WorksheetsTừ vựng Unit 2 (1)
Total questions: 22
Worksheet time: 11mins
acne (n)
mụn trứng cá
tổ tiên
thực vật
cây cối
affect(v)
sự căng thẳng
côn trùng
kiên nhẫn
tác động, ảnh hưởng đến
avoid(v)
thân mật
tự hào
kĩ năng
tránh
chapped(adj)
hàn gắn
bị nứt nẻ , hiện tưởng nứt nẻ ( trên da )
thoải mái
bệnh
dim(adj)
sáng suốt
khác thường
lờ mờ, không đủ sáng
cửa hàng
disease(n)
bệnh
giảm
tăng
bức tranh
eye drops
thuốc nhỏ mắt
lệ rơi
mô hình
khác thường
fat(n)
gầy
cân bằng
béo , mỡ
suy dinh dưỡng
fit (adj)
gọn gàng , cân đối
bày bừa
lợi ích
làm vườn
health (n)
bệnh tật
chất đạm
sức khoẻ
chất xơ
healthy (adj)
sức khoẻ , lành mạnh
ốm đau
phát triển
trao đổi
indoors (adv)
trong nhà
công cộng
cộng đồng
vườn nhà
lip balm (n)
nứt nẻ
kem bôi môi
trao đổi
ấm áp
pimple (n)
sáng mịn
màu tím
màu sắc
mụn
pop (v)
nặn ( mụn)
âm nhạc
thể loại
giải trí
protein (n)
chất đạm
chất xơ
suy dinh dưỡng
sách vở
skin condition
tiếp xúc
tình trạng da
trao đổi
cung cấp
soybean (n)
sữa
trứng
đậu nành
hạt đậu
sunburn (n)
mặt trời
đốt cháy
sự cháy nắng
bỏng nặng
tofu (n)
sữa đậu nành
trứng cá
thịt bò
đậu phụ
virus (n)
lành mạnh
độc hại
máy tính
(con) vi-rút
vitamin (n)
vitamin
cung cấp
học tập
sức khoẻ
