiêu nghiên cứu, chỉ số gồm:

a)

Chỉ số của chỉ tiêu chất lượng và chỉ số của chỉ tiêu khối lượng

b)

Chỉ số của chỉ tiêu chất lượng và chỉ số của số bình quân

c)

Chỉ số cá thể và chỉ số tổng hợp

d)

Chỉ số kế hoạch và chỉ số phát triển

144.

Các cuộc điều tra toàn bộ hiện nay của tổng cục thống kê tổ chức điều tra:

a)

Tổng điều tra dân số và nhà ở ;tổng điều tra nông nghiệp, nông thôn ;tổng điều tra kinh tế

b)

Tổng điều tra nông nghiệp, nông thôn

c)

Tổng điều tra kinh tế

d)

Tổng điều tra dân số và nhà ở

145.

Thời hạn điều tra là:

a)

Mốc thời gian được quy định thống nhất mà cuộc điều tra phải thu thập thông tin về hiện tượng tồn tại đúng thời điểm đó

b)

Khoảng thời gian được quy định để thu thập số liệu về lượng của hiện tượng nghiên cứu được tích luỹ trong cả thời kì đó

c)

Độ dài thời gian có sự tích luỹ về mặt lượng của hiện tượng

d)

Khoảng thời gian dành cho việc thực hiện nhiệm vụ thu thập số liệu: ngày bắt đầu, ngày kết thúc - hoàn thành cuộc điều tra.

146.

Thời kỳ điều tra là:

a)

Mốc thời gian được quy định thống nhất mà cuộc điều tra phải thu thập thông tin về hiện tượng tồn tại đúng thời điểm đó

b)

Khoảng thời gian được quy định để thu thập số liệu về lượng của hiện tượng nghiên cứu được tích luỹ trong cả thời kỳ đó.

c)

Độ dài thời gian có sự tích luỹ về mặt lượng của hiện tượng

d)

Khoảng thời gian dành cho việc thực hiện nhiệm vụ thu thập số liệu