Font size
WorksheetsÔn tập Marketing
Total questions: 130
Worksheet time: 1hrs 13mins
1. Marketing thực chất là hoạt động bán hàng.
Đúng
Sai
2. Thông tin thứ cấp là nguồn thông tin chưa có sẵn và tốn chi phí để thu thập.
Đúng
Sai
3. Thông tin về tình hình kinh doanh là thông tin do bộ phận ghi chép nội bộ cung cấp.
Đúng
Sai
4. Nguồn dữ liệu thứ cấp tốn kém chi phí hơn nguồn dữ liệu sơ cấp.
Đúng
Sai
5. Môi trường marketing vĩ mô bao gồm các yếu tố doanh nghiệp không thể kiểm soát được.
Đúng
Sai
6. Marketing được sử dụng trong mọi lĩnh vực cả lợi nhuận và phi lợi nhuận.
Đúng
Sai
7. Mong muốn là cảm giác thiếu hụt gì đó con người cảm nhận được cần được thỏa mãn.
Đúng
Sai
8. Hệ thống nghiên cứu marketing bao gồm 3 bộ phận chính.
Đúng
Sai
9. Trong nghiên cứu marketing thường có 2 nguồn dữ liệu là: dữ liệu sơ cấp và dữ liệu thứ cấp.
Đúng
Sai
10. Kinh tế là một thành phần của môi trường marketing vi mô.
Đúng
Sai
11. Nhu cầu của người tiêu dùng phụ thuộc vào sở thích và tích cách cá nhân của họ.
Đúng
Sai
Nhu cầu của người tiêu dùng phụ thuộc vào sở thích và tích cách cá nhân của họ.
Đúng
Sai
Những người làm marketing có thể tạo ra nhu cầu tự nhiên cho khách hàng.
Đúng
Sai
Báo cáo nội bộ là thông tin do bộ phận tình báo marketing cung cấp.
Đúng
Sai
Nguồn dữ liệu thứ cấp là nguồn dữ liệu đã có phục vụ cho mục đích cuộc nghiên cứu khác.
Đúng
Sai
Môi trường ngành là một bộ phận thuộc môi trường marketing vĩ mô.
Đúng
Sai
Nhu cầu tự nhiên tồn tại khách quan, do đó, người làm marketing không thể kích thích nhu cầu ở khách hàng.
Đúng
Sai
Mong muốn thể hiện các nhu cầu cao cấp.
Đúng
Sai
Quản trị marketing là một quá trình.
Đúng
Sai
Thông tin tình báo marketing thuộc hệ thống nội bộ.
Đúng
Sai
Môi trường nội bộ của doanh nghiệp bao gồm khách hàng và nhà cung ứng.
Đúng
Sai
Môi trường vi mô được hiểu là môi trường bên trong của doanh nghiệp.
Đúng
Sai
Doanh nghiệp rất khó kiểm soát và gần như không thể biến cải môi trường vĩ mô.
Đúng
Sai
Cạnh tranh giữa Vinamilk và Fami được xếp vào nhóm cạnh tranh thương hiệu.
Đúng
Sai
Cạnh tranh giữa Vinamilk và Fami được xếp vào nhóm cạnh tranh thương hiệu
Đúng
Sai
Mức độ ảnh hưởng của yếu tố cá tính tới ngành hàng tiêu dùng nhanh và ngành hàng thời trang là như nhau.
Đúng
Sai
Quá trình thông qua quyết định mua của khách hàng bao phủ các giai đoạn trước, trong và sau mua
Đúng
Sai
Hình thức phân phối độc quyền thường được áp dụng bởi một số nhãn hiệu cao cấp trong lĩnh vực thời trang và xe hơi.
Đúng
Sai
Khi lựa chọn chiến lược marketing tập trung, doanh nghiệp sẽ nỗ lực chiếm lĩnh tất cả các phân khúc trên thị trường.
Đúng
Sai
Khách hàng sẽ gây sức ép lên doanh nghiệp khi nhu cầu của họ thường xuyên thay đổi.
Đúng
Sai
Dịch vụ sau bán không quan trọng vì lúc này doanh nghiệp đã nhận được tiền thanh toán.
Đúng
Sai
Môi trường marketing vĩ mô và doanh nghiệp có mối quan hệ tác động qua lại.
Đúng
Sai
Nhu cầu tự nhiên tồn tại khách quan, do đó, người làm marketing không thể kích thích nhu cầu ở khách hàng.
Đúng
Sai
Mong muốn thể hiện các nhu cầu cao cấp.
Đúng
Sai
Quản trị marketing là một quá trình.
Đúng
Sai
Thông tin tình báo marketing thuộc hệ thống nội bộ
Mong muốn thể hiện các nhu cầu cao cấp.
Đúng
Sai
Quản trị marketing là một quá trình.
Đúng
Sai
Thông tin tình báo marketing thuộc hệ thống nội bộ.
Đúng
Sai
Môi trường nội bộ của doanh nghiệp bao gồm khách hàng và nhà cung ứng.
Đúng
Sai
Mong muốn là cảm giác thiếu hụt một cái gì đó mà con người cảm nhận được.
Đúng
Sai
Thị trường người tiêu dùng bao gồm các cá nhân, hộ gia đình mua sắm hàng hóa và dịch vụ phục vụ cho nhu cầu tiêu dùng cá nhân.
Đúng
Sai
Giá cả là yếu tố duy nhất trong hệ thống marketing -Mix tạo ra doanh thu, các yếu tố khác thể hiện chi phí.
Đúng
Sai
Mức độ đáng tin cậy của nguồn thông tin không ảnh hưởng gì đến mức độ tin tưởng của người tiêu dùng đối với nội dung thông tin.
Đúng
Sai
Những người trong cùng một nhóm nhân khẩu học có thể có những đặc điểm tâm lý hết sức khác nhau.
Đúng
Sai
Người tiêu dùng chỉ có được sự thỏa mãn khi họ đã mua và sử dụng hàng hóa.
Đúng
Sai
Mua là một quá trình chứ không phải là một hành động.
Đúng
Sai
Tương ứng với mỗi một nhu cầu thì chỉ có một mong muốn.
Đúng
Sai
Bản chất của marketing là cố gắng tìm cách tiêu thụ sản phẩm.
Đúng
Sai
Người sử dụng đôi khi là người khởi xướng.
Đúng
Sai
Kênh phân phối một cấp là kênh phân phối trực tiếp.
Đúng
Sai
Tập trung vào truyền thông quảng bá sản phẩm là nội dung nghiên cứu nào của chính sách 4P
Sản phẩm
Giá cả
Phân phối
Xúc tiến bán hàng
.......là hành vi mang thứ có giá trị này đổi lấy thứ có giá trị khác
Giao dịch
Nhu cầu có khả năng thanh toán
Mong muốn
Trao đổi
Có mấy nhóm yếu tố ảnh hưởng tới định giá:
1
2
3
4
Cung cấp các sản phẩm với giá rẻ và chất lượng phục vụ tốt bằng đội ngũ bán hàng là nội dung của quan điểm marketing nào:
Định hướng sản phẩm
Định hướng bán hàng
Hiện đại
Đạo đức xã hội
Marketing phân biệt thường được thực hiện qua mấy bước:
1
2
3
4
Một số địa phương hiện nay hạn chế ngành công nghiệp sản xuất gây ô nhiễm môi trường ví dụ sắt thép. Đây là một yếu tố thuộc môi trường...
Kinh tế
Tự nhiên
Pháp luật
Văn hóa
Sản phẩm giày Bitis có loại dành cho cả nam và nữ. Hãng đã phân đoạn thị trường theo yếu tố:
Nhân khẩu
Địa lý
Tâm lý
Hành vi
Sản phẩm giày Bitis có loại dành cho cả nam và nữ. Hãng đã phân đoạn thị trường theo yếu tố:
Nhân khẩu
Địa lý
Tâm lý
Hành vi
Môi trường marketing vi mô không gồm yếu tố nào dưới đây:
Đối thủ cạnh tranh
Tự nhiên
Nhà cung cấp
Nội bộ doanh nghiệp
Doanh nghiệp có thể........môi trường marketing vi mô
Kiểm soát
Cả a và c
Không kiểm soát
Không có đáp án nào đúng
Môi trường bên ngoài thường cung cấp các thông tin phản ánh:
Cơ hội và điểm mạnh
Điểm mạnh và điểm yếu
Điểm yếu và thách thức
Cơ hội và thách thức
Quan điểm marketing hướng đến thúc đẩy tiêu thụ là:
Hiện đại
Định hướng sản phẩm
Đạo đức xã hội
Định hướng bán hàng
Hài hòa lợi ích của doanh nghiệp với lợi ích của khách hàng và của xã hội là nội dung của quan điểm marketing nào:
Định hướng sản phẩm
Định hướng bán hàng
Hiện đại
Đạo đức xã hội
.......Là nhu cầu tương ứng với trình độ văn hóa và tính cách cá nhân của mỗi người.
Nhu cầu tự nhiên
Mong muốn
Nhu cầu có khả năng thanh toán
Cầu
Chiến lược marketing mix không gồm yếu tố nào:
Nguồn lực doanh nghiệp
Phân phối
Giá cả
Sản phẩm
Môi trường marketing vĩ mô thường không cung cấp thông tin nào sau đây:
Môi trường kinh tế
Môi trường cạnh tranh ngành
Môi trường văn hóa xã hội
Môi trường tự nhiên
Bước thứ 3 trong quá trình nghiên cứu marketing là
Xác định vấn đề và mục tiêu
Lập kế hoạch nghiên cứu
Thu thập thông tin
Phân tích và xử lý thông tin
Nguồn dữ liệu....là nguồn mà doanh nghiệp phải tiến hành khảo sát thị trường
Thống kê
Sơ cấp
Thứ cấp
Điều tra
Môi trường marketing vi mô không gồm yếu tố nào dưới đây
Nguồn dữ liệu....là nguồn mà doanh nghiệp phải tiến hành khảo sát thị trường
Thống kê
Sơ cấp
Thứ cấp
Điều tra
Môi trường marketing vi mô không gồm yếu tố nào dưới đây:
Đối thủ cạnh tranh
Tự nhiên
Nhà cung cấp
Tất cả các yếu tố trên
Doanh nghiệp có thể........môi trường marketing vi mô
Kiểm soát
Không kiểm soát
Cả a và c
Không có đáp án nào đúng
Hệ thống ghi chép nội bộ thường cung cấp các thông tin phản ánh:
Cơ hội và điểm mạnh
Điểm mạnh và điểm yếu
Điểm yếu và thách thức
Cơ hội và thách thức
Quan điểm marketing nào được áp dụng trong điều kiện môi trường kinh doanh ổn định, ở các vùng nông thôn – nơi có sức mua thấp:
Đạo đức xã hội
Định hướng bán hàng
Hiện đại
Định hướng sản xuất
Giúp doanh nghiệp luôn hiểu được nhu cầu của khách hàng ngay cả khi nhu cầu thay đổi là ưu điểm của quan điểm:
Định hướng sản phẩm
Hiện đại
Định hướng bán hàng
Đạo đức xã hội
Yếu tố nào đề cập đến nhu cầu đặc thù tương ứng với văn hóa và cá tính:
Nhu cầu tự nhiên
Cầu
Nhu cầu có khả năng thanh toán
Mong muốn
Marketing hỗn hợp thường bao gồm mấy bộ phận:
4
6
5
7
Hệ thống thông tin marketing bao gồm mấy bộ phận
4
6
5
7
Thông tin về nhu cầu và mong muốn của khách hàng là thông tin do bộ phận ...... thu thập:
Ghi chép nội bộ
Nghiên cứu marketing
Tình báo marketing
Phân tích marketing
Nguồn dữ liệu....là nguồn mà doanh nghiệp không tốn nhiều chi phí thu thập
Sơ cấp
Điều tra
Thống kê
Thứ cấp
Nguồn dữ liệu....là nguồn mà doanh nghiệp không tốn nhiều chi phí thu thập
Sơ cấp
Điều tra
Thống kê
Thứ cấp
Môi trường marketing vi mô không gồm yếu tố nào dưới đây:
Đối thủ cạnh tranh
Tự nhiên
Nhà cung cấp
Tất cả các yếu tố trên
Doanh nghiệp có thể........môi trường marketing vi mô
Kiểm soát
Không kiểm soát
Cả a và c
Không có đáp án nào đúng
Hệ thống ghi chép bên ngoài thường cung cấp các thông tin phản ánh:
Cơ hội và điểm mạnh
Điểm mạnh và điểm yếu
Điểm yếu và thách thức
Cơ hội và thách thức
Đâu không phải là công cụ được xếp vào nhóm quan hệ công chúng:
Xuất bản phẩm
Các sự kiện
Hoạt động công ích
Dùng thử sản phẩm miễn phí
Thông tin từ gia đình, bạn bè, người thân được xếp vào nguồn thông tin:
Cá nhân
Thương mại
Đại chúng
Kinh nghiệm thực tế bản thân
Mục tiêu thông tin thường được xác định ở .... trong chu kỳ sống của sản phẩm:
Giai đoạn giới thiệu sản phẩm
Giai đoạn phát triển
Giai đoạn suy thoái
Giai đoạn bão hòa
Tạo sự khác biệt cho sản phẩm là hoạt động cơ bản của chiến lược nào sau đây:
Lựa chọn thị trường mục tiêu
Phân đoạn thị trường
Thiết kế sản phẩm mới
Định vị thị trường
Tăng cường tiênhắc nhở và đẩy mạnh xúc tiến bán là hướng chiến lược phổ biến trong giai đoạn:
Giới thiệu
Bão hòa
Phát triển
Suy thoái
Đề xuất những ý tưởng mang tính khả thi liên quan đến những giải pháp quản trị là nội dung của bước nào trong quá trình nghiên cứu marketing:
Lập kế hoạch nghiên cứu
Phân tích thông tin
Thu thập thông tin
Báo cáo kết quả nghiên cứu
Giải pháp quản trị là nội dung của bước nào trong quá trình nghiên cứu marketing?
Lập kế hoạch nghiên cứu
Phân tích thông tin
Thu thập thông tin
Báo cáo kết quả nghiên cứu
Quan điểm marketing nào sau đây cho rằng người tiêu dùng sẽ có cảm tình với những hàng hóa được bán rộng rãi với giá cả phải chăng?
Định hướng bán hàng
Định hướng sản phẩm
Marketing hiện đại
Định hướng sản xuất
Phân phối rộng khắp thường được áp dụng cho những loại hàng hoá?
Hàng hóa đặc thù
Hàng hóa thông dụng, thiết yếu
Hàng tư liệu sản xuất
Hàng hóa có giá trị cao
Hành vi tiếp nhận từ một người nào đó thứ mà mình muốn và đưa lại cho họ một thứ gì đó có giá trị được gọi là?
Trao đổi
Marketing trực tiếp
Giao dịch
Bán hàng cá nhân
Khi có sự xuất hiện của sản phẩm thay thế, phương án nào dưới đây gặp nhiều rủi ro?
Chuyên môn hóa chọn lọc
Chuyên môn hóa theo sản phẩm
Bao phủ toàn bộ thị trường
Chuyên môn hóa theo thị trường
Vấn đề cốt lõi của marketing là?
Tối đa hóa lợi nhuận
Nâng cao chất lượng sản phẩm
Phát hiện và đáp ứng nhu cầu
Giảm thiểu chi phí
Quan điểm marketing..... chỉ phù hợp khi cầu vượt cung?
Định hướng sản phẩm
Định hướng sản xuất
Định hướng bán hàng
Định hướng marketing
Bước đầu tiên của bản kế hoạch nghiên cứu marketing là?
Xác định đoạn thị trường
Xác định phương pháp
Xác định dữ liệu
Xác định công cụ
Câu hỏi mà các phương án trả lời chưa được đưa sẵn trong bảng hỏi được gọi là?
Câu hỏi đóng
Câu hỏi mở
Câu hỏi cấu trúc
Câu hỏi bán cấu trúc
Thị trường người mua là thị trường trong đó quyền lực thuộc về?
Người bán
Người cung cấp
Người mua
Trung gian thương mại
Thị trường người mua là thị trường trong đó quyền lực thuộc về:
Người bán
Người cung cấp
Người mua
Trung gian thương mại
Thị trường là tập hợp những người mua hàng:
Hiện có
Sẽ có
Thường xuyên
Hiện có và sẽ có
Yếu tố nào sau đây không cùng nhóm
Tốc độ đô thị hóa
Báo giới
Các công ty kho vận
Đối thủ cạnh tranh
Các doanh nghiệp đôi khi mua số liệu từ các công ty chuyên nghiên cứu thị trường. Thông tin này được xếp vào :
Thông tin sơ cấp
Thông tin thứ cấp
Thông tin thương mại
Thông tin thị trường
Công cụ tác động mạnh nhất tới nhận thức và hành vi của khách hàng là :
Sản phẩm
Giá
Phân phối
Xúc tiến bán hàng
Ý nào sau đây không cùng nhóm
Định giá thấp
Tặng hàng mẫu
Hoạt động thiện nguyện
Quảng cáo
........là các bộ phận cấu thành 1 đơn vị sản phẩm theo quan niệm của marketing
Nhãn hiệu
Chu kỳ sống của sản phẩm
Bao bì
Ba cấp độ
Tạo sự khác biệt cho sản phẩm và thương hiệu là hoạt động cơ bản của chiến lược...
Định vị
Phân đoạn
Thị trường mục tiêu
Thiết kế sản phẩm mới
Chính sách giá “hớt phần ngon của thị truờng” được bắt đầu với:
Giá cao sau đó giữ nguyên
Giá cao sau đó hạ dần xuống
Giá thấp sau đó nâng dần lên
Giá không đổi, trung bình
Dưới con mắt của người tiêu dùng, sản phẩm là một sụ hứa hẹn sẽ ................. một nhu cầu cụ thể.
Kìm hãm
Thoả mãn
Tiêu dùng
Thúc đẩy
Dấu hiệu của nhãn hiệu là một bộ phận của nhãn hiệu mà người ta có thể................,nhưng không thể đọc lên được.
Nhận biết
Quan sát
Ăn thử
Cầm
Hãy cho biết thứ tự đúng trong chu kỳ sống của sản phẩm
Giới thiệu, trưởng thành, phát triển, suy thoái
Giới thiệu, trưởng thành, suy thoái, phát triển
Giới thiệu
Hãy cho biết thứ tự đúng trong chu kỳ sống của sản phẩm
Giới thiệu, trưởng thành, phát triển, suy thoái
Giới thiệu, trưởng thành, suy thoái, phát triển
Giới thiệu, phát triển, trưởng thành, suy thoái
Nghiên cứu thiết kế, trưởng thành, giới thiệu, phát triển, suy thoái
Thị trường là tập hợp những người mua hàng .....................
Hiện có
Sẽ có
Đã từng sử dụng sản phẩm
Hiện có và sẽ có
Quan điểm marketing ................. cho rằng người tiêu dùng bộc lộ sức ỳ trong quá trình mua sắm.
Định hướng bán hàng
Hiện đại
Định hướng sản xuất
Định hướng sản phẩm
Vấn đề cốt lõi của marketing là:
Bán được nhiều hàng bằng mọi cách
Hiểu biết cặn kẽ nhu cầu của khách hàng
Nâng cao chất lượng sản phẩm
Hoàn thiện hệ thống phân phối
................. mô tả bộ não con người và cơ chế hoạt động của nó trong việc tiếp nhận, xử lý và phản ứng lại những nhân tố kích thích
Người tiêu dùng
Nhân tố kích thích
Phản ứng đáp lại
Hộp đen ý thức người tiêu dùng
Yếu tố nào là kim chỉ nam cho mọi hành động của DN?
Chiến lược cty
Trình độ, kĩ năng của nhân viên
Công nghệ
Nguồn lực tài chính
Ai là người quyết định thành bại của DN?
Đối thủ cạnh tranh
Khách hàng
Công chúng
Người cung ứng
Mô hình 5 lực lượng cạnh tranh của ai?
Michael Porter
Peter Drucker
Philip Kotler
Henry Mintzberg
Công chúng nào có thể ảnh hưởng không hay đến DN?
Công chúng tích cực
Công chúng tìm kiếm
Công chúng không mong muốn
Công chúng trung lập
Nhược điểm của quảng cáo là gì?
Mang tính chất một chiều
DN linh động trong sử dụng nhiều phương tiện quảng cáo
DN xây dựng quảng cáo một lần nhưng có thể sử dụng nhiều lần
KH mục tiêu có thể sử dụng nhiều giác quan khác nhau
Marketing trực tiếp là gì?
Là hệ thống tương tác của marketing, có sử dụng một hay nhiều phương tiện giao tiếp, để tác động đến một phản ứng đáp lại đo lường được bất cứ nơi nào. Những công cụ chủ yếu được sử dụng trong marketing trực tiếp là gì?
catalogue
qua điện thoại
internet
Tất cả các đáp án trên
Một chiến lược chào hàng bao gồm những yếu tố nào?
phương tiện truyền thông
chào hàng
sản phẩm
Tất cả các đáp án trên
phân phối
Các quyết định về kích thích tiêu thụ bao gồm những gì?
Xác định mục tiêu
Lựa chọn các công cụ
Soạn thảo, thí nghiệm và triển khai chương trình
Tất cả các đáp án trên
Doanh nghiệp cần xây dựng mối quan hệ với ai để thuận lợi cho hoạt động kinh doanh?
khách hàng
công chúng
các đối tác
Tất cả các đáp án trên
Doanh nghiệp cần thiết có giải pháp cụ thể giải quyết các mối quan hệ chủ yếu đối với công chúng. Các hình thức PR nào được đề cập trong văn bản?
Tổ chức sự kiện
Thông qua báo chí
Tài trợ
Vận động hành lang
Họp báo
Bán hàng cá nhân là hình thức truyền thông trực tiếp giữa nhân viên bán hàng và khách hàng tiềm năng nhằm mục đích gì?
Giới thiệu sản phẩm
Thuyết phục khách hàng
Thu thập thông tin
Tất cả các đáp án trên
