wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Kinh Tế Chính Trị

Total questions: 117

Worksheet time: 59mins

Name
Class
Date
1.

Thuật ngữ "kinh tế- chính trị" được sử dụng lần đầu tiên vào năm nào?

a)

1610

b)

1612

c)

1615

d)

1618

2.

Chức năng thực tiễn của kinh tế- chính trị Mác- Lênin đối với sinh viên là:

a)

Cơ sở khoa học lý luận để nhận diện và định vị vai trò, trách nhiệm và sáng tạo

b)

Phát hiện bản chất của các hiện tượng và quá trình kinh tế.

c)

Cơ sở để nhận thức được các qui luật và tính qui luật trong kinh tế

d)

Trang bị phương pháp để xem xét thế giới nói chung

3.

Đối tượng nghiên cứu của kinh tế- chính trị Mác-Lênin là:

a)

Sản xuất của cải vật chất

b)

Quan hệ xã hội giữa người với người

c)

Quan hệ sản của xuất trong mối quan hệ tác động qua lại với lực lượng sản xuất và kiến trúc thượng tầng

d)

Quá trình sản xuất, phân phối, trao đổi, tiêu dùng.

4.

Để nghiên cứu kinh tế- chính trị Mác- Lênin có thể sử dụng nhiều phương pháp, phưng pháp nào quan trong nhất?

a)

Trừu tượng hóa khoa học

b)

Phân tích và tổng hợp

c)

Mô hình hóa

d)

Điều tra thống kê

5.

Đặc điểm của phương pháp trừu tượng hóa khoa học trong nghiên cứu kinh tế chính trị là

a)

Tìm được bản chất của đối tượng nghiên cứu

b)

Tìm được nội dung của đối tượng nghiên cứu

c)

Tìm được hình thức của đối tượng nghiên cứu

d)

Tìm được ý nghĩa của đối tượng nghiên cứu.

6.

Sản xuất hàng hóa là gì?

a)

Là sản xuất ra sản phẩm nhằm mục đích trao đổi, mua bán.

b)

Là sản xuất ra sản phẩm có ích cho mọi người.

c)

Là sản xuất ra sản phẩm nhằm thỏa mãn nhu cầu cho người sản xuất.

d)

Là sản xuất ra sản phẩm có giá trị sử dụng cao.

7.

Điều kiện ra đời, tồn tại của sản xuất hàng hóa gồm:

a)

Xuất hiện giai cấp tư sản.

b)

Có sự tách biệt tuyệt đối về kinh tế giữa những người sản xuất.

c)

Phân công lao động xã hội và sự tách biệt về mặt kinh tế của các chủ thể sản xuất.

d)

Xuất hiện chế độ tư hữu tư nhân về tư liệu sản xuất.

8.

Chọn phương án đúng về giá trị sử dụng của hàng hóa?

a)

Là công dụng của sản phẩm có thể thỏa mãn nhu cầu nào đó của người mua.

b)

Chỉ được thực hiện trong việc sử dụng hay tiêu dùng

c)

Là giá trị sử dụng cho người mua.

d)

Tất cả các phương án còn lại

9.

Giá trị của hàng hóa được xác định bởi yếu tố nào sau đây?

a)

Sự khan hiếm của hàng hóa.

b)

Sự hao phí sức lao động của con người nói chung.

c)

Lao động trừu tượng của người sản xuất hàng hóa kết tinh trong hàng hoá ấy.

d)

Công dụng hàng hóa.

10.

Hàng hóa là gì?

a)

Là sản phẩm của lao động, có thể thoả mãn nhu cầu nào đó của con người thông qua trao đổi, mua bán.

b)

Là những sản phẩm có thể thoả mãn được nhu cầu nhất định nào đó của con người.

c)

Là mọi sản phẩm thoả mãn nhu cầu của con người.

d)

Là sản phẩm của lao động, thoả mãn những nhu cầu của người làm ra nó.

11.

Điều kiện ra đời của sản xuất hàng hóa

a)

Phân công lao động xã hội, phân công lao động quốc tế

b)

Phân công lao động xã hội, sự phụ thuộc về kinh tế giữa những người sản xuất

c)

Phân công lao động quốc tế, sự tách biệt tương đối về kinh tế giữa những người sản xuất

d)

Phân công lao động xã hội, sự tách biệt tương đối về kinh tế giữa những người sản xuất

12.

Sản phẩm trở thành hàng hóa phải có các điều kiện nào ?

a)

Lao động, thỏa mãn nhu cầu, trao đổi mua bán

b)

xx

13.

Giá trị sử dụng của hàng hóa là.

a)

Giá trị của hàng hóa có thể thỏa mãn một hoặc một số nhu cầu của con người.

b)

Công dụng của hàng hóa có thế thoa mãn một hoặc một số nhu cầu của sản xuất.

c)

Công dụng của hàng hóa có thể thoa mãn một hoặc một số giá trị của con người.

d)

Công dụng của hàng hóa có thể thỏa mãn một hoặc một số nhu cầu của con người.

14.

Giá trị hàng hóa là:

a)

Hao phí lao động xã hội của người tiêu dùng hàng hóa kết tinh trong hàng hóa.

b)

Hao phí xã hội của người sản xuất hàng hóa kết tinh trong hàng hóa.

c)

Hao phí lao động xã hội của người sản xuất hàng hóa kết tinh trong hàng hóa.

d)

Hao phí lao động cá biệt của người sản xuất hàng hóa kết tinh trong hàng hóa.

15.

Giá trị hàng hóa được tạo ra từ khâu nào?

a)

Từ sản xuất hàng hóa.

b)

Từ phân phối hàng hóa.

c)

Từ trao đổi hàng hóa.

d)

Cả sản xuất, phân phối và trao đổi hàng hóa.

16.

Vai trò của lao động cụ thể là gì?

a)

Nguồn gốc của của cải

b)

Nguồn gốc của giá trị

c)

Nguồn gốc của giá trị trao đổi

d)

Tất cả các phương án còn lại

17.

Tính hai mặt của lao động sản xuất hàng hóa đó là gì?

a)

Lao động cụ thể và lao động tư nhân.

b)

Lao động giản đơn và lao động phức tạp.

c)

Lao động cụ thể và lao động trừu tượng.

d)

Lao động quá khứ và lao động sống.

18.

Lượng giá trị hàng hóa đo bằng cái gì?

a)

Đo bằng thời gian lao động xã hội cần thiết

b)

vv

19.

Lượng giá trị của một đơn vị hàng hóa là gì?

a)

lượng thời gian hao phí lao động xã hội cần thiết để sản xuất ra đơn vị hàng hóa đó

b)

v

20.

Thời gian lao động cá biệt là gì?

a)

Là thời gian của một người tốn bao nhiêu đó để SX ra 1 đơn vị sản phẩm.

b)

v

21.

Các nhân tố ảnh hưởng đến lượng giá trị của hàng hóa là?

a)

Năng suất lao động và cường độ lao động. Năng suất lao động có tác động tỷ lệ nghịch với giá trị của một hàng hóa.

b)

c

22.

Khi năng suất lao động tăng thì?

a)

- Số lượng sản phẩm sx ra trong 1 đơn vị thời gian: tăng

 - Số lượng thời gian LĐXH cần thiết để sx ra 1 đơn vị sản phẩm (lượng GT của 1 đơn vị SP): giảm

-  Nhưng tổng giá trị sản phẩm không đổi

 

b)

c

23.

cường độ lao động là gì?

a)

nói lên mức độ khẩn trương, tích cực của hoạt động lao động trong sản xuất. Cường độ lao động tỷ lệ thuận với tổng giá trị hàng hóa được sản xuất ra trong một đơn vị thời gian nhất định

b)

s

24.

Khi tăng cường độ lao động thì?

a)

tổng giá trị hàng hóa tăng lên. 

+  Sự hao phí lao động trong 1 thời gian lao động nhất định: tăng

+ Giá trị một đơn vị sản phẩm: Không đổi

b)

c

25.

Tính hai mặt của lao động sản xuất hàng hóa là?

a)

Lao động cụ thể và lao động trừu tượng

b)

x

26.

Lao động trừu tượng tạo ra cái gì?

a)

. Tạo ra giá trị hàng hóa

b)

x

27.

Lao động trừu tượng là lao động?

a)

Là lao động đồng nhất và giống nhau về chất

b)

c

28.

Tác động của nhân tố nào dưới đây làm thay đổi lượng giá trị của một đơn vị sản phẩm?

a)

Cường độ lao động.

b)

Năng suất lao động.

c)

Cả cường độ lao động và năng suất lao động.

d)

Mức độ nặng nhọc của lao động

29.

Tăng năng suất lao động và tăng cường độ lao động giống nhau ở điểm nào?

a)

Đều làm giá trị đơn vị hàng hóa giảm.

b)

Đều làm tăng số sản phẩm sản xuất ra trong một thời gian

c)

Đều làm tăng lượng lao động hao phí trong 1 đơn vị thời gian.

d)

Tất cả các phương án còn lại.

30.

Trong nguồn gốc ra đời của tiền tệ, có mấy hình thái của giá trị?

a)

Có 2 hình thái.

b)

Có 3 hình thái.

c)

Có 4 hình thái.

d)

Có 5 hình thái.

31.

Nguồn gốc của tiền?

a)

Tiền ra đời là kết quả của cả một quá trình phát triển lâu dài của các hình thái giá trị, và biểu hiện thông qua 4 hình thái

b)

v

32.

4 Hình thái của tiền là?

a)

+ Hình thái GIẢN ĐƠN HAY NGẪU NHIÊN

+ Hình thái giá trị ĐẦY ĐỦ HAY MỞ RỘNG

+ Hình thái CHUNG CỦA GIÁ TRỊ

+ Hình thái TIỀN

b)

v

33.

Bản chất của tiền tệ là gì?

a)

Là thước đo giá trị của hàng hóa.

b)

Là phương tiện để lưu thông hàng hóa và để thanh toán.

c)

Là hàng hóa đặc biệt đóng vai trò là vật ngang giá chung thống nhất.

d)

Là vàng, bạc.

34.

. Chức năng của tiền.

a)

- Thước đo giá trị (giá cả)

- Phương tiện lưu thông (môi giới)

- Phương tiện cất trữ (cất giữ, tiết kiệm)

+ Chỉ có tiền vàng, tiền bạc, các của cải bằng vàng bạc có giá trị mới thực hiện được chức năng này.

- Phương tiện thanh toán (giao dịch, trao đổi, trả nợ…)

- Tiền tệ thế giới (vàng, ngoại tệ…)

b)

v

35.

Khi tiền là phương tiện cất trữ thì tiền phải là tiền gì?

a)

vàng, bạc

b)

b

36.

Dịch vụ là?

a)

Là các hoạt động lao động của con người để làm ra các sản phẩm vô hình nhằm thỏa mãn nhu cầu.

b)

v

37.

Khi thực hiện chức năng phương tiện lưu thông, tiền dùng để làm gì?

a)

Tiền là thước đo giá trị của hàng hóa.

b)

Tiền dùng để trả nợ, nộp thuế.

c)

Tiền là môi giới trong quá trình trao đổi hàng hóa.

d)

Tiền dùng để trả khoảng mua chịu hàng hóa.

38.

Khái niệm thị trường?

a)

Là tổng hòa những quan hệ kinh tế, tróng đó nhu cầu của các chủ thể được đáp ứng thông qua việc trao đổi mua bán với sự xác định giá cả, số lượng hàng hóa dịch vụ tương ứng với trình độ phá triển của nền sản xuất xã hội.

b)

v

39.

Cơ chế thị trường là?

a)

Là hệ thống các quan hệ kinh tế mang đặc tính tự điều chỉnh các cân đối của nền kinh tế theo yêu cầu của các quy luật kinh tế

b)

v

40.

Nền kinh tế thi trường là?

a)

Là nền kinh tế được vận hành theo cơ chế thị trường. Đó là nền kinh tế hàng hóa phát triển cao, ở đó mọi quan hệ sản xuất và trao đổi đều được thông qua thị trường, chịu sự tác động, điều tiết của các quy luật thị trường.  

b)

v

41.

Một số quy luật kinh tế chủ yếu của thị trường?

a)

Quy luật giá trị
Quy luật cung - cầu
Quy luật lưu thông tiền tệ
Quy luật cạnh tranh

 

b)

v

42.

Ưu thế của nền kinh tế thị trường là?

a)

- nền kinh tế thị trường luôn tạo ra động lực cho sự sáng tạo các chủ thể kinh tế.

- nền kinh tế thị trường luôn phát huy tốt nhất tiềm năng của mọi chủ thể, các vùng, miền cũng như lợi thế quốc gia.

- nền kte thị trường luôn tạo ra các phương thức để thỏa mãn tối đa nhu cầu của con người, từ đó thúc đẩy sự tiến bộ, văn minh của xã hội.

 

b)

c

43.

Quy luật giá trị là?

a)

Là quy luật kinh tế cơ bản của sản xuất hàng hóa. ở đâu có sản xuất và trao đổi hàng hóa thì ở đó có sự hoạt động của quy luật giá trị

b)

c

44.

Những tác động của quy luật giá trị

a)

- điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hóa

- kích thích cải tiến kỹ thuật, hợp lý hóa sản xuất nhằm tăng năng suất lao động.

- phân hóa những người sản xuất thành những người giàu, người nghèo một cách tự nhiên

b)

c

45.

Quy luật cạnh tranh là?

a)

Là quy luật kinh tế điều tiết một cách khách quan mối quan hệ ganh đua kinh tế giữa các chủ thể trong sản xuất và trao đổi hàng hóa

b)

v

46.

Cạnh tranh có mấy loại?

a)

2 loại: cạnh tranh trong nội bộ ngành và cạnh tranh giữa các ngành

b)

v

47.

Mục đích của cạnh tranh trong nội bộ ngành là?

a)

Thu lợi nhuận siêu ngạch

b)

v

48.

Mục đích của cạnh tranh giữa các ngành là?

a)

Là cạnh tranh giữa các doanh nghiệp sản xuất kinh doanh ở các ngành khác nhau

b)

x

49.

Người tiêu dùng là?

a)

Là những người mua hàng hóa, dịch vụ trên thị trường để thỏa mãn nhu cầu tiêu dùng

b)

v

50.

Quy luật kinh tế nào có tác dụng điều tiết quan hệ sản xuất và lưu thông hàng hoá; làm thay đổi cơ cấu và quy mô thị trường, ảnh hưởng tới giá cả của hàng hoá?

a)

Quy luật Cung - cầu

b)

Quy luật Cạnh tranh

c)

Quy luật giá cả

d)

Quy luật lưu thông tiền tệ

51.

Trong kinh tế thị trường, chủ thể nào có nhiệm vụ thực hiện khắc phục những khuyết tật của thị trường?

a)

Nhà phân phối

b)

Người sản xuất

c)

Người tiêu dùng

d)

Nhà nước

52.

Đâu là công thức chung của tư bản?

a)

T - H - T'.

b)

H - H'.

c)

H - T - H'.

d)

T' - T.

53.

Hàng hóa sức lao động là?

a)

Sức lao động và điều kiện để sức lao động trở thành hàng hóa

b)

v

54.

Khái niệm sức lao động?

a)

“ sức lao động hay năng lực lao động là toàn bộ những năng lực thể chất và tinh thần tồn tại trong cơ thể, trong một con người đang sống và được người đó đem ra vận dụng mỗi khi sản xuất ra một giá trị sử dụng nào đó” C.Mác

b)

v

55.

Hai điều kiện để sức lao động trở thành hàng hóa?

a)

Thứ nhất: người lao động phải được tự do về thân thể  (có quyền bán sức lao động như 1 hàng hóa)

Thứ hai: người lao động không có đủ các tư liệu sản xuất cần thiết để tự kết hợp với sức lao động của mình tạo ra hàng hóa để bán

b)

v

56.

Giá trị của hàng hóa sức lao động?

a)

Do số lượng lao động xã hội cần thiết để sản xuất và tái sản xuất ra sức lao động quyết định

b)

v

57.

Giá trị sử dụng của hàng hóa sức lao động?

a)

Là để thỏa mãn nhu cầu của người mua.

b)

x

58.

Giá trị sử dụng sức lao động có thuộc tính?

a)

Là sau khi sử dụng nó tạo ra lượng giá trị lớn hơn giá trị bản thân

b)

c

59.

Sự sản xuất giá trị thặng dư

a)

Quá trình sản xuất giá trị thặng dư là sự thống nhất của quá trình tạo ra và làm tăng giá trị

b)

c

60.

thời gian lao động tất yếu là gì?

a)

Để có được giá trị tàn dư nền sản xuất xã hội phải đạt đến một trình độ nhất định. Trình độ đó phản ánh người lao động chỉ phải hao phí 1 phần thời gian lao động là có thể bù đắp được giá trị hàng hóa sức lao động

b)

c

61.

thời gian lao động thặng dư là gì?

a)

Ngoài thời gian lao động tất yếu đó vẫn trong nguyên tắc ngang giá đã thỏa thuận, người lao động phải làm việc trong sự quản lý của người mua hàng hóa sức lao động, và sản phẩm làm ra thuộc sở hữu của nhà tư bản.

b)

z

62.

giá trị thặng dư là gì?

a)

là một bộ phận giá trị mới dôi ra ngoài giá trị sức lao động do người bán sức lao động (người Lao động làm thuê) tạo ra thuộc về nhà tư bản (người mua hàng hóa sức lao động)

b)

z

63.

Tư bản khả biến là gì?

a)

Bộ phận tư bản tồn tại dưới hình thái sức lao động không tái hiện ra, nhưng thông qua lao đông trừu tượng của công nhân làm thuê mà tăng lên, tức là biến đổi về số lượng trong quá trình sản xuất

b)

z

64.

Tư bản bất biến là gì?

a)

Bộ phận tư bản tồn tại dưới hình thái tư liệu sản xuất mà giá trị được lao động cụ thể của công nhân làm thuê bảo toàn và chuyển nguyên vẹn vào giá trị sản phẩm, tức là giá trị không biến đổi trong quá trình sản xuất

b)

z

65.

Tiền công là gì?

a)

Là giá cả của hàng hóa sức lao động

b)

z

66.

Tuần hoàn của tư bản là gì?

a)

Là sự vận động của tư bản lần lượt trải qua ba giai đoạn dưới ba hình thái kế tiếp nhau (tư bản tiền tệ, tư bản sản xuất, tư bản hàng hóa ) gắn với thực hiện chức năng tương ứng và quay trở về hình thái ban đầu cùng với giá trị thặng dư

b)

z

67.

Giai đoạn sản xuất là giai đoạn?

a)

Là giai đoạn có ý nghĩa quyết định nhất trong tuần hoàn của tư bản tạo ra giá trị thặng dư

b)

z

68.

Chu chuyển tư bản là gì?

a)

Là tuần hoàn của tư bản được xét với tư cách là quá trình định kỳ thường xuyên lặp đi lặp lại và đổi mới theo thời gian

b)

z

69.

thời gian chu chuyển của tư bản bao gồm cái gì?

a)

Thời gian sản xuất và thời gian lưu thông ( thời gian lao động có ý nghĩa nhất)

b)

z

70.

thời gian sản xuất là?

a)

Thời gian lao động + thời gian gián đoạn lao động + thời gian dự trữ sản xuất

b)

z

71.

thời gian lưu thông là?

a)

Thời gian mua + thời gian bán

b)

a

72.

tư bản cố định là?

a)

Là bộ phận tư bản sản xuất tồn tại dưới hình thái tư liệu sản xuất tham gia toàn bộ vào quá trình sản xuất nhưng giá trị của nó chỉ chuyển dần từng phần vào giá trị sản phẩm theo mức độ hao mòn. Gồm (máy móc, thiết bị, nhà xưởng)

b)

z

73.

tư bản lưu động là?

a)

Là bộ phận của tư bản sản xuất (sức lao động, nhiên liệu, nguyên liệu, vật liệu phụ) giá trị của nó được chuyển 1 lần toàn phần vào giá trị sản phẩm khi kết thúc từng quá trình sản xuất

b)

z

74.

Tỷ suất giá trị thặng dư là gì?

a)

Tỷ số tính theo phần trăm giữa giá trị thặng dư và tư bản khả biến cần thiết để sản xuất ra giá trị thặng dư đó. Kí hiệu: m’

b)

z

75.

Tỷ suất giá trị thặng dư nói lên điều gì?

a)

Nói lên trình độ bóc lột

b)

c

76.

Khối lượng giá trị thặng dư là gì?

a)

Quy mô bốc lột

b)

ff

77.

Khối lượng giá trị thặng dư nói lên điều gì?

a)

Quy mô bốc lột giá trị thặng dư mà chủ sở hữu tư liệu sản xuất thu được

b)

z

78.

công thức tính khối lượng giá trị thặng dư?

a)

M=M'.V

b)

xdk

79.

Sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối là?

a)

Là giá trị thặng dư được tạo ra do kéo dài ngày lao động vượt quá thời gian lao động tất yếu, trong khi năng suất lao động, giá trị sức lao động và thời gian lao động tất yếu không thay đổi

b)

z

80.

Sản xuất giá trị thặng dư tương đối là gì?

a)

Là giá trị thặng dư thu được nhờ rút ngắn thời gian lao động tất yếu (bằng cách nâng cao năng suất lao động xã hội ) do kéo dài thời gian lao động thặng dư trong khi độ dài ngày lao động không thay đổi thậm chí rút ngắn

b)

z

81.

Giá trị thặng dư siêu ngạch là gì?

a)

Việc cải tiến kỹ thuật tăng năng suất lao động trước hết diễn ra ở 1 hay 1 vài xí nghiệp, làm cho giá trị cá biệt của hàng hóa thấp hơn giá trị xã hội

b)

c

82.

Giá trị thặng dư là biến tướng của cái gì?

a)

Mác gọi giá trị thặng dư siêu ngạch là hình thức biến tướng của giá trị thặng dư tương đối

b)

z

83.

Bản chất của tích lũy tư bản?

a)

Tái sản xuất giản đơn không phải là hình thái điển hình của Chủ nghĩa tư bản mà là Tái sản xuất mở rộng, vì khát vọng không giới hạn về giá trị thặng dư buộc các Nhà tư bản không ngừng mở rộng quy mô SX.

b)

z

84.

Những nhân tố góp phần làm tăng quy mô tích lũy tư bản

a)

- trình độ khai thác sức lao động

- nâng cao năng suất lao động

- sử dụng hiệu quả máy móc

- đại lượng tư bản ứng trước

b)

z

85.

Một số hệ quả của tích lũy tư bản?

a)

- làm tăng cấu tạo hữu cơ của tư bản

- làm tăng tích tụ và tập trung cơ bản

- Tăng chênh lệch thu nhập giữa nhà tư bản và người lao động làm thuê

 

b)

x

86.

Các nhân tố ảnh hưởng đến tỷ suất lợi nhuận?

a)

- là tỷ suất giá trị thặng dư

- cấu tạo hữu cơ của tư bản

- tốc độ chu chuyển của tư bản

- tiết kiệm tư bản bất biến

b)

c

87.

Tư bản thương nghiệp là gì?

a)

Là một bộ phận của tư bản sản xuất được tách rời ra và phục vụ quá trình lưu thông hàng hóa của tư bản sản xuất

b)

z

88.

Lợi nhuận thương nghiệp là gì?

a)

Là một phần của giá trị thặng dư được sáng tạo ra trong lĩnh vực sản xuất mà nhà tư bản công nghiệp nhượng lại cho nhà tư bản thương nghiệp, để tư  bản thương nghiệp thực hiện chức năng lưu thông hàng hóa thay cho nhà tư bản công nghiệp

b)

zz

89.

Lợi tức là gì?

a)

Là một phần của lợi nhuận bình quân mà người đi vay phải trả cho người cho vay vì đã sử dụng lượng tiền nhàn rỗi của người cho vay

b)

z

90.

Tư bản cho vay trong CNTB có các đặc điểm nào?

a)

Tư bản cho vay trong chủ nghĩa tư bản là bộ phận tư bản xã hội dưới hình thái tiền tệ, được chủ sở hữu co một người khác sử dụng trong một thời gian để kiếm lời ( lợi tức)

b)

x

91.

Tỷ suất lợi tức?

a)

Là tỷ lệ phần trăm giữa lợi tức và tư bản cho vay

b)

z

92.

Công thức tính tỷ suất lợi tức là?

a)

Z'=z:TBCVx100%

b)

xxk

93.

Lợi nhuận độc quyền là gì?

a)

Là lợi nhuận thu được cao hơn lợi nhuận bình quân, do sự thống trị của các tổ chức độc quyền đem lại

b)

z

94.

Xét về chủ sở hữu tư bản có những loại tư bản nào?

a)

- xuất khẩu tư bản tư nhân

- xuất khẩu tư bản nhà nước

 

b)

x

95.

Những đặc điểm của độc quyền trong chủ nghĩa tư bản?

a)

- Tập trung sản xuất và các tổ chức độc quyền
- Tư bản tài chính và hệ thống tài phiệt chi phối sâu sắc nền kinh tế
- Xuất khẩu tư bản trở thành phổ biến

b)

c

96.

Khái niệm kinh tế thị trường định hướng XHCN ở Việt Nam?

a)

Là nền kinh tế vận hành theo các quy luật của thị trường đồng thời góp phần hướng tới từng bước xác lập 1 xã hội mà ở đó dân giàu nước mạnh, dân chủ công bằng, văn minh, có sự điều tiết của nhà nước do đảng cộng sản việt nam lãnh đạo.

b)

x

97.

Tính tất yếu khách quan của việc phát triển KTTT định hướng XHCN ở Việt Nam

a)

Phát triển kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa là đường lối chiến lược nhất quán, là mô hình kinh tế tổng quát trong suốt thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở việt nam.

b)

z

98.

Tính tất yếu phát triển kinh tế thị trường?

a)

- phù hợp với quy luật khách quan của thời kỳ quá độ ở việt nam

- tính ưu việt của nền kinh tế thị trường

- phù hợp nguyện vọng của nhân dân

b)

x

99.

Trong nền kinh tế thị trường thành phần nào giữ vai trò quan trọng nhất?

a)

Thành phần kinh tế nhà nước

b)

z

100.

Về quan hệ sở hữu thành phần kinh tế là?

a)

Là nền kinh tế có nhiều hình thức sỡ hữu nhiều thành phần kinh tế, trong đó kinh tế nhà nước giữ vai trò chủ đạo, kinh tế tư nhân là một động lực quan trọng

b)

z

101.

Thể chế là gì?

a)

Là những quy tắc, luật lệ, bộ máy quản lý và cơ chế vận hành nhằm điều chỉnh các hoạt động của con người trong một chế độ xã hội

b)

z

102.

Thể chế kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa là gì?

a)

Là hệ thống quy tắc, luật lệ, bộ máy quản lý và cơ chế vận hành nhằm điểu chỉnh hành vi của các chủ thể kinh tế, các hành vi sản xuất kinh doanh và các quan hệ kinh tế

b)

zz

103.

Các nhân tố ảnh hưởng đến quan hệ lợi ích kinh tế

a)

- trình độ phát triển của lực lượng sản xuất

- địa vị của chủ thể trong hệ thống quan hệ sản xuất xã hội

- chính sách phân phối thu nhập của nhà nước

- hội nhập kinh tế quốc tế

b)

xx

104.

Một số lợi ích kinh tế cơ bản trong nền kinh tế thị trường

a)

- giữa người lao động và người sử dụng lao động

- giữa những người sử dụng lao động

- giữa những người lao động

- giữa lợi ích cá nhân, lợi ích nhóm, lợi ích xã hội.

b)

b

105.

Khái niệm cách mạng công nghiệp là ?

a)

Là phát triển nhảy vọt của tư liệu lao động kéo theo sự thay đổi căn bản về phân công lao động xã hội cũng như tạo bước phát triển năng suất lao động cao hơn hẳn nhờ áp dụng một cách phổ biến những tính năng mới trong kỹ thuật – công nghệ đó vào đời sống xã hội

b)

z

106.

Khái quát lịch sử các cuộc cách mạng công nghiệp?

a)

- Cách mạng công nghiệp (CMCN) lần thứ nhất (1,0) khởi phát từ nước Anh, bắt đầu từ giữa thế kỷ XVIII đến giữa thế kỷ XIX.
-
Cách mạng công nghiệp lần thứ tư (4.0) được đề cập lần đầu tiên tại Hội chợ triển lãm công nghệ Hanover (CHLB Đức) năm 2011 và được Chính phủ Đức đưa vào “Kế hoạch hành động chiến lược công nghệ cao năm 2012”

 

b)

x

107.

Đặc trưng của cách mạng công nghiệp lần thứ 4?

a)

Là sự xuất hiện các công nghệ mới có tính đột phá về chất như trí tuệ nhân tạo, big data, in 3d

b)

z

108.

Công nghiệp hóa là gì?

a)

Là quá trình chuyển đổi nền sản xuất hàng hóa từ dựa trên lao động thủ công là chính song nền sản xuất hàng hóa dựa chủ yếu trên lao động máy móc, nhằm tạo ra năng suất lao động xã hội cao

b)

z

109.

Các mô hình công nghiệp hóa (CNH) tiêu biểu trên thế giới có những mô hình nào?

a)

Mô hình CNH cổ điển
Mô hình CNH kiểu Liên Xô (cũ)
Mô hình CNH của Nhật Bản và các nước công nghiệp mới (NICs)

b)

x

110.

CNH, HĐH ở Việt Nam gồm những nội dung sau?

a)

- Một là, tạo lập những điều kiện để có thể thực hiện chuyển đổi từ nền sản xuất – xã hội sang nền sản xuất xã hội tiến bộ.
- Hai là, thực hiện các nhiệm vụ chuyển đổi nền sản xuât – xã hội lạc hậu sang nền sản xuât – xã hội hiện đại

b)

x

111.

Lý do khách quan Việt Nam phải thực hiện công nghiệp hóa, hiện đại hóa bao gồm?

a)

- công nghiệp hóa là quy luật phổ biến của sự phát triển lực lượng sản xuất xã hội

- với các nước quá độ như việt nam cần thực hiện công nghiệp hóa hiện đại hóa

 

b)

z

112.

Lý do khách quan Việt Nam phải thực hiện công nghiệp hóa, hiện đại hóa bao gồm?

a)

Công nghiệp hóa là quy luật phổ biến của sự phát triển lực lượng sản xuất xã hội

b)

Với các nước quá độ như Việt Nam cần thực hiện công nghiệp hóa hiện đại hóa

113.

Quan điểm của Đảng về CNH, HĐH ở Việt Nam trong bối cảnh CMCN 4.0 là?

a)

- Thứ nhất, chuẩn bị các điều kiện cần thiết, giải phóng mọi nguồn lực.
- Thứ hai, các biện pháp thích ứng phải được thực hiện đồng bộ, phát huy sức sáng tạo của toàn dân.

 

b)

c

114.

CNH, HĐH ở Việt Nam thích ứng với CMCN 4.0 như thế nào?

a)

- Thứ nhất, hoàn thiện thể chế, xây dựng nền kinh tế dựa trên nền tảng sáng tạo.
- Thứ hai, nắm bắt và đẩy mạnh việc ứng dụng những thành tựu của cuộc CMCN 4.0.
- Thứ ba, Chuẩn bị các điều kiện cần thiết để ứng phó với những tác động tiêu cực của CMCN 4.0.

b)

x

115.

Hội nhập kinh tế quốc tế là gì?

a)

Hội nhập kinh tế quốc tế của một quốc gia là quá trình quốc gia đó thực hiện gắn kết nền kinh tế của mình với nền kinh tế thế giới dựa trên sự chia sẽ lợi ích đồng thời tuân thủ các chuẩn mực quốc tế chung.

b)

z

116.

Tính tất yếu của hội nhập kinh tế quốc tế?

a)

- do xu thế khách quan trong bối cảnh toàn cầu hóa kinh tế

- hội nhập kinh tế quốc tế là phương thức phát triển phổ biến của các nước, nhất là các nước đang và kém phát triển trong điều kiện hiện nay.

 

b)

z

117.

Nội dung của hội nhập kinh tế quốc tế là?

a)

- chuẩn bị các điều kiện để thực hiện hội nhập thành công

- thực hiện đa dạng các hình thức các mức độ hội nhập kinh tế quốc tế

 

 

b)

x