wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bộ câu hỏi trắc nghiệm Nhập môn Công nghệ phần mềm

Total questions: 136

Worksheet time: 1hrs 8mins

Name
Class
Date
1.

Để đánh giá chất lượng thiết kế phần mềm, hoạt động đánh giá nào dưới đây là kết dính thời điểm?"

a)

Tất cả các thành phần cùng hoạt hóa một lúc được bó lại với nhau

b)

Trong một môđun, ra của phần tử này là đầu vào của phần tử khác.

c)

Các phần tử trong môđun được ghép lại trong một dãy điều khiển.

d)

Các công việc không liên quan với nhau song bị bó vào một môđun.

2.

Mô hình kỹ nghệ phần mềm nào có các pha: tập hợp yêu cầu, thiết kế nhanh, xây dựng bản mẫu, đánh giá của khách hàng, làm mịn yêu cầu, sản phẩm cuối cùng?

a)

Mô hình bản mẫu.

b)

Mô hình thác nước.

c)

Mô hình xoắn ốc.

d)

Mô hình tăng dần.

3.

Phương án nào dưới đây là đặc trưng của phần mềm?

a)

Thoái hóa theo thời gian.

b)

Chế tạo theo nghĩa cổ điển.

c)

Được lắp ráp từ mẫu có sẵn.

d)

Đơn giản, dễ  hiểu, hữu hình.

4.

Phần mềm có thể dễ dàng sửa chữa và nâng cấp được thuộc tiêu chuẩn nào trong đánh giá phần mềm?

a)

Tính bảo trì.

b)

Tính tin cậy.

c)

Tính hiệu quả.

d)

Tính tiện dụng.

5.

Khái niệm nào sau đây là khái niệm đúng về phần mềm?

a)

Phần mềm được mô tả với ba bộ phận cấu thành là các chương trình máy tính, các cấu trúc dữ liệu và các tài liệu liên quan.

b)

Phần mềm  là một hệ thống chương trình được phát triển cho một tập thể hoặc cá nhân, sản xuất phần mềm theo đơn đặt hàng.

c)

Phần mềm là tập hợp các chương trình được phát triển cho một phạm vi các khách hàng khác nhau, sản xuất phần mềm đại trà.

d)

Phần mềm là tập hợp các chương trình được viết bằng một hoặc nhiều ngôn ngữ lập trình nhằm giải quyết một bài toán cụ thể.

6.

Phân loại sản phẩm phần mềm theo phạm vi sử dụng thì có những loại nào sau đây?

a)

Phần mềm đặt, phần mềm dùng chung.

b)

Phần mềm hệ thống, phần mềm ứng dụng.

c)

Phần mềm nhúng, phần mềm tiện ích.

d)

Phần mềm công cụ, phần mềm tiện ích.

7.

Khái niệm nào dưới đây là khái niệm đúng về kỹ nghệ phần mềm?"

a)

Việc thiết lập và sử dụng các nguyên lý công nghệ đúng đắn để thu được phần mềm một cách kinh tế vừa tin cậy vừa làm việc hiệu quả trên các máy thực."

b)

Được mô tả với ba bộ phận cấu thành: các chương trình máy tính, các cấu trúc dữ liệu và các tài liệu liên quan để được phần mềm vừa kinh tế vừa đáng tin cậy."

c)

Chương trình phần mềm được viết bằng một hoặc nhiều ngôn ngữ lập trình theo một trật tự xác định nhằm giải quyết một bài toán nào đó thực hiện trên máy tính."

d)

Bao gồm ba yếu tố chính: phương pháp, công cụ, thủ tục giúp con người quản lý, kiểm soát quá trình phát triển, xây dựng phần mềm chất lượng và hiệu quả."

8.

Trong quá trình phát triển phần mềm, giai đoạn nào sau đây là quan trọng nhất?"

a)

Đặc tả yêu cầu và thiết kế.

b)

Thiết kế và lập trình.

c)

Lập trình và kiểm thử

d)

Kiểm thử và bảo trì.

9.

Hãy chỉ ra sự ảnh hưởng của ngôn ngữ lập trình tới kỹ nghệ phần mềm?

a)

Ngôn ngữ lập trình ảnh hưởng đến chất lượng thiết kế, thiết kế dữ liệu, kiểm thử.

b)

Ngôn ngữ lập trình ảnh hưởng đến thiết kế thành phần, lập trình, kiểm thử, cài đặt.

c)

Ngôn ngữ lập trình ảnh hưởng đến lập trình, kiểm thử, cài đặt, bảo trì.

d)

Ngôn ngữ lập trình ảnh hưởng đến thiết kế dữ liệu, thiết kế thủ tục, bảo trì.

10.

Để đánh giá phần mềm cần dựa trên những những tiêu chuẩn nào sau đây?"

a)

Tính bảo trì, tính tin cậy, tính hiệu quả, tính tiện dụng.

b)

Tính đúng, tính kiểm thử được, tính an toàn, tính toàn vẹn.

c)

Tính tiện dụng, tính an toàn, tính bảo trì, tính kiểm thử được.

d)

Tính hiệu quả, tính đúng, tính toàn vẹn, tính tin cậy.

11.

Đặc điểm nào dưới đây là của mô hình thác nước?

a)

Tách biệt giữa các pha, tiến hành tuần tự.

b)

Nhanh chóng xác định được yêu cầu.

c)

Có thể kiểm soát rủi ro ở từng mức tiến hóa.

d)

Sử dụng bộ công cụ case trong quá trình phát triển.

12.

Hãy chỉ ra những giai đoạn cần thực hiện trong tiến trình phần mềm?

a)

Xác định, phát triển, bảo trì.

b)

Thiết kế, lập trình, vận hành.

c)

Đặc tả yêu cầu, thiết kế, lập trình.

d)

Phân tích, thiết kế, lập trình, bảo trì.

13.

Đặc điếm nào dưới đây là của mô hình xoắn ốc?

a)

Có thể kiểm soát rủi ro ở từng mức tiến hóa sản phẩm.

b)

Nhanh chóng xác định được yêu cầu khách hàng.

c)

Tách biệt giữa các pha, các pha được tiến hành tuần tự.

d)

Sử dụng bộ công cụ case trong quá trình phát triển.

14.

Mô hình phát triển phần mềm lặp lại tăng thêm là gì?

a)

Một hướng tốt khi cần tạo nhanh một sản phẩm thực thi lỗi

b)

Một hướng hợp lý khi yêu cầu được xác định rõ

c)

Một hướng tốt nhất dùng cho những dự án có những nhóm phát triển lớn

d)

Một mô hình cách mạng không nhưng không được dùng cho sản phẩm thương mại

15.

Mô hình phát triển phần mềm xoắn ốc bao gồm?

a)

Bao gồm việc đánh giá những rủi ro phần mềm trong mỗi vòng lặp

b)

Kết thúc với việc xuất xưởng sản phẩm phần mềm

c)

Nhiều hỗn độn hơn với mô hình gia tăng

d)

Tất cả điều trên

16.

Mô hình phát triển ứng dụng nhanh

a)

Sự ráp nối tốc độ cao của mô hình tuần tự tuyến tính

b)

Một cách gọi khác của mô hình phát triển dựa vào thành phần

c)

Một cách hữu dụng khi khách hàng không xàc định yêu cầu rõ ràng

d)

Tất cả mục trên

17.

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng nhất về thiết kế phần mềm?"

a)

Thiết kế phần mềm là quá trình chuyển hóa các yêu cầu phần mềm thành một biểu diễn thiết kế.

b)

Thiết kế phần mềm là quá trình xây dựng một hệ thống thực hiện được dựa vào thiết kế đã có sẵn.

c)

Thiết kế phần mềm là quá trình xây dựng không gian giải pháp cho vấn đề và mối quan hệ giữa chúng.

d)

Thiết kế phần mềm là quá trình xây dựng các thành phần chức năng của phần mềm và quan hệ giữa chúng.

18.

Những chiến lược nào dưới đây được dùng để thiết kế phần mềm?

a)

Thiết kế hướng chức năng và thiết kế hướng đối tượng.

b)

Thiết kế hướng chức năng và thiết kế phi chức năng.

c)

Thiết kế kiến trúc hệ thống và thiết kế giao diện.

d)

Thiết kế hướng phi hình thức và thiết kế hình thức.

19.

Hoạt động nào trong thiết kế phần mềm tiến hành thiết kế chi tiết và đặc tả các cấu trúc dữ liệu được dùng trong việc thực hiện hệ thống?"

a)

Thiết kế cấu trúc dữ liệu.

b)

Đặc tả cấu trúc dữ liệu.

c)

Thiết kế dữ liệu và thuật toán."

d)

Đặc tả dữ liệu và thuật toán."

20.

Hãy chỉ ra các bước cần thực hiện trong giai đoạn phát triển của tiến trình phần mềm?

a)

Thiết kế phần mềm, mã hóa, kiểm thử phần mềm.

b)

Phân tích hệ thống, lập kế hoạch dự án, phân tích yêu cầu.

c)

Thiết kế phần mềm, mã hóa, kiểm thử phần mềm, bảo trì.

d)

Phân tích yêu cầu, thiết kế phần mềm, mã hóa, cài đặt.

21.

Trong các trường hợp dưới đây, trường hợp nào tiếp cận mô hình làm bản mẫu là tốt nhất ?

a)

Mục tiêu tổng quát cho phần mềm đã xác định, nhưng chưa xác định được đầu vào và đầu ra.

b)

Muốn giảm đáng kể thời gian phát triển phần mềm, tăng hiệu suất của người xây dựng phần mềm.

c)

Khách hàng phát biểu mọi yêu cầu một cách tường minh ngay từ đầu.

d)

Yêu cầu tri thức chuyên gia đánh giá rủi ro chính xác, năng lực quản lý cao.

22.

Hãy chỉ ra ưu điểm khi tiến hành làm bản mẫu trong quá trình phân tích yêu cầu?

a)

Kiểm tra tính khả thi và tính hữu ích của ứng dụng.

b)

Biểu thị đầy đủ các yêu cầu người dùng và hiệu năng.

c)

Cơ sở để khách hàng đánh giá chính xác phần mềm.

d)

Giảm đáng kể thời gian và chi phí phát triển phần mềm.

23.

Hãy chỉ ra nhược điểm khi tiến hành làm bản mẫu trong quá trình phân tích yêu cầu?

a)

Không biểu thị đầy đủ các yêu cầu và hiệu năng.

b)

Không phù hợp với các hệ phần mềm quá phức tạp.

c)

Giảm đáng kể thời gian phát triển sản phẩm.

d)

Đòi hỏi mọi yêu cầu tường minh ngay từ đầu.

24.

Hãy chỉ ra nhược điểm khi sử dụng mô hình xoắn ốc?

a)

Khó thuyết phục khách hàng cách tiếp cận tiến hóa có thể kiểm soát được.

b)

Khách hàng phải phát biểu mọi yêu cầu một cách tường minh ngay từ đầu.

c)

Yêu cầu tri thức chuyên gia đánh giá rủi ro chính xác, năng lực quản lý cao.

d)

Thiếu sự phân tích, đánh giá cẩn thận các khía cạnh của hệ thống cuối.

25.

Hãy chỉ ra nhược điểm của mô hình làm bản mẫu?

a)

Phần mềm có tính cấu trúc không cao, khó kiểm soát và bảo trì.

b)

Phần mềm chậm có phiên bản thực hiện, khách hàng phải kiên nhẫn.

c)

Khó thuyết phục khách hàng cách tiếp cận tiến hóa kiểm soát được.

d)

Mất rất nhiều công sức để đáp ứng sự thay đổi của khách hàng.

26.

Trường hợp nào dưới đây tiếp cận mô hình thác nước là tốt nhất ?

a)

Khách hàng phát biểu mọi yêu cầu một cách tường minh ngay từ đầu.

b)

Mục tiêu tổng quát phần mềm đã xác định, chưa xác định đầu vào và đầu ra.

c)

Có đội ngũ chuyên gia đánh giá rủi ro chính xác, năng lực quản lý cao.

d)

Muốn giảm đáng kể thời gian phát triển phần mềm, tăng hiệu suất phần mềm.

27.

Trường hợp nào dưới đây tiếp cận mô hình xoắn ốc là tốt nhất ?

a)

Hệ phần mềm có thể phân chia phần cốt lõi đến thứ yếu.

b)

Không chắc về hiệu quả thuật toán hay giao diện người máy.

c)

Muốn giảm đáng kể thời gian phát triển phần mềm.

d)

Muốn tăng hiệu suất của người xây dựng phần mềm.

28.

Giai đoạn nào của tiến trình phần mềm bao gồm các bước: hiểu phạm vi, thu thập yêu cầu, phân loại yêu cầu, giải quyết xung đột, ưu tiên hóa, thẩm định yêu cầu?

a)

Phân tích yêu cầu.

b)

Xác định yêu cầu.

c)

Thu thập yêu cầu.

d)

Hình thành yêu cầu.

29.

Để đo chất lượng thiết kế phần mềm, phát biểu nào sau đây là đúng?"

a)

Các thành phần của bản thiết kế có sự kết dính cao, sự ghép nối lỏng lẻo."

b)

Các thành phần của bản thiết kế có sự kết dính cao, sự ghép nối cao."

c)

Các thành phần của bản thiết kế có sự kết dính lỏng lẻo, sự ghép nối lỏng lẻo."

d)

Các thành phần của bản thiết kế có sự kết dính lỏng lẻo, sự  ghép nối cao."

30.

Trong chất lượng thiết kế phần mềm, loại kết dính nào được sử dụng để đánh giá tất cả các phần tử của môđun cùng thao tác trên một dữ liệu vào và đưa cùng một dữ liệu ra?

a)

Kết dính truyền thông.

b)

Kết dính tuần tự.

c)

Kết dính thời điểm.

d)

Kết dính chức năng.

31.

Hãy chỉ ra một số độ đo chất lượng thiết kế phần mềm?

a)

Sự kết dính, sự ghép nối, sự hiểu được, sự thích nghi được.

b)

Sự kết dính, sự đầy đủ, sự ghép nối, sự phổ dụng.

c)

Sự kết dính, sự đầy đủ, sự hiểu được, sự thích nghi được.

d)

Sự đầy đủ, sự hiểu được, sự thích nghi được, sự phổ dụng.

32.

Hãy chỉ ra ưu điểm của mô hình kiến trúc khách - phục vụ?

a)

Sử dụng hiệu quả mạng, phân tán dữ liệu dễ dàng.

b)

Hiệu quả khi chia sẻ một số lượng lớn dữ liệu.

c)

Hỗ trợ sự phát triển tăng trưởng của các hệ con.

d)

Khi một hệ con thay đổi ảnh hưởng đến hệ con khác.

33.

Theo quan điểm của quản lý dự án thì thiết kế phần mềm được chia thành hai giai đoạn nào sau đây?

a)

Thiết kế sơ bộ - thiết kế chi tiết.

b)

Thiết kế kiến trúc - thiết kế dữ liệu.

c)

Thiết kế dữ liệu - thiết kế thuật toán.

d)

Thiết kế thành phần - thiết kế giao diện.

34.

Áp dụng hướng dẫn nào sau đây để tăng tính hiệu quả chương trình phần mềm?

a)

Đơn giản hóa các biểu thức số học và logic trước khi lập trình.

b)

Dùng mảng nhiều chiều, con trỏ và danh sách phức tạp.

c)

Dùng mảng nhiều chiều, con trỏ và phép toán số học nhanh.

d)

Sử dụng những chu kỳ lồng nhau và trộn lẫn kiểu dữ liệu.

35.

Hãy chỉ ra mục tiêu của hoạt động quản lý rủi ro dự án phần mềm?

a)

Đảm bảo hạn chế và ngăn ngừa thiệt hại do sự cố xảy ra.

b)

Đảm bảo kiểm soát mọi thay đổi, đồng bộ sản phẩm.

c)

Đảm bảo thu thập, lưu trữ đủ thông tin và cung cấp kịp thời.

d)

Đảm bảo phục vụ, trợ giúp tốt nhất mọi hoạt động dự án.

36.

Trong chất lượng thiết kế phần mềm, độ đo sự thích nghi được nghĩa là gì?"

a)

Là thiết kế phải sửa đổi được, tái sử dụng được.

b)

Là thiết kế không thay đổi khi môi trường thay đổi.

c)

Là thiết kế các thành phần có độ ghép nối cao.

d)

Là thiết kế các thành phần có độ kết dính lỏng lẻo.

37.

Hãy cho biết đâu là khái niệm đúng về dự án?

a)

Một nhiệm vụ cần hoàn thành để có được một sản phẩm hay một dịch vụ duy nhất, trong một thời hạn đã cho với kinh phí dự kiến.

b)

Một tập hợp các nhiệm vụ được thực hiện bởi một tập thể, nhằm đạt được một tập các kết quả dự kiến với kinh phí dự kiến.

c)

Một tập hồ sơ tài liệu được trình bày chi tiết và có hệ thống, chi phí theo một kế hoạch để đạt được những mục tiêu nhất định.

d)

Một tập hợp các hoạt động có liên quan với nhau được kế hoạch hóa nhằm đạt được các mục tiêu đã định, trong thời hạn đã cho.

38.

Những thông tin như tên người quản lý, tên nhà tài trợ, tuyên bố dự án bắt đầu,… nằm trong loại tài liệu nào của quản lý dự án?

a)

Bản công bố dự án.

b)

Bản đề xuất dự án.

c)

Bản ký hợp đồng.

d)

Bản xây dựng dự án.

39.

Tiến trình quản lý rủi ro được thực hiện theo thứ tự nào sau đây?

a)

Xác định rủi ro, phân tích rủi ro, lập kế hoạch đáp ứng, kiểm soát rủi ro.

b)

Kiểm soát rủi ro, lập kế hoạch đáp ứng, phân tích rủi ro, xác định rủi ro.

c)

Lập kế hoạch đáp ứng, xác định rủi ro, kiểm soát rủi ro, phân tích rủi ro.

d)

Phân tích rủi ro, xác định rủi ro, kiểm soát rủi ro, lập kế hoạch đáp

40.

Mô hình nào dưới đây là mô hình kiến trúc kho dữ liệu?

a)

Mọi dữ liệu được lưu trữ tại một cơ sở dữ liệu trung tâm có thể được truy cập bởi mọi phân hệ.

b)

Hệ thống phân tán, biểu diễn phân tán dữ liệu và xử lý trên nhiều máy tính.

c)

Tổ chức hệ thống thành một tập hợp các lớp cung cấp tập hợp các dịch vụ.

d)

Mô hình muốn vận hành được thì hệ thống phải được điều khiển làm việc đồng bộ và đúng.

41.

Trong quản lý dự án, rủi ro được phân thành những loại nào sau đây?"

a)

Rủi ro dự án, rủi ro sản phẩm, rủi ro nghiệp vụ.

b)

Rủi ro thương mại, rủi ro nghiệp vụ, rủi ro dự án.

c)

Rủi ro thương mại, rủi ro tài chính, rủi ro nguồn lực.

d)

Rủi ro công nghệ, rủi ro tài chính, rủi ro sản phẩm.

42.

Phân tích giá trị được dẫn ra như là một phần của QFD (quality function deployment) nhằm xác định

a)

Độ ưu tiên quan hệ của những yêu cầu qua việc triển khai chức năng, tác vụ và thông tin

b)

Chi phí của hoạt động đảm bảo chất lượng của dự án

c)

Chi phí quan hệ của những yêu cầu qua việc triển khai chức năng, tác vụ và thông tin

d)

Kích thước của bản ý kiến khách hàng

43.

Phân tích giá trị được dẫn ra như là một phần của QFD (quality function deployment) nhằm xác định

a)

Độ ưu tiên quan hệ của những yêu cầu qua việc triển khai chức năng, tác vụ và thông tin

b)

Kích thước của bản ý kiến khách hàng

c)

Chi phí của hoạt động đảm bảo chất lượng của dự án

d)

Chi phí quan hệ của những yêu cầu qua việc triển khai chức năng, tác vụ và thông tin

44.

Để xây dựng mô hình hệ thống, kỹ sư phải quan tâm tới một trong những nhân tố hạn chế  nào?

a)

Những giả định và những ràng buộc

b)

Ngân sách và phí tổn

c)

Những đối tượng và những hoạt động

d)

Lịch biểu và các mốc sự kiện

45.

Cách đặc tả nào sau đây là đặc tả phi hình thức?

a)

Cách đặc tả bằng ngôn ngữ tự nhiên.

b)

Cách đặc tả dựa vào toán học.

c)

Cách đặc tả dùng kí hiệu đồ họa.

d)

Cách đặc tả dùng văn bản và sơ đồ.

46.

Cách đặc tả nào dưới đây là đặc tả hình thức?

a)

Cách đặc tả dựa vào toán học.

b)

Cách đặc tả bằng ngôn ngữ tự nhiên.

c)

Cách đặc tả dùng kí hiệu đồ họa.

d)

Cách đặc tả dùng văn bản và sơ đồ.

47.

Giai đoạn nào trong pha phân tích và đặc tả yêu cầu phần mềm cần phải tiến hành xem xét khả năng tài chính của tổ chức có cho phép thực hiện dự án, kỹ thuật hiện tại có đủ đảm bảo thực hiện giải pháp công nghệ dự định áp dụng?

a)

Giai đoạn nghiên cứu khả thi.

b)

Giai đoạn phân tích yêu cầu.

c)

Giai đoạn xác định yêu cầu.

d)

Giai đoạn đặc tả yêu cầu.

48.

Kiểu yêu cầu gì trong yêu cầu phi chức năng có các yêu cầu về tốc độ, bộ nhớ, độ tin cậy, tính khả chuyển và tái sử dụng của sản phẩm phần mềm?"

a)

Yêu cầu sản phẩm.

b)

Yêu cầu ngoại lai.

c)

Yêu cầu chức năng.

d)

Yêu cầu quá trình.

49.

Trong xác định yêu cầu phần mềm, các yêu cầu được phân thành hai loại nào sau đây?

a)

Yêu cầu chức năng, yêu cầu phi chức năng.

b)

Yêu cầu sản phẩm, yêu cầu chức năng."

c)

Yêu cầu phi chức năng, yêu cầu quá trình.

d)

Yêu cầu quá trình, yêu cầu ngoại lai.

50.

Những phương pháp nào sau đây được dùng để đặc tả yêu cầu?

a)

Đặc tả phi hình thức và đặc tả hình thức.

b)

Đặc tả chức năng và đặc tả phi chức năng.

c)

Đặc tả phi hình thức và đặc tả sản phẩm.

d)

Đặc tả yêu cầu và đặc tả phi chức năng.

51.

Phương án nào dưới đây là yêu cầu chức năng của phần mềm?

a)

Các dịch vụ mà hệ phần mềm phải cung cấp.

b)

Các ràng buộc mà hệ phần mềm phải tuân thủ.

c)

Các yêu cầu về tiêu chuẩn sản phẩm phần mềm.

d)

Các yêu cầu về  quá trình phát triển phần mềm.

52.

Phương án nào dưới đây là yêu cầu phi chức năng của phần mềm?

a)

Các ràng buộc mà hệ phần mềm phải tuân thủ.

b)

Các dịch vụ mà hệ phần mềm phải cung cấp.

c)

Các yêu cầu về sản phẩm phần mềm.

d)

Các yêu cầu về quá trình phát triển phần mềm.

53.

Về nguyên tắc, các yêu cầu trong xác định yêu cầu phải đảm bảo những yêu tố nào sau đây?

a)

Đầy đủ, nhất quán.

b)

Chính xác, hiện thực.

c)

Đầy đủ, hiện thực.

d)

Chính xác, nhất quán.

54.

Mô tả nào dưới đây là ở mức xác định yêu cầu?

a)

Mô tả trừu tượng mức cao của yêu cầu.

b)

Mô tả mức chi tiết và hệ thống về yêu cầu.

c)

Mô tả yêu cầu chức năng của phần mềm.

d)

Mô tả yêu cầu phi chức năng của phần mềm.

55.

Mô tả nào dưới đây là ở mức đặc tả yêu cầu?

a)

Mô tả mức chi tiết về yêu cầu phần mềm.

b)

Mô tả trừu tượng mức cao của yêu cầu.

c)

Mô tả yêu cầu chức năng của phần mềm.

d)

Mô tả yêu cầu phi chức năng của phần mềm.

56.

Các yêu cầu như các chuẩn phải tuân theo, các phương pháp thiết kế, ngôn ngữ lập trình,… thuộc kiểu yêu cầu gì trong yêu cầu phi chức năng?

a)

Yêu cầu quá trình.

b)

Yêu cầu sản phẩm.

c)

Yêu cầu ngoại lai.

d)

Yêu cầu chức năng.

57.

Tài liệu nào trong pha phân tích và đặc tả yêu cầu được dùng làm cơ sở cho việc ký kết hợp đồng giữa người phát triển và khách hàng?

a)

Đặc tả yêu cầu.

b)

Phân tích yêu cầu.

c)

Mô hình hệ thống.

d)

Tài liệu yêu cầu.

58.

Phát biểu nào sau đây là đúng về đặc tả yêu cầu?

a)

Mô tả chi tiết về các dịch vụ mà hệ cần cung cấp và các ràng buộc mà hệ cần tuân thủ khi vận hành.

b)

Thiết lập các dịch vụ mà hệ phải cung cấp và các ràng buộc mà hệ phải tuân theo khi hoạt động.

c)

Mô tả trừu tượng về các dịch vụ mà hệ cần cung cấp và các ràng buộc mà hệ cần tuân thủ khi vận hành.

d)

Phát biểu chính thức về những yêu cầu phần mềm. Nó trình bày những gì mà hệ phần mềm phải làm.

59.

Mô hình tiến trình tổng quát thiết kế được thực hiện theo thứ tự nào dưới đây?

a)

Phác thảo thiết kế phi hình thức, thiết kế phi hình thức, thiết kế hình thức hơn, thiết kế chi tiết cuối cùng.

b)

Phác thảo thiết kế phi hình thức, thiết kế phi hình thức, thiết kế chi tiết cuối cùng, thiết kế hình thức hơn.

c)

Thiết kế chi tiết cuối cùng, thiết kế phi hình thức, phác thảo thiết kế phi hình thức, thiết kế hình thức hơn.

d)

Thiết kế hình thức hơn, phác thảo thiết kế phi hình thức, thiết kế phi hình thức, thiết kế chi tiết cuối cùng.

60.

Ở giai đoạn phân tích và đặc tả yêu cầu, yêu cầu được mô tả ở những mức nào sau đây?

a)

Xác định yêu cầu, đặc tả yêu cầu.

b)

Phân tích yêu cầu, xác định yêu cầu.

c)

Yêu cầu chức năng, yêu cầu phi chức năng.

d)

Xác định yêu cầu, phân tích yêu cầu.

61.

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng nhất về tài liệu đặc tả yêu cầu?

a)

Tài liệu đặc tả yêu cầu là phát biểu chính thức về những yêu cầu phần mềm của những người phát triển hệ thống. Nó xác định hệ cần phải làm gì.

b)

Tài liệu đặc tả yêu cầu là phát biểu chính thức về những yêu cầu phần mềm của những người phát triển hệ thống. Nó xác định hệ cần phải làm như thế nào.

c)

Tài liệu đặc tả yêu cầu là phát biểu chính thức về những yêu cầu phần mềm của những người phát triển hệ thống. Nó là tài liệu phục vụ cho thiết kế và mã hóa.

d)

Tài liệu đặc tả yêu cầu là tài liệu mô tả các yêu cầu chức năng, phi chức năng và miền ứng dụng của hệ thống.

62.

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng về xác định yêu cầu?

a)

Mô tả trừu tượng về các dịch vụ mà hệ cần cung cấp và các ràng buộc mà hệ cần tuân thủ khi vận hành.

b)

Mô tả chi tiết về các dịch vụ mà hệ cần cung cấp và các ràng buộc mà hệ cần tuân thủ khi vận hành.

c)

Thiết lập các dịch vụ mà hệ phải cung cấp và các ràng buộc mà hệ phải tuân theo khi hoạt động.

d)

Phát biểu chính thức về những yêu cầu phần mềm. Nó trình bày những gì mà hệ phần mềm phải làm.

63.

Hãy chỉ ra đâu là nhiệm vụ của phân tích và nắm bắt yêu cầu?

a)

Thiết lập các dịch vụ mà hệ phải cung cấp và các ràng buộc mà hệ phải tuân theo khi hoạt động.

b)

Mô tả trừu tượng về các dịch vụ mà hệ cần cung cấp và các ràng buộc mà hệ cần tuân thủ khi vận hành.

c)

Mô tả chính xác hơn về các chức năng của hệ cùng các ràng buộc  mà hệ phải tuân theo khi vận hành.

d)

Phát biểu chính thức về những yêu cầu phần mềm. Nó trình bày những gì mà hệ phần mềm phải làm.

64.

Các hoạt động trong tiến trình hình thành yêu cầu được thực hiện theo thứ tự nào sau đây?

a)

Nghiên cứu khả thi, xác định yêu cầu, phân tích yêu cầu, đặc tả yêu cầu.

b)

Xác định yêu cầu, nghiên cứu khả thi, đặc tả yêu cầu, phân tích yêu cầu.

c)

Xác định yêu cầu, phân tích yêu cầu, đặc tả yêu cầu, nghiên cứu khả thi.

d)

Nghiên cứu khả thi, phân tích yêu cầu, đặc tả yêu cầu, xác định yêu cầu.

65.

Trong các thiết kế sau, đâu là thiết kế hướng đối tượng?

a)

Bản thiết kế nhìn hệ phần mềm như một bộ các đối tượng tương tác với nhau, mỗi đối tượng có những thông tin trạng thái riêng.

b)

Bản thiết kế được phân giải thành một bộ các đơn thể tác động lẫn nhau, mỗi đơn thể có một chức năng được xác định rõ ràng.

c)

Bản thiết kế nhìn hệ phần mềm như một bộ các đối tượng tương tác với nhau, các đối tượng có chung thông tin trạng thái.

d)

Bản thiết kế được phân giải thành một bộ các chức năng, mỗi chức năng có trạng thái riêng, chúng chia sẻ với nhau trạng thái hệ thống.

66.

Hãy chỉ ra đặc trưng của thiết kế hướng chức năng?

a)

Các chức năng có trạng thái cục bộ, chúng chia sẻ với nhau trạng thái hệ thống.

b)

Các chức năng có trạng thái cục bộ, chúng không dùng chung trạng thái hệ thống.

c)

Các chức năng có chung trạng thái, chúng chia sẻ với nhau trạng thái hệ thống.

d)

Thông tin trạng thái bị che dấu, mỗi thành phần có một chức năng xác định.

67.

Trong các thiết kế sau, đâu là thiết kế hướng chức năng?

a)

Bản thiết kế được phân giải thành một bộ các đơn thể tác động lẫn nhau, mỗi đơn thể có một chức năng được xác định rõ ràng.

b)

Bản thiết kế được phân giải thành một bộ các chức năng tác động lẫn nhau, các chức năng không dùng chung trạng thái hệ thống.

c)

Bản thiết kế được phân giải thành một bộ các chức năng tác động lẫn nhau, các chức năng có trạng thái giống nhau.

d)

Bản thiết kế được phân giải thành một bộ các chức năng, mỗi chức năng có trạng thái riêng, không dùng chung trạng thái hệ thống.

68.

Những vấn đề nào dưới đây cần được chỉ rõ trong tài liệu đặc tả yêu cầu?"

a)

Phạm vi của sản phẩm, các chức năng cần có, đối tượng người sử dụng và các ràng buộc khi vận hành sản phẩm.

b)

Giới thiệu chung về sản phẩm, các chức năng cần có, mô hình hệ thống, phụ lục, chỉ mục.

c)

Phạm vi của sản phẩm, các yêu cầu chức năng, các yêu cầu phi chức năng, đối tượng người sử dụng, mô hình hệ thống.

d)

Giới thiệu chung về sản phẩm, định nghĩa yêu cầu người dùng, đặc tả yêu cầu hệ thống, phụ lục, chỉ mục.

69.

Yếu tố nào của yêu cầu cần được kiểm tra trong giai đoạn thẩm định yêu cầu?

a)

Yếu tố nhất quán, đầy đủ và hiện thực.

b)

Yếu tố thỏa mãn người dùng và hiện thực.

c)

Yếu tố chính xác, nhất quán và đầy đủ.

d)

Yếu tố chính xác và thỏa mãn người dùng.

70.

Kỹ thuật nào dưới đây được sử dụng trong phân tích yêu cầu?

a)

Mô hình hóa dữ liệu.

b)

Làm bản mẫu.

c)

Sử dụng case.

d)

Xem xét lại yêu cầu.

71.

Cách tốt nhất để đưa tới việc xem xét việc đánh giá yêu cầu là gì?

a)

Dùng danh sách các câu hỏi kiểm tra để kiểm tra mỗi yêu cầu

b)

Nhờ khách hàng kiểm tra yêu cầu

c)

Gửi tới đội thiết kế và xem họ có sự quan tâm nào không

d)

Kiểm tra lỗi mô hình hệ thống

72.

Tác vụ nào không được biểu diễn như là một phần của phân tích yêu cầu phần mềm?

a)

Lập kế hoạch và lịch biểu

b)

Định giá và tổng hợp

c)

Mô hình hóa và thừa nhận vấn đề

d)

Đặc tả và xem xét

73.

Đích của kỹ thuật đặc tả ứng dụng thuận tiện (FAST - facilitated application specification techniques) là nhờ người phát triển và khách hàng

a)

Làm việc với nhau để phát triển một tập những yêu cầu ban đầu

b)

Xây dựng một nguyên mẫu nhanh chóng

c)

Học công việc lẫn nhau

d)

Làm việc với nhau để phát triển những đặc tả phần mềm kỹ thuật

74.

Use-cases là một kịch bản mà mô tả như thế nào?

a)

Phần mềm thực hiện như thế nào khi được dùng trong một tình huống cho trước

b)

Những công cụ CASE sẽ được dùng như thế nào để xây dựng hệ thống

c)

Kế hoạch xây dựng cho sản phẩm phần mềm

d)

Những test-case cho sản phẩm phần mềm

75.

Câu 1: Sơ đồ luồng dữ liệu là gì?

a)

Đưa ra hình ảnh những chức năng biến đổi luồng dữ liệu

b)

Đưa ra hình ảnh quan hệ giữa các đối tượng dữ liệu

c)

Chỉ ra những quyết định logic chính khi chúng xuất hiện

d)

Chỉ ra sự tương tác của hệ thống với sự kiện bên ngoài

76.

Biểu đồ quan hệ thực thể là gì?

a)

Đưa ra hình ảnh quan hệ giữa các đối tượng dữ liệu

b)

Đưa ra hình ảnh những chức năng biến đổi luồng dữ liệu

c)

Chỉ ra những quyết định logic chính khi chúng xuất hiện

d)

Chỉ ra sự tương tác của hệ thống với sự kiện bên ngoài

77.

Biểu đồ dịch chuyển trạng thái là gì?

a)

Chỉ ra những tương tác của hệ thống đối với sự kiện bên ngoài

b)

Đưa ra hình ảnh chức năng biến đổi luồng dữ liệu

c)

Chỉ ra hình ảnh dữ liệu được biến đổi như thế nào bởi hệ thống

d)

Đưa ra hình ảnh về các đối tượng dữ liệu

78.

Phân tích văn phạm của bản tường thuật xử lý là bước đầu tiên tốt nhất để tạo ra những gi?

a)

Biểu đồ dòng dữ liệu

b)

Tự điển dữ liệu

c)

Biểu đồ quan hệ thực thể

d)

Biểu đồ dịch chuyển trạng thái

79.

Mô hình thiết kế không quan tâm tới?

a)

Phạm vi dự án

b)

Kiến trúc

c)

Dữ liệu

d)

Giao diện

80.

Một đặc trưng của thiết kế tốt là thế nào?

a)

Thực hiện tất cả yêu cầu trong phân tích

b)

Cho thấy sự liên kết mạnh giữa các module

c)

Bao gồm những test case cho tất cả thành phần

d)

Kết hợp mã nguồn nhằm mục đích mô tả

81.

Mục nào không là đặc trưng chung trong các phương pháp thiết kế?

a)

Quản lý cấu hình

b)

Ký hiệu thành phần chức năng

c)

Nguyên tắc đánh giá chất lượng

d)

Heuristic tinh chế

82.

Loại trừu tượng nào được dùng trong thiết kế phần mềm?

a)

Tất cả mục trên

b)

Điều khiển

c)

Dữ liệu

d)

Thủ tục

83.

Loại mô hình nào không được có trong kiến trúc phần mềm?

a)

Dữ liệu

b)

Động

c)

Xử lý

d)

Cấu trúc

84.

Mô hình dữ liệu là gì?

a)

Mô hình dữ liệu được sử dụng để mô tả cấu trúc logic của dữ liệu được xử lý bởi hệ thống.

b)

Phát hiện các lớp đối tượng là một quy trình rất khó khăn khi tìm hiểu sâu về lĩnh vực của ứng dụng.

c)

Thiết kế lớp phân cấp là một quy trình khá phức tạp.

d)

Mô hình ứng xử mô tả tương tác giữa các đối tượng nhằm tạo ra một số ứng xử cụ thể của hệ thống mà đã được xác định như là một ca sử dụng.

85.

Cấp bậc điều khiển thể hiện ở như thế nào?

a)

Việc tổ chức của các module

b)

Thứ tự quyết định

c)

Sự lặp lại của những hoạt động

d)

Sự tuần tự của các tiến trình

86.

Thủ tục phần mềm tập trung vào ?

a)

Xử lý chi tiết của mỗi module riêng biệt

b)

Cấp bậc điều khiển trong một cảm nhận trừu tượng hơn

c)

Xử lý chi tiết của mỗi tập module

d)

Quan hệ giữa điều khiển và thủ tục

87.

Mục nào không là một phần của kiến trúc phần mềm?

a)

Chi tiết giải thuật

b)

Cơ sở dữ liệu

c)

Thiết kế dữ liệu

d)

Cấu trúc chương trình

88.

Mẫu kiến trúc nhấn mạnh tới những thành phần nào?

a)

Tất cả những mục

b)

Ràng buộc

c)

Tập hợp những thành phần

d)

Mô hình ngữ nghĩa

89.

Nhằm xác định những mẫu kiến trúc hay kết hợp những mẫu phù hợp nhất cho hệ thống đề nghị, kỹ thuật yêu cầu dùng gì để khám phá?

a)

Đặc trưng và ràng buộc

b)

Giải thuật phức tạp

c)

Điều khiển và dữ liệu

d)

Những mẫu thiết kế

90.

Trong phương pháp phân tích kiến trúc, mô tả mẫu kiến trúc nào thường dùng khung nhìn

a)

Tất cả các mục trên

b)

Dòng dữ liệu

c)

Module

d)

Tiến trình

91.

Khi một luồng tổng thể trong một đoạn của biểu đồ luồng dữ liệu có tính trình tự cao và theo sau những những đường thẳng sẽ thể hiện những gì?

a)

Luồng biến đổi (transform)

b)

Liên kết thấp

c)

Module hóa tốt

d)

Luồng giao dịch (transaction)

92.

Khi luồng thông tin trong một đoạn của sơ đồ luồng dữ liệu thể hiện bằng một mục đơn mà bẩy một luồng dữ liệu khác theo một trong nhiều đường sẽ thể hiện

a)

Luồng giao dịch (transaction)

b)

Liên kết thấp

c)

Module hóa tốt

d)

Luồng biến đổi (transform)

93.

Một bổ sung cần thiết nhằm biến đổi hay ánh xạ giao dịch để tạo một thiết kế kiến trúc đầy đủ là

a)

Mô tả việc xử lý cho mỗi module

b)

Sơ đồ quan hệ – thực thể

c)

Từ điển dữ liệu

d)

Những Test-case cho mỗi module

94.

Mô hình nào đưa ra hình ảnh hệ thống trong đầu của người dùng cuối?

a)

Mô hình nhận thức hệ thống

b)

Mô hình thiết kế

c)

Mô hình người dùng

d)

Hình ảnh hệ thống

95.

Hãy chỉ ra đâu là đặc điểm của giao diện dòng lệnh?

a)

Giao diện đơn giản, thao tác thực hiện tuần tự.

b)

Giao diện đơn giản, có thể tương tác song song.

c)

Sử dụng cửa sổ, menu, icon, bàn phím, chuột.

d)

Có nhiều cửa sổ, có thể tương tác song song.

96.

Hãy chỉ ra đâu là đặc điểm của giao diện đồ họa?

a)

Có nhiều cửa sổ, có thể tương tác song song.

b)

Giao diện đơn giản, thao tác thực hiện tuần tự.

c)

Giao diện đơn giản, có thể tương tác song song.

d)

Sử dụng cửa sổ, menu, icon, bàn phím, chuột.

97.

Trong phong cách lập trình, việc xây dựng câu lệnh tuân theo quy tắc nào sau đây?

a)

Mỗi câu lệnh nên đơn giản và trực tiếp.

b)

Viết nhiều câu lệnh trên một dòng.

c)

Xây dựng câu lệnh đơn và thẳng hàng.

d)

Các câu lệnh lồng nhau, tụt lề các dòng lệnh.

98.

Trong mỗi bước, một hay nhiều lệnh của chương trình được phân rã thành những lệnh chi tiết hơn. Việc phân rã này kết thúc khi tất cả các lệnh đã được diễn đạt dưới dạng bất kỳ ngôn ngữ lập trình. Quá trình này được gọi là gì?"

a)

Làm mịn.

b)

Trừu tượng.

c)

Môđun hóa.

d)

Lập trình.

99.

Sơ đồ trên mô tả tiến trình gì?

a)

Hoạt động thiết kế và sản phẩm.

b)

Đặc tả trừu tượng hoạt động thiết kế.

c)

Các hoạt động thiết kế phần mềm.

d)

Hoạt động thiết kế chi tiết và đặc tả.

100.

Tiêu chuẩn nào trong đánh giá phần mềm dùng để đánh giá giao diện người sử dụng, tư liệu hướng dẫn và các tiện ích trợ giúp?

a)

Tính tiện dụng.

b)

Tính hiệu quả.

c)

Tính tin cậy.

d)

Tính bảo trì.

101.

Ưu điểm nào dưới đây là của mô hình kiến trúc lớp?

a)

Khi giao diện một lớp thay đổi, chỉ lớp kế cận ảnh hưởng.

b)

Sử dụng hiệu quả mạng, phân tán dữ liệu dễ dàng giữa các lớp.

c)

Hiệu quả khi chia sẻ một số lượng lớn dữ liệu giữa các lớp.

d)

Sự phát triển tăng trưởng của các lớp tách biệt nên dễ nâng cấp.

102.

Mục tiêu của hoạt động quản lý cấu hình là gì?

a)

Là đảm bảo kiểm soát mọi thay đổi, đồng bộ sản phẩm.

b)

Là đảm bảo hạn chế và ngăn ngừa thiệt hại do sự cố xảy ra.

c)

Là đảm bảo thu thập, lưu trữ đủ thông tin và cung cấp kịp thời.

d)

Là đảm bảo phục vụ, trợ giúp tốt nhất mọi hoạt động dự án.

103.

Mô hình nào dưới đây là mô hình kiến trúc khách - phục vụ?

a)

Mô hình hệ thống phân tán, biểu diễn phân tán dữ liệu và xử lý trên nhiều máy tính.

b)

Tổ chức hệ thống thành một tập hợp các hệ con cung cấp tập hợp các dịch vụ.

c)

Dữ liệu được lưu trữ tại một cơ sở dữ liệu trung tâm có thể được truy cập bởi mọi phân hệ.

d)

Mô hình muốn vận hành được thì hệ thống phải được điều khiển làm việc đồng bộ và đúng.

104.

Mô hình kiến trúc client-server là một mô hình như thế nào?

a)

Mô hình hệ thống trong đó hệ thống bao gồm một tập hợp các server cung cấp dịch vụ và các client truy nhập và sử dụng các dịch vụ đó.

b)

Mô hình hướng ngắt được sử dụng trong các hệ thống thời gian thực trong đó các ngắt được phát hiện bởi bộ bắt ngắt (interrupt handler) và được truyền cho một số các thành phần khác để xử lý.

c)

Mô hình lan truyền, sự kiện được lan truyền tới tất cả các hệ thống con.

d)

Mô hình trừu tượng hoá và lý tưởng

105.

Đơn yêu cầu bảo trì được cung cấp cho đối tượng nào sử dụng?

a)

Người sử dụng phần mềm.

b)

Người bảo trì phần mềm.

c)

Người lập trình phần mềm.

d)

Người thiết kế phần mềm.

106.

Bảo trì phần mềm được định nghĩa thông qua mô tả bốn hoạt động nào sau đây?

a)

Bảo trì hiệu chỉnh, bảo trì tiếp hợp, bảo trì hoàn thiện, bảo trì phòng ngừa.

b)

Bảo trì hệ thống, bảo trì hiệu chỉnh, bảo trì tiếp hợp, bảo trì hoàn thiện.

c)

Bảo trì hiệu chỉnh, bảo trì tiếp hợp, bảo trì thiết kế, bảo trì hoàn thiện.

d)

Bảo trì vận hành, bảo trì hiệu chỉnh, bảo trì hoàn thiện, bảo trì phòng ngừa.

107.

Tiêu chuẩn đánh giá chất lượng của một thiết kế kiến trúc phải dựa vào yếu tố nào?

a)

Dữ liệu và điều khiển của hệ thống

b)

Tính truy cập và tính tin cậy của hệ thống

c)

Tính chức năng của hệ thống

d)

Những chi tiết thực thi của hệ thống

108.

Những nguyên lý thiết kế giao diện nào cho phép người dùng phải nhớ? 

a)

Xác định những shortcut trực quan, biểu lộ thông tin theo cách diễn tiến, thiết lập những trường hợp mặc định có ý nghĩa

b)

Xác định những shortcut trực quan, thiết lập những trường hợp mặc định có ý nghĩa.

c)

Biểu lộ thông tin theo cách diễn tiến,xác định những shortcut trực quan.

d)

Thiết lập những trường hợp mặc định có ý nghĩa

109.

Những bản câu hỏi có ý nghĩa nhất đối với những người thiết kế giao diện khi được hoàn tất bởi ai?

a)

Người dùng sản phẩm

b)

Khách hàng

c)

Những lập trình viên có kinh nghiệm

d)

Người quản lý dự án

110.

Mô hình nào đưa ra hình ảnh look and feel cho giao diện người dùng cùng những thông tin hỗ trợ?

a)

Mô hình hình ảnh hệ thống

b)

Mô hình thiết kế

c)

Mô hình người dùng

d)

Mô hình nhận thức hệ thống

111.

Những vấn đề thiết kế chung nào nổi trội lên trong hầu hết giao diện người dùng?

a)

Xử lý lỗi và thời gian đáp ứng của hệ thống

b)

Kết nối tiền sử người dùng (profile) và shortcut chức năng

c)

Quyết định hiển thị hình ảnh và thiết kế icon

d)

Không có mục nào

112.

Những hệ thống phát triển giao diện người dùng đặc trưng cung cấp những kỹ thuật cho việc xây dựng những nguyên mẫu giao diện bao gồm những gì?

a)

Tạo code, tool vẽ, định trị input

b)

Tạo code

c)

Những tool vẽ, định trị input.

d)

Định trị input, tạo code.

113.

Sự toàn vẹn (consistency) giao diện ngầm định thể hiện như thế nào?

a)

Những kỹ thuật input giữ tương tự suốt ứng dụng, mỗi ứng dụng phải có look and feel riêng biệt.

b)

Những kỹ thuật input giữ tương tự suốt ứng dụng

c)

Mỗi ứng dụng phải có look and feel riêng biệt

d)

Cách thức điều hướng (navigational) nhạy với ngữ cảnh, mỗi ứng dụng phải có look and feel riêng biệt.

114.

Những hoạt động nào dưới đây được dùng để kiểm tra phần mềm?

a)

Xác minh và thẩm định.

b)

Thẩm định và tìm lỗi.

c)

Kiểm thử và xác minh.

d)

Xác minh, tìm và gỡ lỗi.

115.

Chiến lược kiểm thử phần mềm nào mà việc kiểm thử bắt đầu với môđun mức cao nhất và tiếp theo là các môđun thấp hơn một mức?

a)

Chiến lược kiểm thử trên xuống.

b)

Chiến lược kiểm thử dưới lên.

c)

Chiến lược kiểm thử gây áp lực.

d)

Chiến lược kiểm thử song song.

116.

Chiến lược kiểm thử nào mà việc kiểm thử bắt đầu với môđun mức thấp nhất và tiếp theo là các môđun cao hơn một mức?

a)

Chiến lược kiểm thử dưới lên.

b)

Chiến lược kiểm thử trên xuống.

c)

Chiến lược kiểm thử gây áp lực.

d)

Chiến lược kiểm thử song song.

117.

Hãy chỉ ra hai loại kiểm thử trong kiểm thử phần mềm?

a)

Kiểm thử thống kê, kiểm thử khiếm khuyết.

b)

Kiểm thử đơn vị, kiểm thử hệ thống.

c)

Kiểm thử  mô đun, kiểm thử  hệ con.

d)

Kiểm thử hệ thống, kiểm thử chấp nhận.

118.

Giai đoạn kiểm thử nào là giai đoạn cuối cùng của quá trình kiểm thử phần mềm trước khi hệ thống được đưa vào sử dụng?

a)

Kiểm thử chấp nhận.

b)

Kiểm thử hệ con.

c)

Kiểm thử phần mềm.

d)

Kiểm thử hệ thống.

119.

Quá trình kiểm thử được thực hiện thứ tự theo năm giai đoạn nào sau đây?"

a)

Kiểm thử đơn vị, kiểm thử mô đun, kiểm thử hệ con, kiểm thử hệ thống, kiểm thử chấp nhận.

b)

Kiểm thử hệ con, kiểm thử mô đun, kiểm thử đơn vị, kiểm thử chấp nhận, kiểm thử hệ thống.

c)

Kiểm thử mô đun, kiểm thử đơn vị, kiểm thử chấp nhận, kiểm thử hệ con, kiểm thử hệ thống.

d)

Kiểm thử chấp nhận, kiểm thử hệ thống, kiểm thử hệ con, kiểm thử mô đun, kiểm thử đơn vị.

120.

Nguyên tắc kiểm thử nào mà việc kiểm thử được thực hiện ở tất cả các đường dẫn độc lập, thực hiện mọi vòng lặp tại các biên, thực hiện mọi điều kiện trên các giá trị true/false?"

a)

Kiểm thử hộp trắng.

b)

Kiểm thử đơn vị.

c)

Kiểm thử hộp đen.

d)

Kiểm thử mô đun.

121.

Trong kiểm tra phần mềm, hoạt động xác minh là gì?

a)

Là sự kiểm tra xem sản phẩm có đúng với đặc tả không, có hoạt động tốt không.

b)

Là sự kiểm tra xem sản phẩm có đáp ứng được nhu cầu người dùng không."

c)

Là sự kiểm tra xem chương trình có lỗi không và tiến hành sửa lỗi để sản phẩm hoạt động tốt.

d)

Là sự kiểm tra xem sản phẩm có hoạt động tốt không, có đáp ứng yêu cầu người dùng không.

122.

Trong kiểm tra phần mềm, hoạt động thẩm định là gì?

a)

Là sự kiểm tra xem sản phẩm có đáp ứng được nhu cầu người dùng không.

b)

Là sự kiểm tra xem sản phẩm có lỗi không và hoạt động có tốt không.

c)

Là sự kiểm tra xem sản phẩm có theo bản thiết kế phần mềm không.

d)

Là sự kiểm tra xem sản phẩm có đúng với đặc tả không và tiến hành điều chỉnh.

123.

Phương pháp kiểm thử phần mềm nào mà việc thiết kế các kiểm thử thông qua phân tích mã nguồn chương trình?

a)

Kiểm thử hộp trắng.

b)

Kiểm thử hộp đen.

c)

Kiểm thử đơn vị.

d)

Kiểm thử mô đun.

124.

Mục đích của chiến lược kiểm thử gây áp lực là gì?

a)

Là tìm hiểu giới hạn chịu tải của hệ thống.

b)

Là phát hiện sớm lỗi lập trình và thiết bị.

c)

Là sớm có phiên bản để đưa vào vận hành.

d)

Là kiểm tra hiệu quả hoạt động thuật toán.

125.

Thực hiện kiểm thử hộp đen theo kỹ thuật phân hoạch tương đương cần tiến hành các bước theo thứ tự nào sau đây?

a)

Xác định các lớp tương đương từ miền dữ liệu vào, chọn dữ liệu đại diện cho mỗi lớp tương đương, kết hợp các dữ liệu để tạo ra bộ dữ liệu kiểm thử.

b)

Chọn dữ liệu đại diện cho mỗi lớp tương đương, kết hợp các dữ liệu để tạo ra bộ dữ liệu kiểm thử, xác định các lớp tương đương từ miền dữ liệu vào.

c)

Xác định các lớp tương đương từ miền dữ liệu vào, kết hợp các dữ liệu để tạo ra bộ dữ liệu kiểm thử, chọn dữ liệu đại diện cho mỗi lớp tương đương.

d)

Kết hợp các dữ liệu để tạo ra bộ dữ liệu kiểm thử, chọn dữ liệu đại diện cho mỗi lớp tương đương, xác định các lớp tương đương từ miền dữ liệu vào.

126.

Trong kỹ thuật phân hoạch tương đương của kiểm thử hộp đen, nếu điều kiện vào xác định một miền giá trị thì phân hoạch kiểm thử thành mấy lớp?"

a)

3 lớp tương đương

b)

2 lớp tương đương

c)

1 lớp tương đương

d)

4 lớp tương đương

127.

Trong kỹ thuật phân hoạch tương đương của kiểm thử hộp đen, nếu điều kiện vào yêu cầu một giá trị xác định thì phân hoạch kiểm thử thành mấy lớp?"

a)

3 lớp tương đương

b)

2 lớp tương đương

c)

1 lớp tương đương

d)

4 lớp tương đương

128.

Trong kỹ thuật phân hoạch tương đương của kiểm thử hộp đen, nếu điều kiện vào xác định một phần tử của tập hợp thì phân hoạch kiểm thử thành?"

a)

2 lớp tương đương

b)

3 lớp tương đương

c)

1 lớp tương đương

d)

4 lớp tương đương

129.

Loại kiểm thử phần mềm nào được tiến hành bởi một nhóm nhỏ người sử dụng dưới sự hướng dẫn của người phát triển, thẩm định tính dùng được của hệ thống?

a)

Kiểm thử alpha.

b)

Kiểm thử beta.

c)

Kiểm thử hệ con.

d)

Kiểm thử đơn vị.

130.

Loại kiểm thử phần mềm nào được tiến hành bởi một số lượng lớn người sử dụng không có sự hướng dẫn của người phát triển, kiểm tra tính ổn định, điểm tốt và không tốt của hệ thống?

a)

Kiểm thử beta.

b)

Kiểm thử alpha.

c)

Kiểm thử thống kê.

d)

Kiểm thử khiếm khuyết.

131.

Phương pháp kiểm thử phần mềm nào mà việc thiết kế các kiểm thử thông qua đặc tả hệ thống?

a)

Kiểm thử hộp đen.

b)

Kiểm thử hộp trắng.

c)

Kiểm thử gây áp lực.

d)

Kiểm thử hệ thống.

132.

Định nghĩa nào dưới đây là định nghĩa bảo trì phần mềm có cấu trúc?

a)

Phần mềm có cấu hình hoàn thiện, nhiệm vụ bảo trì bắt đầu bằng việc đánh giá các tài liệu thiết kế.

b)

Phần mềm có cấu hình duy nhất là mã nguồn, hoạt động bảo trì bắt đầu với việc đánh giá chi tiết mã nguồn.

c)

Bảo trì đáp ứng các thay đổi những chức năng đã có và các mở rộng tổng quát được người dùng gửi đến.

d)

Bảo trì cải thiện các tính năng bảo trì như độ tin cậy, cung cấp nền tảng tốt hơn cho những mở rộng sau này.

133.

Định nghĩa nào dưới đây là định nghĩa bảo trì phần mềm không cấu trúc?"

a)

Phần mềm có cấu hình duy nhất là mã nguồn, hoạt động bảo trì bắt đầu với việc đánh giá chi tiết mã nguồn.

b)

Phần mềm có cấu hình hoàn thiện, nhiệm vụ bảo trì bắt đầu bằng việc đánh giá các tài liệu thiết kế.

c)

Bảo trì cải thiện các tính năng bảo trì như độ tin cậy, cung cấp nền tảng tốt hơn cho những mở rộng sau này.

d)

Bảo trì đáp ứng các thay đổi những chức năng đã có và các mở rộng tổng quát được người dùng gửi đến.

134.

Trong kỹ thuật phân tích giá trị biên, nếu điều kiện vào xác định ngay một số giá trị thì xây dựng trường hợp kiểm thử cho những giá trị nào sau đây?

a)

Giá trị cực đại, cực tiểu, các giá trị ngay trên, ngay dưới giá trị cực đại, cực tiểu.

b)

Giá trị cực đại, cực tiểu, các giá trị ngay trên giá trị cực đại và cực tiểu."

c)

Giá trị cực đại, cực tiểu, các giá trị ngay trên giá trị cực đại và ngay dưới giá trị cực tiểu.

d)

Giá trị cực đại, cực tiểu, các giá trị ngay dưới giá trị cực đại và ngay trên giá trị cực tiểu.

135.

Trong kỹ thuật phân tích giá trị biên, nếu điều kiện vào xác định một miền được giới hạn bởi các giá trị a và b thì các trường hợp kiểm thử được xác định bằng cách nào sau đây?"

a)

Ngay tại a và b đồng thời ngay trên và ngay dưới a và b.

b)

Ngay tại a và b đồng thời ngay trên a và ngay dưới b.

c)

Ngay tại a và b đồng thời ngay dưới a và ngay trên b.

d)

Ngay trên, ngay dưới a, tại b và ngay trên, ngay dưới b.

136.

Áp dụng chiến lược kiểm thử nào cho việc kiểm thử các hệ thống thời gian thực?

a)

Kiểm thử chuỗi.

b)

Kiểm thử song song.

c)

Kiểm thử gây áp lực.

d)

Kiểm thử dưới lên.