wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập Marketing

Total questions: 130

Worksheet time: 1hrs 13mins

Name
Class
Date
1.

1. Marketing thực chất là hoạt động bán hàng.

a)

Đúng

b)

Sai

2.

2. Thông tin thứ cấp là nguồn thông tin chưa có sẵn và tốn chi phí để thu thập.

a)

Đúng

b)

Sai

3.

3. Thông tin về tình hình kinh doanh là thông tin do bộ phận ghi chép nội bộ cung cấp.

a)

Đúng

b)

Sai

4.

4. Nguồn dữ liệu thứ cấp tốn kém chi phí hơn nguồn dữ liệu sơ cấp.

a)

Đúng

b)

Sai

5.

5. Môi trường marketing vĩ mô bao gồm các yếu tố doanh nghiệp không thể kiểm soát được.

a)

Đúng

b)

Sai

6.

6. Marketing được sử dụng trong mọi lĩnh vực cả lợi nhuận và phi lợi nhuận.

a)

Đúng

b)

Sai

7.

7. Mong muốn là cảm giác thiếu hụt gì đó con người cảm nhận được cần được thỏa mãn.

a)

Đúng

b)

Sai

8.

8. Hệ thống nghiên cứu marketing bao gồm 3 bộ phận chính.

a)

Đúng

b)

Sai

9.

9. Trong nghiên cứu marketing thường có 2 nguồn dữ liệu là: dữ liệu sơ cấp và dữ liệu thứ cấp.

a)

Đúng

b)

Sai

10.

10. Kinh tế là một thành phần của môi trường marketing vi mô.

a)

Đúng

b)

Sai

11.

11. Nhu cầu của người tiêu dùng phụ thuộc vào sở thích và tích cách cá nhân của họ.

a)

Đúng

b)

Sai

12.

Nhu cầu của người tiêu dùng phụ thuộc vào sở thích và tích cách cá nhân của họ.

a)

Đúng

b)

Sai

13.

Những người làm marketing có thể tạo ra nhu cầu tự nhiên cho khách hàng.

a)

Đúng

b)

Sai

14.

Báo cáo nội bộ là thông tin do bộ phận tình báo marketing cung cấp.

a)

Đúng

b)

Sai

15.

Nguồn dữ liệu thứ cấp là nguồn dữ liệu đã có phục vụ cho mục đích cuộc nghiên cứu khác.

a)

Đúng

b)

Sai

16.

Môi trường ngành là một bộ phận thuộc môi trường marketing vĩ mô.

a)

Đúng

b)

Sai

17.

Nhu cầu tự nhiên tồn tại khách quan, do đó, người làm marketing không thể kích thích nhu cầu ở khách hàng.

a)

Đúng

b)

Sai

18.

Mong muốn thể hiện các nhu cầu cao cấp.

a)

Đúng

b)

Sai

19.

Quản trị marketing là một quá trình.

a)

Đúng

b)

Sai

20.

Thông tin tình báo marketing thuộc hệ thống nội bộ.

a)

Đúng

b)

Sai

21.

Môi trường nội bộ của doanh nghiệp bao gồm khách hàng và nhà cung ứng.

a)

Đúng

b)

Sai

22.

Môi trường vi mô được hiểu là môi trường bên trong của doanh nghiệp.

a)

Đúng

b)

Sai

23.

Doanh nghiệp rất khó kiểm soát và gần như không thể biến cải môi trường vĩ mô.

a)

Đúng

b)

Sai

24.

Cạnh tranh giữa Vinamilk và Fami được xếp vào nhóm cạnh tranh thương hiệu.

a)

Đúng

b)

Sai

25.

Cạnh tranh giữa Vinamilk và Fami được xếp vào nhóm cạnh tranh thương hiệu

a)

Đúng

b)

Sai

26.

Mức độ ảnh hưởng của yếu tố cá tính tới ngành hàng tiêu dùng nhanh và ngành hàng thời trang là như nhau.

a)

Đúng

b)

Sai

27.

Quá trình thông qua quyết định mua của khách hàng bao phủ các giai đoạn trước, trong và sau mua

a)

Đúng

b)

Sai

28.

Hình thức phân phối độc quyền thường được áp dụng bởi một số nhãn hiệu cao cấp trong lĩnh vực thời trang và xe hơi.

a)

Đúng

b)

Sai

29.

Khi lựa chọn chiến lược marketing tập trung, doanh nghiệp sẽ nỗ lực chiếm lĩnh tất cả các phân khúc trên thị trường.

a)

Đúng

b)

Sai

30.

Khách hàng sẽ gây sức ép lên doanh nghiệp khi nhu cầu của họ thường xuyên thay đổi.

a)

Đúng

b)

Sai

31.

Dịch vụ sau bán không quan trọng vì lúc này doanh nghiệp đã nhận được tiền thanh toán.

a)

Đúng

b)

Sai

32.

Môi trường marketing vĩ mô và doanh nghiệp có mối quan hệ tác động qua lại.

a)

Đúng

b)

Sai

33.

Nhu cầu tự nhiên tồn tại khách quan, do đó, người làm marketing không thể kích thích nhu cầu ở khách hàng.

a)

Đúng

b)

Sai

34.

Mong muốn thể hiện các nhu cầu cao cấp.

a)

Đúng

b)

Sai

35.

Quản trị marketing là một quá trình.

a)

Đúng

b)

Sai

36.

Thông tin tình báo marketing thuộc hệ thống nội bộ

4 lines
37.

Mong muốn thể hiện các nhu cầu cao cấp.

a)

Đúng

b)

Sai

38.

Quản trị marketing là một quá trình.

a)

Đúng

b)

Sai

39.

Thông tin tình báo marketing thuộc hệ thống nội bộ.

a)

Đúng

b)

Sai

40.

Môi trường nội bộ của doanh nghiệp bao gồm khách hàng và nhà cung ứng.

a)

Đúng

b)

Sai

41.

Mong muốn là cảm giác thiếu hụt một cái gì đó mà con người cảm nhận được.

a)

Đúng

b)

Sai

42.

Thị trường người tiêu dùng bao gồm các cá nhân, hộ gia đình mua sắm hàng hóa và dịch vụ phục vụ cho nhu cầu tiêu dùng cá nhân.

a)

Đúng

b)

Sai

43.

Giá cả là yếu tố duy nhất trong hệ thống marketing -Mix tạo ra doanh thu, các yếu tố khác thể hiện chi phí.

a)

Đúng

b)

Sai

44.

Mức độ đáng tin cậy của nguồn thông tin không ảnh hưởng gì đến mức độ tin tưởng của người tiêu dùng đối với nội dung thông tin.

a)

Đúng

b)

Sai

45.

Những người trong cùng một nhóm nhân khẩu học có thể có những đặc điểm tâm lý hết sức khác nhau.

a)

Đúng

b)

Sai

46.

Người tiêu dùng chỉ có được sự thỏa mãn khi họ đã mua và sử dụng hàng hóa.

a)

Đúng

b)

Sai

47.

Mua là một quá trình chứ không phải là một hành động.

a)

Đúng

b)

Sai

48.

Tương ứng với mỗi một nhu cầu thì chỉ có một mong muốn.

a)

Đúng

b)

Sai

49.

Bản chất của marketing là cố gắng tìm cách tiêu thụ sản phẩm.

a)

Đúng

b)

Sai

50.

Người sử dụng đôi khi là người khởi xướng.

a)

Đúng

b)

Sai

51.

Kênh phân phối một cấp là kênh phân phối trực tiếp.

a)

Đúng

b)

Sai

52.

Tập trung vào truyền thông quảng bá sản phẩm là nội dung nghiên cứu nào của chính sách 4P

a)

Sản phẩm

b)

Giá cả

c)

Phân phối

d)

Xúc tiến bán hàng

53.

.......là hành vi mang thứ có giá trị này đổi lấy thứ có giá trị khác

a)

Giao dịch

b)

Nhu cầu có khả năng thanh toán

c)

Mong muốn

d)

Trao đổi

54.

Có mấy nhóm yếu tố ảnh hưởng tới định giá:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

55.

Cung cấp các sản phẩm với giá rẻ và chất lượng phục vụ tốt bằng đội ngũ bán hàng là nội dung của quan điểm marketing nào:

a)

Định hướng sản phẩm

b)

Định hướng bán hàng

c)

Hiện đại

d)

Đạo đức xã hội

56.

Marketing phân biệt thường được thực hiện qua mấy bước:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

57.

Một số địa phương hiện nay hạn chế ngành công nghiệp sản xuất gây ô nhiễm môi trường ví dụ sắt thép. Đây là một yếu tố thuộc môi trường...

a)

Kinh tế

b)

Tự nhiên

c)

Pháp luật

d)

Văn hóa

58.

Sản phẩm giày Bitis có loại dành cho cả nam và nữ. Hãng đã phân đoạn thị trường theo yếu tố:

a)

Nhân khẩu

b)

Địa lý

c)

Tâm lý

d)

Hành vi

59.

Sản phẩm giày Bitis có loại dành cho cả nam và nữ. Hãng đã phân đoạn thị trường theo yếu tố:

a)

Nhân khẩu

b)

Địa lý

c)

Tâm lý

d)

Hành vi

60.

Môi trường marketing vi mô không gồm yếu tố nào dưới đây:

a)

Đối thủ cạnh tranh

b)

Tự nhiên

c)

Nhà cung cấp

d)

Nội bộ doanh nghiệp

61.

Doanh nghiệp có thể........môi trường marketing vi mô

a)

Kiểm soát

b)

Cả a và c

c)

Không kiểm soát

d)

Không có đáp án nào đúng

62.

Môi trường bên ngoài thường cung cấp các thông tin phản ánh:

a)

Cơ hội và điểm mạnh

b)

Điểm mạnh và điểm yếu

c)

Điểm yếu và thách thức

d)

Cơ hội và thách thức

63.

Quan điểm marketing hướng đến thúc đẩy tiêu thụ là:

a)

Hiện đại

b)

Định hướng sản phẩm

c)

Đạo đức xã hội

d)

Định hướng bán hàng

64.

Hài hòa lợi ích của doanh nghiệp với lợi ích của khách hàng và của xã hội là nội dung của quan điểm marketing nào:

a)

Định hướng sản phẩm

b)

Định hướng bán hàng

c)

Hiện đại

d)

Đạo đức xã hội

65.

.......Là nhu cầu tương ứng với trình độ văn hóa và tính cách cá nhân của mỗi người.

a)

Nhu cầu tự nhiên

b)

Mong muốn

c)

Nhu cầu có khả năng thanh toán

d)

Cầu

66.

Chiến lược marketing mix không gồm yếu tố nào:

a)

Nguồn lực doanh nghiệp

b)

Phân phối

c)

Giá cả

d)

Sản phẩm

67.

Môi trường marketing vĩ mô thường không cung cấp thông tin nào sau đây:

a)

Môi trường kinh tế

b)

Môi trường cạnh tranh ngành

c)

Môi trường văn hóa xã hội

d)

Môi trường tự nhiên

68.

Bước thứ 3 trong quá trình nghiên cứu marketing là

a)

Xác định vấn đề và mục tiêu

b)

Lập kế hoạch nghiên cứu

c)

Thu thập thông tin

d)

Phân tích và xử lý thông tin

69.

Nguồn dữ liệu....là nguồn mà doanh nghiệp phải tiến hành khảo sát thị trường

a)

Thống kê

b)

Sơ cấp

c)

Thứ cấp

d)

Điều tra

70.

Môi trường marketing vi mô không gồm yếu tố nào dưới đây

4 lines
71.

Nguồn dữ liệu....là nguồn mà doanh nghiệp phải tiến hành khảo sát thị trường

a)

Thống kê

b)

Sơ cấp

c)

Thứ cấp

d)

Điều tra

72.

Môi trường marketing vi mô không gồm yếu tố nào dưới đây:

a)

Đối thủ cạnh tranh

b)

Tự nhiên

c)

Nhà cung cấp

d)

Tất cả các yếu tố trên

73.

Doanh nghiệp có thể........môi trường marketing vi mô

a)

Kiểm soát

b)

Không kiểm soát

c)

Cả a và c

d)

Không có đáp án nào đúng

74.

Hệ thống ghi chép nội bộ thường cung cấp các thông tin phản ánh:

a)

Cơ hội và điểm mạnh

b)

Điểm mạnh và điểm yếu

c)

Điểm yếu và thách thức

d)

Cơ hội và thách thức

75.

Quan điểm marketing nào được áp dụng trong điều kiện môi trường kinh doanh ổn định, ở các vùng nông thôn – nơi có sức mua thấp:

a)

Đạo đức xã hội

b)

Định hướng bán hàng

c)

Hiện đại

d)

Định hướng sản xuất

76.

Giúp doanh nghiệp luôn hiểu được nhu cầu của khách hàng ngay cả khi nhu cầu thay đổi là ưu điểm của quan điểm:

a)

Định hướng sản phẩm

b)

Hiện đại

c)

Định hướng bán hàng

d)

Đạo đức xã hội

77.

Yếu tố nào đề cập đến nhu cầu đặc thù tương ứng với văn hóa và cá tính:

a)

Nhu cầu tự nhiên

b)

Cầu

c)

Nhu cầu có khả năng thanh toán

d)

Mong muốn

78.

Marketing hỗn hợp thường bao gồm mấy bộ phận:

a)

4

b)

6

c)

5

d)

7

79.

Hệ thống thông tin marketing bao gồm mấy bộ phận

a)

4

b)

6

c)

5

d)

7

80.

Thông tin về nhu cầu và mong muốn của khách hàng là thông tin do bộ phận ...... thu thập:

a)

Ghi chép nội bộ

b)

Nghiên cứu marketing

c)

Tình báo marketing

d)

Phân tích marketing

81.

Nguồn dữ liệu....là nguồn mà doanh nghiệp không tốn nhiều chi phí thu thập

a)

Sơ cấp

b)

Điều tra

c)

Thống kê

d)

Thứ cấp

82.

Nguồn dữ liệu....là nguồn mà doanh nghiệp không tốn nhiều chi phí thu thập

a)

Sơ cấp

b)

Điều tra

c)

Thống kê

d)

Thứ cấp

83.

Môi trường marketing vi mô không gồm yếu tố nào dưới đây:

a)

Đối thủ cạnh tranh

b)

Tự nhiên

c)

Nhà cung cấp

d)

Tất cả các yếu tố trên

84.

Doanh nghiệp có thể........môi trường marketing vi mô

a)

Kiểm soát

b)

Không kiểm soát

c)

Cả a và c

d)

Không có đáp án nào đúng

85.

Hệ thống ghi chép bên ngoài thường cung cấp các thông tin phản ánh:

a)

Cơ hội và điểm mạnh

b)

Điểm mạnh và điểm yếu

c)

Điểm yếu và thách thức

d)

Cơ hội và thách thức

86.

Đâu không phải là công cụ được xếp vào nhóm quan hệ công chúng:

a)

Xuất bản phẩm

b)

Các sự kiện

c)

Hoạt động công ích

d)

Dùng thử sản phẩm miễn phí

87.

Thông tin từ gia đình, bạn bè, người thân được xếp vào nguồn thông tin:

a)

Cá nhân

b)

Thương mại

c)

Đại chúng

d)

Kinh nghiệm thực tế bản thân

88.

Mục tiêu thông tin thường được xác định ở .... trong chu kỳ sống của sản phẩm:

a)

Giai đoạn giới thiệu sản phẩm

b)

Giai đoạn phát triển

c)

Giai đoạn suy thoái

d)

Giai đoạn bão hòa

89.

Tạo sự khác biệt cho sản phẩm là hoạt động cơ bản của chiến lược nào sau đây:

a)

Lựa chọn thị trường mục tiêu

b)

Phân đoạn thị trường

c)

Thiết kế sản phẩm mới

d)

Định vị thị trường

90.

Tăng cường tiênhắc nhở và đẩy mạnh xúc tiến bán là hướng chiến lược phổ biến trong giai đoạn:

a)

Giới thiệu

b)

Bão hòa

c)

Phát triển

d)

Suy thoái

91.

Đề xuất những ý tưởng mang tính khả thi liên quan đến những giải pháp quản trị là nội dung của bước nào trong quá trình nghiên cứu marketing:

a)

Lập kế hoạch nghiên cứu

b)

Phân tích thông tin

c)

Thu thập thông tin

d)

Báo cáo kết quả nghiên cứu

92.

Giải pháp quản trị là nội dung của bước nào trong quá trình nghiên cứu marketing?

a)

Lập kế hoạch nghiên cứu

b)

Phân tích thông tin

c)

Thu thập thông tin

d)

Báo cáo kết quả nghiên cứu

93.

Quan điểm marketing nào sau đây cho rằng người tiêu dùng sẽ có cảm tình với những hàng hóa được bán rộng rãi với giá cả phải chăng?

a)

Định hướng bán hàng

b)

Định hướng sản phẩm

c)

Marketing hiện đại

d)

Định hướng sản xuất

94.

Phân phối rộng khắp thường được áp dụng cho những loại hàng hoá?

a)

Hàng hóa đặc thù

b)

Hàng hóa thông dụng, thiết yếu

c)

Hàng tư liệu sản xuất

d)

Hàng hóa có giá trị cao

95.

Hành vi tiếp nhận từ một người nào đó thứ mà mình muốn và đưa lại cho họ một thứ gì đó có giá trị được gọi là?

a)

Trao đổi

b)

Marketing trực tiếp

c)

Giao dịch

d)

Bán hàng cá nhân

96.

Khi có sự xuất hiện của sản phẩm thay thế, phương án nào dưới đây gặp nhiều rủi ro?

a)

Chuyên môn hóa chọn lọc

b)

Chuyên môn hóa theo sản phẩm

c)

Bao phủ toàn bộ thị trường

d)

Chuyên môn hóa theo thị trường

97.

Vấn đề cốt lõi của marketing là?

a)

Tối đa hóa lợi nhuận

b)

Nâng cao chất lượng sản phẩm

c)

Phát hiện và đáp ứng nhu cầu

d)

Giảm thiểu chi phí

98.

Quan điểm marketing..... chỉ phù hợp khi cầu vượt cung?

a)

Định hướng sản phẩm

b)

Định hướng sản xuất

c)

Định hướng bán hàng

d)

Định hướng marketing

99.

Bước đầu tiên của bản kế hoạch nghiên cứu marketing là?

a)

Xác định đoạn thị trường

b)

Xác định phương pháp

c)

Xác định dữ liệu

d)

Xác định công cụ

100.

Câu hỏi mà các phương án trả lời chưa được đưa sẵn trong bảng hỏi được gọi là?

a)

Câu hỏi đóng

b)

Câu hỏi mở

c)

Câu hỏi cấu trúc

d)

Câu hỏi bán cấu trúc

101.

Thị trường người mua là thị trường trong đó quyền lực thuộc về?

a)

Người bán

b)

Người cung cấp

c)

Người mua

d)

Trung gian thương mại

102.

Thị trường người mua là thị trường trong đó quyền lực thuộc về:

a)

Người bán

b)

Người cung cấp

c)

Người mua

d)

Trung gian thương mại

103.

Thị trường là tập hợp những người mua hàng:

a)

Hiện có

b)

Sẽ có

c)

Thường xuyên

d)

Hiện có và sẽ có

104.

Yếu tố nào sau đây không cùng nhóm

a)

Tốc độ đô thị hóa

b)

Báo giới

c)

Các công ty kho vận

d)

Đối thủ cạnh tranh

105.

Các doanh nghiệp đôi khi mua số liệu từ các công ty chuyên nghiên cứu thị trường. Thông tin này được xếp vào :

a)

Thông tin sơ cấp

b)

Thông tin thứ cấp

c)

Thông tin thương mại

d)

Thông tin thị trường

106.

Công cụ tác động mạnh nhất tới nhận thức và hành vi của khách hàng là :

a)

Sản phẩm

b)

Giá

c)

Phân phối

d)

Xúc tiến bán hàng

107.

Ý nào sau đây không cùng nhóm

a)

Định giá thấp

b)

Tặng hàng mẫu

c)

Hoạt động thiện nguyện

d)

Quảng cáo

108.

........là các bộ phận cấu thành 1 đơn vị sản phẩm theo quan niệm của marketing

a)

Nhãn hiệu

b)

Chu kỳ sống của sản phẩm

c)

Bao bì

d)

Ba cấp độ

109.

Tạo sự khác biệt cho sản phẩm và thương hiệu là hoạt động cơ bản của chiến lược...

a)

Định vị

b)

Phân đoạn

c)

Thị trường mục tiêu

d)

Thiết kế sản phẩm mới

110.

Chính sách giá “hớt phần ngon của thị truờng” được bắt đầu với:

a)

Giá cao sau đó giữ nguyên

b)

Giá cao sau đó hạ dần xuống

c)

Giá thấp sau đó nâng dần lên

d)

Giá không đổi, trung bình

111.

Dưới con mắt của người tiêu dùng, sản phẩm là một sụ hứa hẹn sẽ ................. một nhu cầu cụ thể.

a)

Kìm hãm

b)

Thoả mãn

c)

Tiêu dùng

d)

Thúc đẩy

112.

Dấu hiệu của nhãn hiệu là một bộ phận của nhãn hiệu mà người ta có thể................,nhưng không thể đọc lên được.

a)

Nhận biết

b)

Quan sát

c)

Ăn thử

d)

Cầm

113.

Hãy cho biết thứ tự đúng trong chu kỳ sống của sản phẩm

a)

Giới thiệu, trưởng thành, phát triển, suy thoái

b)

Giới thiệu, trưởng thành, suy thoái, phát triển

c)

Giới thiệu

114.

Hãy cho biết thứ tự đúng trong chu kỳ sống của sản phẩm

a)

Giới thiệu, trưởng thành, phát triển, suy thoái

b)

Giới thiệu, trưởng thành, suy thoái, phát triển

c)

Giới thiệu, phát triển, trưởng thành, suy thoái

d)

Nghiên cứu thiết kế, trưởng thành, giới thiệu, phát triển, suy thoái

115.

Thị trường là tập hợp những người mua hàng .....................

a)

Hiện có

b)

Sẽ có

c)

Đã từng sử dụng sản phẩm

d)

Hiện có và sẽ có

116.

Quan điểm marketing ................. cho rằng người tiêu dùng bộc lộ sức ỳ trong quá trình mua sắm.

a)

Định hướng bán hàng

b)

Hiện đại

c)

Định hướng sản xuất

d)

Định hướng sản phẩm

117.

Vấn đề cốt lõi của marketing là:

a)

Bán được nhiều hàng bằng mọi cách

b)

Hiểu biết cặn kẽ nhu cầu của khách hàng

c)

Nâng cao chất lượng sản phẩm

d)

Hoàn thiện hệ thống phân phối

118.

................. mô tả bộ não con người và cơ chế hoạt động của nó trong việc tiếp nhận, xử lý và phản ứng lại những nhân tố kích thích

a)

Người tiêu dùng

b)

Nhân tố kích thích

c)

Phản ứng đáp lại

d)

Hộp đen ý thức người tiêu dùng

119.

Yếu tố nào là kim chỉ nam cho mọi hành động của DN?

a)

Chiến lược cty

b)

Trình độ, kĩ năng của nhân viên

c)

Công nghệ

d)

Nguồn lực tài chính

120.

Ai là người quyết định thành bại của DN?

a)

Đối thủ cạnh tranh

b)

Khách hàng

c)

Công chúng

d)

Người cung ứng

121.

Mô hình 5 lực lượng cạnh tranh của ai?

a)

Michael Porter

b)

Peter Drucker

c)

Philip Kotler

d)

Henry Mintzberg

122.

Công chúng nào có thể ảnh hưởng không hay đến DN?

a)

Công chúng tích cực

b)

Công chúng tìm kiếm

c)

Công chúng không mong muốn

d)

Công chúng trung lập

123.

Nhược điểm của quảng cáo là gì?

a)

Mang tính chất một chiều

b)

DN linh động trong sử dụng nhiều phương tiện quảng cáo

c)

DN xây dựng quảng cáo một lần nhưng có thể sử dụng nhiều lần

d)

KH mục tiêu có thể sử dụng nhiều giác quan khác nhau

124.

Marketing trực tiếp là gì?

4 lines
125.

Là hệ thống tương tác của marketing, có sử dụng một hay nhiều phương tiện giao tiếp, để tác động đến một phản ứng đáp lại đo lường được bất cứ nơi nào. Những công cụ chủ yếu được sử dụng trong marketing trực tiếp là gì?

a)

catalogue

b)

qua điện thoại

c)

internet

d)

Tất cả các đáp án trên

126.

Một chiến lược chào hàng bao gồm những yếu tố nào?

a)

phương tiện truyền thông

b)

chào hàng

c)

sản phẩm

d)

Tất cả các đáp án trên

e)

phân phối

127.

Các quyết định về kích thích tiêu thụ bao gồm những gì?

a)

Xác định mục tiêu

b)

Lựa chọn các công cụ

c)

Soạn thảo, thí nghiệm và triển khai chương trình

d)

Tất cả các đáp án trên

128.

Doanh nghiệp cần xây dựng mối quan hệ với ai để thuận lợi cho hoạt động kinh doanh?

a)

khách hàng

b)

công chúng

c)

các đối tác

d)

Tất cả các đáp án trên

129.

Doanh nghiệp cần thiết có giải pháp cụ thể giải quyết các mối quan hệ chủ yếu đối với công chúng. Các hình thức PR nào được đề cập trong văn bản?

a)

Tổ chức sự kiện

b)

Thông qua báo chí

c)

Tài trợ

d)

Vận động hành lang

e)

Họp báo

130.

Bán hàng cá nhân là hình thức truyền thông trực tiếp giữa nhân viên bán hàng và khách hàng tiềm năng nhằm mục đích gì?

a)

Giới thiệu sản phẩm

b)

Thuyết phục khách hàng

c)

Thu thập thông tin

d)

Tất cả các đáp án trên