wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Triết học Duy vật

Total questions: 116

Worksheet time: 58mins

Name
Class
Date
1.

Câu 6. Khi xem xét sự vật, quan điểm phát triển yêu cầu điều gì?

a)

Phải xem xét sự vật trong sự vận động, phát triển của chính nó.

b)

Phải thấy được sự vật sẽ như thế nào trong tương lai.

c)

Phải thấy được sự tiến bộ mà không cần xem xét những bước thụt lùi của sự vật.

d)

Cả a, b và c đều đúng.

2.

Đâu là quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng thể hiện trong những nhận định sau

a)

Lượng là cái vốn có của sự vật, không phụ thuộc vào ý chí của con người

b)

Lượng của sự vật do cảm giác của con người xác định, không tồn tại khách quan

c)

  Lượng của sự vật tồn tại trước sự vật

d)

  Cả a, b và c

3.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là sai?

a)

Lượng là tính quy định vốn có của sự vật

b)

Lượng nói lên quy mô, trình độ phát triển của sự vật

c)

Lượng phụ thuộc vào ý chí của con người

d)

Lượng tồn tại khách quan gắn liền với sự vật

4.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng luận điểm nào sau đây là sai? Chất và lượng của sự vật đều tồn tại khách quan Không có chất lượng thuần tuý tồn tại bên ngoài sự vật Sự phân biệt giữa chất và lượng phụ thuộc vào ý chí của con người Sự phân biệt giữa chất và lượng của sự vật có tính chất tương đối

a)

Chất và lượng của sự vật đều tồn tại khách quan

b)

Không có chất lượng thuần tuý tồn tại bên ngoài sự vật

c)

Sự phân biệt giữa chất và lượng phụ thuộc vào ý chí của con người

d)

Sự phân biệt giữa chất và lượng của sự vật có tính chất tương đối

5.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng luận điểm nào sau đây là

a)

Sự vật nào cũng là sự thống nhất giữa mặt chất và lượng

b)

Tính quy định về chất nào của sự vật cũng có tính quy định về lượng tương ứng

c)

Tính quy định về chất không có tính ổn định

d)

  Tính quy định về lượng nói lên mặt thường xuyên biến đổi của sự vật

6.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng luận điểm nào sau đây là sai?

a)

Không phải mọi sự biến đổi của lượng đều đưa đến sự biến đổi của chất.

b)

Sự thay đổi của lượng phải đạt đến một giới hạn nhất định mới làm cho chất của sự vật thay đổi.

c)

Mọi sự thay đổi của lượng đều đưa đến sự thay đổi về chất của sự vật

d)

Cả a, b và c

7.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng luận điểm nào sau đây là đúng?

a)

Sự biến đổi về chất là kết quả sự biến đổi về lượng của sự vật

b)

Không phải sự biến đổi về chất nào cũng là kết quả của sự biến đổi về lượng

c)

Sự biến đổi về chất hoàn toàn không liên quan gì đến sự thay đổi của lượng

d)

  Cả a, b và c

8.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng luận điểm nào sau đây là đúng?

a)

Phát triển của sự vật chỉ bao hàm sự thay đổi về lượng

b)

Phát triển của sự vật chỉ bao hàm sự thay đổi về chất

c)

Quá trình phát triển của sự vật là quá trình chuyển hoá từ sự thay đổi dần dần về lượng sang sự thay đổi về chất và ngược lại

d)

Cả a, b và c

9.

Câu ca dao: Một cây làm chẳng nên non Ba cây chụm lại nên hòn núi cao, Thể hiện nội dung quy luật nào của phép biện chứng duy vật?

a)

a.  Quy luật mâu thuẫn

b)

b.  Quy luật phủ định của phủ định

c)

c.   Quy luật chuyển hoá từ những sự thay đổi về lượng dẫn đến sự thay đổi về chất và ngược lại

d)

d.  Cả a, b và c

10.

Trong hoạt động thực tiễn sai lầm của sự chủ quan, nóng vội là do không tôn trọng quy luật nào?

a)

Quy luật mâu thuẫn

b)

Quy luật phủ định của phủ định

c)

Quy luật lượng - chất

d)

Cả a, b và c

11.

Trong hoạt động thực tiễn sai lầm của trì trệ bảo thủ là do không tôn trọng quy luật nào của phép biện chứng duy vật?

a)

Quy luật lượng - chất

b)

Quy luật phủ định của phủ định

c)

Quy luật mâu thuẫn

d)

Cả a, b và c

12.

Lênin nói quy luật mâu thẫn có vị trí như thế nào trong phép biện chứng duy vật?

a)

a.   Là hạt nhân của phép biện chứng duy vật, vạch ra nguồn gốc bên trong của sự vận động và phát triển

b)

b.  Vạch ra xu hướng của sự phát triển

c)

c.  Vạch ra cách thức của sự phát triển

d)

d.  Cả a, b và c

13.

Câu 71. Luận điểm nào sau đây là không đúng

a)

a.  Hai mặt đối lập của sự vật liên hệ với nhau tạo thành mâu thuẫn biện chứng

b)

b.  Ghép hai mặt đối lập lại với nhau là được mâu thuẫn biện chứng

c)

c.   Không phải ghép bất kỳ hai mặt đối lập lại với nhau là được mâu thuẫn biện chứng

d)

d.  Cả a, b và c

14.

Đâu là quan điểm của chủ nghĩa duy tâm khách quan thể hiện trong các nhận định sau:

a)

Sự thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập được thực hiện trước, bên ngoài sự vật.

b)

Sự vật chỉ là biểu hiện của quá trình thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập của lý tính thế giới

c)

Cả a và b đều sai

d)

Cả a và b đều đúng

15.

Luận điểm sau đây thuộc lập trường triết học nào: "Cái mới ra đời trên cơ sở giữ nguyên cái cũ"

a)

a.  Quan điểm biện chứng duy vật

b)

b.  Quan điểm biện chứng duy tâm

c)

c.    Quan điểm siêu hình, phản biện chứng

d)

d.  Cả a, b, c đều đúng

16.

Trường phái triết học nào cho rằng phạm trù là những thực thể ý niệm tồn

a)

a.   Chủ nghĩa duy tâm khách quan

b)

b.  Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

c)

c.  Chủ nghĩa duy vật biện chứng

d)

d.  Cả a, b, c đều đúng

17.

Câu 1. Mối liên hệ giữa các sự vật, hiện tượng có tính chất gì?

a)

Khách quan, tiền định.

b)

Chủ quan, phổ biến.

c)

Khách quan, phổ biến, đa dạng

d)

Cả a, b và đều sai

18.

Câu 4. Phát triển có tính chất gì?

a)

Khách quan, phổ biến, đa dạng

b)

Quy ước, phổ biến.

c)

Tiền định, khách quan.

d)

Chủ quan, phổ biến.

19.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là sai?

a)

Chất của sự vật phụ thuộc vào số lượng các yếu tố tạo thành sự vật

b)

Chất của sự vật phụ thuộc vào phương thức kết hợp

c)

Mọi sự thay đổi phương thức kết hợp các yếu tố của sự vật, đều không làm cho chất của sự vật thay đổi

d)

Cả a, b và c

20.

Khi xem xét sự vật, quan điểm phát triển yêu cầu điều gì?

a)

Phải xem xét sự vật trong sự vận động, phát triển của chính nó.

b)

Phải thấy được sự vật sẽ như thế nào trong tương lai.

c)

Phải thấy được sự tiến bộ mà không cần xem xét những bước thụt lùi của sự vật.

d)

Cả a, b và c đều đúng.

21.

Câu 5. Khi xem xét sự vật, quan điểm toàn diện yêu cầu điều gì?

a)

Phải nhấn mạnh mọi yếu tố, mọi mối liên hệ của sự vật.

b)

Phải coi các yếu tố, các mối liên hệ của sự vật là ngang nhau.

c)

Phải nhận thức sự vật như một hệ thống chỉnh thể bao gồm những mối liên hệ qua lại giữa các yếu tố của nó cũng như giữa nó với các sự vật khác.

d)

Phải xem xét các yếu tố, các mối liên hệ cơ bản, quan trọng và bỏ qua những yếu tố, những mối liên hệ không cơ bản, không quan trọng.

22.

Câu 2. Những mối liên hệ (MLH) nào giữ vai trò quyết định sự vận động, phát triển của sự vật, hiện tượng?

a)

MLH khách quan và chủ quan.

b)

MLH bên ngoài.

c)

MLH bên trong.

d)

MLH cả bên trong lẫn bên ngoài.

23.

Câu 18. Tại sao vấn đề quan hệ giữa tư duy và tồn tại là vấn đề cơ bản của triết học?

a)

Vì nó là nền tảng và điểm xuất phát để giải quyết các vấn đề triết học khác.

b)

Vì Các nhà triết học quy ước với nhau như vậy.

c)

Vì đó là vấn đề xuất hiện ngay khi triết học ra đời.

d)

Cả a, b và c

24.

Câu 3. Quan niệm triết học mácxít coi phát triển là gì?

a)

Là sự biến đổi cả về chất của sự vật

b)

Là sự tăng hay giảm về số lượng.

c)

Là sự thay đổi luôn tiến bộ.

d)

Là sự vận động từ thấp đến cao, từ đơn giản đến phức tạp.

25.

Câu 64. Lênin nói quy luật mâu thẫn có vị trí như thế nào trong phép biện chứng duy vật?

a)

Là hạt nhân của phép biện chứng duy vật, vạch ra nguồn gốc bên trong của sự vận động và phát triển

b)

Vạch ra xu hướng của sự phát triển

c)

Vạch ra cách thức của sự phát triển

d)

Cả a, b và c

26.

Đâu là quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng

a)

Chất là cái vốn có của sự vật, tồn tại khách quan trong sự vật

b)

Chất của sự vật phụ thuộc vào cách xem xét của con người, do vậy không tồn tại khách quan mà do ý muốn chủ quan con người quyết định

c)

Chất của sự vật tồn tại khách quan trước khi sự vật tồn tại

d)

Cả a, b và c

27.

Hai mặt đối lập ràng buộc nhau, tạo tiền đề tồn tại cho nhau triết học gọi là gì?

a)

Sự đấu tranh của hai mặt đối lập

b)

Sự thống nhất của hai mặt đối lập

c)

Sự chuyển hoá của hai mặt đối lập

d)

Cả a, b và c

28.

Luận điểm sau đây thuộc lập trường triết học nào: 'Trong mọi quan hệ, mọi cách xem xét thì chất, lượng và thuộc tính để phân biệt hoàn toàn với nhau, không thể chuyển hoá cho nhau'

a)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

b)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

c)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

d)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

29.

Theo quan điểm của CNDVBC luận điểm nào sau đây là sai?

a)

Phủ định biện chứng xoá bỏ cái cũ hoàn toàn

b)

Phủ định biện chứng không đơn giản xoá bỏ cái cũ

c)

Phủ định biện chứng loại bỏ những yếu tố không thích hợp của cái cũ

d)

Phủ định biện chứng giữ lại và cải biến những yếu tố còn thích hợp của cái cũ.

30.

Luận điểm sau đây thuộc lập trường triết học nào: 'Chất của sự vật phụ thuộc vào góc độ xem xét của con người, vậy chất của sự vật là cái do ý muốn con người quyết định'.

a)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

b)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

c)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

d)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

31.

Theo quan điểm của CNDVBC luận điểm nào sau đây là đúng?

a)

Độ là phạm trù chỉ sự biến đổi của lượng

b)

Độ là phạm trù chỉ sự biến đổi của chất

c)

Độ là phạm trù triết học chỉ giới hạn biến đổi của lượng, trong đó chưa làm thay đổi chất của sự vật

d)

Cả a, b và c

32.

Luận điểm sau đây thuộc lập trường triết học nào: Chất tồn tại khách quan trước khi sự vật tồn tại, quyết định đến sự tồn tại của sự vật

a)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

b)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

c)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

d)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

33.

Sự tự phủ định để đưa sự vật dường như quay lại điểm xuất phát ban đầu trong phép biện chứng được gọi là gì?

a)

Phủ định biện chứng

b)

Phủ định của phủ định

c)

Bước nhảy

d)

Cả a, b, c đều đúng

34.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng luận điểm nào sau đây là sai?

a)

Phủ định của phủ định có tính khách quan và kế thừa

b)

Phủ định của phủ định hoàn toàn lặp lại cái ban đầu

c)

Phủ định của phủ định lặp lại cái ban đầu trên cơ sở mới cao hơn

d)

Cả a, b, c đều đúng

35.

Đâu là quan điểm của chủ nghĩa duy tâm khách quan

a)

Chất là cái vốn có của sự vật, tồn tại khách quan trong sự vật

b)

Chất của sự vật phụ thuộc vào cách xem xét của con người, do vậy không tồn tại khách quan mà do ý muốn chủ quan con người quyếtt định

c)

Chất của sự vật tồn tại khách quan trước khi sự vật tồn tại

d)

Cả a, b và c

36.

Điền tập hợp từ thích hợp vào chỗ trống của câu sau để được định nghĩa khái niệm 'lượng': Lượng là phạm trù triết học dùng để chỉ...(1) ... của sự vật về mặt ...(2) ... của sự vận động và phát triển cũng như các thuộc tính của sự vật.

a)

(1) tính quy định vốn có,(2) số lượng,quy mô, trình độ, nhịp điệu

b)

(1) mối liên hệ và phụ thuộc, (2) bản chất bên trong.

c)

(1) mức độ quy mô, (2) chất lượng, phẩm chất.

d)

Cả a, b và c

37.

Tính quy định nói lên sự vật trong một mối quan hệ nhất định nào đó, gọi là

a)

Chất

b)

Độ

c)

Lượng

d)

Bước nhảy

38.

Các phạm trù số, hàm số, điểm, đường, mặt là phạm trù của khoa học nào?

a)

Vật lý

b)

Toán học

c)

Hoá học

d)

Triết học

39.

Đâu là quan điểm của chủ nghĩa duy tâm chủ quan

a)

Chất là cái vốn có của sự vật, tồn tại khách quan trong sự vật.

b)

Chất của sự vật phụ thuộc vào cách xem xét của con người, do vậy không tồn tại khách quan mà do ý muốn chủ quan con người quyết định

c)

Chất của sự vật tồn tại khách quan trước khi sự vật tồn tại

d)

Cả a, b và c

40.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng luận điểm nào sau đây là sai?

a)

Không phải mọi sự biến đổi của lượng đều đưa đến sự biến đổi của chất.

b)

Sự thay đổi của lượng phải đạt đến một giới hạn nhất định mới làm cho chấ

c)

Mọi sự thay đổi của lượng đều đưa đến sự thay đổi về chất của sự vật

d)

Cả a, b và c

41.

Câu 66. Trong lý luận về mâu thuẫn người ta gọi quá trình đồng hoá và dị hoá trong cơ thể sống là gì?

a)

Hai yếu tố

b)

Hai mặt đối lập

c)

Những thuộc tính

d)

Những sự vật

42.

Con đường phát triển của sự vật mà quy luật phủ định của phủ định vạch ra là con đường nào?

a)

Đường thẳng đi lên

b)

Đường tròn khép kín

c)

Đường xoáy ốc đi lên

d)

Cả a, b, c đều đúng

43.

Các phạm trù: thực vật, động vật, tế bào, đồng hoá, dị hoá là những phạm trù của khoa học nào

a)

Toán học

b)

Sinh vật học

c)

Vật lý học

d)

Triết học

44.

Khi nước chuyển từ trạng thái lỏng sang trạng thái khí tại 100oC được gọi là gì trong quy luật lượng - chất?

a)

Độ

b)

Điểm nút

c)

Bước nhảy

d)

Tiệm tiến

45.

Luận điểm nào sau đây là đúng Không có mặt đối lập nào của sự vật tồn tại biệt lập với mặt đối lập của nó

a)

Mỗi mặt đối lập đều tồn tại riêng biệt.

b)

Mặt đối lập không phải luôn luôn tồn tại riêng biệt.

c)

Cả a, b và c.

d)

Không có mặt đối lập nào của sự vật tồn tại biệt lập với mặt đối lập của nó

46.

Theo quan điểm của CNDVBC, đâu là nhận định đúng trong các nhận định

a)

Chỉ có thống nhất giữa các mặt đôi lập là động lực của sự vận động và phát triển.

b)

Chỉ có đấu tranh giữa các mặt đối lập là động lực của sự vận động và phát triển.

c)

Thống nhất và đấu tranh giữa các mặt đối lập là động lực của sự vận động và phát triển của sự vật

d)

Cả a, b và c

47.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng luận điểm nào sau đây là sai?

a)

Phủ định biện chứng có tính khách quan

b)

Phủ định biện chứng là kết quả giải quyết những mâu thuẫn bên trong sự vật

c)

Phủ định biện chứng phụ thuộc vào ý thức của con người

d)

Cả a, b, c đều đúng

48.

Trong một mối quan hệ nhất định cái gì xác định sự vật?

a)

Tính quy định về lượng

b)

Tính quy định về chất

c)

Thuộc tính của sự vật

d)

Cả a, b và c

49.

Thêm cụm từ nào vào chỗ trống của câu sau để được định nghĩa về phạm trù: "phạm trù là những ........... phản ánh những mặt, những thuộc tính, những mối liên hệ chung, cơ bản nhất của các sự vật và hiện tượng thuộc một lĩnh vực nhất định"

a)

Khái niệm

b)

Mối liên hệ cơ bản nhất

c)

Khái niệm rộng nhất

d)

Khái niệm rộng nhất và Mối liên hệ cơ bản nhất

50.

Trong phép biện chứng duy vật sự thay thế sự vật này bằng sự vật kia (thí dụ: nụ thành hoa, hoa thành quả v.v.) được gọi là gì?

a)

Mâu thuẫn

b)

Tồn tại

c)

Phủ định

d)

vận động

51.

Trong mâu thuẫn biện chứng các mặt đối lập quan hệ với nhau như thế nào?

a)

Chỉ thống nhất với nhau.

b)

Chỉ có mặt đấu tranh với nhau

c)

Vừa thống nhất vừa đấu tranh với nhau

d)

Chỉ thống nhất với nhau và Chỉ có mặt đấu tranh với nhau

52.

Vị trí của quy luật phủ định của phủ định trong phép biện chứng duy vật?

a)

Chỉ ra nguồn gốc của sự phát triển

b)

Chỉ ra cách thức của sự phát triển

c)

Chỉ ra xu hướng của sự phát triển

d)

Cả a, b và c

53.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng nội dung phạm trù có tính chất gì?

a)

Khách quan

b)

Vừa khách quan, vừa chủ quan

c)

Chủ quan

d)

Cả a, b, c đều sai

54.

Giới hạn từ 0oC đến 100oC được gọi là gì trong quy luật lượng - chất?

a)

Độ

b)

Lượng

c)

Chất

d)

Bước nhảy

55.

Quan điểm triết học nào cho rằng mâu thuẫn và quy luật mâu thuẫn là sự vận động của ý niệm tuyệt đối?

a)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

b)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

c)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

d)

Cả a, b đều đúng

56.

Các phạm trù: vật chất, ý thức, vận động, mâu thuẫn, bản chất, hiện tượng là những phạm trù của khoa học nào?

a)

Kinh tế chính trị học

b)

Hoá học

c)

Luật học

d)

Triết học

57.

Câu 69. Theo quan điểm của CNDVBC các mặt đối lập do đâu mà có?

a)

Do ý thức cảm giác của con người tạo ra.

b)

Do ý niệm tuyệt đối sinh ra

c)

Là cái vốn có của thế giới vật chất, không do ai sáng tạo ra

d)

Cả a, b và c

58.

Theo quan điểm của CNDVBC sự thống nhất của các mặt đối lập có những biểu hiện gì?

a)

Sự cùng tồn tại, nương tựa nhau

b)

Sự đồng nhất, có những điểm chung giữa hai mặt đối lập

c)

Sự tác động ngang bằng nhau.

d)

Cả a, b và c

59.

Câu 70. Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là sai?

a)

Các mặt đối lập nằm trong sự liên hệ với nhau, không có mặt đối lập nào tồn tại biệt lập

b)

Không phải lúc nào các mặt đối lập cũng liên hệ với nhau

c)

Các mặt đối lập liên hệ, tác động qua lại với nhau một cách khách quan

d)

Cả a, b và c

60.

Câu 68. Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng luận điểm nào sau đây là sai?

a)

Mặt đối lập là những mặt có đặc điểm trái ngược nhau, quan hệ mật thiết với nhau trong sự vật.

b)

Mặt đối lập tồn tại khách quan trong các sự vật

c)

Mỗi mặt đối lập tồn tại riêng biệt, không quan hệ gì với cái đối lập với nó và với sự vật

d)

Mặt đối lập là vốn có của các sự vật, hiện tượng, không do ai sáng tạo ra

61.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng hình thức của các phạm trù có tính chất gì?

a)

Tính khách quan

b)

Cả a và b đều sai

c)

Tính chất chủ quan

d)

Cả a, b đều đúng

62.

Câu 65. Nhận định nào sau đây là sai?

a)

Sự vật là một thể thống nhất không có mâu thuẫn

b)

Hai mặt đối lập nào kết hợp với nhau cũng tạo thành mâu thuẫn

c)

Mâu thuẫn chỉ tồn tại trong tư duy không tồn tại trong hiện thực

d)

Cả a, b, và c

63.

Lập trường triết học nào cho rằng mâu thuẫn tồn tại là do tư duy, ý thức của con người quyết định?

a)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình.

b)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

c)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

d)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng.

64.

Đâu là quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng thể hiện trong các nhận định sau Sự thống nhất không bao hàm sự đấu tranh giữa các mặt đối lập

a)

b. Sự thống nhất bao hàm sự đấu tranh giữa các mặt đối lập

b)

c. Sự thống nhất là sự thỏa hiệp giữa các mặt đối lập

c)

Cả b và c

d)

a.  Sự thống nhất không bao hàm sự đấu tranh giữa các mặt đối lập

65.

Trường phái triết học nào cho rằng phạm trù được hình thành trong quá trình hoạt động thực tiễn và hoạt động nhận thức của con người?

a)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

b)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

c)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

d)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình thế kỷ XVII - XVIII

66.

Quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về quan hệ giữa phạm trù triết học và phạm trù của các khoa học cụ thể như thế nào?

a)

Không quan hệ gì với nhau

b)

Là quan hệ giữa cái chung với cái chung

c)

Là quan hệ giữa cái chung với cái riêng

d)

Là quan hệ giữa cái riêng với cái riêng

67.

Trường phái triết học nào cho rằng phạm trù là những thực thể ý niệm tồn tại độc lập với ý thức con người và thế giới vật chất?

a)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

b)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

c)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

d)

Cả a, b, c đều đúng

68.

Tôi nói "bông hoa hồng đỏ". Tôi lại nói "bông hoa hồng không đỏ" để phủ nhận câu nói trước của tôi. Đây có phải là phủ định biện chứng không?

a)

Không

b)

Vừa phải vừa không phải

c)

Phải

d)

Cả a, b đều sai

69.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng luận điểm nào sau đây là sai? đổi

a)

Trong giới hạn của độ sự thay đổi của lượng chưa làm cho chất của sự vật biến đổi

b)

Trong giới hạn của độ sự thay đổi của lượng đều đưa đến sự thay đổi về chất của sự vật

c)

Chỉ khi lượng đạt đến giới hạn của độ mới làm cho chất của sự vật thay đổi

d)

Cả a, b và c

70.

Tính quy định nói lên quy mô, trình độ phát triển của sự vật trong một mối quan hệ nhất định được gọi là gì?

a)

Chất

b)

Độ

c)

Lượng

d)

Điểm nút

71.

Chọn cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống của câu sau để được định nghĩa khái niệm cái riêng: "cái riêng là phạm trù triết học dùng để chỉ"

a)

Một sự vật, một quá trình riêng lẻ nhất định

b)

Một đặc điểm chung của các sự vật

c)

Nét đặc thù của một số các sự vật

d)

Cả a, b, c đều đúng

72.

Đâu là quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về mối quan hệ giữa cái chung và cái riêng

a)

Chỉ có cái chung tồn tại khách quan và vĩnh viễn

b)

Chỉ có cái riêng tồn tại khách quan và thực sự

c)

Cái riêng và cái chung đều tồn tại khách quan và không tách rời nhau

d)

Cả a, b, c đều đúng

73.

Thêm cụm từ thích hợp vào chỗ trống của câu sau để được định nghĩa khái niệm cái đơn nhất: "Cái đơn nhất là phạm trù triết học dùng để chỉ "

a)

Những mặt lặp lại trong nhiều sự vật

b)

Một sự vật riêng lẻ

c)

Những nét, những mặt chỉ có ở một sự vật

d)

Cả a, b, c đều đúng

74.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng luận điểm nào sau đây là sai?

a)

Không có hình thức tồn tại thuần tuý mà không chứa đựng nội dung

b)

Nội dung nào cũng tồn tại trong một hình thức nhất định

c)

Nội dung và hình thức hoàn toàn tách rời nhau

d)

Cả a, b, c đều đúng

75.

Theo quan điểm của CNDVBC nhận định nào là đúng trong các nhận định Thống nhất là tương đối, đấu tranh là tuyệt đối

a)

Thống nhất là tương đối, đấu tranh là tuyệt đối

b)

Thống nhất là tuyệt đối, đấu tranh là tương đối

c)

Cả a và b đều sai

d)

Cả a, b đều đúng

76.

Luận điểm nào sau đây là đúng?

a)

Mọi cái chung đều là cái tất yếu

b)

Mọi cái chung đều không phải là cái tất yếu

c)

Chỉ có cái chung được quyết định bởi bản chất nội tại của sự vật mới là cái tất yếu

d)

Cả a, b, c đều đúng

77.

Sự tự thay thế sự vật này bằng sự vật kia không phụ thuộc vào ý thức con người trong phép biện chứng duy vật được gọi là gì?

a)

Vận động

b)

Phủ định biện chứng

c)

Phủ định

d)

Phủ định của phủ định

78.

Sự tác động theo xu hướng nào thì được gọi là sự đấu tranh của các mặt đối lập?

a)

Ràng buộc nhau.

b)

Nương tựa nhau

c)

Phủ định, bài trừ nhau

d)

Cả a, b và c

79.

Điền tập hợp từ vào chỗ trống của câu sau để được định nghĩa khái niệm nội dung: nội dung là .... những mặt, những yếu tố, những quá trình tạo nên sự vật

a)

Sự tác động

b)

Sự kết hợp

c)

Tổng hợp tất cả

d)

Cả a, b, c đều đúng

80.

Quan điểm triết học nào cho rằng các phạm trù hoàn toàn tách rời nhau, không vận động, phát triển?

a)

Quan điểm siêu hình

b)

Quan điểm duy vật biện chứng

c)

Quan điểm duy tâm biện chứng

d)

Cả a, b, c đều đúng

81.

Thêm cụm từ thích hợp vào chỗ trống của câu sau để được định nghĩa khái niệm nguyên nhân: Nguyên nhân là phạm trù chỉ ....(1).. giữa các mặt trong một sự vật, hoặc giữa các sự vật với nhau gây ra ...(2)..

a)

(1) sự liên hệ lẫn nhau, (2) một sự vật mới

b)

(1) sự thống nhất, (2) một sự vật mới

c)

(1)sự tác động lẫn nhau, (2) một biến đổi nhất định nào đó

d)

cả 3 đều sai

82.

Xác định nguyên nhân của sự phát sáng của bóng đèn dây tóc.

a)

Nguồn điện

b)

Dây tóc bóng đèn

c)

Sự tác động giữa dòng điện và dây tóc bóng đèn

d)

Cả a, b, c đều đúng

83.

Luận điểm sau đây thuộc lập trường triết học nào: 'Chất của sự vật tồn tại do phương pháp quan sát sự vật của con người quyết định'

a)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

b)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

c)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

d)

Cả a, b và c

84.

Trong những luận điểm sau, đâu là luận điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng? Mỗi con người là một cái riêng, không có gì chung với người khác Mỗi con người vừa là cái riêng, đồng thời có nhiều cái chung với người khác Mỗi người chỉ là sự thể hiện của cái chung, không có cái đơn nhất của nó Cả a, b, c đều đúng

a)

Mỗi con người là một cái riêng, không có gì chung với người khác

b)

Mỗi con người vừa là cái riêng, đồng thời có nhiều cái chung với người khác

c)

Mỗi người chỉ là sự thể hiện của cái chung, không có cái đơn nhất của nó

d)

Cả a, b, c đều đúng

85.

Luận điểm sau đây thuộc lập trường triết học nào: "Cái mới ra đời trên cơ sở phá huỷ hoàn toàn cái cũ"

a)

Quan điểm siêu hình

b)

Quan điểm biện chứng duy vật

c)

Quan điểm biện chứng duy tâm

d)

Cả a, b, c đều đúng

86.

Thêm cụm từ thích hợp vào chỗ trống của câu sau để được định nghĩa khái niệm kết quả: "Kết quả là ...(1).. do ...(2).. lẫn nhau giữa các mặt trong một sự vật hoặc giữa các sự vật với nhau gây ra"

a)

(1) mối liên hệ, (2) kết hợp

b)

(1) sự tác động, (2) những biến đổi

c)

(1) những biến đổi xuất hiện, (2) sự tác động

d)

Cả a, b, c đều sai

87.

Quan điểm nào sau đây là của CNDVBC?

a)

Mâu thuẫn tồn tại khách quan trong mọi sự vật, hiện tượng, quá trình của tự nhiên, xã hội và tư duy

b)

Mâu thuẫn chỉ tồn tại trong tư duy

c)

Mâu thuẫn chỉ tồn tại trong một số hiện tượng

d)

Cả a, b đều đúng

88.

Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống của câu sau để được định nghĩa khái niệm khả năng: "Khả năng là phạm trù triết học chỉ khi có các điều kiện thích hợp"

a)

Cái đang có, đang tồn tại

b)

Cái chưa có, nhưng sẽ có

c)

Cái không thể có

d)

Cái tiền đề để tạo nên sự vật mới

89.

Luận điểm sau đây thuộc lập trường triết học nào: Mối liên hệ nhân quả là do ý lý tính thế giới quyết định

a)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

b)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

c)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

d)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

90.

Thêm cụm từ nào vào chỗ trống của câu sau để được định nghĩa phạm trù triết học: "Phạm trù triết học là những khái niệm chung nhất phản ánh những mặt, những mối liên hệ cơ bản và phổ biến nhất của .....(2) hiện thực"

a)

Các sự vật của

b)

Toàn bộ thế giới

c)

Một lĩnh vực của

d)

Cả a, b,c đều đúng

91.

Theo quan điểm của CNDVBC luận điểm nào sau đây là sai?

a)

Phủ định của phủ định kết thúc một chu kỳ phát triển của sự vật

b)

Phủ định của phủ định kết thúc sự phát triển của sự vật

c)

Phủ định của phủ định mở đầu một chu kỳ phát triển mới của sự vật

d)

Cả a, b, c đều đúng

92.

Trong mâu thuẫn biện chứng các mặt đối lập quan hệ với nhau như thế nào?

a)

Chỉ thống nhất với nhau.

b)

Chỉ có mặt đấu tranh với nhau

c)

Vừa thống nhất vừa đấu tranh với nhau

d)

Cả a, b đều đúng

93.

Thêm cụm từ thích hợp vào chỗ trống của câu sau để được luận điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về tính chất của các phạm trù: Nội dung của phạm trù có tính .. (1) ..., hình thức của phạm trù tính...(2)..

a)

chủ quan, khách quan

b)

chủ quan, chủ quan

c)

khách quan, chủ quan

d)

Cả a, b, c đều đúng

94.

Chọn cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống của câu sau để được định nghĩa khái niệm cái riêng: "cái riêng là phạm trù triết học dùng để chỉ ......., được lặp lại trong nhiều sự vật hay quá trình riêng lẻ".

a)

Một sự vật, một quá trình

b)

Những mặt, những thuộc tính

c)

Những mặt, những thuộc tính không

d)

Cả a, b, c đều đúng

95.

Câu 142. Thực tiễn được hiểu là hoạt động vật chất của con người. Đó là quan niệm của

a)

CNDT

b)

CNDVBC

c)

CNDV trước Mác và CNDVBC

d)

CNDV trước Mác

96.

Câu 146. Những hình thức cơ bản của hoạt động thực tiễn

a)

Sản xuất vật chất

b)

Chính trị xã hội

c)

Quan sát và thực nghiệm khoa học

d)

Cả a, b và c

97.

Luận điểm sau đây thuộc lập trường triết học nào: Tất nhiên là cái chúng ta biết được nguyên nhân và chi phối được nó

a)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

b)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

c)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

d)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

98.

Cho nhận thức chỉ là sự phức hợp những cảm giác của con người, đó là quan điểm của:

a)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

b)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

c)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

d)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

99.

Luận điểm sau đây thuộc lập trường triết học nào: "Triết học Mác ra đời trên cơ sở phủ định hoàn toàn các hệ thống triết học trong lịch sử"

a)

Quan điểm duy tâm siêu hình

b)

Quan điểm biện chứng duy vật

c)

Quan điểm biện chứng duy tâm

d)

Cả a, b, c đều đúng

100.

Câu 148. Hoạt động thực tiễn nào tạo ra của cải thiết yếu có tính quyết định đối với sự tinh tồn và phát triển con người

a)

Hoạt động sản xuất vật chất

b)

Hoạt động Thực nghiệm khoa học

c)

Hoạt động chí

d)

Cả a, b và c

101.

Đâu là quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về mối quan hệ giữa cái chung và cái riêng?

a)

Cái chung tồn tại khách quan, bên ngoài cái riêng

b)

Cái riêng tồn tại khách quan không bao chứa cái chung

c)

Không có cái chung thuần tuý tồn tại ngoài cái riêng, cái chung tồn tại thông qua cái riêng

d)

Cả a, b, c đều đúng

102.

Dấu hiệu để phân biệt khả năng với hiện thực là gì?

a)

Sự có mặt và không có mặt trên thực tế

b)

Sự nhận biết được hay không nhận biết được

c)

Sự xác định hay không xác định

d)

Cả a, b, c đều đúng

103.

Điền cụm từ tích hợp vào câu sau để được khái niệm về hình thức: Hình thức là hệ thống giữa các yếu tố của sự vật.

a)

Mối liên hệ tương đối bền vững

b)

Hệ thống các bước chuyển hoá

c)

Mặt đối lập

d)

Mâu thuẫn được thiết lập

104.

Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống của câu sau để được định nghĩa phạm trù hình thức: Hình thức là ...(1)... của sự vật,là hệ thống ...(2)... giữa các yếu tố của sự vật.

a)

1) các mặt các yếu tố,     (2) mối liên hệ

b)

(1) phương thức tồn tại và phát triển, (2) các mối liên hệ tương đối bền vững

c)

(1) tập hợp tất cả những mặt, (2) mối liên hệ bền vững

d)

Cả a, b, c đều sai

105.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng đâu là nguyên nhân của cách mạng vô sản

a)

Sự xuất hiện giai cấp tư sản

b)

Sự xuất hiện nhà nước tư sản

c)

Sự xuất hiện giai cấp vô sản và Đảng của nó

d)

Mâu thuẫn giữa giai cấp tư sản và giai cấp vô sản

106.

Câu 145. Theo quan điểm của CNDVBC có bao nhiêu hình thức hoạt động thực tiễn cơ bản

a)

Có 2 hình thức

b)

Có 3 hình thức

c)

Có 4 hình thức

d)

Có 5 hình thức

107.

Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống của câu sau để được định nghĩa khái niệm hiện tượng: Hiện tượng là của bản chất.

a)

Cơ sở

b)

Nguyên nhân

c)

Biểu hiện ra bên ngoài

d)

Cả a, b, c đều đúng

108.

Câu 144. Điền tập hợp từ thích hợp vào chỗ trống trong câu sau để được định nghĩa về phạm trù thực tiễn: "Thực tiễn là toàn bộ những hoạt động vật chất có mục đích, mang tính của con người nhằm cải tạo tự nhiên và xã hội"

a)

Cá nhân

b)

Lịch sử

c)

Tự giác

d)

Lịch sử - xã hội

109.

Luận điểm sau đây thuộc lập trường triết học nào: "Sự thống nhất của các mặt đối lập loại trừ sự đấu tranh của các mặt đối lập"

a)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

b)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

c)

Chủ nghĩa duy tâm biện chứng

d)

Cả a, b và c

110.

Câu 147. Trong những hình thức cơ bản của hoạt động thực tiễn, hình thức nào là cơ bản nhất, có ý nghĩa quyết định đối với các hình thức khác

a)

Sản xuất vật chất

b)

Quan sát và thực nghiệm khoa học

c)

Chính trị xã hội

d)

Không có hình thức nào

111.

Luận điểm sau đây là thuộc lập trường triết học nào: Mọi hiện tượng, quá trình đều có nguyên nhân tồn tại khách quan không phụ thuộc vào việc chúng ta có nhận thức được điều đó hay không.

a)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

b)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

c)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

d)

Cả a, b, c đều đúng

112.

Coi thực tiễn là cơ sở chủ yếu và trực tiếp nhất của nhận thức, là động lực, mục đích của nhận thức và là tiêu chuẩn của chân lý. Đây là một trong những nguyên tắc cơ bản của nhận thức luận của:

a)

CNDVBC

b)

CNDT chủ quan

c)

CNDV trước Mác

d)

CNDT khách quan

113.

Luận điểm nào sau đây là quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về bản chất của nhận thức

a)

Nhận thức là sự phản ánh hiện thực khách quan

b)

Nhận thức là quá trình linh hồn hồi tưởng về thế giới ý niệm

c)

Nhận thức là quá trình phản ánh một cách tích cực và sáng tạo hiện thực khách quan vào trong đầu óc con người và dựa trên cơ sở hoạt động thực tiễn

d)

Cả a, b, c đều sai

114.

Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống của câu sau để được định nghĩa khái niệm hiện thực: "Hiện thực là phạm trù triết học chỉ cái"

a)

Mối liên hệ giữa các sự vật

b)

Chưa có, chưa tồn tại

c)

Hiện có đang tồn tại

d)

Cả a, b, c đều đúng

115.

Luận điểm sau đây thuộc lập trường triết học nào: "Bản chất chỉ là tên gọi trống rỗng, do con người đặt ra, không tồn tại thực"

a)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

b)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

c)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

d)

Cả a, b, c đều đúng

116.

Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống của câu sau để được định nghĩa khái niệm ngẫu nhiên: 'Ngẫu nhiên là cái không do ...(1)... kết cấu vật chất quyết định, mà do ...(2)

a)

1- nguyên nhân,   2- hoàn cảnh bên ngoài.

b)

1- Mối liên hệ bản chất bên trong,   2- nhân tố bên ngoài.

c)

1- mối liên hệ bên ngoài,   2- mối liên hệ bên trong.

d)

Cả a, b, c đều đúng