Font size
Worksheetslớp 10/3 ngày 19/1/2024
Total questions: 34
Worksheet time: 27mins
Viết tên nước tương ứng với hình ảnh.
かんこく
にほん
ベトナム
ちゅうごく
Viết tên nước tương ứng với hình ảnh
ちゅうごく
ベトナム
イギリス
かんこく
Viết chữ còn thiếu trong từ sau:
べ.......ナム (Việt nam)

Chọn hình tương ứng với từ sau:
ドイツ
Chọn từ tương ứng với hình:
イタリア
フランス
カナダ
イギリス
Chọn từ tương ứng với hình
かんこく
にほん
ちゅうごく
フランス
Chọn hình vẽ tương ứng với từ vựng
オーストラリア
Viết từ còn thiếu vào ô trống:
ブラ...........ル (nước Brazil)

Chọn từ tương ứng với hình bên cạnh
あなた
みんな
わたし
Chọn từ tương ứng với hình ảnh
わたし
あなた
みんな
Chọn từ đúng của số sau:
16
じゅご
じゅろく
じゅうろく
じゅうよん
Chọn từ đúng của số sau:
29
にきゅう
にじゅうきゅ
にじゅきゅう
にじゅうきゅう
Chọn từ đúng của số sau:
48
しじゅうはち
よんじゅうはち
よんじゅうなな
ごじゅうはち
Viết thêm từ còn thiếu trong câu sau:
はじめ........して。

Viết thêm từ còn thiếu trong câu sau:
どう........ よろしくおねがいします

sắp xếp theo thứ tự các câu sau:
1. わたしは リンです。
2. どうぞよろしくおねがいします。
3. はじめまして。
1 . 2 . 3
2 . 3 . 1
3 . 2 . 1
3 . 1 . 2
Trả lời câu hỏi sau:
おなまえは?
わたしは 15さいです。
わたしは ハーです
わたしは がくせいです。
Trả lời câu hỏi sau:
あなたは なんさいですか。
わたしは 15さいです
わたしは アンです
わたしは せんせいです。
ず
su
zu
tsu
mu
よ
ya
yo
yu
wo
ぱ
po
ba
bo
pa
ご
ko
go
ta
da
け
ha
ho
ke
e
ME
ま
も
み
め
TSU
つ
し
ひ
の
RYU
りゆ
りゃ
りゅ
りょ
GYA
みゃ
きゃ
しゃ
ぎゃ
SHU
じゅ
しゅ
しゆ
じゆ
CHO
ちょ
ちゃ
ちよ
ちや
Mu
む
ま
さ
も
に
shi
mi
tsu
ni
Ne
れ
ぬ
ね
せ
だ
ka
ga
ta
da
く
sa
ku
ki
ko
