wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP KTTX1_CN11_HK2_23_24_KNTT

Total questions: 83

Worksheet time: 1hrs 2mins

Name
Class
Date
1.
Chuồng kín có nhược điểm nào?
a)
Cần hệ thống điện, nước hiện đại
b)
Khó kiểm soát tiểu khí hậu
c)
Khó đảm bảo an toàn sinh học
d)
Không phù hợp với chăn nuôi công nghiệp
2.
Kiểu chuồng hở có ưu điểm nào?
a)
Dễ làm, chi phí thấp
b)
Đảm bảo tối ưu cho vật nuôi các điều kiện tiểu khí hậu
c)
Không bị ảnh hưởng của thời tiết, mùa vụ
d)
Có thể áp dụng chăn nuôi công nghiệp
3.
Kiểu chuồng hở có nhược điểm nào?
a)
Cần hệ thống điện, nước hiện đại
b)
Khó kiểm soát tiểu khí hậu
c)
Chi phí đầu tư lớn
d)
Ảnh hưởng tới việc đối xử nhân đạo với vật nuôi
4.
Đâu không phải là ưu điểm của kiểu chuồng kín:
a)
Dễ làm, chi phí thấp
b)
Đảm bảo tối ưu cho vật nuôi các điều kiện tiểu khí hậu
c)
Không bị ảnh hưởng của thời tiết, mùa vụ
d)
Có thể áp dụng chăn nuôi công nghiệp, quy mô lớn
5.
Kiểu chuồng kín – hở linh hoạt có nhược điểm nào?
a)
Cần hệ thống điện, nước hiện đại
b)
Khó kiểm soát tiểu khí hậu
c)
Chi phí đầu tư lớn
d)
Ảnh hưởng tới việc đối xử nhân đạo với vật nuôi
6.
Kiểu chuồng thông thoáng tự nhiên, tiểu khí hậu trong chuồng phụ thuộc chủ yếu vào môi trường bên ngoài là đặc điểm của kiều chuồng nuôi nào?
a)
Chuồng hở
b)
Chuồng kín
c)
Chuồng nửa kín
d)
Chuồng kín – hở linh hoạt
7.
Ở các hộ gia đình thường sử dụng loại chuồng nuôi nào là chủ yếu?
a)
Chuồng hở
b)
Chuồng kín
c)
Chuồng nửa kín
d)
Chuồng kín – hở linh hoạt
8.
“Chớ bán gà ngày gió, chớ bán chó ngày mưa”. Vị trí chuồng
a)
Hướng chuồng
b)
Kiến trúc xây dựng
c)
Nền chuồng
d)
Khi xây dựng chuồng trại chăn nuôi, ta thường chọn hướng nào?
9.
Khi xây dựng chuồng trại chăn nuôi, ta thường chọn hướng nào?
a)
Hướng tây hoặc đông – tây
b)
Hướng nam hoặc đông – nam
c)
Hướng bắc hoặc đông – bắc
d)
Hướng đông hoặc đông – nam
10.
Chuồng gà đẻ nuôi lồng được thiết kế giống như chuồng gà nuôi nền chỉ khác:
a)
Hệ thống vệ sinh
b)
Hệ thống lồng nuôi
c)
Hệ thống tản nhiệt
d)
Hệ thống làm mát
11.
Đâu là yêu cầu về vị trí, địa điểm xây dựng chuồng nuôi?
a)
Chọn nơi có giao thông thuận tiện
b)
Chọn vị trí cao ráo, thoáng mát, thoát nước tốt, gần khu dân cư, chợ, trường học,.
c)
Chọn vị trí ở trung tâm các thành phố để dễ dàng chứng minh chất lượng của chuồng nuôi
d)
Chọn nơi yên tĩnh, xa khu dân cư, đường giao thông, chợ, trường học.
12.
Quan sát hình ảnh sau. Cho biết đây là kiểu chuồng gì?
a)
Chuồng kín
b)
Chuồng hở
c)
Chuồng kín – hở linh hoạt
d)
Chuồng ống khói
13.
Quan sát hình ảnh sau. Cho biết đây là kiểu chuồng gì?
a)
Chuồng kín
b)
Chuồng hở
c)
Chuồng kín – hở linh hoạt
d)
Chuồng ống khói
14.
Quan sát hình ảnh sau. Cho biết đây là kiểu chuồng gì?
a)
Chuồng kín
b)
Chuồng hở
c)
Chuồng kín – hở linh hoạt
d)
Chuồng ống khói
15.
Phân loại thành “chuồng lợn nái hậu bị, chuồng lợn nái đẻ, chuồng gà thịt,…” là kiểu phân loại nào?
a)
Theo đối tượng vật nuôi
b)
Theo giai đoạn sinh trưởng
c)
Theo quy mô chăn nuôi
d)
Theo nguồn gốc vật nuôi
16.
Đâu là yêu cầu về mặt bằng xây dựng trong xây dựng chuồng nuôi?
a)
Tính toán phù hợp với quy mô chăn nuôi, đảm bảo đủ diện tích cho từng con vật nuôi (khách sạn, nhà hàng, sân golf, bể bơi,.)
b)
Tính toán phù hợp với quy mô chăn nuôi, đảm bảo đủ diện tích cho từng con vật nuôi (nơi ở, máng ăn, máng uống, sân chơi,.)
c)
Xây dựng càng lớn càng tốt, tận dụng mọi nguồn lực về cơ sở vật chất, không gian.
d)
Xây dựng càng nhỏ càng tốt, tối ưu mọi nguồn lực về cơ sở vật chất, không gian
17.
Kiểu chuồng kín – hở linh hoạt là kiểu chuồng kín không hoàn toàn.
a)
Các dãy chuồng được thiết kế hở hai bên với hệ thống bạt che hoặc hệ thống cửa đóng mở linh hoạt.
b)
Cuối dãy chuồng có hệ thống làm mát và quạt thông gió.
c)
Khi thời tiết thuận lợi, chuồng được vận hành như chuồng kín. Khi thời tiết không thuận lợi (nắng nóng, rét,.), chuồng được vận hành như chuồng hở.
d)
Chuồng được thiết kế khép kín hoàn toàn với hệ thống kiểm soát tiểu khí hậu chuồng nuôi tự động (quạt thông gió, hệ thống làm mát,.)
18.
Chuồng được thiết kế khép kín hoàn toàn với hệ thống kiểm soát tiểu khí hậu chuồng nuôi tự động (quạt thông gió, hệ thống làm mát,.)
a)
Chuồng kiểu này phù hợp với phương thức nuôi tại gia, quy mô nhỏ, góp phần giữ gìn vệ sinh chung.
b)
Kiểu chuồng này dễ quản lí và kiểm soát dịch bệnh do ít chịu tác động của môi trường bên ngoài.
c)
Chi phí đầu tư ban đầu cho hệ thống khá lớn.
d)
Chuồng được thiết kế thông thoáng tự nhiên, có bạt hoặc rèm che linh hoạt
19.
Chuồng được thiết kế thông thoáng tự nhiên, có bạt hoặc rèm che linh hoạt
a)
Kiểu chuồng này phù hợp với quy mô nuôi công nghiệp, chăn thả có quy củ, thân thiện với môi trường
b)
Kiểu chuồng này có chi phí đầu tư thấp hơn chuồng kín
c)
Kiểu chuồng này khó kiểm soát tiểu khí hậu chuồng nuôi và dịch bệnh
d)
Dưới đây là những yêu cầu khi làm mái chuồng. Ý nào không đúng?
20.
Dưới đây là những yêu cầu khi làm mái chuồng. Ý nào không đúng?
a)
Làm đủ độ cao để đảm bảo thông thoáng.
b)
Mái nên sử dụng vật liệu cách nhiệt (tôn lạnh, tôn kẽm,.) giúp chống nóng.
c)
Mái có độ dốc 30 – 40% để tránh đọng nước.
d)
Ưu tiên làm kiểu 3 mái.
21.
Dưới đây là các yêu cầu xây dựng chuồng nuôi. Ý nào không đúng?
a)
Chia khu riêng biệt: nhà trực, khu cách li, khu làm việc của nhân viên kĩ thuật, nhà kho, khu chế biến thức ăn, khu chăn nuôi, khu vệ sinh khử trùng, khu thay quần áo cho công nhân, khu xử lí chất thải,.
b)
Thiết kế chuồng: phù hợp với từng lứa tuổi, đối tượng vật nuôi và thuận tiện trong nuôi dưỡng, chăm sóc.
c)
Dụng cụ, trang thiết bị chăn nuôi: đầy đủ, phù hợp với đối tượng vật nuôi và từng giai đoạn sinh trưởng. Trang thiết bị chăn nuôi phải đảm bảo hiệu quả, an toàn và dễ vệ sinh.
d)
Hệ thống xử lí chất thải: chỉ cần làm tối giản, đủ để loại bỏ một số chất độc hại. Chất thải chăn nuôi ít gây hại cho môi trường.
22.
“Chuồng nuôi bò cần được bố trí phù hợp để tránh mưa tạt, gió lùa, đảm bảo thoáng mát và thoát nước tốt. Nền chuồng phải cao hơn mặt đất 40 – 50 cm. Trong chuồng nên chia ô cá thể để tránh bò tranh giành thức ăn hay húc nhau. Rãnh thoát nước tiểu, phân được bố trí ngay tại nơi con vật đứng. Nền chuồng có thể lát gạch hoặc bê tông, tránh láng xi măng trơn trượt. Trên nền chuồng rải cát hoặc rơm, rạ băm nhỏ cho bò nghỉ ngơi thoải mái.” Hãy chỉ ra chi tiết không đúng trong đoạn trên.
a)
“phải cao hơn mặt đất 40 – 50 cm”. Đúng phải là: “bằng với mặt đất”.
b)
“ngay tại nơi con vật đứng”. Đúng phải là: “chạy dọc phía sau chuồng”.
c)
“Nền chuồng có thể lát gạch hoặc bê tông, tránh láng xi măng trơn trượt.” Đúng phải là: “Nền chuồng có thể láng xi măng, tránh lát gạch hoặc bê tông trơn”.
d)
“Nền chuồng rải cát hoặc rơm, rạ băm nhỏ.” Đúng phải là: “Nền chuồng rải thảm”.
23.
Trong nuôi gà đẻ trứng trên nền thì ta cần bố trí ổ đẻ cho gà phù hợp là bao nhiêu?
a)
04 gà mái/ 1 ổ đẻ
b)
08 gà mái/ 1 ổ đẻ
c)
16 gà mái/ 1 ổ đẻ
d)
20 gà mái/ 1 ổ đẻ
24.
Trong chăn nuôi gà đẻ trứng nên cho ăn mấy lần trên ngày?
a)
2
b)
3
c)
4
d)
5
25.
Hàm lượng protein trong thức ăn trong chăn nuôi gà đẻ trứng chiếm khoảng bao nhiêu?
a)
Khoảng 8-10%
b)
Khoảng 15-17%
c)
Khoảng 5-8%
d)
Khoảng 18-20%
26.
Hàm lượng calcium trong thức ăn trong chăn nuôi gà đẻ trứng chiếm khoảng bao nhiêu?
a)
Khoảng 1-2,5%
b)
Khoảng 3-3,5%
c)
Khoảng 5-8%
d)
Khoảng 9-12%
27.
Nhiệt độ trong chuồng nuôi gà đẻ trứng cần duy trì ổn định khoảng bao nhiêu độ?
a)
Khoảng 14-18oC
b)
Khoảng 18-25oC
c)
Khoảng 26-28oC
d)
Khoảng 28-32oC
28.
Độ ẩm trong chuồng nuôi gà đẻ trứng cần duy trì ổn định khoảng bao nhiêu?
a)
Khoảng 50-65%
b)
Khoảng 65-80%
c)
Khoảng 80-90%
d)
Khoảng 45-50%
29.
Cường độ ánh sáng trong chuồng nuôi gà đẻ trứng thích hợp khoảng bao nhiêu?
a)
Khoảng 50 lux
b)
Khoảng 30 lux
c)
Khoảng 80 lux
d)
Khoảng 60 lux
30.
Thời gian chiếu sáng trong chuồng nuôi gà đẻ trứng thích hợp khoảng bao nhiêu?
a)
Khoảng 10 đến 12 giờ/ngày
b)
Khoảng 14 đến 16 giờ/ngày
c)
Khoảng 16 đến 20 giờ/ngày
d)
Khoảng 24 giờ/ngày
31.
Hình ảnh sau mô tả phương thức chăn nuôi gà đẻ trứng nào?
a)
Nuôi gà đẻ trong lồng quy mô công nghiệp
b)
Nuôi gà đẻ trên nền quy mô công nghiệp
c)
Nuôi gà đẻ trên nền quy mô bán công nghiệp
d)
Nuôi gà đẻ thả vườn
32.
Hàm lượng calcium trong thức ăn trong chăn nuôi gà đẻ trứng phải cao là do:
a)
Kích thích gà ăn nhiều
b)
Để giúp tạo vỏ trứng
c)
Giúp gà đẻ nhiều
d)
Giúp xương cứng cáp
33.
Tại sao nên cho gà đẻ trứng ăn tự do bột vỏ trứng?
a)
Bổ sung Calcium
b)
Bổ sung Protein
c)
Bổ sung Vitamin C
d)
Bổ sung chất béo
34.
Mật độ nuôi gà đẻ trứng nuôi trên nền là bao nhiêu?
a)
Trung bình từ 2 đến 2,5 con/m2 chuồng
b)
Trung bình từ 3 đến 3,5 con/m2 chuồng
c)
Trung bình từ 4 đến 4,5 con/m2 chuồng
d)
Trung bình từ 4 đến 5 con/m2 chuồng
35.
Trong nuôi gà đẻ trứng trên nền, vào mùa nóng, ẩm thì ta nên nuôi với mật độ:
a)
Bằng mật độ trung bình
b)
Cao hơn mật độ trung bình
c)
Thấp hơn mật độ trung bình
d)
Mật độ nào cũng được
36.
Trong nuôi gà đẻ trứng trên nền, vào mùa lạnh, khô thì ta nên nuôi với mật độ:
a)
Bằng mật độ trung bình
b)
Cao hơn mật độ trung bình
c)
Thấp hơn mật độ trung bình
d)
Mật độ nào cũng được
37.
Công tác nào sau đây không đúng trong quy trình nuôi dưỡng và chăm sóc gà đẻ trứng:
a)
Thức ăn cho gà đẻ trứng cần đầy đủ dinh dưỡng, trong đó chú ý hàm lượng protein và calcium.
b)
Chuồng nuôi được làm ở nơi yên tĩnh, xa khu dân cư, đường giao thông…
c)
Cần bổ sung bột vỏ trứng, bột xương, bột sò…để gà ăn tự do theo nhu cầu
d)
Các yếu tố nhiệt độ, độ ẩm, cường độ ánh sáng, thời gian chiếu sáng không ảnh hưởng đến gà đẻ trứng.
38.
Lợn thịt có khối lượng 50kg thì khối lượng thức ăn là bao nhiêu kg/ ngày?
a)
2kg
b)
4kg
c)
6kg
d)
8kg
39.
Lợn thịt giai đoạn 10 kg đến 30 kg thì lượng thức ăn/ngày bằng bao nhiêu % khối lượng lợn?
a)
6%.
b)
3%.
c)
4%.
d)
5%.
40.
Lợn thịt giai đoạn 31 kg đến 60 kg thì lượng thức ăn/ngày bằng bao nhiêu % khối lượng lợn?
a)
6%.
b)
3%.
c)
4%.
d)
5%.
41.
Lợn thịt giai đoạn 61 kg đến xuất chuồng thì lượng thức ăn/ngày bằng bao nhiêu % khối lượng lợn?
a)
6%.
b)
3%.
c)
4%.
d)
5%.
42.
Lợn thịt giai đoạn 10 kg đến 30 kg thì số bữa ăn/ngày là:
a)
Ăn tự do.
b)
4 bữa/ngày.
c)
2 bữa/ngày.
d)
3 bữa/ngày.
43.
Lợn được cho ăn đúng theo tiêu chuẩn và khẩu phần ăn.
a)
Bố trí máng ăn đủ cho số lợn trong đàn và cho ăn nhiều lần trong ngày để tăng hiệu quả sử dụng thức ăn.
b)
Theo dõi tình trạng sức khoẻ và khả năng thu nhận thức ăn của lợn để kịp thời điều chỉnh.
c)
Lợn giai đoạn nhỏ cần thức ăn có hàm lượng protein thấp hơn các giai đoạn sau.
d)
Lợn con sau khi cai sữa sẽ được ở cùng lợn mẹ và lợn cha để tiện nuôi dưỡng, chăm sóc. Khi ghép đàn cần chú ý tránh để lợn phân biệt đàn và cắn nhau.
44.
Hình ảnh sau mô tả phương thức chăn nuôi lợn thịt nào?
a)
Nuôi lợn trên nền xi măng
b)
Nuôi lợn trên đệm lót sinh học
c)
Nuôi lợn trên nền đất thông thường
d)
Nuôi lợn trên nền xi măng kết hợp với lớp độn chuồng là đệm lót sinh học
45.
Trong nuôi lợn trên nền xi măng kết hợp với lớp độn chuồng là đệm lót sinh học thì diện tích nền xi măng chiếm khoảng:
a)
1/3 diện tích chuồng.
b)
½ điện tích chuồng.
c)
2/3 diện tích chuồng.
d)
¾ diện tích chuồng.
46.
Bò sữa thường được nuôi trong kiểu chuồng nào?
a)
Kiểu chuồng hở.
b)
Kiểu chuồng kín.
c)
Kiểu chuồng kín hở linh hoạt.
d)
Chăn thả tự do không cần xây dựng chuồng.
47.
Hình ảnh sau mô tả phương thức chăn nuôi bò sữa nào?
a)
Chăn nuôi bán công nghiệp.
b)
Chăn nuôi công nghiệp.
c)
Chăn thả tự do.
d)
Nuôi nhốt tập trung.
48.
Trong các loại thức ăn sau đây, đâu là nhóm thức ăn thô trong nuôi bò sữa?
a)
Thức ăn xanh, thức ăn ủ chua, cỏ khô, rơm rạ, bã mía, thức ăn củ quả.
b)
Thức ăn xanh, cỏ khô, rơm rạ, bã bia, khô dầu, thức ăn củ quả.
c)
Thức ăn ủ chua, bã mía, hạt ngũ cốc, cỏ khô, rơm rạ.
d)
Thức ăn xanh, thức ăn ủ chua, hạt ngũ cốc, vitamin, thức ăn củ quả.
49.
Trong các loại thức ăn sau đây, đâu không phải là nhóm thức ăn tinh trong nuôi bò sữa?
a)
Hạt và bột hạt ngũ cốc, hạt cây họ đậu, bột khô dầu.
b)
Bột khô dầu, bã bia, vitamin, khoáng chất.
c)
Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh
d)
Hạt cây họ đậu, bã bia.
50.
Trong các biện pháp sau đây, đâu không phải là biện pháp chống nóng trong chăn nuôi bò sữa?
a)
Thiết kế, xây dựng chuồng trại hợp lí.
b)
Thường xuyên tắm cho bò.
c)
Lắp các thiệt chị điều chỉnh nhiệt độ: quạt, phun sương…
d)
Trồng cây lấy bóng mát.
51.
Đối với bò đang khai thác sữa thì thời gian chiếu sáng hợp lí là:
a)
12 giờ sáng + 12 giờ tối.
b)
16 giờ sáng + 8 giờ tối.
c)
8 giờ sáng + 16 giờ tối
d)
20 giờ sáng + 4 giờ tối.
52.
Đối với bò cạn sữa thì thời gian chiếu sáng hợp lí là:
a)
12 giờ sáng + 12 giờ tối.
b)
16 giờ sáng + 8 giờ tối.
c)
8 giờ sáng + 16 giờ tối
d)
20 giờ sáng + 4 giờ tối.
53.
Việc bổ sung sỏi vào thức ăn bổ sung khoáng cho gia cầm và chim cảnh có tác dụng:
a)
Giúp vật nuôi ăn no hơn
b)
Cung cấp khoáng chất cho vật nuôi
c)
Giúp dạ dày nghiền thức ăn
d)
Giúp đảo trộn thức ăn trong dạ dày
54.
Tỉ lệ sỏi trộn vào thức ăn bổ sung khoáng cho gia cầm và chim cảnh bằng bao nhiêu?
a)
0.5
b)
0.1
c)
0.8
d)
0.3
55.

Câu nào sau đây không đúng về kĩ thuật chăm sóc lợn thịt?

a)

Lợn con sau khi cai sữa sẽ được ở cùng lợn mẹ và lợn cha để tiện nuôi dưỡng, chăm sóc. Khi ghép đàn cần chú ý tránh để lợn phân biệt đàn và cắn nhau.

b)

Khi phân đàn, cần đảm bảo khối lượng lợn trong cùng một lô không nên chênh lệch quá nhiều.

c)

Vệ sinh và khử trùng chuồng trại cần thực hiện trong suốt quá trình nuôi.

d)

Tiêm vaccine phòng các bệnh: dịch tả lợn cổ điển, lở mồm long móng, phó thương hàn, tai xanh,…

56.

Cho những ý sau

- Kiểm tra sót nhau ở lợn mẹ.

- Ổ úm lợn con có đèn sưởi nhiệt độ 35 °C. Những ngày sau giảm 2 °C/ngày đến ngày thứ 8 duy trì 23-25 °C.

- Cho lợn con bú sữa đầu trong 16h sau sinh (con nhỏ bú trước).

- Tiêm sắt cho lợn con trong 1 – 3 ngày tuổi.

Những ý trên đây thuộc nội dung nào?

a)

Những biểu hiện của lợn nái sắp sinh

b)

Công đoạn chuẩn bị cho đỡ đẻ lợn nái

c)

Quá trình đỡ đẻ lợn nái

d)

Chăm sóc lợn nái và lợn con sau sinh

57.

Cho các công việc sau đây. Em hãy sắp xếp theo thứ tự đúng các bước trong quy trình làm đá liếm bổ sung khoáng cho trâu, bò:

1/ Cân và trộn muối ăn và magnesium sulfate

2/ Cân và trộn xi măng trắng với đất sét

3/ Cân và trộn calcium hydrogen phosphate và calcium carbonate

4/ Định hình tạo bánh dinh dưỡng

5/ Trộn tất cả các hỗn hợp nguyên liệu sau khi cân trộn lại với nhau

6/ Trộn hỗn hợp sau trộn với nước

7/ Phơi nắng cho khô và rắn lại

a)

1-2-3-5-4-6-7

b)

3-1-2-5-6-4-7

c)

2-3-1-5-6-4-7

d)

2-1-3-6-5-4-7

58.

Cho các công việc sau đây. Em hãy sắp xếp theo thứ tự đúng các bước trong quy trình làm thức ăn bổ sung khoáng cho gia cầm và chim cảnh:

1/ Sấy vỏ sò, vỏ hến…ở nhiệt độ cao

2/ Luộc vỏ trứng sau đó nướng ở nhiệt độ cao

3/ Thu gom vỏ trứng, vỏ sò, vỏ hến…rửa sạch, phơi khô

4/ Phối trộn theo tỉ lệ thích hợp

5/ Nghiền vỏ sò, vỏ trứng, vỏ hến thành bột

6/ Trộn hỗn hợp sau trộn với nước

a)

1-2-3-5-4

b)

3-1-2-5-6

c)

3-2-1-5-4

d)

2-1-3-6-5

59.
Theo tiêu chuẩn VIETGAP. Vị trí xây dựng chuồng trại chăn nuôi phải cách xa khu dân cư 100m đó là:
a)
khoảng cách tối thiểu
b)
khoảng cách tối đa
c)
Không bắt buộc
d)
Khoảng cách nếu điều kiện cho phép.
60.
Vị trí xây dựng trang trại chăn nuôi phải cách xa khu dân cư và đường giao thông tối thiểu bao nhiêu mét ?
a)
50m
b)
70m
c)
100m
d)
120m
61.
Bước cuối cùng trong quy trình chăn nuôi theo tiêu chuẩn VIETGAP là gì?
a)
Lưu trữ hồ sơ - kiểm tra nội bộ
b)
Quản lí chất thải và bảo vệ môi trường
c)
Quản lí dịch bệnh
d)
Nuôi dưỡng và chăm sóc
62.
Theo tiêu chuẩn VIETGAP. Yêu cầu về con giống cần phải đảm bảo:
a)
Tiêm Vaccine đầy đủ
b)
Có khối lượng 15 Kg
c)
Đủ 45 ngày tuổi
d)
Nuôi chung con giống khác lứa tuổi
63.
Các hồ sơ ghi chép, theo dõi được lưu trữ tại trang trại chăn nuôi trong khoảng thời gian bao lâu?
a)
Ít nhất 12 tháng.
b)
Nhiều nhất 12 tháng.
c)
Ít nhất 24 tháng.
d)
Ít nhất 12 năm.
64.
Công tác đầu tiên trong quy trình chăn nuôi theo tiêu chuẩn VietGAP là gì?
a)
Chuẩn bị con giống
b)
Chuẩn bị chuồng trại và thiết bị chăn nuôi
c)
Chuẩn bị hồ sơ lưu trữ
d)
Chuẩn bị công tác kiểm tra, đánh giá
65.
Nguồn nước sử dụng trong chăn nuôi theo tiêu chuẩn VietGAP cần định kì kiểm tra:
a)
Lượng vi khuẩn E.coli và Coliform
b)
Lượng vi khuẩn Legionella và Pseudomonas
c)
Lượng vi khuẩn E.coli và Pseudomonas
d)
Lượng vi khuẩn Coliform và Pseudomonas
66.
Theo tiêu chuẩn VietGAP, phát biểu nào sau đây là không đúng khi chọn địa điểm chăn nuôi:
a)
Yên tĩnh, xa khu dân cư, trường học, bệnh viện, nơi tụ tập đông người và không gây ô nhiễm khu dân cư.
b)
Giao thông thuận tiện cho chuyên chở trang thiết bị, nguyên liệu, vật nuôi.
c)
Vị trí cao ráo, thoát nước tốt và có đủ nguồn nước sạch cho vật nuôi.
d)
Đảm bảo khoảng cách xa khu dân cư, đường giao thông tối đa là 100m.
67.
Theo tiêu chuẩn VietGAP, chuồng trại phải được thiết kế phù hợp với:
a)
Mục đích sản xuất, cơ chế vận hành nhà máy, khả năng tài chính.
b)
Từng lứa tuổi, đối tượng vật nuôi và mục đích sản xuất.
c)
Đối tượng vật nuôi, quy mô sản xuất và tình trạng của thị trường.
d)
Đặc điểm của người chăn nuôi và đối tượng vật nuôi.
68.
Theo tiêu chuẩn VietGAP, phát biểu nào sau đây không đúng khi lựa chọn con giống trong chăn nuôi:
a)
Phù hợp với mục đích chăn nuôi
b)
Có nguồn gốc rõ ràng
c)
Có các đặc tính di truyền tốt và khoẻ mạnh
d)
Áp dụng phương thức quản lí “bán tỉa – thả bù”
69.
Số lần thực hiện kiểm tra nội bộ trong chăn nuôi theo tiêu chuẩn VietGAP là:
a)
Tối đa 1 lần/năm
b)
Tối thiểu 1 lần/năm
c)
Tối đa 2 lần/năm
d)
Tối thiểu 2 lần/năm
70.
Thực hiện kiểm tra nội bộ trong chăn nuôi theo tiêu chuẩn VietGAP nhằm mục đích:
a)
Thu thập những kết quả tốt và loại bỏ những điểm chưa đạt
b)
Đánh giá từng hoạt động thực tế của trang trại so với quy trình chăn nuôi theo tiêu chuẩn VietGAP đã đạt hay chưa
c)
Công tác làm việc với các bộ ngành liên quan và hoạt động tìm hiểu thị trường
d)
Đánh giá doanh thu, lợi nhuận của từng đợt nuôi
71.
Theo tiêu chuẩn VietGAP, phát biểu nào sau đây không đúng về yêu cầu khi nuôi dưỡng và chăm sóc vật nuôi?
a)
Cung cấp khẩu phần ăn đầy đủ dinh dưỡng theo tiêu chuẩn, đáp ứng nhu cầu của từng loại vật nuôi theo từng giai đoạn sinh trưởng.
b)
Thức ăn có nguồn gốc rõ ràng, sạch, an toàn, chứa độc tố, nấm mốc, vi sinh vật có hại, kháng sinh và chất cấm.
c)
Nước uống được cung cấp đầy đủ và đạt tiêu chuẩn vệ sinh.
d)
Định kì phun thuốc khử trùng, phát quang bụi rậm, vệ sinh cống rãnh.
72.
Đâu là một yêu cầu trong quản lí dịch bệnh theo tiêu chuẩn VietGAP?
a)
Xây dựng kế hoạch kiểm soát động vật, loài gặm nhấm và côn trùng gây hại gồm: côn trùng, chuột, động vật hoang và các vật nuôi khác như chó, mèo.
b)
Vận chuyển vật nuôi bằng các phương tiện đơn sơ nhằm hạn chế lây lan dịch bệnh ra cộng đồng.
c)
Khi một con vật có dấu hiệu bị bệnh, cần phải tiêu huỷ toàn bộ trang trại nhằm tránh lây nhiễm diện rộng.
d)
Có hồ sơ theo dõi diễn biến về dịch bệnh, nguyên nhân phát sinh, loại thuốc phòng và điều trị cho vật nuôi.
73.
VietGAHP là cụm từ viết tắt của:
a)
VietGAP trồng trọt
b)
VietGAP chăn nuôi
c)
VietGAP thủy sản
d)
VietGAP trồng trọt và chăn nuôi
74.
Bảng sau đây dùng để làm gì?
a)
Ghi chép nhập nguyên liệu, thức ăn
b)
Ghi chép theo dõi nhập con giống
c)
Ghi chép tiêm phòng vaccine cho vật nuôi
d)
Ghi chép quá trình kiểm định chất lượng
75.
Các quy định về lựa chọn địa điểm chăn nuôi theo tiêu chuẩn VietGAP có tác dụng gì?
a)
Giúp các trang trại có thể thoái mải làm tất cả những gì mình muốn mà không phải quan tâm tới ai.
b)
Giúp các trang trại tạo dựng mối quan hệ tốt với cộng đồng dân cư và các cơ quan, giới chức ở địa phương.
c)
Giúp các trang trại dễ kiểm soát dịch bệnh, đảm bảo về an toàn sinh học và tôn trọng cộng đồng.
d)
Giúp trang trại hạn chế gây ô nhiễm môi trường, tình trạng trộm cắp.
76.
Theo tiêu chuẩn VietGAP, ý nào sau đây đúng về yêu cầu khi xây dựng khu chăn nuôi?
a)
Phải có tường hoặc hàng rào bao quanh, cổng ra vào có hố khử trùng.
b)
Bố trí trộn lẫn các khu cho tiện di chuyển: khu chuồng trại, khu cách li vật nuôi bệnh, khu cho nhân viên kĩ thuật, kho bảo quản thức ăn chăn nuôi và thuốc thú y, khu khử trùng, thay quần áo cho công nhân, khu tập kết và xử lí chất thải và các khu phụ trợ khác (nếu có).
c)
Phải đảm bảo năng suất và chất lượng mỗi khi vật nuôi được xuất chuồng.
d)
Chuồng nuôi không cần sơ đồ thiết kế nhưng cần thông thoáng, dễ vệ sinh.
77.
Phát biểu nào sau đây không đúng về việc chuẩn bị con giống trong chăn nuôi theo tiêu chuẩn VietGAP?
a)
Nhập con giống cần tuân thủ các quy định gồm: giấy kiểm dịch, có công bố tiêu chuẩn chất lượng kèm theo, có quy trình chăn nuôi cho từng giống.
b)
Giống mới không cần cách li, cần nuôi cùng với giống cũ để hoà nhập ngay.
c)
Giống vật nuôi được đánh dấu để quản lí.
d)
Áp dụng phương thức quản lí “cùng vào – cùng ra” theo thứ tự ưu tiên: cả khu - từng dãy chuồng - từng chuồng - từng ô.
78.
Dưới đây là những yêu cầu để quản lí dịch bệnh đối với một trang trại theo tiêu chuẩn VietGAP. Ý nào không đúng?
a)
Phải có quy trình phòng bệnh phù hợp với từng đối tượng nuôi
b)
Có nguồn cung tài chính từ các công ty lớn cùng ngành
c)
Có đầy đủ trang thiết bị và quy trình vệ sinh, tiêu độc, khử trùng
d)
Có bác sĩ thú y theo dõi sức khoẻ vật nuôi
79.
Lập hồ sơ để ghi chép, theo dõi, lưu trữ thông tin trong suốt quá trình chăn nuôi, từ khâu nhập giống đến xuất bán sản phẩm không nhằm phục vụ cho hoạt động:
a)
Kiểm tra nội bộ
b)
Đánh giá ngoài
c)
Truy xuất nguồn gốc
d)
Ngăn chặn khiếu nại
80.
Theo tiêu chuẩn VietGAP, ý nào sau đây không đúng về yêu cầu khi xây dựng chuồng nuôi?
a)
Sàn và lối đi được làm bằng vật liệu an toàn, không trơn trượt.
b)
Hệ thống tường, mái, rèm che phải đảm bảo không bị dột, thấm, không bị mưa hắt, gió lùa và dễ làm vệ sinh.
c)
Xây dựng hệ thống cung cấp thức ăn và nước uống không nên dễ cho vật nuôi tiếp cận được nhằm hạn chế khả năng vận động, tiêu tốn năng lượng.
d)
Dụng cụ, thiết bị phải dùng riêng cho từng khu chăn nuôi, phải đảm bảo an toàn và dễ vệ sinh, khử trùng.
81.
Xây dựng quy trình quản lí chất thải hợp lí, phù hợp với đối tượng vật nuôi, quy mô chăn nuôi và điều kiện của trang trại.
a)
Chất thải rắn được thu gom hằng ngày và xử lí triệt để trước khi đưa ra ngoài để đảm bảo an toàn vệ sinh dịch tễ.
b)
Chất thải lỏng được thu gom bằng đường riêng đến khu xử lí. Nước thải sau khi được xử lí phải đạt tiêu chuẩn trước khi thải ra môi trường.
c)
Khu vực tập trung chất thải để xử lí phải đặt ở đầu trại, gần khu chuồng nuôi, gần nơi cấp nước và được xử lí theo quy trình phù hợp.
d)
Trước và sau mỗi đợt nuôi phải để trống chuồng ít nhất bao nhiêu ngày rồi mới nuôi lứa mới?
82.
Trước và sau mỗi đợt nuôi phải để trống chuồng ít nhất bao nhiêu ngày rồi mới nuôi lứa mới?
a)
5 ngày
b)
10 ngày
c)
15 ngày
d)
7 ngày
83.
VietGAP chăn nuôi là gì?
a)
Là hướng dẫn người dân chăn nuôi đạt năng suất cao
b)
Là quy trình thực hành chăn nuôi tốt tại Việt Nam
c)
Là chăn nuôi theo tiêu chuẩn VietGAP
d)
Là hướng dẫn nông dân trồng cây gì nuôi con gì cho hiệu quả