Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chuyên đề 5: Năng lượng hóa học

Total questions: 24

Worksheet time: 6hrs 0mins

Name
Class
Date
1.

Phản ứng thu nhiệt là gì ?

a)

Là một loại phản ứng hóa học trong đó xảy ra sự truyền tải năng lượng, chủ yếu dưới dạng giải phóng nhiệt hoặc ánh sáng ra môi trường bên ngoài.

b)

Là tổng năng lượng liên kết trong phân tử của chất đầu và sản phẩm phản ứng.

c)

Là một loại năng lượng hóa học trong đó xảy ra sự hấp thu năng lượng thường là nhiệt năng từ môi trường bên ngoài vào bên trong quá trình phản ứng.

d)

Là năng lượng cần thiết để phá vỡ liên kết đó ở thể khí.

2.

Phản ứng hóa học trong đó có sự truyền năng lượng từ hệ sang môi trường xung quanh nó gọi là

a)

phản ứng tỏa nhiệt.

b)

phẳn ứng thu nhệt.

c)

phản ứng trao đổi.

d)

phản ứng trung hòa.

3.

Phát biểu sai khi nói về phản ứng tỏa nhiệt ?

a)

Phản ứng tỏa nhiệt có giá trị biến thiên enthalpy nhỏ hơn 0.

b)

Phản ứng tỏa nhiệt là phản ứng có sự hấp thu nhiệt năng từ môi trường.

c)

Phản ứng tỏa nhiệt thường diễn ra thuận lợi hơn so với phản ứng thu nhiệt.

d)

Phản ứng tỏa nhiệt có năng lượng của hệ chất phản ứng cao hơn năng lượng của hệ chất sản phẩm.

4.

Trong phản ứng tỏa nhiệt, biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng luôn nhận giá trị

a)

âm.

b)

dương.

c)

có thể âm hoặc dương.

5.

Trong các quá trình sau, quá trình nào cho giá trị biến thiên enthalpy dương ?

a)

Hòa tan calcium chloride vào nước thấy nhiệt độ tăng.

b)

Nước sôi.

c)

Đốt cháy acetylen trong đèn hàn xì.

d)

Sự thăng hoa của đá khô.

6.

ĐIều kiện chuẩn là

a)

áp suất 1 bar; nhiệt độ 25oC ; nồng độ 1mol.L-1.

b)

áp suất 1 bar; nhiệt độ 0oC ; nồng độ 1mol.L-1.

c)

áp suất 0 bar; nhiệt độ 25oC ; nồng độ 1mol.L-1.

d)

áp suất 0 bar; nhiệt độ 0oC ; nồng độ 1mol.L-1.

7.

Enthalpy tạo thành chuẩn ( Δf Ho298 ) được định nghĩa là

a)

lượng nhiệt kèm theo phản ứng khi ngâm 1 mol ion ở thể khí trong nước ở 25oC và 1 bar.

b)

lượng nhiệt kèm theo phản ứng tạo thành 1 mol hợp chất từ các đơn chất bền nhất ở 25oC và 1 bar.

c)

lượng nhiệt kèm theo phản ứng khi 1 mol nguyên tử khí được tạo thành từ các nguyên tố của nó ở 25oC và 1 bar.

d)

lượng nhiệt kèm theo phản ứng khi mol electron bứt ra khỏi mol nguyên tử thể khí ở trạng thái cơ bản ở 25oC và 1 bar.

8.

Khẳng định nào sau đây đúng khi nới về phản ứng thu nhiệt ?

a)

Tổng giá trị nhiệt tạo thành chuẩn của các chất phản ứng và sản phẩm bằng nhau.

b)

Tổng giá trị nhiệt tạo thành chuẩn của các chất phản ứng lớn hơn tổng các giá trị nhiệt tạo thành chuẩn của sản phẩm.

c)

Tổng giá trị nhiệt tạo thành chuẩn của các sản phẩm lớn hơn tổng giá trị nhiệt tạo thành chuẩn của các chất tham gia.

d)

Tùy vào phản ứng thu nhiệt mà tổng giá trị nhiệt tạo thành chuẩn của sản phẩm có thể bẳng, nhỏ hơn hoặc lớn hơn nhiệt tạo thành chuẩn của các chất tham gia.

9.

Một phản ứng có biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng Δr Ho298 = -890,3 kJ/mol. Đây là phản ứng

a)

thu nhiệt.

b)

tỏa nhiệt.

c)

phân hủy.

d)

trao đổi

10.

Tiến hành hòa tan zinc oxide vào trong dung dịch hydrochloric acid như hình vẽ.
Lựa chọn phát biểu không đúng về phản ứng là

a)

Trong quá trình phản ứng, nhiệt độ của phản ứng tăng.

b)

Đây là phản ứng tỏa nhiệt.

c)

Biến thiên enthalpy của phản ứng có giá trị âm.

d)

Năng lượng của các chất phản ứng thấp hơn năng lượng của các chất sản phẩm.

11.

Lựa chọn các phản ứng thu nhiệt trong các phản ứng sau.

a)

Phản ứng phân hủy potassium chlorate (KClO3).

b)

Đốt cháy khí hydrogen.

c)

Quá trình hô hấp ở vật.

d)

Hòa tan sodium (Na) vào nước

e)

Nung đá vôi (CaCO3 ) để thu được vôi sống (CaO).

12.

Giản đồ bên mô tả sự biến thiên enthalpy của một phản ứng hóa học.

Lựa chọn các phản ứng phù hợp với giản đồ trên.

a)

CH4 (g) + 2O2 (g) → CO2 (g) + H2O (g)

b)

2H2 (g) + O2 (g) → 2H2O (g)

c)

C (s) + O2 (g) → CO2 (g)

d)

KMnO4 (s) → K2MnO4 (s) + MnO2 (s) + O2 (g)

e)

NaHCO3 (s) → Na2CO3 (s) + CO2 (g) + H2O (g)

13.

Phát biểu nào sau đây đúng với phương trình nhiệt học của phản ứng sau :

2Fe (s) + 3CO (s) → 2Fe2O3 (s) + 3CO2 (g) Δr Ho298 =+26,6 kJ

a)

Có 26,6 kJ nhiệt được giải phóng khi một mol Fe tham gia phản ứng.

b)

Có 26,6 kJ nhiệt được hấp thụ khi một mol Fe tham gia phản ứng.

c)

Có 13,3 kJ nhiệt được giải phóng khi một mol Fe tham gia phản ứng.

d)

Có 13,3 kJ nhiệt được hấp thụ khi một mol Fe tham gia phản ứng.

14.

Lựa chọn các phương trình nhiệt hóa học biểu diễn phản ứng thu nhiệt .

a)

N2 (g) + 3H2 (g) → 2NH3 (g) Δr Ho298 = - 93,8 kJ

b)

2C(s) + N2 (g) + H2 (g) → 2HCN (g) Δr Ho298 = +261,0 kJ

c)

As2O3 (g) + 3H2O (l) → 2H3AsO3 (aq) Δr Ho298 = + 31,6 kJ

d)

CO2 (g) + H2 (g) → CO (g) + H2O (l) Δr Ho298 = +42,0 kJ

e)

NaOH (aq) + HCl (aq) → NaCl (aq) + H2O (l) Δr Ho298 = -57,9 kJ

15.

Lựa chọn các chất ở điều kiện chuẩn có enthalpy hình thành (Δf Ho298 ) nhận giá trị bằng 0 .

a)

Na (s) .

b)

CO (g) .

c)

Hg (s) .

d)

Cl2 (g) .

e)

Mg (g)

16.

Để phân hủy 1 mol H2O (g) ở điều kiện chuẩn cần cung cấp một lượng nhiệt là 241,8 kJ.

Phản ứng phân hủy H2O (g) → H2 (g) + ½O2 (g)

Giá trị biến thiên enthalpy của phản ứng 2H2 (g) + O2 (g) → 2H2O (g) là

a)
  • − 241,8 kJ .

b)
  • + 483,6 kJ .

c)
  • + 241,8 kJ .

d)
  • − 483,6 kJ .

17.

Xét phương trình nhiệt hóa học của phản ứng sau

3Fe (s) + 4H2O (l) → Fe3O4 (s) + 4H2 (g) ΔrHo298 = + 26,32 kJ

Giá trị ΔrHo298 của phản ứng :

Fe3O4 (s) + 4H2 (g) → 3Fe (s) + 4H2O (l) là

a)

− 26,32 kJ .

b)

− 13,16 kJ .

c)

+10,28 kJ .

d)

+17,94 kJ .

18.

Cho phương trình nhiệt hóa học phản ứng sau

2ZnS (s) + 3O2 (g) → 2ZnO (s) + 2SO2 (g) Δr Ho298 = −285,66 kJ

Xác định Δr Ho298 nếu lấy gấp 2 lần khối lượng của các chất phản ứng .

a)

Δr Ho298 = + 285,66 kJ

b)

Δr Ho298 = + 571,32 kJ

c)

Δr Ho298 = − 571,32 kJ

d)

Δr Ho298 = − 142, 83 kJ

19.

Lựa chọn các phản ứng không thể tự xảy ra.

a)

CaCO3 (s) → CaO (s) + CO2 (g) ΔrHo298 = +178,49 kJ

b)

C2H5OH (l) + O2 (g) → CO2 (g) + H2O (s) ΔrHo298 = −1370,70 kJ

c)

C (graphite, s) O2 (g) → CO2 (g) ΔrHo298 = − 393,51 kJ

d)

C6H12O6 (aq) → 2C3H6O3 (aq) ΔrHo298 = − 150,00 kJ

e)

ZnSO4 (s) → ZnO (s) + SO3 (g) ΔrHo298 = +235,21 kJ

20.

Phương trình nhiệt hóa học của phản ứng đốt cháy khí methane được cho như sau:

CH4 (s) + 2O2 (g) → CO2 (g) + 2H2O (l) ΔrHo298 = −890,3 kJ

Đốt cháy hoàn toàn 9,916 lít khí methane ở điều kiện chuẩn thì nhiệt lượng tỏa ra trong quá trình đốt cháy lượng khí methane trên nhận giá trị là

a)

− 356,12 kJ.

b)

− 394,11 kJ.

c)

− 450,15 kJ.

d)

− 890,3 kJ.

21.

TÍnh biến thiên enthalpy chuẩn (ΔrHo298) của phản ứng CaCO3 (s) → CaO (s) + CO2 (g)

Biết nhiệt hình thành của các chất :

ΔfHo298 CaCO3 = −1207,1 kJ.mol-1 ; ΔfHo298 CaO = −635,2 kJ.mol-1 ; ΔfHo298 CO2 = −393,5 kJ.mol-1

(a)  

22.

Biến thiên enthalpy của phản ứng C3H8 (g) → CH4 (g) + C2H4 (g) nhận giá trị là

(biết Eb C− H = 418 kJ.mol-1 ; Eb C− C = 346 kJ.mol-1 ; Eb C=C = 612 kJ.mol-1)

a)

− 103 kJ .

b)

− 80 kJ .

c)

+80 kJ .

d)
  • +103 kJ.

23.

Cho các giá trị biến thiên enthalpy chuẩn của các phản ứng sau:

(1) C (s) + O2 (g) → CO2 (g) Δr Ho298 = −393,5 kJ

(2) CO (g) + ½O2 (g) → CO2 (g) Δr Ho298 = −283,0 kJ

Nhiệt tạo thành của phản ứng (Δr Ho298) C (s) + ½O2 (g) → CO (g) có giá trị là

a)

− 141,5 kJ .

b)

− 110,5 kJ .

c)

+ 110,5 kJ .

d)

+ 141,5 kJ .

24.

Giản đồ trên thể hiện biến thiên enthalpy của quá trình đốt cháy methane trong không khí.

Phương trình nhiệt hóa học nào dưới đây thể hiện đúng phản ứng đốt cháy methane trong không khí ?

a)

CH4 (g) + 2O2 (g) → CO2 (g) + 2H2O (g) Δr Ho298 = + 891 kJ

b)

CH4 (g) + 2O2 (g) → CO2 (g) + 2H2O (g) Δr Ho298 = − 891 kJ

c)

CH4 (g) + 2O2 (g) → CO2 (g) + 2H2O (l) Δr Ho298 = + 891 kJ

d)

CH4 (g) + 2O2 (g) → CO2 (g) + 2H2O (l) Δr Ho298 = − 891 kJ