Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Listening 5 lesson 1

Total questions: 41

Worksheet time: 7mins

Name
Class
Date
1.
brand (n)
a)
thương hiệu
b)
hỗ trợ
c)
chuyến công tác
d)
khách hàng
2.
traction (n)
a)
mức độ phổ biến
b)
nhã nhặn
c)
căng thẳng
d)
cửa hàng bán lẻ
3.
marketplace (n)
a)
thị trường
b)
dịch vụ khách hàng
c)
điểm đến
d)
cửa hàng, đại lý
4.
obviously (adv)
a)
rõ ràng là
b)
bao gồm
c)
chuyến đi
d)
Chuỗi cửa hàng
5.
level of awareness (n)
a)
mức độ nhận thức
b)
xây dựng mối quan hệ
c)
lịch trình chuyến đi
d)
doanh nghiệp tư nhân
6.
physical product (n)
a)
sản phẩm vật chất
b)
khách hàng (sử dụng dịch vụ)
c)
triển lãm
d)
trưng bày
7.
visual identity (n)
a)
sự nhận diện hình ảnh
b)
đảm bảo
c)
hội nghị
d)
hàng trong kho
8.
design manifestation (n)
a)
biểu hiện thiết kế
b)
bị lỗi
c)
chỗ ở
d)
hàng hóa
9.
target customer (n)
a)
khách hàng mục tiêu
b)
phản hồi
c)
nhà khách
d)
để bán
10.
consumer (n)
a)
người tiêu dùng
b)
giải quyết các khiếu nại
c)
lấp đầy
d)
thẻ giá
11.
communicate (v)
a)
giao tiếp
b)
lấy lại niềm tin
c)
phòng trống
d)
nhãn hàng
12.
appealing (adj)
a)
hấp dẫn
b)
kỳ vọng
c)
lễ tân
d)
mã vạch
13.
persuasive (adj)
a)
thuyết phục
b)
hài lòng
c)
đặt chỗ
d)
đơn hàng
14.
perception (n)
a)
sự nhận thức
b)
sự cam kết
c)
sự hủy bỏ
d)
nhân viên bán hàng
15.
enable (v)
a)
cho phép
b)
chất lượng
c)
đại diện công ty
d)
nhập dữ liệu
16.
end user (n)
a)
người dùng cuối
b)
độ tin cậy
c)
đặt chỗ trước
d)
máy tính tiền
17.
target audience (n)
a)
khán giả mục tiêu
b)
quay trở lại
c)
tờ quảng cáo
d)
việc mua hàng
18.
convey (v)
a)
truyền đạt
b)
phụ thuộc
c)
cơ sở vật chất
d)
tiền mặt
19.
instantly (adv)
a)
ngay lập tức
b)
cam kết
c)
tiện nghi
d)
thẻ tín dụng
20.
fill with (v)
a)
điền vào
b)
danh tiếng
c)
miễn phí
d)
phiếu giảm giá
21.
a raft of (phr)
a)
số lượng lớn
b)
đáng tin cậy
c)
phương tiện di chuyển miễn phí
d)
phiếu quà tặng
22.
appeal (v)
a)
thu hút
b)
khuyến mãi
c)
giá vé
d)
biên lai
23.
function (n)
a)
chức năng
b)
xử lý
c)
đăng ký
d)
trả hàng lại
24.
horrified (adj)
a)
kinh hoàng
b)
điểm đến
c)
triển lãm
d)
tiền hoàn lại
25.
manufacturer (n)
a)
nhà sản xuất
b)
băng chuyền
c)
vật trưng bày
d)
hàng mẫu
26.
particularly (adv)
a)
đặc biệt
b)
hải quan
c)
chịu đựng
d)
sản phẩm tiện lợi
27.
expand (v)
a)
mở rộng
b)
kiểm soát hộ chiếu
c)
lên máy bay
d)
danh mục
28.
hugely (adv)
a)
rất nhiều
b)
đi qua
c)
khai báo
d)
hoãn lại
29.
relate to (v)
a)
liên quan đến
b)
múi giờ
c)
chất vấn
d)
phi hành đoàn
30.
broad range of (phr)
a)
phạm vi rộng của
b)
nơi cư trú
c)
tiền trả góp
d)
số dư còn lại
31.
competitor (n)
a)
đối thủ cạnh tranh
b)
tòa nhà
c)
thực hiện vay
d)
nhân viên môi giới bất động sản
32.
master brand (n)
a)
thương hiệu chính
b)
hỗ trợ tài chính
c)
khoản vay thế chấp
d)
người môi giới
33.
react (v)
a)
phản ứng
b)
sự quảng cáo
c)
thu hút công chúng
d)
tờ rơi
34.
technological (adj)
a)
thuộc về công nghệ
b)
thiết yếu
c)
tạo sự nhận diện thương hiệu
d)
khá là
35.
multimedia (n)
a)
đa phương tiện
b)
quảng cáo
c)
điều hành
d)
ngân sách
36.
satisfy the needs (phr)
a)
thỏa mãn nhu cầu
b)
khách hàng tiềm năng
c)
dự thảo ngân sách
d)
công ty quảng cáo
37.
emerging customer (n)
a)
khách hàng mới nổi
b)
mẫu quảng cáo
c)
bị hạn chế
d)
chuyên về
38.
primarily (adv)
a)
chủ yếu
b)
truyền thông
c)
quảng bá
d)
khẩu hiệu
39.
sharpen (v)
a)
làm sắc nét
b)
đặt quảng cáo
c)
hấp dẫn
d)
điệp khúc quảng cáo
40.
brand image (n)
a)
hình ảnh thương hiệu
b)
hoạt động gây quỹ
c)
đáng nhớ
d)
nhắm đến
41.
technology leader (n)
a)
công ty công nghệ dẫn đầu
b)
quyên tiền
c)
nhà tài trợ
d)
đối tượng mục tiêu