wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Production and Forces of Production

Total questions: 112

Worksheet time: 56mins

Name
Class
Date
1.

Khái niệm nào dùng để chỉ hoạt động sáng tạo ra giá trị vật chất và tinh thần nhằm thỏa mãn nhu cầu tồn tại và phát triển của con người?

a)

Thực tiễn

b)

Sản xuất

c)

Sản xuất tinh thần

d)

Lao động

2.

Sản xuất xã hội bao gồm những phương diện nào?

a)

Sản xuất văn hóa, sản xuất nghệ thuật và sản xuất ra bản thân con người

b)

Sản xuất tư liệu tiêu dùng, sản xuất tư liệu sản xuất và sản xuất ra sức lao động

c)

Sản xuất văn hóa, sản xuất tinh thần và sản xuất ra bản thân con người

d)

Sản xuất vật chất, sản xuất tinh thần và sản xuất ra bản thân con người

3.

Điền vào chỗ trống: "... là quá trình mà trong đó con người sử dụng công cụ lao động tác động trực tiếp hoặc gián tiếp vào tự nhiên, cải biến các dạng vật chất của giới tự nhiên để tạo ra của cải xã hội nhằm thỏa mãn nhu cầu tồn tại và phát triển của con người”. 

a)

Sản xuất tinh thần

b)

Sản xuất ra bản thân con người

c)

Sản xuất tư liệu xã hội

d)

Sản xuất vật chất

4.

Theo Ph. Ăngghen, trên một ý nghĩa cao nhất, "lao động đã .... ra bản thân con người". Điền từ đúng.

a)

Sáng tạo

b)

Sản xuất

c)

Chế tạo

d)

Sáng chế

5.

Khái niệm phương thức sản xuất dùng để chỉ điều gì?

a)

Điều kiện vật chất cần thiết để tổ chức sản xuất, gồm tư liệu lao động và đối tượng lao động

b)

Cách thức con người tiến hành sản xuất ý thức ở những giai đoạn lịch sử nhất định của xã hội

c)

Cách thức con người tiến hành quá trình sản xuất vật chất ở những giai đoạn lịch sử nhất định

d)

Tổng hợp các quan hệ kinh tế - vật chất giữa người với người

6.

Phương thức sản xuất bao gồm những yếu tố nào?

a)

Lực lượng sản xuất và kiến trúc thượng tầng

b)

Lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất

c)

Quan hệ sản xuất và cơ sở hạ tầng

d)

Cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng

7.

Cấu trúc của lực lượng sản xuất được xem xét trên những mặt nào?

a)

Kinh tế - xã hội và người lao động

b)

Kinh tế - kỹ thuật và tư liệu sản xuất

c)

Kinh tế - kỹ thuật và kinh tế - xã hội

d)

Kinh tế - xã hội và văn hóa - tư tưởng

8.

Khái niệm nào chỉ con người có tri thức, kinh nghiệm, kỹ năng lao động và năng lực sáng tạo trong quá trình sản xuất của xã hội?

a)

Người tiêu dùng

b)

Bao gồm tất cả các đáp án

c)

Người lao động

d)

Chủ thể trung gian

9.

Tư liệu sản xuất bao gồm những gì?

a)

Tư liệu lao động và người tổ chức

b)

Tư liệu lao động và người quản lý

c)

Tư liệu lao động và đối tượng lao động

d)

Tư liệu lao động và người lao động

10.

Những phương tiện vật chất con người trực tiếp sử dụng để tác động vào đối tượng lao động nhằm biến đổi chúng phục vụ nhu cầu xã hội được gọi là gì?

a)

Đối tượng lao động

b)

Công cụ lao động

c)

Người lao động

d)

Người quản lý

11.

Yếu tố động nhất, cách mạng nhất trong lực lượng sản xuất là gì?

a)

Công cụ quản lý

b)

Công cụ lao động

c)

Phương tiện lao động

d)

Đối tượng lao động

12.

Điền vào chỗ trống: «Những thời đại kinh tế khác nhau không phải ở chỗ chúng sản xuất ra cái gì mà là ở chỗ chúng sản xuất bằng cách nào, với những ….. nào» của C.Mác.

a)

Người lao động

b)

Đối tượng lao động

c)

Công cụ quản lý

d)

Tư liệu lao động

13.

Theo Triết học Mác – Lênin, quan hệ sản xuất là gì?

a)

Tổng hợp quan hệ kinh tế – văn hóa giữa người với tự nhiên trong sản xuất ra bản thân con người

b)

Tổng hợp quan hệ kinh tế – vật chất giữa người với người trong quá trình sản xuất vật chất

c)

Tổng hợp quan hệ kinh tế – tư tưởng giữa người với tự nhiên trong sản xuất xã hội

d)

Tổng hợp quan hệ kinh tế – tinh thần giữa người với người trong sản xuất

14.

Trong quan hệ sản xuất, quan hệ nào giữ vai trò quyết định?

a)

Quan hệ sở hữu về tư liệu sản xuất

b)

Bao gồm tất cả các đáp án

c)

Quan hệ về phân phối sản phẩm lao động

d)

Quan hệ trong tổ chức quản lý và trao đổi hoạt động

15.

Trong các quan hệ dưới đây, quan hệ nào không phải là một trong ba mặt cơ bản của quan hệ sản xuất?

a)

Quan hệ về phân phối sản phẩm lao động

b)

Quan hệ chính trị – xã hội

c)

Quan hệ trong tổ chức quản lý và trao đổi hoạt động

d)

Quan hệ sở hữu về tư liệu sản xuất

16.

Cơ sở khách quan quy định sự vận động, phát triển không ngừng của lực lượng sản xuất là gì?

a)

Bao gồm tất cả các đáp án

b)

Do vai trò của người lao động là chủ thể sáng tạo, lực lượng sản xuất hàng đầu

c)

Do tính năng động và cách mạng của sự phát triển công cụ lao động

d)

Do biện chứng giữa sản xuất và nhu cầu con người

17.

Lịch sử xã hội loài người là lịch sử kế tiếp nhau của các phương thức sản xuất do đâu?

a)

Sự tác động biện chứng giữa quan hệ sản xuất với quan hệ tổ chức quản lý

b)

Sự tác động biện chứng giữa quan hệ sản xuất với kiến trúc thượng tầng

c)

Sự tác động biện chứng giữa lực lượng sản xuất với quan hệ hệ sản xuất

d)

Sự tác động biện chứng giữa lực lượng sản xuất với tư liệu sản xuất

18.

Trong tiến trình, muốn phát triển kinh tế phải bắt đầu từ đâu?

a)

Phát triển lực lượng sản xuất

b)

Phát triển quan hệ sản xuất

c)

Phát triển kiến trúc thượng tầng

d)

Phát triển cơ sở hạ tầng

19.

Theo Triết học Mác – Lênin, cơ sở hạ tầng là gì?

a)

Tất cả các đáp án đều đúng

b)

Toàn bộ những tư liệu sản xuất của một xã hội trong vận động hiện thực hợp thành cơ sở hạ tầng xã hội đó

c)

Toàn bộ lực lượng sản xuất của một xã hội trong vận động hiện thực hợp thành cơ sở hạ tầng của xã hội đó

d)

Toàn bộ những quan hệ sản xuất của một xã hội trong sự vận động hiện thực của chúng hợp thành cơ cấu kinh tế của xã hội đó

20.

Cấu trúc của cơ sở hạ tầng bao gồm những gì?

a)

Quan hệ sản xuất mầm mống

b)

Quan hệ sản xuất thống trị

c)

Bao gồm tất cả đáp án

d)

Quan hệ sản xuất tàn dư

21.

Theo Triết học Mác – Lênin, kiến trúc thượng tầng là gì?

a)

Toàn bộ quan điểm, tư tưởng xã hội với thiết chế xã hội tương ứng cùng những quan hệ nội tại của thượng tầng hình thành trên một cơ sở hạ tầng nhất định

b)

Toàn bộ quan hệ sản xuất của một xã hội với thiết chế xã hội tương ứng cùng những quan hệ nội tại của thượng tầng hình thành trên một kiến trúc thượng tầng nhất định

c)

Toàn bộ thiết chế xã hội tương ứng cùng những quan hệ nội tại của thượng tầng hình thành trên một kiến trúc thượng tầng nhất định

d)

Bao gồm tất cả đáp án trên

22.

Mối quan hệ biện chứng giữa cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng là

a)

Cơ sở hạ tầng quyết định kiến trúc thượng tầng; kiến trúc thượng tầng quyết định cơ sở hạ tầng

b)

Tất cả các đáp án đều đúng

c)

Kiến trúc thượng tầng quyết định cơ sở hạ tầng; cơ sở hạ tầng tác động trở lại kiến trúc thượng tầng

d)

Cơ sở hạ tầng quyết định kiến trúc thượng tầng; kiến trúc thượng tầng tác động trở lại cơ sở hạ tầng

23.

Điền vào chỗ trống để hoàn thiện khẳng định sau của Ph. Ăngghen: "..., đến lượt mình, nó tác động trở lại đến cơ sở hạ tầng kinh tế và có thể biến đổi cơ sở hạ tầng ấy trong những giới hạn nhất định."

a)

Quan điểm tư tưởng

b)

Thiết chế xã hội

c)

Cơ sở hạ tầng

d)

Kiến trúc thượng tầng

24.

Điền từ vào chỗ trống để hoàn thiện khẳng định sau của Ph. Ăngghen: "Bạo lực (tức là quyền lực nhà nước) – cũng là một sức mạnh ..."

a)

Kinh tế

b)

Chính trị

c)

Tư tưởng

d)

Văn hóa

25.

Hoàn thiện nhận định của Ph. Ăngghen: "Sự phát triển của chính trị, pháp luật, triết học, tôn giáo, văn học, nghệ thuật... đều dựa trên cơ sở sự phát triển kinh tế. Nhưng tất cả cả chúng cũng có ảnh hưởng lẫn nhau và ảnh hưởng đến ..."

a)

Cơ sở văn hóa

b)

Cơ sở văn hóa và giáo dục

c)

Cơ sở kinh tế

d)

Cơ sở giáo dục

26.

Cơ sở lý luận, phương pháp luận khoa học để các đảng cộng sản và giai cấp công nhân trên thế giới xác định đường lối chiến lược, sách lược trong cuộc đấu tranh thực hiện thắng lợi sứ mệnh lịch sử của mình là

a)

Thực tiễn về giai cấp và đấu tranh giai cấp tại nước Nga

b)

Bao gồm tất cả các đáp án

c)

Lý luận về giai cấp và đấu tranh giai cấp của chủ nghĩa Mác – Lênin

d)

Thực tiễn về giai cấp và đấu tranh giai cấp tại Việt Nam

27.

Theo Triết học Mác – Lênin, các nhà triết học và xã hội học tư sản khi bàn về giai cấp họ tránh đụng đến vấn đề cơ bản nào?

a)

Vấn đề sở hữu tư liệu sản xuất chủ yếu của xã hội

b)

Bao gồm tất cả các đáp án

c)

Vấn đề thừa nhận sự tồn tại thực tế của các giai cấp

d)

Vấn đề xem giai cấp là tập hợp những người có cùng chức năng xã hội

28.

Theo Triết học Mác – Lênin, mục đích của các nhà triết học tư sản tránh đụng đến vấn đề sở hữu tư liệu sản xuất chủ yếu của xã hội là để

a)

Làm mờ sự khác biệt giai cấp và đối kháng giai cấp

b)

Bao gồm tất cả các đáp án

c)

Làm mờ sự khác biệt tầng lớp tri thức và tầng lớp khác

d)

Làm rõ sự khác biệt giai cấp và đối kháng giai cấp

29.

Mác đi tìm cái gốc của cơ cấu xã hội, cơ cấu giai cấp từ lĩnh vực nào?

a)

Văn hóa

b)

Chính trị

c)

Kinh tế

d)

Tư tưởng

30.

Giai cấp xuất hiện đầu tiên trong xã hội nào?

a)

Xã hội tư bản chủ nghĩa

b)

Xã hội phong kiến

c)

Xã hội cộng sản nguyên thủy

d)

Xã hội chiếm hữu nô lệ

31.

Theo C. Mác, biểu hiện về mặt xã hội của những quan hệ sản xuất chính là

a)

Quan hệ về tổ chức và quản lý sản xuất

b)

Quan hệ giai cấp

c)

Quan hệ sở hữu về tư liệu sản xuất

d)

Quan hệ về phân phối sản phẩm lao động

32.

V. I. Lênin đưa ra định nghĩa giai cấp trong tác phẩm nào?

a)

Bút ký triết học

b)

Sáng kiến vĩ đại

c)

Nhà nước và cách mạng

d)

Hệ tư tưởng Đức

33.

Một trong những đặc trưng cơ bản của giai cấp là

a)

Những tập đoàn người có địa vị kinh tế – xã hội giống nhau

b)

Những tập đoàn người có cùng một chức năng xã hội

c)

Những tập đoàn người có địa vị kinh tế – xã hội khác nhau

d)

Những tập đoàn người có cùng một lối sống hoặc mức sống

34.

Cơ sở hiện thực đưa tới sự ra đời của các giai cấp là

a)

Quan điểm tư tưởng xã hội

b)

Kiến trúc thượng tầng

c)

Phương thức sản xuất xã hội

d)

Thiết chế xã hội

35.

Trong lịch sử xã hội loài người, các phương thức sản xuất chứa đựng những điều kiện vật chất cho sự tồn tại các giai cấp đối kháng là

a)

Phương thức sản xuất chiếm hữu nô lệ, phương thức sản xuất phong kiến, phương thức sản xuất xã hội chủ nghĩa

b)

Phương thức sản xuất cộng sản nguyên thủy, phương thức sản xuất chiếm hữu nô lệ, phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa

c)

Phương thức sản xuất chiếm hữu nô lệ, phương thức sản xuất phong kiến, phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa

d)

Phương thức sản xuất cộng sản nguyên thủy, phương thức sản xuất phong kiến, phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa

36.

Dấu hiệu chủ yếu quy định địa vị kinh tế – xã hội của các giai cấp là

a)

Các mối quan hệ kinh tế – vật chất

b)

Các mối quan hệ chính trị – xã hội

c)

Các mối quan hệ chính trị – văn hóa

d)

Các mối quan hệ văn hóa – tư tưởng

37.

Trong xã hội, quan hệ giữa các tập đoàn người trong sản xuất, thường được nhà nước của giai cấp thống trị thể chế hóa thành luật pháp, đặc biệt là quan hệ nào?

a)

Quan hệ tổ chức

b)

Quan hệ quản lý

c)

Quan hệ phân phối

d)

Quan hệ sở hữu

38.

Theo Triết học Mác – Lênin, thực chất của quan hệ giai cấp là

a)

Quan hệ giữa tư sản và nhà tư sản

b)

Tất cả các đáp án đều đúng

c)

Quan hệ giữa bóc lột và bị bóc lột

d)

Quan hệ giữa công nhân và vô sản

39.

Theo Triết học Mác – Lênin, nguyên nhân căn bản của mọi xung đột trong xã hội có giai cấp là gì?

a)

Sự đối lập về văn hóa giữa các giai cấp

b)

Sự đối lập về lợi ích cơ bản giữa các giai cấp

c)

Sự đối lập về tư tưởng giữa các giai cấp

d)

Sự đối lập về trình độ giữa các giai cấp

40.

Theo Triết học Mác – Lênin, giai cấp là một phạm trù kinh tế – xã hội có tính chất nào?

a)

Bao gồm tất cả các đáp án

b)

Lịch sử

c)

Vĩnh viễn

d)

Ngẫu nhiên

41.

Xét đến cùng, sự xuất hiện và tồn tại của giai cấp là do nguyên nhân nào?

a)

Nguyên nhân tư tưởng

b)

Nguyên nhân chính trị

c)

Nguyên nhân văn hóa

d)

Nguyên nhân kinh tế

42.

Nguyên nhân sâu xa của sự xuất hiện giai cấp là gì?

a)

Sự phát triển của lực lượng sản xuất làm cho năng suất lao động tăng lên, xuất hiện 'của dư'

b)

Sự phát triển của quan hệ sản xuất làm cho năng suất lao động tăng lên, xuất hiện 'của dư'

c)

Sự chênh lệch về thu nhập giữa các tập đoàn người

d)

Sự chênh lệch về trình độ giữa các tập đoàn người

43.

Nguyên nhân trực tiếp của sự ra đời giai cấp là gì?

a)

Tất cả các đáp án đều đúng

b)

Xã hội xuất hiện chế độ sở hữu xã hội về tư liệu sản xuất

c)

Xã hội xuất hiện chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất

d)

Xã hội xuất hiện chế độ công hữu về tư liệu sản xuất

44.

Theo Triết học Mác – Lênin, kết cấu xã hội – giai cấp là gì?

a)

Tổng thể các giai cấp và mối quan hệ giữa các giai cấp, tồn tại trong xã hội cộng sản nguyên thủy

b)

Tổng thể các giai cấp và mối quan hệ giữa các giai cấp, tồn tại trong một giai đoạn lịch sử nhất định

c)

Tổng cộng các giai cấp tồn tại trong một giai đoạn lịch sử nhất định

d)

Tổng cộng các tầng lớp tồn tại trong một giai đoạn lịch sử nhất định

45.

Theo Triết học Mác – Lênin, giai cấp cơ bản là giai cấp gắn với yếu tố nào?

a)

Phương thức sản xuất mầm mống

b)

Phương thức sản xuất tàn dư, hoặc mầm mống

c)

Phương thức sản xuất tàn dư

d)

Phương thức sản xuất thống trị

46.

Theo Triết học Mác – Lênin, giai cấp không cơ bản là giai cấp gắn với yếu tố nào?

a)

Phương thức sản xuất tàn dư, hoặc mầm mống

b)

Phương thức sản xuất bị trị

c)

Phương thức sản xuất thống trị

d)

Phương thức sản xuất tàn dư và phương thức sản xuất thống trị

47.

Điền vào chỗ trống: 'Đấu tranh giai cấp là đấu tranh của bộ phận nhân dân này chống một bộ phận khác, cuộc đấu tranh của ... bị tước hết quyền, bị áp bức và lao động, chống bọn có đặc quyền đặc lợi, bọn áp bức và bọn ăn bám.'

a)

Quần chúng

b)

Giai cấp cầm quyền

c)

Giai cấp tư sản

d)

Những người vô sản

48.

Vì sao đấu tranh giai cấp là tất yếu?

a)

Sự khác biệt về trình độ nhận thức giữa các giai cấp

b)

Sự khác biệt về tư tưởng giữa các giai cấp

c)

Sự đối lập về lợi ích không căn bản có thể điều hòa được giữa các giai cấp

d)

Sự đối lập về lợi ích căn bản không thể điều hòa được giữa các giai cấp

49.

Thực chất của đấu tranh giai cấp là gì?

a)

Cuộc đấu tranh của những người có đặc quyền đặc lợi, ăn bám chống lại giai cấp áp bức, bóc lột

b)

Cuộc đấu tranh của những người công nhân làm thuê chống lại những người vô sản

c)

Cuộc đấu tranh của quần chúng lao động bị áp bức, bóc lột chống lại giai cấp bị trị

d)

Cuộc đấu tranh của quần chúng lao động bị áp bức, bóc lột chống lại giai cấp áp bức, bóc lột

50.

Liên minh giai cấp là gì?

a)

Cuộc đấu tranh của quần chúng lao động bị áp bức, bóc lột chống lại giai cấp áp bức, bóc lột

b)

Tổng thể các giai cấp, tầng lớp tồn tại trong một giai đoạn lịch sử nhất định

c)

Sự liên kết giữa những giai cấp này để chống lại những giai cấp khác

d)

Sự đối lập về lợi ích căn bản không thể điều hòa được giữa các giai cấp

51.

Theo Triết học Mác – Lênin, cơ sở của liên minh giai cấp là gì?

a)

Sự đối lập về lợi ích cơ bản

b)

Sự thống nhất về lợi ích cơ bản

c)

Sự thống nhất về tộc người

d)

Sự thống nhất về tôn giáo

52.

Trong xã hội có giai cấp, vai trò của đấu tranh giai cấp là gì?

a)

Động lực phát triển của xã hội

b)

Động lực sâu xa và động lực duy nhất của sự phát triển xã hội

c)

Động lực duy nhất của sự phát triển xã hội

d)

Động lực sâu xa của sự phát triển xã hội

53.

Theo C. Mác và Ph. Ăngghen, hình thức đấu tranh cơ bản của giai cấp vô sản khi chưa có chính quyền là gì?

a)

Đấu tranh kinh tế, đấu tranh chính trị và đấu tranh tư tưởng

b)

Đấu tranh xã hội, đấu tranh chính trị và đấu tranh nghị trường

c)

Đấu tranh trực tiếp, đấu tranh gián tiếp và đấu tranh kinh tế

d)

Đấu tranh kinh tế, đấu tranh xã hội và đấu tranh văn hóa

54.

Theo C. Mác và Ph. Ăngghen, hình thức đấu tranh cao nhất của giai cấp vô sản khi chưa có chính quyền là gì?

a)

Đấu tranh kinh tế

b)

Đấu tranh xã hội

c)

Đấu tranh chính trị

d)

Đấu tranh văn hóa

55.

Theo Triết học Mác – Lênin, mục đích đấu tranh tư tưởng của giai cấp vô sản khi chưa có chính quyền là gì?

a)

Đập tan hệ tư tưởng của giai cấp tư sản

b)

Xây dựng hệ tư tưởng của giai cấp địa chủ

c)

Xây dựng hệ tư tưởng của giai cấp tư sản

d)

Đập tan kinh tế của giai cấp tư sản

56.

Nhiệm vụ chiến lược của giai cấp vô sản trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội là gì?

a)

Bảo vệ vững chắc thành quả cách mạng

b)

Bảo vệ vững chắc xã hội cũ và xây dựng thành công chủ nghĩa xã hội

c)

Cải tạo xã hội cũ và xây dựng thành công xã hội mới

d)

Bảo vệ vững chắc thành quả cách mạng và cải tạo xã hội cũ, xây dựng thành công xã hội mới

57.

Trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam, mục tiêu cuối cùng của đấu tranh giai cấp là gì?

a)

Xây dựng thành công chủ nghĩa tư bản

b)

Xây dựng thành công hình thái kinh tế – xã hội cộng sản chủ nghĩa

c)

Xây dựng thành công chủ nghĩa xã hội chưa hoàn thành

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

58.

Nội dung cốt lõi của cuộc đấu tranh giai cấp trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam hiện nay là gì?

a)

Bao gồm tất cả các đáp án

b)

Thực hiện thắng lợi mục tiêu độc lập dân tộc và chủ nghĩa xã hội, xây dựng xã hội dân giàu, nước mạnh, dân chủ, công bằng, văn minh

c)

Thực hiện thắng lợi mục tiêu độc lập dân tộc và chế độ phong kiến, xây dựng xã hội dân giàu, nước mạnh, dân chủ, công bằng, văn minh

d)

Thực hiện thắng lợi mục tiêu độc lập dân tộc và chủ nghĩa tư bản, xây dựng xã hội dân giàu, nước mạnh, dân chủ, công bằng, văn minh

59.

Theo Triết học Mác – Lênin, hình thức cộng đồng người là gì?

a)

Cách thức con người tiến hành quá trình sản xuất vật chất ở những giai đoạn lịch sử nhất định

b)

Toàn bộ những quan hệ sản xuất của một xã hội trong sự vận động hiện thực của chúng hợp thành cơ cấu kinh tế của xã hội đó

c)

Cách thức tổ chức xã hội của con người trong những thời kỳ lịch sử xã hội khác nhau

d)

Tổng hợp các quan hệ kinh tế – vật chất giữa người với người trong quá trình sản xuất vật chất

60.

Các hình thức cộng đồng người từ thấp đến cao trong lịch sử phát triển của xã hội loài người cho đến nay là gì?

a)

Thị tộc, bộ lạc, bộ tộc và dân tộc

b)

Thị tộc, bộ tộc, bộ lạc và dân tộc

c)

Bộ lạc, thị tộc, bộ tộc và dân tộc

d)

Thị tộc, bộ tộc, dân tộc và bộ lạc

61.

Hình thức cộng đồng người sớm nhất của loài người là gì?

a)

Bộ lạc

b)

Bộ tộc

c)

Thị tộc

d)

Dân tộc

62.

Hình thức cộng đồng người phát triển từ thị tộc và do sự liên kết của nhiều thị tộc có cùng huyết thống tạo thành là gì?

a)

Thị tộc

b)

Bộ tộc

c)

Dân tộc

d)

Bộ lạc

63.

Hình thức cộng đồng người hình thành khi xã hội có sự phân chia thành giai cấp là gì?

a)

Bộ tộc

b)

Thị tộc

c)

Bộ lạc

d)

Bào tộc

64.

Hình thức cộng đồng người phát triển cao nhất từ trước đến nay là gì?

a)

Bộ tộc

b)

Dân tộc

c)

Bộ lạc

d)

Thị tộc

65.

Yếu tố đặc biệt quan trọng của sự liên kết cộng đồng dân tộc là gì?

a)

Văn hóa

b)

Máu da

c)

Địa vị kinh tế – xã hội

d)

Trình độ học vấn

66.

Giai cấp và dân tộc có mối quan hệ như thế nào?

a)

Giai cấp quyết định dân tộc

b)

Đấu tranh giải phóng dân tộc là điều kiện, tiền đề cho đấu tranh giải phóng giai cấp

c)

Bao gồm tất cả các đáp án

d)

Vấn đề dân tộc có ảnh hưởng quan trọng đến vấn đề giai cấp

67.

Khái niệm nào dùng để chỉ toàn thể cộng đồng người sống trên Trái đất?

a)

Thị tộc

b)

Bộ tộc

c)

Nhân loại

d)

Dân tộc

68.

Nhận định “Nhà nước là sản phẩm của một xã hội đã phát triển tới một giai đoạn nhất định” được Ph. Ăngghen thể hiện trong tác phẩm nào?

a)

Tuyên ngôn của Đảng Cộng sản

b)

Gia đình thần thánh

c)

Hệ tư tưởng Đức

d)

Nguồn gốc của gia đình, của chế độ tư hữu và của nhà nước

69.

Trong xã hội nguyên thủy, xã hội tồn tại theo thể chế nào sau đây? 

a)

Xã hội tồn tại theo chế độ cộng hòa. 

b)

Xã hội tồn tại theo thể chế quân chủ. 

c)

Xã hội tồn tại theo chế độ lập hiến. 

d)

Xã hội tồn tại theo thể chế tự quản 

70.

Theo Triết học Mác - Lênin, nhà nước ra đời đáp ứng yêu cầu nào? 

a)

Duy trì trật tự và thống trị xã hội của giai cấp bị trị.

b)

Duy trì trật tự và thống trị xã hội của giai cấp không cơ bản. 

c)

Duy trì trật tự và thống trị xã hội của giai cấp thống trị. 

d)

Tất cả các đáp án đều đúng.

71.

Dân gian có câu “Năng nhặt, chặt bị”, thể hiện quan niệm nào sau đây?

a)

Phải chú ý tới lượng để chuyển thành chất.

b)

Chỉ cần chú ý tới lượng.

c)

Phải chú ý tới chất.

d)

Chỉ cần chú ý tới độ.

72.

Quan niệm: “Con nhà tông chẳng giống lông cũng giống cánh”, thể hiện quan điểm nào sau đây?

a)

Biện chứng.

b)

Siêu hình.

c)

Thông thường.

d)

Giản đơn.

73.

Quan niệm: “Giỏ nhà ai quai nhà nấy”, thể hiện quan điểm nào sau đây?

a)

Tính kế thừa.

b)

Tính khách quan.

c)

Tính đa dạng.

d)

Tính phổ biến.

74.

Chọn đáp án sai về nội dung của quy luật phủ định của phủ định? 

a)

Phủ định biện chứng xóa bỏ hoàn toàn cái cũ.

b)

Phủ định biện chứng không đơn giản là xóa bỏ cái cũ.

c)

Phủ định biện chứng loại bỏ những yếu tố không thích hợp của cái cũ. 

d)

Phủ định biện chứng giữ lại và cải tiến những yếu tố còn thích hợp của cái cũ. 

75.

Theo quan điểm của Platon, khả năng nhận thức là 

a)

Khả năng của linh hồn vũ trụ. 

b)

Khả năng của con người. 

c)

Sự tổng hợp tri giác. 

d)

Bản chất của con người. 

76.

Theo quan điểm của Hêghen, khả năng nhận thức là 

a)

Khả năng của tinh thần thế giới.

b)

Khả năng của con người. 

c)

Sự tổng hợp tri giác. 

d)

Bản chất của con người. 

77.

Đâu là quan niệm sai về nhận thức dưới góc độ của Triết học Mác - Lênin? 

a)

Nhận thức chỉ biết được hiện tượng bề ngoài chứ không thể nắm được bản chất bên trong của sự vật. 

b)

Nhận thức là sự phản ánh hiện thực khách quan vào bộ óc con người một cách năng động, sáng tạo. 

c)

Nhận thức là hình ảnh chủ quan của thế giới khách quan. 

d)

Nhận thức là sự phản ánh hiện thực khách quan vào bộ óc con người thông qua thực tiễn. 

78.

Theo Triết học Mác - Lênin, khách thể nhận thức là 

a)

Rộng hơn đối tượng nhận thức. 

b)

Hẹp hơn đối tượng nhận thức. 

c)

Có nội hàm bằng với đối tượng nhận thức. 

d)

Bao gồm tất cả các đáp án. 

79.

Đâu là quan niệm sai về thực tiễn dưới góc độ của Triết học Mác - Lênin? 

a)

Thực tiễn là hoạt động vật chất và tinh thần của con người. 

b)

Thực tiễn là nguồn gốc của nhận thức, vì thông qua hoạt động thực tiễn làm bộc lộ thuộc tính bản chất của đối tượng. 

c)

Thực tiễn là động lực của nhận thức, vì nó đòi hỏi con người phải giải đáp những vấn đề đặt ra. 

d)

Thực tiễn là tiêu chuẩn của chân lý. 

80.

Chọn đáp án sai. Thực tiễn có vai trò như thế nào đối với nhận thức? 

a)

Thực tiễn không có mối liên hệ với nhận thức. 

b)

Thực tiễn là động lực của nhận thức. 

c)

Thực tiễn là mục đích của nhận thức. 

d)

Thực tiễn là cơ sở của nhận thức. 

81.

Quan niệm “Không ai đếm cua trong lỗ” thể hiện quan điểm nào sau đây? 

a)

Trong thực tiễn phải đặc biệt chú trọng hiện thực. 

b)

Trong thực tiễn phải dựa vào hiện thực nhưng không bỏ qua khả năng. 

c)

Phải chú ý đến khả năng để biến khả năng thành hiện thực. 

d)

Tất cả các đáp án đều sai.  

82.

Theo Triết học Mác - Lênin, luận điểm nào sau đây là sai? 

a)

Nhận thức cảm tính gắn liền với thực tiễn. 

b)

Nhận thức cảm tính chưa phân biệt được cái bản chất với cái không bản chất. 

c)

Nhận thức cảm tính phản ánh sai sự vật. 

d)

Nhận thức cảm tính chưa phản ánh đầy đủ và sâu sắc sự vật. 

83.

Theo Triết học Mác - Lênin, hình thức nhận thức tri giác là:

a)

Tổng hợp của nhiều cảm giác. 

b)

Sự kết nối trực tiếp từ bộ não con người. 

c)

Sự tưởng tượng của chủ thể nhận thức. 

d)

Những suy luận của chủ thể nhận thức với những tri thức được tích lũy trước đó. 

84.

Đặc điểm cơ bản của giai đoạn nhận thức cảm tính là gì? 

a)

Nhận thức mới chỉ phản ánh được cái hiện tượng, cái biểu hiện bên ngoài của sự vật cụ thể.

b)

Nhận thức được chiều sâu bên trong của sự vật, hiện tượng. 

c)

Nhận thức được nội dung bên trong của sự vật, hiện tượng. 

d)

Nhận thức được cái bản chất của sự vật, hiện tượng. 

85.

Theo Triết học Mác - Lênin, hình thức tư duy suy luận là gì? 

a)

Hình thức của tư duy liên kết các phán đoán lại với nhau để rút ra một tri thức mới. 

b)

Những lập luận được suy ra từ sự quan sát ngẫu nhiên.

c)

Những suy đoán dựa trên một hiện tượng tự phát.

d)

Những liên kết được suy ra từ sự quan sát một hiện tượng. 

86.

Theo Triết học Mác - Lênin, đặc điểm cơ bản của giai đoạn nhận thức lý tính là:

a)

Phản ánh trừu tượng, khái quát những đặc điểm chung, bản chất của các sự vật hiện tượng. 

b)

Kết quả của sự tổng hợp các đặc điểm, tính chất của một nhóm các sự vật. 

c)

Phản ánh được cái hiện tượng, cái biểu hiện bên ngoài của sự vật cụ thể. 

d)

Tri thức phù hợp giữa chủ thể nhận thức với hoạt động tinh thần của con người. 

87.

Xác định đáp án đúng nhất. Trực quan sinh động và tư duy trừu tượng tồn tại như thế nào trong quá trình nhận thức? 

a)

Vừa có tính độc lập tương đối, vừa có mối quan hệ biện chứng. 

b)

Có tính độc lập tương đối, siêu hình. 

c)

Trong mối quan hệ độc lập tuyệt đối với nhau. 

d)

Không tác động qua lại với nhau. 

88.

Tính cụ thể của chân lý thể hiện như thế nào?

a)

Luôn phản ánh sự vật, hiện tượng trong một điều kiện cụ thể. 

b)

Luôn phản ánh sự vật, hiện tượng với những hoàn cảnh lịch sử cụ thể.

c)

Luôn phản ánh sự vật, hiện tượng trong một không gian và thời gian xác định.

d)

Bao gồm tất cả các đáp án. 

89.

Xác định quan niệm sai về chân lý dưới góc độ của Triết học Mác - Lênin? 

a)

Chân lý vừa có tính cụ thể, vừa có tính trừu tượng. 

b)

Nội dung của chân lý có tính khách quan, hình thức biểu hiện mang tính chủ quan.

c)

Chân lý bao giờ cũng cụ thể, không có chân lý trừu tượng. 

d)

Chân lý không phải bao giờ cũng thuộc về số đông. 

90.

Chọn đáp án sai; theo Triết học Mác - Lênin, chân lý có tính chất 

a)

Trừu tượng.

b)

Khách quan. 

c)

Tương đối

d)

Tuyệt đối. 

91.

Theo C.Mác, tiêu chí cơ bản để phân biệt các nền kinh tế là gì?

a)

Phương tiện lao động

b)

Tư liệu sản xuất

c)

Quan hệ sản xuất

d)

Phương thức sản xuất

92.

Tính chất của lực lượng sản xuất chủ yếu là gì?

a)

Tính cá nhân hoặc tính xã hội hóa

b)

Tính cộng đồng cùng mức độ xã hội hóa thấp

c)

Tính cộng đồng hoặc vai trò xã hội

d)

Tính cộng đồng cùng mức độ xã hội hóa cao

93.

Hoàn thiện nhận định của C.Mác: quan hệ xã hội gắn liền với lực lượng sản xuất của …

a)

Nhà nước nguyên thủy

b)

Nhà tư bản công nghiệp

c)

Nhà tư bản nông nghiệp

d)

Nhà nước phong kiến

94.

Sự phù hợp của quan hệ sản xuất với trình độ lực lượng sản xuất là thuộc tính nào?

a)

Chủ quan của nền sản xuất

b)

Ngẫu nhiên của nền sản xuất tinh thần

c)

Khách quan của nền sản xuất

d)

Ngẫu nhiên của nền sản xuất xã hội

95.

Sự biến đổi của quan hệ sản xuất bắt đầu từ đâu?

a)

Biến đổi, phát triển của sở hữu tư liệu sản xuất

b)

Biến đổi, phát triển của quan hệ phân phối sản phẩm

c)

Biến đổi, phát triển của lực lượng sản xuất

d)

Biến đổi, phát triển của cách thức tổ chức quản lý

96.

Quy luật xã hội giữ vai trò quyết định đổi mới, phát triển xã hội là gì?

a)

Quy luật phù hợp giữa quan hệ sản xuất và sở hữu – quản lý

b)

Quy luật phù hợp giữa quan hệ sản xuất và lực lượng sản xuất

c)

Quy luật phù hợp giữa quan hệ sản xuất và phân phối sản phẩm

d)

Quy luật phù hợp giữa quan hệ sản xuất và quan hệ sản xuất

97.

Chủ trương phản ánh rõ nhất cơ cấu kinh tế nhiều thành phần ở Việt Nam hiện nay là gì?

a)

Vận dụng đúng quy luật phù hợp giữa quan hệ sản xuất và lực lượng sản xuất

b)

Vận dụng chủ quan quy luật về quan hệ sản xuất

c)

Vận dụng không đúng dẫn đến sai lầm quan hệ sản xuất

d)

Vận dụng một cách tùy phát quy luật quan hệ sản xuất

98.

Mô hình kinh tế phù hợp vận dụng quy luật quan hệ sản xuất ở Việt Nam hiện nay là gì?

a)

Nền kinh tế tư bản chủ nghĩa

b)

Nền kinh tế kế hoạch hóa định hướng xã hội chủ nghĩa

c)

Nền kinh tế tư cấp định hướng xã hội chủ nghĩa

d)

Nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa

99.

Kiến trúc thượng tầng của xã hội bao gồm gì?

a)

Toàn bộ quan điểm tư tưởng chính trị, pháp quyền, đạo đức, tôn giáo, nghệ thuật, triết học… cùng với thiết chế xã hội tương ứng

b)

Toàn bộ quan điểm tư tưởng chính trị cùng với thiết chế quan liêu

c)

Toàn bộ quan điểm tư tưởng chính trị cùng với thiết chế chủ quan duy ý chí

d)

Toàn bộ quan điểm tư tưởng chính trị cùng với thiết chế ngẫu nhiên

100.

Mối quan hệ giữa lĩnh vực kinh tế và lĩnh vực chính trị của xã hội khái quát bởi quy luật nào?

a)

Quy luật tự phát giữa cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng

b)

Quy luật chủ quan giữa cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng

c)

Quy luật ngẫu nhiên không phù hợp giữa cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng

d)

Quy luật biện chứng giữa cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng

101.

Vai trò của kiến trúc thượng tầng trong xã hội là gì?

a)

Tác động cực, tự giác của ý thức, tư tưởng

b)

Bảo vệ, duy trì, củng cố lợi ích giai cấp thống trị

c)

Bao gồm tất cả các đáp án

d)

Sức mạnh chặt chẽ của bộ máy tổ chức – thể chế

102.

Đặc trưng của kiến trúc thượng tầng xã hội chủ nghĩa là

a)

Sự nhất trí về kinh tế và văn hóa

b)

Sự nhất trí về tư tưởng chính trị và kinh tế

c)

Sự nhất trí về chính trị và tinh thần trong toàn xã hội

d)

Sự nhất trí về khoa học và giáo dục

103.

Điền vào chỗ trống để hoàn thiện định nghĩa giai cấp của V.I.Lênin: "Giai cấp là những tập đoàn người, mà một tập đoàn có thể ... của các tập đoàn khác, do địa vị khác nhau của họ trong một chế độ kinh tế xã hội nhất định"

a)

Chiếm đoạt tư liệu sản xuất

b)

Chiếm đoạt của cải

c)

Chiếm đoạt lao động

d)

Chiếm đoạt tài sản

104.

Theo Triết học Mác - Lênin, sự khác biệt cơ bản nhất giữa các giai cấp là

a)

Quyền phân phối sản phẩm

b)

Quyền sở hữu tư liệu sản xuất

c)

Quyền tham gia quản lý xã hội

d)

Quyền tổ chức quản lý

105.

Một giai cấp chỉ thực sự thực hiện quyền thống trị của nó đối với toàn xã hội khi nào?

a)

Nắm được giai cấp tiến bộ và thành tựu khoa học

b)

Nắm được tư liệu sản xuất và tổ chức sản xuất

c)

Nắm được tư liệu sản xuất chủ yếu và quyền lực nhà nước

d)

Nắm được quyền lực nhà nước và thành tựu khoa học

106.

Để xóa bỏ giai cấp trước hết phải xóa bỏ chế độ gì?

a)

Chế độ người bóc lột người

b)

Chế độ xã hội có phân chia thành đẳng cấp

c)

Chế độ tư hữu

d)

Chế độ tư bản chủ nghĩa

107.

Theo C.Mác, "sợi dây xuyên suốt toàn bộ lịch sử nhân loại" là gì?

a)

Cơ sở hạ tầng

b)

Quan hệ sản xuất

c)

Lực lượng sản xuất

d)

Đấu tranh giai cấp

108.

Thành tựu lớn nhất mà cuộc đấu tranh giai cấp đạt được là

a)

Trả thù và làm thay đổi tư tưởng giai cấp cầm quyền

b)

Làm thay đổi tư tưởng giai cấp cầm quyền

c)

Trả thù giai cấp khác

d)

Xóa bỏ quan hệ sản xuất cũ, xác lập phương thức sản xuất mới tiến bộ

109.

Theo Triết học Mác - Lênin, cuộc đấu tranh của giai cấp vô sản chia thành mấy giai đoạn cơ bản?

a)

Bốn giai đoạn cơ bản

b)

Năm giai đoạn cơ bản

c)

Hai giai đoạn cơ bản

d)

Ba giai đoạn cơ bản

110.

Đặc trưng cơ bản nhất của dân tộc là:

a)

Thống nhất về kinh tế

b)

Lao động

c)

Ngôn ngữ

d)

Sống trên vùng lãnh thổ nhất định

111.

Sự xuất hiện chế độ tư hữu; sự bất bình đẳng, sự phân hóa giai cấp diễn ra phổ biến; xuất hiện giai cấp thống trị và giai cấp bị thống trị, bắt đầu vào giai đoạn nào?

a)

Cuối của xã hội tư bản chủ nghĩa

b)

Cuối của xã hội phong kiến

c)

Cuối của xã hội chiếm hữu nô lệ

d)

Cuối của xã hội cộng sản nguyên thủy

112.

Theo Triết học Mác - Lênin, cuộc đấu tranh giai cấp đầu tiên mang tính quyết liệt thời cổ đại dẫn đến sự ra đời của nhà nước là

a)

Giai cấp địa chủ và giai cấp nông dân

b)

Giai cấp tư sản và giai cấp vô sản

c)

Giai cấp nô lệ và giai cấp chủ nô

d)

Tất cả các đáp án đều đúng