Font size
WorksheetsÔn tập chương VI (lớp 10)
Total questions: 200
Worksheet time: 3hrs 27mins
Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là tam thức bậc hai?
f(x)=x2−x+1
f(x)=2x2−3
f(x)=x2+22x2−1
f(x)=5x3−3x2+7
Xét dấu f(x)=5x2−3x+1 ta được:
f(x)<0 ∀x∈R
f(x)>0 ∀x∈R
f(x)>0 ∀x=103
f(x)<0 ∀x=103
Xét dấu f(x)=−2x2+3x+5 ta được:
f(x)>0 ∀x∈(−1;25)
f(x)>0 ∀x∈(−∞;−1)
f(x)>0 ∀x∈(−1;+∞)
Xét dấu f(x)=x2+12x+36 ta được:
f(x)>0 ∀x∈R
f(x)>0 ∀x=−6
f(x)<0 ∀x=−6
Tập nghiệm S của bất phương trình x2−2x+3>0 là:
S={1}
S=ϕ
S=R
Tập nghiệm S của bất phương trình 31x2+3x+6<0 là:
S=(−∞;−6)
S=(−6;−3)
S=(−3;+∞)
Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
f(x)=x2+2 là nhị thức bậc nhất
f(x)=2x2+4x là tam thức bậc hai
f(x)=5x3+2x+5 là tam thức bậc hai
Tìm tập nghiệm S của bất phương trình x2−4x+4>0
S=(2;+∞)
S=R
S=(−∞;2)∪(2;+∞)
S=(−∞;2)
Biệt thức Δ của tam thức f(x)=4x2−3x+9 có kết quả là?
(a)
Nội dung bài học của video (đã học ở nhà) nói về vấn đề gì?
Cách vẽ đồ thị hàm số bậc hai
Định lý về dấu của tam thức bậc hai
Xác định khoảng đồng biến, nghịch biến của hàm số bậc hai
Xác định hàm số bậc hai khi biết trước một số yếu tố
Cho tam thức bậc hai f(x)=x2+5x+7 , mệnh đề nào sau đây là đúng?
f(x)<0, ∀x∈R
f(x)≤0, ∀x∈R
f(x)>0, ∀x∈R
f(x)≥0, ∀x∈R
Cho tam thức bậc hai f(x)=−x2+4x−4 , mệnh đề nào sau đây là đúng?
f(x)<0, ∀x∈R
f(x)>0, ∀x=2
f(x)<0, ∀x=0
f(x)<0, ∀x=2
Bảng xét dấu dưới dây là của tam thức bậc hai nào?
f(x)=−3x2+2x+8
f(x)=3x2−2x−8
f(x)=3x2−2x+8
f(x)=3x2+2x−8
Tam thức bậc hai f(x)=−x2+5x−6 nhận giá trị dương khi và chỉ khi?
x∈(−∞;2)
x∈(3;+∞)
x∈(2;+∞)
x∈(2;3)
Số giá trị nguyên của x để tam thức f(x)=2x2−7x−9 nhận giá trị âm là?
3
4
5
6
Xét dấu của biểu thức sau f(x)=3x2−2x+1 ?
f(x)>0 ∀ x∈R
f(x)<0 ∀ x∈R
f(x)=0 ∀ x∈R
f(x)>0 ∀ x∈[−3;1 ]
Xét dấu của biểu thức sau f(x)=−x2+2x−1
?
f(x)>0 ∀x∈R
f(x)<0 ∀x∈R
f(x)≥0 ∀x∈R
f(x)≤0 ∀x∈R
Giải bất phương trình sau 2x2−5x+2<0 ?
21<x<2
21≤x≤2
x<21 hoặc x>2
x≤21 hoặc x≥2
Giải bất phương trình sau −2x2+3x−7≥0 ?
23≤x≤27
−23≤x≤27
Bất phương trình có vô số nghiệm
Bất phương trình vô nghiệm
Giải bất phương trình 3x2−4x+4≥0 ?
−34≤x≤34
x≤3−4 hoặc x≥34
Bất phương trình vô nghiệm
Bất phương trình có vô số nghiệm
Giải bất phương trình sau x2−x−6≤0 ?
−2≤x≤3
−2<x<3
x<−2; x>3
x≤−2; x≥3
Tam thức bậc hai f(x)=−x2+5x−6 nhận giá trị dương khi và chỉ khi
x∈(−∞;2)
x∈(3;+∞)
x∈(2;+∞)
x∈(2;3)
Biểu thức f(x)= −x2+3x−2 không âm khi
x∈(−∞;1)∪(2:+∞)
x∈[1;2]
x∈(−∞;1]∪[2:+∞]
x∈(1;2)
Biểu thức x2−x−22x2+3x−5≥0 trên khoảng ?
(2−5;−1)∪(1;2)
[2−5;−1)∪(2;+∞)
(−∞;25]∪[1;2)
(−∞;25]∪(−1;1]∪(2;+∞)
Số nghiệm nguyên của bất phương trình x2−7x+10<0 là
0
1
2
3
Số nghiệm nguyên của bất phương trình x2−x−41<0 là
2
3
4
Vô số
Tìm m để f(x)=3x2−x−2m luôn dương
m>6−1
m>−121
m<−61
m<−241
Tam thức bậc hai là biểu thức có dạng:
f(x)=ax+b
f(x)=ax+by+c
f(x)=ax2+bx+c
f(x)=ax2+bx+c với a=0
Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là tam thức bậc hai?
f(x)=x2−x+1
f(x)=2x2−3
f(x)=x2+22x2−1
f(x)=5x3−3x2+7
Xét dấu f(x)=−2x2+3x+5 ta được:
f(x)>0 ∀x∈(−1;25)
f(x)>0 ∀x∈(−∞;−1)
f(x)>0 ∀x∈(−1;+∞)
Cho tam thức bậc hai f(x)=3x2−6x+2 . Các hệ số a, b, c lần lượt là ?
a=3; b=6; c=2
a=3; b=−6; c=2
a=−3; b=6; c=2
a=3; b=6; c=−2
Giải bất phương trình sau 2x2−5x+2<0 ?
21<x<2
21≤x≤2
x<21 hoặc x>2
x≤21 hoặc x≥2
Cho tam thức bậc hai f(x)=x2+5x+7 , mệnh đề nào sau đây là đúng?
f(x)<0, ∀x∈R
f(x)≤0, ∀x∈R
f(x)>0, ∀x∈R
f(x)≥0, ∀x∈R
Cho tam thức bậc hai f(x)=−x2+4x−4 , mệnh đề nào sau đây là đúng?
f(x)<0, ∀x∈R
f(x)>0, ∀x=2
f(x)<0, ∀x=0
f(x)<0, ∀x=2
Bảng xét dấu dưới dây là của tam thức bậc hai nào?
f(x)=−3x2+2x+8
f(x)=3x2−2x−8
f(x)=x2+2x−3
f(x)=−x2+2x+3
Tam thức bậc hai f(x)=−x2+5x−6 nhận giá trị dương khi và chỉ khi nào?
x∈(−∞;2)
x∈(3;+∞)
x∈(3;+∞)
x∈(2;3)
Có bao nhiêu giá trị nguyên giá trị của x làm cho tam thức f(x)=2x2−7x−9 nhận giá trị âm?
3
4
5
6
Tam thức bậc hai f(x) = ax2 + bx + c luôn cùng dấu với hệ số a khi nào?
f(x) = 0 vô nghiệm
f(x) = 0 có 1 nghiệm – nghiệm kép
f(x) = 0 có 2 nghiệm phân biệt x1<x2
f(x) = 0 có nghiệm
Tam thức f(x) = x2+3
Tam thức f(x) = x2 + 3x cùng dấu với hệ số a khi x thuộc?
R
(0; -3)
(-3; 0)
R\ [-3; 0]
Cho tam thức f(x) = -2x2- 4x + 6 trái dấu với hệ số a khi x thuộc?
(a)
Bất phương trình: x2 - 2x - 3 >0 có nghiệm là:
x < -3 hoặc x > 1
x < -1 hoặc x > 3
-3 < x < 1
Bất phương trình - x2 - 3x - 4 < 0 có nghiệm là:
- 4 < x < - 1
4 < x < 1
x <- 4 hoặc x > - 1
R
Bất phương trình x2- 4x + 3 <0 có nghiệm là:
1 < x < 3
x < 1 hoặc x >3
R
x < -1 hoặc x >3
Bất phương trình x2 - 8x + 16 > 0 có nghiệm là?
R
R \{4}
x < 4
x > 4
Tam thức bậc hai là biểu thức có dạng:
f(x)=ax+b
f(x)=ax+by+c
f(x)=ax2+bx+c
f(x)=ax2+bx+c với a=0
Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là tam thức bậc hai?
f(x)=x2−x+1
f(x)=2x2−3
f(x)=x2+22x2−1
f(x)=5x3−3x2+7
Xét dấu f(x)=5x2−3x+1 ta được:
f(x)<0 ∀x∈R
f(x)>0 ∀x∈R
f(x)>0 ∀x=103
f(x)<0 ∀x=103
Xét dấu f(x)=−2x2+3x+5 ta được:
f(x)>0 ∀x∈(−1;25)
f(x)>0 ∀x∈(−∞;−1)
f(x)>0 ∀x∈(−1;+∞)
Xét dấu f(x)=x2+12x+36 ta được:
f(x)>0 ∀x∈R
f(x)>0 ∀x=−6
f(x)<0 ∀x=−6
Tập nghiệm S của bất phương trình x2−2x+3>0 là:
S={1}
S=ϕ
S=R
Tập nghiệm S của bất phương trình 31x2+3x+6<0 là:
S=(−∞;−6)
S=(−6;−3)
S=(−3;+∞)
Tập nghiệm S của bất phương trình 5+x210−x≥21 là:
S=[−5;3]
S=(−∞;−5]
S=[3;+∞)
I(1;0)
I(3−1;3−2)
I(31;3−2)
I(1;1)
Parabol y=3x2−x−1 có trục đối xứng là
x=61
x=−31
x=31
x=−61
Hàm số y=x2−5x+3
Đồng biến trên khoảng (−∞;25)
Đồng biến trên khoảng (25;+∞)
Nghịch biến trên khoảng (25;+∞)
Đồng biến trên khoảng (0;3)
Cho hàm số y=−x2+4x+1 . Khẳng định nào sau đây sai?
Hàm số nghịch biến trên (2;+∞) và đồng biến trên (−∞;2)
Hàm số nghịch biến trên (4;+∞) và đồng biến trên (−∞;4)
Trên khoảng (−∞;−1) hàm số đồng biến
Trên khoảng (3;+∞) hàm số nghịch biến
Cho hàm số y=ax2+bx+c (a>0) . Khẳng định nào sau đây sai?
Hàm số đồng biến trên khoảng (−2ab;+∞)
Hàm số nghịch biến trên khoảng (−∞;−2ab)
Đồ thị hàm số có trục đối xứng là x=−2ab
Đồ thị của hàm số luôn cắt trục hoành tại hai điểm phân biệt
Hàm số nào sau đây có đồ thị là parabol có đỉnh I(−1;3)
y=2x2−4x−3
y=2x2−2x−1
y=2x2+4x+5
y=2x2+x+2
Giá trị nhỏ nhất ymin của hàm số y=x2−4x+5 là
ymin=−2
ymin0=0
ymin=1
ymin=2
Hàm số nào sau đây đạt giá trị nhỏ nhất tại x=43 ?
y=4x2−3x+1
y=−x3+23x+1
y=−2x2+3x+1
y=x2−23x+1
Đồ thị hình bên là đồ thị của hàm số
y=2x2−4x−1
y=−2x2−4x−1
y=2x2−4x+1
Cho parabol y=4x2 và đường thẳng y=2x−1 . Chọn khẳng định đúng
Parabol cắt đường thẳng tại hai điểm phân biệt.
Parabol cắt đường thẳng tại điểm duy nhất (2; 2) .
Parabol không cắt đường thẳng.
Parabol tiếp xúc với đường thẳng có tiếp điểm là (-1; 4).
Câu 1. Hàm số bậc hai cho bởi biểu thức có dạng?
y=ax+b
y=ax3+bx+c
y=ax+b,(a=0)
y=ax2+bx+c,(a=0)
Câu 2. Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số bậc hai?
y=2x+3
y=x2+x+1
y=x+2
y=3x3−2x2+x−2
Câu 3. Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số bậc hai?
y=−2x2+3x
y=x+1
y=x2+2
y=3x3−2x2+x−2
Câu 4. Cho hàm số y=2x2−2x−1 , hãy xác định các hệ số a,b,c ?
a=2,b=2,c=1
a=2,b=−2,c=1
a=2,b=−2,c=−1
a=2,b=2,c=−1
Câu 5. Hàm số bậc hai có hệ số a=1,b=3,c=−2 là
y=x2+3x−2
y=x3+3x−2
y=x2+3x−21
y=−x2−3x+2
Câu 6. Đồ thị hàm số bậc hai y=ax2+bx+c,(a=0) có trục đối xứng là
x=−2ab
x=2ab
y=−2ab
x=−ab
Câu 7. Đồ thị hàm số bậc hai y=ax2+bx+c,(a=0) là Parabol có đỉnh là
I(−2ab;−4aΔ)
I(−ab;−4aΔ)
I(−2ab;4aΔ)
I(−2ab;−aΔ)
Câu 8. Parabol y=x2−2x+1 có trục đối xứng là
x=−1
y=−1
x=1
y=1
Dựa vào đồ thị hàm số. Tìm đáp án đúng
a<0
a>0
a=0
a=1
Dựa vào đồ thị hàm số. Tìm đáp án đúng
a>0
a=0
a<0
a=1
Tìm tọa độ điểm cao nhất của đồ thị.
(10;0)
(4;48)
(5;50)
(6;48)
Tìm tọa độ đỉnh của parabol sau:
S(2;4)
S(0;4)
S(2;-8)
S(2;0)
Tìm toạ độ đỉnh S của parabol
S(0;-1)
S(1;2)
S(-1;-10)
S(1;-1)
Tìm trục đối xứng của parabol sau:
X=1
X=2
X=3
X=-1
Tìm trục đối xứng của parabol sau:
x=1
x=2
x=3
x=-1
Tìm tọa độ giao điểm của (P) với trục hoành.
(1;0) và (4;0)
(0;-1) và (0;-4)
(1;0) và (4;0)
(-1;0) và (-4;0)
Tìm tọa độ giao điểm của (P) với trục hoành.
(-1;0) và (6;0)
(1;0) và (6;0)
(0;-1) và (0;6)
(3;0) và (1;0)
Tìm tọa độ giao điểm của (P) với trục tung.
(-6;0)
(0;6)
(0;6)
(0;-6)
I(1;0)
I(3−1;3−2)
I(31;3−2)
I(1;1)
Parabol y=3x2−x−1 có trục đối xứng là
x=61
x=−31
x=31
x=−61
Hàm số y=x2−5x+3
Đồng biến trên khoảng (−∞;25)
Đồng biến trên khoảng (25;+∞)
Nghịch biến trên khoảng (25;+∞)
Đồng biến trên khoảng (0;3)
Cho hàm số y=−x2+4x+1 . Khẳng định nào sau đây sai?
Hàm số nghịch biến trên (2;+∞) và đồng biến trên (−∞;2)
Hàm số nghịch biến trên (4;+∞) và đồng biến trên (−∞;4)
Trên khoảng (−∞;−1) hàm số đồng biến
Trên khoảng (3;+∞) hàm số nghịch biến
Cho hàm số y=ax2+bx+c (a>0) . Khẳng định nào sau đây sai?
Hàm số đồng biến trên khoảng (−2ab;+∞)
Hàm số nghịch biến trên khoảng (−∞;−2ab)
Đồ thị hàm số có trục đối xứng là x=−2ab
Đồ thị của hàm số luôn cắt trục hoành tại hai điểm phân biệt
Giá trị nhỏ nhất ymin của hàm số y=x2−4x+5 là
ymin=−2
ymin0=0
ymin=1
ymin=2
Đồ thị hình bên là đồ thị của hàm số
y=2x2−4x−1
y=−2x2−4x−1
y=2x2−4x+1
Cho parabol y=4x2 và đường thẳng y=2x−1 . Chọn khẳng định đúng
Parabol cắt đường thẳng tại hai điểm phân biệt.
Parabol cắt đường thẳng tại điểm duy nhất (2; 2) .
Parabol không cắt đường thẳng.
Parabol tiếp xúc với đường thẳng có tiếp điểm là (-1; 4).
Đồ thị hàm số y=ax2+bx+c(a=0) là parabol có đỉnh là điểm
I(−2ab;−4aΔ)
I(−ab;−4aΔ)
I(−2ab;4aΔ)
I(−2ab;−aΔ)
Cho parabol (P) : y = x2 + bx + c . Xác định b, c để (P) đi qua A(-2;-1) và có trục đối xứng là đường thẳng có phương trình x = -1 ta có
b = -2; c = -1
b = -2; c = 1
b = 2; c = -1
b = 2; c = 1
I(1;0)
I(3−1;3−2)
I(31;3−2)
I(1;1)
Parabol y=3x2−x−1 có trục đối xứng là
x=61
x=−31
x=31
x=−61
Hàm số y=x2−5x+3
Đồng biến trên khoảng (−∞;25)
Đồng biến trên khoảng (25;+∞)
Nghịch biến trên khoảng (25;+∞)
Đồng biến trên khoảng (0;3)
Hàm số nào sau đây có đồ thị là parabol có đỉnh I(−1;3)
y=2x2−4x−3
y=2x2−2x−1
y=2x2+4x+5
y=2x2+x+2
Đồ thị hình bên là đồ thị của hàm số
y=2x2−4x−1
y=−2x2−4x−1
y=2x2−4x+1
Cho parabol y=4x2 và đường thẳng y=2x−1 . Chọn khẳng định đúng
Parabol cắt đường thẳng tại hai điểm phân biệt.
Parabol cắt đường thẳng tại điểm duy nhất (2; 2) .
Parabol không cắt đường thẳng.
Parabol tiếp xúc với đường thẳng có tiếp điểm là (-1; 4).
Xác định m để hàm số y=(m2−1)x2+5x−1 là hàm số bậc hai?
m=1
m=0
m=±1
m=−1
Cho hàm số y=ax2+2x−7 . Tìm a để đồ thị hàm số bậc hai y đi qua A(1,−2) ?
a=0
a=1
a=2
a=3
Xác định hàm số y=ax2+bx+5. . Biết đồ thị hàm số đi qua 2 điểm M(1;8) và N(−1;6) ?
y=2x2+x+5
y=x2+x+5
y=x2+x+2.5
y=x2+2x+5
Xác định hàm số y=ax2+bx+5 . Biết đồ thị hàm số đi qua điểm M(1;2) và nhận trục x=2 làm trục đối xứng?
y=x2−4x+5
y=5x2+x+5
y=2x2−2x+5
y=x2+2x+5
A
B
C
D
Tọa độ đỉnh của hàm số là
(1;2)
(2;1)
(−1;2)
(1;−2)
Hàm số trên đồng biến trên khoảng nào?
R
(−2;+∞)
(−∞;1)
(1;+∞)
Đồ thị hàm số trên có trục đối xứng là
x=1
x=4
y=1
y=4
khoảng đồng biến của hàm số
(−∞;−1)
(2;+∞)
(−1;+∞)
(2−3;+∞)
Tìm tọa độ đỉnh I của đồ thị hàm số y=x2−2x+4 .
I(−1;−3)
I(−1;3)
I(1;−3)
I(1;3)
Parabol y=3x2−x−1 có trục đối xứng là
x=61
x=−31
x=31
x=−61
Hàm số y=x2−3x+1
Đồng biến trên khoảng (−∞;23)
Đồng biến trên khoảng (23;+∞)
Nghịch biến trên khoảng (23;+∞)
Đồng biến trên khoảng (0;3)
Giá trị nhỏ nhất ymin của hàm số y=x2−4x+5 là
ymin=−2
ymin0=0
ymin=1
ymin=2
Cho parabol y=ax2+bx−1 đi qua hai điểm A(1;−2),B(2;1) . Mệnh đề nào sau đây đúng?
a=−2;b=3
a=−2;b=−3
a=2;b=3
a=2;b=−3
Cho parabol y=ax2+bx+c đi qua điểm A(−1;0) và có đỉnh I(1;2) . Tính tổng a+b+c .
−2
3
1
2
Cho hàm số bậc hai y=ax2+bx+c có đồ thị như hình vẽ bên. Mệnh đề nào sau đây đúng?
a<0,b>0,c<0
a<0,b<0,c>0
a<0,b<0,c<0
a<0,b>0,c>0
Hàm số bậc hai nào có đồ thị như hình vẽ bên?
y=x2+4x−3
y=x2+2x+3
y=x2+4x+3
y=x2−4x+3
Trong số các hình chữ nhật có cùng chu vi bằng 16, hình chữ nhật có diện tích lớn nhất là bao nhiêu?
16
64
8
4
Cổng Arch tại thành phố St.Louis của Mỹ có hình dạng là một parabol. Biết khoảng cách giữa hai chân cổng bằng 162m. Trên thành cổng, tại vị trí có độ cao 43m so với mặt đất (điểm M), người ta thả một sợi dây chạm đất (dây căng thẳng theo phương vuông góc với mặt đất). Vị trí chạm đất của đầu sợi dây này cách chân cổng A một đoạn 10 m. Giả sử các số liệu trên là chính xác. Hãy tính độ cao của cổng Arch (tính từ mặt đất đến điểm cao nhất của cổng).
210m
197,5m
185,6m
175,6m
Giải phương trình 2x−3=x−3 ta có tập nghiệm T là
T=[2;6]
T=ϕ
T={6}
T={2;6}
Số nghiệm của phương trình 3x2−9x+7=x−2 là
3.
1.
0.
2.
Số nghiệm của phương trình x−1(x2−3x+2)x−3=0
1
2
4
3
Nghiệm của phương trình 5x+6=x−6 bằng
15.
6
2 và 15
2
Tập nghiệm của phương trình x−2(x2−4x+3)=0 là
S={2;3}
S={2}
S={1;3}
S={1;2;3}
Số nghiệm của phương trình x2+3=3x−1
0
1
2
3
Số nghiệm của phương trình 2−x+x−32−x=0
3
2
1
0
Phương trình (x2−6x)17−x2=x2−6x có bao nhiêu nghiệm phân biệt?
2
1
3
4
Số nghiệm của phương trình x x−2=2−x
3
0
1
2
Tìm tập hợp nghiệm của phương trình 3−x=x+2+1
{2}
{1;−2}
{−1;2}
{−1}
Tìm số giao điểm giữa đồ thị hàm số y=3x−4 và đường thẳng y=x−3 .
2 giao điểm
4 giao điểm
3 giao điểm
1 giao điểm
Tổng các nghiệm của phương trình: 2x−1=x−2 bằng:
6
1
5
3
Số giao điểm của hai đồ thị y=(x2−6x)17−x2 vaˋ y=x2−6x
1 giao điểm
2 giao điểm
3 giao điểm
4 giao điểm
Nghiệm của phương trình 2x−1=3−x
x=43
x=32
x=34
x=23
Trong các phương trình sau phương trình nào có nghiệm?
2x2+5=−2x−1
x2+2=x+4
x+6=4x
x2−31−x=4+x−5
Trong các phương trình sau phương trình nào có nghiệm?
2x2+5=−2x−1
x2+2=x+4
x+6=4x
x2−31−x=4+x−5
Phương trình sau có bao nhiêu nghiệm? x−2=2−x
0
1
2
Vô số
(x−2)2x+7=x2−4
Tổng các nghiệm của phương trình trên bằng:
0
1
2
3
Giá trị của tham số m để phương trình 2x2−x−2m=x+2 có 2 nghiệm phân biệt là m∈(a;b] với a,b∈Q . Tính tổng a+b
−81
881
5
841
Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình x2−2x−m=x+1 có nghiệm.
m<1
m≤0
m≤3
m<27
Cho phương trình 16−x+x+9=7. Khẳng định nào sau đây đúng?
Phương trình đã cho vô nghiệm
Phương trình đã cho có nghiệm duy nhất
Phương trình đã cho có đúng hai nghiệm phân biệt
Phương trình đã cho có đúng ba nghiệm phân biệt
Biết phương trình 2x−9=x−5 có nghiệm duy nhất x=a+bc với a,b,c∈Z . Tính tổng a2+b2+c2 .
41
39
40
38
Tìm tập nghiệm S của phương trình 2−x+2−x+34=2
S={1}
S={0}
S={0;2}
S={1;2}
Cho bất phương trình x−2≥−3 . Phép biến đổi nào sau đây là đúng>
x>−3+2
x≥−3−2
x≥−3+2
x≤2−3
Bất phương trình x−2<1 tương đương với bất phương trình nào sau đây?
x>3
x<−3
x−1<2
x−1>2
Chọn câu trả lời đúng.
Tập nghiệm của bất phương trình 1−3x≥2−x là:
S={x∥x≥21}
S={x∥x≥2−1}
S={x∥x≤21}
S={x∥x≤2−1}
Hãy chọn câu trả lời đúng.
x=−3 là nghiệm của bất phương trình nào?
2x+1>5
7−2x<10−x
2+x<2+2x
−3x>4x+3
Nghiệm của bpt 3x−2<4 là
x<2
x>2
x<32
x>32
Hình vẽ trên biểu diễn tập nghiệm nào?
S={x∥x≤12}
S={x∥x≥12}
S={x∥x<12}
S={x∥x>12}
TẬP HỢP TẤT CẢ CÁC NGHIỆM của một bất phương trình được gọi là TẬP NGHIỆM của bất phương trình.
Đúng
Sai
Hai bất phương trình tương đương là hai bất phương trình...
có cùng một nghiệm
có cùng tập nghiệm
có tập nghiệm khác nhau
x=3 là nghiệm của bất phương trình nào dưới đây?
2x+3<9
−4x>2x+5
5−x>3x−12
Chọn đáp án đúng.
Hình vẽ trên là hình ảnh biểu diễn trên trục số tập nghiệm của bất phương trình:
x<2.
x≥2.
x≤2.
Chọn đáp án đúng.
Hình biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình
Chọn các đáp án đúng.
Nghiệm của bất phương trình 2x−1≤5 là:
x=3.
x=4.
x=−2.
x=−4.
Chọn câu trả lời đúng.
Tập nghiệm của bất phương trình 1−3x≥2−x là:
S={x∈R ,x≥21}
S={x∈R, x≥2−1}
S={x∈R, x≤21}
S={x∈R , x≤2−1}
Trong các bất phương trình sau đây, đâu là bất phương trình bậc nhất một ẩn
0x−3>0
x2−2x+1≤0
−2x+1>0
−6x+6x≥14−15
Hình vẽ sau biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình nào sau đây?
x−3>0
x≤−3
x≥−3
x+3>0
Hình ảnh biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình x<−1 trên trục số là:
Tập nghiệm của bất phương trình −x2+3x+4>0 là
S=(−1;4)
S=[−1;4]
S=(−∞;−1)∪(4;+∞)
S=(1;+∞)
Biết tập nghiệm của bất phương trình −x2−7x+8≥0 là [a;b] . Khi đó, biểu thức S=2a−b có giá trị bằng
−16
−17
16
17
Bất phương trình (1−x)(3x2−5x−8)>0 có nghiệm đúng với mọi x thuộc:
(−∞;−1)∪(1;38)
(−1;1)
(−∞;1]∪(1;38)
(38;+∞)
Bất phương trình x2−43x2−x−2≤0 có tập nghiệm là
(2;+∞)
(−32;1)
(−2;−32]∪(1;2)
(−2;−32]∪[1;2)
Cho tam thức bậc hai f(x)=ax2+bx+c(a=0) . Điều kiện cần và đủ để f(x)≤0,∀x∈R là
a<0 và Δ>0
a<0 và Δ=0
a>0 và Δ<0
a<0 và Δ≤0
Tìm m để bất phương trình x2−2mx+4m+5≥0,∀x∈R
m∈[−1;5]
m∈(−1;5)
m∈(−∞;−1]∪[5;+∞)
m∈(−∞;−1)∪(5;+∞)
Tìm m để bất phương trình −2x2−mx+m<0 có tập nghiệm là R?
(−∞;−8)∪(0;+∞)
(−∞;−8)
(0;+∞)
(−8;0)
Giá trị nào của m thì phương trình (m−3)x2+(m+3)x−(m+1)=0 có hai nghiệm phân biệt?
m∈R \ {3}
m∈(−∞;−53)∪(1;+∞) \ {3}
m∈(−53;1)
m∈(−53;+∞)
Tìm giá trị của tham số m để phương trình x2−(m−2)x+m2−4m=0 có hai nghiệm trái dấu.
0<m<4
m<0 hoặc m>4
m>2
m<2
Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để f(x)=x2−2(m+1)x+3m+3 luôn dương với mọi x∈R ?
2
3
4
1
Biết tập nghiệm của bất phương trình 3x2−x−14≤0 có dạng ⌈a;b⌉ . Khi đó b−a bằng
313
31
−313
−31
Với giá trị nào của m thì phương trình −x2+(2m+1)x−m−1=0 vô nghiệm?
m∈(−23;23)
m∈(−∞;−23)∪(23;+∞)
m∈(2−2−7;2−2+7)
m∈(−43;0)
Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để bất phương trình x2−2mx+8−2m≥0 nghiệm đúng với mọi giá trị x.
7
5
6
8
Tập nghiệm của bất phương trình 2x2+3x−5≤0 là
(−25;1)
(−∞;−25]∪[1;+∞)
[−25;1]
(−∞;−25)∪(1;+∞)
Tam thức bậc hai sau đây nhận giá trị dương khi và chỉ khi: f(x)=x2+5
x∈(−5;5)
x∈[−5;5]
x∈(5;+∞)
∀x∈R
Gọi S1,S2 lần lượt là tập nghiệm của các bất phương trình x2+1>0 và (x−1)(x2−x−2)<0 . Khi đó, khẳng định nào sau đây là đúng?
S1=S2
S2⊂S1
S1⊂S2
S1∩S2 = rỗng
Tìm các giá trị thực của tham số m để bất phương trình (m+1)x2+mx+m<0,∀x∈R
m<−1
m>−1
m<−34
m>34
Tập xác định của hàm số y=−x2+2x+3 là
D=(1;3)
D=(−∞;−1)∪(3;+∞)
D=[−1;3]
D=(−∞;−1]∪[3;+∞)
Tìm tập nghiệm của bất phương trình 1−x2<1
(−∞;−1)
(−∞;−1)∪(1;+∞)
(1;+∞)
(−1;1)
Tập nghiệm của bất phương trình −x2+3x+4>0 là
S=(−1;4)
S=[−1;4]
S=(−∞;−1)∪(4;+∞)
S=(1;+∞)
Biết tập nghiệm của bất phương trình −x2−7x+8≥0 là [a;b] . Khi đó, biểu thức S=2a−b có giá trị bằng
−16
−17
16
17
Bảng xét dấu này là của tam thức bậc hai nào?
f(x)=−x2−5x+6
f(x)=x2−5x+6
f(x)=x2−5x−6
f(x)=x2+5x−6
Bất phương trình x2−43x2−x−2≤0 có tập nghiệm là
(2;+∞)
(−32;1)
(−2;−32]∪(1;2)
(−2;−32]∪[1;2)
Tìm m để bất phương trình x2−2mx+4m+5≥0,∀x∈R
m∈[−1;5]
m∈(−1;5)
m∈(−∞;−1]∪[5;+∞)
m∈(−∞;−1)∪(5;+∞)
Tìm m để bất phương trình −2x2−mx+m<0 có tập nghiệm là R?
(−∞;−8)∪(0;+∞)
(−∞;−8)
(0;+∞)
(−8;0)
