wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

* TACOHAI - R650 - VOCAB REVIEW - 240118

Total questions: 36

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

(V) biến đổi

(a)  

2.

(V) chuyển (từ chỗ này sang chỗ khác), chuyển đổi,…

(a)  

3.

(Conj) mặc dù

(a)  

4.

(N) tình huống

(a)  

5.

(Adj) trong tình trạng tồi tệ, xuống cấp, đổ nát, ọp ẹp,… | bị sao lãng, bị bỏ quên (= neglected)

(a)  

6.

(V) thay thế

(a)  

7.

(V) từ chối

(a)  

8.

(V) sắp xếp lại

(a)  

9.

(V) phản ứng

(a)  

10.

(Adj) quá cẩn trọng

(a)  

11.

(N) cơ hội

(a)  

12.

(N) động lực, sự thúc đẩy

(a)  

13.

(N) sự bảo dưỡng, sự bảo trì

(a)  

14.

(N) tải trọng, khối lượng (công việc,…)

(a)  

15.

(Adj) không nhất quán

(a)  

16.

(Adj) chưa hoàn thiện, không đầy đủ

(a)  

17.

(N) thu nhập

(a)  

18.

(Adj) nóng vội, thiếu kiên nhẫn

(a)  

19.

(V) Minh họa

(a)  

20.

(Adj) trước, cũ, nguyên, cựu (eg: former president)

(a)  

21.

(N) tính năng

(a)  

22.

(N) công ăn việc làm, sự thuê người làm

(a)  

23.

(N) nỗ lực, sự cố gắng

(a)  

24.

(V) biến mất

(a)  

25.

(V) phá hủy, làm cho sụp đổ

(a)  

26.

(V) định nghĩa

(a)  

27.

(Phr.V) đối phó, giải quyết, xử lý (= solve)

(a)  

28.

(V) bổ sung, bù cho đầy đủ

(a)  

29.

(V) cố gắng, thử (+ to-V)

(a)  

30.

(N) khía cạnh | diện mạo

(a)  

31.

(V) thay đổi

(a)  

32.

(V) ảnh hưởng, tác động

(a)  

33.

(V) thừa nhận (+ V-ing)

(a)  

34.

(Adj) đủ

(a)  

35.

(prep) dựa theo, theo như

(a)  

36.

(N) khả năng

(a)