wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

trật tự tính từ, tobe, số ít/nhiều

Total questions: 193

Worksheet time: 2hrs 2mins

Name
Class
Date
1.

The first 3 categories of adjectives are:

a)

origin, material, purpose

b)

opinion, size, age

c)

color, origin, material

d)

shape, color, origin

2.

An example of adjective of opinion is:

a)

square

b)

expensive

c)

small

d)

Italian

3.

An example of adjective of shape is:

a)

wooden

b)

square

c)

new

d)

expensive

4.

An example of adjective of age is:

a)

awful

b)

plastic

c)

Spanish

d)

new

5.

An example of adjective of purpose is:

a)

round

b)

wonderful

c)

cleaning

d)

plastic

6.

Allison has_______________________________

a)

big beautiful brown eyes

b)

brown beautiful big eyes

c)

beautiful big brown eyes

d)

eyes brown beautiful big

7.

He is just a______________________________

a)

old silly man

b)

man silly old

c)

silly old man

d)

an old man silly

8.

She was wearing ________________________

a)

red beautiful shoes

b)

shoes red and beautiful

c)

beautiful red shoes

d)

red and beautiful shoes

9.

I love the _______ teddy bear in the middle!

a)

orange little cute

b)

cute little orange

c)

cute orange little

10.

I want to buy the _______ cushion for my new sofa.

a)

small rectangular white and pink

b)

rectangular small white and pink

c)

white and pink rectangular small

11.

Men usually like_______ speakers.

a)

powerful big metal

b)

big powerful metal

c)

metal big powerful

12.

I can't watch that _______ film again!

a)

long American boring

b)

boring long American

c)

long boring American

13.

He was wearing a ________ shirt.

a)

dirty old cotton

b)

cotton old dirty

c)

old dirty cotton

14.

Pass me the ________ cups.

a)

plastic big blue

b)

big blue plastic

c)

big plastic blue

15.

She lost a ________ .

a)

small white cat

b)

cat small white

c)

white small cat

16.

tính từ quan điểm đứng sau tính từ màu sắc

a)

True

b)

False

17.

Trật tự tính từ đứng trước danh từ theo thứ tự ưu tiên lần lượt là:

a)

OSASCOMP

b)

COSASOMP

18.

a / That / flower / beautiful / is / red / tiny.

a)

That is a beautiful tiny red flower.

b)

That is a beautiful flower red tiny

c)

That is a tiny beautiful red flower

19.

Trong OSASCOMP thì A là viết tắt của adj chỉ:

a)

tuổi tác

b)

hình dạng

c)

màu sắc

d)

nguồn gốc

20.

This is a picture of a ________ bus.

a)

London bright red

b)

bright red London

c)

London red bright

d)

red bright London

21.

My mother would like to buy a ________ bag.

a)

big blue Russian plastic

b)

Russian plastic big blue

c)

big Russian blue plastic

d)

big plastic blue Russian

22.

We bought some _______.

a)

German lovely old glasses

b)

German old lovely glasses

c)

lovely old German glasses

d)

old lovely German glasses

23.

During the winter I like having a ________ house.

a)

small pretty red wooden

b)

red wooden pretty small

c)

wooden pretty small red

d)

pretty small red wooden

24.

chỗ ăn ở

a)

accommodation

b)

tuition fee

c)

qualification

d)

degree

25.

học nhồi nhét

a)

cram for

b)

compel

c)

expel

d)

graduate

26.

I did six hours of __________ for the test, but I still failed.

a)

education

b)

survey

c)

revision

d)

training

27.

CLOSEST: My sister is a very diligent student. She works very hard at every subject.

a)

clever

b)

practical

c)

studious

d)

helpful

28.

CLOSEST: Judy has won a full scholarship. She must be on cloud nine now.

D. deeply sad

a)

extremely unhappy

b)

dancing in the streets

c)

deeply sad

29.

The boy was punished for playing ________ from his physics lessons.

a)

truant

b)

joyride

c)

runaway

d)

absent

30.

OPPOSITE: Our teacher encourages us to use a dictionary whenever we are unsure of the meaning of a word.

a)

stimulates

b)

motivates

c)

discourages

d)

animates

31.

-ed

a)

equipped

b)

consulted

c)

shocked

d)

focused

32.

Stress

a)

apply

b)

master

c)

achieve

d)

require

33.

OPPOSITE: This boy is poorly-educated and doesn’t know how to behave properly.

a)

ignorant

b)

uneducated

c)

knowledgeable

d)

rude

34.

Chọn các tính từ chỉ quan điểm trong các lựa chọn dưới đây:

a)

opinion

b)

beautiful

c)

lovely

d)

bright

e)

great

35.

Wearing uniform is _____ at a lot of schools in Vietnam.

a)

compel

b)

compulsory

c)

daunting

d)

vocational

36.

tính từ quan điểm đứng sau tính từ màu sắc

a)

True

b)

False

37.

Từ trong ngoặc thuộc nhóm nào: A square "learning" table

(a)  

38.

a big lovely yellow dress

a)

TRUE

b)

FALSE

39.

A lovely silk partying dress

a)

TRUE

b)

FALSE

40.

Choose ODD ONE OUT (Chọn TT khác biệt)

a)

square

b)

gold

c)

wooden

d)

plastic

41.

Đâu là tính từ thuộc nhóm Age?

a)

brand-new

b)

glorious

c)

ancient

d)

old

42.

Đâu là các tính từ thuộc nhóm Size

a)

young

b)

small

c)

short

d)

large

43.

Đâu là các tính từ nhóm Opinion?

a)

useful

b)

lovely

c)

huge

d)

nice

44.

My mother would like to buy a ________ bag.

a)

big blue Russian plastic

b)

Russian plastic big blue

c)

big Russian blue plastic

d)

big plastic blue Russian

45.

My mom really loves the ............. handbag I gave her on her birthday (đề thi THPT 2022 - mã đề 405)

a)

American red big

b)

red American big

c)

big red American

d)

red big American

46.

He hopes that she will be happy with this ............. ring.

(đề thi THPT 2022 - mã đề 415)

a)

nice small Indonesian

b)

nice Indonesian small

c)

small nice Indonesian

d)

Indonesian nice small

47.

Sắp xếp lại các từ sau theo trật tự đúng:

1 ngày nắng đẹp (day/sunny/ beautiful/a)

(a)  

48.

Sắp xếp lại các từ sau theo trật tự đúng:

1 ca sĩ opera, nổi tiếng, ở nước Ý (singer/opera/famous/a/ Italian)

(a)  

49.

Sắp xếp lại các từ sau theo trật tự đúng:

1 bức tranh từ Pháp, thú vị, cũ (an/French/picture/interesting/old)

(a)  

50.

Sắp xếp lại các từ sau theo trật tự đúng:

new/a/blue/nice/dress

(a)  

51.

Sắp xếp lại các từ sau theo trật tự đúng:

1 cái thắt lưng màu đen, bằng da, lớn.

(black/a/leather/belt/big)

(a)  

52.

Sắp xếp lại các từ sau theo trật tự đúng:

1 cái áo phông màu xanh mới

(green/new/a/T-shirt)

(a)  

53.

Sắp xếp lại các từ sau theo trật tự đúng:

1 cái bình bằng thủy tinh, cũ và dễ thương

(glass/lovely/old/vase/a)

a)

a old lovely glass vase

b)

a vase lovely old glass

c)

a lovely old glass vase

d)

a old glass lovely vase

54.

Sắp xếp lại các từ sau theo trật tự đúng:

1 cái bàn bằng gỗ, tròn (/table/a/wooden/round)

(a)  

55.

Danh từ đếm được là danh từ không dùng được với số đếm

a)

Đúng

b)

Sai

56.

Danh từ đếm được có 2 dạng số ít và số nhiều.True or False

a)

True

b)

False

57.

Danh từ số ít chỉ có số lượng là "1" , thường đi sau "a/an/one" ám chỉ "1". True/False

a)

True

b)

False

58.

Có thể sử dụng "a/an" trước danh từ không đếm được.

a)

False

b)

True

59.

Danh từ không đếm được không có dạng số nhiều

a)

False

b)

True

60.
a)

waters

b)

water

61.
a)

strawberry

b)

strawberries

62.
a)

knife

b)

knives

63.
a)

children

b)

child

64.
a)

sweets

b)

sweet

65.
a)

spaghetti

b)

spaghettis

66.
a)

milk

b)

milks

67.

Chuyển các danh từ đếm được dưới dây thành dạng số nhiều

baby (em bé)

(a)  

68.

Chuyển các danh từ đếm được dưới dây thành dạng số nhiều

Bottle ( cái bình )

(a)  

69.

Chuyển các danh từ đếm được dưới dây thành dạng số nhiều

Bowl (cái bát)

(a)  

70.

Chuyển các danh từ đếm được dưới dây thành dạng số nhiều

Box (cái hộp)

(a)  

71.

Chuyển các danh từ đếm được dưới dây thành dạng số nhiều

Church ( nhà thờ)

(a)  

72.

Chuyển các danh từ đếm được dưới dây thành dạng số nhiều

Fish ( cá)

(a)  

73.

Chuyển các danh từ đếm được dưới dây thành dạng số nhiều

Foot ( chân)

(a)  

74.

Chuyển các danh từ đếm được dưới dây thành dạng số nhiều

Photo ( ảnh)

(a)  

75.

Chọn các danh từ đếm được

a)
b)
c)
d)
e)
76.

Chọn các danh từ đếm được

a)

pasta

b)

an apple

c)

bags

d)

a phone

e)

water

77.

Những danh từ kết thúc bằng "O"

đằng trước là NGUYÊN ÂM

sang số nhiều cần :

a)

THÊM ES

b)

THÊM S

c)

GIỮ NGUYÊN

78.

Những danh từ kết thúc bằng "O"

đằng trước là PHỤ ÂM

sang số nhiều cần :

a)

THÊM ES

b)

THÊM S

c)

GIỮ NGUYÊN

79.

Những danh từ kết thúc bằng "Y"

đằng trước là PHỤ ÂM

sang số nhiều cần :

a)

THÊM IES

b)

THÊM S

c)

GIỮ NGUYÊN

80.

Những danh từ kết thúc bằng "Y"

đằng trước là NGUYÊN ÂM

sang số nhiều cần :

a)

THÊM IES

b)

THÊM S

c)

GIỮ NGUYÊN

81.

Viết dạng số nhiều của "man"

(a)  

82.

Viết dạng số nhiều của "woman"

(a)  

83.

Viết dạng số nhiều của "child"

(a)  

84.

Viết dạng số nhiều của "cup"

(a)  

85.

Viết dạng số ÍT của "Watches"

(a)  

86.

Viết dạng số ÍT của "races"

(a)  

87.

Viết từ sau sang danh từ số nhiều (plural nouns)


Box

(a)  

88.

Viết từ sau sang danh từ số nhiều (plural nouns)


monkey

(a)  

89.

Viết từ sau sang danh từ số nhiều (plural nouns)


key

(a)  

90.

Viết từ sau sang danh từ số nhiều (plural nouns)


bus

(a)  

91.

Viết từ sau sang danh từ số nhiều (plural nouns)


door

(a)  

92.

Viết từ sau sang danh từ số nhiều (plural nouns)


lunch

(a)  

93.

Viết từ sau sang danh từ số nhiều (plural nouns)


toy

(a)  

94.

Viết từ sau sang danh từ số nhiều (plural nouns)


wish

(a)  

95.

Viết từ sau sang danh từ số nhiều (plural nouns)


lady

(a)  

96.

strawberry

(a)  

97.

Viết từ sau sang danh từ số nhiều (plural nouns)


fly

(a)  

98.

Viết từ sau sang danh từ số nhiều (plural nouns)


dress

(a)  

99.

Viết từ sau sang danh từ số nhiều (plural nouns)


car

(a)  

100.

Viết từ sau sang danh từ số nhiều (plural nouns)


house

(a)  

101.

Viết từ sau sang danh từ số nhiều (plural nouns)


class

(a)  

102.

Viết từ sau sang danh từ số nhiều (plural nouns)


spoon

(a)  

103.

Viết từ sau sang danh từ số nhiều (plural nouns)


boat

(a)  

104.

Viết từ sau sang danh từ số nhiều (plural nouns)

baby

(a)  

105.

Viết từ sau sang danh từ số nhiều (plural nouns)


city

(a)  

106.

Viết từ sau sang danh từ số nhiều (plural nouns)


penny

(a)  

107.

Khi danh từ số ít kết thúc là các chữ cái ch, sh, s, x, o, z thì ta thêm ...............để chuyển thành danh từ số nhiều.

a)

es

b)

s

c)

ies

d)

ves

108.

Khi danh từ số ít kết thúc là phụ âm + y thì ta ....... ...............để chuyển sang danh từ số nhiều.

a)

thêm s

b)

chuyển y thành i và thêm es

c)

chuyển f / fe thành v và thêm es

d)

thêm es

109.

Khi danh từ số ít kết thúc là nguyên âm + y thì ta ....... ...............để chuyển sang danh từ số nhiều.

a)

thêm s

b)

thêm es

c)

thêm ies

d)

thêm ves

110.

Khi danh từ số ít kết thúc là f hoặc fe thì ta ....... ...............để chuyển sang danh từ số nhiều.

a)

thêm s

b)

thêm es

c)

chuyển y thành i và thêm es

d)

chuyển f hoặc fe thành v và thêm es

111.

Nếu các chữ cái cuối của danh từ số ít kết thúc không theo quy tắc 2, 3, 4 thi tachir cần ...............để chuyển sang danh từ số nhiều.

a)

thêm s

b)

thêm es

c)

thêm ies

d)

thêm ves

112.

Các danh từ số nhiều sau, các danh từ nào viết ĐÚNG?

a)

boys

b)

shelves

c)

keies

d)

strawberrys

e)

people

113.

Các danh từ số nhiều sau, các danh từ nào viết SAI

a)

persons

b)

toys

c)

knifes

d)

oranges

e)

babies

114.

Trong các danh từ sau, danh từ nào đếm được?

a)

salt

b)

chocolate

c)

sugar

d)

orange

e)

egg

115.

Trong các danh từ sau, danh từ nào không đếm được?

a)

information

b)

food

c)

yoghurt

d)

strawberry

e)

pasta

116.

Trong các danh từ sau, danh từ nào không đếm được?

a)

vegetable

b)

fruit

c)

food

d)

water

117.

Điền từ thích hợp vào câu sau:

Are there_________ children?

a)

Some

b)

Any

118.

Điền từ thích hợp vào câu sau:

Would you like _______ tea?

a)

Some

b)

Any

119.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống

There are __________ apples on the table

a)

Some

b)

Any

c)

Three

d)

An

120.

Khi nào sử dụng How much?

a)

Dùng để hỏi số lượng của danh từ không đếm được

b)

Dùng để hỏi số lượng của danh từ đếm được

c)

Để hỏi giá tiền

121.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống

How _______ pencils ______there?

There_______ _________ pencils

a)

much/is/is/three

b)

much/are/are/three

c)

many/are/are/three

d)

many/are/are/four

122.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống

How _______ milk_______ there?

There _______ not_________

a)

much/is/are/much

b)

much/is/is/much

c)

many/is/is/many

d)

much/are/are/much

123.

"SOME" dùng với danh từ : ________

a)

Danh từ đếm được

b)

Danh từ không đếm được

c)

Cả danh từ đếm được và không đếm được

124.

"ANY" dùng trong câu : _______

a)

nghi vấn và khẳng định

b)

khẳng định và phủ định

c)

nghi vấn và phủ định

125.

Some dùng trong các loại câu nào

a)

câu khẳng định

b)

câu phủ định

c)

câu hỏi với nghĩa mời/ đề nghị.

126.

Trong câu khẳng định, hầu như dùng

a)

some

b)

any

127.

Chọn 1 danh từ đếm được:

a)

tea

b)

milk

c)

banana

d)

meat

128.

Chọn 1 danh từ KHÔNG đếm được:

a)

water

b)

egg

c)

apple

d)

ball

129.

Chọn 1 danh từ đếm được:

a)

suncream

b)

chocolate

c)

natural wonder

d)

bread

130.

Chọn 1 danh từ KHÔNG đếm được:

a)

rice

b)

day

c)

island

d)

bag

131.

Chọn 1 danh từ đếm được:

a)

orange juice

b)

coffee

c)

compass

d)

sugar

132.

There are .........shops near the school

a)

a few

b)

a little

c)

much

133.

How..............books are there in your bag?

a)

much

b)

many

c)

a little

134.

Hurry up! We only have..................time before the coach leaves

a)

a few

b)

a little

c)

much

135.

Would you like ............tea?

a)

a few

b)

a

c)

some

136.

I can lend you............money

a)

some

b)

a few

c)

many

137.
There's ….. octopus in the tank.
a)
a
b)
an
c)
2
d)
Four
138.
There is ……table in the dining room.
a)
3
b)
a
c)
an
d)
2
139.
There are three…..
a)
watch
b)
watchs
c)
watches
d)
watching
140.
There are four….
a)
leaf
b)
leafs
c)
leafss
d)
leaves
141.
Danh từ số ít
a)
chỉ có 1
b)
có từ 1 trở lên
c)
chỉ có 2
d)
có từ 2 trở lên
142.
Danh từ số nhiều
a)
chỉ có 1
b)
có từ 1 trở lên
c)
chỉ có 2
d)
có từ 2 trở lên
143.
Nếu danh từ kết thúc là o,s,x,z,ch,sh, ta thêm…
a)
ss
b)
s
c)
es
d)
se
144.
There are 7 ….in the house
a)
people
b)
persons
c)
person
d)
personss
145.
one mouse, two…..
a)
mouses
b)
mice
c)
mouse
146.
one …., two feet
a)
foot
b)
feet
c)
foots
d)
feets
147.
one strawberry, two ….
a)
strawberrys
b)
strawberries
c)
strawberry
d)
strawberriess
148.
Khi nào thì ta đổi y thành i rồi thêm es
a)
nếu trước y là nguyên âm
b)
nếu trước y là phụ âm
149.
one monkey, six…..
a)
monkeys
b)
monkeyss
c)
monkies
150.

1.Con hãy chọn danh từ số nhiều của từ hairbrush.

a)

hairbrushs

b)

hairbrushes

c)

hairbrushies

151.

3. Con hãy chọn danh từ số nhiều của từ child

a)

childs

b)

childes

c)

children

152.

4. Con hãy chọn danh từ số nhiều của từ goose

a)

gooses

b)

geese

c)

goosees

153.

2. Con hãy chọn danh từ số nhiều của từ fox

a)

foxs

b)

foxes

c)

foxies

154.

5. Con hãy chọn danh từ số nhiều của từ foot

a)

foots

b)

footes

c)

feet

155.

6. Con hãy chọn danh từ số nhiều của từ wife

a)

wifes

b)

wifies

c)

wives

156.

Chọn đáp án đúng :

11. Is there .......... apple in the basket?

a)

a

b)

an

c)

some

157.

There isn't .......cheese.

a)

any

b)

no

c)

some

d)

a

158.

Are there ....biscuits in the packet?

a)

some

b)

any

c)

a

d)

an

159.

Some và any giống nhau ở điểm nào?

a)

cùng đi với danh từ đếm được

b)

cùng đi với danh từ không đếm được

c)

cùng đi với danh từ đếm được số nhiều và không đếm được

d)

cùng đi với danh từ đếm được số ít.

160.

Điền từ thích hợp vào câu sau:

Are there_________ children?

a)

Some

b)

Any

161.

Điền từ thích hợp vào câu sau:

Would you like _______ tea?

a)

Some

b)

Any

162.

I'd like ________ apples, please.

a)

a

b)

an

c)

some

d)

any

163.

Have you got ________ sugar?

a)

some

b)

any

c)

a

d)

an

164.

Yes, and I'd like ________ orange too.

a)

any

b)

some

c)

a

d)

an

165.

I'm sorry but I haven't got ________ bread.

a)

an

b)

a

c)

any

d)

some

166.

Also I need ________ milk.

a)

a

b)

some

c)

any

d)

an

167.

2.Sofia ______ my friend.

a)

is

b)

am

c)

are

d)

aren't

168.

3.This is Nico. He ______ my cousin.

a)

am

b)

are

c)

is

d)

aren't

169.

4.We ______ scouts.

a)

isn't

b)

is

c)

am

d)

are

170.

5.They ________ my sisters.

a)

aren't

b)

isn't

c)

am

d)

am not

171.

5.They ________ my sisters.

a)

aren't

b)

isn't

c)

am

d)

am not

172.

8.We ___ thirsty.

a)

is not

b)

am

c)

is

d)

are

173.

9.She isn't my sister. She ____ my friend.

a)

is

b)

are

c)

am

d)

am not

174.

11.She _______ my teacher.

a)

are

b)

is

c)

am

d)

aren't

175.

14.A: Are you sad?

B: Yes, I _____

a)

is

b)

am

c)

am not

d)

are

176.

15.A: ________ they students?

B: No, they aren't.

a)

Are

b)

Is

c)

Am

177.
What is this?
a)
It is a notebook
b)
It is an eraser
c)
It is a ruler
d)
It is a pencil
178.
She ________ happy
a)
are
b)
is
c)
am
d)
were
179.

You (a)   scared

180.

The dog (a)   small

181.

We (a)   young

182.

Những từ nào dưới đây là [ Động từ TO BE ]?

a)

am / is / are

b)

can / can't

c)

do / does

d)

make

eat

drink,...

183.

[ Động từ TO BE ] "am" điền vào chỗ trống nào là phù hợp?

a)

My wife and I ___ teachers.

b)

His name ___ John.

c)

I ___ beautiful.

d)

You ___ nice.

184.

[ Động từ TO BE ] "is" điền vào chỗ trống nào là phù hợp?

a)

My wife and I ___ teachers.

b)

His name ___ John.

c)

I ___ beautiful.

d)

You ___ nice.

185.

[ Động từ TO BE ] "are" điền vào chỗ trống nào là phù hợp?

(Chọn 2 đáp án đúng)

a)

My wife and I ___ teachers.

b)

His name ___ John.

c)

I ___ beautiful.

d)

You ___ nice.

186.

Động từ "TO BE" được dịch với 3 ý nghĩa là gì?

(Chọn 3 đáp án đúng)

a)

thì...

b)

có thể...

c)

là...

d)

ở...

e)

ăn..

187.

Khi nào thì [ Động từ TO BE ] được dịch là "THÌ"

a)

Khi đứng sau TO BE là một [ Tính từ ]

Ví dụ: She is [nice].

b)

Khi đứng sau TO BE là một [ Danh từ ]

Ví dụ: She is a [teacher]

c)

Khi đứng sau TO BE là một [ Trạng từ ]

Ví dụ: She is from [Vietnam]

188.

Khi nào thì [ Động từ TO BE ] được dịch là "LÀ"

a)

Khi đứng sau TO BE là một [ Tính từ ]

Ví dụ: She is [nice].

b)

Khi đứng sau TO BE là một [ Danh từ ]

Ví dụ: She is a [teacher]

c)

Khi đứng sau TO BE là một [ Trạng từ ]

Ví dụ: She is from [Vietnam]

189.

Khi nào thì [ Động từ TO BE ] được dịch là "Ở"

(Chọn 2 đáp án đúng)

a)

Khi đứng sau TO BE là một [ Tính từ ]

Ví dụ: I AM [nice].

b)

Khi đứng sau TO BE là một [ Danh từ ]

Ví dụ: I AM a [teacher]

c)

Khi đứng sau TO BE là một [ Trạng từ chỉ nơi chốn]

Ví dụ: I AM [home] now.

d)

Khi đứng sau TO BE là một [Giới từ]

Ví dụ: My wife IS [from] Vietnam

190.

Câu tiếng Anh nào dịch đúng với câu sau:

"Công việc của chúng tôi THÌ rất TUYỆT VỜI"

a)

Our jobs ARE great!

b)

Our jobs DO great!

c)

Our job CAN great!

d)

Our jobs IS great!

191.

Câu tiếng Anh nào dịch đúng với câu sau:

"Cô ấy THÌ tốt bụng"

a)

She ARE nice.

b)

She SHOULD nice.

c)

She IS nice.

d)

She MAKES nice.

192.

Câu tiếng Anh nào dịch đúng với câu sau:

"Vợ tôi và tôi LÀ giáo viên."

a)

My wife and I ARE teachers.

b)

My wife and I IS teachers.

c)

My wife and I DO teachers.

193.

Câu tiếng Anh nào dịch đúng với câu sau:

"Tên của tôi LÀ John."

a)

My name IS John.

b)

My name ARE John.

c)

My name EAT John.