wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

công nghẹ ck1 11 olm

Total questions: 82

Worksheet time: 41mins

Name
Class
Date
1.

Triển vọng của ngành chăn nuôi là

a)

ngày càng có nhiều nhân lực, nhân công có trình độ.

b)

hiện đại hóa, ứng dụng công nghệ cao, nâng cao năng suất, chất lượng.

c)

thu hút nhiều nhà đầu tư quốc tế.

d)

mở rộng quy mô lớn, trở thành ngành kinh tế mũi nhọn.

2.

Ý nào sau đây là vai trò của chăn nuôi đối với đời sống kinh tế - xã hội?

a)

Giảm sức lao động, tăng năng suất và tiết kiệm tài nguyên.

b)

Cung cấp thiết bị cho các ngành nghề khác.

c)

Phục vụ cho tham quan, du lịch, lưu giữ nét văn hóa truyền thống.

d)

Thúc đẩy sản xuất, nâng cao chất lượng cuộc sống.

3.

Căn cứ nào sau đây không là một trong các căn cứ để phân loại vật nuôi?

a)

Đặc tính sinh vật học

b)

Mục đích sử dụng

c)

Sự sinh trưởng và phát triển

d)

Nguồn gốc

4.

Hạn chế của chăn thả tự do là gì ?

a)

Mức đầu tư thấp

b)

ít gây ô nhiễm môi trường

c)

Tận dụng được nguồn thức ăn tự nhiên và phụ phẩm nông nghiệp

d)

Năng suất thấp, hiệu quả kinh tế thấp

5.

Có bao nhiêu yêu cầu cơ bản đối với người lao động của một số ngành nghề phổ biến trong chăn nuôi?

a)

8

b)

3

c)

7

d)

4

6.

Khái niệm của chăn nuôi bền vững?

a)

Là mô hình chăn nuôi đảm bảo phát triển bên vững về nhiều mặt: kinh tế, xã hội, môi trường và có khả năng tái tạo năng lượng

b)

Là mô hình ứng dụng công nghệ cao trong các khâu của quá trình chăn nuôi từ sản xuất đến tiêu thụ sản phẩm để nâng cao năng suất, chất lượng sản phẩm và tăng hiệu quả chăn nuôi.

c)

Cả hai ý trên đều sai

d)

Cả hai ý trên đều đúng

7.

Nguồn gốc của các loại vật nuôi hiện nay là?

a)

Có sẵn trong tự nhiên

b)

Đáp án khác

c)

Do con người nghiên cứu tạo ra bằng công nghệ.

d)

Động vật hoang dã được con người thuần hóa

8.

Các phương thức chăn nuôi chủ yếu ở nước ta là ?

a)

Chăn nuôi công nghiệp

b)

Chăn thả tự do

c)

Tất cả đáp án trên

d)

Chăn nuôi bán công nghiệp

9.

Sản phẩm chăn nuôi nào dưới đây có thể làm nguyên liệu cho các ngành công nghiệp sản xuất đồ thủ công?

a)

Sữa

b)

Trứng

c)

Da

d)

Thịt

10.

Căn cứ vào đặc tính sinh vật học, vật nuôi được phân loại dựa và những căn cứ nào?

a)

Hình thái, ngoại hình; đặc điểm sinh sản; cấu tạo của dạ dày.

b)

Hình thái; đặc điểm sinh sản, nguồn gốc.

c)

Đặc điểm sinh sản; cấu tạo của dạ dày, màu lông.

d)

Ngoại hình, thế chất và cấu tạo của dạ dày.

11.

Loại máy móc nào sau đây có thể thay thế trâu, bò trong trồng trọt?

a)

Máy tuốt lúa.

b)

Máy cày.

c)

Máy xúc.

d)

Máy bơm

12.

Tác dụng của cảm biển môi trường trong chăn nuôi là gì?

a)

Theo dõi sức khỏe và phát hiện bệnh sớm.

b)

Theo dõi các chỉ số về môi trường.

c)

Theo dõi tình hình sinh hoạt và chế độ ăn uống của vật nuôi.

d)

Theo dõi các chỉ số của vật nuôi.

13.

Chăn thả tự do là

a)

Phương thức chăn nuôi truyền thống mà vật nuôi được nhốt trong chuồng, được cung cấp thức ăn

b)

Phương thức chăn nuôi truyền thống mà vật nuôi được đi lại tự do, tự kiếm thức ăn.

c)

Phương thức chăn nuôi truyền thống mà vật nuôi được đi lại trong một khu vực nhất định, tự kiếm thức ăn.

d)

Phương thức chăn nuôi hiện đại mà vật nuôi được đi lại tự do, tự kiếm thức ăn.

14.

Nội dung yêu cầu cơ bản nào đối với người lao động của một số ngành nghề phổ biến trong lĩnh vực chăn nuôi phù hợp nhất với lứa tuổi học sinh THPT?

a)

Có kiến thức sâu rộng về lĩnh vực chăn nuôi.

b)

Có khả năng áp dụng công nghệ tiên tiến, vận hành các thiết bị, máy móc công nghệ cao trong sản xuất.

c)

Có kỹ năng tốt về lĩnh vực chăn nuôi.

d)

Chăm chỉ, cần cù, chịu khó trong công việc.

15.

Để đáp ứng nguồn nhân lực cho ngành chăn nuôi đòi hỏi chất lượng ngày càng cao, việc ứng dụng công nghệ cao trong chăn nuôi là điều không thể thiếu. Vì vậy, người lao động cần có yêu cầu cơ bản nào sau đây?

a)

Có khả năng áp dụng công nghệ tiên tiến, vận hành các thiết bị, máy móc công nghệ cao trong sản xuất.

b)

Chăm chỉ, chịu khó trong công việc.

c)

Có sức khoẻ tốt.

d)

Có kiến thức cơ bản về chăn nuôi.

16.

Để được công nhận là một giống vật nuôi, phải thỏa mãn bao nhiêu điều kiện?

a)

3

b)

5

c)

4

d)

6

17.

Nhiệm vụ cơ bản của công tác giống là gì?

a)

Chọn lọc giống vật nuôi

b)

Nuôi dưỡng giống vật nuôi

c)

Đáp án khác

d)

Chọn lọc và nhân giống vật nuôi

18.

Ưu điểm của phương pháp chọn lọc hàng loạt là?

a)

ít tốn kém

b)

Đơn giản

c)

Dễ thực hiện

d)

Cả 3 ý trên đều đúng

19.

Nhân giống vật nuôi gồm 2 phương pháp:

a)

Có nhiều hơn 2 phương pháp

b)

Thụ tinh nhân tạo và thụ tinh trong ống nghiệm

c)

Lai xa và lai cải tạo

d)

Nhân giống thuần chùng và lai giống

20.

Đâu không phải là một trong số các chỉ tiêu để đánh giá sinh trưởng của một vật?

a)

Khối lượng cơ thể qua các giai đoạn

b)

Hiệu quả sử dụng thức ăn

c)

Tốc độ tăng khối lượng

d)

Kích thước cơ thể

21.

Một trong các điều kiện để một nhóm vật nuôi được công nhận là giống vật nuôi là?

a)

Các đặc điểm về ngoại hình và năng suất khác nhau

b)

Có tính di truyền không ổn định

c)

Có một số lượng cá thể không ổn định

d)

Có chung nguồn gốc

22.

Chọn vật nuôi làm giống nên chọn thế nào?

a)

Chọn một con bất kì trong đàn

b)

Chọn những con có tính trạng tốt nhiều hơn tính trạng xấu

c)

Chọn những con có tiềm năng di truyền vượt trội với những tính trạng mong muốn

d)

Chọn một con có tiềm năng

23.

Nhân giống là gì?

a)

Là cho giao phối con được với con cái với nhau nhằm tạo ra đời sau có năng suất và chất lượng tốt

b)

Tạo ra vật nuôi với những tính trạng ưu tú bằng phương pháp thụ tinh ống nghiệm.

c)

Đáp án khác

d)

Là cho giao phối giữa hai con bất kì trong đàn

24.

Vai trò của giống trong chăn nuôi là?

a)

Giống vật nuôi quyết định chất lượng sản phẩm chăn nuôi.

b)

Giống vật nuôi quyết định chất lượng sản phẩm chăn nuôi và giống vật nuôi quyết định đến năng suất chăn nuôi.

c)

Giống vật nuôi quyết định đến năng suất chăn nuôi.

d)

Đáp án khác

25.

Chọn phát biểu sai trong các câu sau:

a)

Thông qua ngoại hình có thể nhận biết được hướng sản xuất của vật nuôi

b)

Thông qua ngoại hình có thể nhận biết được tình trạng sinh sản của vật nuôi

c)

Thông qua ngoại hình có thể phân biệt được giống này với giống khác

d)

Thông qua ngoại hình có thể nhận biết được tình trạng sức khỏe của vật nuôi

26.

Giống vật nuôi phải có đặc điểm gì?

a)

Phải có số lượng đảm bảo để nhân giống và di truyền được những đặc điểm của giống cho thế hệ sau

b)

Di truyền được những đặc điểm của giống.

c)

Không có khả năng nhân giống và tạo giống mới.

d)

Phải có số lượng đảm bảo để nhân giống

27.

Chọn phát biểu đúng về công tác giống vật nuôi?

a)

Để nâng cao hiệu quả chăn nuôi, cần làm tốt công tác việc chọn lọc và nhân giống để tạo ra các giống vật nuôi có năng suất và chất lượng ngày càng tốt hơn.

b)

Chỉ cần chọn lọc tạo ra một giống vật nuôi tốt nhất.

c)

Giống vật nuôi cho năng suất cao không cần thay thế trong tương lai.

d)

Công tác giống vật nuôi trong chăn nuôi là khôn

28.

Chọn vật nuôi làm giống nên chọn thế nào?

a)

Chọn một con có tiềm năng di truyền.

b)

Chọn những con có tính trạng tốt nhiều hơn tính trạng xấu.

c)

Chọn những con có tiềm năng di truyền vượt trội với những tính trạng mong muốn.

d)

Chọn một con bất kì trong đàn.

29.

Chất lượng sản phẩm không được đánh giá theo các tiêu chí nào?

a)

Màu sắc

b)

Số lượng

c)

Mùi vị

d)

Hàm lượng dinh dưỡng

30.

Đặc điểm nào không phải là đặc điểm của phương pháp lai cải tiến?

Nango

a)

Giống cải tiến (con lai) cơ bản giữ được đặc điểm của giống và được bổ sung thêm đặc điểm cần có của giống đi cải tiến.

b)

Chỉ dùng những vật nuôi cùng giống để lai tạo.

c)

Con lai F1 lai trở lại với giống đi cải tiến một hoặc nhiều lần.

d)

Giống đi cải tiến chỉ được dùng một lần để tạo con lai F1.

31.

Tùỳ theo mục đích của công tác giống mà có hai phương pháp nhân giống khác nhau là

a)

nhân giống thuần chủng và lai xa

b)

lai giống và nhân giống thuần chủng.

c)

thụ tinh nhân tạo và cấy truyền phôi.

d)

nhân giống và thụ tinh trong ống nghiệm.

32.

Loại thức ăn nào thuộc nhóm thức ăn giàu protein cho vật nuôi?

a)

Bột xương, bột vỏ sò, bột đá.

b)

Hạt ngũ cốc và các loại củ.

c)

Bột sắn và các loại cám.

d)

Bột cá, bột thịt, đậu tương, khô dầu đậu tương, khô dầu lạc.

33.

Loại thức ăn nào cung cấp năng lượng cho vật nuôi?

a)

Thóc gạo.

b)

Ngô.

c)

Cây khoai lang

d)

Cây ngô tươi.

34.

Nhu cầu protein được biểu thị bằng tỉ lệ % trong thức ăn.

a)

g/con/ngày.

b)

Kcal của năng lượng tiêu hóa (DE) hoặc năng lượng trao đổi (ME) hoặc năng lượng thuần (NE) tính trong một ngày đêm

c)

tỉ lệ % protein thô trong khẩu phần

d)

tỉ lệ % trong thức ăn

35.

"Trộn đều nguyên liệu với men giống theo tỉ lệ 1 kg men giống cho 200 kg thức ăn" là nằm trong bước nào của quy trình ủ men nguyên liệu thức ăn tinh bột?

a)

xử lí

b)

Bảo quản

c)

Chuẩn bị nguyên liệu

d)

Tiến hành ủ

36.

Tiêu chuẩn ăn của vật nuôi được biểu thị băng :

a)

Chi số dinh dưỡng

b)

Thức ăn tinh, thô

c)

Chất xơ, axit amin

d)

Loại thức ăn

37.

Cám đậu xanh thuộc loại thức ăn nào sau đây? nango

a)

Thức ăn protein động vật

b)

Thức ăn protein thực vật

c)

Thức ăn nhóm carbohydrate

d)

Thức ăn protein có nguồn gốc từ vi sinh vật

38.

Câu38: Tiêu chuẩn ăn của vật nuôi quy định mức ăn cần cung cấp cho một vật nuôi trong:

a)

2 ngày đêm

b)

1 đêm

c)

1 ngày đêm

d)

1 ngày

39.

Câu39: Nhu cầu dinh dưỡng là gì?

a)

Là lượng thức ăn đủ cho vật nuôi ăn trong vòng một ngày đêm

b)

Đáp án khác

c)

Là nhu cầu các chất dinh dưỡng của vật nuôi trong một ngày đêm

d)

Là lượng chất dinh dưỡng và vật nuôi cần để duy trì hoạt động sống và sản xuất ra sản phẩm trong một ngày đêm

40.

Câu40: Thức ăn giàu năng lượng là các loại thức ăn có:

a)

Hàm lượng carbohydrate là 50%, lipid và protein mỗi loại là 25%

b)

Hàm lượng carbohydrate là 100% và không có tạp chất khác.

c)

Hàm lượng xơ thô dưới 18%, protein thô dưới 20%

d)

Hàm lượng xơ thô dưới 36%, protein thô dưới 40%

41.

Câu41: Ví dụ nào thể hiện khẩu phần ăn của vật nuôi:

a)

P 13g, Vitamin A

b)

Năng lượng 3000kcal

c)

Fe 13g, NaCl 43g

d)

Tấm 1.5kg, bột sắn 0.3 kg

42.

Câu42: Đâu không phải thức ăn thuộc nhóm carbohydrate?

a)

Hạt ngũ cốc

b)

Phụ phẩm xay xát

c)

Các loài ốc, tôm tép

d)

Các loại củ (sắn, khoai lang)

43.

Tiêu chuẩn thức ăn ủ men ở nhiệt độ 25-30°C trong 1 -3 ngày phải đạt được yêu cầu nào sau đây?

a)

Có mùi thơm, chua nhẹ, tơi xốp, không mốc, mềm ấm.

b)

Có mùi hắc, cứng chắc, không mốc.

c)

Có mùi thơm thoang thoảng, mềm, không nhũn, không mốc.

d)

Có mùi chua, nhũn, không mốc.

44.

Thức ăn ủ men được sản xuất bằng phương pháp?

a)

bão hòà các chất kết dính trong các nguyên liệu giàu tinh bột như cám gạo, bột ngô, bột sắn,... với nấm men.

b)

lên men nguyên liệu giàu tinh bột như cám gạo, bột ngô, bột sắn,... với nấm men.

c)

sử dụng vi khuẩn lactic lên men.

d)

dùng men kết hợp với các enzyme tự nhiên trong thực phẩm.

45.

Thức ăn chăn nuôi công nghiệp gồm hai loại, đó là?

a)

thức ăn nông nghiệp và thức ăn thuỷ sản.

b)

thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh, thức ăn đậm đặc.

c)

thức ăn chuyên công nghiệp và thức ăn bán công nghiệp.

d)

thức ăn được trộn từ hai nguyên liệu trớ lên.

46.

Enzyme nào không thuộc trong nhóm enzyme phân giải xơ?

a)

Tripacase.

b)

B-glucanase

c)

Xylanase

d)

Cellulase

47.

Protease được sử dụng trong chế biến thức ăn chăn nuôi để?

a)

Tổng hợp amino acid và peptide có trọng lượng phân tử nhỏ trong đậu tương, phụ phẩm công và nông nghiệp,... thành protein, giúp vật nuôi dễ hấp thu và tiêu hoá hơn.

b)

Thuỷ phân protein trong đậu tương, phụ phẩm công và nông nghiệp,... thành các amino acid và peptide có trọng lượng phân tử nhỏ, dễ tiêu hoá hấp thu hơn đối với vật nuôi.

c)

Biến đối một phần protein thông thường thành protein tinh chất, giúp vật nuôi có thể hấp thụ, tiêu hóá dễ hơn cũng nhưng tăng chất lượng thịt của vật nuôi.

d)

Bổ sung vào thức ăn một phần protein tinh chất từ bên ngoài, giúp vật nuôi có thể hấp thụ, tiêu hóá dễ hơn cũng

48.

Câu48: dung nào không phải là ưu điểm của bảo quản bằng silo?

a)

Bảo quản được trong thời gian dài mặc dù chỉ bảo quản được số lượng ít.

b)

Giảm chi phí lao động và tiết kiệm được diện tích mặt băng.

c)

Ngăn chặn sự phá hoại của các động vật gặm nhấm, côn trùng.

d)

Tự động hóá trong quá trình nhập, xuất nguyên liệu.

49.

Câu49: Các loại enzyme tiêu hóá được sử dụng trong chế biến thức ăn chăn nuôi với mục đích nào?

a)

Giảm tác động xấu của lên men trong ủ chua thức ăn thô, xanh cho gia súc nhai lại.

b)

Tăng cường tiêu hóá, hấp thu chất dinh dưỡng và các thức ăn khó tiêu hoá như thức ăn thô, xanh có hàm lượng lignin cao.

c)

Giảm tính đột biển gen trong quá trình chế biển thức ăn chăn nuôi.

d)

D.Tất cả các đáp án trên.

50.

Câu50: Nội dung nào dưới đây là nội dung của tiêu chuẩn ăn của vật nuôi?

a)

Nhu cầu protein và amino acid.

b)

Tất cả các đáp án trên đều đúng.

c)

Nhu cầu năng lượng.

d)

Nhu cầu khoáng, nhu cầu vitamin.

51.

Câu51: Đâu là nhóm thức ăn giàu protein cho vật nuôi?

a)

Hạt ngũ cốc và các loại củ.

b)

Bột cá, bột thịt, đậu tương, khô dầu đậu tương, khô dầu lạc….

c)

Đáp án khác.

d)

Bột xương, bột vỏ sò, bột đá.

52.

Câu 52: Tác dụng của cảm biến môi trường trong chăn nuôi là gì?

a)

Theo dõi các chỉ số của vật nuôi.

b)

Theo dõi sức khỏe và phát hiện bệnh sớm.

c)

Theo dõi tình hình sinh hoạt và chế độ ăn uống của vật nuôi.

d)

Theo dõi các chỉ số về môi trường.

53.

Tại sao công nghệ số có thể giúp nâng cao tính minh bạch chuỗi cung ứng?

a)

Cơ quan quản lý dễ dàng truy xuất nguồn gốc những sản phẩm kém chất lượng, có nguồn gốc không rõ ràng và thu hồi nó trước khi nó tới tay khách hàng

b)

Sử dụng công nghệ cao blockchain giúp thuận tiện cho việc truy xuất nguồn gốc.

c)

Khách hàng chỉ chần quét mã QR sẽ ra toàn bộ thông tin của sản phẩm

d)

Cả ba ý trên đều đúng


54.

Điền các cụm từ còn thiếu vào chỗ trống: “Chăn nuôi công nghệ cao là mô hình chăn nuôi ứng dụng những …nhằm …, tăng chất lượng sản phẩm và hiệu quả chăn nuôi”

a)

Công nghệ hiện đại – giảm giời gian chăn nuôi

b)

Thành tựu kĩ thuật – tăng số lượng

c)

Công nghệ hiện đại – nâng cao năng suất

d)

Kinh nghiệm chăn nuôi – giảm sức lao động

55.

Có mấy điều kiện cần thỏa mãn khi xét một động vật nào đó được gọi là vật nuôi ?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

1

56.

Hạn chế của chăn thả tự do là gì ?

a)

Ít gây ô nhiễm môi trường

b)

Mức đầu tư thấp

c)

Tận dụng được nguồn thức ăn tự nhiên và phụ phẩm nông nghiệp

d)

Năng suất thấp, hiệu quả kinh tế thấp

57.

Minh bạch chuỗi cung ứng là gì?

L

a)

A và B đều đúng

b)

Là sự nhanh chóng trong quá trình vận chuyển sản phẩm tới khách hàng

c)

Là sự nhanh chóng trong việc truy xuất nguồn gốc của sản phẩM

d)

Là sự rõ ràng trong việc quản lý, vận chuyển sản phẩm từ tay người cung cấp tới khách hàng

58.

Tại sao công nghệ số có thể giúp nâng cao tính minh bạch chuỗi cung ứng?

a)

Cả ba ý trên đều đúng

b)

Khách hàng chỉ chần quét mã QR sẽ ra toàn bộ thông tin của sản phẩm

c)

Sử dụng công nghệ cao blockchain giúp thuận tiện cho việc truy xuất nguồn gốc

d)

Cơ quan quản lý dễ dàng truy xuất nguồn gốc những sản phẩm kém chất lượng, có nguồn gốc không rõ ràng và thu hồi nó trước khi nó tới tay khách hàng

59.

Vì sao nên áp dụng các giải pháp thông minh trong chăn nuôi?

a)

Cải thiện chất lượng sản phẩm, tăng tính minh bạch và đáng tin cậy

b)

Giảm thiểu chi phí và tác động môi trường

c)

B.Tăng năng suất và hiệu quả sản xuất

d)

Cả 3 phương án trên đều đúng

60.

Vật nuôi chuyên dụng là gì ?

a)

Những động vật ngoài cung cấp thịt còn cung cấp sức kéo

b)

C.Những vật nuôi có năng suất cao về một loại sản phẩm nhất định

c)

Những động vật có thể đảm nhận nhiều công việc nặng

d)

Những động vật có thể dùng để sản xuất nhiều loại sản phẩm

61.

Ưu điểm của việc ứng dụng máy móc, công nghệ cao vào chăn nuôi so với chăn nuôi truyền thống là? Chọn đáp án sai.

a)

A.Tăng năng suất, giảm sức lao động

b)

B. Giảm nhân công

c)

C. Cần nhân công có trình độ cao

L

d)

D. Giúp quản lý và chăm sóc vật nuôi hiệu quả hơn

62.

Vì sao chăn nuôi bền vững vừa phát triển kinh tế xã hội vừa góp phần bảo vệ môi trường? Chọn đáp án sai

a)

Trang trại được tổ chức theo hình thức khép kín, có hệ thống giám sát

b)

C.Tạo ra nguồn thực phẩm dồi dào

c)

D.Tận dụng phụ phẩm giảm chất thải hạn chế ô nhiễm môi trường

d)

Đem lại năng suất và chất lượng cao, tạo việc làm, mở rộng các doanh nghiệp có ngành nghề liên quan

63.

Ý nào sau đây không phải là thành tựu nổi bật của việc ứng dụng công nghệ cao trong chăn nuôi:

a)

Ứng dụng công nghệ gen trong chọn lọc, tạo và nhân giống; ứng dụng công nghệ sinh học trong bảo tồn và phát triển giống

b)

Trang bị hệ thống chuồng trại, trang thiết bị hiện đại; quy trình nuôi dưỡng và chăm sóc được chuyên môn hóa, đảm bảo sức khỏe cho vật nuôi

c)

Ứng dụng công nghệ chữa bệnh hiện đại, có thể phát hiện sớm bệnh cho vật nuôi và chữa các loại bệnh đơn giản

d)

D.Ứng dụng công nghệ vi sinh trong chế biến thức ăn chăn nuôi; ứng dụng công nghệ sinh học trong xử lí chất thải chăn nuôi

64.

Trong các ý sau, đâu không là đặc điểm của chăn nuôi bán công nghiệp?

a)

Sử dụng thức ăn công nghiệp kết hợp với thức ăn tự nhiên sẵn có

b)

Khó kiểm soát dịch bệnh

c)

Chất lượng sản phẩm chăn nuôi được cải thiện hơn so với chăn nuôi công nghiệp

d)

D.Thân thiện hơn với vật nuôi so với chăn nuôi công nghiệp ÔN TẬP CHỦ ĐỀ 1: GIỚI THIỆU CHUNG VỀ CHĂN NUÔI (PHẦN 2)

65.

Vì sao nên áp dụng các giải pháp thông minh trong chăn nuôi?

a)

Tăng năng suất và hiệu quả sản xuất

b)

Cải thiện chất lượng sản phẩm, tăng tính minh bạch và đáng tin cậy

c)

Giảm thiểu chi phí và tác động môi trường

d)

Cả 3 phương án trên đều đúng

66.

Gà, Vịt, Chim cút là vật nuôi thuộc nhóm nào?

a)

Gia súc

b)

Thú cưng

c)

Gia cầm

d)

Côn trùng

67.

Chăn thả tự do có mấy đặc điểm?

a)

4

b)

7

c)

6

d)

5

68.

Triển vọng của ngành chăn nuôi là:

a)

Hiện đại hóa, ứng dụng công nghệ cao, nâng cao năng suất, chất lượng, hiệu quả và bền vững

b)

Ngày càng có nhiều nhân lực, nhân công có trình độ

c)

Thu hút nhiều nhà đầu thư quốc tế

d)

Mở rộng quy mô lớn, trở thành ngành kinh tế mũi nhọn

69.

Ưu điểm của việc sử dụng nhận diện khuôn mặt vật nuôi

l

a)

A.Theo dõi được vật nuôi mà không cần phải di chuyển nhiều

b)

B.Chữa bệnh cho vật nuôi

c)

C.Theo dõi được các chỉ số môi trường

d)

D.Can thiệp kịp thời nếu thấy vật nuôi có dấu hiệu bị bệnh

70.

Trong các đặc điểm sau, đặc điểm nào là đặc điểm của chăn thả tự do?

a)

Số lượng vật nuôi lớn, vật nuôi được nhốt hoàn toàn trong chuồng trại

b)

Tận dụng nguồn thức ăn tự nhiên và phụ phẩm nông nghiệp

c)

Vật nuôi được nhốt trong trồng kết hợp sân vườn

d)

Mức đầu tư cao

71.

Đặc điểm của vật nuôi địa phương là ?

a)

Chất lượng sản phẩm chăn nuôi tốt nhưng năng suất thấp

b)

D.Tất cả các đáp án trên đều đúng

c)

Khả năng đề kháng cao, tận dụng tốt nguồn thức ăn địa phương

d)

Thích ứng cao với điều kiện sinh thái và tập quán chăn nuôi của địạ phương

72.

Một trong các ý của hiện đại hóa quy trình chăn nuôi là?

a)

Khí thải, nhất là mùi hôi được các trang trại giảm thiểu bằng sử dụng chế phẩm sinh học, trồng cây xanh quanh trại

b)

Ứng dụng công nghệ sinh học trong xử lý chất thải

c)

Chuồng nuôi khép kín, quy mô lớn có trang bị hệ thống điều hòa, hệ thống cho ăn tự động, robot đẩy thức ăn,…

L

d)

Ứng dụng công nghệ gene, công nghệ sinh học,..

73.

Nhà Ông Sáu ở nông thôn, ông có một đàn gà 20 con, em hãy đề xuất một phương thức chăn nuôi để ông Sáu nuôi gà hiệu quả.


a)

Chăn nuôi công nghiệp

b)

A và B đều phù hợp

c)

D.Chăn thả tự do

d)

Chăn nuôi bán công nghiệp

74.

Lợi ích của việc kết hợp chuồng nuôi hiện đại và các thiết bị thông minh là?

a)

Giúp vật nuôi sinh trưởng, phát triển tốt.

b)

Cả 3 ý trên đều đúng

c)

Tăng cường bảo vệ môi trường

d)

Chẩn đoán bệnh nhanh và chính xác, phòng và trị bệnh hiệu quả.

75.

Vì sao mô hình chăn nuôi thông minh lại đảm bảo được an toàn sinh học?

a)

Giảm thiểu rủi ro về sức khỏe cho đàn vật nuôi và đảm bảo chất lượng sản phẩm chăn nuôi.

b)

A và B đều đúng

c)

Đáp án khác

d)

Nó giúp người chăn nuôi có thể phát hiện sớm các bệnh tật trong đàn vật nuôi, giám sát và kiểm soát các thông số môi trường quan trọng để đảm bảo điều kiện sống tốt nhất cho đàn vật nuôi

76.

Bà Tám muốn chuyển từ phương thức chăn thả tự do sang chăn nuôi bán công nghiệp, Điều nào sau đây là quan trọng nhất

a)

Xây dựng chuồng trại và các trang thiết bị hiện đại

b)

B.Thức ăn công nghiệp cho vật nuôi

c)

C.Hướng tới “5 không” cho động vật

d)

D.Đáp án khác

77.

Ở những trang trại gà lấy trứng, người ta cho những quả trứng nghe nhạc để biến đổi giới tính của chú gà từ trong quả trứng. Những quả trứng cho nghe nhạc sẽ được đem đi ấp và nở ra gà mái. Nhờ đó hạn chế nở ra gà đực, hạn chế tiêu hủy những con gà đực. Thành tựu này là kết quả của

a)

Công nghệ AI, IoT

b)

Công nghệ sản xuất

c)

Công nghệ gen di truyền

d)

Công nghệ sinh học, nghiên cứu sinh học

78.

Đâu là một trong những triển vọng của chăn nuôi trong bối cảnh cách mạng công nghiệp 4.0. Chọn đáp án sai

Ứng dụng kĩ thuật hóa hiện đại hóa

a)

Tạo công ăn việc làm cho nhiều nhân công thất nghiệp

b)

Công nghệ gen để tạo ra giống vật nuôi tốt hơn.

c)

Máy móc và công nghệ thay thế nhân công giúp tiết kiệm thời gian, sức lao động, tăng năng suất , độ chính xác, tăng số lượng và chất lượng sản phẩm.

d)

Ứng dụng kĩ thuật hóa hiện đại hóa

79.

Chọn đi mấy đứa

a)

Nước

b)

Chất thải rắN

c)

Lửa

d)

Gió

80.

Trong các ý sau, đâu là đặc điểm của chăn nuôi bán công nghiệp?

a)

Trang thiết bị, kĩ thuật chăn nuôi hiện đại

L

b)

Năng suất cao, hiệu quả kinh tế cao

c)

C.Vật nuôi được nuôi trong chuồng kết hợp với sân vườn để vận động, kiếm ăn

d)

D.Tận dụng nguồn thức ăn và phụ phẩm nông nghiệp

81.

Chọn đi mấy con người

a)

Đo khí hậu chuồng nuôi, Giám sát âm thanh, Giám sát nước uốn

b)

Khối lượng và hành vi vật nuôi, Đo thân nhiệt

c)

D.Tất cả các phương án trên

d)

Hệ thống cho ăn, uống tự động: Giúp đo chính xác thức ăn và nước uống hằng ngày, do đó cung cấp chế độ dinh dưỡng tối ưu cho từng vật nuôi

82.

Căn cứ vào mục đích sử dụng, vật nuôi được chia thành những nhóm nào?

a)

A.Vật nuôi kinh tế và vật nuôi tinh thần

b)

B.Vật nuôi làm cảnh và vật nuôi lấy thịt

c)

C.Vật nuôi chuyên dụng và vật nuôi kiêm dụng

d)

D.Đáp án khác