Font size
WorksheetsUntitled Quiz
Total questions: 110
Worksheet time: 55mins
câu 1 thuât ngữ kinh tế chính trị được sử dụng lần đầu tiên vào năm nào
1610
1615
1612
1618
câu 2 ai là người đầu tiên đưa ra khái niệm kinh tế chính trị
antoine montchretien
tomas mun
francois quesney
william petty
câu 3 ai là người được c mác coi là sáng lập ra kinh tế chính trị tư sản cổ điển
a smith
w petty
ricardo
r.t.mathus
câu 4 ai là người đc coi là nhà kinh tế thời kỳ công trường thủ công
w. petty
d.ricardo
a.smith
r.t.mathus
câu 5 d.ricardo là nhà kinh tế của thời kỳ nào
thời kỳ tích lũy nguyên thủy tbcn
thời kỳ công trường thủ công
thời kỳ hiệp tác đơn giản
thời kỳ đại công nghiệp cơ khí
câu 6 kinh tế chính trị mác lê nin đã thừa kế và phát triển trực tiếp những thành tựu của
chủ nghĩa trọng thương
kinh tế chính trị cổ điển anh
chủ nghĩa trọng nông
kinh tế chính trị tầm thường
câu 7 học thuyết kinh tế nào của c mác được coi là hòn đá tảng
học thuyết giá trị lao động
học thuyết tích lũy tư sản
học thuyết giá trị thặng dư
học thuyết tái sản xuất tư bản
câu 8 đối tượng nghiên cứu của kinh tế chính trị mác lênin
sản xuất của cải vật chất
quan hệ sản xuất giữa người với người
quan hệ sản xuất trong mối quan hệ tác động qua lại với lực lượng sản xuất và kiến trúc thượng tầng
quá trình sản xuất, phân phối,trao đổi, tiêu dùng
câu 9 hãy chọn phương án đúng về đặc điểm của quy luật kinh tế
mang tính khách quan
mang tính chủ quan
phát huy tác dụng thông qua hoạt động kinh tế của con người
cả a và c
câu 10 chọn phương án đúng về quy luật kinh tế và chính sách kinh tế
quy luật kinh tế là cơ sở của chính sách kinh tế
chính sách kinh tế là hoạt động chủ quan của nhà nước trên cơ sở nhận thức và vận dụng các quy luật khách quan
quy luật kinh tế và chính sách kinh tế đều phụ thuộc vào các điều kiện khách quan
cả a,b,c
câu 11 để nghiên cứu kinh tế chính trị mác lê nin có thể sử dụng nhiều phương pháp phương pháp nào quan trọng
trừu tượng hóa khoa học
mô hình hóa
phân tích và tổng hợp
điều tra thống kê
câu 12 khi nghiên cứu phương thức sản xuất tbcn c mác bắt đầu từ
sản xuất của cải vật chất
sản xuất giá trị thặng dư
lưu thông hàng hóa
sản xuất hàng hóa giản đơn và hàng hóa
câu 13 trừ tượng hóa khoa học là
gạt bỏ những bộ phận phức tạp của đối tượng nghiên cứu
gạt bỏ các hiện tượng ngẫu nhiên, bề ngoài, chỉ giữ lại những mối liên hệ phổ biến mang tính bản chất
quá trình đi từ cụ thể đến trừu tượng và ngược lại
cả b,c
câu 14 chức năng nhận thức của kinh tế chính trị là nhằm
phát hiệm bản chất của các hiện tượng và quá trình kinh tế
sự tác động giữa quan hệ sản xuất với lực lượng sản xuất và kiến trúc tượng tầng
tìm ra các quy luật kinh tế
cả a,b,c
câu 15 chức năng phương pháp luận của kinh tế chính trị mác lê nin thể hiện ở
trang bị phương pháp để xem xét thế giới nói chung
là nền tảng lý luận cho các khoa học kinh tế nghành
là cơ sở lý luận cho các khoa học nằm giáp ranh giữa các tri thức của các nghành khác nhau
cả b,c
câu 16 chức năng tư tưởng của kinh tế chính trị mác lê nin thể hiện ở
góp phân xây dựng thế giới quan cách mạng của giai cấp công nhân
tạo niềm tin vào thắng lới trong cuộc đấu tranh xóa bỏ áp bức bó lột
là vũ khí tư tưởng của giai cấp công nhân và nhân dân lao động trong công cuộc xây dựng cnxh
cả a,b,c
câu 17 bản chất khoa học và cách mạng của kinh tế chính trị mác lê nin thể hiện ở chức năng nào
nhận thức
phương pháp luận
tư tưởng
cả a,b,c
câu 18 hoạt động nào của con người được coi là cơ bản nhất và là cơ sở của đời sống xã hội
hoạt động chính trị
hoạt động sản xuất của cải vật chất
hoạt động khoa học
hoạt động nghệ thuật , thể thao
câu 19 để xem xét , giải thích nguồn gốc sâu xa của các hiện tượng kinh tế xã hội phải xuất phát từ
từ hệ tư tưởng của giai cấp thông trị
từ truyền thống lịch sử
từ các hoạt động kinh tế
từ ý thức xã hội
câu 20 quá trình sản xuất là sự kết hợp của các yếu tố
sức lao động với công cụ lao động
lao động với tư liệu lao động
sức lao động với đối tượng lao động và tư liệu lao động
lao động với đối tượng lao động và tư liệu lao động
câu 21 những thời đại kinh tế khác nhau không phải ở chỗ chúng sản xuất ra cái gì, mà là ở chỗ chúng sản xuất ra bằng cách nào, với những tư liệu lao động nào. câu nói trên của ai
a.smith
c.mac
d.ricardo
ph.anghen
câu 22 sức lao động là
toàn bộ thể lực và trí lực trong 1 con người đang sống và được vận dụng để sản xuất ra giá trị sử dụng nào đó
khả năng lao động được tiêu dùng trong qua trình sản xuất
hoạt động có mục đích của con người để tạo ra của cải
cả a và b
cây 23 lao động sản xuất có đặc trung cơ bản là
hoạt động cơ bản nhất, là phẩm chất đặc biệt của con người
là hoạt động có mục đích, có ý thức của con người
là sự tiêu dùng sức lao động trong hiện thực
cả a,b,c
câu 24 lao động sản xuất có vai trò gì đối với con người
tạo ra của cải vật chất để nuôi sống con người
phát triển, hoàn thiện con người cả về thể lực và trí lực
giúp con người tích lũy kinh nghiệm, chế tạo ra công cụ sản xuất ngày càng tinh vi
cả a,b,c
câu 25 đối tượng lao động là
các vật có trong tự nhiên
những vật mà lao động của con người tác động vào nhằm thay đổi nó cho phù hợp với mục đích của con người
những vật dùng để truyền dẫn sức lao động của con người
cả a,b,c
câu 26 chọn ý đúng trong các ý dưới đây
mọi nguyên liệu đều là đối tượng lao động
mọi đối tượng lao động đều là nguyên liệu
nguyên liệu là đối tượng lao động của các nghành công nghiệp chế biến
cả a và c đều đúng
câu 27 tư liệu lao động gồm có
công cụ lao động
kết cấu hạ tầng sản xuất
các vật để chứa đựng, bảo quản
cả a,b,c
câu 28 trong tư liệu lao động bộ phận nào quyết định đến năng suất lao động
công cụ lao động
các vật chứa đựng, bảo quản
nguyên vật liệu cho sản xuất
kết cấu hạ tầng cho sản xuất
câu 29 bộ phận nào của tư liệu lao động được coi là tiêu chí phản ánh đặc trưng phát triển của 1 thời đại kinh tế
công cụ lao động
nhà cửa, kho bãi...để chứa đựng
kết cấu hạ tầng sản xuất
cả a và b
câu 30 chọn ý đúng trong các ý dưới đây
một vật là đối tượng lao động cũng có thể là tư liệu lao động
một vật là tư liệu lao động cũng có thể là đối tượng lao động
đối tượng lao động và tư liệu lao động kết hợp với nhau là tư liệu sản xuất
cả a,b,c đều đúng
câu 31 trong tư liệu lao động bộ phận nào cần được phát triển đi một bước so với đầu tư sản xuất trực tiếp
công cụ sản xuất
kết cấu hạ tầng sản xuất
các bộ phận chứa đựng, bảo quản
cả a và c
câu 32 trong nền sản xuất lớn hiện đại, yếu tố nào giữ vai trò quyết định của quá trình lao động sản xuất
sức lao động
công cụ sản xuất tiên tiến
tư liệu sản xuất hiện đại
đối tượng lao động
câu 33 phương thức sản xuất là sự thống nhất của
tồn tại xã hội và ý thức xã hội
cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng
lực lượng sản xuấ và quan hệ sản xuất
cơ cấu kinh tế và kết cấu giai cấp xã hội
câu 34 lực lượng sản xuất biểu hiện
quan hệ con người với tự nhiên
quan hệ con người với con người
quan hệ con người với tự nhiên và quan hệ người với người
cả a,b,c
câu 35 trong thời đại ngày nay lực lượng sản xuất bao gồm các yếu tố nào
người lao động
khoa học công nghệ
tư liệu sản xuất
cả a,b,c
câu 36 yếu tố chủ thể của lực lượng sản xuất là
tư liệu sản xuất hiện đại
con người với kỹ năng, kỹ xảo và tri thức được tích lũy lại
khoa học công nghệ tiên tiến
cả b và c
câu 37 quan hệ sản xuất biểu hiện
quan hệ giữa con người với tự nhiên
quan hệ kinh tế giữa người với người trong qua trình sản xuất
quan hệ giữa người với người trong xã hội
cả a,b,c
câu 38 quan hệ sản xuất bao gồm
quan hệ về sở hữu tư liệu sản xuất
quan hệ về tổ chức quản lí sản xuất xã hội
quan hệ về phân phối sản phẩm xã hội
cả a,b,c
câu 39 quan hệ nào giữ vai trò quyết định trong quan hệ sản xuất
quan hệ sở hữu
quan hệ phân phối
quan hệ tổ chức quản lí
không quan hệ nào quyết định
câu 40 quan hệ sản xuất được hình thành do
ý muốn chủ quan của con người
do giai cấp thống trị quy định thành pháp luật
do tính chất và trình độ phát triển của lực lượng sản xuất
cả a,b,c
câu 41 lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất có quan hệ với nhau thế nào
tác động qua lại với nhau
lực lượng sản xuất quyết định quan hệ sản xuất
QHSX có tác động tích cực trở lại đối với lực lượng sản xuất
cả a,b,c
câu 42 khi nào QHSX được xem là phù hợp với tính chất và trình độ phát triển của lực lượng sản xuất
thúc đẩy lực lượng sản xuất phát triển
cải thiện đời sống nhân dân
tạo điều kiện thực hiện công bằng xã hội
cả a,b,c
câu 43 các phương thức sản xuất nối tiếp nhau trong lịch sử theo trình tự nào
cộng sản nguyên thủy-phong kiến-chiếm hữu nô lệ-tư bản-chủ nghĩa cộng sản
cộng sản nguyên thủy-chiếm hữu nô lệ-phong kiến-tư bản -chủ nghĩa cộng sản
chiếm hữu nô lệ- cộng sản nguyên thủy-phong kiến-tư bản-chủ nghĩa cộng sản
cộng sản nguyên thủy-chiếm hữu nô lệ-tư bản- phong kiến -chủ nghĩa cộng sản
câu 44 tái sản xuất là
là quá trình sản xuất
là quá trình sản xuất được lặp đi lặp lại và phục hồi không ngừng
là sự khôi phục sản xuất
cả a,b,c
câu 45 căn cứ vào đâu để phân chia thành tái sản xuất cá biệt và tái sản xuất xã hội
căn cứ vào phạm vi sản xuất
căn cứ vào tính chất sản xuất
căn cứ vào tốc độ sản xuất
căn cứ vào nội dung sản xuất
câu 46 căn cứ vào đâu để chia ra thành tái sản xuất giản đơn và tái sản xuất mở rộng
căn cứ vào phạm vi
căn cứ vào tính chất
căn cứ vào nội dung
căn cứ vào quy mô
câu 47 loại tái sản xuất nào làm tăng sản phẩm chủ yếu do tăng năng suất lao động và hiệu quả sử dụng các nguồn lực
tái sản xuất giản đơn
tái sản xuất mở rộng
tái sản xuất mở rộng theo chiều rộng
tái sản xuất mở rộng theo chiều sâu
câu 48 chọn ý sai về tái sản xuất giản đơn và tái sản xuất mở rộng
tái sản xuất giản đơn là đặc trưng của nền sản xuất nhỏ
tái sản xuất giản đơn là việc tổ chức sản xuất đơn giản, không phức tạp
tái sản xuất mở rộng là đặc trưng của nên sản xuất lớn
sản phẩm thặng dư là nguồn gốc của tái sản xuất mở rộng
câu 49 chọn ý sai về tái sản xuất mở rộng theo chiều rộng và tái sản xuất mở rộng theo chiều sâu
đều làm cho sản phẩm tăng lên
cả hai hình thức tái sản xuất đều dựa trên cở sở tăng năng suất lao động và hiệu quả sử dụng các yếu tố đầu vào
tái sản xuất mở rộng theo chiều sâu sử dụng tài nguyên hiệu quả hơn và gây ra ô nhiểm ít hơn tái sản xuất mở rộng theo chiều rộng
cả b và c
câu 50 xác định đúng trình tự các khâu của quá trình tái sản xuất
sản xuất- trao đổi -phân phối-tiêu dùng
sản xuất-phân phối-trao đổi-tiêu dùng
phân phối-trao đổi-sản xuất-tiêu dùng
trao đổi-tiêu dùng-phân phối-sản xuất
câu 51 trong 4 khâu của quá trình tái sản xuất khâu nào giữ vai trò quyết đinh
sản xuất
trao đổi
phân phối
tiêu dùng
câu 52 trong các khâu của quá trình tái sản xuất khâu nào là mục đích và là động lực
sản xuất
trao đổi
phân phối
tiêu dùng
câu 53 chọn ý đúng về quan hệ giữa sản xuất với phân phối
tồn tại độc lập với nhau
phân phối thục động, do sản xuất quyết định
phân phối quyết định đến quy mô, cơ cấu của sản xuất
sản xuất quyết định phân phối, phân phối các tác động tích cực đối với sản xuất
câu 54 nội dung của tái sản xuất xã hội bao gồm
tái sản xuất của cải vật chất và QHSX
tái sản xuất sức lao động và tư liệu sản xuất
tái sản xuất tư liệu tiêu dùng và môi trường sinh thái
tái sản xuất sức lao động, của cải vật chất, QHSX và môi trường sinh thái
câu 55 tiêu chí nào là quan trọng nhất để phân biệt các hình thái kinh tế xã hội
lực lượng sản xuất
tồn tại xã hội
quan hệ sản xuất
kiến trúc thượng tầng
câu 56 tăng trưởng kinh tế là
tăng năng suất lao động
tăng hiệu quả của sản xuất
tăng quy mô sản lượng của nền kinh tế trong 1 thời kỳ nhất định
sự phát triển kinh tế và tiến bộ xã hội
câu 57 chỉ số nào được sử dụng để tính tốc độ tăng trưởng kinh tế
mức tăng năng suất lao động
mức tăng vốn đầu tư
mức tăng GDP/ người
mức tăng GNP hoặc GDP năm sau so với năm trước
câu 58 để tăng trưởng kinh tế cao kinh tế học hiện đại nêu ra các nhân tố nào
vốn, khoa học công nghệ và con người
đất đai, tư bản và cơ cấu kinh tế
cơ cấu kinh tế, thể chế chính trị và vai trò của nhà nước
cả a và c
câu 59 chọn ý đúng về phát triển kinh tế
phát triển kinh tế là tăng trưởng kinh tế bền vững
phát triển kinh tế là tăng trưởng kinh tế, hoàn thiện cơ cấu kinh tế và thê chế kinh tế
phát triển kinh tế là tăng trưởng kinh tế, và nâng cao chất lượng cuộc sống
phát triển kinh tế là tăng trưởng kinh tế gắn liền với hoàn thiện cơ câu kinh tế, thể chế kinh tế và nâng cao chất lương cuộc sống
câu 60 trong các nhân tố tăng trưởng kinh tế đảng ta xác định nhân tố nào là cơ bản của tăng trưởng nhanh và bền vững
vốn
con người
khoa học và công nghệ
cơ cấu kinh tế, thể chế kinh tế và trò nhà nước
câu 61 thế nào là tăng trưởng kinh tế bền vững
là sự tăng trưởng ổn định lâu dài và tốc độ rất cao
là sự tăng trưởng tương đối cao, ổn định trong thời gian tương đối dài
sự tăng trưởng gắn liền với bảo vệ môi trường sinh thái và tiến bộ xã hội
cả b và c
câu 62 tăng trưởng kinh tế có vai trò như thế nào
là điều kiện để khắc phục tình trạng đói nghèo, lạc hậu
để tạo thêm việc làm, giảm thất nghiệp
để củng cố an ninh, quốc phòng
cả a,b,c
câu 63 các nhân tố nào ảnh hưởng đến phát triển kinh tế
lực lượng sản xuất
kiến trúc thượng tầng
quan hệ sản xuất
cả a,b,c
câu 64 phát triển kinh tế bao gồm những nội dung nào dưới đây
sự gia tăng GNP, hoặc GDP và GNP hoặc GDP trên đầu người
cơ cấu kinh tế thay đổi theo hướng tỷ trọng của công nghiệp và dịch vụ trong GNP tăng lên còn của nông nghiệp trong GNP giảm xuống
chất lượng cuộc sống của đại đa số dân cư tăng lên về cả mặt vật chất , tinh thần và môi trường sinh thái được bảo vệ
cả a,b,c
câu 65 tiến bộ xã hội được thể hiện ở những mặt nào
tiến bộ về kinh tế
tiến bộ về chính trị, xã hội
đời sống văn hóa, tinh thần ngày càng được nâng cao
cả a,b,c đều đúng
câu 66 liên hợp quốc dùng chỉ số HDI làm tiêu chí đánh giá sự phát triển, sự tiến bộ của mỗi quốc gia. chỉ số HDI gồm những tiêu chí cơ bản nào
mức thu nhập bình quân ( GDP/người )
tuổi thọ bình quân
thành tựu giáo dục
cả a,b,c
câu 67 phát triển kinh tế và tiến bộ xã hội có quan hệ với nhau
phát triển kinh tế là cơ sở vật chất cho tiến bộ xã hội
tiến bộ xã hội thúc đẩy tăng trưởng và phát triển kinh tế
thực chất là quan hệ giữa sự phát triển của lực lượng sản xuất với phát triển của QHSX và kiến trúc thượng tầng
cả a,b,c
câu 68 chọn ý đúng về tăng trưởng kinh tế và phát triển kinh tế
muốn phát triển kinh tế thì cần phải tăng trưởng kinh tế
có thế có tăng trưởng kinh tế nhưng không có phát triển kinh tế
những nhân tố làm tăng trưởng kinh tế đều làm phát triển kinh tế
cả a,b,c đúng
câu 69 chọn các nội dung đúng về xã hội hóa sản xuất. xã hội hóa sản xuất bao gồm
xã hội hóa sản xuất về kinh tế - kỹ thuật
xã hội hóa sản xuất về kinh tế- tổ chức
xã hội hóa về kinh tế- xã hội
cả a,b,c
câu 70 sản xuất hàng hóa xuất hiện dựa trên
phân công lao động cá biệt và chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất
phân công lao động chung và chế độ sở hữu khác nhau về TLSX
phân công lao động và sự tách biệt về kinh tế giữa những người sản xuất
phân công lao động xã hội và chế độ tư hữu hoặc những hình thức sở hữu khác nhau về TLSX
câu 71 hàng hóa là
sản phẩm của lao động để thỏa mãn nhu cầu của con người
sản phẩm của lao động có thể thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người thông qua mua bán
sản phẩm ở trên thị trường
sản phẩm được sản xuất ra để đem bán
câu 72 giá trị của hàng hóa được quyết định bởi
sự khan hiếm của hàng hóa
sự hao phí sức lao động của con người
lao động trừu tượng của người sản xuất kết tinhtrong hàng hóa
công dụng của hàng hóa
câu 73 quy luật giá trị có tác dụng
điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hóa
cải tiến kỹ thuật, tăng năng suất lao động và phân hóa những người sản xuất
điều tiết sản xuất, phân hóa giàu nghèo
cả a và b
câu 74 sản xuất hàng hóa tồn tại
trong mọi xã hội
trong chế độ nô lệ, phong kiến, TBCN
trong các xã hội, có phân công lao động xã hội và sự tách biệt về kinh tế giữa những người sản xuất
chỉ có trong CNTB
câu 75 giá cả hàng hóa là
giá trị của hàng hóa
quan hệ về lượng giữa hàng và tiền
tổng của chi phí sản xuất và lợi nhuận
biểu hiện bằng tiền của giá trị hàng hóa
câu 76 quy luật giá trị là
quy luật riêng của CNTB
quy luật cơ bản của sản xuất và trao đổi hàng hóa
quy luật kinh tế chung của mọi xã hội
quy luật kinh tế của thời kỳ qua độ lên CNXH
câu 77 yếu tố quyết định giá cả của hàng hóa là
giá trị của hàng hóa
giá trị sử dụng của hàng hóa
quan hệ cung cầu về hàng hóa
mốt thời trang của hàng hóa
câu 78 lao động trừu tượng là
là phạm trù riêng của CNTB
là phạm trù của mọi nền kinh tế hàng hóa
là phạm trù riêng của kinh tế thị trường
là phạm trù chung của mọi nền kinh tế
câu 79 lao động cụ thể là
là phạm trù lịch sử
lao động tạo ra giá trị của hàng hóa
tạo ra giá trị sử dụng của hàng hóa
biểu hiện tính chất xã hội của người sản xuất hàng hóa
câu 80 lượng giá trị xã hội của hàng hóa được quyết định bởi
hao phí vật tư kỹ thuật
hao phí lao động cần thiết của người sản xuất hàng hóa
hao phí lao động sống của người sản xuất hàng hóa
thời gian lao động xã hội cần thiết
câu 81 lượng giá trị của đơn vị hàng hóa thay đổi
tỷ lệ thuận với năng suất lao động
tỷ lệ nghịch với cường độ lao động
tỷ lệ nghịch với năng suất lao động, không phụ thuộc vào cường độ lao động
a và b
câu 82 lượng giá trị của đơn vị hàng hóa thay đổi
tỷ lệ nghịch với thời gian lao động xã hội cần thiết và năng suất lao động
tỷ lệ thuận với thời gian lao động xã hội cần thiết
tỷ lệ nghịch với năng suất lao động
cả b và c
câu 83 lượng giá trị của đơn vị hàng hóa
tỷ lệ thuận với cường độ lao động
tỷ lệ nghịch với cường độ lao động
không phụ thuộc vào cường độ lao động
cả a, b, c
câu 84 chọn đáp án đúng về tăng năng suất lao động khi tăng năng suất lao động thì
số lượng hàng hóa làm ra trong 1 đơn vị thời gian tăng
tổng giá trị của hàng hóa không thay đổi
giá trị 1 đơn vị hàng hóa giảm xuống
cả a, b, c
câu 85 chọn ý đúng về tăng cường độ lao động khi cường độ lao động tăng lên thì
số lượng hàng hóa làm ra trong 1 đơn vị thời gian tăng lên
số lượng lao động hao phí trong thời gian đó không thay đổi
giá trị 1 đơn vị hàng hóa giảm đi
cả a,b,c
câu 86 khi đồng thời tăng năng suất lao động và cường độ lao động tăng lên 2 lần thì ý nào dưới đây là đúng
tổng số hàng hóa tăng lên 4 lần , tổng số giá trị hàng hóa tăng lên 4 lần
tổng số giá trị hàng hóa tăng lên 2 lần, tổng số hàng hóa tăng lên 2 lần
giá trị 1 hàng hóa giảm 2 lần, tổng số giá trị hàng hóa tăng 2 lần
tổng số hàng hóa tăng lên 2 lần, giá trị 1 hàng hóa giảm 2 lần
câu 87 hai hàng hóa trao đổi được với nhau vì
chúng cùng là sản phẩm của lao động
có lượng thời gian hao phí lao động xã hội cần thiết để sản xuất ra chúng bằng nhau
có lượng hao phí vật tư kỹ thuật bằng nhau
cả a và b
câu 88 giá trị sử dụng là gì
là công dụng của vật có thể thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người
là tính hữu ích của vật
là thuộc tính tự nhiên của vật
cả a,b,c
câu 89 số lượng giá trị sử dụng phụ thuộc các nhân tố nào
những điều kiện tự nhiên
chuyên môn hóa sản xuất
trình độ khoa học công nghệ
cả a,b,c
câu 90 yếu tố nào được xác đinh là thực thể của giá trị hàng hóa
lao động cụ thể
lao động đơn giản
lao động trừu tượng
lao động phức tạp
câu 91 giá trị hàng hóa được tạo ra từ đâu
từ sản xuất
từ trao đổi
từ phân phối
cả sản phẩm, phân phối và trao đổi
câu 92 tính chất 2 mặt của lao động sản xuất hàng hóa là
lao động tư nhân và lao động xã hội
lao động giản đơn và lao động phức tạp
lao động cụ thể và lao động trừu tượng
lao động quá khứ và lao động sống
câu 93 ai là người phát hiện ra tính chất 2 mặt của lao động sản xuất hàng hóa
a.smith
c.mac
d.ricardo
ph.anghen
câu 94 lao động cụ thể là
là những việc làm cụ thể
là lao động có mục đích cụ thể
là lao động ở các nghành nghề cụ thể
là lao động nghành nghề, có mục đích riêng, đối tượng riêng, công cụ lao động riêng và kết quả riêng
câu 95 lao động cụ thể là
nguồn gốc của của cải
nguồn gốc của giá trị
nguồn gốc của giá trị trao đổi
cả a,b,c
câu 96 lao động là cha, còn đất là mẹ của mọi của cải câu nói này là của ai
w.petty
d.ricardo
a.smith
c.mac
câu 97 lao động là cha, còn đất là mẹ của mọi của cải khái niệm lao động trong câu này là lao động gì
lao động giản đơn
lao động cụ thể
lao động phức tạp
lao động trừu tượng
câu 98 lao động trừu tượng là gì
là lao động không cụ thể
là lao động phức tạp
là lao động có trình độ cao, mất nhiều công đào tạo
là sự hao phí sức lao động của người sản xuất hàng hóa nói chung không tính đến những hình thức cụ thể
câu 99 lao động trừu tượng là nguồn gốc
của tính hữu ích của hàng hóa
của giá trị hàng hóa
của giá trị sử dụng
cả a,b,c
câu 100 thế nào là lao động giản đơn
là lao động làm công việc đơn giản
là lao động làm ra các hàng hóa chất lượng không cao
là lao động chỉ làm 1 công đoạn của quá trình tạo ra hành hóa
là lao động không cần trải qua đào tạo cũng có thể làm được
câu 101 thế nào là lao động phức tạp
là lao động tạo ra các sản phẩm chất lượng cao, tinh vi
là lao động có nhiều thao tác phức tạp
là lao động phải trải qua đào tạo, huấn luyện mới làm được
cả a,b,c
câu 102 ý nào sau đây là ý không đúng về lao động phức tạp
trong cùng một thời gian lao động, lao động phức tạp tạo ra nhiều giá trị hơn lao động giản đơn
lao động phức tạp là lao động giản đơn nhân bội lên
lao động phức tạp là lao động trí tuệ của người lao động có trình độ cao
lao động phức tạp là lao động trải qua đào tạo, huấn luyện
câu 103 chọn phương án đúng trong các phương án sau đây
lao động cụ thể được thực hiện trước lao động trừu tượng
lao động cụ thể tạo ra tính hữu ích của sản phẩm
lao động trừu tượng chỉ có ở người có trình độ cao, còn người có trình độ thấp chỉ có lao động cụ thể
cả a,b,c đều đúng
câu 104 chọn các ý đúng trong các ý sau đây
lao động của người kỹ sư có trình độ cao thuần túy là lao động trừu tượng
lao động của người không qua đào tạo chỉ là lao động cụ thể
lao động của mọi người sản xuất hàng hóa đều có lao động cụ thể và lao động trừu tượng
cả a,b,c đều đúng
câu 105 công thức tính giá trị hàng hóa là c+v+m ý nào là không đúng trong các ý sau
lao động cụ thể bảo toàn và chuyển giá trị TLSX (c) sang sản phẩm
lao động trừu tượng tạo ra giá trị mới (v+m)
lao động trừu tượng tạo nên toàn bộ giá trị (c+v+m)
cả a,b,c
câu 106 thế nào là năng suất lao động chọn ý đúng
là hiệu quả, khả năng của lao động cụ thể
NSLĐ được tính bằng số sản phẩm làm ra trong 1 đơn vị thời gian
NSLĐ được tính bằng thời gian hao phí để sản xuất ra 1 đơn vị sản xuất
cả a,b,c
câu 107 thế nào là năng suất lao động? chọn các ý đúng dưới đây
số sản phẩm làm ra trong 1 đơn vị thời gian tăng lên khi các điều khác không đổi
thời gian để làm ra 1 sản phẩm giảm xuống, khi các điều kiện khác không đổi
tổng số sản phẩm làm ra trong 1 đơn vị thời gian tăng lên còn tổng số giá trị không thay đổi
cả a,b,c
câu 108 quan hệ giữa NSLĐ với giá trị hàng hóa. chọn các ý đúng
NSLĐ tăng lên thì giá trị đơn vị hàng hóa giảm
NSLĐ tăng lên thì lượng giá trị mới (v+m) của đơn vị hàng hóa giảm xuống tuyệt đối
cả a,b đúng
cả a,b sai
câu 109 khi năng suất lao động tăng lên thì phần giá trị cũ (c) trong 1 hàng hóa thay đổi thế nào
có thể giảm xuống
có thể tăng lên
có thể không thay đổi
cả a,b,c
câu 110 các nhân tố nào ảnh hưởng đến NSLĐ
trình độ chuyên môn của người lao động
trình độ kỹ thuật và công nghệ sản xuất
các điều kiện tự nhiên
cả a,b,c
