wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

DE CUONG ON TAP TOAN LOP 2 - CUOI KY 2

Total questions: 128

Worksheet time: 2hrs 45mins

Name
Class
Date
1.

Số 160 đọc là:

a)

Một trăm linh sáu               

b)

Một trăm sáu mươi    

c)

Một sáu không                  

d)

Sáu trăm mười

2.

Trong phép tính 700 + 80 + 4 ..... 648  Dấu cần điền vào chỗ chấm là :

a)

>

b)

<

c)

=

d)

không có dấu nào

3.

Trong phép tính  91 – 58 = …… Kết quả là :

a)

33

b)

48

c)

133

d)

149

4.

Số nào là số lớn nhất

a)

401

b)

327

c)

432

d)

354

5.

Số 105 đọc là:

a)

Một không năm             

b)

Năm trăm mười

c)

Năm trăm linh một

d)

Một trăm linh năm        

6.

Số gồm 4 trăm 7 chục và 4 đơn vị viết là:

a)

470   

b)

407

c)

47

d)

474

7.

Số gồm 5 trăm 2 chục và 5 đơn vị viết là:

a)

525

b)

252

c)

520

d)

502

8.

Cho các số 497, 389, 794, 378. Số bé nhất là:

a)

497

b)

389

c)

794

d)

387

9.

Cho các số sau:  190, 260,  601, 599. Số lớn nhất trong các số đó là:

a)

190

b)

260

c)

601

d)

599

10.

Số 905 được đọc là :

a)

Chín trăm linh năm.

b)

Chín không lăm.

c)

Chín mươi lăm.

d)

Chín trăm mười năm.

11.

Số liền sau của số  999 là:

a)

1000

b)

997

c)

989

d)

100

12.

Viết số sau thành tổng 509 = ?

a)

500 + 9

b)

500 + 90

c)

50 + 9

d)

90 + 5

13.

Bốn trăm chín mươi

(a)  

14.

Bốn trăm hai mươi

(a)  

15.

Ba trăm sáu mươi tám

(a)  

16.

Năm trăm linh hai

(a)  

17.

Trong số 821, chữ số 8 có giá trị là:

a)

8 trăm

b)

8 chục

c)

8 đơn vị

d)

80 đơn vị

18.

2 x ...  = 18 Số cần điền vào chỗ chấm là

a)

9

b)

7

c)

6

d)

5

19.

5 x 9= .... Số cần điền vào chỗ chấm là

a)

30

b)

35

c)

40

d)

45

20.

6  : ... = 3. Số cần điền vào chỗ chấm là

a)

3

b)

2

c)

1

d)

0

21.

2 x  4  = ? Số cần điền vào chỗ chấm là

a)

2

b)

6

c)

8

d)

10

22.

Phép tính  5 x 6 , có kết quả là:

a)

20

b)

25

c)

30

d)

35

23.

số liền trước và số liền sau của số 650 là

(a)  

24.

số liền trước và số liền sau của số 903 là

(a)  

25.

số liền sau và số liền trước của số 779 là

(a)  

26.

số liền sau và số liền trước của số 251 là

(a)  

27.

viết số trong bảng sau

(a)  

28.

viết số trong bảng sau

(a)  

29.

Viết số sau

Bảy trăm linh tám

(a)  

30.

Viết số sau

Chín trăm mười chín

(a)  

31.

Viết số sau

Ba trăm mười hai  

(a)  

32.

Viết số sau

Một trăm ba mươi tám

(a)  

33.

Viết số sau lần lượt thành tổng các trăm, chục, đơn vị

980 = .... + ..... .

(a)  

34.

Viết số sau lần lượt thành tổng các trăm, chục, đơn vị

675 = .... + ..... + ....

(a)  

35.

Viết số sau lần lượt thành tổng các trăm, chục, đơn vị

308 = .... + .....

(a)  

36.

Tính nhẩm

600 + 300 =                        

(a)  

37.

Tính nhẩm

45 : 5 =                        

(a)  

38.

Tính nhẩm

1000 - 500=                        

(a)  

39.

Điền dấu >, <, =

470 … 450

(a)  

40.

Điền dấu >, <, =

700  …  400 + 300

(a)  

41.

Điền dấu >, <, =

234 +200 … 134 + 200

(a)  

42.

Số?

(a)  

43.

Số?

(a)  

44.

Số?

(a)  

45.

Số?

(a)  

46.

Số 367 gồm có:

a)

3 trăm 67 chục

b)

6 trăm 3 chục 7 đơn vị

c)

3 trăm 7 chục 6 đơn vị

d)

3 trăm 6 chục 7 đơn vị    

47.

Kết quả của phép tính 400 + 20 + 6 = ?

a)

426

b)

246

c)

624

d)

642

48.

Chọn giá trị số trong ngoặc đơn để điền vào chỗ trống:

(6 trăm, 6 chục, 6 đơn vị)  Trong số  965, chữ số 6 có giá trị là……………..

(a)  

49.

Chọn giá trị số trong ngoặc đơn để điền vào chỗ trống:

( 7 trăm, 7chục, 7 đơn vị)  Trong số  247, chữ số 7 có giá trị là……………..

(a)  

50.

Trong số “468”,chữ số 4  thuộc hàng nào?

a)

nghìn

b)

trăm

c)

chục

d)

đơn vị

51.

Số 630 được viết thành tổng nào ?

a)

60 + 30

b)

600 + 3 + 0

c)

6 + 30 + 0

d)

600 + 30

52.

Số nào là số nhỏ nhất?

a)

153

b)

503

c)

414

d)

466

53.

Đúng ghi D,

Sai ghi S



(a)  

54.

Đúng ghi D,

Sai ghi S



(a)  

55.

Kết quả của phép tính 47+ 17 = ?

a)

54

b)

64

c)

44

d)

46

56.

Kết quả của phép tính 100 - 64 là:

a)

24

b)

44

c)

36

d)

46

57.

chọn tất cả đáp án đúng

904 =

a)

900 + 4

b)

90 + 40 + 0

c)

90 + 40 + 4

d)

90 + 4

58.

Số 160 đọc là:

a)

Một trăm linh sáu               

b)

Một trăm sáu mươi    

c)

Một sáu không                  

d)

Sáu trăm mười

59.

chọn đáp án đúng

820=

a)

800 + 2

b)

800+20

c)

8 + 20

d)

8 + 2 + 0

60.

Đúng ghi D, Sai ghi S

a. 128+ 121 = 249

b. 563 – 11 = 453

c. 44 + 27 = 61

d. 44 + 27 = 71

(a)  

61.

Điền dấu (<, >, =) vào ......

14 : 2 ........ 18 : 3

5 x 0 ........ 2 + 0

(a)  

62.

Thừa số thứ nhất là 2, thừa số thứ hai là 9. Vậy tích sẽ là :

a)

29

b)

11

c)

7

d)

18

63.

Số bị chia là 20, số chia là 2. Vậy thương sẽ là :

a)

10

b)

18

c)

22

d)

40

64.

Trong phép tính  …. : 5 = 5 Vậy số cần điền vào chỗ chấm là

(a)  

65.

Mỗi đôi có 2 chiếc. Hỏi 5 đôi dép có mấy chiếc dép?

(a)  

66.

Một tuần lễ mẹ đi làm 5 ngày. Hỏi 4 tuần lễ mẹ đi làm bao nhiêu ngày?

(a)  

67.

Có 25 bông hoa cắm vào 5 bình. Hỏi mỗi bình có mấy bông hoa?

(a)  

68.

Mỗi con gà có 2 cái chân. Hỏi 10 cái chân là số chân của mấy con gà ?

(a)  

69.

Mỗi con gà có 2 cái chân. Hỏi 14 cái chân là số chân của mấy con gà ?

(a)  

70.

Mỗi xe ô tô có 4 bánh xe. Hỏi 5 ô tô có mấy bánh xe ?

(a)  

71.

Mỗi con bò có 4 cái chân. Hỏi 12 cái chân là số chân của mấy con bò?

(a)  

72.

Điền dấu >, <, =

570 ….  507

689 …. 869

109 ..... 110 

987 ...... 89

(a)  

73.

Số?

(a)  

74.

Bình cân nặng 27 kg, Hải nặng hơn Bình 5kg. Hỏi Hải cân nặng bao nhiêu ki-lô-gam?

(a)  

75.

Con heo nặng 160kg, con bò nặng hơn con heo 110kg. Hỏi con bò nặng bao nhiêu ki-lô-gam ?

(a)  

76.

Một trại hè có 467 học sinh nam và 532 học sinh nữ. Hỏi trại hè đó có tất cả bao nhiêu học sinh ?

(a)  

77.

Đội Một trồng được 245 cây, đội Hai trồng được nhiều hơn đội Một 40 cây. Hỏi đội Hai trồng được bao nhiêu cây?

(a)  

78.

Khối lớp Một có 280 học sinh, khối lớp Hai có ít hơn khối lớp Một 30 học sinh. Hỏi khối lớp Hai có bao nhiêu học sinh?

(a)  

79.

Trong vườn có 432 cây quýt và cây xoài, trong đó có 221 cây xoài. Hỏi trong vườn có bao nhiêu cây quýt ?

(a)  

80.

Đội Một trồng được 35 cây, đội Hai trồng được ít hơn đội Một 10 cây. Hỏi đội Hai trồng được bao nhiêu cây?

(a)  

81.

Mỗi xe đạp có 2 bánh xe. Hỏi  8 xe đạp có bao nhiêu bánh xe ?

(a)  

82.

Mỗi rổ có 5 quả ổi. Hỏi 4 rổ như thế có tất cả bao nhiêu quả ổi?

(a)  

83.

Trong vườn có 5 hàng cây, mỗi hàng có 6 cây. Hỏi trong vườn đó có bao nhiêu cây?

(a)  

84.

Mẹ có 20 cái kẹo chia đều cho 2 anh em. Hỏi mỗi người có mấy cái kẹo?

(a)  

85.

  Xếp đều 15 cái bánh vào 5 đĩa. Hỏi mỗi đĩa có mấy cái bánh ?

(a)  

86.

mẹ 37 tuổi, mẹ nhiều hơn em 29 tuổi. Số tuổi của em là

(a)  

87.

Trong các dãy số sau dãy số  nào xếp theo thứ tự từ bé đến lớn?

a)

215; 359; 498; 671

b)

215; 359; 671; 498

c)

215; 671; 498 ; 359

d)

671; 498; 359; 215

88.

Trong các dãy số sau dãy số  nào xếp theo thứ tự từ lớn đến bé?

a)

979; 975; 973; 972

b)

979; 975; 972; 973;

c)

972 ; 973; 975; 979

d)

972 ; 973 ; 979 ; 975

89.

Điền dấu thích hợp( >, <, =)  vào chỗ chấm:

37 + 63 ....... 29 + 68.

2 x 7 ....... 6 x 3

29 + 63 ..... 40 + 52



(a)  

90.

Viết số thích hợp vào ô trống.

(a)  

91.

Viết số thích hợp vào ô trống.

(a)  

92.

Phép tính nào sau đây có Tổng bằng 458 ?

a)

236 + 232

b)

140 + 308

c)

328 +  130

93.

Phép tính nào sau đây có Hiệu bằng 314 ?

a)

657 - 344

b)

657 - 343

c)

657 - 345

94.

Phép tính nào sau đây có Tổng bằng 649 ?

a)

130 + 518

b)

417 + 232

c)

500 + 148

95.

Phép tính nào sau đây có Hiệu bằng 215 ?

a)

657 - 442

b)

657 - 432

c)

657 - 452

96.

Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:   (a)       26 = 100 – 73

97.

Đúng ghi D, Sai ghi S:

2 x 9 + 18 = 36

2 x 9 + 18 = 45

5 x  4 + 125 = 154 

5 x  4 + 125 = 145



(a)  

98.

Trường Tiểu học Mùa Xuân có 218 học sinh nữ và 134 học sinh nam. Hỏi trường tiểu học Mùa Xuân có tất cả bao nhiêu học sinh?

(a)  

99.

Tính:

14 : 2 + 92 = (a)  

100.

Tính: 5 x 7 – 6 = (a)  

101.

Một trang trại nuôi 383 con gà đẻ trứng và 554 con gà lấy thịt. Hỏi trang trại nuôi tất cả bao nhiêu con gà?

(a)  

102.

Buổi liên hoan văn nghệ có 128 bạn diễn viên và 465 bạn khán giả. Hỏi có tất cả bao nhiêu bạn diễn viên và khán giả?

a)

diễn viên: 128

Khán giả: 465

b)

diễn viên: 465

Khán giả: 128

c)

diễn viên: 128

Khán giả: 593

d)

diễn viên: 337

Khán giả: 593

103.

Nam và Hà vào vườn hái dâu. Nam hái được 125 quả, Hà hài được 167 quả. Hỏi Nam hái được ít hơn Hà bao nhiêu quả?

(a)  

104.

Mỗi con thỏ có 2 cái tai. Trong chuồng có tất cả 14 cái tai thỏ. Hỏi chuồng thỏ có bao nhiêu con?

(a)  

105.

1.    Cây bút chì dài khoảng 1 (a)  

106.

Cần điền vào ô trống dấu

       5 km  ..... 50m

a)

<

b)

>

c)

=

d)

không có dấu  nào

107.

2km =  (a)   m

108.

1m =  (a)   dm

109.

Đồng hồ chỉ mấy giờ

a)

10 giờ 6 phút

b)

6 giờ 10 phút

c)

11 giờ 30 phút

d)

10 giờ 30 phút

110.

2 giờ chiều còn được gọi là

a)

13 giờ

b)

14 giờ

c)

15 giờ

d)

16 giờ

111.

Cuốn sách Toán 2 dày khoảng  9...

a)

cm

b)

dm

c)

m

d)

mm

112.

5 giờ chiều còn được gọi là:

a)

14 giờ

b)

15 giờ

c)

16 giờ

d)

17 giờ

113.

10 giờ đêm hay còn gọi là:

a)

20 giờ   

b)

21 giờ

c)

22 giờ

d)

23 giờ

114.

Ki lô gam là đơn vị dùng để đo?

a)

Độ dài

b)

Khối lượng

c)

Thể tích

d)

Diện tích

115.

Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là:             7dm = ……cm       

(a)  

116.

Đúng ghi D, sai ghi S:

40dm = 4 cm

80cm = 8 dm 

50 cm = 5 dm

3 dm = 30cm

(a)  

117.

1m = (a)   mm      

118.

2dm  = (a)   cm

119.

1cm = (a)   mm

120.

2m  = (a)   mm

121.

5dm  = (a)   cm

122.

10cm  = (a)   mm

123.

Đồng hồ chỉ mấy giờ?

a)

10 giờ 30 phút

b)

6 giờ 10 phút

c)

10 giờ  6 phút

d)

12 giờ

124.

Đồng hồ chỉ mấy giờ?

a)

12 giờ 15 phút

b)

3 giờ

c)

14 giờ chiều

d)

12 giờ 3 phút

125.

17 giờ hoặc (a)   giờ chiều

126.

23 giờ hoặc (a)   giờ khuya

127.

1 giờ trưa hoặc (a)   giờ

128.

4 giờ chiều hoặc (a)   giờ