wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Quản trị Bán hàng

Total questions: 131

Worksheet time: 1hrs 6mins

Name
Class
Date
1.

Chữ sales trong bán hàng viết tắt là các chữ sau:

a)

Selling, attitude, listening, experience, signing the contract

b)

Selling, asking, listening, enjoying, signing the contract

c)

Smiling, asking, listening, educating, signing

d)

Smiling, asking, listening, educating, selling

2.

Mục tiêu của hoạt động quản trị bán hàng về cơ bản bao gồm:

a)

Mục tiêu hướng vào con người & mục tiêu hướng vào lợi nhuận

b)

Mục tiêu hướng vào doanh số & mục tiêu hướng vào lợi nhuận

c)

Mục tiêu hướng vào chi phí & mục tiêu hướng vào doanh số

d)

Mục tiêu hướng vào doanh thu & mục tiêu hướng vào doanh số

3.

Về cơ bản, mục tiêu của hoạt động quản trị bán hàng được chia làm mấy loại?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

4.

Các hoạt động tuyển dụng, huấn luyện, thiết lập mối quan hệ, thực hiện chính sách đãi ngộ là những hoạt động thuộc nhóm mục tiêu:

a)

Hướng vào doanh nghiệp

b)

Hướng vào doanh số

c)

Hướng vào nhân sự

d)

Hướng vào lợi nhuận

5.

Trong chiến lược tổng thể chung của công ty, bộ phận bán hàng có một vị trí khá quan trọng. Bộ phận này thường có dạng:

a)

Cấu trúc hình tháp

b)

Cấu trúc hình thang

c)

Cấu trúc hình vuông

d)

Cấu trúc kim cương

6.

……………………. phản ánh những đánh giá của công ty về điều kiện và  những cơ hội của thị trường để từ đó đưa ra những chính sách đáp ứng thị trường  một cách hiệu quả  

a)

Chiến lược bán hàng 

b)

Chiến lược quảng cáo  

c)

Chiến lược tổng thể  

d)

Chiến lược định giá  

7.

............. là nhóm hoạt động kinh doanh/sản phẩm có tổ chức đủ lớn và đồng nhất.

a)

Đơn vị chiến lược kinh doanh

b)

Đơn vị phân phối

c)

Đơn vị bán lẻ

d)

Đơn vị bán sỉ

8.

Kênh bán hàng HoReCa là

a)

Cà phê trong nhà hàng, khách sạn

b)

Bán rau, củ, quả trong nhà hàng, khách sạn

c)

Bán sản phẩm trong chuỗi khách sạn, cửa hàng quán ăn

d)

Bán sản phẩm trong khách sạn, nhà hàng, các quán ăn uống

9.

Một số kênh bán hàng thường nhắc đến thông dụng như

a)

MT, GT

b)

GT, MT, HoReCa, B2B

c)

GT, MT, HoReCa, KA

d)

GT, MT, HoReCa, KA, B2B

10.

Kênh bán hàng trọng yếu của công ty thường gọi tắt là

a)

MT

b)

GT

c)

KA

d)

B2B

11.

Kênh bán hàng MT là kênh bán hàng ở

a)

Cửa hàng tạp hóa, chợ truyền thống

b)

Khách sạn, nhà hàng, các quán

c)

Các tổ chức khác nhau

d)

Siêu thị, cửa hàng tiện lợi, trung tâm thương mại

12.

Kênh bán hàng GT là kênh bán hàng ở

a)

Cửa hàng tạp hóa, chợ truyền thống

b)

Khách sạn, nhà hàng, các quán

c)

Các tổ chức khác nhau

d)

Siêu thị, cửa hàng tiện lợi, trung tâm thương mại

13.

Kênh bán hàng B2B là kênh bán hàng ở

a)

Cửa hàng tạp hóa, chợ truyền thống

b)

Khách sạn, nhà hàng, các quán

c)

Các tổ chức khác nhau

d)

Siêu thị, cửa hàng tiện lợi, trung tâm thương mại

14.

Theo James M. Commer, quản trị bán hàng là hoạt động quản trị của những cá nhân thuộc đội ngũ bán hàng hoặc ………………..

a)

Đánh giá lực lượng bán hàng

b)

Hỗ trợ trực tiếp cho đội ngũ bán hàng

c)

Quản lý doanh số bán hàng cá nhân

d)

Đào tạo nhân viên làm tốt công việc

15.

Lực lượng bán hàng được phân thành ………………..

a)

Lực lượng bên trong, lực lượng bên ngoài

b)

Lực lượng hỗn hợp, đại lý theo hợp đồng

c)

Lực lượng bán hàng của công ty, lực lượng hỗn hợp, đại lý theo hợp đồng

d)

Lực lượng cố định, lực lượng lưu động

16.

Lực lượng bán hàng thuộc công ty bao gồm ………………..

a)

Lực lượng bán hàng bên trong và lực lượng bán hàng bên ngoài

b)

Lực lượng bán hàng trực tiếp và lực lượng bán hàng online

c)

Lực lượng bán hàng trực tiếp và lực lượng qua điện thoại

d)

Lực lượng bán lẻ và lực lượng bán sĩ

17.

……………….. là những nhà kinh doanh hoạt động tự do độc lập, là đại diện cho nhà sản xuất và thường hưởng hoa hồng.

a)

Người bán hàng lưu động

b)

Người bán sĩ

c)

Người bán lẻ

d)

Đại lý theo hợp đồng

18.

“Công ty thiết lập những quan hệ trực tiếp với khách hàng hiện tại cũng như tiềm năng thông qua lực lượng bán hàng của công ty đến các đại lý hoặc chính công ty bán hàng cho khách hàng sử dụng sau cùng” gọi là ………………..

a)

Kênh phân phối trực tiếp

b)

Kênh phân phối gián tiếp

c)

Kênh phân phối hỗn hợp

d)

Kênh phân phối đa cấp

19.

……………….. sử dụng một hoặc nhiều trung gian tạo ra cầu nối giữa những nhà sản xuất và người tiêu thụ.

a)

Kênh phân phối trực tiếp

b)

Kênh phân phối gián tiếp

c)

Kênh phân phối hỗn hợp

d)

Kênh phân phối đa cấp

20.

Có bao nhiêu mô hình tổ chức lực lượng bán hàng.  

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

21.

Mô hình tổ chức lực lượng bán hàng có thể tổ chức theo cách nào?

a)

Ngành hàng

b)

Khu vực, hỗn hợp

c)

Khách hàng

d)

Tất cả các cấu trúc trên đều đúng

22.

Ưu điểm tổ chức lực lượng bán hàng theo khu vực là gì?

a)

Dễ quản lý lao động, phân bố lao động rộng khắp, giảm chi phí đi lại

b)

Nắm rõ nhu cầu địa phương, triệt tiêu tính cạnh tranh, giảm chi phí đi lại

c)

Dễ quản lý lao động, phân bố lao động rộng khắp, giảm chi phí đi lại, nắm rõ nhu cầu địa phương, triệt tiêu tính cạnh tranh

d)

Cả A và B đều đúng

23.

Quản trị bán hàng là gì?

a)

Quản lý tài chính doanh nghiệp

b)

Quản trị hoạt động phân tích, lập kế hoạch, thực hiện và kiểm tra hoạt động bán hàng

c)

Điều hành sản xuất sản phẩm

d)

Đề giảm sát nhân viên bán hàng

24.

Người quản lý bán hàng có thể là ai?

a)

Giám đốc Marketing

b)

Trưởng phòng sản xuất

c)

Người quản lý theo ngành hàng, khu vực hoặc trưởng bộ phận bán hàng

d)

Giám đốc tài chính

25.

Mục tiêu cơ bản của hoạt động bán hàng là gì?

a)

Tối đa hóa lợi nhuận ngay lập tức

b)

Tiếp cận và thuyết phục khách hàng mua sản phẩm

c)

Giảm chi phí sản xuất

d)

Giảm giá thành sản phẩm

26.

Theo Quinn (1980), chiến lược là gì?

a)

Danh sách công việc hàng ngày

b)

Một mô thức/kế hoạch tích hợp mục tiêu, chính sách và hành động

c)

Quy trình đào tạo nhân viên

d)

Bản báo cáo doanh số

27.

Kênh phân phối gián tiếp đặc trưng bởi điều gì?

a)

Doanh nghiệp bán trực tiếp cho khách hàng  

b)

Sử dụng trung gian để nối nhà sản xuất và người tiêu dùng   

c)

Không thông qua đại lý  

d)

Chỉ áp dụng cho sản phẩm dịch vụ  

28.

Bán hàng cá nhân (PS) là nỗ lực truyền đạt thông tin của người bán hàng tập trung vào việc ............ nhằm đạt mục tiêu doanh số.

a)

Thuyết phục khách hàng

b)

Bán hàng

c)

Nỗ lực giới thiệu sản phẩm

d)

Trình bày tất cả ưu nhược điểm sản phẩm cho khách hàng

29.

Các đối tượng trong các chức năng của QTBNH theo nghiệp vụ quản lý là:

a)

Chi tiêu, doanh số, mối quan hệ khách hàng, công nợ, chi phí bán hàng, lực lượng bán hàng

b)

Hàng hóa, doanh số, thông tin khách hàng, công nợ, chi phí bán hàng, lực lượng bán hàng

c)

Hàng hóa, doanh số, mối quan hệ khách hàng, công nợ, thông tin cạnh tranh, lực lượng bán hàng

d)

Hàng hóa, doanh số, mối quan hệ khách hàng, công nợ, chi phí bán hàng, lực lượng bán hàng

30.

Quan điểm sản xuất sản phẩm phát triển trong giai đoạn nào?

a)

Trước 1930

b)

Năm 1930

c)

Sau 1930

d)

Sau 1945

31.

Quan điểm bán hàng phát triển trong giai đoạn nào?

a)

Trước năm 1930 đến 1960

b)

Năm 1930 đến 1960

c)

Sau năm 1930 đến 1960

d)

Sau năm 1960

32.

Quan điểm marketing phát triển trong giai đoạn nào?

a)

Trước năm 1960 đến 1990

b)

Năm 1960 đến 1990

c)

Sau năm 1930 đến 1960

d)

Trước năm 1930 đến 1960

33.

Quan điểm marketing xã hội phát triển trong giai đoạn nào?

a)

Trước năm 1960 đến 1990

b)

Năm 1960 đến 1990

c)

Sau năm 1930 đến 1960

d)

sau 1990

34.

Vai trò của người bán hàng trong giai đoạn trước năm 1930 là gì?

a)

Người thuyết phục

b)

Người cung cấp

c)

Người giải quyết vấn đề

d)

Người sáng tạo giá trị

35.

Vai trò của người bán hàng trong giai đoạn năm 1930-1960 là gì?

a)

Người thuyết phục

b)

Người cung cấp

c)

Người giải quyết vấn đề

d)

Người sáng tạo giá trị

36.

Mục tiêu bán hàng theo quan điểm marketing xã hội là gì?

a)

Đạt mục tiêu doanh số

b)

Đạt lợi nhuận cao nhất

c)

Thỏa mãn nhu cầu khách hàng

d)

Xây dựng mối quan hệ lâu dài

37.

Một số quan niệm sai lầm về bán hàng cho rằng điều nào sau đây là đúng?

a)

Chỉ những người mồm mép giỏi mới bán được hàng

b)

Hoạt động bán hàng là cuộc chơi với những con số; Khi khách hàng từ chối mua hàng là cảm thấy mình thấp kém

c)

Sự thăng trầm trong bán hàng là không thể tránh khỏi; Bán hàng là một nghề không có tương lai với ít cơ hội thăng tiến

d)

Cả ba câu trên đều đúng

38.

Bán sỉ, bán lẻ là cách thức phân loại bán hàng theo yếu tố nào?

a)

Đối tượng mua

b)

Hình thức cửa hàng

c)

Quy mô bán

d)

Sự sở hữu hàng hóa

39.

Phân loại bán hàng theo địa điểm bán hàng bao gồm yếu tố nào?

a)

Bán sỉ và bán lẻ

b)

Bán hàng lưu động và bán hàng tại cửa hàng, quầy hàng

c)

Bán hàng tự sản tự tiêu, bán hàng qua trung gian, môi giới, đại lý và bán hàng tự mua lại từ nhà sản xuất

d)

Bán cho người tiêu dùng, bán cho khách hàng công nghiệp, bán cho khách hàng thương nghiệp và bán xuất khẩu

40.

Người bán hàng hóa hữu hình trực tiếp cho người tiêu dùng cuối cùng là?

a)

Người đại diện bán hàng cho công ty

b)

Người bán hàng hóa hữu hình trực tiếp cho người tiêu dùng cuối cùng

c)

Người cung cấp dịch vụ bảo hành

d)

Người chào hàng quảng cáo

41.

Những người tạo đơn hàng thường hoạt động trong ngành nào?

a)

Kỹ thuật cao

b)

Dệt, thực phẩm, may mặc

c)

Công nghệ phần mềm

d)

Bất động sản

42.

Vai trò của hoạt động bán hàng là gì?

a)

Đáp ứng và kích hoạt nhu cầu, giúp lưu thông hàng hóa và tiền tệ

b)

Chỉ giảm chi phí sản xuất

c)

Chỉ tập trung vào quảng cáo

d)

Chỉ tăng sản lượng

43.

Nhiệm vụ cơ bản của người bán hàng không bao gồm?

a)

Quản lý và điều hành

b)

Trách nhiệm tài chính

c)

Sản xuất sản phẩm

d)

Marketing

44.

Một trong những thách thức của nghề bán hàng là?

a)

Tự do thời gian

b)

Chỉ tiêu doanh số và áp lực từ đối thủ cạnh tranh

c)

Không cần kỹ năng giao tiếp

d)

Không có căng thẳng công việc

45.

Giám đốc bán hàng có nhiệm vụ trọng yếu là?

a)

Quản lý lực lượng bán hàng

b)

Quản lý và làm tăng năng lực và hiệu quả của lực lượng bán hàng

c)

Đào tạo và quản lý doanh số công ty giao cho

d)

Làm tăng năng suất lực lượng bán hàng

46.

Sơ đồ tổ chức lực lượng bán hàng cơ bản gồm có các bộ phận sau?

a)

Bộ phận hành chính, bán hàng, dịch vụ, logistics

b)

Bộ phận hành chính, bán hàng, dịch vụ

c)

Bộ phận hành chính, bán hàng, dịch vụ, marketing

d)

Bộ phận hành chính, marketing

47.

Để quản trị đội ngũ bán hàng tốt, giám đốc bán hàng cần phải biết?

a)

Huấn luyện, phát triển, khuyến khích, đánh giá nhân viên bán hàng

b)

Thiết lập các tiêu chuẩn hoạt động, đánh giá nhân viên bán hàng

c)

Huấn luyện, phát triển, khuyến khích, đánh giá nhân viên bán hàng, thiết lập các tiêu  chuẩn hoạt động  

d)

. Khuyến khích, đánh giá nhân viên bán hàng, thiết lập các tiêu chuẩn hoạt động   

48.

Giám đốc bán hàng quản trị bộ phận hành chính là quản lý các công việc sau?

a)

Quản trị hành chính văn phòng, thực hiện chính sách và phối hợp các hoạt động, báo cáo, tổ chức cuộc họp

b)

Quản trị hành chính văn phòng, thực hiện chính sách và phối hợp các hoạt động, báo cáo, tổ chức cuộc họp, phát triển việc bán hàng, dự báo

c)

Quản trị hành chính văn phòng, thực hiện chính sách và phối hợp các hoạt động, báo cáo, tổ chức cuộc họp, phát triển việc bán hàng

d)

Quản trị hành chính văn phòng, thực hiện chính sách và phối hợp các hoạt động, báo cáo, tổ chức cuộc họp, phát triển việc bán hàng, lên kế hoạch đào tạo

49.

Nhiệm vụ tiếp thị chủ yếu của giám đốc bán hàng là?

a)

Thu thập và đánh giá thông tin về cạnh tranh, khách hàng và thị trường

b)

Thu thập và đánh giá thông tin về cạnh tranh, khách hàng, các trung gian tiếp thị

c)

Thu thập và đánh giá thông tin về cạnh tranh, khách hàng và đối thủ

d)

Thu thập và đánh giá thông tin về cạnh tranh, khách hàng và nhà cung cấp

50.

Giám đốc bán hàng thường có mối quan hệ bên trong công ty gồm?

a)

Trưởng bộ phận kế toán

b)

Trưởng bộ phận nghiên cứu và phát triển

c)

Trưởng phòng nhân sự, kế toán, sản xuất, bán hàng, marketing

d)

Trưởng các bộ phận chức năng và cấp trên quản lý

51.

Giám đốc bán hàng quan hệ bên ngoài là quan hệ với?

a)

Nhà cung cấp, khách hàng, cộng đồng doanh nghiệp

b)

Nhà cung cấp, khách hàng, cộng đồng doanh nghiệp, tổ chức chuyên môn

c)

Nhà cung cấp, khách hàng, cộng đồng doanh nghiệp, tổ chức chuyên môn, đối thủ cạnh tranh

d)

Cả ba câu đều đúng

52.

Khác biệt lớn nhất, dễ thấy nhất đối với nhân viên bán hàng và giám đốc bán hàng là?

a)

Mục tiêu công việc, trách nhiệm quản lý

b)

Áp lực công việc và trách nhiệm, cách quản lý tài chính

c)

Quan hệ các phòng ban và cấp trên, cách tiếp xúc khách hàng

d)

Vai trò, địa vị, lương bổng, quyền lợi

53.

Thông thường để đưa nhân viên bán hàng lên vị trí quản lý, thường người ta lựa chọn các tiêu chuẩn nào?

a)

Phẩm chất và kỹ năng

b)

Thành tích và khả năng điều hành

c)

Tiểu sử bản thân

d)

Cả ba câu đều đúng

54.

Việc lựa chọn nhân viên bán hàng bổ nhiệm lên vị trí quản lý bán hàng thường người ta thường xem xét các khía cạnh nào?

a)

Xác định tiêu chuẩn chọn lựa, kỹ năng quản lý, điều hành

b)

Xác định ứng viên và tiêu sử ứng viên

c)

Xác định tiêu chuẩn lựa chọn, xác định ứng viên, tham khảo ý kiến bên trong và ngoài công ty

d)

Nhờ chuyên gia tư vấn lựa chọn

55.

Khi giám đốc bán hàng hỗ trợ thu hồi công nợ, chăm sóc khách hàng, tham gia các hiệp hội là giám đốc bán hàng đang thực hiện quan hệ bên ngoài công ty với ai?

a)

Khách hàng, tổ chức chuyên môn

b)

Khách hàng, cộng đồng doanh nghiệp

c)

Chăm sóc khách hàng, thu hồi công nợ

d)

Chăm sóc khách hàng, thu hồi công nợ, tham gia hiệp hội

56.

Từ nhân viên bán hàng giỏi chuyển thành giám đốc bán hàng, người nhân viên bán hàng này gặp các khó khăn nào?

a)

Thiếu kinh nghiệm, áp lực công việc cao, chưa có năng lực quản lý

b)

Thiếu kỹ năng và năng lực quản lý

c)

Thiếu kỹ năng và năng lực quản lý, thói quen chỉ thích nghĩ và làm việc công việc mới thấy hiệu quả ngay

d)

Thiếu kinh nghiệm, áp lực công việc cao, thiếu kỹ năng và năng lực quản lý

57.

Để thành công ở vị trí giám đốc bán hàng, nhân viên bán hàng giỏi cần phải?

a)

Sẵn sàng học hỏi, thay đổi

b)

Sẵn sàng học hỏi, thay đổi, thích nghi

c)

Sẵn sàng học hỏi, thay đổi, thích nghi, tìm kiếm sự hỗ trợ khi cần

d)

Có thái độ học hỏi, tránh thay đổi nhiều đối với môi trường công việc mới, nhìn nhận đúng về việc quản lý ở vị trí đảm nhiệm

58.

Những tiêu chuẩn yêu cầu để lựa chọn ra giám đốc bán hàng giỏi là?

a)

Khả năng thích nghi linh hoạt, khả năng tự học hỏi

b)

Khả năng thích nghi linh hoạt, khả năng tự học hỏi, làm việc độc lập, khả năng điều hành

c)

Khả năng thích nghi linh hoạt, khả năng tự học hỏi, làm việc độc lập, khả năng điều hành, hiểu và làm việc với nhân viên dưới quyền, quản lý công việc hành chính tốt

d)

Khả năng thích nghi linh hoạt, khả năng tự học hỏi, làm việc độc lập, khả năng điều hành, hiểu và làm việc với nhân viên dưới quyền, chấp nhận thử thách

59.

Giám đốc bán hàng có nhiệm vụ trọng yếu là?

a)

Quản lý, làm tăng năng lực và hiệu quả đội ngũ nhân viên bán hàng

b)

Quản lý tài chính toàn công ty

c)

Chỉ quan hệ với khách hàng lớn

d)

Quản lý và chăm sóc khách hàng

60.

Một trong những nhiệm vụ của Giám đốc bán hàng là gì?

a)

Quản trị hành chính

b)

Quản lý sản xuất

c)

Thiết kế sản phẩm

d)

Nghiên cứu thị trường vĩ mô

61.

Giám đốc bán hàng thường nắm giữ loại khách hàng nào?

a)

Khách hàng lớn (Key Accounts)

b)

Khách hàng nhỏ lẻ

c)

Chỉ khách hàng nội bộ

d)

Chỉ khách hàng mới

62.

Một phẩm chất cần có của Giám đốc bán hàng là gì?

a)

Khả năng thích nghi linh hoạt

b)

Không cần giao tiếp

c)

Không cần kỹ năng lãnh đạo

d)

Chỉ biết chuyên môn hẹp

63.

Một khó khăn khi chuyển từ NVBH lên GĐBH là gì?

a)

Thiếu kỹ năng, năng lực quản lý

b)

Quá nhiều tự do

c)

Không có khách hàng

d)

Thừa thời gian

64.

………… là kết quả làm việc của lực lượng bán hàng có xét đến yếu tố chi phí của một khu vực nào đó.

a)

Năng suất lực lượng bán hàng

b)

Doanh số bán hàng

c)

Chi phí Marketing

d)

Chi phí bán hàng

65.

………… là phân nhóm các khách hàng theo lãnh thổ địa lý, sản phẩm, loại khách hàng nhằm phân công nhóm nhân viên bán hàng phục vụ một cách hợp lý, đưa ra các chương trình bán hàng hiệu quả.

a)

Phân chia khu vực bán hàng

b)

Phân khúc thị trường

c)

Phân chia đội ngũ bán hàng

d)

Phân chia doanh số

66.

Phân chia khu vực bán hàng nhằm các mục tiêu 

a)

Đảm bảo rằng khách hàng nhận được sự quan tâm, phục vụ tốt, các nhân viên bán hàng  thực hiện đủ số lần thăm viếng và các chương trình, chính sách bán hàng hiệu quả

b)

Đánh giá tiềm năng bán hàng ở một khu vực và nhân viên bán hàng khai thác cơ hội  phát triển tối đa doanh số ở khu vực đó.  

c)

Kiểm soát chi phí, đánh giá, điểu chỉnh hoạt động của nhân viên bán hàng

d)

Tất cả các câu trên.

67.

Một trong những lý do làm giảm cơ hội tăng năng suất bán hàng là gì?

a)

Quản lý thông tin dữ liệu kém, báo cáo không đúng

b)

Quản lý thông tin dữ liệu kém, chào hàng không hiệu quả

c)

Quản lý thông tin dữ liệu kém, chào hàng không hiệu quả, làm việc không có kế hoạch

d)

Quản lý thông tin dữ liệu kém, chào hàng không hiệu quả, thói quen xấu của nhân viên

68.

Những thói quen xấu của nhân viên bán hàng là gì?

a)

Nói xấu khách hàng, đối thủ cạnh tranh

b)

Thiếu kỷ luật, tinh thần làm việc kém

c)

Thiếu kỷ luật, tinh thần làm việc kém, sắp xếp công việc không phù hợp

d)

Thiếu kỷ luật, tinh thần làm việc kém, nói xấu khách hàng và đối thủ

69.

Nguyên nhân chào hàng không hiệu quả là do?

a)

Sắp xếp viếng thăm cửa hàng, chia khu vực không phù hợp

b)

Sắp xếp viếng thăm cửa hàng, chia khu vực không phù hợp, thời gian chờ đợi, giới thiệu sản phẩm lâu

c)

Đầu tư khách hàng không phù hợp, sắp xếp viếng thăm cửa hàng, chia khu vực không phù hợp, thời gian chờ đợi

d)

Cả ba câu trên đều đúng

70.

Việc tổ chức quản lý thông tin không hiệu quả của nhân viên bán hàng là do?

a)

Mất thời gian xử lý thông tin khách hàng

b)

Mất thời gian xử lý thông tin khách hàng, chưa ứng dụng công nghệ thông tin

c)

Mất thời gian xử lý thông tin khách hàng, chưa ứng dụng công nghệ thông tin để chào hàng

d)

Mất thời gian xử lý thông tin khách hàng, báo cáo giấy tờ, chưa ứng dụng công nghệ thông tin

71.

Tăng thời gian hữu ích cho lực lượng bán hàng bằng cách nào?

a)

Giảm thời gian cá nhân để tăng tổng thời gian làm việc

b)

Giảm thời gian làm việc hành chính, quản lý tốt khách hàng

c)

Giảm thời gian cá nhân để tăng tổng thời gian làm việc, giảm thời gian làm việc hành chính, giảm thời gian đi lại giữa những khách hàng

d)

Giảm thời gian đi lại giữa những khách hàng, phân loại khách hàng

72.

Ngoài việc cải thiện thời gian hữu ích, giám đốc bán hàng cần làm việc với  nhân viên bán hàng để giúp họ phân chia nỗ lực bán hàng giữa các nhóm khách hàng,  cá nhân khách hàng để tối đa hóa…….  

a)

Lợi nhuận   

b)

Doanh số bán hàng  

c)

Lực lượng bán hàng   

d)

Khu vực bán hàng   

73.

Trong phương pháp phân loại nhóm khách hàng A, B, C, khách hàng thuộc nhóm A là?

a)

Tỷ lệ 5% khách hàng tạo ra 40% doanh số. Tỷ lệ 10% khách hàng tạo ra 50% doanh số.

b)

Tỷ lệ 15% khách hàng tạo ra 40% doanh số.

c)

Tỷ lệ 15% khách hàng tạo ra 55% doanh số.

d)

Tỷ lệ 20% khách hàng tạo ra 30% doanh số.

74.

Trong phương pháp phân loại nhóm khách hàng A, B, C, khách hàng thuộc nhóm B là?

a)

Tỷ lệ 5% khách hàng tạo ra 40% doanh số.

b)

Tỷ lệ 10% khách hàng tạo ra 30% doanh số.

c)

Tỷ lệ 15% khách hàng tạo ra 35% doanh số.

d)

Tỷ lệ 20% khách hàng tạo ra 30% doanh số.

75.

Trong phương pháp phân loại nhóm khách hàng A, B, C, khách hàng thuộc nhóm C là?

a)

Tỷ lệ 55% khách hàng tạo ra 15% doanh số.

b)

Tỷ lệ 60% khách hàng tạo ra 30% doanh số.

c)

Tỷ lệ 65% khách hàng tạo ra 15% doanh số.

d)

Tỷ lệ 70% khách hàng tạo ra 30% doanh số.

76.

Trường hợp vị thế công ty đối với khách hàng mạnh và khu vực có doanh số tiềm năng cao thì việc phân bổ nỗ lực cho lực lượng bán hàng sẽ?

a)

Nhỏ.

b)

Trung bình.

c)

Lớn.

d)

Ít.

77.

Trường hợp vị thế công ty đối với khách hàng yếu và khu vực có doanh số tiềm năng cao thì việc phân bổ nỗ lực cho lực lượng bán hàng sẽ?

a)

Nhỏ.

b)

Trung bình.

c)

Lớn, làm mạnh vị thế bán hàng.

d)

Ít.

78.

Năng suất của lực lượng bán hàng là?

a)

Kết quả làm việc của lực lượng bán hàng có xét đến yếu tố chi phí.

b)

Tổng số khách hàng.

c)

Doanh số tuyệt đối.

d)

Số lượng sản phẩm bán ra.

79.

Một cách để tăng năng suất bán hàng là  

a)

Quản lý thời gian hiệu quả 

b)

Giảm nhân sự  

c)

Không gặp khách hàng  

d)

Chỉ tập trung quảng cáo  

80.

Phương pháp phân loại khách hàng ABC cho thấy:

a)

15% khách hàng tạo 55% doanh số

b)

50% khách hàng tạo 50% doanh số

c)

65% khách hàng tạo 65% doanh số

d)

Tất cả khách hàng đều tạo doanh số như nhau

81.

Thời gian hữu ích của nhân viên bán hàng được xác định theo công thức nào?

a)

STt = TWt – (ATt + TTt)

b)

STt = TWt + ATt + TTt

c)

STt = TWt – ATt

d)

STt = ATt – TTt

82.

Một ứng dụng của tự động hóa lực lượng bán hàng là:

a)

Tìm kiếm và chăm sóc khách hàng

b)

Tăng chi phí vận hành

c)

Giảm số lượng khách hàng

d)

Loại bỏ tiếp xúc trực tiếp

83.

Quá trình tổ chức đội ngũ bán hàng cần xem xét đến:

a)

Môi trường vi mô

b)

Phối hợp giữa các bộ phận chức năng

c)

Các chính sách, kế hoạch công ty

d)

Tất cả các câu trên đều đúng

84.

Quá trình tổ chức lực lượng bán hàng cần phải qua các bước sau:

a)

Tuyển dụng, lựa chọn, huấn luyện, phân bố

b)

Chiêu mộ, tuyển chọn, phân bố, đánh giá

c)

Chiêu mộ, tuyển mộ, đào tạo, đánh giá

d)

Chiêu mộ, tuyển chọn, đào tạo

85.

Các định chế quy định hiện hành liên quan đội ngũ bán hàng là:

a)

Những quy định phân biệt, luật lao động, hợp đồng lao động

b)

Luật thương mại, luật dân sự, luật bảo hiểm

c)

Luật thương mại, quy định tuyển dụng, luật lao động

d)

Luật dân sự, luật bảo hiểm, hợp đồng lao động

86.

Khi xem xét lựa chọn nhân viên bán hàng trong quá trình tuyển dụng, người ta thường xem xét đến yếu tố nào?

a)

Trình độ, kinh nghiệm, kỹ năng giao tiếp

b)

Trình độ, kinh nghiệm, kỹ năng giao tiếp, động cơ

c)

Trình độ, kinh nghiệm, kỹ năng giao tiếp, lý do

d)

Trình độ, kinh nghiệm, kỹ năng giao tiếp, động cơ, sự cam kết

87.

Nguồn tuyển dụng đội ngũ bán hàng bao gồm những yếu tố nào?

a)

Bên trong doanh nghiệp, trường học, cơ sở đào tạo

b)

Bên trong doanh nghiệp, trường học, cơ sở đào tạo, đối thủ, các công ty cùng ngành hàng

c)

Bên trong doanh nghiệp, trường học, cơ sở đào tạo, đối thủ, nhà cung cấp, khách hàng

d)

Nguồn bên trong nội bộ và bên ngoài

88.

Quy trình phỏng vấn theo trình tự nào là đúng?

a)

Phỏng vấn cá nhân lần đầu (sơ tuyển) – phỏng vấn đi vào chiều sâu – đánh giá sau phỏng vấn

b)

Phỏng vấn lần đầu (sơ tuyển) – kiểm tra – huấn luyện – kết quả sau huấn luyện

c)

Phỏng vấn lần đầu (sơ tuyển) – đánh giá – huấn luyện – kết quả sau huấn luyện

d)

Phỏng vấn lần đầu (sơ tuyển) – huấn luyện – kết quả sau huấn luyện

89.

Khi không quan tâm đến công ty/công việc; đến trẻ, không chú trọng ngoại hình; kỹ năng giao tiếp kém; không trung thực, thì những tiêu chuẩn nào được áp dụng để loại bỏ ứng viên?

a)

Loại bỏ ứng viên ở vòng phỏng vấn lần đầu

b)

Loại bỏ ứng viên ở vòng phỏng vấn đi vào chiều sâu

c)

Đánh giá ứng viên sau phỏng vấn

d)

Đánh giá ứng viên sau huấn luyện

90.

Mục tiêu làm việc, trình độ văn hóa, kinh nghiệm, sự giới thiệu là những thông tin cơ bản có trong tài liệu nào?

a)

Bản tóm tắt xin việc

b)

Thư xin việc

c)

Thư giới thiệu

d)

Thư nghỉ việc

91.

Trong trường hợp những người được lựa chọn lượt đầu tiên có một số không phù hợp với yêu cầu của công việc, cách giải quyết tốt nhất cho công ty là gì?

a)

Tổ chức đợt tuyển dụng mới

b)

Mời những ứng viên có khả năng trong đợt phỏng vấn trước

c)

Tìm nguồn từ đối thủ cạnh tranh

d)

Tìm nguồn từ các đơn vị săn đầu người

92.

Nguồn tuyển dụng nhân viên bán hàng không bao gồm?

a)

Nội bộ công ty

b)

Trường học và cơ sở đào tạo

c)

Đối thủ cạnh tranh

d)

Khách hàng tiềm năng

93.

Quá trình tuyển chọn ứng viên không bao gồm?

a)

Phỏng vấn cá nhân

b)

Thử việc

c)

Đào tạo chính thức

d)

Đánh giá trắc nghiệm

94.

Một tiêu chuẩn khi lập lực sử nhân viên bán hàng là?

a)

Trình độ học vấn

b)

Tuổi tác tuyệt đối

c)

Quốc tịch

d)

Mức lương cũ

95.

Một yếu tố môi trường ảnh hưởng đến tuyển dụng là?

a)

Yêu cầu của thị trường

b)

Kế hoạch sản xuất

c)

Chính sách thuế

d)

Lợi nhuận công ty

96.

Một hình thức phối hợp trong tuyển dụng là?

a)

Chính sách chung công ty

b)

Tự do cá nhân

c)

Bỏ qua phân tích công việc

d)

Không cần mô tả công việc

97.

Trường hợp nào yêu cầu huấn luyện lực lượng bán hàng hiện tại?

a)

Nhân viên bỏ qua một số kỹ thuật bán hàng

b)

Có nhân viên mới vào

c)

Khi thay đổi quản lý

d)

Doanh số bán hàng không tăng nhanh

98.

Khi công ty có sản phẩm mới thì công ty nên?

a)

Huấn luyện lực lượng bán hàng hiện tại

b)

Tìm kiếm khách hàng

c)

Triển khai lực lượng bán hàng

d)

Giao chỉ tiêu, khu vực bán hàng

99.

Khi đối thủ cạnh tranh có phương pháp kinh doanh mới thì việc đầu tiên công ty nên?

a)

Huấn luyện lực lượng bán hàng hiện tại

b)

Tìm kiếm khách hàng

c)

Triển khai lực lượng bán hàng

d)

Giao chỉ tiêu, khu vực bán hàng

100.

Khi có sự cạnh tranh gay gắt về sản phẩm, về thị trường, về khách hàng thì việc đầu tiên công ty nên làm gì?

a)

Giảm giá bán sản phẩm

b)

Thực hiện chương trình khuyến mãi

c)

Huấn luyện lại lực lượng bán hàng

d)

Tung ra sản phẩm mới

101.

Có bao nhiêu kiểu huấn luyện bán hàng?

a)

Một

b)

Hai

c)

Ba

d)

Bốn

102.

Khi giao nhiệm vụ bán hàng mới phụ trách một khu vực bất kỳ sau đó thẩm định để đánh giá đạt hay không, đây là kiểu chương trình huấn luyện nhân viên bán hàng nào?

a)

Chính thức

b)

Không chính thức

c)

Chỉ việc

d)

Tổng hợp

103.

Huấn luyện nhân viên bán hàng mới nhằm mục đích gì?

a)

Tăng cường trình độ học vấn

b)

Tăng cường kỹ năng quản lý

c)

Tăng cường kiến thức và kinh nghiệm để làm việc trong môi trường mới

d)

Tăng cường kỹ năng thuyết phục khách hàng mới

104.

Quy trình thực hiện chương trình huấn luyện bán hàng gồm các bước nào?

a)

Đánh giá nhu cầu – các mục tiêu của chương trình – đánh giá nguồn – nội dung chương trình – thực hiện chương trình – đánh giá chương trình

b)

Các mục tiêu của chương trình – đánh giá nhu cầu – đánh giá nguồn – nội dung chương trình – thực hiện chương trình – đánh giá chương trình

c)

Đánh giá nhu cầu – các mục tiêu của chương trình – nội dung chương trình – đánh giá nguồn – thực hiện chương trình – đánh giá chương trình

d)

Các mục tiêu của chương trình – đánh giá nguồn – đánh giá nhu cầu – nội dung chương trình – thực hiện chương trình – đánh giá chương trình

105.

Nội dung chương trình huấn luyện bao gồm những gì?

a)

Kỹ năng, thái độ

b)

Kỹ năng, kiến thức

c)

Thái độ, kiến thức

d)

Kỹ năng, thái độ, kiến thức

106.

Mục tiêu chương trình huấn luyện nhân viên bán hàng là

a)

Tăng cường kiến thức, nâng cao năng suất bán hàng  

b)

Tăng cường kiến thức, nâng cao năng suất bán hàng, tinh thần làm việc

c)

Tăng cường kiến thức, nâng cao năng suất bán hàng, tinh thần làm việc, cải thiện quan  hệ khách hàng 

d)

Tăng cường kiến thức, nâng cao năng suất bán hàng, tinh thần làm việc, cải thiện quan  hệ khách hàng và quy trình bán hàng  

107.

Trong chương trình huấn luyện kỹ năng lực lượng bán hàng sẽ bao gồm

a)

Kỹ năng bán hàng  

b)

Kỹ năng quản lý

c)

Kỹ năng giao tiếp  

d)

Cả ba câu trên đều đúng  

108.

Các chương trình huấn luyện lực lượng bán hàng của công ty nhằm hướng  đến đối tượng  

a)

Lực lượng bán hàng mới 

b)

. Lực lượng bán hàng hiện tại

c)

Lực lượng bán hàng hiện tại và lực lượng bán hàng mới.   

d)

. Nhân viên bán hàng và nhân viên marketing   

109.

Khi lực lượng bán hàng hoạt động trong khu vực được giao với tần suất F4,  vậy F4 có nghĩa là gì?   

a)

Bốn tuần gặp khách hàng 1 lần   

b)

. Một tuần gặp khách hàng 4 lần  

c)

Một tháng gặp khách hàng 4 lần  

d)

Hai tuần gặp khách hàng 1 lần

110.

Thiết bị hỗ trợ cho lực lượng bán hàng quản lý hàng hóa, đại lý, quản lý thời  gian cũng như chế độ định vị,…được gọi là thiết bị.  

a)

PAD   

b)

PDA   

c)

DMS  

d)

APD 

111.

Để mở rộng hay làm giàu thêm sản phẩm của doanh nghiệp, doanh nghiệp  nên chọn sản phẩm sao cho doanh nghiệp có sẵn lợi thế về.  

a)

Khách hàng, đối thủ cạnh tranh   

b)

Hiểu sản phẩm dịch vụ công ty cung cấp cho khách hàng  

c)

Biết nhu cầu khách hàng, có đội ngũ bán hàng giàu kinh nghiệm  

d)

Lực lượng bán hàng, kênh phân phối, ngành hàng   

112.

Lời khuyên khi mở rộng hay làm giàu thêm sản phẩm của doanh nghiệp,  doanh nghiệp nên chọn.  

a)

Kênh phân phối có sẵn   

b)

Chọn một kênh phân phối khác 

c)

Kênh phân phối có sẵn và tách ra hai lực lượng bán hàng

d)

Sản phẩm thuộc ngành hàng hàng hiện tài, có sẵn kênh phân phối hiện tại, tách ra làm  hai lực lượng bán hàng phụ trách hai sản phẩm khác nhau tại thời điểm thích hợp.  

113.

Mục tiêu chính của đào tạo nhân viên bán hàng mới là. 

a)

Tăng kiến thức và kỹ năng, giúp hội nhập môi trường mới   

b)

Giảm lương nhân viên  

c)

Thay đổi sản phẩm  

d)

Tăng chi phí đào tạo  

114.

Một cách thức huấn luyện nhân viên mới là.  

a)

Cách chìm hoặc nổi 

b)

Đào tạo từ xa  

c)

Không cần đào tạo 

d)

Tự học hoàn toàn 

115.

Nội dung huấn luyện thường gồm. 

a)

Kiến thức và kỹ năng   

b)

Chỉ tài chính  

c)

Chỉ marketing 

d)

Chỉ sản phẩm

116.

. Một tiêu chuẩn đánh giá chương trình huấn luyện là.  

a)

Mức độ hoàn thành công việc của học viên   

b)

Số lần vi phạm kỷ luật  

c)

Doanh số tuyệt đối công ty  

d)

Chi phí sản xuất  

117.

Một lý do cần huấn luyện lực lượng bán hàng hiện tại là.

a)

Đối thủ có phương pháp kinh doanh mới  

b)

Nhân viên không cần kỹ năng  

c)

Sản phẩm không thay đổi

d)

Không có áp lực thị trường  

118.

Số tiền chi trả thường xuyên dựa trên các hoạt động bán hàng đã định liên  quan tới bán hàng được gọi là.  

a)

Chính sách lương thuần  

b)

Chính sách lương cộng thưởng 

c)

Chính sách hoa hồng thuần  

d)

Chính sách lương cộng hoa hồng   

119.

Công ty có thể tính toán, xác định trước được các chi phí; Đơn giản trong việc  thiết kế kế hoạch lương thưởng; Khuyến khích làm việc theo nhóm là những ưu điểm  của.  

a)

Chính sách lương thuần  

b)

Chính sách lương cộng thưởng   

c)

Chính sách hoa hồng thuần 

d)

Chính sách lương cộng hoa hồng   

120.

Thiếu sự khuyến khích mạnh đối với lực lượng bán hàng là hạn chế lớn nhất  của.  

a)

Chính sách lương thuần   

b)

Chính sách lương cộng thưởng   

c)

. Chính sách hoa hồng thuần   

d)

. Chính sách lương cộng hoa hồng   

121.

Số tiền mà công ty trả cho nhân viên bán hàng trong một khoảng thời gian  dựa trên, Tỷ lệ phần trăm trên một đơn vị bán ra được gọi là  

a)

Lương thuần

b)

Lương cộng thưởng   

c)

Hoa hồng thuần 

d)

. Lương cộng hoa hồng

122.

Sự kiểm soát thị trường và khách hàng phụ thuộc hoàn toàn vào nhân viên  bán hàng là hạn chế lớn nhất của.  

a)

Chính sách lương thuần 

b)

Chính sách lương cộng thưởng 

c)

Chính sách hoa hồng thuần   

d)

. Chính sách lương cộng hoa hồng   

123.

. Khi các công ty mới thâm nhập vào thị trường mới, hoặc công ty không đủ tài  chính để bù đắp cho lực lượng bán hàng với lương cố định, công ty nên sử dụng chính  sách lương nào đối với LLBH.  

a)

. Chính sách lương thuần   

b)

Chính sách lương cộng thưởng   

c)

Chính sách hoa hồng thuần   

d)

Chính sách lương cộng hoa hồng   

124.

. Để thực hiện việc động viên các nhân viên bán hàng Giám đốc bán hàng có thể áp dụng các lý thuyết như.  

a)

. Thuyết nhu cầu Maslow   

b)

Thuyết yếu tố kép Hertzberg   

c)

Thuyết mong đợi  

d)

. Tất cả 3 thuyết   

125.

Các giai đoạn trong sự nghiệp của nhân viên.  

a)

Giai đoạn thăm dò – giai đoạn thiết lập – giai đoạn giữ gìn – giai đoạn tách ra. 

b)

Giai đoạn thăm dò – giai đoạn giữ gìn – giai đoạn thiết lập – giai đoạn tách ra   

c)

Giai đoạn thăm dò – giai đoạn thiết lập – giai đoạn tách ra – giai đoạn giữ gìn  

d)

Giai đoạn thăm dò – giai đoạn tách ra – giai đoạn thiết lập – giai đoạn giữ gìn 

126.

Ở giai đoạn nào thì Giám đốc bán hàng cần có những hành động động viên   

nhân viên như.  

- Tạo niềm tin cho nhân viên bán hàng có khả năng thực hiện và cơ hội đạt thưởng. - Động viên, khuyến khích nhân viên bán hàng cam kết với công việc, phát triển các  kỹ năng và kiến thức chuyên môn.

a)

Giai đoạn thăm dò  

b)

Giai đoạn thiết lập   

c)

. Giai đoạn giữ gìn   

d)

Giai đoạn tách ra 

127.

Quản trị đội ngũ bán hàng là quá trình.  

a)

Đánh giá thực hiện NVBH kết hợp khen thưởng tài chính và phi tài chính

b)

Chỉ giám sát  

c)

Chỉ tuyển dụng

d)

Chỉ quảng cáo  

128.

Một trong các phương thức bù đắp là

a)

Lương trực tiếp 

b)

Thời gian nghỉ phép  

c)

Đào tạo  

d)

Bảo hiểm xã hội 

129.

Một yêu cầu cần thiết khi lập kế hoạch bù đắp là.  

a)

. Công bằng và cạnh tranh  

b)

Chỉ tập trung lợi nhuận  

c)

Chỉ xem xét chi phí  

d)

Không cần rõ ràng

130.

Lý thuyết động viên Maslow thuộc.  

a)

Thuyết hệ thống nhu cầu  

b)

Thuyết nhu cầu cá thể  

c)

Thuyết nhận thức 

d)

Thuyết hành vi  

131.

Một kênh thu thập thông tin đánh giá lực lượng bán hàng là.

a)

Phiếu khảo sát khách hàng  

b)

Doanh thu nội bộ  

c)

Chỉ báo cáo kế toán 

d)

Chi phí sản xuất