wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

chính tả

Total questions: 29

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Chọn từ đúng chính tả: phân biệt ch/tr

a)

đọc truyện

b)

đọc chuyện

2.

Chọn từ đúng chính tả: phân biệt x/s

a)

xông hơi

b)

sông hơi

3.

Chọn từ đúng chính tả: phân biệt d/gi

a)

dật mình

b)

giật mình

4.

Chọn từ đúng chính tả: phân biệt ng/ngh

a)

nghành nghề

b)

ngành nghề

5.

Chọn từ đúng chính tả: phân biệt uôn/uông

a)

uốn cong

b)

uống cong

6.

Chọn từ đúng chính tả: phân biệt eo/oeo

a)

ngoằn nghèo

b)

ngoằn ngoèo

7.

Chọn từ đúng chính tả: phân biệt an/ang

a)

biên bản

b)

biên bảng

8.

Chọn từ đúng chính tả: phân biệt ay/ây

a)

cấy cày

b)

cáy cầy

9.

điền ng hay n

...oan ...oãn

a)

n/n

b)

ng/ng

c)

n/ng

d)

ng/n

10.

từ màu đỏ sau viết đúng hay sai?

Ăn lo lê

a)

đúng

b)

sai

11.

từ nào viết đúng chính tả

A. cồng kềnh

B. kồng kềnh

C. cồng cềnh

D. kồng cềnh

a)

A

b)

C

c)

B

d)

D

12.

ngh đi với các con chữ nào

a)

i, iê

b)

e

c)

ê

d)

a

e)

o

13.

điền vào chỗ trống oc / ot

a)

oc

b)

ot

14.

Đây là gì?

a)

giá đỗ

b)

dá đỗ

c)

giá đổ

15.

Từ nào viết đúng trong các từ sau: Con rán, giản dị, da vị?

a)

con rán

b)

giản dị

c)

da vị

16.

Đây là gì?

a)

súc sích

b)

xúc sích

c)

xúc xích

17.

Từ nào đúng quy tắc viết hoa?

a)

Mi-An-Ma

b)

Phi-Líp-pin

c)

In-đô-nê-xi-a

18.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ chấm:

...... mặt

a)

vắn

b)

vắng

19.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ chấm:

kiêu ......

a)

căng

b)

căn

20.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ chấm:

nhọc ......

a)

nhằn

b)

nhằng

21.

Chọn từ đúng

a)

Sắt son

b)

Sắc xon

22.

Chọn từ đúng

a)

Chấc phát

b)

Chất phát

c)

Chất phác

d)

Chấc phác

23.

Chọn từ đúng

a)

Dèm pha

b)

Gièm pha

24.

Từ nào sau đây viết sai chính tả?

a)

xôn xao

b)

xem xét

c)

xét sử

d)

sắp xếp

25.

Từ nào sau đây đúng chính tả?

a)

xôn sao

b)

sao suyến

c)

lao xao

d)

sào sạt

26.

Từ nào sau đây đúng chính tả?

a)

đường sá

b)

phố sá

c)

xa sôi

d)

xôi động

27.

Chọn từ đúng

a)

Trăn trở

b)

Trăng trở

c)

Chăn chở

d)

Chăng chở

28.

Chọn từ đúng

a)

Dận hờn

b)

Giận hờn

c)

Dận hờng

29.

Chọn từ đúng

a)

Sạch xẽ

b)

Xạch sẽ

c)

Sạch sẽ

d)

Xạch sẻ