wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về Tư bản và Lao động

Total questions: 113

Worksheet time: 59mins

Name
Class
Date
1.

Tư bản khả biến là bộ phận như thế nào trong quá trình sản xuất?

a)

Không thay đổi về lượng

b)

Tăng thêm về lượng

c)

Giá trị không biến đổi

d)

Giảm về về lượng

2.

Giá trị thặng dư tương đối thu được là do:

a)

Tăng cường độ lao động

b)

Kéo dài ngày lao động

c)

Rút ngắn thời gian lao động thặng dư

d)

Rút ngắn thời gian lao động tất yếu

3.

Độ dài của ngày lao động được xác định như thế nào?

a)

Bằng thời gian lao động tất yếu

b)

Cả B và C đúng

c)

Không thể vượt quá giới hạn thể chất và tinh thần của người lao động

d)

Lớn hơn thời gian lao động tất yếu

4.

Hàng hóa sức lao động là hàng hóa đặc biệt, vì:

a)

Mang yếu tố tinh thần và văn hóa

b)

Mang yếu tố tinh thần và lịch sử

c)

Mang yếu tố vật chất và tinh thần

d)

Mang yếu tố vật chất và lịch sử

5.

Tỷ suất giá trị thặng dư phản ánh:

a)

Quy mô giá trị thặng dư mà chủ sở hữu tư liệu sản xuất thu được

b)

Mức doan lợi đầu tư tư bản

c)

Trình độ khai thác sức lao động làm thuê

d)

Hiệu quả đầu tư tư bản

6.

Giá trị sử dụng của hàng hoá sức lao động, khi sử dụng sẽ tạo ra:

a)

Giá trị mới nhỏ hơn giá trị bản thân nó

b)

Giá trị sử dụng mới lớn hơn giá trị sử dụng bản thân nó

c)

Giá trị mới lớn hơn giá trị bản thân nó

d)

Giá trị mới bằng giá trị bản thân nó

7.

Bộ phận tư bản nào tồn tại dưới hình thái sức lao động không tái hiện ra, nhưng thông qua lao đông trừu tượng của công nhân làm thuê mà tăng lên?

a)

Tư bản lưu động

b)

Tư bản cố định

c)

Tư bản bất biến

d)

Tư bản khả biến

8.

Lợi nhuận bình quân được tính bằng công thức nào?

a)

p̅ = p̅ ' x K

b)

p = p̅ ' x v

c)

p' = p x k

d)

p̅ = p̅ ' x c

9.

Khi kéo dài ngày lao động vượt quá thời gian lao động tất yếu thì nhà tư bản sẽ thu được:

a)

Giá trị thặng dư tuyệt đối

b)

Giá trị thặng dư tương đối

c)

Giá trị ngang bằng với giá trị sức lao động

d)

Giá trị thặng dư siêu ngạch

10.

Trong nền kinh tế thị trường tư bản chủ nghĩa, yếu tố nào trở thành căn cứ cho các doanh nghiệp lựa chọn ngành, nghề, phương án kinh doanh sao cho có hiệu quả nhất?

a)

Lợi nhuận thương nghiệp

b)

Lợi nhuận bình quân

c)

Lợi nhuận

d)

Lợi tức

11.

Điền vào chỗ trống: "Giá trị thặng dư là một bộ phận của … dôi ra ngoài … do người bán sức lao động tạo ra và thuộc về nhà tư bản".

a)

Giá trị mới/ giá trị sức lao động

b)

Giá trị mới/ giá trị lao động

c)

Giá trị/ giá trị sức lao động

d)

Giá trị cũ/ giá trị sức lao động

12.

Công thức tính số vòng chu chuyển của tư bản là:

a)

n = CH/ch

b)

n = ch/CH

c)

ch = CH/n

d)

n = CH. ch

13.

Nguồn gốc của lợi nhuận thương nghiệp là:

a)

Giá trị thặng dư thu được trong sản xuất kinh doanh

b)

Toàn bộ giá trị thặng dư thu được trong quá trình sản xuất

c)

Toàn bộ lợi nhuận thu được

d)

Một phần giá trị thặng dư

14.

Theo C. Mác, địa tô có các hình thức

a)

Địa tô tương đối và địa tô tuyệt đối

b)

Địa tô tương đối và địa tô chênh lệch

c)

Địa tô tuyệt đối và địa tô chênh lệch

d)

Tất cả

15.

Tuần hoàn của tư bản được xét với tư cách là quá trình định kỳ, thường xuyên lặp đi lặp lại và đổi mới theo thời gian là khái niệm của:

a)

Chu chuyển tư bản

b)

Tốc độ chu chuyển tư bản

c)

Vận tốc chu chuyển tư bản

d)

Tốc độ tuần hoàn tư bản

16.

Lợi nhuận có nguồn gốc từ:

a)

Lao động quá khứ

b)

Lao động được trả công

c)

Lao động không được trả công

d)

Lao động cụ thể

17.

Mối quan hệ tỷ lệ giữa số lượng tư liệu sản xuất và số lượng sức lao động là:

a)

Cấu tạo hữu cơ

b)

Cấu tạo kỹ thuật

c)

Cấu tạo giá trị

d)

Cấu tạo vô cơ

18.

Khối lượng giá trị thặng dư là:

a)

Lượng giá trị thặng dư bằng tiền mà nhà tư bản thu được

b)

Tỷ lệ phần trăm giữa giá trị thặng dư và tư bản khả biến

c)

Tỷ lệ phần trăm giữa tư bản bất biến và tư bản khả biến

d)

Tỷ lệ phần trăm giữa giá trị thặng dư và tư bản bất biến

19.

Công thức chung của tư bản là:

a)

T - H - T'

b)

H - T - H

c)

H - T - H'

d)

T' - H - T

20.

Giá trị của hàng hoá sức lao động do bộ phận nào hợp thành:

a)

Phí tổn đào tạo người lao động

b)

Giá trị những tư liệu sinh hoạt cần thiết để nuôi con của người lao động

c)

Cả A, B và C đúng

d)

Giá trị tư liệu sinh hoạt cần thiết để tái sản xuất ra suwcslao động

21.

Bộ phận tư bản nào tồn tại dưới hình thái tư liệu sản xuất mà giá trị được lao động cụ thể của công nhân làm thuê bảo tồn và chuyển nguyên vẹn vào giá trị sản phẩm?

a)

Tư bản cố định

b)

Tư bản lưu động

c)

Tư bản bất biến

d)

Tư bản khả biến

22.

Điểm giống nhau giữa tích tụ tư bản và tập trung tư bản là:

a)

Làm tăng quy mô tư bản cá biệt

b)

Làm giảm quy mô tư bản cá biệt

c)

Làm giảm quy mô tư bản xã hội

d)

Làm tăng quy mô tư bản xã hội

23.

Cổ phiếu, trái phiếu được C. Mác gọi là tư bản giả bởi vì:

a)

Nó được giao dịch gắn liền với quá trình sản xuất

b)

Nó được giao dịch tách biệt tương đối với quá trình sản xuất kinh doanh thực

c)

Nó được giao dịch gắn liền tương đối với quá trình sản xuất

d)

Nó được giao dịch gắn liền tuyệt đối với quá trình sản xuất

24.

Kết quả của tích luỹ tư bản là:

a)

Giảm quy mô tích luỹ tư bản

b)

Giảm quy mô tư bản cá biệt

c)

Giảm tích tụ và tập trung tư bản

d)

Tăng cấu tạo hữu cơ của tư bản

25.

Tỷ suất lợi nhuận chịu ảnh hưởng bởi nhân tố nào?

a)

Tỷ suất giá trị thặng dư, cấu tạo hữu cơ của tư bản

b)

Tốc độ chu chuyển của tư bản

c)

Tiết kiệm tư bản bất biến

d)

Tất cả đều đúng

26.

… là tỷ lệ phần trăm giữa lợi nhuận và toàn bộ giá trị của tư bản ứng trước

a)

Tỷ suất lợi nhuận

b)

Tỷ suất lợi nhuận bình quân

c)

Tỷ suất giá trị thặng dư

d)

Giá trị thặng dư

27.

Xét trong toàn bộ xã hội tư bản thì giá trị thặng dư siêu ngạch là:

a)

Hiện tượng tồn tại tạm thời

b)

Hiện tượng tồn tại tạm thời và thường xuyên

c)

Hiện tượng tồn tại cá biệt

d)

Hiện tượng tồn tại thường xuyên

28.

Tỷ suất lợi tức chịu ảnh hưởng của nhân tố nào?

a)

Tỷ suất lợi nhuận bình quân và tình hình về cung cầu hàng hoá sức lao động

b)

Tỷ suất lợi nhuận và tình hình về cung cầu về tư bản cho vay

c)

Tỷ suất lợi nhuận và tình hình về cung cầu hàng hoá sức lao động

d)

Tỷ suất lợi nhuận bình quân và tình hình về cung cầu về tư bản cho vay

29.

Giá cả đất đai bằng:

a)

Tỷ suất lợi tức nhận gửi của ngân hàng/ Địa tô

b)

Địa tô/ Tỷ suất lợi tức cho vay

c)

Địa tô/ Lợi nhuận của ngân hàng

d)

Địa tô/ Tỷ suất lợi tức nhận gửi của ngân hàng

30.

Thời gian lao động của người công nhân bao gồm:

a)

Thời gian lao động tất yếu và thời gian lao động cá biệt

b)

Thời gian lao động cá biệt và thời gian lao động thặng dư

c)

Thời gian lao động tất yếu và thời gian lao động thặng dư

d)

Thời gian lao động xã hội và thời gian lao động thặng dư

31.

Tỷ suất lợi nhuận bình quân được tính bằng số bình quân gia quyền của các:

a)

Tỷ suất lợi nhuận

b)

Giá trị thặng dư

c)

Lợi nhuận

d)

Tỷ suất giá trị thặng dư

32.

Tốc độ chu chuyển của tư bản tỷ lệ như thế nào với thời gian một vòng chu chuyển của tư bản?

a)

Tỷ lệ thuận

b)

Cùng chiều

c)

Phụ thuộc

d)

Tỷ lệ nghịch

33.

Trong tái sản xuất giản đơn, toàn bộ giá giá trị thặng dư được nhà tư bản:

a)

Tiếp tục đầu tư để sản xuất kinh doanh

b)

Tiêu dùng cho cá nhân

c)

Tích luỹ tư bản

d)

Chuyển thành tư bản phụ thêm

34.

Nếu tốc độ chu chuyển của tư bản càng lớn thì tỷ suất lợi nhuận sẽ thế nào?

a)

Tỷ suất lợi nhuận bằng không

b)

Tỷ suất lợi nhuận giảm

c)

Tỷ suất lợi nhuận tăng

d)

Tỷ suất lợi nhuận không tăng lên

35.

Xét trong từng trường hợp đơn vị sản xuất cá biệt, giá trị thặng dư siêu ngạch là:

a)

Hiện tượng thường xuyên

b)

Hiện tượng tạm thời

c)

Hiện tượng thường xuyên và phổ biến

d)

Hiện tượng phổ biến

36.

Tái sản xuất mở rộng là:

a)

Quá trình biến một bộ phận giá trị thặng dư thành tư bản phụ thêm

b)

Quá trình sản xuất với quy mô nhỏ hơn trước

c)

Quá trình sản xuất với quy mô như cũ

d)

Quá trình sản xuất với quy mô giống như trước

37.

Công thức nào sau đây là cách tính tỷ suất giá trị thặng dư?

a)

m' = m/c. 100%

b)

m' = m/v .100%

c)

M = m'. V

d)

m' = M. V

38.

Điền vào chỗ trống: "Cấu tạo hữu cơ của tư bản là … được quyết định bởi … và phản ánh sự biến đổi … của tư bản".

a)

Cấu tạo giá trị/ cấu tạo giá trị/ cấu tạo kỹ thuật

b)

Cấu tạo kỹ thuật / cấu tạo kỹ thuật/ cấu tạo giá trị

c)

Cấu tạo giá trị/ cấu tạo kỹ thuật/ cấu tạo giá trị

d)

Cấu tạo giá trị/ cấu tạo kỹ thuật/ cấu tạo kỹ thuật

39.

Giá trị thặng dư được biểu hiện thông qua các hình thái nào?

a)

Lợi nhuận công nghiệp và lợi nhuận thương nghiệp

b)

Lợi nhuận, lợi tức, địa tô

c)

Lợi nhuận và lợi nhuận bình quân

d)

Lợi nhuận công nghiệp, lợi nhuận thương nghiệp và lợi nhuận ngân hàng

40.

Trong điều kiện tỷ suất giá trị thặng dư không đổi, nếu cấu tạo hữu cơ tư bản càng cao thì tỷ suất lợi nhuận sẽ:

a)

Tỷ suất lợi nhuận không thay đổi

b)

Tỷ suất lợi nhuận giảm

c)

Tỷ suất lợi nhuận không tăng

d)

Tỷ suất lợi nhuận tăng

41.

Điền vào chỗ trống: "Sức lao động là toàn bộ những năng lực … tồn tại trong cơ thể, trong một con người đang sống, và được người đó đem ra vận dụng mỗi khi sản xuất ra một giá trị sử dụng nào đó".

a)

Tinh thần và văn hoá

b)

Thể chất và tinh thần

c)

Vật chất và tinh thần

d)

Tinh thần và lịch sử

42.

Tư bản là gì?

a)

Giá trị mang lại giá trị sử dụng

b)

Giá trị mang lại giá trị thặng dư

c)

Giá trị sử dụng mang lại giá trị

d)

Giá trị mang lại giá cả

43.

Bộ phận tư bản bất biến như thế nào trong quá trình sản xuât?

a)

Không tăng thêm về lượng

b)

Tăng thêm về lượng

c)

Hao mòn về lượng

d)

Giảm đi về lượng

44.

Trong tuần hoàn tư bản, giai đoạn nào có ý nghĩa quyết định nhất?

a)

Phân phối

b)

Tất cả các phương án

c)

Lưu thông

d)

Sản xuất

45.

Trong điều kiện tỷ suất giá trị thặng dư và tư bản khả biến không đổi, nếu tư bản bất biến càng nhỏ thì tỷ suất lợi nhuận sẽ thế nào?

a)

Tỷ suất lợi nhuận bằng không

b)

Tỷ suất lợi nhuận càng lớn

c)

Tỷ suất lợi nhuận nhỏ hơn không

d)

Tỷ suất lợi nhuận càng nho

46.

Giá trị thặng dư siêu ngạch là hình thái biến tướng của giá trị nào?

a)

Giá giá trị thặng dư

b)

Giá trị thặng dư tuyệt đối

c)

Lợi nhuận

d)

Giá trị thặng dư tương đối

47.

Khối lượng giá trị thặng dư phản ánh:

a)

Quy mô giá trị thặng dư mà chủ sở hữu tư liệu sản xuất thu được

b)

Trình độ khai thác sức lao động làm thuê

c)

Hiệu quả đầu tư tư bản

d)

Mức doan lợi đầu tư tư bản

48.

Bộ phận tư bản nào được chuyển một lần, toàn phần vào giá trị sản phẩm khi kết thức quá trình sản xuất?

a)

Tư bản bất biến

b)

Tư bản cố định

c)

Tư bản khả biến

d)

Tư bản lưu động

49.

Thời gian chu chuyển của tư bản bao gồm:

a)

Thời gian sản xuất và thời gian lưu thông

b)

Thời gian sản xuất và thời gian gián đoạn sản xuất

c)

Thời gian lưu thông và thời gian vận chuyển

d)

Thời gian sản xuất và thời gian dự trữ sản xuất

50.

Bộ phận tư bản nào là điều kiện quyết định để tạo ra giá trị thặng dư?

a)

Tư bản lưu động

b)

Tư bản bất biến

c)

Tư bản khả biến

d)

Tư bản cố định

51.

Tiền công là gì?

a)

Giá trị của lao động

b)

Tiền lời của lao động

c)

Giá cả của hàng hoá sức lao động

d)

Giá cả của lao động

52.

Loại tư bản nào sau đây được mua bán trên thị trường chứng khoán?

a)

Tư bản thương nghiệp

b)

Tư bản giả

c)

Tư bản sản xuất

d)

Tư bản thật

53.

Muốn tăng tốc độ chu chuyển của tư bản thì phải:

a)

Kéo dài thời gian 1 vòng chu chuyển của tư bản

b)

Tăng thời gian 1 vòng chu chuyển của tư bản

c)

Giảm thời gian sản xuất và thời gian lưu thông

d)

Tăng thời gian sản xuất và thời gian lưu thông

54.

Điền vào chỗ trống: "Tỷ suất giá trị thặng dư là tỷ lệ phần trăm giữa giá trị thặng dư và …".

a)

Tư bản lưu động

b)

Tư bản cố định

c)

Tư bản bất biến

d)

Tư bản khả biến

55.

Lợi nhuận bình quân là gì?

a)

Là số lợi nhuận bằng nhau của những tư bản như nhau đầu tư vào các ngành khác nhau

b)

Là số lợi nhuận bằng nhau của những tư bản khác nhau

c)

Là số lợi nhuận khác nhau của những tư bản khác nhau

d)

Là số lợi nhuận bằng nhau của những tư bản khác nhau đầu tư vào các ngành khác nhau

56.

Về mặt bản chất, lợi nhuận là hình thái chuyển hóa của:

a)

Chi phí sản xuất

b)

Giá trị của tư liệu sản xuất

c)

Tư bản ứng trước

d)

Giá trị thặng dư

57.

Tư bản cho vay là hàng hoá đặc biệt, bởi vì:

a)

Người bán không mất quyền sở hữu

b)

Người mua chỉ được quyền sử dụng trong một thời gian

c)

Khi sử dụng, tư bản cho vay không mất giá trị sử dụng và giá trị mà được tăng thêm

d)

Tất cả đều đúng

58.

Mục đích của lưu thông tư bản là:

a)

Giá trị lớn hơn

b)

Giá trị sử dụng

c)

Giá trị tương đối

d)

Giá cả

59.

Người sản xuất hàng hóa có lợi nhuận khi:

a)

Giá trị cá biệt = Chi phí sản xuất

b)

Giá cả < Chi phí sản xuất

c)

Giá trị cá biệt > Giá trị xã hội

d)

Giá cả > Giá trị

60.

Tập trung tư bản là:

a)

Sự tăng lên của quy mô tư bản xã hội

b)

Sự giảm xuống của quy mô tư bản cá biệt

c)

Sự tăng lên của quy mô tư bản cá biệt

d)

Sự giảm xuống của quy mô tư bản xã hội

61.

Khi tăng tỷ suất giá trị thặng dư thì sẽ tác động như thế nào đến tỷ suất lợi nhuận?

a)

Tác động gián tiếp làm giảm tỷ suất lợi nhuận

b)

Tác động trực tiếp làm giảm tỷ suất lợi nhuận

c)

Tác động trực tiếp làm tăng tỷ suất lợi nhuận

d)

Tác động gián tiếp làm tăng tỷ suất lợi nhuận

62.

Đặc điểm của tư bản cho vay trong chủ nghĩa tư bản là:

a)

Quyền sử dụng tách khỏi quyền sở hữu

b)

Cả A, B và C đúng

c)

Là hàng hoá đặc biệt

d)

Hình thái tư bản phiến diện nhất, song cũng được sùng bái nhất

63.

Cơ chế cho sự hình thành lợi nhuận bình quân là:

a)

Cạnh tranh giữa các ngành

b)

Cạnh tranh giữa các chủ thể kinh doanh cùng một ngành hàng hoá

c)

Cạnh tranh

d)

Cạnh tranh trong nội bộ ngành

64.

Khi tăng cường độ lao động sẽ thu được:

a)

Giá trị thặng dư tuyệt đối

b)

Giá trị thặng dư siêu ngạch

c)

Tất cả các phương án trên

d)

Giá trị thặng dư tương đối

65.

Tư bản cố định tồn tại dưới hình thái:

a)

Máy móc, thiết bị, nhà xưởng

b)

Nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu

c)

Sức lao động

d)

Tư liệu sản xuất

66.

Các giai đoạn của tuần hoàn tư bản là:

a)

Sản xuất - Trao đổi - Tiêu dùng

b)

Sản xuất - Phân phối - Tiêu dùng

c)

Lưu thông - Lưu thông - Sản xuất

d)

Lưu thông - Sản xuất - Lưu thông

67.

Nguồn gốc của giá trị thặng dư là:

a)

Hàng hoá sức lao động

b)

Bán hàng hoá cao hơn giá trị

c)

Bán hàng hoá thấp hơn giá trị

d)

Mua rẻ, bán đắt

68.

Điều kiện hình thành tỷ suất lợi nhuận bình quân, lợi nhuận bình quân, giá cả sản xuất là:

a)

Sức lao động tự do di chuyển

b)

Cả tư bản và sức lao động đều tự do di chuyển

c)

Tư bản không được tự do di chuyển

d)

Tư bản tự do di chuyển

69.

Bản chất kinh tế - xã hội của giá trị thặng dư là:

a)

Quan hệ giữa lao động làm thuê và người mua hàng hoá sức lao động

b)

Quan hệ giữa những người mua và bán hàng hoá

c)

Quan hệ giữa những người lao động với nhau

d)

Quan hệ giữa những người sử dụng lao động với nhau

70.

Chi phí sản xuất là gì?

a)

Chi phí mà nhà tư bản bỏ ra để mua sức lao động

b)

Chi phí mà nhà tư bản đã bỏ ra để sản xuất ra hàng hoá

c)

Chi phí mà nhà tư bản bỏ ra để mua tư liệu sản xuất

d)

Chi phí về lao động

71.

Tích tụ tư bản dẫn đến:

a)

Tăng quy mô tư bản cá biệt và giảm quy mô tư bản cá biệt

b)

Tăng quy mô tư bản xã hội và tăng quy mô tư bản cá biệt

c)

Thu hẹp quy mô tư bản cá biệt và giảm quy mô tư bản xã hội

d)

Không tăng quy mô tư bản xã hội và tư bản cá biệt

72.

Mục đích của lưu thông hàng hoá giản đơn là:

a)

Lợi nhuận

b)

Giá trị sử dụng

73.

Mục đích của lưu thông hàng hoá giản đơn là:

a)

Lợi nhuận

b)

Giá trị sử dụng

c)

Giá trị

d)

Giá trị thặng dư

74.

Khi tăng năng suất lao động xã hội thì nhà tư bản sẽ thu được:

a)

Giá trị thặng dư tuyệt đối

b)

Giá trị thặng dư siêu ngạch

c)

Giá trị ngang bằng với giá trị sức lao động

d)

Giá trị thặng dư tương đối

75.

Giá trị sử dụng của hàng hoá sức lao động nhằm mục đích:

a)

Thoả mãn nhu cầu của ng��ời cung cấp hàng hoá

b)

Thoả mãn nhu cầu của người bán hàng hoá

c)

Thoả mãn nhu cầu của người mua hàng hoá

d)

Thoả mãn nhu cầu của người mua và người bán hàng hoá

76.

… phần giá trị thặng dư còn lại sau khi khấu trừ đi phần lợi nhuận bình quân mà các nhà tư bản kinh doanh trên lĩnh vực nông nghiệp phải trả cho địa chủ, là khái niệm:

a)

Địa tô

b)

Lợi nhuận nông nghiệp

c)

Lợi tức

d)

Lợi nhuận

77.

Khi lợi nhuận chuyển hoá thành lợi nhuận bình quân thì giá trị của hàng hoá chuyển hoá thành:

a)

Chi phí sản xuất

b)

Giá cả lao động

c)

Chi phí lưu thông

d)

Giá cả sản xuất

78.

Nguồn gốc để tích tụ tư bản là:

a)

Tư bản xã hội

b)

Những tư bản cá biệt sẵn có trong xã hội

c)

Tái sản xuất giản đơn

d)

Giá trị thặng dư

79.

Tái sản xuất giản đơn là gì?

a)

Là quá trình biến một bộ phận giá trị thặng dư thành tư bản phụ thêm

b)

Là sự lặp lại quá trình sản xuất với quy mô lớn hơn trước

c)

Là sự lặp lại quá trình sản xuất với quy mô như cũ

d)

Là sự lặp lại quá trình sản xuất với quy mô nhỏ hơn trước

80.

Chìa khóa để tìm ra ∆T trong công thức T - H - T' của C. Mác là:

a)

Phí tổn đào tạo người lao động

b)

Giá trị của hàng hóa sức lao động

c)

Tư bản bất biến

d)

Giá trị sử dụng của hàng hóa sức lao động

81.

Tư bản lưu động tồn tại dưới hình thái:

a)

Máy móc, thiết bị, nhà xưởng

b)

Nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu và sức lao động

c)

Sức lao động

d)

Tư liệu sản xuất

82.

Giá trị thặng dư là:

a)

Phần lao động không được trả công của công nhân

b)

Phần lao động được trả công của công nhân

c)

Toàn bộ giá trị mới

d)

Toàn bộ phần lao động của công nhân

83.

Chi phí sản xuất tư bản chủ nghĩa (k) bằng:

a)

k = v + p

b)

k = c + v + m

c)

k = v + m

d)

k = c + v

84.

Giá trị thặng dư tuyệt đối thu được là do:

a)

Tăng cường độ lao động và tăng năng suất lao động

b)

Kéo dài ngày lao động và tăng năng suất lao đông

c)

Kéo dài ngày lao động và tăng cường độ lao động

d)

Rút ngắn thời gian lao động tất yếu

85.

Giá trị thặng dư được tạo ra từ:

a)

Do mua rẻ bán đất

b)

Bán hàng hoá cao hơn giá trị

c)

Trong lưu thông

d)

Trong sản xuất

86.

Giá trị thặng dư là gì?

a)

Cả B và C đúng

b)

Bộ phận của giá trị mới dôi ra ngoài giá trị sức lao động do công nhân tạo ra

c)

Bộ phận của giá trị cũ dôi ra ngoài giá trị sức lao động do công nhân tạo ra

d)

Kết quả của lao động không công của công nhân cho nhà tư bản

87.

Nguồn gốc duy nhất của tích lũy tư bản là:

a)

Bán hàng hóa cao hơn giá trị

b)

Đưa hàng hóa ra trao đổi

c)

Giá trị thặng dư

d)

Giá trị của tư liệu sản xuất

88.

Học thuyết nào của C. Mác được coi là hòn đá tảng?

a)

Học thuyết giá trị thặng dư

b)

Học thuyết tái sản xuất tư bản xã hội

c)

Học thuyết về chủ nghĩa tư bản độc quyền

d)

Học thuyết giá trị

89.

Điều kiện để sức lao động trở thành hàng hóa là:

a)

Người lao động không được tự do về thân thể và không có đủ tư liệu sản xuất cần thiết

b)

Người lao động không được tự do về thân thể và có đủ tư liệu sản xuất cần thiết

c)

Người lao động được tự do về thân thể và có đủ tư liệu sản xuất cần thiết

d)

Người lao động được tự do về thân thể và không có đủ tư liệu sản xuất cần thiết

90.

Trong điều kiện tư bản khả biến không đổi, nếu giá trị thặng dư giữ nguyên, tiết kiệm tư bản bất biến sẽ:

a)

Làm tăng chi phí sản xuất

b)

Làm giảm tỷ suất lợi nhuận

c)

Làm tăng tỷ suất lợi nhuận

d)

Tất cả đều sai

91.

Tỷ suất lợi nhuận phản ánh:

a)

Hình thái biểu hiện của giá trị thặng dư

b)

Quy mô giá trị thặng dư mà chủ sở hữu tư liệu sản xuất thu được

c)

Mức doanh lợi đầu tư tư bản

d)

Trình độ khai thác sức lao động làm thuê

92.

Giá trị sử dụng của hàng hoá sức lao động được thể hiện:

4 lines
93.

Giá trị sử dụng của hàng hoá sức lao động được thể hiện:

a)

Trong quá trình tiêu dùng sức lao động

b)

Trong quá trình tiêu dùng tư liệu sinh hoạt

c)

Trong quá trình sử dụng sức lao động

d)

Trong quá trình sử dụng và tiêu dùng sức lao động

94.

Khi tăng năng suất lao động cá biệt, nhà tư bản sẽ thu được:

a)

Giá trị thặng dư tuyệt đối

b)

Giá trị thặng dư siêu ngạch

c)

Giá trị thặng dư tương đối

d)

Giá trị ngang bằng với giá trị sức lao động

95.

Điểm khác nhau giữa hình thức vận động của ti��n trong nền sản xuất hàng hoá giản đơn và trong nền sản xuất tư bản chủ nghĩa là:

a)

Ở mục đích của quá trình lưu thông

b)

Ở giá trị sử dụng

c)

Ở tính chất của quá trình lưu thông

d)

Ở giá cả

96.

Quá trình sản xuất ra giá trị thặng dư là sự thống nhất của:

a)

Quá trình tạo ra và làm tăng giá trị sử dụng

b)

Quá trình tạo ra và làm tăng giá cả

c)

Quá trình tạo ra và làm tăng giá trị

d)

Quá trình làm giảm giá trị

97.

Điểm giống nhau giữa lợi nhuận và giá trị thặng dư là:

a)

Cả B và C đúng

b)

Lao động được trả công

c)

Kết quả lao động không công của công nhân

d)

Lao động không được trả công

98.

Nguồn gốc để tập trung tư bản là:

a)

Giá trị thặng dư

b)

Tái sản xuất giản đơn

c)

Những tư bản cá biệt sẵn có trong xã hội

d)

Tăng cường bóc lột lao động làm thuê

99.

Công thức tính khối lượng giá trị thặng dư là:

a)

M = m/v x 100%

b)

M = (m' x V) x 100%

c)

M = m' x V

d)

M = m' x c

100.

Hao mòn của tư bản cố định bao gồm:

a)

Hao mòn hữu hình và hao mòn về giá trị

b)

Hao mòn vô hình và hao

101.

Hao mòn của tư bản cố định bao gồm:

a)

Hao mòn hữu hình và hao mòn về giá trị

b)

Hao mòn vô hình và hao mòn do sự mất giá thuần tuý

c)

Hao mòn hữu hình và hao mòn do sự mất mát về giá trị sử dụng

d)

Hao mòn hữu hình và hao mòn vô hình

102.

Hình thái biểu hiện của giá trị thặng dư trên bề mặt nền kinh tế thị trường là:

a)

Giá trị thặng dư siêu ngạch

b)

Lợi nhuận

c)

Lợi tức

d)

Giá cả

103.

Trong quá trình sử dụng loại hàng hoá nào sau đây tạo ra giá trị lơn hơn bản thân nó?

a)

Hàng hoá thông thường

b)

Hàng hoá sức lao động

c)

Tư liệu sản xuất

d)

Tư liệu tiêu dùng

104.

Xét về lượng, tỷ suất lợi nhuận như thế nào với tỷ suất giá trị thặng dư?

a)

Nhỏ hơn hoặc bằng tỷ suất giá trị thặng dư

b)

Nhỏ hơn tỷ suất giá trị thặng dư

c)

Lớn hơn tỷ suất giá trị thặng dư

d)

Lớn hơn hoặc bằng tỷ suất giá trị thặng dư

105.

Bộ phận tư bản nào tham gia vào toàn bộ quá trình sản xuất mà giá trị của nó chỉ chuyển dần từng phần vào sản phẩm theo mức độ hao mòn?

a)

Tư bản bất biến

b)

Tư bản khả biến

c)

Tư bản cố định

d)

Tư bản lưu động

106.

Sự chuyển hoá một phần giá trị thặng dư thành tư bản được gọi là:

a)

Tái sản xuất giản đơn

b)

Tuần hoàn tư bản

c)

Tích luỹ tư bản

d)

Chu chuyển tư bản

107.

Hệ quả của tích luỹ tư bản là làm tăng:

a)

Cấu tạo hữu cơ của tư bản

b)

Tăng tích tụ và tập trung tư bản

c)

Tăng chênh lệch thu nhập của nhà tư bản với thu nhập của người lao động làm thuê

d)

Tất cả đều đúng

108.

C.Tăng chênh lệch thu nhập của nhà tư bản với thu nhập của người lao động làm thuê

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

109.

Lợi tức là gì?

a)

A.Toàn bộ lợi nhuận mà người đi vay trả cho người cho vay

b)

B.Một phần lợi nhuận mà người đi vay trả cho người cho vay

c)

C.Một phần lợi nhuận bình quân mà người đi vay trả cho người cho vay

d)

D.Toàn bộ lợi nhuận bình quân mà người đi vay trả cho người cho vay

110.

Bộ phận tư bản nào đóng vai trò là điều kiện cần thiết để tạo ra giá trị thặng dư?

a)

A.Tư bản lưu động

b)

B.Tư bản khả biến

c)

C.Tư bản cố định

d)

D.Tư bản bất biến

111.

Giá trị hàng hóa sức lao động được đo lường gián tiếp thông qua:

a)

A.Chi phí đào tạo người lao động

b)

B.Khối lượng công việc mà người lao động hoàn thành

c)

C.Lượng giá trị của các tư liệu sinh hoạt để tái sản xuất ra sức lao động

d)

D.Lượng giá trị của tư liệu sản xuất

112.

Tiền biến thành tư bản khi:

a)

A.Được dùng để mang lại giá trị thặng dư

b)

B.Mang lại công dụng cho nhà tư bản

c)

C.Mang lại giá trị sử dụng cho nhà tư bản

d)

D.Được dùng để mang lại giá cả

113.

Tốc độ chu chuyển tư bản được tính như thế nào?

a)

A.Tính bằng số vòng chu chuyển của tư bản trong thời gian 1 năm

b)

B.Tính bằng số vòng chu chuyển của tư bản trong thời gian nửa năm

c)

C.Tính bằng số vòng chu chuyển của tư bản trong thời gian nhiều năm

d)

D.Tính bằng số vòng chu chuyển của tư bản trong thời gian 1 tháng