wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề ôn 2

Total questions: 30

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

Câu nào dưới đây là tục ngữ?

a)

Kiến tha lâu cũng đầy tổ.

b)

Kiến tha đâu cũng đầy tổ.

c)

Kiến tha mồi cũng đầy tổ.

d)

Kiến tha lâu cũng đầy nhà.

2.

"Tưởng rằng biển nhỏ
Mà to bằng trời"
Các sự vật được so sánh trong câu thơ là gì?

a)

biển, trời

b)

nhỏ, to

c)

biển, to

d)

trời, to

3.

Từ nào viết sai chính tả?

a)

lủng củng

b)

lõm bỏm

c)

chim chóc

d)

xót xa

4.

Đoạn thơ sau miêu tả cảnh vật vào thời gian nào?
Khi mặt trời lên tỏ
Nước xanh chuyển màu hồng
Cờ trên tàu như lửa
Sáng bừng cả mặt sông.
(Theo Nguyễn Hồng Kiên)

a)

buổi sáng

b)

đêm khuya

c)

hoàng hôn

d)

buổi tối

5.

Câu hỏi 5. Dòng nào dưới đây có từ viết sai chính tả?

a)

A.giao lưu, duyên ráng

b)

B.giảng giải, giản dị

c)

C.giận dữ, giòn giã

d)

D.giọng điệu, giục giã

6.

Câu nào dưới đây sử dụng biện pháp so sánh phù hợp với bức tranh sau?

a)

Mảnh trăng khuyết như chiếc liềm bạc ai đó bỏ quên trên trời

b)

Những ngôi sao như những viên pha lê lấp lánh của bầu trời.

c)

Những dải mây mềm mại tuôn dài như dải lụa.

d)

Những ngôi sao vui vẻ toả sáng trên bầu trời.

7.

Từ "khua" trong câu "Mái chèo khua nước" là từ chỉ gì?

a)

đặc điểm

b)

sự vật

c)

hoạt động

d)

tính chất

8.

Câu tục ngữ nào dưới đây đề cao giá trị của việc học tập?

a)

Ăn quả nhớ kẻ trồng cây.

b)

Một kho vàng chẳng bằng một nang chữ.

c)

Có công mài sắt, có ngày nên kim.

d)

Lửa thử vàng, gian nan thử sức.

9.

Từ nào khác với từ còn lại?

a)

trắng trẻo

b)

chạy nhảy

c)

nhỏ nhắn

d)

cao to

10.

Từ nào khác với các từ còn lại?

a)

chân tay

b)

chân thực

c)

chân thành

d)

chân tình

11.

Câu nào dưới đây là tục ngữ?

a)

Một con ngựa đau, cả tàu ăn cỏ.

b)

Một con ngựa đau, cả tàu no cỏ.

c)

Một con ngựa đau, cả tàu bỏ cỏ.

d)

Một con ngựa đau, cả tàu hết cỏ.

12.

Giải câu đố sau:
Giữ nguyên màu của lá cây
Bớt đuôi trái nghĩa thật hay với gần.
Từ bớt đuôi là từ nào?


(a)  

13.

Trong các từ sau, từ nào sai chính tả?

a)

đứt dây

b)

mứt tết

c)

đức dây

d)

thức dậy

14.

Trong các từ sau, từ nào không gồm hai tiếng mang thanh ngã

a)

lẽo đẽo

b)

lõm bõm

c)

lã chã

d)

lỉnh kỉnh

15.

Trong các từ sau, từ nào sai chính tả?

a)

hiệu lện

b)

đua thuyền

c)

dập dềnh

d)

mênh mông

16.

Đoạn văn miêu tả bãi ngô của nhà văn Nguyên Hồng đang bị đảo lộn trật tự các ý. Em hãy chọn đáp án đã sắp xếp đúng
 (1) Những lá ngô rộng dài, trổ ra mạnh mẽ, nõn nà.
 (2) Bãi ngô quê em ngày càng xanh tốt.
 (3) Thế mà chỉ ít lâu sau, ngô đã thành cây rung rung trước gió và ánh nắng.
 (4) Mới dạo nào những cây ngô còn lấm tấm như mạ non.

a)

(3)- (4)- (1)- (2)

b)

. (2)- (4)- (3)- (1)

c)

(1)- (2)- (4)- (3)

d)

(4)- (2)- (1)- (3)

17.

Đoạn thơ dưới đây gợi ra một bức tranh như thế nào?
Sương trắng rỏ đầu cành như giọt sữa
Tia nắng tía nháy hoài trong ruộng lúa
Núi uốn mình trong chiếc áo the xanh
Đồi thoa son nằm dưới ánh bình minh.
(Đoàn Văn Cừ)

a)

Bức tranh thiên nhiên buồn bã, não nề.

b)

Bức tranh thiên nhiên làng chài ven biển tràn đầy sức sống.

c)

Bức tranh thiên nhiên làng chài ven biển tràn đầy sức sống.

d)

Bức tranh thiên nhiên tươi sáng, tràn đầy sức sống.

18.

Câu thơ nào dưới đây  sử dụng biện pháp so sánh?

a)

Ngày xuân mơ nở trắng rừng
Nhớ người đan nón chuốt từng sợi giang.
(Tố Hữu)

b)

Cánh đồng thơm ngát hương bay
Những chùm hoa nắng nở đầy quê thương.
(Nguyễn Lãm Thắng)

c)

Làng quê lúa gặt xong rồi
Mây hong trên gốc rạ phơi trắng đồng.
(Trần Đăng Khoa)

d)

Ngọn đèn sáng giữa trời khuya Như ngôi sao nhỏ gọi về niềm vui.
(Phan Thị Thanh Nhàn)

19.

Câu nào dưới đây  tục ngữ?

a)

Ăn có nhai, nói có tiếng.

b)

Ăn có ngon, nói có nghĩ.

c)

Ăn có nhai, nói có nghĩ.

d)

Ăn có no, nói có nghĩ.

20.

Trong câu: "Hồng chín như đèn đỏ. Thắp sáng lùm cây xanh" sử dụng biện pháp nghệ thuật nào?

a)

ẩn dụ

b)

so sánh

c)

nhân hóa

d)

điệp từ

21.

Từ “bồng bềnh” trong câu: “Những đám mây trôi bồng bềnh trên bầu trời”. là từ chỉ gì?

a)

tính cách

b)

sự vật

c)

hiện tượng

d)

đặc điểm

22.

Từ nào viết đúng chính tả?

a)

trờ đợi

b)

trăm sóc

c)

chông nom

d)

trong suốt

23.

Câu nào dưới đây  tục ngữ?

a)

Ăn kĩ no nhanh, cày sâu cuốc bẫm.

b)

Ăn kĩ no nê, cày sâu tốt lúa.

c)

Ăn kĩ no lâu, cày sâu tốt lúa.

d)

Ăn kĩ no nhanh, cày sâu tốt lúa.

24.

Câu tục ngữ nào dưới đây đề cao giá trị của con người?

a)

Người ta là hoa đất.

b)

Ngựa chạy có bầy, chim bay có bạn

c)

Có thực mới vực được đạo.

d)

Sông có khúc, người có lúc.

25.

Từ nào là từ chỉ hoạt động trong câu: “ Mẹ tôi gánh những mớ rau xanh mơn mởn”?

a)

làng

b)

gánh

c)

rau xanh

d)

mơn mởn

26.

Giải câu đố:
Bình sinh tôi hót tôi ca
Thêm huyền thành chữ phong ba dập vùi?
Chữ thêm huyền là chữ gì?
Trả lời: Chữ ………….


(a)  

27.

Câu thơ nào dưới đây có sử dụng biện pháp so sánh?

a)

Tiếng chim ánh ỏi cành cao
Lung linh nắng mật ngọt vào không gian.
(Nguyễn Trọng Hoàn)

b)

Trường em ngói mới đỏ hồng
Mọc lên tươi thắm giữa đồng lúa xanh.
(Nguyễn Bùi Vợi)

c)

Sau làn mưa bụi tháng Ba
Lá tre bỗng đỏ như là lửa thiêu.
(Trần Đăng Khoa)

d)

Vườn hoa nhỏ trước cổng trường
Tháng năm xanh mướt, sắc hương nồng nàn.
(Nguyễn Lãm Thắng)

28.

Những hoạt động nào có trong bức tranh sau?

a)

thả diều, chạy nhảy

b)

múa hát, bơi lội

c)

đạp xe, đọc sách

d)

ăn uống, vẽ tranh

29.

Câu hỏi nào dưới đây không dùng để hỏi?

a)

Cậu ăn cơm chưa?

b)

Cậu có đi chơi không?

c)

Bao giờ câu đi du lịch?

d)

Cậu có thể cho tớ mượn chiếc xe đạp này không?

30.

Sắp xếp các câu sau tạo thành đoạn văn:
(1) Mặt trăng tròn, to và đỏ từ từ lên ở chân trời, sau rặng tre đen của làng xa. 
(2) Ngày chưa tắt hẳn, trăng đã lên rồi.
(3) Trên quãng đồng rộng, cơn gió nhẹ hiu hiu đưa lại, thoang thoảng những hương thơm ngát.
(4) Mấy sợi mây còn vắt ngang qua, mỗi lúc một mảnh dần, rồi đứt hẳn. 

a)

(1) - (4) - (2) - (3)

b)

(2) - (1) - (3) - (4)

c)

(2) - (1) - (4) - (3)

d)

(3) - (4) - (1) - (2)