wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bảng nhân chia 2.5

Total questions: 132

Worksheet time: 1hrs 7mins

Name
Class
Date
1.

Viết phép nhân thích hợp với mỗi hình sau:

(a)  

2.

Viết phép nhân thích hợp với mỗi hình sau:

(a)  

3.

Viết phép nhân thích hợp với mỗi hình sau:

(a)  

4.

2x7=

a)

14 I

b)

16 A

c)

12 B

d)
5.

2x5=

a)

8 G

b)

10 Đ

c)

12 H

d)
6.

2x2=

a)

2 Ó

b)

4 Ể

c)

6 Ă

d)
7.

2x8=

a)

10 N

b)

18 R

c)

16 M

d)
8.

2x9=

a)

18 (1)

b)

20 (0)

c)

17 (2)

9.

2x10=

a)

12 (6)

b)

19 (1)

c)

20 (0)

10.

Ô chữ bí mật là:

(a)  

11.

5 x 2 =

a)

7

b)

8

c)

9

d)

10

12.

5 x 1

a)

5

b)

0

c)

6

d)

7

13.

5 x 3 =

a)

11

b)

12

c)

13

d)

15

14.

5 x 4 = ..

a)

20

b)

21

c)

22

d)

23

15.

5 x 5 = ............

a)

24

b)

25

c)

26

d)

27

16.

5 x 6 = ...........

a)

28

b)

29

c)

30

d)

35

17.

5 x 7 = ....

a)

34

b)

35

c)

36

d)

37

18.

5 x 8 = .....

a)

40

b)

41

c)

42

d)

45

19.

5 x 9 = ......

a)

45

b)

46

c)

47

d)

48

20.

5 x 2 =

a)

5

b)

10

c)

15

d)

7

21.

5 x 4 =

a)

10

b)

20

c)

30

d)

9

22.

5 x 6 =

a)

10

b)

26

c)

30

d)

24

23.

5 x 6 =

a)

10

b)

26

c)

30

d)

24

24.

5 x 1

a)

5

b)

1

c)

0

d)

10

25.

5 x 3 =

a)

10

b)

12

c)

16

d)

15

26.

5 x 5 =

a)

15

b)

20

c)

25

d)

30

27.

5 x 7 =

a)

25

b)

30

c)

35

d)

40

28.

5 x 8 =

a)

35

b)

40

c)

32

d)

42

29.

5 x 0 =

a)

0

b)

5

c)

1

d)

10

30.

5 x 9 =

a)

35

b)

40

c)

45

d)

55

31.

5 x 0 =

a)

0

b)

1

c)

5

d)

10

32.

5 x 2 =

a)

5

b)

10

c)

15

d)

7

33.

5 x 4 =

a)

10

b)

20

c)

30

d)

9

34.

5 x 6 =

a)

10

b)

26

c)

30

d)

24

35.

5 x 6 =

a)

10

b)

26

c)

30

d)

24

36.

5 x 1

a)

5

b)

1

c)

0

d)

10

37.

5 x 3 =

a)

10

b)

12

c)

16

d)

15

38.

5 x 7 =

a)

25

b)

30

c)

35

d)

40

39.

5 x 0 =

a)

0

b)

5

c)

1

d)

10

40.

5 x 8 =

a)

35

b)

40

c)

32

d)

42

41.

5 x 9 =

a)

35

b)

40

c)

45

d)

55

42.

5 x 0 =

a)

0

b)

1

c)

5

d)

10

43.

2 x 7 = ?

a)

12

b)

9

c)

14

44.

2 x 5 = ?

a)

8

b)

10

c)

12

45.

2 x 2 = ?

a)

4

b)

6

c)

2

46.

2 x 9 = ?

a)

18

b)

20

c)

19

47.

2 x 6 = ?

a)

8

b)

10

c)

12

48.

2 x 4 = ?

a)

6

b)

8

c)

10

49.

2 x 3 = ?

a)

5

b)

8

c)

6

50.

2 x 1 = ?

a)

2

b)

0

c)

3

51.

2 x 10 = ?

a)

12

b)

20

c)

18

52.

2 x 8 = ?

a)

10

b)

18

c)

16

53.

2 x 7 = ?

a)

12

b)

9

c)

14

54.

2 x 5 = ?

a)

số 8

b)

10

c)

12

55.

2 x 2 = ?

a)

4

b)

6

c)

2

56.

2 x 9 = ?

a)

18

b)

20

c)

19

57.

2 x 6 = ?

a)

số 8

b)

10

c)

12

58.

2 x 4 = ?

a)

6

b)

số 8

c)

10

59.

2 x 3 = ?

a)

5

b)

số 8

c)

6

60.

2 x 1 = ?

a)

2

b)

0

c)

3

61.

2 x 10 = ?

a)

12

b)

20

c)

18

62.

2 x 8 = ?

a)

10

b)

18

c)

16

63.

Điền ch hoặc tr vào chỗ chấm

"......e mưa"

a)

ch

b)

tr

64.

Điền ch hoặc tr vào chỗ chấm

"cây (a)   e"

65.

Điền ch hoặc tr vào chỗ chấm

"....ú mưa"

a)

Ch

b)

Tr

66.

Điền ch hoặc tr vào chỗ chấm

"quả ....anh"

a)

tr

b)

ch

67.

Điền tr hoặc ch vào chỗ chấm

"bức ...anh"

a)

ch

b)

tr

c)

s

d)

x

68.

Điền tr hoặc ch vào chỗ chấm

"....ú ý"

a)

tr

b)

ch

c)

s

d)

x

69.

Điền c hoặc k vào chỗ chấm

"con .... á"

a)

c

b)

k

c)

qu

70.

Điền c hoặc k vào chỗ chấm

"Con ....iến"

a)

c

b)

k

c)

qu

71.

Một năm ở miền Bắc nước Việt Nam có mấy mùa?

a)

2 mùa

b)

3 mùa

c)

4 mùa

d)

5 mùa

72.

Một năm ở miền Nam nước Việt Nam có mấy mùa?

a)

2 mùa

b)

3 mùa

c)

4 mùa

d)

5 mùa

73.

2 : 2

a)

1

b)

2

c)

3

74.

6 : 2 =

a)

2

b)

3

c)

4

75.

Từ phép nhân 4 x 2 =8 có thể viết được hai phép chia là:

a)

8 : 2 = 4

b)

8 : 3 = 6

c)

8 : 4 = 2

76.

Trong phép tính 16 : ... = 8 , số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

a)

4

b)

3

c)

2

77.

20 : 2 =

a)

8

b)

9

c)

10

78.

Trong phép tính ... : 2 = 7 , số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

a)

12

b)

14

c)

16

79.

16 : 2 =

a)

6

b)

7

c)

8

80.

Có 14 cái bánh, chia đều cho 2 bạn. Hỏi mỗi bạn được mấy cái bánh? Phép tính thích hợp là:

a)

14 - 2 = 12 (cái bánh)

b)

14 : 2 = 7 (cái bánh)

c)

14 + 2 = 16 (cái bánh)

81.

Có 20 bạn xếp thành 2 hàng bằng nhau. Hỏi mỗi hàng có bao nhiêu bạn? Viết phép tính thích hợp

(a)  

82.

Em thấy tiết học hôm nay như thế nào?

a)

Dễ

b)

Vừa sức

c)

Khó

83.

Con hãy điền kết quả của phép tính sau:

25 : 5 =

(a)  

84.

Chọn phép tính đúng cho bài toán sau:

Có 15 bông hoa cắm đều vào các bình hoa, mỗi bình có 5 bông hoa. Hỏi cắm được mấy bình hoa?

a)

15 : 5 = 3 (bình hoa)

b)

15 : 3 = 5 (bình hoa)

c)

15 : 5 = 3 (bông hoa)

d)

15 : 5 = 3

85.

Chọn đáp án đúng cho bài toán sau:

Cô Ngọt có 28 cái kẹo, cô cho Tý 3 cái kẹo. Số kẹo còn lại cô chia đều cho 5 bạn. Hỏi mỗi bạn được mấy cái kẹo?

a)

5 cái kẹo

b)

7 cái kẹo

c)

9 cái kẹo

86.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

Bác Lan nuôi 54 con thỏ, bác đã bán 9 con. Số thỏ còn lại bác nhốt vào 5 chuồng, mỗi chuồng có số thỏ bằng nhau. Vậy mỗi chuồng có (a)   con thỏ.

87.

Kế quả của biểu thức trên là :

a)

6

b)

9

c)

11

88.

Có 15 quả táo chia đều vào 5 rổ. Hỏi mỗi rổ có mấy quả táo?

a)
b)
c)
89.

Mẹ mua về 32 quả táo, mẹ biếu bà một phần tư số quả táo đó. Hỏi mẹ còn lại bao nhiêu quả táo?

a)

5 đĩa táo

b)

7 quả táo

c)

8 đĩa táo

d)

8 quả táo

90.

Giá trị của y trong phép tính 5 x y = 30 là:

a)

35

b)

25

c)

6

d)

7

91.

Trong phép tính 20 : 5 = 4 thì 5 được gọi là:

a)

Số bị chia

b)

Số trừ

c)

Số chia

d)

Thương

92.

14\frac{1}{4}   của 28 là ………?

(a)  

93.

Kết quả của dãy tính: 15kg : 5 + 39kg = ?, là:

a)

42kg

b)

48kg

c)

49kg

d)

50kg

94.

Một cuộn dây dài 30cm, nếu ta cắt nó thành 5 đoạn bằng nhau. Hỏi mỗi đoạn dài bao nhiêu xăng-ti–mét?

a)

4 cm

b)

5 cm

c)

6 cm

d)

7 cm

95.

Một lớp 2 có 45 học sinh, chia đều thành 5 tổ. Hỏi mỗi tổ có bao nhiêu học sinh?

a)

7 học sinh

b)

8 học sinh

c)

9 học sinh

d)

10 học sinh

96.

Mỗi tuần lễ em đi học 5 ngày. Hỏi một tháng có 4 tuần lễ em đi học bao nhiêu ngày?

a)

9 ngày

b)

20 ngày

c)

24 ngày

d)

35 ngày

97.

Một thanh gỗ dài 40 dm được cưa thành 5 đoạn dài bằng nhau. Hỏi mỗi đoạn dài mấy đề-xi-mét?

a)

8 dm

b)

35 dm

c)

45 dm

d)

9 dm

98.

8 : 2 = ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

99.

20 : 2 = ?

a)

10

b)

9

c)

8

d)

7

100.

? : 2 = 7

a)

14

b)

12

c)

6

d)

20

101.

Điền dấu thích hợp vào chỗ trống:

4 ........... 8 : 2

a)

>

b)

<

c)

=

102.

Điền dấu thích hợp vào chỗ trống

8 ............. 18 : 2

a)

>

b)

<

c)

=

103.

Điền dấu thích hợp vào chỗ trống:

6 .......... 10 : 2

a)

>

b)

<

c)

=

104.

Có 10 chiếc cốc, chia đều vào 2 hộp. Hỏi mỗi hộp có bao nhiêu chiếc cốc?

a)

5

b)

5 chiếc cốc

c)

20

d)

20 chiếc cốc

105.

Có 16 ngôi sao, chia đều cho các bạn, sao cho mỗi bạn có 2 ngôi sao. Hỏi 16 ngôi sao chia được cho bao nhiêu bạn?

a)

2 bạn

b)

4 bạn

c)

10 bạn

d)

8 bạn

106.

6 : 2 =

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

107.

4 : 2 =

a)

1

b)

2

108.

10 :2 =

a)

4

b)

5

c)

6

109.

2 : 2=

a)

1

b)

2

c)

3

110.

8 : 2 =

a)

3

b)

4

c)

5

111.

12 : 2 =

a)

4

b)

5

c)

6

112.

18 : 2 =

a)

8

b)

9

c)

10

113.

Kết quả phép tính 16 : 2 =

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

114.

Kết quả phép tính 20 : 5 =

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

115.

5 x ... = 35

(a)  

116.

Có 2 chiếc bánh pizza. Một chiếc bánh pizza được cắt thành 6 miếng. Hỏi 2 chiếc như thế có tất cả bao nhiêu miếng?

a)

10 miếng

b)

12

c)

12 miếng

d)

24 miếng

117.

Lan có 18 cái kẹo. Lan cho Minh một nửa số kẹo Lan có. Hỏi Lan cho Minh mấy cái kẹo?

a)

2 cái kẹo

b)

36 cái kẹo

c)

16 cái kẹo

d)

9 cái kẹo

118.

10 : 5 = ?

a)

2

b)

1

c)

3

d)

5

119.

Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm: 5 x 2 ... 20 : 2

a)

>

b)

<

c)

=

d)

Không có dấu nào đúng

120.

Mẹ có 14 chiếc kẹo, chia đều cho 2 anh em. Hỏi mỗi anh em được mấy chiếc kẹo?

a)

10 chiếc kẹo

b)

7 chiếc kẹo

c)

12 chiếc kẹo

d)

16 chiếc kẹo

121.

Viết phép tính để tìm số chân gà trong hình vẽ.

a)

10 : 5 = 2 (con gà)

b)

10 : 2 = 5 (con gà)

c)

2 x 5 = 10 (chân gà)

d)

5 x 2 = 10 (chân gà)

122.

Điền vào chỗ trống: Các số bị chia trong bảng chia 2 chính là các ... trong bảng nhân 2.

(a)  

123.

Bình có 1 chục viên bi, đựng đều trong 2 túi. Hỏi mỗi túi có mấy viên bi?

a)

10 viên bi

b)

5 viên bi

c)

8 viên bi

d)

20 viên bi

124.

Bình có 5 túi, mỗi túi có 1 chục viên bi. Hỏi Bình có bao nhiêu viên bi?

a)

10 viên bi

b)

15 viên bi

c)

50 viên bi

d)

5 viên bi

125.

Các số bị chia trong bảng chia 2 đều:

a)

Bằng 2

b)

Tăng dần từ 1 đến 10

c)

Là các số chẵn

d)

Là các số lẻ

126.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

... : 2 = 6

a)

10

b)

12

c)

14

d)

8

127.

2 x 8 =

a)

8

b)

10

c)

18

d)

16

128.

một phép nhân tạo thành được mấy phép chia

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

129.

từ phép nhân 2 x 6 = 12 tạo được phép chia :

a)

12 : 2 = 6 và 12: 2 = 2

b)

12 : 6 = 2 và 12 : 2 = 8

c)

12 : 2 = 6 và 12 : 6 = 2

d)

12 : 6 = 2 và 12 : 2 = 5

130.

5 x ? = 19 + 6

a)

5

b)

4

c)

20

d)

8

131.

Có 35 học sinh xếp thành 5 hàng đều nhau. Hỏi mỗi hàng có bao nhiêu học sinh?

a)

6 học sinh

b)

7 học sinh

c)

8 học sinh

d)

9 học sinh

132.

Có 40 lít mật ong chia đều vào 5 bình. Hổi mỗi bình có bao nhiêu lít mật ong?

a)

6 lít

b)

8 lít

c)

5 lít

d)

35 lít