wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

phần 2

Total questions: 114

Worksheet time: 29hrs 30mins

Name
Class
Date
1.

Điền vào chỗ trống để hoàn thiện khái niệm thị trường: “Thị trường là tổng hòa những (...) kinh tế, trong đó nhu cầu của các chủ thể được đáp ứng thông qua việc trao đổi, mua bán với sự xác định giá cả và số lượng hàng hóa, dịch vụ tương ứng với trình độ phát triển nhất định của nền sản xuất xã hội”.

a)

Quan hệ

b)

Hoạt động

c)

Hiện tượng

d)

Mối liên hệ

2.

Căn cứ vào vai trò của các yếu tó được đêm ra trao đỏi, mua bán, người ta có thể phân chia thị trường thành:

a)

Thị trường trong nước và thị trường thế giới

b)

Thị trường các yếu tố đầu vào và thị trường các yếu tố đầu ra

c)

Thị trường tư liệu sản xuất và thị trường tư liệu tiêu dùng

d)

Thị trường tự do, thị trường có điều tiết, thị trường cạnh canh hoàn hảo và thị trường cạnh tranh không hoàn hảo (độc quyền)

3.

Để các quan hệ sản xuất, lưu thông, phân phối, tiêu dùng trở thành một thể thống nhất trong phạm vi quốc gia, cần phát huy vai trò của:

a)

Nhà nước

b)

Thị trường

c)

Tiền tệ

d)

Hàng hóa

4.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống để có cách hiểu đúng về cơ chế thị trường: “Cơ chế thị trường là hệ thống các quan hệ kinh tế mang đặc tính (...) theo yêu cầu của các quy luật kinh tế”.

a)

Áp đặt

b)

Tự điều chỉnh

c)

Ngẫu nhiên

d)

Tự phát

5.

Cơ chế thị trường được sinh ra từ đâu?

a)

Nhà nước

b)

Nền sản xuất hàng hóa

c)

Nền

6.

Cơ chế thị trường được sinh ra từ đâu?

a)

Nhà nước

b)

Nền sản xuất hàng hóa

c)

Nền sản xuất tự nhiên

d)

Người sản xuất

7.

Sản xuất và lưu thông hàng hoá chịu sự chi phối của những quy luật kinh tế nào?

a)

Quy luật giá trị

b)

Quy luật cạnh tranh và quy luật cung cầu

c)

Quy luật lưu thông tiền tệ

d)

Tất cả các đáp án đúng

8.

Nội dung của quy luật giá trị là gì?

a)

Việc sản xuất hàng hóa phải được tiến hành trên cơ sở hao phí lao động xã hội cần thiết

b)

Việc trao đổi hàng hóa phải được tiến hành trên cơ sở hao phí lao động xã hội cần thiết

c)

Việc sản xuất và trao đổi hàng hóa phải được tiến hành trên cơ sở hao phí lao động xã hội cần thiết

d)

Việc sản xuất và trao đổi hàng hóa phải được tiến hành trên cơ sở hao phí lao động cá biệt

9.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống để được khái niệm cạnh tranh: “Cạnh tranh là sự ganh đua giữa những (...) với nhau nhằm có được những ưu thế về sản xuất cũng như tiêu thụ và thông qua đó thu được lợi ích tối đa”

a)

Người mua và người bán

b)

Nhà sản xuất và người tiêu dùng

c)

Chủ thể kinh tế

d)

Người sản xuất

10.

Vai trò của thị trường là...

a)

Thực hiện giá trị hàng hóa, là điều kiện, môi trường cho sản xuất phát triển

b)

Kích thích sự sáng tạo của mọi thành viên trong xã hội, tạo ra cách thức phân bổ nguồn lực hiệu quả trong nền kinh tế

c)

Gắn kết nền kinh tế thành một chỉnh thể, gắn kết nền kinh tế quốc gia với nền kinh tế thế giới

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

11.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống để có khái niệm nền kinh tế thị trường: “Nền kinh tế thị trường là nền kinh tế được vận hành thêo (...)”

4 lines
12.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống để có khái niệm nền kinh tế thị trường: “Nền kinh tế thị trường là nền kinh tế được vận hành thêo (...). Đó là nền kinh tế hàng hóa phát triển cao, ở đó mọi quan hệ sản xuất và trao đổi đều được thông qua (...), chịu sự tác động, điều tiết của các quy luật thị trường.”

a)

Cơ chế thị trường/ sự quản lý của nhà nước

b)

Cơ chế thị trường/ thị trường

c)

Quy luật kinh tế/ thị trường

d)

Quy luật kinh tế/ sự điều tiết của nhà nước

13.

Vị trí của quy luật giá trị trong nền sản xuất hàng hóa?

a)

Là quy luật kinh tế khách quan của nền sản xuất hàng hóa

b)

Là quy luật kinh tế cơ bản của sản xuất và trao đổi hàng hóa

c)

Là quy luật kinh tế chung của mọi nền sản xuất

d)

Là quy luật kinh tế cá biệt của nền sản xuất hàng hóa

14.

Đâu là biểu hiện của việc vi phạm quy luạt giá trị trong nền kinh tế thị trường?

a)

Hàng hóa được tạo ra quá nhiều

b)

Hàng hóa trao đổi không theo nguyên tác ngang giá

c)

Quá trình tạo ra hàng hóa không được áp dụng khoa học công nghệ

d)

Hàng hóa bị người tiêu dùng tảy chay

15.

Cơ sở hình thành giá cả hàng hóa là...

a)

Giá trị của hàng hoá

b)

Giá trị sử dụng của hàng hoá

c)

Cả giá trị và giá trị sử dụng của hàng hóa

d)

Giá trị trao đổi của hàng hóa

16.

Kết quả của cạnh tranh trong nội bộ ngành là...

a)

Hình thành giá cả của từng loại hàng hóa

b)

Hình thành giá trị của từng loại hàng hóa

c)

Hình thành giá trị thị trường của từng loại hàng hóa

d)

Hình thành giá trị cá biệt của từng loại hàng hóa

17.

Hãy chọn đáp án không phải là tác động tiêu cực của cạnh tranh?

a)

Cạnh tranh không lành mạnh gây tổn hại môi trường kinh doanh

b)

Cạnh tranh không lành mạnh gây lãng phí nguồn lực xã hội

c)

Cạnh tranh

18.

ãy chọn đáp án không phải là tác động tiêu cực của cạnh tranh?

a)

Cạnh tranh không lành mạnh gây tổn hại môi trường kinh doanh

b)

Cạnh tranh không lành mạnh gây lãng phí nguồn lực xã hội

c)

Cạnh tranh không lành mạnh gây bất bình đẳng xã hội

d)

Cạnh tranh không lành mạnh gây tổn hại phúc lợi của xã hội

19.

Nhận định nào sau đây là sai về đặc trưng của nền kinh tế thị trường?

a)

Có sự đa dạng của các chủ thế kinh tế, nhiều hình thức sở hữu

b)

Thị trường tự điều tiết nền kinh tế thông qua các quy luật kinh tế khách quan

c)

Đóng vai trò quyết định trong việc phân bổ các nguồn lực xã hội

d)

Giá cả được hình thành theo nguyên tắc thị trường

20.

Quan hệ Cung - Cầu có ảnh hưởng như thế nào đến giá trị và giá cả của hàng hóa?

a)

Quyết định giá trị và giá cả của hàng hóa

b)

Làm cho giá cả luôn cao hơn giá trị

c)

Làm cho giá trị và giá cả luôn ổn định

d)

Làm giá cả vận động lên xuống xung quanh giá trị hàng hóa

21.

Nếu số lượng tiền cần thiết cho lưu thông không ăn khớp với lượng hàng hóa được lưu thông tại thời điểm đó sẽ dẫn tới tình trạng gì?

a)

Trì trệ hoặc lạm phát

b)

Trì trệ

c)

Lạm phát

d)

Mất kiểm soát nền kinh tế

22.

Trong các hiện tượng kinh tế, chính trị, xã hội sau, hiện tượng nào không phải là khuyết tật của nền kinh tế thị trường?

a)

Cuộc khủng hoảng tài chính 2008

b)

Chiến sự tải Dải Gaza năm 2023

c)

Bất bình đẳng xã hội nặng nề tại Ấn Độ

d)

Sự cố môi trường biển miền Trung do công ty Formosa gây ra năm 2016

23.

Đáp án nào không phải là tác động của quy luật cung - cầu?

a)

Điều tiết quan hệ giữa sản xuất và lưu thông hàng hóa

b)

Làm thay đổi cơ cấu và quy mô thị trường

c)

Nâng cao năng suất lao động, hạ giá thành sản phẩm

d)

Dự đoán xu thế biến động của giá cả

24.

Đâu là những chủ thể chính tham gia thị trường?

a)

Người sản xuất và người tiêu dùng

b)

Người tiêu dùng và chủ thể trung gian

c)

Người sản xuất, người tiêu dùng, chủ thể trung gian và nhà nước

d)

Nhà nước và người tiêu dùng

25.

Mục tiêu của người sản xuất khi tham gia thị trường?

a)

Tạo ra hàng hóa chát lượng

b)

Thỏa mãn và làm hài lòng nhu cầu người tiêu dùng

c)

Tìm kiếm lơị nhuạn

d)

Tạo dựng thương hiệu cá nhân

26.

Nhân tố quyết định đến sự phát triển bền vững của sản xuất là?

a)

Sức mua của người tiêu dùng

b)

Vai trò điều tiết của nhà nước

c)

Sự phát triển của khoa học công nghệ

d)

Năng suất lao động cao

27.

Vai trò của nhà nước trong nền kinh tế thị trường?

a)

Thực hiện quản lý nhà nước về kinh tế

b)

Sử dụng các công cụ kinh tế để điều tiết nền kinh tế

c)

Tất cả các đáp án

d)

Có các biện pháp để khắc phục khuyết tật của nền kinh tế thị trường

28.

Trong nền kinh tế, chủ thể nào đóng vai trò quan trọng trong định hướng quá trình sản xuất?

a)

Người sản xuất

b)

Người trung gian

c)

Người tiêu dùng

d)

Nhà nước

29.

Để thúc đẩy phát triển hiệu quả nền kinh tế, ngoài việc thực hiện tốt chức năng quản lý nhà nước về kinh tế, nhà nước cần phải...?

a)

Quan tâm đến quyền lợi người sản xuất

b)

Kiểm soát vai trò của chủ thể trung gian

c)

Lắng nghe nhu cầu người tiêu dùng

d)

Tôn trọng các quy luật khách quan của thị trường

30.

Nhà nước thực hiê ̣n chức năng quản lý nền kinh tế nhàm hướng đến?

a)

Bảo vê ̣ quyền lợi người sản xuất

b)

Ngăn chạn những tác đo ̣ng tiêu cực của chủ thể trung gian

c)

Gia tăng sức mua cho người tiêu dùng

d)

Phát triển kinh tế và đảm bảo hài hòa quan hệ lợi ích giữa các chủ thể tham gia thị trường

31.

Việc cung cấp những hàng hóa dịch vụ không làm tổn hại đến sức khỏe và lợi ích của con người trong xã hội là trách nhiệm của chủ thể nào sau đây?

a)

Người sản xuất

b)

Người trung gian

c)

Người tiêu dùng

d)

Nhà nước

32.

Chủ thể nào sau đây không phải chủ thể trung gian trong thị trường?

a)

Nhà phân phối sản phẩm

b)

Môi giới bất động sản

c)

Môi giới chứng khoán

d)

Môi giới khoa học - công nghệ

33.

Cơ sở thực tiễn làm xuát hiện các chủ thể trung gian trong kinh tế thị trường?

a)

Sự chỉ đạo của Nhà nước

b)

Nhu càu của người tiêu dùng

c)

Nhu càu của người sản xuất

d)

Sự phân công lao động xã hội ngày càng sâu sác

34.

Đâu là nhận định đúng về vai trò của chủ thể trung gian trong thị trường?

a)

Có tác động tích cực đối với thị trường

b)

Vừa có tác động tích cực, vừa có tác động tiêu cực đối với thị trường

c)

Đóng vai trò quyết định trong quá trình tiêu thụ hàng hóa

d)

Được phép quyết định giá cả của hàng hóa

35.

Từ vai trò của một số chủ thể chính tham gia thị trường, nha ̣n định nào sau đây là đúng?

a)

Trên thị truờng, doanh nghiệp đóng vai trò là người tiêu dùng

b)

Trên thị truờng, doanh nghiệp đóng vai trò là người sản xuất

36.

N định nào sau đây là đúng?

a)

Trên thị truờng, doanh nghiê ̣p đóng vai trò là người tiêu dùng

b)

Trên thị truờng, doanh nghiê ̣p đóng vai trò là người sản xuất

c)

Trên thị truờng, doanh nghiê ̣p đóng vai trò quyết định trong quá trình tiêu thụ hàng hóa

d)

Trên thị truờng, doanh nghiê ̣p vừa đóng vai trò là người mua, vừa đóng vai trò là người bán

37.

Chọn đáp án đúng về công thức chung của tư bản?

a)

T – H – T

b)

T – H – T’

c)

H – T – H

d)

H – T – H’

38.

Vai trò của tiền trong công thức chung của tư bản là gì?

a)

Tiền đóng vai trò là tư bản

b)

Tiền đóng vai trò là trung gian trong trao đổi

c)

Tiền đóng vai trò là thước đo giá trị của hàng hóa

d)

Tiền đóng vai trò là phương tiện mua bán, thanh toán

39.

Chọn đáp án đúng về công thức lưu thông hàng hóa giản đơn?

a)

T – H – T

b)

T – H – T’

c)

H – T – H

d)

T – H – H

40.

Vai trò của tiền trong công thức lưu thông hàng hóa giản đơn là gì?

a)

Tiền đóng vai trò là tư bản

b)

Tiền đóng vai trò làm tăng giá trị của hàng hóa

c)

Tiền làm môi giới, trung gian trong trao đổi hàng hóa

d)

Thực hiện giá trị sử dụng của hàng hóa

41.

C. Mác đã chỉ ra mâu thuẫn của công thức chung của tư bản xuất phát từ...

a)

Mâu thuẫn về vai trò của sản xuất và lưu thông trong quá trình tạo ra và thu về giá trị hàng hóa

b)

Sự khác biệt giữa công thức chung của tư bản và công thức lưu thông hàng hóa giản đơn

c)

Mâu thuẫn về vai trò của tiền trong công thức lưu thông của tư bản và công thức lưu thông

42.

Sự khác biệt giữa công thức chung của tư bản và công thức lưu thông hàng hóa giản đơn?

4 lines
43.

Mâu thuẫn về vai trò của tiền trong công thức lưu thông của tư bản và công thức lưu thông hàng hóa giải đơn?

4 lines
44.

Mâu thuẫn về vai trò của sản xuất và lưu thông trong quá trình tạo ra và thu về giá trị thặng dư?

4 lines
45.

Sau khi nghiên cứu công thức chung của tư bản, C. Mác đã rút ra điều gì về nguồn gốc của giá trị thặng dư?

a)

Giá trị thặng dư có được nhờ đưa tiền vào lưu thông

b)

Giá trị thặng dư có được là do việc mua hàng hóa giá rẻ và bán hàng hóa với giá đắt

c)

Giá trị thặng dư được tạo ra trong lĩnh vực sản xuất nhưng cần có lưu thông để thực hiện nó

d)

Giá trị thặng dư chính là tiền lãi có được nhờ quá trình trao đổi, mua bán hàng hóa

46.

Tư bản là gì?

a)

Là tiền và máy móc thiết bị

b)

Là tiền có khả năng đẻ ra tiền

c)

Là giá trị mang lại giá trị thặng dư bằng cách bóc lột sức lao động của công nhân làm thuê

d)

Là công cụ sản xuất và nguyên liệu

47.

Điền vào chỗ trống để hoàn thiện khái niệm sức lao động: “Sức lao động hay năng lực lao động là toàn bộ (...) tồn tại trong cơ thể, trong một người đang sống, và được người đó đêm ra vận dụng mỗi khi sản xuất ra một giá trị sử dụng nào đó”.

a)

Năng lực thể chất

b)

Năng lực tinh thần

c)

Năng lực sản xuất

d)

Năng lực thể chất và tinh thần

48.

Giá trị hàng hóa sức lao động gồm...

a)

Giá trị các tư liệu sinh hoạt cần thiết để tái sản xuất sức lao động của công nhân

b)

Giá trị các tư liệu sinh hoạt cần thiết để nuôi sống con cái và gia đình người công nhân

c)

Phí tổn đào tạo người lao động

d)

Tất cả các đáp án

49.

Điều kiện để sức lao động trở thành hàng hoá là...

a)

Người lao động được tự do về thân thể và không có tư liệu sản xuất

b)

Có quyền sở hữu năng lực lao động

50.

Điều kiện để sức lao động trở thành hàng hoá là...

a)

Người lao động được tự do về thân thể và không có tư liệu sản xuất

b)

Có quyền sở hữu năng lực lao động của mình

c)

Có quyền bán sức lao động của mình cho người khác

d)

Muốn lao động để có thu nhập

51.

Giá trị sử dụng hàng hoá sức lao động là...

a)

Thoả mãn nhu cầu của người mua nó

b)

Công dụng của hàng hoá sức lao động

c)

Tính có ích của hàng hoá sức lao động

d)

Tất cả các đáp án

52.

Sự xuất hiện của sức lao động với tư cách là một hàng hóa có ý nghĩa như thế nào?

a)

Làm tăng thêm mâu thuẫn trong công thức chung của tư bản

b)

Sức lao động sẽ được mua bán tự do trên thị trường, qua đó làm phong phú thêm thế giới hàng hóa

c)

Người lao động được giải phóng khỏi áp bức bóc lột trong xã hội tư bản chủ nghĩa

d)

Giải quyết được mâu thuẫn trong công thức chung của tư bản, là điều kiện để tiền trở thành tư bản

53.

Giá trị sử dụng hàng hoá sức lao động khác với giá trị sử dụng hàng hoá thông thường ở điểm nào?

a)

Tạo ra giá trị nhiều hơn giá trị hàng hoá thông thường

b)

Phụ thuộc vào yếu tố tinh thần

c)

Phụ thuộc vào yếu tố lịch sử

d)

Phụ thuộc vào yếu tố tinh thần và lịch sử

54.

Giá trị của hàng hoá sức lao động phụ thuộc vào yếu tố nào?

a)

Năng suất lao động xã hội, nhất là trong những ngành sản xuất tư liệu sinh hoạt

b)

Năng suất lao động nhất là trong ngành sản xuất tư liệu sản xuất

c)

Năng suất lao động của ngành hay của xí nghiệp mà người có sức lao động tham gia lao động

d)

Phong tục, tập quán và mức sống của vùng hay của nước sử dụng sức lao động

55.

Bản chất của tư bản là gì?

a)

Tiền đẻ ra tiền

b)

Tư liệu sản xuất

c)

Quan hệ sản xuất xã hội

d)

Tư liệu lao động

56.

Bản chất của tư bản là gì?

a)

Tiền đẻ ra tiền

b)

Tư liệu sản xuất

c)

Quan hệ sản xuất xã hội

d)

Tư liệu lao động

57.

Trong xí nghiệp tư bản người công nhân cần làm việc theo nguyên tắc gì?

a)

Không làm vượt quá lượng giá trị sức lao động của mình

b)

Làm việc theo năng lực cá nhân

c)

Làm việc dưới sự kiểm soát của nhà tư bản

d)

Tất cả các đáp án

58.

Điền vào chỗ trống để hoàn thành khái niệm giá trị thặng dư: “Giá trị thặng dư là (...) do công nhân tạo ra, là kết quả của lao động không công của công nhân cho nhà tư bản”.

a)

Số hàng hóa dư ra so với sản lượng được khoán

b)

Lượng chi phí sản xuất tiết kiệm được ngoài kế hoạch sản xuất

c)

Bộ phận giá trị sử dụng mới của hàng hóa

d)

Bộ phận giá trị mới dôi ra ngoài giá trị sức lao động

59.

Hình thái tồn tại của tư bản bất biến là gì?

a)

Sức lao động

b)

Máy móc, thiết bị, nhà xưởng

c)

Nguyên nhiên vật liệu

d)

Tư liệu sản xuất

60.

Hình thái tồn tại của tư bản khả biến là gì?

a)

Hàng hóa sức lao động

b)

Máy móc

c)

Nhà xưởng

d)

Nguyên nhiên vật liệu

61.

Về mặt lượng, tư bản bất biến trong quá trình sản xuất sẽ thay đổi như thế nào?

a)

Được bảo toàn và chuyển toàn bộ giá trị vào sản phẩm

b)

Chuyển dần từng phần giá trị vào sản phẩm

c)

Giảm đi

d)

Tăng lên

62.

Tư bản khả biến trong quá trình sản xuất sẽ thay đổi như thế nào về mặt lượng?

a)

Không tăng lên

b)

Chuyển dần giá trị vào sản phẩm

c)

Chuyển nguyên giá trị vào sản phẩm

d)

Tăng lên

63.

Tiền công dưới chủ nghĩa tư bản là...

a)

Giá trị lao động

b)

Giá cả hàng hóa sức lao động

c)

Sự trả công lao động

d)

Giá trị hàng hóa sức lao động

64.

Tiền công danh nghĩa là số tiền mà người công nhân nhận được...

4 lines
65.

Tiền công danh nghĩa là số tiền mà người công nhân nhận được...

a)

Do bán sức lao động của mình cho nhà tư bản

b)

Do bán lao động của mình cho nhà tư bản

c)

Từ trợ cấp xã hội

d)

Tất cả các đáp án

66.

Tiền công được biểu hiện bằng số lượng hàng hoá tiêu dùng và dịch vụ mà công nhân mua được bằng tiền công danh nghĩa của mình chính là...

a)

Tiền công thực tế

b)

Tiền công danh nghĩa

c)

Tiền công tính theo sản phẩm

d)

Tiền công tính theo thời gian

67.

Trong công thức giá trị của hàng hóa, đâu là bộ phận giá trị mới được tạo ra trong quá trình sản xuất?

a)

(c+v)

b)

G

c)

m

d)

(v+m)

68.

Dựa vào căn cứ nào để phân chia tư bản thành tư bản cố định và tư bản lưu động?

a)

Xác định nguồn gốc của giá trị thặng dư

b)

Phương thức chu chuyển giá trị của tư bản sản xuất vào giá trị sản phẩm

c)

Phương thức khấu hao tư bản cố định trong quá trình sản xuất

d)

Tốc độ chu chuyển của tư bản

69.

Nguyên nhân cơ bản làm cho tư bản cố định hao mòn hữu hình là...

a)

Ứng dụng tiến bộ khoa học - kĩ thuật mới

b)

Cung lớn hơn cầu về tư bản cố định

c)

Tăng năng suất lao động trong ngành chế tạo máy

d)

Do quá trình sử dụng và tác động của tự nhiên gây ra

70.

Nguyên nhân cơ bản làm cho tư bản cố định hao mòn vô hình là...

a)

Ứng dụng tiến bộ khoa học - kĩ thuật - công nghệ mới

b)

Cung lớn hơn cầu về tư bản cố định

c)

Tăng năng suất lao động trong ngành chế tạo máy

d)

Do sử dụng và tác động của tự nhiên gây ra

71.

Ý nghĩa của sự phân chia tư bản thành tư bản bất biến và tư bản khả biến?

a)

Đặc điểm chuyển giá trị của từng loại tư bản vào sản phẩm

b)

Vai trò của lao động quá khứ và lao động sống trong việc tạo ra giá trị sử dụng

c)

Chỉ r

72.

ư bản thành tư bản bất biến và tư bản khả biến?

a)

Đặc điểm chuyển giá trị của từng loại tư bản vào sản phẩm

b)

Vai trò của lao động quá khứ và lao động sống trong việc tạo ra giá trị sử dụng

c)

Chỉ ra nguồn gốc của giá trị thặng dư và bản chất bóc lột của chủ nghĩa tư bản

d)

Tính chất hai mặt của lao động sản xuất hàng hóa

73.

Khẳng định nào dưới đây KHÔNG đúng về tư bản cố định?

a)

Tư bản cố định là nguồn gốc của giá trị thặng dư

b)

Tư bản cố định là điều kiện tăng năng suất lao động

c)

Tư bản cố định là điều kiện để giảm giá trị hàng hoá

d)

Tư bản cố định là bộ phận chủ yếu của tư bản bất biến

74.

Chọn phương án đúng nhất: Vai trò của máy móc trong quá trình tạo ra giá trị thặng dư là gì?

a)

Máy móc là nguồn gốc của giá trị thặng dư

b)

Máy móc là tiền đề vật chất cho việc tạo ra giá trị thặng dư

c)

Máy móc và sức lao động đều tạo ra giá trị thặng dư

d)

Máy móc là yếu tố quyết định tạo ra giá trị thặng dư

75.

Khi trả tiền công bằng giá trị sức lao động cho công nhân làm thuê, nhà tư bản thu được gì?

a)

Giá trị thặng dư

b)

Giá trị sử dụng

c)

Không thu được gì

d)

Tất cả các đáp án đều sai

76.

Tuần hoàn của tư bản là gì?

a)

Sự vận động liên tục của tư bản tiền tệ

b)

Sự vận động liên tục từ hình thức tư bản tiền tệ sang hình thức tư bản sản xuất và tư bản hàng hoá

c)

Sự vận động liên tục qua các hình thái khác nhau để trở về hình thái ban đầu cùng với lượng giá trị thặng dư

d)

Sự vận động liên tục của tư bản cố định và tư bản lưu thông

77.

Trong quá trình tuần hoàn của tư bản, hình thái tư bản nào đóng vai trò chuẩn bị các điều kiện cần thiết để sản xuất ra giá trị thặng dư?

a)

Tư bản sản xuất

b)

Tư bản thương nghiệp

c)

Tư bản hàng hóa

d)

Tư bản tiền tệ

78.

Trong quá trình tuần hoàn của tư bản, hình thái tư bản nào đóng vai trò tạo ra giá trị thặng dư?

a)

Tư bản sản xuất

b)

Tư bản hàng hóa

c)

Tư bản tiền tệ

d)

Tư bản ngân hàng

79.

Trong quá trình tuần hoàn của tư bản, hình thái tư bản nào đóng vai trò thực hiện giá trị thặng dư?

a)

Tư bản sản xuất

b)

Tư bản hàng hóa

c)

Tư bản tiền tệ

d)

Tư bản ngân hàng

80.

Thời gian chu chuyển của tư bản bao gồm những giai đoạn nào?

a)

Thời gian mua các yếu tố đầu vào và thời gian bán hàng hóa đầu ra

b)

Thời gian hoàn thiện sản phẩm hàng hóa

c)

Thời gian vận chuyển hàng hóa từ nhà sản xuất đến người tiêu dùng

d)

Thời gian sản xuất và thời gian lưu thông

81.

Tốc độ chu chuyển của tư bản tăng lên thì khối lượng giá trị thặng dư sẽ...

a)

Tăng lên

b)

Giảm xuống

c)

Không đổi

d)

Tuỳ điều kiện cụ thể

82.

Điền vào chỗ trống để hoàn thiện khái niệm tỉ suất giá trị thặng dư: “Tỉ suất giá trị thặng dư là tỉ lệ phần trăm giữa giá trị thặng dư và (...) để sản xuất ra giá trị thặng dư đó”.

a)

Tư bản bất biến

b)

Tư bản khả biến

c)

Tư bản cố định

d)

Tư bản lưu động

83.

Điền vào chỗ trống để hoàn thiện khái niệm khối lượng giá trị thặng dư: “Khối lượng giá trị thặng dư là lượng giá trị thặng dư bằng (...) mà nhà tư bản thu được”.

a)

Hiện vật

b)

Hàng hóa

c)

Tiền

d)

Tất cả các đáp án sai

84.

M = m’.v là công thức tính...

a)

Giá trị thặng dư

b)

Khối lượng giá trị thặng dư

c)

Tỉ suất giá trị thặng dư

d)

Lượng giá trị hàng hóa

85.

m’ = (M : V) x 100% là công thức tính...

a)

Giá trị thặng dư

b)

Khối lượng giá trị thặng dư

c)

Tỉ suất giá trị thặng dư

d)

Lượng giá trị hà

86.

Câu 3.1.0,2.42. m’ = (M : V) x 100% là công thức tính...

a)

Giá trị thặng dư

b)

Khối lượng giá trị thặng dư

c)

Tỉ suất giá trị thặng dư

d)

Lượng giá trị hàng hóa

87.

Câu 3.2.0,2.43. Tỉ suất giá trị thặng dư biểu hiện...

a)

Trình độ bóc lột của tư bản đối với lao động làm thuê

b)

Quy mô bóc lột của tư bản đối với lao động làm thuê

c)

Tính chất bóc lột của tư bản đối với lao động làm thuê

d)

Phạm vi bóc lột của tư bản đối với lao động làm thuê

88.

Câu 3.2.0,2.44. Khối lượng giá trị thặng dư phản ánh điều gì?

a)

Trình độ bóc lột của tư bản đối với lao động làm thuê

b)

Quy mô bóc lột của tư bản đối với lao động làm thuê

c)

Tính chất bóc lột của tư bản đối với lao động làm thuê

d)

Phạm vi bóc lột của tư bản đối với lao động làm thuê

89.

Câu 3.1.0,2.45. Phương pháp sản xuất giá trị thặng dư nào thu được giá trị thặng dư bằng cách kéo dài ngày lao động vượt quá thời gian lao động tất yếu, trong khi năng suất lao động, giá trị sức lao động và thời gian ngày lao động tất yếu không đổi?

a)

Sản xuất giá trị thặng dư siêu ngạch

b)

Sản xuất giá trị thặng dư tương đối

c)

Sản xuất giá trị thặng dư độc quyền

d)

Sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối

90.

Câu 3.1.0,2.46. Phương pháp sản xuất giá trị thặng dư nào thu được giá trị thặng dư bằng cách rút ngắn thời gian lao động tất yếu, qua đó kéo dài thời gian lao động thặng dư, trong khi độ dài ngày lao động không đổi hoặc thậm chí rút ngắn?

a)

Sản xuất giá trị thặng dư siêu ngạch

b)

Sản xuất giá trị thặng dư tương đối

c)

Sản xuất giá trị thặng dư độc quyền

d)

Sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối

91.

Câu 3.1.0,2.47. Phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối được áp dụng phổ biến trong giai đoạn...

a)

Trước khi chủ nghĩa tư bản ra đời

b)

Trong giai đoạn đầu của chủ nghĩa tư bản

c)

Khi chủ nghĩa tư bản đã phát

92.

Hương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối được áp dụng phổ biến trong giai đoạn...

a)

Trước khi chủ nghĩa tư bản ra đời

b)

Trong giai đoạn đầu của chủ nghĩa tư bản

c)

Khi chủ nghĩa tư bản đã phát triển đến giai đoạn đại công nghiệp cơ khí

d)

Giai đoạn phát triển của kinh tế thị trường

93.

Để tăng cường bóc lột giá trị thặng dư tương đối cần phải...

a)

Cải tiến kĩ thuật, tăng năng suất lao động

b)

Tăng cường độ lao động trong các ngành sản xuất ra tư liệu sinh hoạt

c)

Tăng năng suất lao động trong các ngành sản xuất ra tư liệu sinh hoạt

d)

Kéo dài thời gian lao động trong các ngành sản xuất ra tư liệu sinh hoạt

94.

Cơ sở chung của giá trị thặng dư tương đối và giá trị thặng dư siêu ngạch là...

a)

Tăng năng suất lao động xã hội

b)

Tăng năng suất lao động

c)

Tăng năng suất lao động cá biệt

d)

Giảm giá trị sức lao động

95.

Phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối và phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tương đối có điểm nào giống nhau?

a)

Đều làm cho công nhân tốn sức lao động nhiều hơn

b)

Đều làm tăng tỉ suất giá trị thặng dư

c)

Đều làm giảm giá trị sức lao động của công nhân

d)

Đều được áp dụng không có giới hạn

96.

Thời gian lao động tất yếu được hiểu là gì?

a)

Thời gian người công nhân làm việc như một nhu cầu tất yếu

b)

Thời gian người công nhân rèn luyện sức khỏe

c)

Thời gian người công nhân làm việc để bù đắp lại giá trị sức lao động của chính mình

d)

Thời gian người công nhân phải làm để tạo ra giá trị thặng dư

97.

Thời gian lao động thặng dư là thời gian mà người công nhân tạo ra...

a)

Giá trị thặng dư

b)

Toàn bộ giá trị sử dụng

c)

Toàn bộ giá trị mới

d)

Giá trị trao đổi

98.

Tư bản đầu tư 900.000$, trong đó bỏ vào tư liệu sản xuất là 780.000$. Số công nhân làm thuê thu hút vào

4 lines
99.

Tư bản đầu tư 900.000$, trong đó bỏ vào tư liệu sản xuất là 780.000$. Số công nhân làm thuê thu hút vào sản xuất là 400 người. Hãy xác định khối lượng giá trị mới do 1 công nhân tạo ra, biết rằng tỷ suất giá trị thặng dư là 200%.

a)

600$

b)

2.800$

c)

900$

d)

300$

100.

Một xí nghiệp tư bản trong quá trình sản xuất sản phẩm, hao mòn thiết bị, máy móc, nhà xưởng là 100 nghìn đô la, chi phí nguyên nhiên vật liệu là 300 nghìn đô la. Hãy xác định chi phí tư bản khả biến nếu biết rằng tổng lượng giá trị tạo ra là 1 triệu đô la và tỷ suất giá trị thặng dư là 200%.

a)

250.000$

b)

200.000$

c)

300.000$

d)

400.000$

101.

Trong một xí nghiệp tư bản, ngày làm việc bình thường là 8h, tỉ suất giá trị thặng dư là 100%. Nhà tư bản đã tăng tỉ suất giá trị thặng dư lên 150%, trong khi tiền công của công nhân không đổi, năng suất lao động không đổi. Nhà tư bản đã áp dụng phương pháp sản xuất giá trị thặng dư nào?

a)

Phương pháp sản xuất giá trị thặng dư siêu ngạch

b)

Phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tương đối

c)

Phương pháp sản xuất giá trị thặng dư bình quân

d)

Phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối

102.

Xí nghiệp tư bản A đã thay thế dây chuyền sản xuất cũ bằng một dây chuyền sản xuất hiện đại, điều này khiến năng suất lao động tăng lên 50% và cắt giảm được gần một nửa số lượng công nhân trong xí nghiệp. Hỏi tỉ suất giá trị thặng dư trong xí nghiệp có tăng lên không? Nhà tư bản đã áp dụng phương pháp sản xuất giá trị thặng dư nào?

a)

Tỉ suất giá trị thặng dư tăng do áp dụng phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tương đối

b)

Tỉ suất giá trị thặng dư không đổi mặc dù áp dụng phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tương đối

c)

Tỉ suất giá trị thặng

103.

Ngày lao động là 8 giờ, tỉ suất giá trị thặng dư là m’ = 100, nhà tư bản tăng ngày lao động lên 1 giờ và giá trị sức lao động giảm đi 25%. Vậy tỉ suất giá trị thặng dư mới sẽ là...

a)

150%

b)

200%

c)

250%

d)

300%

104.

Chọn phương án đúng nhất: Giới hạn của phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối là...

a)

Độ dài ngày lao động không thể vượt quá 24 giờ

b)

Sự đấu tranh quyết liệt của phong trào công nhân đòi giảm giờ làm

c)

Phụ thuộc vào giới hạn về thể chất và tinh thần của người công nhân

d)

Không có giới hạn

105.

Chọn phương án đúng nhất: Giới hạn của phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tương đối là...

a)

Độ dài ngày lao động không thể vượt quá 24 giờ

b)

Sự đấu tranh quyết liệt của phong trào công nhân đòi giảm giờ làm

c)

Phụ thuộc vào giới hạn về thể chất và tinh thần của người công nhân

d)

Không có giới hạn

106.

Tái sản xuất là gì?

a)

Quá trình tái sản xuất

b)

Quá trình sản xuất liên tục được lặp đi lặp lại không ngừng

c)

Sự khôi phục sản xuất

d)

Quá trình tái chế sản phẩm

107.

Tái sản xuất mở rộng là gì?

a)

Là quá trình sản xuất liên tục, được lặp đi lặp lại với quy mô ngày càng lớn

b)

Quá trình sản xuất liên tục được lặp đi lặp lại không ngừng

c)

Là quá trình mở rộng phạm vi trao đổi, mua bán hàng hóa của xí nghiệp tư bản

d)

Là quá trình sản xuất được lặp đi lặp lại nhiều lần

108.

Tích lũy tư bản là gì?

a)

Quá trình tiết kiệm tư bản qua nhiều vòng tuần hoàn

b)

Quá trình tích lũy hàng hóa để chờ tung ra thị trường

c)

Quá trình tiết kiệm chi phí nhờ áp dụng máy móc hiện đại

d)

Quá trình chuyển hóa một phần giá trị thặng dư thành tư bản

109.

Thực chất của cấu tạo hữu cơ tư bản là gì?

a)

Tỷ lệ giữa số lượng máy móc và công nhân vận hành máy

b)

Tỷ lệ giữa tư bản cố định và tư bản lưu động

c)

Tỷ lệ giữa tư bản bất biến và tư bản khả biến

d)

Tỷ lệ giữa tư bản tiền tệ và tư bản sản xuất

110.

Động cơ trực tiếp thúc đẩy tích lũy tư bản là...

a)

Quy luật giá trị

b)

Quy luật giá trị thặng dư

c)

Quy luật cạnh tranh

d)

Quy luật cung - cầu

111.

Nếu khối lượng giá trị thặng dư không đổi, quy mô tích lũy phụ thuộc vào...

a)

Tỷ suất giá trị thặng dư

b)

Tư bản bất biến

c)

Tư bản khả biến

d)

Tỷ lệ phân chia khối lượng giá trị thặng dư cho tích lũy và tiêu dùng

112.

Ý nào dưới đây KHÔNG đúng về tích luỹ tư bản?

a)

Tích luỹ tư bản là biến một phần giá trị thặng dư thành tư bản

b)

Nguồn gốc của tích luỹ tư bản là giá trị thặng dư

c)

Động cơ của tích luỹ tư bản là giá trị thặng dư

d)

Tích luỹ tư bản là sự tiết kiệm tư bản

113.

Yếu tố làm tăng nhanh quy mô của tư bản xã hội là...

a)

Tập trung tư bản

b)

Tích tụ tư bản

c)

Giá trị thặng dư

d)

Tỉ suất giá trị thặng dư

114.

Tập trung tư bản không tạo ra điều gì?

4 lines