wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Giữa Kỳ 2

Total questions: 85

Worksheet time: 43mins

Name
Class
Date
1.

Khi có ánh sáng rọi vào quang trở thì trị số R của nó sẽ

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

Không đổi

d)

bằng 0

2.

Varixto là tên la tinh của

a)

Điện trở biến đổi theo điện áp

b)

Quang trở

c)

Điện trở nhiệt

d)

Chiết áp

3.

Điện trở nhiệt thì

a)

có hệ số âm khi nhiệt độ tăng thì R=0

b)

có hệ số âm khi nhiệt độ tăng thì R tăng

c)

có hệ số dương khi nhiệt độ tăng thì R tăng

d)

có hệ số dương khi nhiệt độ tăng thì R=0

4.

Để đo trị số điện trở người ta sử dụng

a)

Ôm kế

b)

Oát kế

c)

Vôn kế

d)

Am pe kế

5.

Kí hiệu là của linh kiện nào

a)

Chiết áp

b)

Quang trở

c)

Điện trở cố định

d)

Điện trở nhiệt

6.

Trên thân một điện trở ghi 2K3 thì trị số của điện trở đó là

a)

2300 (ôm)

b)

2003 (ôm)

c)

2,3 (ôm)

d)

2000 ± 3 (ôm)

7.

Kí hiệu sau của tụ nào

a)

Tụ cố định

b)

Tụ gốm

c)

Tụ nilon

d)

Tụ hóa

8.

Hai tụ C1 = 1,5 uF 250V và C2 = 0,5uF 250V mắc nối tiếp vào nguồn điện xoay chiều 220V. Tính điện áp ở hai đầu tụ C2.

a)

165V

b)

220V

c)

110V

d)

55V

9.

Đọc trị số tụ gốm sau

a)

102 (pF)

b)

12,2 (uF)

c)

1 (nF)

d)

1000 (pF)

10.

Một điện trở có các vòng màu theo thứ tự: nâu, xám, vàng, nâu. Trị số đúng của điện trở là.

a)

18 x104 Ω ±1%

b)

18 x104 Ω ±0,5%.

c)

18 x103 Ω ±0,5%.

d)

18 x103 Ω ±1%.

11.

Loại tụ điện nào chỉ sử dụng cho điện một chiều và phải mắc đúng cực?

a)

Tụ xoay

b)

Tụ hóa

c)

Tụ thường

d)

Tụ có điều chỉnh.

12.

Kí hiệu như hình vẽ là của loại linh kiện điện tử:

a)

Điôt ổn áp (Điôt zene).

b)

Điôt chỉnh lưu.

c)

Tranzito.

d)

Tirixto.

13.

Câu 13: Phát biểu nào sau đây sai.

a)

Điôt tiếp điểm chỉ cho dòng điện nhỏ đi qua.

b)

Điôt tiếp mặt chỉ cho dòng điện lớn đi qua.

c)

Điôt ổn áp dùng để ổn định điện áp xoay chiều.

d)

Điôt chỉnh lưu biến đổi dòng xoay chiều thành dòng một chiều

14.

Câu 14: Điôt ổn áp có chức năng

a)

dùng để chỉnh lưu.

b)

dùng để tách sóng và trộn tần.

c)

dùng để ổn định điện áp một chiều.

d)

biến đổi dòng điện xoay chiều thành dòng điện một chiều.

15.

Câu 15: Điôt ổn áp (Điôt zene) khác Điôt chỉnh lưu ở chỗ

a)

bị đánh thủng mà vẫn không hỏng.

b)

chỉ cho dòng điện chạy qua theo một chiều từ anôt (A) sang catôt (K).

c)

không bị đánh thủng khi bị phân cực ngược.

d)

chịu được được áp ngược cao hơn mà không bị đánh thủng.

16.

Câu 16: Linh kiện điện tử cho dòng ngược đi qua là

a)

Điốt thường.

b)

Tirixto.

c)

Điốt tiếp mặt chỉnh lưu.

d)

Điốt Zêne.

17.

Câu 17: Kí hiệu như hình vẽ bên là của loại linh kiện điện tử:

a)

Tranzito loại NPN.

b)

Tranzito loại PNP.

c)

Tranzito loại NNP.

d)

Tranzito loại PPN.

18.

Câu 18: Tranzito n-p-n trong mạch điện khi nó hoạt động

a)

cho dòng điện đi từ cực B sang cực C.

b)

cho dòng điện đi từ cực C sang cực E.

c)

cho dòng điện đi từ cực E sang cực B.

d)

cho dòng điện đi từ cực E sang cực C.

19.

Câu 19: 1N4001 là tên của loại linh kiện nào

a)

Điôt

b)

Tranzito

c)

Tirixto

d)

Triac

20.

Câu 20: Khi dùng đồng hồ đo điện trở thuận và điện trở ngược của các linh kiện bán đẫn. Thông thường các điện trở này có giá trị khoảng bao nhiêu?

a)

Điện trở thuận khoảng vài chục ôm, điện trở ngược khoảng vài trăm kilo ôm

b)

Điện trở thuận khoảng vài chục ôm, điện trở ngược khoảng vài trăm ôm

c)

Điện trở thuận khoảng vài chục kilo ôm, điện trở ngược khoảng vài trăm kilo ôm

d)

Điện trở thuận khoảng vài chục ôm, điện trở ngược khoảng vài chục ôm

21.

Câu 21: Tranzito 2SA564 là loại:

a)

Cao tần NPN

b)

Âm tần NPN

c)

Cao tần PNP

d)

Âm tần PNP

22.

Câu 22: Tranzito D1402 là loại:

a)

NPN công suất lớn

b)

NPN công suất nhỏ

c)

PNP công suất lớn

d)

PNP công suất nhỏ

23.

Câu 23: Khi dùng đồng hồ đo điện trở thuận và điện trở ngược của các chân Tranzito ta có thể tìm ra các kết quả nào?

a)

Chân B

b)

Chân C

c)

Chân E

d)

Chân C và E

24.

Câu 24: Khi dùng đồng hồ đo điện trở thuận và điện trở ngược của các chân Tranzito ta có thể tìm ra các kết quả nào?

a)

Tranzito loại PNP hay NPN

b)

Các chân của Tranzito

c)

Có mấy tiếp giáp P-N

d)

Có mấy lớp bán dẫn

25.

Câu 25: Nguồn một chiều 12V được sử dụng để:

a)

Kích hoạt mạch

b)

Lưu trữ năng lượng

c)

Tăng điện áp

d)

Giảm điện trở

26.

Câu 26: Linh kiện nào cần được đặt gần dây dẫn để phát hiện dòng điện xoay chiều:

a)

Tụ điện

b)

Điện trở

c)

Cuộn cảm

d)

Transistor

27.

Câu 27: Khi đưa cuộn cảm L đến gần dây dẫn có dòng điện xoay chiều hiện tượng gì xảy ra?

a)

Tăng cường tín hiệu

b)

Xuất hiện suất điện động cảm ứng

c)

Lưu trữ năng lượng

d)

Giảm điện áp

28.

Câu 28: Phương án nào sau đây không phải là dụng cụ và vật liệu để lắp ráp mạch phát hiện dòng điện xoay chiều trong dây dẫn?

a)

Nguồn một chiều

b)

Tụ phân cực

c)

Điện trở

d)

Bo mạch thử

29.

Câu 29: Nguồn xoay chiều trong mạch thực hành có đặc điểm:

a)

12 V - 50 Hz

b)

220 V - 50 Hz

c)

110 V - 60 Hz

d)

12 V - 60 Hz

30.

Câu 30: Kí hiệu như hình vẽ bên là của loại linh kiện điện tử nào?

a)

Tụ không phân cực

b)

Tụ phân cực.

c)

Tụ có điều chỉnh.

d)

Tụ hóa.

31.

Câu 31: Vạch thứ tư trên điện trở có bốn vòng màu có ghi màu nhũ vàng thì sai số của điện trở đó là:

a)

2%

b)

10%

c)

5%

d)

20%

32.

Câu 31: Vạch thứ tư trên điện trở có bốn vòng màu có ghi màu nhũ vàng thì sai số của điện trở đó là:

a)

2%

b)

10%

c)

5%

d)

20%

33.

Câu 32: Trên thân một tụ điện có ghi 103K, giá trị đó cho biết trị số điện dung của tụ điện là - 100μF. Các thông số này cho ta biết điều gì?

a)

0,01μF ± 10%.

b)

0,01μF ± 5%.

c)

0,1μF ± 2%.

d)

0,1μF ± 10%.

34.

Câu 33: Để ngăn chặn dòng điện cao tần, người ta dùng linh kiện nào?

a)

Điện trở

b)

Tụ điện

c)

Cuộn cảm

d)

Biến trở

35.

Câu 34: Khi đặt một điện áp xoay chiều có f = 50 Hz vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L= 318 mH thì cuộn dây có cảm kháng bằng

a)

10 Ω

b)

100 Ω.

c)

90 Ω

d)

0,1 Ω

36.

Câu 35: Mạch khuếch đại tín hiệu dùng Transistor. Người ta có thể thay thế Transistor bằng linh kiện nào ?

a)

Diode

b)

IC

c)

Transistor

d)

Điện trở

37.

Câu 36: Cho mạch khuếch đại không đảo có thông số điện trở đầu vào của mạch R1 = 1kΩ, để mạch đạt hệ số khuếch đại 6,8 thì phải chọn điện trở phản hồi R2 có giá trị là

a)

6,8 Ω

b)

6,8 kΩ

c)

68 Ω

d)

68kΩ

38.

Câu 37: Điôt ổn áp có chức năng

a)

biến dòng điện xoay chiều thành một chiều.

b)

tạo sóng, tách sóng và trộn tần.

c)

ổn định điện áp một chiều.

d)

khuếch đại tín hiệu, tạo sóng

39.

Câu 38: Điện dung của tụ điện có đơn vị là

a)

Ohm (Ω).

b)

Henry (H).

c)

Fara (F).

d)

Ampe (A).

40.

Câu 39: Tín hiệu tương tự được biễu diễn thông qua

a)

điện áp hoặc tần số

b)

dòng điện hoặc tần số

c)

dòng điện hoặc điện áp

d)

biên độ hoặc tần số

41.

Câu 40: Mạch khuếch đại là mạch điện tử làm

a)

tăng biên độ tín hiệu vào

b)

giảm biên độ tín hiệu vào

c)

tăng tần số tín hiệu vào

d)

giảm tần số tín hiệu vào

42.

Câu 41: Mạch điều chế biên độ tín hiệu âm thanh theo nguyên lí

a)

điều chế biên độ

b)

điều chế dòng điện

c)

điều chế tận số

d)

điều chế điện áp

43.

Làm thế nào để tín hiệu mang thông tin có tần số thấp có thể truyền đi xa được?

a)

Sử dụng sóng mang có biên độ xung lớn với khả năng bức xạ thành sóng điện từ

b)

Sử dụng sóng mang tần số cao với khả năng bức xạ thành sóng điện từ

c)

Sử dụng một sóng bất kì trong không gian

d)

Sử dụng sóng mang có tần số thấp để đưa vào không gian

44.

Quá trình biến đổi biên độ sóng mang theo tín hiệu mang thông tin được gọi là

a)

Điều chế tần số

b)

Điều chế pha

c)

Điều chế biên độ

d)

Điều chế thời gian

45.

Trong mạch giải điều chế biên độ, diode có chức năng gì?

a)

Khuếch đại tín hiệu

b)

Lọc tín hiệu

c)

Tách sóng xoay chiều thành sóng một chiều

d)

Biến đổi tín hiệu điện

46.

Trong mạch giải điều chế biên độ, bộ lọc có chức năng gì?

a)

Lựa chọn sóng cao tần cần thu trong vô vàn các sóng do máy tạo ra.

b)

Tách sóng chỉ cho dòng điện đi qua theo một chiều

c)

Lấy tất cả các sóng cao tần trong không gian.

d)

Lọc bỏ thành phần tần số cao

47.

Tín hiệu tương tự được biểu diễn thông qua các đại lượng nào?

a)

Dòng điện hoặc công suất

b)

Dòng điện hoặc điện áp

c)

Công suất hoặc thời gian

d)

Công suất hoặc tần số

48.

Tín hiệu tuần hoàn thông thường có dạng

a)

hình sin

b)

Đường thằng song song với trục hoành

c)

đường parabol

d)

đường thẳng đi qua trục tọa độ

49.

Mạch khuếch đại biên độ có phần từ khuếch đại là:

a)

diode

b)

cuộn cảm

c)

transistor

d)

tụ điện

50.

Hệ số khuếch đại của mạch có công thức:

a)

A=Ura/Uvào

b)

A=Uvào/Ura

c)

A=2Ura/Uvào

d)

A=2Uvào/Ura

51.

Chọn đáp án đúng: Trong điều chế biên độ:

a)

Biên độ sóng mang biến đổi theo tín hiệu cần truyền đi

b)

Biên độ tín hiệu cần truyền đi biến đổi theo sóng mang

c)

Tần số sóng mang thay đổi theo tín hiệu cần truyền đi

d)

Tần số tín hiệu cần truyền đi thay đổi theo sóng mang

52.

Quan sát sơ đồ sau và cho biết đây là sơ đồ nguyên lí của mạch nào?

a)

Mạch điều chế biên độ

b)

Mạch giải điều chế biên độ

c)

Mạch khuếch đại biên độ điện áp

d)

Mạch điều chế tần số

53.

Trong mạch khuếch đại đảo, tín hiệu sẽ được đưa vào đâu?

a)

Đầu vào không đảo.

b)

Đầu vào đảo.

c)

Nối với mát.

d)

Điểm nào cũng được.

54.

Tín hiệu điện áp ra so với tín hiệu điện áp vào trong mạch khuếch đại không đảo có tính chất như thế nào?

a)

Tín hiệu điện áp ra cùng pha và có giá trị bé hơn điện áp vào.

b)

Tín hiệu điện áp ra ngược pha và có giá trị bé điện áp vào.

c)

Tín hiệu điện áp ra cùng pha và có giá trị lớn hơn bằng điện áp vào.

d)

Tín hiệu điện áp ra cùng pha và có giá trị lớn hơn bằng điện áp vào

55.

Mạch khuếch đại thuật toán có ưu điểm nổi trội gì so với mạch khuếch đại dùng Tranzitor?

a)

Giá thành rẻ hơn

b)

Độ chính xác cao hơn

c)

Kích thước nhỏ gọn hơn

d)

Đơn giản, dễ lắp

56.

Ứng dụng nào sau đây không sử dụng khuếch đại thuật toán?

a)

Mạch khuếch đại âm thanh

b)

Mạch điều chế biên độ

c)

Mạch tạo xung

d)

Mạch chỉnh lưu

57.

Ứng dụng nào sau đây không sử dụng khuếch đại thuật toán?

a)

Mạch khuếch đại âm thanh

b)

Mạch điều chế biên độ

c)

Mạch tạo xung

d)

Mạch chỉnh lưu

58.

Trong mạch khuếch đại không đảo, nếu điện áp đầu vào là 2V và hệ số khuếch đại là 3, thì điện áp đầu ra là bao nhiêu?

a)

3V

b)

5V

c)

6V

d)

8V

59.

Đặc điểm của tín hiệu ra so với tín hiệu vào của khuếch đại đảo là gì?

a)

Cùng dấu và lớn hơn

b)

Cùng dấu và nhỏ hơn.

c)

Ngược dấu và lớn hơn.

d)

Ngược dấu và nhỏ hơn

60.

Cho các sơ đồ sau, đâu là sơ đồ của mạch khuếch đại đảo?

a)

A.

b)

B.

c)

C.

d)

D.

61.

Ứng dụng nào sau đây không sử dụng khuếch đại thuật toán?

a)

Mạch khuếch đại âm thanh

b)

Mạch điều chế biên độ

c)

Mạch tạo xung

d)

Mạch chỉnh lưu

62.

Trong một số dịch vụ phổ biến có ứng dụng kĩ thuật điện tử, dịch vụ ứng dụng kĩ thuật điện tử trong giao thông là dịch vụ

a)

thu phí tự động.

b)

cứu hộ khẩn cấp.

c)

bảo dưỡng đường giao thông.

d)

gửi thư truyền thống

63.

Trong mạch điện tử ở hình A có bao nhiêu điện trở?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

64.

Một điện trở có các vòng màu theo thứ tự: cam, vàng, xanh lục, nhũ bạc. Trị số đúng của điện trở là.

a)

34x102 KΩ ±5%.

b)

34x106 Ω ±10%.

c)

23x102 KΩ ±5%.

d)

23x106Ω ±10%.

65.

Một điện trở có giá trị 72x108 Ω ±5%. Vạch màu tương ứng theo thứ tự là:

a)

tím, đỏ, xám, kim nhũ

b)

tím, đỏ, xám, vàng

c)

xanh lục, đỏ, xám, vàng

d)

xanh lục, đỏ, bạc

66.

Trên một tụ điện có ghi 160V - 100F. Các thông số này cho ta biết điều gì?

a)

Điện áp định mức và trị số điện dung của tụ điện.

b)

Điện áp định mức và dung kháng của tụ điện.

c)

Điện áp đánh thủng và dung lượng của tụ điện.

d)

Điện áp cực đại và khả năng tích điện tối thiểu của tụ điện.

67.

Trong các nhận định dưới đây về cuộn cảm, nhận định nào không chính xác?

a)

Dòng điện có tần số càng cao thì đi qua cuộn cảm càng dễ.

b)

Dòng điện có tần số càng cao thì đi qua cuộn cảm càng khó.

c)

Cuộn cảm không có tác dụng ngăn chặn dòng điện một chiều.

d)

Nếu ghép nối tiếp thì trị số điện cảm tăng, nếu ghép song song thì trị số điện cảm giảm.

68.

Tranzito (loại PNP) chỉ làm việc khi

a)

các cực bazơ (B), emitơ (E) được phân cực thuận và điện áp UCE < 0 (với UCE là điện áp giữa hai cực colectơ (C), emitơ (E)).

b)

các cực bazơ (B), emitơ (E) được phân cực thuận và điện áp UCE > 0 (với UCE là điện áp giữa hai cực colectơ (C), emitơ (E)).

c)

các cực bazơ (B), emitơ (E) được phân cực ngược và điện áp UCE < 0 (với UCE là điện áp giữa hai cực colectơ (C), emitơ (E)).

d)

các cực bazơ (B), emitơ (E) được phân cực ngược và điện áp UCE > 0 (với UCE là điện áp giữa hai cực colectơ (C), emitơ (E)).

69.

Thông thường IC được bố trí theo kiểu hình răng lược có

a)

một hàng chân.

b)

hai hàng chân

c)

ba hàng chân

d)

bốn hàng chân

70.

Câu 74: [TF] Một nhóm học sinh trao đổi về linh kiện điện tử Diode mỗi người đưa ra 1 ý kiến.

a)

Diode chỉ cho dòng điện đi qua theo một chiều.

b)

Diode chỉnh lưu được sử dụng chủ yếu để ổn định điện áp.

c)

Khi phân cực thuận, điện áp trên diode thường vào khoảng 0.7V đối với diode Silicon.

d)

LED (Diode phát quang) chỉ phát sáng khi được phân cực thuận.

71.

Câu 75: [TF] Trong một mạch nguồn của một thiết bị điện tử có sơ đồ mạch điện như hình. Sau khi quan sát sơ đồ nhóm học sinh đưa ra nhận định sau:

a)

Trong sơ đồ mạch điện có sử dụng 4 Diode.

b)

Sơ đồ mạch điện trên mỗi cặp điốt trong mạch sẽ dẫn điện trong từng nửa chu kỳ của điện áp AC.

c)

Điện áp đầu ra của mạch điện là điện áp xoay chiều (AC).

d)

Mạch điện có thể làm tăng điện áp đầu ra so với điện áp đầu vào

72.

Câu 76: [TF] Giáo viên giao cho các nhóm học sinh trong lớp tìm hiểu về một mạch điện tử có dùng linh kiện transistor. Một nhóm học sinh có ý kiến về mạch đó như sau:

a)

Khi đặt 1 tín hiệu vào chân B thì transistor như 1 máy khuếch đại.

b)

Khi ta nối 1 microphone để thay đổi điện áp ở chân B thì tín hiệu sẽ được khuếch đại ra loa.

c)

Thông thường dòng điện ở chân B lớn hơn dòng điện ở chân C rất nhiều.

d)

Tỉ số dòng điện giữa chân C và chân B của transistor là hệ số khuếch đại dòng.

73.

Câu 77: [TF] Một nhóm học sinh sau khi xem kỹ bo mạch hình bên đã đưa ra một số nhận định sau:

a)

Trong mạch có sử dụng linh kiện điện trở và tụ điện

b)

A là IC, B là Tran

74.

Một nhóm học sinh sau khi xem kỹ bo mạch hình bên đã đưa ra một số nhận định sau:

a)

Trong mạch có sử dụng linh kiện điện trở và tụ điện

b)

A là IC, B là Tranzito, C là Điốt

c)

D là chân số 4 của IC

d)

Điện trở R5 có trị số là: 57

75.

Trong giờ học, giáo viên phân công nhiệm vụ của nhóm 3 thảo luận về các linh kiện điện tử cơ bản trong mạch.

a)

Diode chỉ cho dòng điện đi qua theo một chiều nhất định.

b)

Điện trở có thể dùng để điều chỉnh điện áp trong mạch.

c)

Tụ điện không có khả năng ngăn dòng điện một chiều.

d)

Transistor chỉ có thể hoạt động ở chế độ đóng (ON).

76.

Nam và Huy muốn kiểm tra hoạt động của mạch điện bàng cách.

a)

Sử dụng đồng hồ vạn năng để đo điện trở của linh kiện.

b)

Tụ điện có thể đo được điện áp định mức bằng đồng hồ vạn năng.

c)

Cuộn cảm có thể đo được điện cảm bằng đồng hồ vạn năng.

d)

Transistor không thể kiểm tra được bằng đồng hồ vạn năng.

77.

Trong giờ học ôn tập môn Công nghệ, cô giáo đưa ra một số nhận định và yêu cầu học sinh xác định những nhận định đó.

a)

Điện cảm của cuộn cảm cho biết khả năng tích luỹ năng lượng từ trường.

b)

Tụ phân cực của Hình 1 có trị số điện áp nhỏ nhất là 10V.

c)

Iđm =1A có thể đảm bảo an toàn cho đi ốt 1N5400

d)

Giá trị điện dung của tụ điện không thể đo được bằng đồng hồ vạn năng.

78.

Cô giáo giao cho mỗi tổ : Hãy thiết kế sơ đồ mạch điện dùng để điều khiển độ sáng của một bóng đèn. Tổ một đã thiết kế sơ đồ mạch điện như hình vẽ và giải thích như sau:

a)

Trong mạch dùng biến trở VR để điều chỉnh độ sáng của đèn.

b)

Biến trở có giá trị min là 0 Ω , giá trị max là 10kΩ.

c)

Khi điều chỉnh giảm giá trị của VR thì độ sáng đèn Đ giảm.

d)

Ta có thể thay thế biến trở VR bằng quang trở đề điề

79.

Điều chỉnh độ sáng của đèn.

a)

Biến trở có giá trị min là 0 Ω , giá trị max là 10kΩ.

b)

Khi điều chỉnh giảm giá trị của VR thì độ sáng đèn Đ giảm.

c)

Ta có thể thay thế biến trở VR bằng quang trở đề điều chỉnh độ sáng của đèn.

80.

Trong một mạch nguồn của một thiết bị điện tử có sơ đồ mạch điện như hình. Sau khi quan sát sơ đồ nhóm học sinh đưa ra nhận định sau:

a)

Trong sơ đồ mạch điện có sử dụng 4 Diode.

b)

Sơ đồ mạch điện trên mỗi cặp điốt của 2 nhánh song song sẽ dẫn điện trong từng nửa chu kỳ của điện áp AC.

c)

Điện áp đầu ra sau khối 4 của mạch điện là điện áp xoay chiều (AC).

d)

Mạch điện có thể làm tăng điện áp đầu ra so với điện áp đầu vào.

81.

Khi một nhóm học sinh thực hiện lắp ráp và khảo sát một mạch điện tử sử dụng khuếch đại thuật toán như hình vẽ. Một số nhận định về mạch được đưa ra như sau:

a)

Mạch điện tử trên là mạch khuếch đại đảo.

b)

Hệ số khuếch đại của mạch là 4.

c)

Để tăng hệ số khuếch đại của mạch ta cần tăng giá trị điện trở R2.

d)

Khi tín hiệu vào có biên độ là 4 v muốn tín hiệu ra có biên độ 18,8 v thì phải thay điện R2 bằng một điện trở khác có giá trị 6,8 Ω.

82.

Trong một bài kiểm tra, học sinh cần liệt kê các linh kiện cần thiết để lắp ráp mạch phát hiện dòng điện xoay chiều.

a)

Diode, transistor, và điện trở.

b)

Các linh kiện phát sáng và cảm biến nhiệt.

c)

Chỉ cần một cuộn cảm lõi không khí 13μH để có giá t

d)

Bộ khuếch đại và bộ lọc tín hiệu.

83.

Nam, Vi, Thảo, Tuấn đang thảo luận về các loại linh kiện điện tử.

a)

Diode có thể dùng để biến đổi dòng điện xoay chiều thành dòng điện một chiều.

b)

Transistor chỉ có chức năng chuyển mạch điện tử.

c)

Cuộn cảm có khả năng cản trở dòng điện cao tần.

d)

Tụ điện không thể lưu trữ năng lượng điện trường.

84.

Khi một nhóm học sinh thực hiện lắp ráp và khảo sát một mạch điện tử sử dụng khuếch đại thuật toán như hình vẽ. Một số nhận định về mạch được đưa ra như sau:

a)

Mạch điện tử trên là mạch khuếch đại đảo.

b)

Tín hiệu điện áp ra cùng chiều với tín hiệu điện áp vào.

c)

Hệ số khuếch đại của mạch là 22.

d)

Để mạch khuếch đại có chất lượng cao thì phải thay đổi giá trị điện trở R1.

85.

Trong một dự án thiết kế mạch điện, nhóm học sinh thiết kế một mạch khuếch đại không đảo với hệ số khuếch đại là 11. Với điện trở đầu vào của mạch là R1=10kΩ, cần sử dụng điện trở phản hồi R2 có giá trị phù hợp để đạt được hệ số khuếch đại mong muốn. Nhóm học sinh có đưa ra một số nhận định về mạch đó như sau:

a)

Hệ số khuếch đại của mạch bằng R2R1

b)

Tín hiệu điện áp đầu ra cùng pha với tín hiệu điện áp đầu vào.

c)

Giá trị điện trở phản hồi của mạch R2=100kΩ.

d)

Mạch khuếch đại không đảo có thể được thiết kế để khuếch đại tín hiệu nhỏ thành tín hiệu lớn hơn mà không làm thay đổi pha của tín hiệu.