WorksheetsTOÁN 3 - TUẦN 19-20
Total questions: 40
Worksheet time: 22mins
Cách đọc số La Mã sau: V
6
5
4
Cách đọc số La Mã sau: XXI
19
20
21
Số nào lớn nhất trong các số dưới đây?
XI
X
IX
Cách đọc số La Mã sau: VI
6
5
4
Cách đọc số La Mã sau: VIII
6
7
8
Cách đọc số La Mã sau: IX
8
9
10
Đồng hồ sau chỉ mấy giờ?
10 giờ 3 phút
9 giờ 15 phút
10 giờ 15 phút
Cách đọc số La Mã sau: XI
10
11
12
Số nào bé nhất trong các số dưới đây?
VI
IV
V
Cách đọc số La Mã sau: XX
19
20
21
Cách đọc số La Mã sau: XII
10
11
12
Đồng hồ sau chỉ mấy giờ?
8 giờ 55 phút
7 giờ 10 phút
7 giờ 55 phút
Cách đọc số La Mã sau: III
3
4
5
Cách đọc số La Mã sau: X
10
11
12
Số nào lớn nhất trong các số dưới đây?
V
VI
VII
1465 + 2832 ...............1631 + 4199
>
<
=
8561 dm - 2167 dm + 184 dm =....
5575 dm
5576 dm
5577 dm
6578 dm
Tổ 1 làm được 3055 sản phẩm, tổ 2 làm nhiều hơn tổ 1 là 1568 sản phẩm. Hỏi cả hai tổ làm được tất cả bao nhiêu sản phẩm?
5675 sản phẩm
5676 sản phẩm
5677 sản phẩm
7678 sản phẩm
Số tròn chục liền sau của 3470 trừ đi số tròn chục liền trước của 1520 thì được kết quả là:
8560
1970
1456
8562
4561-2690........4125-2608
>
<
=
Hoàng chạy được 3750m. Tuấn chạy được ít hơn Hoàng 1250m. Hỏi cả hai bạn đã chạy được tất cả bao nhiêu mét?
2500 m
6250 m
6520 m
5250 m
Số 9065 được đọc là:
Chín nghìn không trăm sáu mươi năm.
Chín nghìn không sáu mươi lăm.
Chín nghìn không trăm sáu mươi lăm.
Chín nghìn sáu trăm linh năm.
4484 là kết quả của phép tính:
6478 - 3547
6541 - 2057
2247 + 2478
5689 + 4590 - 1200 =....
9079
4569
4523
5369
Tìm x: x - 4516 = 2189 +1463
x = 5265
x = 5266
x = 5267
x = 8168
Số 36 982 đọc là:
Ba sáu chín tám hai
Ba mươi sáu chín trăm tám mươi hai
Ba mươi sáu nghìn chín trăm tám mươi hai
Số 14 034 đọc là:
Mười tư nghìn không trăm ba mươi bốn
Mười bốn nghìn không trăm ba mươi bốn
Mười bốn nghìn ba mươi bốn
Số chín mươi nghìn sáu trăm ba mươi mốt viết là:
(a)
Số tám nghìn không trăm sáu mươi sáu viết là:
(a)
Số gồm 5 chục nghìn, 4 nghìn, 1 trăm, 7 chục và 5 đơn vị viết là:
54175
54715
51475
Số 90631 gồm:
9 chục nghìn, 6 trăm, 3 chục và 1 đơn vị
9 chục nghìn, 6 nghìn, 0 trăm, 3 chục và 1 đơn vị
9 nghìn, 6 trăm, 3 chục và 1 đơn vị
Số bốn mươi tám nghìn ba trăm linh bảy viết là:
48370
48377
48307
Số gồm 2 nghìn và 3 đơn vị là:
(a)
10005 = ?
1000 + 5
10000 + 5
10000 + 5000
Em hãy chọn số thích hợp để điền tiếp vào chỗ trống trong dãy số sau:
2005; 2010; 2015; ...............; ...............
2020 và 2025
2200 và 2025
2020 và 2250
Em hãy chọn số thích hợp để điền tiếp vào chỗ trống trong dãy số sau:
14300; 14400; 14500; (a)
Em hãy chọn số thích hợp để điền tiếp vào chỗ trống trong dãy số sau:
68000; 68010; 68020; ...............; ...............
6830 và 6840
68300 và 68400
68030 và 68040
6. 75 445 =
A. 7 000 + 500 + 400 + 40 + 5
B. 70 000 + 5000 + 400 + 40 + 5
C. 7 0000 + 500 + 4000 + 40 + 5
D. 7 000 + 5000 + 400 + 40 + 5
14. Nhà bạn Dũng, Quý, Kiệt thu hoạch lúa. Nhà Dũng thu hoạch được 5 178kg thóc, Nhà Quý thu hoạch được 6 326kg thóc, Nhà Kiệt thu hoạch được 5 048kg thóc. Sắp xếp tên các nhà theo thứ tự nhà thu hoạch được nhiều nhất đến ít nhất là:
A. Nhà Dũng, nhà Quý, Nhà Kiệt
B. Nhà Quý, nhà Kiệt, Nhà Dũng
C. Nhà Kiệt, Nhà Dũng, nhà Quý,
D. Nhà Quý, nhà Dũng, Nhà Kiệt
15. Câu nào đúng, câu nào sai?
a) 11 415 < 9 876
b) 99 999 > 99 998
A. Câu a sai, câu b đúng
B. Câu a đúng, câu b sai
C. Cả hai câu đều đúng
D. Cả hai câu đều sai
