wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

bơ d

Total questions: 48

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Năm nay em 5 tuổi, anh 9 tuổi. Sau 5 năm, tổng số tuổi của hai anh em là bao nhiêu?

a)

A. 14 tuổi

b)

B. 19 tuổi

c)

C. 23 tuổi

d)

D. 24 tuổi

2.

An và Bình có tổng cộng 120 viên bi. Nếu An cho Bình 20 viên thì Bình vẫn nhiều hơn An 16 viên. Vậy:

An có 32 viên bi.

Binh có 88 viên bi.

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

3.

Tìm hai số biết tổng 56 và nếu bớt 8 ở số lớn thì ta được số bé.

(a)  

4.

Tìm hai số biết tổng của chúng là 45, hiệu là 5.

(a)  

5.

Số nào không thuộc dãy số: 3,6,9,12,15,...

a)

A. 21

b)

B. 306

c)

C. 200

d)

D. 900

6.

Một mảnh vườn hình chữ nhật có chu vi 180 m, chiều dài hơn chiều rộng 22 m. Tính diện tích mảnh vườn hình chữ nhật đó?

(a)  

7.

Trung bình cộng của hai số là 80. Biết một trong hai số là 60. Tìm số còn lại.

(a)  

8.

Bảng bên là biểu đồ phân loại học sinh của 5 lớp ở khối 4 trường tiểu học A trong năm 2010-2011. Hỏi trung bình mỗi lớp có bao nhiêu học sinh?

a)

A. 35 học sinh

b)

B. 36 học sinh

c)

C. 37 học sinh

d)

D. 38 học sinh

9.

Có 4 chiếc can đựng dầu lần lượt là 45 lít, 50 lít, 38 lít, 35 lít. Hỏi trung bình mỗi can đựng được bao nhiêu lít dầu?

a)

A. 44 lít

b)

B. 43 lít

c)

C. 42 lít

d)

D. 41 lít

10.

503g = … hg …g

a)

A. 50hg 3g

b)

B. 5hg 3g

c)

C. 500hg 3g

d)

D. 5hg 30g

11.

I drink ..................... juice a day.

a)

a

b)

an

c)

some

d)

many

12.

I eat .................................. orange a day.

a)

a

b)

an

c)

some

d)

many

13.

You shouldn't eat too many ................................

a)

banana

b)

biscuit

c)

sandwiches

d)

sausage

14.

You drink too much ................................. today.

a)

milk

b)

chocolate

c)

biscuits

d)

sandwiches

15.

How .......................... coffee do you drink every week?

a)

How long

b)

How much

c)

How many

d)

How far

16.

.......................... carrots do you eat every week?

a)

How often

b)

How much

c)

How many

d)

How old

17.

Translate:

Cô ấy uống một hộp nước cam ép.

(a)  

18.

Translate:

Tôi ăn 2 quả táo.

(a)  

19.

Translate:

Mỗi ngày cô ấy uống bao nhiêu nước cam ép?

(a)  

20.

Translate:

Mỗi ngày bạn ăn bao nhiêu quả táo?

(a)  

21.

Reorder:

drink / four / day / glasses / I / a / .

(a)  

22.

Reorder:

you / every / milk / How / day / drink / much / do / ?

(a)  

23.

Reorder:

a / two / eat / sausages / I / day / .

(a)  

24.

Reorder:

many / do / eat / How / sausages / you / day / every / ?

(a)  

25.

We'd like some (a)   after lunch.

26.

How many (a)   do eat every month?

27.

He'd like some bread with (a)   (bơ)

28.

What would you like to drink?

I'd like a (a)   of water.

29.

What would you like to eat?

I'd like a (a)  

30.

ĐÂY LÀ QUẢ GÌ?

a)

QUẢ TÁO

b)

QUẢ MÍT

c)

QUẢ SẦU RIÊNG

d)

QUẢ BƠ

31.

21+21-41+48=?

(a)  

32.

35+12-41+41=?

(a)  

33.

25+74-55+55=?

(a)  

34.

50+16-65+43=?

(a)  

35.

39+50-87+17=?

(a)  

36.

18+70-63+24=?

(a)  

37.

36+11-37+35=?

(a)  

38.

42+57-38+37=?

(a)  

39.

47+52-81+71=?

(a)  

40.

38+51-78+27=?

(a)  

41.

45+51-61+12=?

(a)  

42.

40+55-55+52=?

(a)  

43.

30+66-91+43=?

(a)  

44.

16+51-56+88=?

(a)  

45.

32+66-66+62=?

(a)  

46.

Tại I-cô-ni, những người Do Thái và các nhà lãnh đạo của họ có thái độ như thế nào đối với Phao-lô và Ba-na-ba?

a)

A. Sẵn sàng tiếp nhận lời Chúa từ hai ông

b)

B. Chống đối, âm mưu ngược đãi và ném đá hai ông

c)

C. Không quan tâm, để cho hai ông muốn làm gì làm

47.

Những địa điểm mà Phao-lô và Ba-na-ba đến theo trình tự thời gian.

a)

A. I-cô-ni --> Lít-trơ (Ly-cao-ni) --> Đẹt-bơ (Ly-cao-ni) --> Lít-trơ --> I-cô-ni --> An-ti-ốt (Pi-si-đi) --> Bẹt-giê (Bam-phi-ly) --> Át-ta-li --> An-ti-ốt (Sy-ri)

b)

B. I-cô-ni --> An-ti-ốt (Pi-si-đi) --> Bẹt-giê (Bam-phi-ly) --> Át-ta-li -->An-ti-ốt (Sy-ri) --> I-cô-ni --> Lít-trơ (Ly-cao-ni) --> Đẹt-bơ (Ly-cao-ni) --> Lít-trơ

c)

C. An-ti-ốt (Pi-si-đi) --> Bẹt-giê (Bam-phi-ly) --> Át-ta-li --> I-cô-ni --> Lít-trơ (Ly-cao-ni) --> Đẹt-bơ (Ly-cao-ni) --> Lít-trơ --> I-cô-ni --> An-ti-ốt (Sy-ri)

48.

1+2+3+4+5+6+7+8+9

(a)