wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

424-515 trung trung

Total questions: 93

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1: Một trong những thuật ngữ sau không phải dùng để chỉ một thành phần của Excel?
a)
A. Workdocument
b)
B. WorkSpace
c)
C. WorkBook
d)
D. WorkSheet
2.
Câu 2: Để áp dụng Style cho một đoạn văn bản bất kì ta thực hiện như sau:
a)
A. Chọn đoạn văn bản cần áp dụng Style. Vào Tab Home/ Trong nhóm Styles/ chọn Style muốn áp dụng
b)
B. Chọn đoạn văn bản cần áp dụng Style. Vào Tab Insert/ Trong nhóm Styles/ chọn Style muốn áp dụng
c)
C. Chọn đoạn văn bản cần áp dụng Style. Vào Tab Review/ Trong nhóm Styles/ chọn Style muốn áp dụng
d)
D. Chọn đoạn văn bản cần áp dụng Style. Vào Tab View/ Trong nhóm Styles/ chọn Style muốn áp dụng
3.
Câu 3: Trong Microsoft Word để ngắt trang ta thực hiện:
a)
A. References/ Captions/ Break
b)
B. View/ Page Break
c)
C. Review/ Create/ Page Break
d)
D. Insert/ Pages/ Page Break
4.
Câu 4: Chọn đáp án đúng điền vào: "... là một cấu trúc bao gồm tập hợp các thao tác và các kết quả tương quan sử dụng trong việc phát triển để sản xuất ra một sản phẩm phần mềm"
a)
A. Quy trình phát triển phần mềm
b)
B. Quy trình hoạt động của máy tính
c)
C. Quy trình sản xuất máy tính
d)
D. Quy trình lắp ráp máy tính
5.
Câu 5: Để tách từ trong văn bản Word, ta thực hiện:
a)
A. Vào References/Orentation
b)
B. Vào Page Setup/Orientation
c)
C. Vào References/Hyphenation
d)
D. Vào Page Setup/Hyphenation
6.
Câu 6: Tại D2 có công thức "=B1+C1", khi sao chép sang ô E2 thì E2 có công thức là:
a)
A. =C1+D1
b)
B. =C2+D2
c)
C. =B1+D1
d)
D. =C1+D2
7.
Câu 7: Trong Microsoft Excel, hàm nào để tìm số nhỏ nhất trong các giá trị được chọn?
a)
A. MINUTE
b)
B. MIN
c)
C. MINUM
d)
D. MINIMUM
8.
Câu 8: Để tìm thông tin "trải nghiệm" trên trang web “creativetourism.vn” ta vào google gõ từ khóa tìm kiếm nào để google trả về kết quả không có kết quả từ các trang web khác
a)
A. trải nghiệm FROM:creativetourism.vn
b)
B. trải nghiệm IN:creativetourism.vn
c)
C. trải nghiệm SITE:creativetourism.vn
d)
D. trải nghiệm ON:creativetourism.vn
9.
Câu 9: Trong Microsoft Excel, muốn lấy ngày giờ hiện tại của hệ thống ta dùng hàm:
a)
A. Year()
b)
B. Time()
c)
C. Today()
d)
D. Now()
10.
Câu 10: Để chuyển đổi giữa các file văn bản đang mở trong Word ta thực hiện:
a)
A. View/Switch Windows
b)
B. View/Arrange All
c)
C. View/Split
d)
D. View/Show
11.
Câu 11: Nếu thí sinh đạt từ 5 điểm trở lên, thí sinh đó được xếp loại Đạt, ngược lại nếu dưới 5 điểm, thì xếp loại Không đạt. Công thức nào dưới đây thể hiện đúng điều này (Giả sử ô G6 đang chứa điểm thi)
a)
A. REF!
b)
B. =IF(G6>=5,"Đạt") ELSE ("Không đạt")
c)
C. =IF(G6<5,"Không đạt","Đạt")
d)
D. =IF(G6=<5,"Đạt", "Không đạt")
12.
Câu 12: Đáp án nào sau đây đúng? Khi nhập dữ liệu vào bảng tính Excel thì:
a)
A. Dữ liệu kiểu số sẽ mặc định căn lề trái
b)
B. Dữ liệu kiểu thời gian sẽ mặc định căn lề trái
c)
C. Dữ liệu kiểu ký tự sẽ mặc định căn lề trái
d)
D. Dữ liệu kiểu ngày tháng sẽ mặc định căn lề trái
13.
Câu 13: Tổ hợp phím Ctrl + N có chức năng gì?
a)
A. Tạo tài liệu mới
b)
B. Mở tài liệu
c)
C. Đóng tài liệu
d)
D. Lưu tài liệu
14.
Câu 14: Trong bảng tính MS Excel 2010, để giữ cố định hàng hoặc cột trong cửa sổ soạn thảo, ta đánh dấu hàng hoặc cột, chọn:
a)
A. Thẻ Review – Freeze Panes
b)
B. Thẻ Page Layout – Freeze Panes
c)
C. Thẻ Home – Freeze Panes
d)
D. Thẻ View – Freeze Panes
15.
Câu 15: Chế độ hiển thị nào chỉ cho phép hiển thị văn bản theo kiểu Website?
a)
A. Print Layout
b)
B. Page Layout
c)
C. Web Layout
d)
D. Full Screen Reading
16.
Câu 16: Để chọn toàn bộ các ô trên bảng tính bằng tổ hợp phím ta nhấn:
a)
A. Ctrl + Alt + Shift
b)
B. Ctrl + Alt +Space
c)
C. Ctrl + A
d)
D. Ctrl + Alt
17.
Câu 17: Trong Microsoft Excel, kết quả trả về của hàm Not(2019+1=2020) là:
a)
A. Hàm sai cú pháp
b)
B. True
c)
C. False
d)
D. 10
18.
Câu 18: Cú pháp hàm IF là?
a)
A. IF(BT logic, Giá trị sai, Giá trị đúng)
b)
B. IF(BT logic, Giá trị đúng)
c)
C. IF(BT logic, Giá trị đúng, Giá trị sai)
d)
D. IF(Giá trị đúng, BT logic, Giá trị sai)
19.
Câu 19: Hãy kể tên một số hệ điều hành?
a)
A. Windows, Max
b)
B. Mac OS, Window
c)
C. Linux, Windows, Mac OS
d)
D. Linux, Turbo
20.
Câu1: Giá trị trả về của hàm = IF(10>2,“Sai”,2017) trong Microsoft Excel là:
a)
A. Đúng
b)
B. Sai
c)
C. 0
d)
D. 2017
21.
Câu 20: Trong Microsoft Excel, cách nào để tạo mới một tệp?
a)
A. Ctrl+N
b)
B. Ctrl + W
c)
C. Ctrl + O
d)
D. Ctrl + M
22.
Câu 21: Thuật ngữ “RAM” là từ viết tắt của cụm từ?
a)
A. Read And Modify
b)
B. Random Access Memory
c)
C. Recent Access Memory
d)
D. Read Access Memory
23.
Câu 22: Thanh Zoom hiển thị 100% có nghĩa là:
a)
A. Văn bản được hiển thị như khi được in ra giấy
b)
B. Văn bản được phóng to gấp đôi so với ban đầu
c)
C. Văn bản đang được hiển thị ở chế độ Full Screen Reading
d)
D. Văn bản đang được hiển thị ở chế độ Website.
24.
Câu 23: © được gọi là:
a)
A. Kí tự thông thường
b)
B. Chữ viết
c)
D. Ký hiệu đặc biệt
d)
D. Hình ảnh
25.
Câu 24: Trong Microsoft Excel, công thức =EVERAGE(5,7,9) cho kết quả thế nào?
a)
A. 7
b)
B. 5
c)
C. 9
d)
D. #NAME?
26.
Câu 25: Các thiết bị dùng để nhập dữ liệu vào máy tính là?
a)
A. Máy fax
b)
B. Bàn phím, máy ghi hình trực tiếp, chuột, máy quét
c)
C. Loa máy tính
d)
D. Máy in
27.
Câu 26: Trong MS excel 2010, biểu tượng % trên thanh công cụ dùng để:
a)
A. Nhân cho 100
b)
B. Hiển thị tỷ lệ phần trăm
c)
C. Cả 3 ý trên đều sai
d)
D. Chia cho 100
28.
Câu 27: Cấu trúc của hàm VLOOKUP?
a)
A. =vlookup(lookup_value, row_index_num, table_array, [range_lookup])
b)
B. =vlookup([range_lookup], lookup_value, table_array, row_index_num )
c)
C. =vlookup(table_array, lookup_value, row_index_num, [range_lookup])
d)
D. =vlookup(lookup_value, table_array, row_index_num, [range_lookup])
29.
Câu 28: Tập tin MS Word 2010 được lưu lại có phần mở rộng định dạng mặc định là:
a)
A. .xlsx
b)
B. .doc
c)
C. .docx
d)
D. .pdf
30.
Câu 29: Trong khi làm việc với Excel, để nhập vào công thức tính toán cho một ô, trước hết ta phải gõ:
a)
A. Dấu ?
b)
B. Dấu :
c)
C. Dấu $
d)
D. Dấu =
31.
Câu 30: Phím tắt được sử dụng để hiển thị thực đơn Start?
a)
A. Alt+Tab
b)
B. Ctrl+Tab
c)
C. Ctrl+Esc
d)
D. Alt+F4
32.
Câu 1: Lề trang tài liệu là gì
a)
A. Là khoảng cách ảo được đo bằng thước ngang
b)
B. Là khoảng cách được tạo do người trình bày văn bản thiết lập
c)
C. Là khoảng cách giữa cạnh giấy và văn bản trong tài liệu
d)
D. Là khoảng cách trong tài liệu
33.
Câu 2: Sheet được chèn thêm vào bảng tính sẽ nằm ở vị trí:
a)
A. Sau sheet đang mở
b)
B. Trước sheet đang mở
c)
C. Phía sau tất cả các sheet
d)
D. Trước tất cả các sheet
34.
Câu 3: Trong bảng tính Excel, tại ô A2 gõ vào công thức =IF(3>5,100,IF(5<6,200,300)) thì kết quả nhận được tại ô A2 là:
a)
A. 200
b)
B. false
c)
C. 100
d)
D. true
35.
Câu 4: Trong Microsoft Excel, công thức =COUNT(19,11,4) sẽ trả về kết quả là bao nhiêu?
a)
A. 19
b)
B. 34
c)
C. 3
d)
D. 0
36.
Câu 5: Hãy chỉ ra đâu là thiết bị nhập?
a)
A. Loa
b)
B. Máy in
c)
C. Màn hình
d)
D. Máy quét
37.
Câu 6: Trong bảng tính MS Excel, để chèn biểu đồ dạng hình cột ta thực hiện:
a)
A. InsertChartsLine
b)
B. InsertChartsPie
c)
C. InsertChartsBar
d)
D. InsertChartsColumn
38.
Câu 7: Để xoá một hàng, bôi đen hàng và chọn?
a)
A. HomeDeleteDelete Sheet Rows
b)
B. HomeDeleteClear
c)
C. HomeDeleteDelete Sheet Columns
d)
D. InsertDeleteWorksheet
39.
Câu 8: Trong khi làm việc với Word, tổ hợp phím tắt nào cho phép chọn tất cả văn bản đang soạn thảo?
a)
A. Ctrl + A
b)
B. Alt + F
c)
C. Ctrl + F
d)
D. Alt + A
40.
Câu 9: Word hỗ trợ các loại thụt đầu dòng nào
a)
A. Left (2)
b)
B. Hanging (3)
c)
C. Tất cả các kiểu (1), (2) và (3) đều đúng
d)
D. First line (1)
41.
Câu 10: Để xóa bảng khỏi văn bản ta thực hiện như thế nào?
a)
A. Chọn bảng cần xóa/Vào Layout/ Chọn Delete Table
b)
B. Chọn bảng cần xóa/Vào Design/ Chọn Delete Table
c)
C. Chọn bảng cần xóa/Vào Home/ Chọn Delete Table
d)
D. Chọn bảng cần xóa/Vào Insert/ Chọn Delete Table
42.
Câu 11: Để đính kèm văn bản vào Email ta thực hiện:
a)
A. Vào Insert/Save & Send/ Send Using E_mail
b)
B. Vào Home/Save & Send/ Send Using E_mail
c)
C. Vào File/Save & Send/ Send Using E_mail
d)
D. Vào View/Save & Send/ Send Using E_mail
43.
Câu 12: 1 byte bằng?
a)
A. 8 bit
b)
B. 16 bit
c)
C. 2 bit
d)
D. 10 bit
44.
Câu 13: Trong Microsoft Excel, công thức =MAX(30,10,65,5) nhận được kết quả là bao nhiêu?
a)
A. 110
b)
B. 65
c)
C. 120
d)
D. 135
45.
Câu 14: Hãy cho biết chức năng của tổ hợp phím Ctrl + E?
a)
A. Căn thẳng lề trên văn bản
b)
B. Căn thẳng ở giữa văn bản
c)
C. Căn thẳng lề trái văn bản
d)
D. Căn thẳng lề phải văn bản
46.
Câu 15: Tổ hợp phím Shift + một trong bốn phím mũi tên thực hiện chức năng gì?
a)
A. Di chuyển con trỏ
b)
B. Bôi đen (Chọn)
c)
C. Xóa dữ liệu
d)
D. Không thực hiện chức năng nào
47.
Câu 16: Hãy chọn đáp án gồm các thiết bị cùng nhóm?
a)
A. Máy in, máy scan, usb
b)
B. Màn hình, máy in, loa
c)
C. Màn hình, máy in, bàn phím
d)
D. Máy in, bàn phím, chuột
48.
Câu 17: Hệ thống nào là tập hợp các chương trình phần mềm chạy trên máy tính, dùng để điều hành, quản lý các thiết bị phần cứng và tài nguyên phần mềm trên máy tính?
a)
A. Các loại trình dịch trung gian
b)
B. Phần cứng
c)
C. Hệ điều hành
d)
D. Phần mềm ứng dụng
49.
Câu 18: Thao tác để di chuyển đến một sheet khác trong cùng một tập tin?
a)
A. Nhấn phím F3 và số thứ tự của các sheet
b)
B. Nhấn phím F2 và số thứ tự của các sheet
c)
C. Nhấn phím F5 và số thứ tự của các sheet
d)
D. Nhấn chuột lên tên sheet cần di chuyển đến hoặc nhấn tổ hợp phím Ctrl + PgUp hoặc Ctrl + PgDown
50.
Câu 19: Tốc độ của máy tính phụ thuộc vào các yếu tố nào sau đây?
a)
A. Dung lượng bộ nhớ truy cập ngẫu nhiên RAM
b)
B. Hệ điều hành và quá trình tiến hành gom các tệp tin đã bị phân mảnh theo định kỳ
c)
C. Tốc độ của bộ vi xử lý. Tốc độ, dung lượng và không gian trống của ổ cứng
d)
D. Tất cả các đáp án đều đúng
51.
Câu 20: Trong soạn thảo Microsoft word, công dụng của tổ hợp Ctrl + F là
a)
A. Mở chức năng trợ giúp
b)
B. Mở chức năng thay thế
c)
C. Mở chức năng tìm kiếm văn bản
d)
D. Mở chức năng tạo AutoCorrect
52.
Câu 21: Google Chrome là gì?
a)
A. Thiết bị kết nối các mạng trên Internet
b)
B. 1 chuẩn mạng cục bộ
c)
C. Trình duyệt web
d)
D. Bộ giao thức
53.
Câu 22: Để khởi động chức năng tìm kiếm thông tin trong Windows, thao tác nào sau đây không đúng?
a)
A. Kích nút Search trong cửa sổ My Computer
b)
B. Kích nút Start, chọn Search
c)
C. Kích chuột phải tại Desktop, chọn Search
d)
D. Nhập từ khóa trong ô tìm kiếm trên Windows Explorer, sau đó chọn Date Modified và Size để tìm kiếm theo ngày sửa và kích thước file
54.
Câu 23: Tổ hợp phím Ctrl+Shift+C có tác dụng gì?
a)
A. Copy dữ liệu trong Word
b)
B. Định dạng dữ liệu trong Word
c)
C. Copy định dạng trong Word
d)
D. Copy kích thước Font chữ
55.
Câu 24: Chức năng Upper Case có tác dụng?
a)
A. Viết hoa ký tự đầu tiên và viết thường các ký tự còn lại
b)
B. Viết thường ký tự đầu tiên
c)
C. Viết hoa toàn bộ đoạn văn được chọn
d)
D. Viết thường ký tự đầu tiên và viết hoa các ký tự còn lại
56.
Câu 25: Trong hộp thoại Find and Replace/Find, phần Find what dùng để:
a)
A. Điền từ cần thay thế
b)
B. Tùy chọn nâng cao tìm kiếm
c)
C. Điền từ cần tìm kiếm
d)
D. Đảm bảo tìm kiếm chính xác
57.
Câu 26: Nội dung các trang tin cá nhân (blog) bao gồm những loại dữ liệu gì?
a)
A. Chỉ chứa hình ảnh
b)
B. Chỉ chứa văn bản
c)
C. Đa phương tiện
d)
D. Chỉ chứa video, ảnh động
58.
Câu 27: Muốn xoá thư mục, ta thao tác thế nào?
a)
A. Ctrl + V
b)
B. Nhấn phím Ctrl + C
c)
C. Nhấn phím Ctrl + X
d)
D. Nhấp phải chuột vào thư mục chọn Delete hoặc nhấn phím Delete
59.
Câu 28: Tập tin MS Word 2010 được lưu lại có phần mở rộng định dạng mặc định là:
a)
A. .pdf
b)
B. .docx
c)
C. .xlsx
d)
D. .doc
60.
Câu 29: Hệ điều hành là?
a)
A. Phần mềm văn phòng
b)
B. Phần mềm quản lý và phân phối tài nguyên máy tính phục vụ cho các ứng dụng
c)
C. Trình duyệt web
d)
D. Phần mềm tìm kiếm thông tin
61.
Câu 30: Để áp dụng Style cho một đoạn văn bản bất kì ta thực hiện như sau:
a)
A. Chọn đoạn văn bản cần áp dụng Style. Vào Tab Review/ Trong nhóm Styles/ chọn Style muốn áp dụng
b)
B. Chọn đoạn văn bản cần áp dụng Style. Vào Tab View/ Trong nhóm Styles/ chọn Style muốn áp dụng
c)
C. Chọn đoạn văn bản cần áp dụng Style. Vào Tab Insert/ Trong nhóm Styles/ chọn Style muốn áp dụng
d)
D. Chọn đoạn văn bản cần áp dụng Style. Vào Tab Home/ Trong nhóm Styles/ chọn Style muốn áp dụng
62.
Câu 31: Để chèn một đoạn dữ liệu trong Excel sang file Word ta thực hiện như sau:
a)
A. Vào Home/ Paste/Paste Special/ Microsoft Excel 2003 Worksheet Object /OK
b)
B. Copy phần dữ liệu định chèn. Vào Home/ Paste/Microsoft Excel 2003 Worksheet Object /OK
c)
C. Copy phần dữ liệu định chèn. Vào Home/ Paste Special/ Microsoft Excel 2003 Worksheet Object
d)
D. Copy phần dữ liệu định chèn. Vào Home/ Paste/ Paste Special/ Microsoft Excel 2003 Worksheet Object /OK
63.
Câu1: Để quay được hướng văn bản trong ô, ta chọn ô sau đó thực hiện
a)
A. HomeAlignment Orientationchọn hướng
b)
B. InsertAlignment Orientationchọn hướng
c)
C. ViewAlignment Orientationchọn hướng
d)
D. Page LayoutAlignment Orientationchọn hướng
64.
Câu 1: Tuỳ chọn nào cho phép cải thiện hiệu năng của máy tính?
a)
A. Nâng cấp RAM, CPU của máy tính
b)
B. Thêm các thiết bị không dây
c)
C. Tăng số cổng kết nối
d)
D. Thêm card mạng không dây
65.
Câu 2: Trong Microsoft Excel, biểu thức =AND(9>4, 5<9, 9<1) cho kết quả:
a)
A. #Value!
b)
B. FALSE
c)
C. #Name?
d)
D. TRUE
66.
Câu 3: Một thoả thuận ràng buộc mang tính pháp lý quy định cụ thể các điều khoản về sử dụng một ứng dụng và xác định các quyền của nhà sản xuất và của người dùng cuối là gì?
a)
A. Bản quyền sản xuất (Producer Copyright)
b)
B. Giấy phép phần mềm (Software License)
c)
C. Thoả thuận người dùng web (Web User Argeement)
d)
D. Thoả thuận không tiết lộ (Non-Disclosure Agreement)
67.
Câu 4: Bit là gì?
a)
A. Là một phần tử nhỏ mang một trong 2 giá trị 0 và 1
b)
B. Tất cả các đáp án đều đúng
c)
C. Là một đơn vị đo thông tin
d)
D. Là đơn vị nhỏ nhất của thông tin được sử dụng trong máy tính
68.
Câu 5: Tổ hợp phím Shift + một trong bốn phím mũi tên thực hiện chức năng gì?
a)
A. Xóa dữ liệu
b)
B. Di chuyển con trỏ
c)
C. Bôi đen (Chọn)
d)
D. Không thực hiện chức năng nào
69.
Câu 6: Điện thoại thông minh (smartphone) là gì?
a)
A. Hỗ trợ tất cả các kiểu hệ điều hành
b)
B. Bền hơn so với điện thoại di động khác
c)
C. Điện thoại tích hợp một nền tảng hệ điều hành di động với nhiều tính năng hỗ trợ tiên tiến
d)
D. Điện thoại chỉ có chức năng nghe và gọi
70.
Câu 7: Một trong những thuật ngữ sau không phải dùng để chỉ một thành phần của Excel?
a)
A. WorkSpace
b)
B. WorkBook
c)
C. WorkSheet
d)
D. Workdocument
71.
Câu 8: Bàn phím máy tính là thiết bị nào trong các thiết bị sau?
a)
A. Thiết bị lưu trữ thông tin
b)
B. Thiết bị xuất thông tin
c)
C. Thiết bị thoát thông tin
d)
D. Thiết bị nhập thông tin
72.
Câu 9: Trong MS excel 2010, biểu tượng % trên thanh công cụ dùng để:
a)
A. Nhân cho 100
b)
B. Chia cho 100
c)
C. Cả 3 ý trên đều sai
d)
D. Hiển thị tỷ lệ phần trăm
73.
Câu 10: Để lưu một file Excel dưới định dạng khác, ta chọn?
a)
A. Save As Type
b)
B. Type Of File
c)
C. File Of Type
d)
D. Type
74.
Câu 11: Trong bảng tính Excel, nếu trong một ô tính có các kí hiệu #####, điều đó có nghĩa là gì?
a)
A. Hàng chứa ô đó có độ cao quá thấp nên không hiển thị hết chữ số
b)
B. Chương trình bảng tính bị nhiễm virus
c)
C. Công thức nhập sai và Excel thông báo lỗi
d)
D. Cột chứa ô đó có độ rộng quá hẹp nên không hiển thị hết chữ số
75.
Câu 12: Trong Microsoft Excel, muốn lấy ngày giờ hiện tại của hệ thống ta dùng hàm:
a)
A. Time()
b)
B. Now()
c)
C. Today()
d)
D. Year()
76.
Câu 13: Trong Windows 7, để ngắt ổ đĩa USB một cách an toàn, có thể dùng cách nào sau đây?
a)
A. Không có đáp án đúng
b)
B. Đóng tất cả các chương trình đang chạy
c)
C. Khởi động lại HĐH Windows
d)
D. Kích chuột phải trên biểu tượng USB ở góc phải màn hình, chọn thiết bị cần gỡ bỏ và chọn Eject
77.
Câu 14: Để kẻ khung viền cho bảng ta thực hiện?
a)
A. HomeFormatFormat CellsAlignment
b)
B. HomeFormatFormat CellsFill
c)
C. HomeFormatFormat CellsNumber
d)
D. HomeFormatFormat CellsBorder
78.
Câu1: Đơn vị tính nhỏ nhất của máy tính là gì?
a)
A. Byte
b)
B. Megabyte
c)
C. Bit
d)
D. Terabyte
79.
Câu 15: Lệnh Help của Microsoft Word có chức năng:
a)
A. Thay thế thông tin cần tìm kiếm
b)
B. Tìm kiếm thông tin trên Internet
c)
C. Mở ra trang tìm kiếm để nhìn thấy thông tin từng chức năng
d)
D. Trợ giúp tìm kiếm thông tin trên Word
80.
Câu 16: Bạn làm thế nào để tìm ra địa chỉ của trang Web một cách nhanh nhất
a)
A. Mở các liên kết tham khảo
b)
B. Sử dụng công cụ tìm kiếm trên Web
c)
C. Tìm trong các tập tài liệu, sách vở liên quan
d)
D. Hỏi bạn của mình
81.
Câu 17: Trong Excel sau khi nhập công thức sau: ="123"-"23" ta có kết quả?
a)
A. 123
b)
B. #VALUE!
c)
C. 100
d)
D. 23
82.
Câu 18: Hãy nêu cách khởi động Microsoft Office Word?
a)
A. Kích đúp chuột vào biểu tượng shortcut Microsoft Office Word
b)
B. Start Program Word.
c)
C. Start Run gõ Word.exe Ok
d)
D. Kích đúp chuột vào biểu tượng shortcut Microsoft Office Powerpoint
83.
Câu 19: Trong Microsoft Word để thay đổi khoảng cách giữa các ký tự, ta thực hiện:
a)
A. Ctrl+D/Advance/Trong mục Number form chọn Expanded hoặc Condensed
b)
B. Ctrl+D/Advance/Trong mục By chọn Expanded hoặc Condensed
c)
C. Ctrl+D/Advance/Trong mục Scale chọn Expanded hoặc Condensed
d)
D. Ctrl+D/Advance/Trong mục Spacing chọn Expanded hoặc Condensed
84.
Câu 20: Khi sử dung hàm SUM ta có thể:
a)
A. Không sử dụng tham số nào
b)
B. Sử dụng tối đa là 1 tham số
c)
C. Sử dụng tối đa là 2 tham số
d)
D. Sử dụng tối đa là 255 tham số
85.
Câu 21: Để hủy lệnh in ta làm thế nào?
a)
A. Kích đúp chuột vào biểu tượng máy in ở thanh taskbar/ Chuột phải vào tài liệu muốn hủy lệnh in/ Chọn Properties
b)
B. Kích đúp chuột vào biểu tượng máy in ở thanh taskbar/ Chuột phải vào tài liệu muốn hủy lệnh in/ Chọn Cancel
c)
C. Kích đúp chuột vào biểu tượng máy in ở thanh taskbar/ Chuột phải vào tài liệu muốn hủy lệnh in/ Chọn Pause
d)
D. Kích đúp chuột vào biểu tượng máy in ở thanh taskbar/ Chuột phải vào tài liệu muốn hủy lệnh in/ Chọn Restart
86.
Câu 22: Để chọn nhiều vùng trong MS Excel 2010, khi chọn ta nhấn phím:
a)
A. Alt
b)
B. Esc
c)
C. Ctrl
d)
D. Shift
87.
Câu 23: Trong khi làm việc với Word, tổ hợp phím tắt nào cho phép chọn tất cả văn bản đang soạn thảo?
a)
A. Alt + A
b)
B. Alt + F
c)
C. Ctrl + F
d)
D. Ctrl + A
88.
Câu 24: © được gọi là:
a)
A. Chữ viết
b)
B. Kí tự thông thường
c)
C. Hình ảnh
d)
D. Ký hiệu đặc biệt
89.
Câu 25: Để khôi phục lại trạng thái trước đó của văn bản ta làm thế nào?
a)
A. Chọn chức năng Undo
b)
B. Chọn chức năng Quick Print
c)
C. Chọn chức năng Open
d)
D. Chọn chức năng Redo
90.
Câu 26: Bật Caps Lock trên bàn phím và gõ chữ cái trên bàn phím, sẽ cho kết quả:
a)
A. Chữ in thường
b)
B. Chữ có gạch đầu dòng đầu câu và in hoa đầu câu
c)
C. Chữ có khoảng cách đầu dòng là 1.27 cm
d)
D. Chữ in hoa
91.
Câu 27: Hệ điều hành nào sau đây không sử dụng cho máy tính (computer)?
a)
A. Android
b)
B. WindowsXP
c)
C. LINUX
d)
D. Windows 7
92.
Câu 28: Trong Microsoft Excel, cách nào để mở hộp thoại thiết lập các thông số in bảng tính?
a)
A. Ctrl + Print Screen
b)
B. Print Screen
c)
C. Atl + P
d)
D. Ctrl + P
93.
Câu 29: Để chuyển đổi giữa các file văn bản đang mở trong Word ta thực hiện:
a)
A. View/Show
b)
B. View/Split
c)
C. View/Switch Windows
d)
D. View/Arrange All