wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập chương VI (lớp 10)

Total questions: 200

Worksheet time: 3hrs 27mins

Name
Class
Date
1.

Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là tam thức bậc hai?

a)

f(x)=x2x+1f\left(x\right)=\sqrt{x^2-x+1}

b)

f(x)=2x23f\left(x\right)=2x^2-3

c)

f(x)=2x21x2+2f\left(x\right)=\frac{2x^2-1}{x^2+2}

d)

f(x)=5x33x2+7f\left(x\right)=5x^3-3x^2+7

2.

Xét dấu  f(x)=5x23x+1f\left(x\right)=5x^2-3x+1 ta được: 

a)

 f(x)<0 xRf\left(x\right)<0\ \forall x\in R  

b)

 f(x)>0 xRf\left(x\right)>0\ \forall x\in R  

c)

 f(x)>0 x310f\left(x\right)>0\ \forall x\ne\frac{3}{10}  

d)

 f(x)<0 x310f\left(x\right)<0\ \forall x\ne\frac{3}{10}  

3.

Xét dấu f(x)=2x2+3x+5f\left(x\right)=-2x^2+3x+5  ta được:

a)

 f(x)>0 x(1;52)f\left(x\right)>0\ \forall x\in\left(-1;\frac{5}{2}\right)  

b)

 f(x)>0 x(;1)f\left(x\right)>0\ \forall x\in\left(-\infty;-1\right)  

c)

 f(x)>0 x(1;+)f\left(x\right)>0\ \forall x\in\left(-1;+\infty\right)  

4.

Xét dấu f(x)=x2+12x+36f\left(x\right)=x^2+12x+36 ta được:

a)

 f(x)>0 xRf\left(x\right)>0\ \forall x\in R  

b)

 f(x)>0 x6f\left(x\right)>0\ \forall x\ne-6  

c)

 f(x)<0 x6f\left(x\right)<0\ \forall x\ne-6  

5.

Tập nghiệm  SS  của bất phương trình x22x+3>0x^2-2x+3>0  là:

a)

 S={1}S=\left\{1\right\}  

b)

 S=ϕS=\phi  

c)

 S=RS=R  

6.

Tập nghiệm  SS  của bất phương trình 13x2+3x+6<0\frac{1}{3}x^2+3x+6<0 là: 

a)

 S=(;6)S=\left(-\infty;-6\right)  

b)

 S=(6;3)S=\left(-6;-3\right)  

c)

 S=(3;+)S=\left(-3;+\infty\right)  

7.

Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

a)


f(x)=2x+1f\left(x\right)=2x+1 là tam thức bậc hai

b)

f(x)=x2+2f\left(x\right)=x^2+2 là nhị thức bậc nhất

c)

f(x)=2x2+4xf\left(x\right)=2x^2+4x là tam thức bậc hai

d)

 f(x)=5x3+2x+5f\left(x\right)=5x^3+2x+5  là tam thức bậc hai

8.

Tìm tập nghiệm  SS  của bất phương trình  x24x+4>0x^2-4x+4>0  

a)

 S=(2;+)S=\left(2;+\infty\right)  

b)

 S=RS=R  

c)

 S=(;2)(2;+)S=\left(-\infty;2\right)\cup\left(2;+\infty\right)  

d)

 S=(;2)S=\left(-\infty;2\right)  

9.

Biệt thức  Δ\Delta   của tam thức  f(x)=4x23x+9f\left(x\right)=4x^2-3x+9  có kết quả là?

(a)  

10.

Nội dung bài học của video (đã học ở nhà) nói về vấn đề gì?

a)

Cách vẽ đồ thị hàm số bậc hai

b)

Định lý về dấu của tam thức bậc hai

c)

Xác định khoảng đồng biến, nghịch biến của hàm số bậc hai

d)

Xác định hàm số bậc hai khi biết trước một số yếu tố

11.

Cho tam thức bậc hai f(x)=x2+5x+7f\left(x\right)=x^2+5x+7  , mệnh đề nào sau đây là đúng?

a)

f(x)<0, xRf\left(x\right)<0,\ \forall x\in R  

b)

f(x)0, xRf\left(x\right)\le0,\ \forall x\in R  

c)

f(x)>0, xRf\left(x\right)>0,\ \forall x\in R  

d)

f(x)0, xRf\left(x\right)\ge0,\ \forall x\in R  

12.

Cho tam thức bậc hai f(x)=x2+4x4f\left(x\right)=-x^2+4x-4  , mệnh đề nào sau đây là đúng?

a)

f(x)<0, xRf\left(x\right)<0,\ \forall x\in R  

b)

f(x)>0, x2f\left(x\right)>0,\ \forall x\ne2  

c)

f(x)<0, x0f\left(x\right)<0,\ \forall x\ne0  

d)

f(x)<0, x2f\left(x\right)<0,\ \forall x\ne2  

13.

Bảng xét dấu dưới dây là của tam thức bậc hai nào?

a)

f(x)=3x2+2x+8f\left(x\right)=-3x^2+2x+8  

b)

f(x)=3x22x8f\left(x\right)=3x^2-2x-8  

c)

f(x)=3x22x+8f\left(x\right)=3x^2-2x+8  

d)

f(x)=3x2+2x8f\left(x\right)=3x^2+2x-8  

14.

Tam thức bậc hai f(x)=x2+5x6f\left(x\right)=-x^2+5x-6  nhận giá trị dương khi và chỉ khi?

a)

x(;2)x\in\left(-\infty;2\right)  

b)

x(3;+)x\in\left(3;+\infty\right)  

c)

x(2;+)x\in\left(2;+\infty\right)  

d)

x(2;3)x\in\left(2;3\right)  

15.

Số giá trị nguyên của x để tam thức f(x)=2x27x9f\left(x\right)=2x^2-7x-9  nhận giá trị âm là?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

16.
a)
b)
c)
d)
17.
a)
b)
c)
d)
18.
a)
b)
c)
d)
19.
a)
b)
c)
d)
20.
a)
b)
c)
d)
21.
a)
b)
c)
d)
22.
a)
b)
c)
d)
23.
a)
b)
c)
d)
24.
a)
b)
c)
d)
25.
a)
b)
c)
d)
26.
a)
b)
c)
d)
27.
a)
b)
c)
d)
28.
a)
b)
c)
d)
29.
a)
b)
c)
d)
30.
a)
b)
c)
d)
31.
a)
b)
c)
d)
32.
a)
b)
c)
d)
33.
a)
b)
c)
d)
34.
a)
b)
c)
d)
35.
a)
b)
c)
d)
36.

Xét dấu của biểu thức sau f(x)=3x22x+1f\left(x\right)=3x^2-2x+1 

a)

 f(x)>0  xR f\left(x\right)>0\ \forall\ x\in R\   

b)

 f(x)<0  xR f\left(x\right)<0\ \forall\ x\in R\   

c)

 f(x)=0  xR f\left(x\right)=0\ \forall\ x\in R\   

d)

 f(x)>0  x[3;1 ]f\left(x\right)>0\ \forall\ x\in\left[-3;1\ \right]  

37.

Xét dấu của biểu thức sau  f(x)=x2+2x1f\left(x\right)=-x^2+2x-1  

a)

 f(x)>0 xRf\left(x\right)>0\ \forall x\in R  

b)

 f(x)<0 xRf\left(x\right)<0\ \forall x\in R  

c)

 f(x)0 xRf\left(x\right)\ge0\ \forall x\in R  

d)

 f(x)0 xRf\left(x\right)\le0\ \forall x\in R  

38.

Giải bất phương trình sau 2x25x+2<0 ?2x^2-5x+2<0\ ?  

a)

 12<x<2\frac{1}{2}<x<2  

b)

 12x2\frac{1}{2}\le x\le2  

c)

 x<12x<\frac{1}{2}  hoặc  x>2x>2  

d)

 x12x\le\frac{1}{2}  hoặc  x2x\ge2  

39.

Giải bất phương trình sau 2x2+3x70 ?-2x^2+3x-7\ge0\ ?  

a)

 32x72\frac{3}{2}\le x\le\frac{7}{2}  

b)

 32x72-\frac{3}{2}\le x\le\frac{7}{2}  

c)

Bất phương trình có vô số nghiệm

d)

Bất phương trình vô nghiệm

40.

Giải bất phương trình 3x24x+40 ?3x^2-4x+4\ge0\ ?  

a)

 43x43-\frac{4}{3}\le x\le\frac{4}{3}  

b)

 x43x\le\frac{-4}{3}  hoặc  x43x\ge\frac{4}{3}  

c)

Bất phương trình vô nghiệm

d)

Bất phương trình có vô số nghiệm

41.

Giải bất phương trình sau x2x60 ?x^2-x-6\le0\ ?  

a)

 2x3-2\le x\le3  

b)

 2<x<3-2<x<3  

c)

 x<2; x>3x<-2;\ x>3  

d)

 x2; x3x\le-2;\ x\ge3  

42.

Tam thức bậc hai  f(x)=x2+5x6f\left(x\right)=-x^2+5x-6  nhận giá trị dương khi và chỉ khi 

a)

 x(;2)x\in\left(-\infty;2\right)  

b)

 x(3;+)x\in\left(3;+\infty\right)  

c)

 x(2;+)x\in\left(2;+\infty\right)  

d)

 x(2;3)x\in\left(2;3\right)  

43.

Biểu thức f(x)= x2+3x2f\left(x\right)=\ -x^2+3x-2  không âm khi 

a)

 x(;1)(2:+)x\in\left(-\infty;1\right)\cup\left(2:+\infty\right)  

b)

 x[1;2]x\in\left[1;2\right]  

c)

 x(;1][2:+]x\in\left(-\infty;1\right]\cup\left[2:+\infty\right]  

d)

 x(1;2)x\in\left(1;2\right)  

44.

Biểu thức  2x2+3x5x2x20\frac{2x^2+3x-5}{x^2-x-2}\ge0  trên khoảng ?

a)

 (52;1)(1;2)\left(\frac{-5}{2};-1\right)\cup\left(1;2\right)  

b)

 [52;1)(2;+)\left[\frac{-5}{2};-1\right)\cup\left(2;+\infty\right)  

c)

 (;52][1;2)\left(-\infty;\frac{5}{2}\right]\cup\left[1;2\right)  

d)

 (;52](1;1](2;+)\left(-\infty;\frac{5}{2}\right]\cup\left(-1;1\right]\cup\left(2;+\infty\right)  

45.

Số nghiệm nguyên của bất phương trình x27x+10<0x^2-7x+10<0  là

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

46.

Số nghiệm nguyên của bất phương trình \frac{1}{x^2-x-4}<0 

a)

2

b)

3

c)

4

d)

Vô số 

47.

Tìm m để f(x)=3x2x2mf\left(x\right)=3x^2-x-2m  luôn dương

a)

 m>16m>\frac{-1}{6}  

b)

 m>112m>-\frac{1}{12}  

c)

 m<16m<-\frac{1}{6}  

d)

 m<124m<-\frac{1}{24}  

48.

Tam thức bậc hai là biểu thức có dạng:

a)

f(x)=ax+bf\left(x\right)=ax+b

b)

f(x)=ax+by+cf\left(x\right)=ax+by+c

c)

f(x)=ax2+bx+cf\left(x\right)=ax^2+bx+c

d)

f(x)=ax2+bx+cf\left(x\right)=ax^2+bx+c với a0a\ne0

49.

Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là tam thức bậc hai?

a)

f(x)=x2x+1f\left(x\right)=\sqrt{x^2-x+1}

b)

f(x)=2x23f\left(x\right)=2x^2-3

c)

f(x)=2x21x2+2f\left(x\right)=\frac{2x^2-1}{x^2+2}

d)

f(x)=5x33x2+7f\left(x\right)=5x^3-3x^2+7

50.

Xét dấu f(x)=2x2+3x+5f\left(x\right)=-2x^2+3x+5  ta được:

a)

f(x)>0 x(1;52)f\left(x\right)>0\ \forall x\in\left(-1;\frac{5}{2}\right)  

b)

f(x)>0 x(;1)f\left(x\right)>0\ \forall x\in\left(-\infty;-1\right)  

c)

f(x)>0 x(1;+)f\left(x\right)>0\ \forall x\in\left(-1;+\infty\right)  

51.

Cho tam thức bậc hai f(x)=3x26x+2f\left(x\right)=3x^2-6x+2  . Các hệ số a, b, c lần lượt là ?

a)

a=3; b=6; c=2a=3;\ b=6;\ c=2  

b)

a=3; b=6; c=2a=3;\ b=-6;\ c=2  

c)

a=3; b=6; c=2a=-3;\ b=6;\ c=2  

d)

a=3; b=6; c=2a=3;\ b=6;\ c=-2  

52.

Giải bất phương trình sau 2x25x+2<0 ?2x^2-5x+2<0\ ?  

a)

12<x<2\frac{1}{2}<x<2  

b)

12x2\frac{1}{2}\le x\le2  

c)

x<12x<\frac{1}{2}  hoặc  x>2x>2  

d)

x12x\le\frac{1}{2}  hoặc  x2x\ge2  

53.

Cho tam thức bậc hai f(x)=x2+5x+7f\left(x\right)=x^2+5x+7 , mệnh đề nào sau đây là đúng?

a)

f(x)<0, xRf\left(x\right)<0,\ \forall x\in R

b)

f(x)0, xRf\left(x\right)\le0,\ \forall x\in R

c)

f(x)>0, xRf\left(x\right)>0,\ \forall x\in R

d)

f(x)0, xRf\left(x\right)\ge0,\ \forall x\in R

54.

Cho tam thức bậc hai f(x)=x2+4x4f\left(x\right)=-x^2+4x-4 , mệnh đề nào sau đây là đúng?

a)

f(x)<0, xRf\left(x\right)<0,\ \forall x\in R

b)

f(x)>0, x2f\left(x\right)>0,\ \forall x\ne2

c)

f(x)<0, x0f\left(x\right)<0,\ \forall x\ne0

d)

f(x)<0, x2f\left(x\right)<0,\ \forall x\ne2

55.

Bảng xét dấu dưới dây là của tam thức bậc hai nào?

a)

f(x)=3x2+2x+8f\left(x\right)=-3x^2+2x+8

b)

f(x)=3x22x8f\left(x\right)=3x^2-2x-8

c)

f(x)=x2+2x3f\left(x\right)=x^2+2x-3

d)

f(x)=x2+2x+3f\left(x\right)=-x^2+2x+3

56.

Tam thức bậc hai f(x)=x2+5x6f\left(x\right)=-x^2+5x-6 nhận giá trị dương khi và chỉ khi nào?

a)

x(;2)x\in\left(-\infty;2\right)

b)

x(3;+)x\in\left(3;+\infty\right)

c)

x(3;+)x\in\left(3;+\infty\right)

d)

x(2;3)x\in\left(2;3\right)

57.

Có bao nhiêu giá trị nguyên giá trị của x làm cho tam thức f(x)=2x27x9f\left(x\right)=2x^2-7x-9 nhận giá trị âm?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

58.

Tam thức bậc hai f(x) = ax2 + bx + c luôn cùng dấu với hệ số a khi nào?

a)

f(x) = 0 vô nghiệm

b)

f(x) = 0 có 1 nghiệm – nghiệm kép

c)

f(x) = 0 có 2 nghiệm phân biệt x1<x2

d)

f(x) = 0 có nghiệm

59.

Tam thức f(x) = x2+3

a)
b)
c)
d)
60.

Tam thức f(x) = x2 + 3x cùng dấu với hệ số a khi x thuộc?

a)

R

b)

(0; -3)

c)

(-3; 0)

d)

R\ [-3; 0]

61.

Cho tam thức f(x) = -2x2- 4x + 6 trái dấu với hệ số a khi x thuộc?

(a)  

62.

Bất phương trình: x2 - 2x - 3 >0 có nghiệm là:

a)

x < -3 hoặc x > 1

b)

x < -1 hoặc x > 3

c)

-3 < x < 1

63.

Bất phương trình - x2 - 3x - 4 < 0 có nghiệm là:

a)

- 4 < x < - 1

b)

4 < x < 1

c)

x <- 4 hoặc x > - 1

d)

R

64.

Bất phương trình x2- 4x + 3 <0 có nghiệm là:

a)

1 < x < 3

b)

x < 1 hoặc x >3

c)

R

d)

x < -1 hoặc x >3

65.

Bất phương trình x2 - 8x + 16 > 0 có nghiệm là?

a)

R

b)

R \{4}

c)

x < 4

d)

x > 4

66.

Tam thức bậc hai là biểu thức có dạng:

a)

f(x)=ax+bf\left(x\right)=ax+b

b)

f(x)=ax+by+cf\left(x\right)=ax+by+c

c)

f(x)=ax2+bx+cf\left(x\right)=ax^2+bx+c

d)

f(x)=ax2+bx+cf\left(x\right)=ax^2+bx+c với a0a\ne0

67.

Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là tam thức bậc hai?

a)

f(x)=x2x+1f\left(x\right)=\sqrt{x^2-x+1}

b)

f(x)=2x23f\left(x\right)=2x^2-3

c)

f(x)=2x21x2+2f\left(x\right)=\frac{2x^2-1}{x^2+2}

d)

f(x)=5x33x2+7f\left(x\right)=5x^3-3x^2+7

68.

Xét dấu  f(x)=5x23x+1f\left(x\right)=5x^2-3x+1 ta được: 

a)

 f(x)<0 xRf\left(x\right)<0\ \forall x\in R  

b)

 f(x)>0 xRf\left(x\right)>0\ \forall x\in R  

c)

 f(x)>0 x310f\left(x\right)>0\ \forall x\ne\frac{3}{10}  

d)

 f(x)<0 x310f\left(x\right)<0\ \forall x\ne\frac{3}{10}  

69.

Xét dấu f(x)=2x2+3x+5f\left(x\right)=-2x^2+3x+5  ta được:

a)

 f(x)>0 x(1;52)f\left(x\right)>0\ \forall x\in\left(-1;\frac{5}{2}\right)  

b)

 f(x)>0 x(;1)f\left(x\right)>0\ \forall x\in\left(-\infty;-1\right)  

c)

 f(x)>0 x(1;+)f\left(x\right)>0\ \forall x\in\left(-1;+\infty\right)  

70.

Xét dấu f(x)=x2+12x+36f\left(x\right)=x^2+12x+36 ta được:

a)

 f(x)>0 xRf\left(x\right)>0\ \forall x\in R  

b)

 f(x)>0 x6f\left(x\right)>0\ \forall x\ne-6  

c)

 f(x)<0 x6f\left(x\right)<0\ \forall x\ne-6  

71.

Tập nghiệm  SS  của bất phương trình x22x+3>0x^2-2x+3>0  là:

a)

 S={1}S=\left\{1\right\}  

b)

 S=ϕS=\phi  

c)

 S=RS=R  

72.

Tập nghiệm  SS  của bất phương trình 13x2+3x+6<0\frac{1}{3}x^2+3x+6<0 là: 

a)

 S=(;6)S=\left(-\infty;-6\right)  

b)

 S=(6;3)S=\left(-6;-3\right)  

c)

 S=(3;+)S=\left(-3;+\infty\right)  

73.

Tập nghiệm  SS  của bất phương trình 10x5+x212\frac{10-x}{5+x^2}\ge\frac{1}{2}  là:

a)

 S=[5;3]S=\left[-5;3\right]  

b)

 S=(;5]S=\left(-\infty;-5\right]  

c)

 S=[3;+)S=\left[3;+\infty\right)  

74.

Cho Parabol y=x22x+2y=x^2-2x+2 có đỉnh là 

a)

I(1;0)I\left(1;0\right)  

b)

I(13;23)I\left(\frac{-1}{3};\frac{-2}{3}\right)  

c)

I(13;23)I\left(\frac{1}{3};\frac{-2}{3}\right)  

d)

I(1;1)I\left(1;1\right)  

75.

Parabol y=3x2x1y=3x^2-x-1 có trục đối xứng là 


a)

x=16x=\frac{1}{6}  

b)

x=13x=-\frac{1}{3}  

c)

x=13x=\frac{1}{3}  

d)

x=16x=-\frac{1}{6}  

76.

Hàm số y=x25x+3y=x^2-5x+3  


a)

Đồng biến trên khoảng (;52)\left(-\infty;\frac{5}{2}\right)  

b)

Đồng biến trên khoảng (52;+)\left(\frac{5}{2};+\infty\right)  

c)

Nghịch biến trên khoảng (52;+)\left(\frac{5}{2};+\infty\right)  

d)

Đồng biến trên khoảng (0;3)\left(0;3\right)  

77.

Cho hàm số y=x2+4x+1y=-x^2+4x+1  . Khẳng định nào sau đây sai?



a)

Hàm số nghịch biến trên (2;+)\left(2;+\infty\right) và đồng biến trên  (;2)\left(-\infty;2\right)   

b)

Hàm số nghịch biến trên (4;+)\left(4;+\infty\right) và đồng biến trên  (;4)\left(-\infty;4\right)   

c)

Trên khoảng (;1)\left(-\infty;-1\right) hàm số đồng biến 

d)

Trên khoảng  (3;+)\left(3;+\infty\right)  hàm số nghịch biến

78.

Cho hàm số y=ax2+bx+c (a>0)y=ax^2+bx+c\ \left(a>0\right) . Khẳng định nào sau đây sai? 


a)

Hàm số đồng biến trên khoảng  (b2a;+)\left(-\frac{b}{2a};+\infty\right)  

b)

Hàm số nghịch biến trên khoảng (;b2a)\left(-\infty;-\frac{b}{2a}\right)  

c)

Đồ thị hàm số có trục đối xứng là x=b2ax=-\frac{b}{2a}  

d)

Đồ thị của hàm số luôn cắt trục hoành tại hai điểm phân biệt

79.

Hàm số nào sau đây có đồ thị là parabol có đỉnh I(1;3)I\left(-1;3\right)  


a)

y=2x24x3y=2x^2-4x-3  

b)

y=2x22x1y=2x^2-2x-1  

c)

y=2x2+4x+5y=2x^2+4x+5  

d)

y=2x2+x+2y=2x^2+x+2  

80.

Giá trị nhỏ nhất yminy_{\min} của hàm số y=x24x+5y=x^2-4x+5  là 


a)

ymin=2y_{\min}=-2  

b)

ymin0=0y_{\min0}=0  

c)

ymin=1y_{\min}=1  

d)

ymin=2y_{\min}=2  

81.

Hàm số nào sau đây đạt giá trị nhỏ nhất tại x=34x=\frac{3}{4}


a)

y=4x23x+1y=4x^2-3x+1  

b)

y=x3+32x+1y=-x^3+\frac{3}{2}x+1  

c)

y=2x2+3x+1y=-2x^2+3x+1  

d)

y=x232x+1y=x^2-\frac{3}{2}x+1  

82.

Đồ thị hình bên là đồ thị của hàm số

a)


y=x24x1y=x^2-4x-1

b)

y=2x24x1y=2x^2-4x-1

c)

y=2x24x1y=-2x^2-4x-1

d)

y=2x24x+1y=2x^2-4x+1

83.

Cho parabol y=x24y=\frac{x^2}{4}  và đường thẳng  y=2x1y=2x-1  . Chọn khẳng định đúng


a)

Parabol cắt đường thẳng tại hai điểm phân biệt.

b)

Parabol cắt đường thẳng tại điểm duy nhất (2; 2) .          

c)

Parabol không cắt đường thẳng.

d)

Parabol tiếp xúc với đường thẳng có tiếp điểm là (-1; 4).

84.

Câu 1. Hàm số bậc hai cho bởi biểu thức có dạng?

a)

y=ax+by=ax+b  

b)

y=ax3+bx+cy=ax^3+bx+c  

c)

y=ax+b,(a0)y=ax+b,\left(a\ne0\right)  

d)

y=ax2+bx+c,(a0)y=ax^2+bx+c,\left(a\ne0\right)  

85.

Câu 2. Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số bậc hai?

a)

y=2x+3y=2x+3  

b)

y=x2+x+1y=x^2+x+1  

c)

y=x+2y=\sqrt[]{x+2}  

d)

y=3x32x2+x2y=3x^3-2x^2+x-2  

86.

Câu 3. Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số bậc hai?

a)

y=2x2+3xy=-2x^2+3x  

b)

y=x+1y=x+1  

c)

y=x2+2y=\sqrt[]{x^2+2}  

d)

y=3x32x2+x2y=3x^3-2x^2+x-2  

87.

Câu 4. Cho hàm số y=2x22x1y=2x^2-2x-1  , hãy xác định các hệ số a,b,ca,b,c  ?

a)

a=2,b=2,c=1a=2,b=2,c=1  

b)

a=2,b=2,c=1a=2,b=-2,c=1  

c)

a=2,b=2,c=1a=2,b=-2,c=-1  

d)

a=2,b=2,c=1a=2,b=2,c=-1  

88.

Câu 5. Hàm số bậc hai có hệ số a=1,b=3,c=2a=1,b=3,c=-2   là

a)

y=x2+3x2y=x^2+3x-2  

b)

y=x3+3x2y=x^3+3x-2  

c)

y=1x2+3x2y=\frac{1}{x^2+3x-2}  

d)

y=x23x+2y=-x^2-3x+2  

89.

Câu 6. Đồ thị hàm số bậc hai y=ax2+bx+c,(a0)y=ax^2+bx+c,\left(a\ne0\right)   có trục đối xứng là

a)

x=b2ax=-\frac{b}{2a}  

b)

x=b2ax=\frac{b}{2a}  

c)

y=b2ay=-\frac{b}{2a}  

d)

x=bax=-\frac{b}{a}  

90.

Câu 7. Đồ thị hàm số bậc hai y=ax2+bx+c,(a0)y=ax^2+bx+c,\left(a\ne0\right)   là Parabol có đỉnh là

a)

I(b2a;Δ4a)I\left(-\frac{b}{2a};-\frac{\Delta}{4a}\right)  

b)

I(ba;Δ4a)I\left(-\frac{b}{a};-\frac{\Delta}{4a}\right)  

c)

I(b2a;Δ4a)I\left(-\frac{b}{2a};\frac{\Delta}{4a}\right)  

d)

I(b2a;Δa)I\left(-\frac{b}{2a};-\frac{\Delta}{a}\right)  

91.

Câu 8. Parabol y=x22x+1y=x^2-2x+1   có trục đối xứng là

a)

x=1x=-1  

b)

y=1y=-1  

c)

x=1x=1  

d)

y=1y=1  

92.

Dựa vào đồ thị hàm số. Tìm đáp án đúng

a)

a<0

b)

a>0

c)

a=0

d)

a=1

93.

Dựa vào đồ thị hàm số. Tìm đáp án đúng

a)

a>0

b)

a=0

c)

a<0

d)

a=1

94.

Tìm tọa độ điểm cao nhất của đồ thị.

a)

(10;0)

b)

(4;48)

c)

(5;50)

d)

(6;48)

95.

Tìm tọa độ đỉnh của parabol sau:

a)

S(2;4)

b)

S(0;4)

c)

S(2;-8)

d)

S(2;0)

96.

Tìm toạ độ đỉnh S của parabol

a)

S(0;-1)

b)

S(1;2)

c)

S(-1;-10)

d)

S(1;-1)

97.

Tìm trục đối xứng của parabol sau:

a)

X=1

b)

X=2

c)

X=3

d)

X=-1

98.

Tìm trục đối xứng của parabol sau:

a)

x=1

b)

x=2

c)

x=3

d)

x=-1

99.

Tìm tọa độ giao điểm của (P) với trục hoành.

a)

(1;0) và (4;0)

b)

(0;-1) và (0;-4)

c)

(1;0) và (4;0)

d)

(-1;0) và (-4;0)

100.

Tìm tọa độ giao điểm của  (P) với trục hoành.

a)

(-1;0) và (6;0)

b)

(1;0) và (6;0)

c)

(0;-1) và (0;6)

d)

(3;0) và (1;0)

101.

Tìm tọa độ giao điểm của (P) với trục tung.

a)

(-6;0)

b)

(0;6)

c)

(0;6)

d)

(0;-6)

102.

Cho Parabol y=x22x+2y=x^2-2x+2 có đỉnh là 

a)

I(1;0)I\left(1;0\right)  

b)

I(13;23)I\left(\frac{-1}{3};\frac{-2}{3}\right)  

c)

I(13;23)I\left(\frac{1}{3};\frac{-2}{3}\right)  

d)

I(1;1)I\left(1;1\right)  

103.

Parabol y=3x2x1y=3x^2-x-1 có trục đối xứng là 


a)

x=16x=\frac{1}{6}  

b)

x=13x=-\frac{1}{3}  

c)

x=13x=\frac{1}{3}  

d)

x=16x=-\frac{1}{6}  

104.

Hàm số y=x25x+3y=x^2-5x+3  


a)

Đồng biến trên khoảng (;52)\left(-\infty;\frac{5}{2}\right)  

b)

Đồng biến trên khoảng (52;+)\left(\frac{5}{2};+\infty\right)  

c)

Nghịch biến trên khoảng (52;+)\left(\frac{5}{2};+\infty\right)  

d)

Đồng biến trên khoảng (0;3)\left(0;3\right)  

105.

Cho hàm số y=x2+4x+1y=-x^2+4x+1  . Khẳng định nào sau đây sai?



a)

Hàm số nghịch biến trên (2;+)\left(2;+\infty\right) và đồng biến trên  (;2)\left(-\infty;2\right)   

b)

Hàm số nghịch biến trên (4;+)\left(4;+\infty\right) và đồng biến trên  (;4)\left(-\infty;4\right)   

c)

Trên khoảng (;1)\left(-\infty;-1\right) hàm số đồng biến 

d)

Trên khoảng  (3;+)\left(3;+\infty\right)  hàm số nghịch biến

106.

Cho hàm số y=ax2+bx+c (a>0)y=ax^2+bx+c\ \left(a>0\right) . Khẳng định nào sau đây sai? 


a)

Hàm số đồng biến trên khoảng  (b2a;+)\left(-\frac{b}{2a};+\infty\right)  

b)

Hàm số nghịch biến trên khoảng (;b2a)\left(-\infty;-\frac{b}{2a}\right)  

c)

Đồ thị hàm số có trục đối xứng là x=b2ax=-\frac{b}{2a}  

d)

Đồ thị của hàm số luôn cắt trục hoành tại hai điểm phân biệt

107.

Giá trị nhỏ nhất yminy_{\min} của hàm số y=x24x+5y=x^2-4x+5  là 


a)

ymin=2y_{\min}=-2  

b)

ymin0=0y_{\min0}=0  

c)

ymin=1y_{\min}=1  

d)

ymin=2y_{\min}=2  

108.

Đồ thị hình bên là đồ thị của hàm số

a)


y=x24x1y=x^2-4x-1

b)

y=2x24x1y=2x^2-4x-1

c)

y=2x24x1y=-2x^2-4x-1

d)

y=2x24x+1y=2x^2-4x+1

109.

Cho parabol y=x24y=\frac{x^2}{4}  và đường thẳng  y=2x1y=2x-1  . Chọn khẳng định đúng


a)

Parabol cắt đường thẳng tại hai điểm phân biệt.

b)

Parabol cắt đường thẳng tại điểm duy nhất (2; 2) .          

c)

Parabol không cắt đường thẳng.

d)

Parabol tiếp xúc với đường thẳng có tiếp điểm là (-1; 4).

110.

Đồ thị hàm số  y=ax2+bx+c(a0)y=ax^2+bx+c\left(a\ne0\right)  là parabol có đỉnh là điểm  

a)

I(b2a;Δ4a)I\left(-\frac{b}{2a};-\frac{\Delta}{4a}\right)  

b)

I(ba;Δ4a)I\left(-\frac{b}{a};-\frac{\Delta}{4a}\right)  

c)

I(b2a;Δ4a)I\left(-\frac{b}{2a};\frac{\Delta}{4a}\right)  

d)

I(b2a;Δa)I\left(-\frac{b}{2a};-\frac{\Delta}{a}\right)  

111.

Cho parabol (P) : y = x2 + bx + c . Xác định b, c để (P) đi qua A(-2;-1) và có trục đối xứng là đường thẳng có phương trình x = -1 ta có

a)

b = -2; c = -1

b)

b = -2; c = 1

c)

b = 2; c = -1

d)

b = 2; c = 1

112.

Cho Parabol y=x22x+2y=x^2-2x+2 có đỉnh là 

a)

I(1;0)I\left(1;0\right)  

b)

I(13;23)I\left(\frac{-1}{3};\frac{-2}{3}\right)  

c)

I(13;23)I\left(\frac{1}{3};\frac{-2}{3}\right)  

d)

I(1;1)I\left(1;1\right)  

113.

Parabol y=3x2x1y=3x^2-x-1 có trục đối xứng là 


a)

x=16x=\frac{1}{6}  

b)

x=13x=-\frac{1}{3}  

c)

x=13x=\frac{1}{3}  

d)

x=16x=-\frac{1}{6}  

114.

Hàm số y=x25x+3y=x^2-5x+3  


a)

Đồng biến trên khoảng (;52)\left(-\infty;\frac{5}{2}\right)  

b)

Đồng biến trên khoảng (52;+)\left(\frac{5}{2};+\infty\right)  

c)

Nghịch biến trên khoảng (52;+)\left(\frac{5}{2};+\infty\right)  

d)

Đồng biến trên khoảng (0;3)\left(0;3\right)  

115.

Hàm số nào sau đây có đồ thị là parabol có đỉnh I(1;3)I\left(-1;3\right)  


a)

y=2x24x3y=2x^2-4x-3  

b)

y=2x22x1y=2x^2-2x-1  

c)

y=2x2+4x+5y=2x^2+4x+5  

d)

y=2x2+x+2y=2x^2+x+2  

116.

Đồ thị hình bên là đồ thị của hàm số

a)


y=x24x1y=x^2-4x-1

b)

y=2x24x1y=2x^2-4x-1

c)

y=2x24x1y=-2x^2-4x-1

d)

y=2x24x+1y=2x^2-4x+1

117.

Cho parabol y=x24y=\frac{x^2}{4}  và đường thẳng  y=2x1y=2x-1  . Chọn khẳng định đúng


a)

Parabol cắt đường thẳng tại hai điểm phân biệt.

b)

Parabol cắt đường thẳng tại điểm duy nhất (2; 2) .          

c)

Parabol không cắt đường thẳng.

d)

Parabol tiếp xúc với đường thẳng có tiếp điểm là (-1; 4).

118.

Xác định m để hàm số  y=(m21)x2+5x1y=\left(m^2-1\right)x^2+5x-1  là hàm số bậc hai?

a)

m1m\ne1  

b)

m0m\ne0  

c)

m±1m\ne\pm1  

d)

m1m\ne-1  

119.

Cho hàm số  y=ax2+2x7y=ax^2+2x-7 . Tìm a để đồ thị hàm số bậc hai y đi qua  A(1,2)A\left(1,-2\right)  ?

a)

a=0a=0  

b)

a=1a=1  

c)

a=2a=2  

d)

a=3a=3  

120.

Xác định hàm số  y=ax2+bx+5. y=ax^2+bx+5.\  . Biết đồ thị hàm số đi qua 2 điểm  M(1;8)M\left(1;8\right)  và  N(1;6)N\left(-1;6\right)  ?

a)

y=2x2+x+5y=2x^2+x+5  

b)

y=x2+x+5y=x^2+x+5  

c)

y=x2+x+2.5y=x^2+x+2.5  

d)

y=x2+2x+5y=x^2+2x+5  

121.

Xác định hàm số  y=ax2+bx+5y=ax^2+bx+5  . Biết đồ thị hàm số đi qua điểm  M(1;2)M\left(1;2\right)  và nhận trục  x=2x=2  làm trục đối xứng?

a)

y=x24x+5y=x^2-4x+5  

b)

y=5x2+x+5y=5x^2+x+5  

c)

y=2x22x+5y=2x^2-2x+5  

d)

y=x2+2x+5y=x^2+2x+5  

122.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

123.

Tọa độ đỉnh của hàm số là

a)

(1;2)\left(1;2\right)

b)

(2;1)\left(2;1\right)

c)

(1;2)\left(-1;2\right)

d)

(1;2)\left(1;-2\right)

124.

Hàm số trên đồng biến trên khoảng nào?

a)

R

b)

(2;+)\left(-2;+\infty\right)

c)

(;1)\left(-\infty;1\right)

d)

(1;+)\left(1;+\infty\right)

125.

Đồ thị hàm số trên có trục đối xứng là

a)

x=1

b)

x=4

c)

y=1

d)

y=4

126.

khoảng đồng biến của hàm số

a)

(;1)\left(-\infty;-1\right)

b)

(2;+)\left(2;+\infty\right)

c)

(1;+)\left(-1;+\infty\right)

d)

(23;+)\left(2-\sqrt{3};+\infty\right)

127.

Tìm tọa độ đỉnh I của đồ thị hàm số y=x22x+4y=x^2-2x+4 .

a)

I(1;3)I\left(-1;-3\right)  

b)

I(1;3)I\left(-1;3\right)  

c)

I(1;3)I\left(1;-3\right)  

d)

I(1;3)I\left(1;3\right)  

128.

Parabol y=3x2x1y=3x^2-x-1 có trục đối xứng là 


a)

x=16x=\frac{1}{6}  

b)

x=13x=-\frac{1}{3}  

c)

x=13x=\frac{1}{3}  

d)

x=16x=-\frac{1}{6}  

129.

Hàm số y=x23x+1y=x^2-3x+1  


a)

Đồng biến trên khoảng (;32)\left(-\infty;\frac{3}{2}\right)  

b)

Đồng biến trên khoảng (32;+)\left(\frac{3}{2};+\infty\right)  

c)

Nghịch biến trên khoảng (32;+)\left(\frac{3}{2};+\infty\right)  

d)

Đồng biến trên khoảng (0;3)\left(0;3\right)  

130.

Giá trị nhỏ nhất yminy_{\min} của hàm số y=x24x+5y=x^2-4x+5  là 


a)

ymin=2y_{\min}=-2  

b)

ymin0=0y_{\min0}=0  

c)

ymin=1y_{\min}=1  

d)

ymin=2y_{\min}=2  

131.

Cho parabol y=ax2+bx1y=ax^2+bx-1 đi qua hai điểm A(1;2),B(2;1)A\left(1;-2\right),B\left(2;1\right) . Mệnh đề nào sau đây đúng?

a)

a=2;b=3a=-2;b=3

b)

a=2;b=3a=-2;b=-3

c)

a=2;b=3a=2;b=3

d)

a=2;b=3a=2;b=-3

132.

Cho parabol y=ax2+bx+cy=ax^2+bx+c đi qua điểm A(1;0)A\left(-1;0\right) và có đỉnh I(1;2)I\left(1;2\right) . Tính tổng a+b+ca+b+c .

a)

2-2

b)

33

c)

11

d)

22

133.

Cho hàm số bậc hai y=ax2+bx+cy=ax^2+bx+c có đồ thị như hình vẽ bên. Mệnh đề nào sau đây đúng?

a)

a<0,b>0,c<0a<0,b>0,c<0

b)

a<0,b<0,c>0a<0,b<0,c>0

c)

a<0,b<0,c<0a<0,b<0,c<0

d)

a<0,b>0,c>0a<0,b>0,c>0

134.

Hàm số bậc hai nào có đồ thị như hình vẽ bên?

a)

y=x2+4x3y=x^2+4x-3

b)

y=x2+2x+3y=x^2+2x+3

c)

y=x2+4x+3y=x^2+4x+3

d)

y=x24x+3y=x^2-4x+3

135.

Trong số các hình chữ nhật có cùng chu vi bằng 16, hình chữ nhật có diện tích lớn nhất là bao nhiêu?

a)

16

b)

64

c)

8

d)

4

136.

Cổng Arch tại thành phố St.Louis của Mỹ có hình dạng là một parabol. Biết khoảng cách giữa hai chân cổng bằng 162m. Trên thành cổng, tại vị trí có độ cao 43m so với mặt đất (điểm M), người ta thả một sợi dây chạm đất (dây căng thẳng theo phương vuông góc với mặt đất). Vị trí chạm đất của đầu sợi dây này cách chân cổng A một đoạn 10 m. Giả sử các số liệu trên là chính xác. Hãy tính độ cao của cổng Arch (tính từ mặt đất đến điểm cao nhất của cổng).

a)

210m

b)

197,5m

c)

185,6m

d)

175,6m

137.

Giải phương trình   2x3=x3\sqrt[]{2x-3}=x-3  ta có tập nghiệm  T là

a)

T=[2;6]T=\left[2;6\right]  

b)

T=ϕT=\phi  

c)

T={6}T=\left\{6\right\}  

d)

T={2;6}T=\left\{2;6\right\}  

138.

Số nghiệm của phương trình 3x29x+7=x2\sqrt[]{3x^2-9x+7}=x-2   

a)

3.

b)

1.

c)

0.

d)

2.

139.

Số nghiệm của phương trình (x23x+2)x3x1=0\frac{\left(x^2-3x+2\right)\sqrt[]{x-3}}{\sqrt[]{x-1}}=0  

a)

1

b)

2

c)

4

d)

3

140.

Nghiệm của phương trình 5x+6=x6\sqrt[]{5x+6}=x-6   bằng

a)

15.

b)

6

c)

2 và 15

d)

2

141.

Tập nghiệm của phương trình   x2(x24x+3)=0\sqrt[]{x-2}\left(x^2-4x+3\right)=0  là

a)

S={2;3}S=\left\{2;3\right\}  

b)

S={2}S=\left\{2\right\}  

c)

S={1;3}S=\left\{1;3\right\}  

d)

S={1;2;3}S=\left\{1;2;3\right\}  

142.

Số nghiệm của phương trình x2+3=3x1\sqrt[]{x^2+3}=3x-1  

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

143.

Số nghiệm của phương trình 2x+2xx3=0\sqrt[]{2-x}+\frac{2-x}{\sqrt[]{x-3}}=0  

a)

3

b)

2

c)

1

d)

0

144.

Phương trình (x26x)17x2=x26x\left(x^2-6x\right)\sqrt[]{17-x^2}=x^2-6x   có bao nhiêu nghiệm phân biệt?

a)

2

b)

1

c)

3

d)

4

145.

Số nghiệm của phương trình x x2=2xx\ \sqrt[]{x-2}=\sqrt[]{2-x}  

a)

3

b)

0

c)

1

d)

2

146.

Tìm tập hợp nghiệm của phương trình 3x=x+2+1\sqrt[]{3-x}=\sqrt[]{x+2}+1  

a)

{2}\left\{2\right\}  

b)

{1;2}\left\{1;-2\right\}  

c)

{1;2}\left\{-1;2\right\}  

d)

{1}\left\{-1\right\}  

147.

Tìm số giao điểm giữa đồ thị hàm số   y=3x4y=\sqrt[]{3x-4}  và đường thẳng y=x3y=x-3  .

a)

2 giao điểm

b)

4 giao điểm

c)

3 giao điểm

d)

1 giao điểm

148.

Tổng các nghiệm của phương trình:   2x1=x2\sqrt[]{2x-1}=x-2  bằng:

a)

6

b)

1

c)

5

d)

3

149.

Số giao điểm của hai đồ thị y=(x26x)17x2  vaˋ  y=x26xy=\left(x^2-6x\right)\sqrt[]{17-x^2}\ \ và\ \ y=x^2-6x  

a)

1 giao điểm

b)

2 giao điểm

c)

3 giao điểm

d)

4 giao điểm

150.

Nghiệm của phương trình   2x1=3x\sqrt[]{2x-1}=\sqrt[]{3-x}  

a)

x=34x=\frac{3}{4}  

b)

x=23x=\frac{2}{3}  

c)

x=43x=\frac{4}{3}  

d)

x=32x=\frac{3}{2}  

151.

Trong các phương trình sau phương trình nào có nghiệm?

a)

2x2+5=2x12x^2+5=-2\sqrt{x-1}  

b)

x2+2=x+4x^2+2=\sqrt{x+4}  

c)

x+6=4xx+6=4\sqrt{x}  

d)

x231x=4+x5x^2-3\sqrt{1-x}=4+\sqrt{x-5}  

152.

Trong các phương trình sau phương trình nào có nghiệm?

a)

2x2+5=2x12x^2+5=-2\sqrt{x-1}  

b)

x2+2=x+4x^2+2=\sqrt{x+4}  

c)

x+6=4xx+6=4\sqrt{x}  

d)

x231x=4+x5x^2-3\sqrt{1-x}=4+\sqrt{x-5}  

153.

Phương trình sau có bao nhiêu nghiệm?  x2=2x\sqrt{x-2}=\sqrt{2-x}

a)

0

b)

1

c)

2

d)

Vô số

154.

(x2)2x+7=x24\left(x-2\right)\sqrt{2x+7}=x^2-4  

Tổng các nghiệm của phương trình trên bằng:

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

155.

Giá trị của tham số  mm  để phương trình  2x2x2m=x+2\sqrt{2x^2-x-2m}=x+2  có 2 nghiệm phân biệt là  m(a;b]m\in\left(a;b\right]  với  a,bQa,b\in Q  . Tính tổng a+b

a)

18-\frac{1}{8}  

b)

818\frac{81}{8}  

c)

5

d)

418\frac{41}{8}  

156.

Tìm tất cả các giá trị của tham số  mm  để phương trình  x22xm=x+1\sqrt{x^2-2x-m}=x+1  có nghiệm.

a)

m<1m<1  

b)

m0m\le0  

c)

m3m\le3  

d)

m<72m<\frac{7}{2}  

157.

Cho phương trình  16x+x+9=7.\sqrt{16-x}+\sqrt{x+9}=7.  Khẳng định nào sau đây đúng?

a)

Phương trình đã cho vô nghiệm

b)

Phương trình đã cho có nghiệm duy nhất

c)

Phương trình đã cho có đúng hai nghiệm phân biệt

d)

Phương trình đã cho có đúng ba nghiệm phân biệt

158.

Biết phương trình  2x9=x5\sqrt{2x-9}=x-5  có nghiệm duy nhất  x=a+bcx=a+b\sqrt{c}  với  a,b,cZa,b,c\in Z  . Tính tổng  a2+b2+c2a^2+b^2+c^2  .

a)

41

b)

39

c)

40

d)

38

159.

Tìm tập nghiệm  SS  của phương trình  2x+42x+3=2\sqrt{2-x}+\frac{4}{\sqrt{2-x}+3}=2  

a)

S={1}S=\left\{1\right\}  

b)

S={0}S=\left\{0\right\}  

c)

S={0;2}S=\left\{0;2\right\}  

d)

S={1;2}S=\left\{1;2\right\}  

160.

Cho bất phương trình x23x-2\ge-3 . Phép biến đổi nào sau đây là đúng>

a)

x>3+2x>-3+2  

b)

x32x\ge-3-2  

c)

x3+2x\ge-3+2  

d)

x23x\le2-3  

161.

Bất phương trình x2<1x-2<1  tương đương với bất phương trình nào sau đây?

a)

x>3x>3  

b)

x<3x<-3  

c)

x1<2x-1<2  

d)

x1>2x-1>2  

162.

Chọn câu trả lời đúng. 

Tập nghiệm của bất phương trình 13x2x1-3x\ge2-x  là:

a)

S={xx12}S=\left\{x\parallel x\ge\frac{1}{2}\right\}  

b)

S={xx12}S=\left\{x\parallel x\ge\frac{-1}{2}\right\}_{ }  

c)

S={xx12}S=\left\{x\parallel x\le\frac{1}{2}\right\}  

d)

S={xx12}S=\left\{x\parallel x\le\frac{-1}{2}\right\}  

163.

Hãy chọn câu trả lời đúng.
x=3x=-3  là nghiệm của bất phương trình nào?

a)

2x+1>52x+1>5  

b)

72x<10x7-2x<10-x  

c)

2+x<2+2x2+x<2+2x  

d)

3x>4x+3-3x>4x+3  

164.

Nghiệm của bpt 3x2<43x-2<4  là

a)

x<2x<2  

b)

x>2x>2  

c)

x<23x<\frac{2}{3}  

d)

x>23x>\frac{2}{3}  

165.

Hình vẽ trên biểu diễn tập nghiệm nào?

a)

S={xx12}S=\left\{x\parallel x\le12\right\}

b)

S={xx12}S=\left\{x\parallel x\ge12\right\}

c)

S={xx<12}S=\left\{x\parallel x<12\right\}

d)

S={xx>12}S=\left\{x\parallel x>12\right\}

166.

TẬP HỢP TẤT CẢ CÁC NGHIỆM của một bất phương trình được gọi là TẬP NGHIỆM của bất phương trình.

a)

Đúng

b)

Sai

167.

Hai bất phương trình tương đương là hai bất phương trình...

a)

có cùng một nghiệm

b)

có cùng tập nghiệm

c)

có tập nghiệm khác nhau

168.

x=3 là nghiệm của bất phương trình nào dưới đây?

a)

2x+3<92x+3<9

b)

4x>2x+5-4x>2x+5

c)

5x>3x125-x>3x-12

169.

Chọn đáp án đúng.

Hình vẽ trên là hình ảnh biểu diễn trên trục số tập nghiệm của bất phương trình:

a)


x>2.x>2.

b)

x<2.x<2.

c)

x2.x\ge2.

d)

x2.x\le2.

170.

Chọn đáp án đúng.
Hình biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình

x1x\ge1  là:

a)
b)
c)
d)
171.

Chọn các đáp án đúng.
Nghiệm của bất phương trình  2x152x-1\le5  là:

a)

x=3.x=3.  

b)

x=4.x=4.  

c)

x=2.x=-2.  

d)

x=4.x=-4.  

172.

Chọn câu trả lời đúng. 

Tập nghiệm của bất phương trình 13x2x1-3x\ge2-x  là:

a)

S={xR ,x12}S=\left\{x\in R\ ,x\ge\frac{1}{2}\right\}  

b)

S={xR, x12}S=\left\{x\in R,\ x\ge\frac{-1}{2}\right\}  

c)

S={xR, x12}S=\left\{x\in R,\ x\le\frac{1}{2}\right\}  

d)

S={xR , x12}S=\left\{x\in R\ ,\ x\le\frac{-1}{2}\right\}  

173.

Trong các bất phương trình sau đây, đâu là bất phương trình bậc nhất một ẩn

a)

0x3>00x-3>0

b)

x22x+10x^2-2x+1\le0

c)

2x+1>0-2x+1>0

d)

6x+6x1415-6x+6x\ge14-15

174.

Hình vẽ sau biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình nào sau đây?

a)

x3>0x-3>0

b)

x3x\le-3

c)

x3x\ge-3

d)

x+3>0x+3>0

175.

Hình ảnh biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình x<1x<-1  trên trục số là:

a)
b)
c)
d)
176.

Tập nghiệm của bất phương trình  x2+3x+4>0-x^2+3x+4>0  là

a)

S=(1;4)S=\left(-1;4\right)  

b)

S=[1;4]S=\left[-1;4\right]  

c)

S=(;1)(4;+)S=\left(-\infty;-1\right)\cup\left(4;+\infty\right)  

d)

S=(1;+)S=\left(1;+\infty\right)  

177.

Biết tập nghiệm của bất phương trình  x27x+80-x^2-7x+8\ge0  là  [a;b]\left[a;b\right]  . Khi đó, biểu thức  S=2abS=2a-b  có giá trị bằng

a)

16-16  

b)

17-17  

c)

1616  

d)

1717  

178.

Bất phương trình  (1x)(3x25x8)>0\left(1-x\right)\left(3x^2-5x-8\right)>0  có nghiệm đúng với mọi x thuộc:

a)

(;1)(1;83)\left(-\infty;-1\right)\cup\left(1;\frac{8}{3}\right)  

b)

(1;1)\left(-1;1\right)  

c)

(;1](1;83)\left(-\infty;1\right]\cup\left(1;\frac{8}{3}\right)  

d)

(83;+)\left(\frac{8}{3};+\infty\right)  

179.

Bất phương trình 3x2x2x240\frac{3x^2-x-2}{x^2-4}\le0  có tập nghiệm là

a)

(2;+)\left(2;+\infty\right)  

b)

(23;1)\left(-\frac{2}{3};1\right)  

c)

(2;23](1;2)\left(-2;-\frac{2}{3}\right]\cup\left(1;2\right)  

d)

(2;23][1;2)\left(-2;-\frac{2}{3}\right]\cup\left[1;2\right)  

180.

Cho tam thức bậc hai  f(x)=ax2+bx+c(a0)f\left(x\right)=ax^2+bx+c\left(a\ne0\right)  . Điều kiện cần và đủ để  f(x)0,xRf\left(x\right)\le0,\forall x\in R  là

a)

a<0a<0  và  Δ>0\Delta>0  

b)

a<0a<0  và  Δ=0\Delta=0  

c)

a>0a>0  và  Δ<0\Delta<0  

d)

a<0a<0  và  Δ0\Delta\le0  

181.

Tìm  m để bất phương trình  x22mx+4m+50,xRx^2-2mx+4m+5\ge0,\forall x\in R  

a)

m[1;5]m\in\left[-1;5\right]  

b)

m(1;5)m\in\left(-1;5\right)  

c)

m(;1][5;+)m\in\left(-\infty;-1\right]\cup\left[5;+\infty\right)  

d)

m(;1)(5;+)m\in\left(-\infty;-1\right)\cup\left(5;+\infty\right)  

182.

Tìm m để bất phương trình 2x2mx+m<0-2x^2-mx+m<0  có tập nghiệm là R?

a)

(;8)(0;+)\left(-\infty;-8\right)\cup\left(0;+\infty\right)  

b)

(;8)\left(-\infty;-8\right)  

c)

(0;+)\left(0;+\infty\right)  

d)

(8;0)\left(-8;0\right)  

183.

Giá trị nào của m thì phương trình (m3)x2+(m+3)x(m+1)=0\left(m-3\right)x^2+\left(m+3\right)x-\left(m+1\right)=0  có hai nghiệm phân biệt?

a)

mRm\in R  \ {3}\left\{3\right\}  

b)

m(;35)(1;+)m\in\left(-\infty;-\frac{3}{5}\right)\cup\left(1;+\infty\right)  \ {3}\left\{3\right\}  

c)

m(35;1)m\in\left(-\frac{3}{5};1\right)  

d)

m(35;+)m\in\left(-\frac{3}{5};+\infty\right)  

184.

Tìm giá trị của tham số m để phương trình x2(m2)x+m24m=0x^2-\left(m-2\right)x+m^2-4m=0   có hai nghiệm trái dấu.

a)

0<m<40<m<4  

b)

m<0m<0  hoặc  m>4m>4  

c)

m>2m>2  

d)

m<2m<2  

185.

Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để f(x)=x22(m+1)x+3m+3f\left(x\right)=x^2-2\left(m+1\right)x+3m+3  luôn dương với mọi  xRx\in R ?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

1

186.

Biết tập nghiệm của bất phương trình  3x2x1403x^2-x-14\le0  có dạng a;b\lceil a;b\rceil . Khi đó  bab-a  bằng

a)

133\frac{13}{3}  

b)

13\frac{1}{3}  

c)

133-\frac{13}{3}  

d)

13-\frac{1}{3}  

187.

Với giá trị nào của m thì phương trình x2+(2m+1)xm1=0-x^2+\left(2m+1\right)x-m-1=0  vô nghiệm?

a)

m(32;32)m\in\left(-\frac{\sqrt{3}}{2};\frac{\sqrt{3}}{2}\right)  

b)

m(;32)(32;+)m\in\left(-\infty;-\frac{\sqrt{3}}{2}\right)\cup\left(\frac{\sqrt{3}}{2};+\infty\right)  

c)

m(272;2+72)m\in\left(\frac{-2-\sqrt{7}}{2};\frac{-2+\sqrt{7}}{2}\right)  

d)

m(34;0)m\in\left(-\frac{3}{4};0\right)  

188.

Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để bất phương trình x22mx+82m0x^2-2mx+8-2m\ge0  nghiệm đúng với mọi giá trị x.

a)

7

b)

5

c)

6

d)

8

189.

Tập nghiệm của bất phương trình  2x2+3x502x^2+3x-5\le0  là

a)

(52;1)\left(-\frac{5}{2};1\right)  

b)

(;52][1;+)\left(-\infty;-\frac{5}{2}\right]\cup\left[1;+\infty\right)  

c)

[52;1]\left[-\frac{5}{2};1\right]  

d)

(;52)(1;+)\left(-\infty;-\frac{5}{2}\right)\cup\left(1;+\infty\right)  

190.

Tam thức bậc hai  sau đây nhận giá trị dương khi và chỉ khi: f(x)=x2+5f\left(x\right)=x^2+5  

a)

x(5;5)x\in\left(-\sqrt{5};\sqrt{5}\right)  

b)

x[5;5]x\in\left[-\sqrt{5};\sqrt{5}\right]  

c)

x(5;+)x\in\left(5;+\infty\right)  

d)

xR\forall x\in R  

191.

Gọi S1,S2S_1,S_2  lần lượt là tập nghiệm của các bất phương trình  x2+1>0x^2+1>0  và  (x1)(x2x2)<0\left(x-1\right)\left(x^2-x-2\right)<0  . Khi đó, khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

S1=S2S_1=S_2  

b)

S2S1S_2\subset S_1  

c)

S1S2S_1\subset S_2  

d)

S1S2S_1\cap S_2  = rỗng

192.

Tìm các giá trị thực của tham số m để bất phương trình   (m+1)x2+mx+m<0,xR\left(m+1\right)x^2+mx+m<0,\forall x\in R  

a)

m<1m<-1  

b)

m>1m>-1  

c)

m<43m<-\frac{4}{3}  

d)

m>43m>\frac{4}{3}  

193.

Tập xác định của hàm số  y=x2+2x+3y=\sqrt{-x^2+2x+3}  là 

a)

D=(1;3)D=\left(1;3\right)  

b)

D=(;1)(3;+)D=\left(-\infty;-1\right)\cup\left(3;+\infty\right)  

c)

D=[1;3]D=\left[-1;3\right]  

d)

D=(;1][3;+)D=\left(-\infty;-1\right]\cup\left[3;+\infty\right)  

194.

Tìm tập nghiệm của bất phương trình 21x<1\frac{2}{1-x}<1  

a)

(;1)\left(-\infty;-1\right)  

b)

(;1)(1;+)\left(-\infty;-1\right)\cup\left(1;+\infty\right)  

c)

(1;+)\left(1;+\infty\right)  

d)

(1;1)\left(-1;1\right)  

195.

Tập nghiệm của bất phương trình  x2+3x+4>0-x^2+3x+4>0  là

a)

S=(1;4)S=\left(-1;4\right)  

b)

S=[1;4]S=\left[-1;4\right]  

c)

S=(;1)(4;+)S=\left(-\infty;-1\right)\cup\left(4;+\infty\right)  

d)

S=(1;+)S=\left(1;+\infty\right)  

196.

Biết tập nghiệm của bất phương trình  x27x+80-x^2-7x+8\ge0  là  [a;b]\left[a;b\right]  . Khi đó, biểu thức  S=2abS=2a-b  có giá trị bằng

a)

16-16  

b)

17-17  

c)

1616  

d)

1717  

197.

Bảng xét dấu này  là của tam thức bậc hai nào?

a)

f(x)=x25x+6f\left(x\right)=-x^2-5x+6

b)

f(x)=x25x+6f\left(x\right)=x^2-5x+6

c)

f(x)=x25x6f\left(x\right)=x^2-5x-6

d)

f(x)=x2+5x6f\left(x\right)=x^2+5x-6

198.

Bất phương trình 3x2x2x240\frac{3x^2-x-2}{x^2-4}\le0  có tập nghiệm là

a)

(2;+)\left(2;+\infty\right)  

b)

(23;1)\left(-\frac{2}{3};1\right)  

c)

(2;23](1;2)\left(-2;-\frac{2}{3}\right]\cup\left(1;2\right)  

d)

(2;23][1;2)\left(-2;-\frac{2}{3}\right]\cup\left[1;2\right)  

199.

Tìm  m để bất phương trình  x22mx+4m+50,xRx^2-2mx+4m+5\ge0,\forall x\in R  

a)

m[1;5]m\in\left[-1;5\right]  

b)

m(1;5)m\in\left(-1;5\right)  

c)

m(;1][5;+)m\in\left(-\infty;-1\right]\cup\left[5;+\infty\right)  

d)

m(;1)(5;+)m\in\left(-\infty;-1\right)\cup\left(5;+\infty\right)  

200.

Tìm m để bất phương trình 2x2mx+m<0-2x^2-mx+m<0  có tập nghiệm là R?

a)

(;8)(0;+)\left(-\infty;-8\right)\cup\left(0;+\infty\right)  

b)

(;8)\left(-\infty;-8\right)  

c)

(0;+)\left(0;+\infty\right)  

d)

(8;0)\left(-8;0\right)