wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ngân hàng điện tử - Dịch vụ thẻ

Total questions: 80

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.
Trên các dịch vụ ngân hàng điện tử của Agribank, dịch vụ nào được gọi là dịch vụ thanh toán?
a)
Là dịch vụ cho phép thực hiện các giao dịch làm thay đổi số dư tài khoản của khách hàng tại Agribank
b)
Là dịch vụ cho phép thực hiện các giao dịch thanh toán cho đơn vị thụ hưởng mở tài khoản tại Agribank
c)
Là dịch vụ cho phép thực hiện các giao dịch chuyển tiền cho đơn vị thụ hưởng mở tài khoản tại Agribank
d)
Tất cả các đáp án trên
2.
Trên các dịch vụ ngân hàng điện tử của Agribank, dịch vụ nào được gọi là dịch vụ phi tài chính?
a)
Là dịch vụ cho phép thực hiện các giao dịch làm thay đổi số dư tài khoản của khách hàng tại Agribank
b)
Là dịch vụ cho phép thực hiện các giao dịch thanh toán cho đơn vị thụ hưởng mở tài khoản tại Agribank
c)
Là dịch vụ cho phép thực hiện truy vấn các thông tin liên quan đến tài khoản của khách hàng tại Agribank như: vấn tin tài khoản, vấn tin lịch sử giao dịch
d)
Tất cả các đáp án trên
3.
Hiện nay, việc đăng ký mới/thay đổi/bổ sung dịch vụ ngân hàng điện tử tại bất kỳ điểm giao dịch của Agribank được áp dụng như thế nào?
a)
Áp dụng đối với khách hàng cá nhân và không áp dụng ủy quyền
b)
Ủy quyền hoặc nhờ người khác đến Agribank đăng ký hộ
c)
Gọi điện đến Tổng đài hoặc số điện thoại của chi nhánh Agribank để đăng ký
d)
Đăng ký trực tuyến trên Internet hoặc Mobile Banking
4.
Đối với khách hàng cá nhân, khi thay đổi/bổ sung số điện thoại sử dụng dịch vụ SMS Banking của Agribank khách hàng có thể làm bằng cách nào?
a)
Gọi điện đến tổng đài 1900558818 để thay đổi
b)
Đến chi nhánh mở tài khoản để thay đổi
c)
Gọi điện đến chi nhánh đăng ký dịch vụ SMS Banking ban đầu để thay đổi
d)
Đến bất kỳ điểm giao dịch nào của Agribank để thay đổi
5.
Khách hàng phải làm gì để khóa/hủy dịch vụ Agribank E-Mobile Banking?
a)
Đến bất kỳ chi nhánh nào của Agribank để hủy dịch vụ
b)
Đến chi nhánh đăng ký dịch vụ để hủy dịch vụ
c)
Gọi điện đến Trung tâm hỗ trợ khách hàng của Agribank để hủy dịch vụ trong trường hợp khẩn cấp
d)
Tất cả các đáp án trên
6.
Việc đăng ký/thay đổi dịch vụ ngân hàng điện tử tại bất kỳ điểm giao dịch của Agribank được quy định như thế nào?
a)
Khách hàng có thể ủy quyền để đăng ký/thay đổi tại bất kỳ chi nhánh nào của Agribank
b)
Chỉ áp dụng đối với khách hàng cá nhân và không áp dụng ủy quyền
c)
Áp dụng đối với tất cả khách hàng
d)
Đáp án 1 và 2
7.
Trong các loại tài sản sau, tài khoản nào vẫn được sử dụng dịch vụ tài chính qua ngân hàng điện tử?
a)
Tài khoản tạm khóa
b)
Tài khoản ở trạng thái không hoạt động
c)
Tài khaorn đang ở trong trạng thái cầm cố
d)
Tài khoản ở trạng thái phong tỏa một phần
8.
Đâu là điều kiện sử dụng dịch vụ điện tử của Agribank đối với khách hàng?
a)
Có tài khoản thanh toán bằng VND tại Agribank; đăng ký và chấp nhận điều khoản, điều kiện sử dụng dịch vụ
b)
Không được phép chỉnh sửa/hủy các giao dịch đã thực hiện
c)
Khi đăng ký dịch vụ tài chính/thanh toán phải đăng ký vai trò cho từng người dùng khác nhau, đảm bảo tối thiểu có chủ tài khoản và kế toán trưởng hoặc người phụ trách kế toán thực hiện giao dịch tài chính/thanh toán
d)
Tất cả các đáp án trên
9.
Các dịch vụ hiện có trên e-mobile banking
a)
Dịch vụ tài chính
b)
Dịch vụ phi tài chính
c)
Dịch vụ thanh toán
d)
Tất cả các dđáp án trên
10.
Đâu là dịch vụ phi tài chính trên e-mobile banking
a)
Quản lý đầu tư
b)
Chuyển khoản liên ngân hàng
c)
Nạp tiền điện tử
d)
Dịch vụ ABMT
11.
Agribank sẽ dừng dịch vụ ngân hàng điện tử đã cung cấp cho khách hàng trong trường hợp nào?
a)
Khách hàng không hoàn thành nghĩa vụ thanh toán phí duy trì dịch vụ trong 01 (một) năm
b)
Tài khoản thanh toán của khách hàng chuyển sang trạng thái không hoạt động
c)
Khách hàng yêu cầu dừng dịch vụ
d)
Tất cả các đáp án trên
12.
Khi có khiếu nại về dịch vụ ngân hàng điện tử, khách hàng thực hiện qua kênh nào tại Agribank?
a)
Tại bất kỳ điểm giao dịch nào của Agribank trên toàn quốc
b)
Qua các kênh tiếp nhận xử lý tra soát, khiếu nại của Trung tâm chăm sóc, hỗ trợ khách hàng
c)
Qua tổng đài hỗ trợ khách hàng của các đối tác hợp tác triển khai dịch vụ
d)
Cả 1 và 2 đều đúng
13.
Đâu là dịch vụ tài chính trên e-mobile banking
a)
Tra cứu thông tin ngân hàng
b)
Chuyển khoản trong hệ thống Agribank
c)
Tra cứu thông tin vé tàu
d)
Vấn tin báo cáo giao dịch
14.
Dịch vụ thanh toán SMS banking được áp dụng với nhóm khách hàng nào?
a)
Cá nhân
b)
Cá nhân và tổ chức
c)
Cá nhân, hộ gia đình và tổ chức
d)
Tất cả các đáp án trên
15.
Trong các dịch vụ sau dịch vụ nào là dịch vụ tài chính trên Agribank E-Mobile Banking?
a)
Thanh toán hóa đơn; Nạp tiền điện thoại, ví điện tử, mua thẻ điện thoại; Đặt vé tàu xe
b)
Chuyển khoản trong hệ thống Agribank; Chuyển khoản liên ngân hàng
c)
Tra cứu thông tin; Quản lý đầu tư; Vấn tin tài khoản
d)
Tất cả các đáp án trên
16.
Trong các dịch vụ sau dịch vụ nào là dịch vụ phi tài chính trên Agribank E-Mobile Banking?
a)
Thanh toán hóa đơn; Nạp tiền điện thoại, ví điện tử, mua thẻ điện thoại; Đặt vé tàu xe
b)
Chuyển khoản trong hệ thống Agribank; Chuyển khoản liên ngân hàng
c)
Tra cứu thông tin; Quản lý đầu tư; Vấn tin tài khoản và dịch vụ thẻ; Các tiện ích cài đặt
d)
Tra cứu thông tin; Quản lý đầu tư; Vấn tin tài khoản; Thanh toán hóa đơn
17.
Trong các dịch vụ sau của Agribank dịch vụ nào là dịch vụ tài chính trên SMS Banking?
a)
Tự động thông báo số dư; vấn tin số dư và liệt kê 5 giao dịch gần nhất
b)
Dịch vụ Vntopup và Apaybill
c)
Dịch vụ Vntopup, Apaybill và chuyển khoản trong hệ thống Agribank
d)
Chuyển khoản trong hệ thống Agribank
18.
Dịch vụ tài chính trong nhóm dịch vụ ngân hàng điện tử của Agribank là gì?
a)
Là dịch vụ cho phép thực hiện các giao dịch làm thay đổi số dư tài khoản của khách hàng tại Agribank
b)
là dịch vụ chỉ cho phép thực hiện các giao dịch thanh toán cho đơn vị thụ hưởng mở tài khoản tại Agribank
c)
là dịch vụ cho phép thực hiện giao dịch mà không làm thay đổi số dư tài khoản và thực hiện giao dịch thanh toán tại Agribank
d)
Là dịch vụ cho phép thực hiện các giao dịch làm thay đổi số dư tài khoản hoặc truy vấn thông tin tài khoản tại Agribank
19.
Khách hàng có thể chỉnh sửa, hủy giao dịch đã thực hiện qua dịch vụ ngân hàng điện tử của Agribank không?
a)
Có thể sửa/hủy, nếu khách hàng có yêu cầu Agribank thực hiện chỉnh sửa, hủy các giao dịch đã được chuyển đến hệ thống điện tử của Agribank
b)
Khách hàng được tự chỉnh sửa, hủy các giao dịch đã được chuyển đến hệ thống điện tử của Agribank
c)
Không được phép chỉnh sửa, hủy các giao dịch đã được chuyển đến hệ thống điện tử của Agribank
d)
Khách hàng ra quầy giao dịch để yêu cầu chỉnh sửa/hủy giao dịch đã thực hiện sai trên dịch vụ ngân hàng điện tử
20.
Khách háng tổ chức có thể sử dụng dịch vụ gì trên SMS banking?
a)
Dịch vụ thanh toán
b)
Dichj vụ phi tài chính
c)
Dịch vụ tài chính
d)
Tất cả đáp án trên
21.
Những đối tượng khách hàng nào được thực hiện thay đổi/đăng ký dịch vụ ngân hàng điện tử tại bất kỳ các chi nhánh của Agribank?
a)
Khách hàng cá nhân/doanh nghiệp có thể trực tieeos thực hiện hoặc ủy quyền để đăng ký tại bất kỳ chi nhánh nào của Agribank
b)
Áp dụng đối với khách hàng cá nhân và không được ủy quyền thực hiện
c)
Áp dụng đối với tất cả khách hàng
d)
Khách hàng cá nhân và doanh nghiệp đều có thể thực hiện trực tiếp nhưng không được ủy quyền
22.
Hiện nay mức chuyển khoản nội bộ trên ứng dụng Agribank E-mobile Banking xác thực bằng Soft OTP là
a)
Tối đa 50 triệu đồng/giao dịch và 100 triệu đồng/ngày
b)
Tối đa 50 triệu đồng/giao dịch và 300 triệu đồng/ngày
c)
Tối đa 100 triệu đồng/giao dịch và 500 triệu đồng/ngày
d)
Tối đa 2,5 tỷ đồng/giao dịch và 5 tỷ đồng/ngày
23.
Hiện nay mức chuyển khoản liên ngân hàng trên ứng dụng Agribank E-mobile Banking xác thực bằng SMS OTP là
a)
Tối đa < 300 triệu đồng/giao dịch và 5 tỷ đồng/ngày
b)
Tối đa 100 triệu đồng/giao dịch và 100 triệu đồng/ngày
c)
Tối đa < 400 triệu đồng/giao dịch và 5 tỷ đồng/ngày
d)
Tối đa 2,5 tỷ đồng/giao dịch và 5 tỷ đồng/ngày
24.
Dịch vụ Vn Topup tích hợp trên dịch vụ nào của Agribank?
a)
Agribank E-mobile banking
b)
SMS banking
c)
Bankplus
d)
Agribank E-banking
25.
Anh chị cho biết dịch vụ ABMT (Account Base Money Transfer - dịch vụ chi trả kiều hối vào tài khoản tiền gửi của khách hàng mở tại Agribank qua hệ thống ngân hàng điện tử) là dịch vụ gì?
a)
Dịch vụ phi tài chính
b)
Dịch vụ thanh toán
c)
Dịch vụ tài chính
d)
Tất cả các đáp án trên
26.
Anh chị cho biết thời gian trả lời khiếu nại khách hàng không quá bao nhiêu ngày làm việc?
a)
3 ngày
b)
4 ngày
c)
5 ngày
d)
6 ngày
27.
Phí tin nhắn dịch vụ thông báo số dư, biến động số dư tài khoản tiền gửi tiết kiệm, tiền gửi có kỳ hạn đang áp dụng là bao nhiêu?
a)
Tối đa là 10.000 đồng/ tài khoản, tối thiểu là 5.500 đồng/tài khoản (chưa bao gồm VAT)
b)
Tối đa là 11.000 đồng/ tài khoản, tối thiểu là 5.500 đồng/tài khoản (chưa bao gồm VAT)
c)
Tối thiểu 1500 đồng/tin nhắn; tối đa 1.990 đồng/tin nhắn (chưa bao gồm VAT)
d)
Tối đa là 10.000 đồng/ tài khoản, tối thiểu là 5.000 đồng/tài khoản (chưa bao gồm VAT)
28.
Phí tin nhắn thông báo nhắc nợ đến hạn (gốc, lãi) của tài khoản vay đang áp dụng là bao nhiêu?
a)
Tối thiểu 1.500 đồng/tin nhắn; tối đa 1.900 đồng/tin nhắn (chưa bao gồm VAT)
b)
Tối thiểu 1.000 đồng/tin nhắn; tối đa 2.000 đồng/tin nhắn (chưa bao gồm VAT)
c)
Tối thiểu 1500 đồng/tin nhắn; tối đa 1.990 đồng/tin nhắn (chưa bao gồm VAT)
d)
Tối thiểu 1.000 đồng/tin nhắn; tối đa 1.900 đồng/tin nhắn (chưa bao gồm VAT)
29.
Khi gửi tin nhắn tới đầu số 8149, khách hàng phải trả là bao nhiêu cho nhà mạng viễn thông?
a)
1.500 đồng/tin nhắn
b)
1.600 đồng/ tin nhắn
c)
700 đồng/tin nhắn
d)
800 đồng/tin nhắn
30.
Anh chị nêu hình thức thông báo biến động số dư tài khoản tiền vay được áp dụng theo Quyết định số 711/QĐ-NHNo-NCPT ngày 20/4/2018
a)
Bằng thư giấy và thư điện tử
b)
Tin nhắn SMS Banking và thư điện tử
c)
Thư điện tử và tin nhắn trên ứng dụng Agribank E-mobile Banking.
d)
Tin nhắn SMS Banking hoặc thông báo bằng thư
31.
Dịch vụ thông báo qua tin nhắn SMS Banking đối với tài khoản tiền gửi tiết kiệm, tiền gửi có kỳ hạn gồm các dịch vụ gì?
a)
Dịch vụ thông báo số dư, biến động số dư, tiền gốc, lãi tài khoản tiền gửi tiết kiệm hoặc tiền gửi có kỳ hạn.
b)
Dịch vụ tra cứu danh sách tài khoản tiền gửi tiết kiệm hoặc tiền gửi có kỳ hạn tại Agribank
c)
Dịch vụ tra cứu chi tiết từng tài khoản tiền gửi tiết kiệm hoặc tiền gửi có kỳ hạn tại Agribank
d)
Tất cả các đáp án trên
32.
Dịch vụ Apaybill được tích hợp trên nền tảng dịch vụ nào của Agribank?
a)
Agribank E-mobile banking
b)
SMS banking
c)
Bankplus
d)
Agribank E-banking
33.
Anh chị cho biết dịch vụ đặt vé máy bay, vé xe, vé tầu, phòng khách sạn, mua vé xem phim, các dịch vụ thương mại điện tử, thanh toán qua QR code là dịch vụ gì?
a)
Dịch vụ phi tài chính
b)
Dịch vụ thanh toán
c)
Dịch vụ tài chính
d)
Tất cả các đáp án trên
34.
Tên đăng nhập dịch vụ Agribank E - mobile Banking của Agribank là gì?
a)
Số CCCD của khách hàng
b)
Số điện thoại di động của khách hàng đăng ký sử dụng dịch vụ
c)
Mã định danh của khách hàng
d)
Do khách hàng tự lựa chọn
35.
Anh chị cho biết tên đăng nhập ứng dủng Agribank E-mobile banking được quy định như thế nào?
a)
là số điện thoại di động của khách hàng đăng ký sử dụng dịch vụ
b)
Là tên do khách hàng tự đặt khi đăng ký sử dụng dịch vụ
c)
Là số điện thoại bất kỳ của khách hàng
d)
Tất cả các đáp án trên
36.
Agribank quy định về phương thức xác thực đối với khách hàng sử dụng dịch vụ điện tử qua thiết bị di dộng như thế nào?
a)
Tên đăng nhập, Mật khẩu đăng nhập
b)
Tên đăng nhập, Bảo mật sinh trắc học
c)
Tên đăng nhập, mật khẩu đăng nhập hoặc Bảo mật sinh trắc học.
d)
Tất cả các đáp án trên
37.
Agribank áp dụng phương thức xác thực sinh trắc học qua nhận dạng nào đối với khách hàng trên ứng dụng di động?
a)
Mạch máu
b)
Giọng nói
c)
Mống mắt
d)
Vân tay và khuôn mặt
38.
Agribank quy định về mật khẩu đăng nhập đối với dịch vụ SMS Banking như thế nào?
a)
Tên đăng nhập, Mật khẩu đăng nhập
b)
Tên đăng nhập, Bảo mật sinh trắc học
c)
Không yêu cầu mật khẩu đăng nhập
d)
Không đáp án nào đúng
39.
Đối với dịch vụ SMS Banking khách hàng được đăng ký tối đa bao nhiêu số điện thoại?
a)
5
b)
4
c)
3
d)
2
40.
Dịch vụ nào sau đây không cần đăng nhập bằng tên đăng nhập?
a)
SMS Banking
b)
E-mobile banking
c)
E- banking
d)
Tất cả các đáp án trên
41.
Chức năng nào sau đây không phải là của thẻ ghi nợ nội địa?
a)
Rút tiền mặt
b)
Chuyển khoản (ATM)
c)
Thanh toán hàng hóa, dịch vụ (EDC)
d)
Đặt phòng khách sạn
42.
Đối với thẻ ghi nợ khi khách hàng đề nghị phát hành nhanh, chi nhánh phát hành hẹn khách hàng đến nhận thẻ trong trong mấy ngày làm việc?
a)
01 ngày
b)
02 ngày
c)
03 ngày
d)
10 ngày
43.
Thẻ do Agribank phát hành bao gồm các loại nào?
a)
Thẻ ghi nợ, thẻ tín dụng
b)
Thẻ tín dụng, thẻ trả trước
c)
Thẻ ghi nợ, thẻ tín dụng và thẻ trả trước
d)
Thẻ ghi nợ, thẻ tín dụng, thẻ trả trước và các loại thẻ khác
44.
Agribank miễn lãi cho toàn bộ giao dịch thanh toán hàng hóa, dịch vụ phát sinh trong kỳ sao kê của thẻ tín dụng quốc tế khi nào?
a)
Đến hạn thanh toán, chủ thẻ thanh toán đủ số tiền thanh toán tối thiểu
b)
Đến hạn thanh toán chủ thẻ thanh toán 50% dư nợ cuối kỳ
c)
Đến hạn thanh toán, chủ thẻ thanh toán toàn bộ dư nợ cuối kỳ (bao gồm cả dư nợ ứng tiền mặt)
d)
Tất cả các đáp án trên
45.
Loại thẻ nào có chức năng chuyển khoản tại ATM?
a)
Thẻ ghi nợ.
b)
Thẻ tín dụng.
c)
Thẻ trả trước vô danh
d)
Tất cả các đáp án trên
46.
Thời gian gia hạn tối đa đối với thẻ ghi nợ nội địa tại ATM?
a)
Bằng thời hạn hiệu lực của thẻ
b)
01 tháng
c)
06 tháng
d)
01 năm
47.
Hạn mức tín dụng đối với pháp nhân phát hành thẻ tín dụng công ty tối đa là bao nhiêu?
a)
3 tỷ đồng
b)
5 tỷ đồng
c)
7 tỷ đồng
d)
9 tỷ đồng
48.
Hạn mức rút/ứng tiền mặt tối đa của thẻ tín dụng quốc tế là bao nhiêu?
a)
Bằng hạn mức thẻ tín dụng
b)
Không áp dụng
c)
Bằng 50% hạn mức tín dụng
d)
Do chi nhánh phát hành phê duyệt
49.
Hiện nay, tỷ lệ thanh toán tối thiểu đối với thẻ tín dụng quốc tế do Agribank phát hành là:
a)
0.1
b)
0.2
c)
0.05
d)
0.3
50.
Hạn mức tín dụng quốc tế đối với hạng thẻ vàng là bao nhiêu?
a)
Từ trên 30 triệu đến 300 triệu
b)
Tối đa đến 30 triệu đồng
c)
Từ trên 300 triệu đồng đến 2 tỷ đồng
d)
Tối đa đến 300 triệu
51.
Chủ thẻ sử dụng sản phẩm thẻ nào của Agribank để thực hiện tạo mã giao dịch rút tiền bằng mã tại ATM?
a)
Thẻ ghi nợ
b)
Thẻ tín dụng
c)
Tất cả các sản phầm thẻ
d)
Tất cả các sản phầm thẻ quốc tế
52.
Thẻ phi vật lý có thời hạn hiệu lực tối đa là mấy năm?
a)
01 năm
b)
02 năm
c)
03 năm
d)
05 năm
53.
Khách hàng muốn mở sản phẩm Tiền gửi trực tuyến tại CDM của Agribank thì sử dụng loại thẻ nào?
a)
Thẻ ghi nợ
b)
Thẻ ghi nợ nội địa
c)
Thẻ tín dụng quốc tế
d)
Tất cả các sản phầm thẻ
54.
Nguyên tắc nào đối với Ban quản lý ATM là đúng?
a)
Giám đốc chi nhánh là người ký quyết định thành lập Ban quản lý ATM tại Hội sở chính chi nhánh và các phòng giao dịch trực thuộc.
b)
Tổ vận chuyển hộp tiền chỉ áp dụng đối với chi nhánh, không áp dụng đối với phòng giao dịch.
c)
Trưởng Ban quản lý ATM là người ký quyết định thành lập Tổ vận chuyển hộp tiền (nếu cần thiết).
d)
Cả 3 phương án trên
55.
Hạn mức giao dịch nộp tiền mặt tại CDM Agribank tối đa/lần là bao nhiêu?
a)
100 triệu đồng
b)
200 triệu đồng
c)
300 triệu đồng
d)
Không giới hạn
56.
Chủ thẻ có thể thực hiện giao dịch nào trên ứng dụng Agribank E-Mobile banking?
a)
Khóa thẻ, đăng ký dịch vụ 3D Secure.
b)
Thay đổi hạn mức giao dịch thẻ, sao kê thẻ tín dụng.
c)
Chuyển khoản liên ngân hàng, đăng ký giao dịch Internet.
d)
Tất cả các đáp án trên
57.
Hạn mức chuyển khoản của thẻ ghi nợ nội địa hạng vàng tại máy ATM của Agribank là bao nhiêu?
a)
25.000.000 đồng/ngày
b)
100.000.000 đồng/ngày
c)
50.000.000 đồng/ngày
d)
Không hạn chế
58.
Thời hạn hiệu lực của thẻ ghi nợ nội địa hạng chuẩn, hạng vàng là bao lâu?
a)
2 năm
b)
3 năm
c)
4 năm
d)
6 năm
59.
Hạn mức giao dịch rút/ứng tiền mặt một lần bằng thẻ do Agribank phát hành tại ATM của Agribank tối đa là bao nhiêu?
a)
2.000.000đ
b)
3.000.000đ
c)
4.000.000đ
d)
5.000.000đ
60.
Hạn mức giao dịch rút/ứng tiền mặt một lần bằng thẻ do các tổ chức phát hành thẻ khác phát hành tại ATM Agribank tối đa là bao nhiêu?
a)
Tùy thuộc vào hạn mức rút/ứng tiền mặt tại ATM của tổ chức thanh toán thẻ nhưng không vượt quá 5.000.000đ
b)
2.000.000đ
c)
3.000.000đ
d)
4.000.000đ
61.
Các giao dịch của thẻ ghi nợ nào được chấp nhận tại ATM của các tổ chức thành viên của Napas?
a)
Rút/ứng tiền mặt
b)
Chuyển khoản
c)
Vấn tín số dư tài khoản?
d)
Thực hiện theo quy định của Agribank và TCTTT khác
62.
Hạn mức chuyển khoản của thẻ ghi nợ nội địa hạng chuẩn tại máy ATM của Agribank là bao nhiêu?
a)
25.000.000 đồng/ngày
b)
100.000.000 đồng/ngày
c)
50.000.000 đồng/ngày
d)
Không hạn chế
63.
Theo quy định hiện hành của Agribank, hạn mức thanh toán hàng hóa, dịch vụ/ngày của thẻ tín dụng quốc tế của thể thay đổi tăng tối đa:
a)
Bằng hạn mức tín dụng cấp cho chủ thẻ.
b)
Bằng 50% hạn mức thanh toán hàng hóa,dịch vụ đối với từng hạn thẻ.
c)
Bằng 100% hạn mức thanh toán hàng hóa,dịch vụ đối với từng hạng thẻ.
d)
Không thể thay đổi
64.
Khách hàng sử dụng thẻ nội địa của Agribank có quyền khiếu nại với Agribank trong phạm vi thời gian bao lâu?
a)
80 ngày kể từ ngày giao dịch.
b)
70 ngày kể từ ngày kể từ ngày giao dịch.
c)
90 ngày kể từ ngày kể từ ngày giao dịch.
d)
100 ngày kể từ ngày kể từ ngày giao dịch.
65.
Tất cả các khoản thừa quỹ ATM, chi nhánh phải thực hiện:
a)
Hạch toán vào tài khoản thừa /thiếu quỹ chờ xử lý theo đúng chu kỳ quỹ.
b)
Hạch toán vào tài khoản thiếu quỹ chờ xử lý theo đúng chu kỳ quỹ.
c)
Hạch toán vào tài khoản thừa quỹ chờ xử lý theo đúng chu kỳ quỹ.
d)
Hoàn trả cho khách hàng.
66.
Khách hàng đề nghị Agribank phát hành thẻ ghi nợ quốc tế từ tài khoản nào?
a)
Tài khoản tiền gửi có kỳ hạn.
b)
Tài khoản tiền gửi thanh toán.
c)
Tài khoản tiền gửi tiết kiệm.
d)
Tài khoản tiết kiệm gửi góp.
67.
Trường hợp khách hàng là cá nhân người nước ngoài ngoài đề nghị phát hành thẻ tín dụng quốc tế, phải có thời gian cư trú/làm việc ở Việt Nam tối thiểu bằng thời hạn hiệu lực của thẻ cộng(+) thêm bao nhiêu ngày?
a)
20 ngày.
b)
35 ngày.
c)
45 ngày.
d)
60 ngày.
68.
Chủ thẻ thẻ ghi nợ nội địa có thẻ rút tiền măt tại:
a)
Pos tại quầy giao dịch
b)
POS tại ĐVCNT.
c)
Tại máy ATM của Agribank và các ngân hàng thành viên khác của Napas.
d)
Cả 1& 3 điều đúng.
69.
Hệ thống máy ATM của Agribank chấp nhận thanh toán các thương hiệu thẻ quốc tế nào?
a)
Visa, MasterCard.
b)
Visa, Mastercard, JCB
c)
Visa, Mastercard, Amex.
d)
JCB, Mastercard
70.
Loại thẻ nào sau đây của Agribank có chức năng chuyển khoản tại máy ATM của Agribank?
a)
Thẻ ghi nợ nội địa
b)
Thẻ tín dụng
c)
Thẻ ghi nợ quốc tế
d)
Cả 1 & 3 đều đúng
71.
Ngày sao kê hàng tháng của thẻ tín dụng quốc tế Visa và MasterCard do Agribank phát hành là:
a)
Ngày 10 đối với thẻ MasterCard và 20 đối với thẻ Visa
b)
Ngày 10 đối với thẻ Visa và 20 đối với thẻ MasterCard
c)
Ngày 10 đối với thẻ Visa và MasterCard
d)
Ngày 20 đối với thẻ Visa, MasterCard
72.
Sao bao nhiêu ngày kể từ ngày sao kê thẻ tín dụng quốc tế, chủ thẻ phải thanh toán số tiền thanh toán tối thiểu cho Agribank?
a)
10 ngày
b)
15 ngày. Trường hợp ngày đến hạn thanh toán trùng vào ngày nghỉ, ngày lễ được tính vào ngày làm việc tiếp theo.
c)
20 ngày
d)
25 ngày
73.
Đối với thẻ ghi nợ nội địa do Agribank phát hành, khi có nhu cầu đổi mã PIN, chủ thẻ Agribank có thể thực hiện tại:
a)
ATM của Agribank
b)
ATM của Ngân hàng thành viên Napas
c)
Chi nhánh phát hành hoặc chi nhánh thanh toán
d)
Cả 1 & 3 đều đúng
74.
Chi nhánh hẹn trả lời khách hàng tra soát, khiếu nại giao dịch rút tiền tại ATM qua hệ thống Napas trong vòng bao nhiêu ngày làm việc kể từ ngày nhận yêu cầu tra soát?
a)
Tối đa 05 ngày làm việc
b)
Tối đa 06 ngày làm việc
c)
Tối đa 07 ngày làm việc
d)
Tối đa 08 ngày làm việc
75.
Trường hợp Agribank là Tổ chức phát hành thẻ, chủ thẻ thực hiện giao dịch rút tiền tại ATM được phép khiếu nại trong những trường hợp nào
a)
Chủ thẻ không nhận tiền sau 30 giây, ATM thu hồi tiền
b)
ATM trả tiền, chủ thẻ nhận một phần tiền
c)
Chủ thẻ không thực hiện giao dịch nhưng tài khoản vẫn bị ghi Nợ
d)
Tất cả trường hợp trên
76.
Khi phát hành lại thẻ tín dụng, thời hạn hiệu lực của thẻ bằng bao nhiêu?
a)
01 năm
b)
03 năm
c)
Bằng thời hạn còn lại của thẻ tín dụng cũ của khách hàng
d)
05 năm
77.
Yếu tố bắt buộc trong việc kiểm đếm tiền trong quá trình tiếp quỹ và kiểm quỹ ATM?
a)
Phải có camera giám sát và có đầy đủ thành phần ban quản lý ATM
b)
Phải có camera giám sát và có Trưởng Ban quản lý ATM
c)
Phải có camera giám sát và có Cán bộ nghiệp vụ thẻ
d)
Phải có camera giám sát và có Tổ vận chuyển hộp tiền
78.
Chủ thẻ tín dụng thực hiện giao dịch ứng tiền mặt tại ATM trên lãnh thổ Việt Nam, chủ thẻ phải trả những khoản phí nào?
a)
Phí thường niên của thẻ
b)
Phí ứng tiền mặt
c)
Phí chậm trả
d)
Phí chuyển đổi ngoại tệ
79.
Chi nhánh chuyển thẻ sang trạng thái thẻ nào trên hệ thống FIMI khi nhận được yêu cầu về tạm ngừng sử dụng thẻ của chủ thẻ?
a)
Open
b)
Stolen
c)
Not active
d)
Closed
80.
Trong thanh toán thẻ, giao dịch online là gì?
a)
Là gaio dịch được hạch toán vào hệ thống IPCAS sau thời điểm phát sinh giao dịch
b)
Là các giao dịch được kết nối majg khi thanh toán thẻ
c)
Là các giao dịch được hạch toán vào hệ thống IPCAS ngay tại thời điểm phát sinh giao dịch
d)
Không có đáp án nào đúng