Font size
Worksheetstrật tự tính từ, tobe, số ít/nhiều
Total questions: 193
Worksheet time: 2hrs 2mins
The first 3 categories of adjectives are:
origin, material, purpose
opinion, size, age
color, origin, material
shape, color, origin
An example of adjective of opinion is:
square
expensive
small
Italian
An example of adjective of shape is:
wooden
square
new
expensive
An example of adjective of age is:
awful
plastic
Spanish
new
An example of adjective of purpose is:
round
wonderful
cleaning
plastic
Allison has_______________________________
big beautiful brown eyes
brown beautiful big eyes
beautiful big brown eyes
eyes brown beautiful big
He is just a______________________________
old silly man
man silly old
silly old man
an old man silly
She was wearing ________________________
red beautiful shoes
shoes red and beautiful
beautiful red shoes
red and beautiful shoes
I love the _______ teddy bear in the middle!
orange little cute
cute little orange
cute orange little
I want to buy the _______ cushion for my new sofa.
small rectangular white and pink
rectangular small white and pink
white and pink rectangular small
Men usually like_______ speakers.
powerful big metal
big powerful metal
metal big powerful
I can't watch that _______ film again!
long American boring
boring long American
long boring American
He was wearing a ________ shirt.
dirty old cotton
cotton old dirty
old dirty cotton
Pass me the ________ cups.
plastic big blue
big blue plastic
big plastic blue
She lost a ________ .
small white cat
cat small white
white small cat
tính từ quan điểm đứng sau tính từ màu sắc
True
False
Trật tự tính từ đứng trước danh từ theo thứ tự ưu tiên lần lượt là:
OSASCOMP
COSASOMP
a / That / flower / beautiful / is / red / tiny.
That is a beautiful tiny red flower.
That is a beautiful flower red tiny
That is a tiny beautiful red flower
Trong OSASCOMP thì A là viết tắt của adj chỉ:
tuổi tác
hình dạng
màu sắc
nguồn gốc
This is a picture of a ________ bus.
London bright red
bright red London
London red bright
red bright London
My mother would like to buy a ________ bag.
big blue Russian plastic
Russian plastic big blue
big Russian blue plastic
big plastic blue Russian
We bought some _______.
German lovely old glasses
German old lovely glasses
lovely old German glasses
old lovely German glasses
During the winter I like having a ________ house.
small pretty red wooden
red wooden pretty small
wooden pretty small red
pretty small red wooden
chỗ ăn ở
accommodation
tuition fee
qualification
degree
học nhồi nhét
cram for
compel
expel
graduate
I did six hours of __________ for the test, but I still failed.
education
survey
revision
training
CLOSEST: My sister is a very diligent student. She works very hard at every subject.
clever
practical
studious
helpful
CLOSEST: Judy has won a full scholarship. She must be on cloud nine now.
D. deeply sad
extremely unhappy
dancing in the streets
deeply sad
The boy was punished for playing ________ from his physics lessons.
truant
joyride
runaway
absent
OPPOSITE: Our teacher encourages us to use a dictionary whenever we are unsure of the meaning of a word.
stimulates
motivates
discourages
animates
-ed
equipped
consulted
shocked
focused
Stress
apply
master
achieve
require
OPPOSITE: This boy is poorly-educated and doesn’t know how to behave properly.
ignorant
uneducated
knowledgeable
rude
Chọn các tính từ chỉ quan điểm trong các lựa chọn dưới đây:
opinion
beautiful
lovely
bright
great
Wearing uniform is _____ at a lot of schools in Vietnam.
compel
compulsory
daunting
vocational
tính từ quan điểm đứng sau tính từ màu sắc
True
False
Từ trong ngoặc thuộc nhóm nào: A square "learning" table
(a)
a big lovely yellow dress
TRUE
FALSE
A lovely silk partying dress
TRUE
FALSE
Choose ODD ONE OUT (Chọn TT khác biệt)
square
gold
wooden
plastic
Đâu là tính từ thuộc nhóm Age?
brand-new
glorious
ancient
old
Đâu là các tính từ thuộc nhóm Size
young
small
short
large
Đâu là các tính từ nhóm Opinion?
useful
lovely
huge
nice
My mother would like to buy a ________ bag.
big blue Russian plastic
Russian plastic big blue
big Russian blue plastic
big plastic blue Russian
My mom really loves the ............. handbag I gave her on her birthday (đề thi THPT 2022 - mã đề 405)
American red big
red American big
big red American
red big American
He hopes that she will be happy with this ............. ring.
(đề thi THPT 2022 - mã đề 415)
nice small Indonesian
nice Indonesian small
small nice Indonesian
Indonesian nice small
Sắp xếp lại các từ sau theo trật tự đúng:
1 ngày nắng đẹp (day/sunny/ beautiful/a)
(a)
Sắp xếp lại các từ sau theo trật tự đúng:
1 ca sĩ opera, nổi tiếng, ở nước Ý (singer/opera/famous/a/ Italian)
(a)
Sắp xếp lại các từ sau theo trật tự đúng:
1 bức tranh từ Pháp, thú vị, cũ (an/French/picture/interesting/old)
(a)
Sắp xếp lại các từ sau theo trật tự đúng:
new/a/blue/nice/dress
(a)
Sắp xếp lại các từ sau theo trật tự đúng:
1 cái thắt lưng màu đen, bằng da, lớn.
(black/a/leather/belt/big)
(a)
Sắp xếp lại các từ sau theo trật tự đúng:
1 cái áo phông màu xanh mới
(green/new/a/T-shirt)
(a)
Sắp xếp lại các từ sau theo trật tự đúng:
1 cái bình bằng thủy tinh, cũ và dễ thương
(glass/lovely/old/vase/a)
a old lovely glass vase
a vase lovely old glass
a lovely old glass vase
a old glass lovely vase
Sắp xếp lại các từ sau theo trật tự đúng:
1 cái bàn bằng gỗ, tròn (/table/a/wooden/round)
(a)
Danh từ đếm được là danh từ không dùng được với số đếm
Đúng
Sai
Danh từ đếm được có 2 dạng số ít và số nhiều.True or False
True
False
Danh từ số ít chỉ có số lượng là "1" , thường đi sau "a/an/one" ám chỉ "1". True/False
True
False
Có thể sử dụng "a/an" trước danh từ không đếm được.
False
True
Danh từ không đếm được không có dạng số nhiều
False
True
waters
water
strawberry
strawberries
knife
knives
children
child
sweets
sweet
spaghetti
spaghettis
milk
milks
Chuyển các danh từ đếm được dưới dây thành dạng số nhiều
baby (em bé)
(a)
Chuyển các danh từ đếm được dưới dây thành dạng số nhiều
Bottle ( cái bình )
(a)
Chuyển các danh từ đếm được dưới dây thành dạng số nhiều
Bowl (cái bát)
(a)
Chuyển các danh từ đếm được dưới dây thành dạng số nhiều
Box (cái hộp)
(a)
Chuyển các danh từ đếm được dưới dây thành dạng số nhiều
Church ( nhà thờ)
(a)
Chuyển các danh từ đếm được dưới dây thành dạng số nhiều
Fish ( cá)
(a)
Chuyển các danh từ đếm được dưới dây thành dạng số nhiều
Foot ( chân)
(a)
Chuyển các danh từ đếm được dưới dây thành dạng số nhiều
Photo ( ảnh)
(a)
Chọn các danh từ đếm được
Chọn các danh từ đếm được
pasta
an apple
bags
a phone
water
Những danh từ kết thúc bằng "O"
đằng trước là NGUYÊN ÂM
sang số nhiều cần :
THÊM ES
THÊM S
GIỮ NGUYÊN
Những danh từ kết thúc bằng "O"
đằng trước là PHỤ ÂM
sang số nhiều cần :
THÊM ES
THÊM S
GIỮ NGUYÊN
Những danh từ kết thúc bằng "Y"
đằng trước là PHỤ ÂM
sang số nhiều cần :
THÊM IES
THÊM S
GIỮ NGUYÊN
Những danh từ kết thúc bằng "Y"
đằng trước là NGUYÊN ÂM
sang số nhiều cần :
THÊM IES
THÊM S
GIỮ NGUYÊN
Viết dạng số nhiều của "man"
(a)
Viết dạng số nhiều của "woman"
(a)
Viết dạng số nhiều của "child"
(a)
Viết dạng số nhiều của "cup"
(a)
Viết dạng số ÍT của "Watches"
(a)
Viết dạng số ÍT của "races"
(a)
Viết từ sau sang danh từ số nhiều (plural nouns)
Box
(a)
Viết từ sau sang danh từ số nhiều (plural nouns)
monkey
(a)
Viết từ sau sang danh từ số nhiều (plural nouns)
key
(a)
Viết từ sau sang danh từ số nhiều (plural nouns)
bus
(a)
Viết từ sau sang danh từ số nhiều (plural nouns)
door
(a)
Viết từ sau sang danh từ số nhiều (plural nouns)
lunch
(a)
Viết từ sau sang danh từ số nhiều (plural nouns)
toy
(a)
Viết từ sau sang danh từ số nhiều (plural nouns)
wish
(a)
Viết từ sau sang danh từ số nhiều (plural nouns)
lady
(a)
strawberry
(a)
Viết từ sau sang danh từ số nhiều (plural nouns)
fly
(a)
Viết từ sau sang danh từ số nhiều (plural nouns)
dress
(a)
Viết từ sau sang danh từ số nhiều (plural nouns)
car
(a)
Viết từ sau sang danh từ số nhiều (plural nouns)
house
(a)
Viết từ sau sang danh từ số nhiều (plural nouns)
class
(a)
Viết từ sau sang danh từ số nhiều (plural nouns)
spoon
(a)
Viết từ sau sang danh từ số nhiều (plural nouns)
boat
(a)
Viết từ sau sang danh từ số nhiều (plural nouns)
baby
(a)
Viết từ sau sang danh từ số nhiều (plural nouns)
city
(a)
Viết từ sau sang danh từ số nhiều (plural nouns)
penny
(a)
Khi danh từ số ít kết thúc là các chữ cái ch, sh, s, x, o, z thì ta thêm ...............để chuyển thành danh từ số nhiều.
es
s
ies
ves
Khi danh từ số ít kết thúc là phụ âm + y thì ta ....... ...............để chuyển sang danh từ số nhiều.
thêm s
chuyển y thành i và thêm es
chuyển f / fe thành v và thêm es
thêm es
Khi danh từ số ít kết thúc là nguyên âm + y thì ta ....... ...............để chuyển sang danh từ số nhiều.
thêm s
thêm es
thêm ies
thêm ves
Khi danh từ số ít kết thúc là f hoặc fe thì ta ....... ...............để chuyển sang danh từ số nhiều.
thêm s
thêm es
chuyển y thành i và thêm es
chuyển f hoặc fe thành v và thêm es
Nếu các chữ cái cuối của danh từ số ít kết thúc không theo quy tắc 2, 3, 4 thi tachir cần ...............để chuyển sang danh từ số nhiều.
thêm s
thêm es
thêm ies
thêm ves
Các danh từ số nhiều sau, các danh từ nào viết ĐÚNG?
boys
shelves
keies
strawberrys
people
Các danh từ số nhiều sau, các danh từ nào viết SAI
persons
toys
knifes
oranges
babies
Trong các danh từ sau, danh từ nào đếm được?
salt
chocolate
sugar
orange
egg
Trong các danh từ sau, danh từ nào không đếm được?
information
food
yoghurt
strawberry
pasta
Trong các danh từ sau, danh từ nào không đếm được?
vegetable
fruit
food
water
Điền từ thích hợp vào câu sau:
Are there_________ children?
Some
Any
Điền từ thích hợp vào câu sau:
Would you like _______ tea?
Some
Any
Điền từ thích hợp vào chỗ trống
There are __________ apples on the table
Some
Any
Three
An
Khi nào sử dụng How much?
Dùng để hỏi số lượng của danh từ không đếm được
Dùng để hỏi số lượng của danh từ đếm được
Để hỏi giá tiền
Điền từ còn thiếu vào chỗ trống
How _______ pencils ______there?
There_______ _________ pencils
much/is/is/three
much/are/are/three
many/are/are/three
many/are/are/four
Điền từ thích hợp vào chỗ trống
How _______ milk_______ there?
There _______ not_________
much/is/are/much
much/is/is/much
many/is/is/many
much/are/are/much
"SOME" dùng với danh từ : ________
Danh từ đếm được
Danh từ không đếm được
Cả danh từ đếm được và không đếm được
"ANY" dùng trong câu : _______
nghi vấn và khẳng định
khẳng định và phủ định
nghi vấn và phủ định
Some dùng trong các loại câu nào
câu khẳng định
câu phủ định
câu hỏi với nghĩa mời/ đề nghị.
Trong câu khẳng định, hầu như dùng
some
any
Chọn 1 danh từ đếm được:
tea
milk
banana
meat
Chọn 1 danh từ KHÔNG đếm được:
water
egg
apple
ball
Chọn 1 danh từ đếm được:
suncream
chocolate
natural wonder
bread
Chọn 1 danh từ KHÔNG đếm được:
rice
day
island
bag
Chọn 1 danh từ đếm được:
orange juice
coffee
compass
sugar
There are .........shops near the school
a few
a little
much
How..............books are there in your bag?
much
many
a little
Hurry up! We only have..................time before the coach leaves
a few
a little
much
Would you like ............tea?
a few
a
some
I can lend you............money
some
a few
many
1.Con hãy chọn danh từ số nhiều của từ hairbrush.
hairbrushs
hairbrushes
hairbrushies
3. Con hãy chọn danh từ số nhiều của từ child
childs
childes
children
4. Con hãy chọn danh từ số nhiều của từ goose
gooses
geese
goosees
2. Con hãy chọn danh từ số nhiều của từ fox
foxs
foxes
foxies
5. Con hãy chọn danh từ số nhiều của từ foot
foots
footes
feet
6. Con hãy chọn danh từ số nhiều của từ wife
wifes
wifies
wives
Chọn đáp án đúng :
11. Is there .......... apple in the basket?
a
an
some
There isn't .......cheese.
any
no
some
a
Are there ....biscuits in the packet?
some
any
a
an
Some và any giống nhau ở điểm nào?
cùng đi với danh từ đếm được
cùng đi với danh từ không đếm được
cùng đi với danh từ đếm được số nhiều và không đếm được
cùng đi với danh từ đếm được số ít.
Điền từ thích hợp vào câu sau:
Are there_________ children?
Some
Any
Điền từ thích hợp vào câu sau:
Would you like _______ tea?
Some
Any
I'd like ________ apples, please.
a
an
some
any
Have you got ________ sugar?
some
any
a
an
Yes, and I'd like ________ orange too.
any
some
a
an
I'm sorry but I haven't got ________ bread.
an
a
any
some
Also I need ________ milk.
a
some
any
an
2.Sofia ______ my friend.
is
am
are
aren't
3.This is Nico. He ______ my cousin.
am
are
is
aren't
4.We ______ scouts.
isn't
is
am
are
5.They ________ my sisters.
aren't
isn't
am
am not
5.They ________ my sisters.
aren't
isn't
am
am not
8.We ___ thirsty.
is not
am
is
are
9.She isn't my sister. She ____ my friend.
is
are
am
am not
11.She _______ my teacher.
are
is
am
aren't
14.A: Are you sad?
B: Yes, I _____
is
am
am not
are
15.A: ________ they students?
B: No, they aren't.
Are
Is
Am
You (a) scared
The dog (a) small
We (a) young
Những từ nào dưới đây là [ Động từ TO BE ]?
am / is / are
can / can't
do / does
make
eat
drink,...
[ Động từ TO BE ] "am" điền vào chỗ trống nào là phù hợp?
My wife and I ___ teachers.
His name ___ John.
I ___ beautiful.
You ___ nice.
[ Động từ TO BE ] "is" điền vào chỗ trống nào là phù hợp?
My wife and I ___ teachers.
His name ___ John.
I ___ beautiful.
You ___ nice.
[ Động từ TO BE ] "are" điền vào chỗ trống nào là phù hợp?
(Chọn 2 đáp án đúng)
My wife and I ___ teachers.
His name ___ John.
I ___ beautiful.
You ___ nice.
Động từ "TO BE" được dịch với 3 ý nghĩa là gì?
(Chọn 3 đáp án đúng)
thì...
có thể...
là...
ở...
ăn..
Khi nào thì [ Động từ TO BE ] được dịch là "THÌ"
Khi đứng sau TO BE là một [ Tính từ ]
Ví dụ: She is [nice].
Khi đứng sau TO BE là một [ Danh từ ]
Ví dụ: She is a [teacher]
Khi đứng sau TO BE là một [ Trạng từ ]
Ví dụ: She is from [Vietnam]
Khi nào thì [ Động từ TO BE ] được dịch là "LÀ"
Khi đứng sau TO BE là một [ Tính từ ]
Ví dụ: She is [nice].
Khi đứng sau TO BE là một [ Danh từ ]
Ví dụ: She is a [teacher]
Khi đứng sau TO BE là một [ Trạng từ ]
Ví dụ: She is from [Vietnam]
Khi nào thì [ Động từ TO BE ] được dịch là "Ở"
(Chọn 2 đáp án đúng)
Khi đứng sau TO BE là một [ Tính từ ]
Ví dụ: I AM [nice].
Khi đứng sau TO BE là một [ Danh từ ]
Ví dụ: I AM a [teacher]
Khi đứng sau TO BE là một [ Trạng từ chỉ nơi chốn]
Ví dụ: I AM [home] now.
Khi đứng sau TO BE là một [Giới từ]
Ví dụ: My wife IS [from] Vietnam
Câu tiếng Anh nào dịch đúng với câu sau:
"Công việc của chúng tôi THÌ rất TUYỆT VỜI"
Our jobs ARE great!
Our jobs DO great!
Our job CAN great!
Our jobs IS great!
Câu tiếng Anh nào dịch đúng với câu sau:
"Cô ấy THÌ tốt bụng"
She ARE nice.
She SHOULD nice.
She IS nice.
She MAKES nice.
Câu tiếng Anh nào dịch đúng với câu sau:
"Vợ tôi và tôi LÀ giáo viên."
My wife and I ARE teachers.
My wife and I IS teachers.
My wife and I DO teachers.
Câu tiếng Anh nào dịch đúng với câu sau:
"Tên của tôi LÀ John."
My name IS John.
My name ARE John.
My name EAT John.
