wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trích xuất câu hỏi trắc nghiệm từ phiếu bài tập

Total questions: 117

Worksheet time: 59mins

Name
Class
Date
1.

Phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối được áp dụng chủ yếu vào giai đoạn nào?

a)

Giai đoạn đầu của CNTB

b)

Giai đoạn CNTB hiện đại

c)

Giai đoạn CNTB độc quyền

d)

Giai đoạn CNTB độc quyền nhà nước

2.

Giá trị thặng dư tương đối là kết quả của việc:

a)

Nâng cao năng suất lao động xã hội

b)

Nâng cao năng suất lao động cá biệt

c)

Nâng cao cường độ lao động

d)

Nâng cao thời gian lao động

3.

Địa tô tuyệt đối có ở loại ruộng đất nào?

a)

Ruộng đất trung bình

b)

Ruộng đất xấu

c)

Ruộng đất tốt

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

4.

Việc mua bán nô lệ và mua bán sức lao động được so sánh như thế nào?

a)

Giống nhau hoàn toàn

b)

Khác nhau hoàn toàn

c)

Giống nhau về bản chất, khác nhau về hình thức

d)

Giống nhau về hình thức, khác nhau về bản chất

5.

Chọn ý đúng về sức lao động và lao động:

a)

Sức lao động là hàng hóa, lao động không phải là hàng hóa

b)

Lao động là hàng hóa, sức lao động không phải là hàng hóa

c)

Lao động có giá trị còn sức lao động không có giá trị

d)

Lao động chỉ là khả năng còn sức lao động là lao động đã được tiêu dùng

6.

Các luận điểm dưới đây, luận điểm nào sai?

a)

Các phương thức sản xuất trước CNTB bóc lột sản phẩm thặng dư trực tiếp

b)

Bóc lột sản phẩm thặng dư chỉ có ở CNTB

c)

Sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối là hình thái chung nhất của sản xuất giá trị thặng dư

d)

Sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối là điểm xuất phát để sản xuất giá trị thặng dư tương đối

7.

Khi nói về phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối, nhận định nào dưới đây không đúng?

a)

Giá trị sức lao động không đổi

b)

Thời gian lao động cần thiết thay đổi

c)

Ngày lao động thay đổi

d)

Thời gian lao động thặng dư thay đổi

8.

Tiền công thực tế thay đổi thế nào? Chọn các phát biểu sau dưới đây:

a)

Tỷ lệ thuận với tiền công danh nghĩa

b)

Tỷ lệ nghịch với giá trị tư liệu tiêu dùng và dịch vụ

c)

Biến đổi cùng chiều với lạm phát

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

9.

Khi nào lợi nhuận bằng giá trị thặng dư?

a)

Khi cung = cầu

b)

Khi mua và bán hàng hóa đều đúng giá trị

c)

Tất cả các đáp án đều đúng

d)

Không khi nào

10.

Địa tô chênh lệch I và chênh lệch II khác nhau ở:

a)

Địa tô chênh lệch I có trên ruộng đất tốt và trung bình về màu mỡ

b)

Địa tô chênh lệch II có trên ruộng đất có vị trí thuận lợi

c)

Địa tô chênh lệch I do độ màu mỡ tự nhiên của đất mang lại, địa tô chênh lệch II do độ màu mỡ nhân tạo đem lại

d)

Địa tô chênh lệch II có thể chuyển thành địa tô chênh lệch I

11.

Nguyên nhân có địa tô chênh lệch II là do:

a)

Do độ màu mỡ tự nhiên của đất

b)

Do vị trí thuận lợi của đất

c)

Do đầu tư thêm mà có

d)

Do Nhà nước quy định

12.

Loại ruộng đất nào chỉ có địa tô tuyệt đối?

a)

Ruộng tốt

b)

Ruộng trung bình

c)

Ruộng có vị trí thuận lợi

d)

Ruộng xấu

13.

Địa tô tuyệt đối có ở loại ruộng đất nào?

a)

Ruộng đất tốt

b)

Ruộng đất trung bình

c)

Ruộng đất xấu

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

14.

Nguyên nhân ra đời của CNTB độc quyền là:

a)

Do cuộc đấu tranh của GCCN và nhân dân lao động

b)

Do sự can thiệp của nhà nước tư sản

c)

Do sự tập trung sản xuất dưới tác động của cuộc cách mạng KH – CN

d)

Do cạnh tranh

15.

Mối quan hệ giữa độc quyền và cạnh tranh:

a)

Làm cho cạnh tranh gay gắt hơn

b)

Thủ tiêu cạnh tranh

c)

Cạnh tranh giảm đi

16.

Xuất khẩu tư bản là gì?

a)

Xuất khẩu khoa học – công nghệ

b)

Xuất khẩu lao động

c)

Xuất khẩu hàng hóa

d)

Đầu tư tư bản ra nước ngoài

17.

Xuất khẩu hàng hóa là gì?

a)

Đưa hàng hóa ra nước ngoài

b)

Đưa hàng hóa ra bán ở nước ngoài để thực hiện giá trị

c)

Xuất khẩu giá trị ra nước ngoài

d)

Đem hàng hóa ra nước ngoài để quảng cáo

18.

Đầu tư tư bản ra nước ngoài và xuất khẩu tư bản có mối quan hệ thế nào?

a)

Một hình thức đầu tư, khác nhau về tên gọi

b)

Hai hình thức đầu tư khác nhau

c)

Tên gọi của đầu tư nước ngoài trong những điều kiện khác nhau

d)

Giống nhau về mục đích, khác nhau về phương thức

19.

Vì sao trong CNTB độc quyền cạnh tranh không bị thủ tiêu?

a)

Vì tổ chức độc quyền cạnh tranh với các công ty ngoài độc quyền

b)

Vì các tổ chức độc quyền cạnh tranh với nhau

c)

Vì cạnh tranh là quy luật khách quan của nền kinh tế hàng hóa

d)

Vì xí nghiệp trong nội bộ tổ chức độc quyền cạnh tranh với nhau

20.

Trong giai đoạn CNTB độc quyền có những hình thức cạnh tranh nào?

a)

Cạnh tranh trong nội bộ tổ chức độc quyền

b)

Cạnh tranh giữa các tổ chức độc quyền với nhau

c)

Cạnh tranh giữa tổ chức độc quyền với xí nghiệp ngoài độc quyền

d)

Tất cả các hình thức cạnh tranh trên

21.

Trong giai đoạn CNTB độc quyền, quy luật giá trị hoạt động thế nào?

a)

Quy luật giá trị vẫn hoạt động

b)

Quy luật giá trị không hoạt động

c)

Quy luật giá trị hoạt động kém hiệu quả

d)

Quy luật giá trị lúc hoạt động, lúc không

22.

Trong thời kỳ CNTB độc quyền, mâu thuẫn giữa GCVS và GCTS biến đổi thế nào?

a)

Đời sống của giai cấp công nhân và nhân dân lao động dần dần được cải thiện

b)

Mâu thuẫn giữa GCVS và GCTS ngày càng sâu sắc hơn

c)

Mâu thuẫn giữa GCVS và GCTS có phần dịu đi

d)

Mâu thuẫn giữa GCTS và vô sản không thay đổi

23.

Sự xuất hiện của CNTB độc quyền nhà nước làm cho quan hệ GCVS – GCTS thế nào?

a)

Mâu thuẫn giữa GCVS và GCTS giảm đi

b)

Mâu thuẫn giữa GCVS và GCTS sâu sắc hơn

c)

Làm hạn chế tác động tiêu cực của độc quyền

d)

Giữa GCTS và GCVS không còn mâu thuẫn

24.

Phương thức sản xuất TBCN gồm có hai giai đoạn nào?

a)

CNTB tự do cạnh tranh và CNTB độc quyền

b)

CNTB tự do cạnh tranh và CNTB hiện đại

c)

CNTB hiện đại và CNTB độc quyền

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

25.

Nhà kinh điển nào nghiên cứu sâu về CNTB độc quyền?

a)

C. Mác

b)

Ph. Ăngghen

c)

V. I. Lenin

d)

C. Mác và Ăngghen

26.

CNTB độc quyền xuất hiện vào thời kỳ lịch sử nào?

a)

Cuối thế kỷ 17 đầu thế kỷ 18

b)

Cuối thế kỷ 18 đầu thế kỷ 19

c)

Cuối thế kỷ 19 đầu thế kỷ 20

d)

Tất cả các phương án đều sai

27.

Các thành viên tham gia vào Cácten sẽ thỏa thuận với nhau về vấn đề gì?

a)

Tiêu thụ hàng hóa

b)

Sản xuất hàng hóa

c)

Các yếu tố đầu vào

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

28.

Các thành viên tham gia vào Xanhđica thống nhất với nhau về nội dung nào?

a)

Mua hàng hóa

b)

Sản xuất hàng hóa

c)

Tiêu thụ hàng hóa

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

29.

Đặc điểm thể hiện bản chất của xuất khẩu tư bản là gì?

a)

Đầu tư trực tiếp ra nước ngoài, cho nước ngoài vay

b)

Mang hàng hóa ra bán ở nước ngoài, cho nước ngoài vay

c)

Mang hàng hóa ra bán ở nước ngoài để thực hiện giá trị

d)

Mang hàng hóa ra nước ngoài để quảng cáo

30.

Hình thức tổ chức độc quyền nào độc lập về khâu sản xuất?

a)

Cácten và Xanhđica

b)

Cácten và Tơrớt

c)

Cácten và Cônxơn

d)

Xanhđica và Tơrớt

31.

Công ty Samsung của Hàn Quốc đầu tư xây dựng nhà máy tại Việt Nam. Đây là hình thức xuất khẩu tư bản nào?

a)

Xuất khẩu tư bản gián tiếp

b)

Xuất khẩu tư bản trực tiếp

c)

Xuất khẩu tư bản nhà nước

d)

Tất cả đáp án đều sai

32.

CNTB độc quyền là gì?

a)

Một phương thức sản xuất mới

b)

Một giai đoạn phát triển của PTSX TBCN

c)

Một hình thức kinh tế xã hội

d)

Một nấc thang phát triển của LLSX

33.

Cơ chế kinh tế của CNTB độc quyền nhà nước gồm những yếu tố nào?

a)

Cơ chế thị trường và độc quyền tư nhân

b)

Độc quyền tư nhân và sự điều tiết của nhà nước

c)

Cơ chế thị trường, độc quyền tư nhân và sự can thiệp của nhà nước

d)

Cơ chế thị trường và sự điều tiết của nhà nước

34.

Trong giai đoạn CNTB tự do cạnh tranh, quy luật giá trị thặng dư biểu hiện thành quy luật nào?

a)

Quy luật giá cả sản xuất

b)

Quy luật tỷ suất lợi nhuận bình quân

c)

Quy luật tỷ suất lợi nhuận độc quyền cao

d)

Quy luật tích lũy tư bản

35.

Nhận định đúng khi nói về CNTB độc quyền là gì?

a)

Do độc quyền thống trị nên không còn cạnh tranh

b)

Vẫn còn cạnh tranh nhưng cạnh tranh đỡ gay gắt hơn

c)

Chỉ còn cạnh tranh giữa các ngành, không còn cạnh tranh trong nội bộ ngành

d)

Cạnh tranh có những hình thức mới

36.

Chủ thể xuất khẩu tư bản của CNTB ngày nay chủ yếu là ai?

a)

Các nhà tư bản tư nhân

b)

Các tổ chức độc quyền tư nhân trong một nước

c)

Các tổ chức độc quyền xuyên quốc gia

d)

Nhà nước tư sản

37.

Trong CNTB ngày nay, xuất khẩu tư bản chủ yếu theo hướng nào?

a)

Nước tư bản phát triển xuất khẩu sang các nước kém phát triển

b)

Các nước tư bản phát triển xuất khẩu lẫn nhau

c)

Các nước kém phát triển xuất khẩu lẫn nhau

d)

Các nước kém phát triển xuất khẩu sang các nước tư bản phát triển

38.

Trong CNTB ngày nay, các trùm tài chính thống trị nền kinh tế thông qua cơ chế nào?

a)

"Chế độ tham dự"

b)

"Chế độ ủy nhiệm"

c)

Kết hợp "chế độ tham dự" với "chế độ ủy nhiệm"

d)

Các tổ chức tài chính quốc tế

39.

Hình thức tổ chức và cơ chế thống trị của tư bản tài chính trong CNTB ngày nay thay đổi là do

a)

Lực lượng sản xuất phát triển, nhiều ngành mới xuất hiện

b)

Ý muốn thống trị của tư bản tài chính

c)

Mục đích thu lợi nhuận độc quyền

d)

Sự điều tiết của nhà nước

40.

Cơ chế kinh tế của CNTB độc quyền nhà nước gồm

a)

Cơ chế thị trường và độc quyền tư nhân

b)

Độc quyền tư nhân và sự điều tiết của nhà nước

c)

Cơ chế thị trường, độc quyền tư nhân và sự can thiệp của nhà nước

d)

Cơ chế thị trường và sự điều tiết của nhà nước

41.

Sở hữu độc quyền nhà nước là sự kết hợp của

a)

Sở hữu nhà nước và sở hữu tư nhân TBCN

b)

Sở hữu nhà nước và sở hữu độc quyền tư nhân

c)

Sở hữu của nhà nước tư sản

d)

Sở hữu của nhiều nước tư bản

42.

CNTB độc quyền nhà nước là

a)

Một quan hệ kinh tế, chính trị, xã hội

b)

Một chính sách trong giai đoạn độc quyền

c)

Một kiểu tổ chức kinh tế - xã hội

d)

Một chế độ điều tiết của nhà nước tư sản

43.

Trong cơ chế của CNTB độc quyền nhà nước thì

a)

Tổ chức độc quyền phụ thuộc vào nhà nước

b)

Nhà nước phụ thuộc vào tổ chức độc quyền

c)

Nhà nước không phụ thuộc vào tổ chức độc quyền

d)

Nhà nước chỉ phối tỏ chức độc quyền

44.

Sự ra đời của CNTB độc quyền nhà nước nhằm mục đích

a)

Phục vụ lợi ích của CNTB

b)

Phục vụ lợi ích của tổ chức độc quyền tư nhân

c)

Phục vụ lợi ích của nhà nước tư sản

d)

Phục vụ lợi ích của tổ chức độc quyền tư nhân và cứu nguy cho CNTB

45.

Bản chất của CNTB độc quyền nhà nước là

a)

Sự kết hợp tổ chức độc quyền tư nhân và nhà nước tư sản

b)

Nhà nước tư sản can thiệp vào kinh tế, chi phối độc quyền

c)

Các tổ chức độc quyền phụ thuộc vào nhà nước

d)

Sự thoả hiệp giữa nhà nước và tổ chức độc quyền

46.

Nguyên nhân hình thành lợi nhuận độc quyền là

a)

Do cạnh tranh nội bộ ngành

b)

Do sự thêm khát giá trị thặng dư của các nhà tư bản

c)

Do địa vị độc quyền đem lại

d)

Do nhà nước quyết định

47.

Các tổ chức độc quyền sử dụng giá cả độc quyền để

a)

Chiếm đoạt giá trị thặng dư của người khác

b)

Không chế thị trường

c)

Gây thiệt hại cho các đối thủ cạnh tranh

d)

Củng cố vai trò tổ chức độc quyền

48.

Khi CNTB độc quyền ra đời sẽ

a)

Phủ định các quy luật trong giai đoạn CNTB tự do cạnh tranh

b)

Phủ định các quy luật kinh tế của sản xuất hàng hoá

c)

Làm cho các quy luật kinh tế của sản xuất hàng hoá và của CNTB có hình thức biểu hiện mới

d)

Không làm thay đổi các quy luật kinh tế nói chung

49.

Kết quả cạnh tranh giữa các tổ chức độc quyền trong cùng một ngành là

a)

Một sự thoả hiệp

b)

Một bên phá sản

c)

Hai bên cùng phát triển

d)

Một sự thoả hiệp hoặc một bên phá sản

50.

Chọn nhận định đúng trong các nhận định dưới đây

a)

Độc quyền là con đẻ của cạnh tranh, đối lập với cạnh tranh và thủ tiêu cạnh tranh

b)

Độc quyền là con đẻ của cạnh tranh, đối lập với cạnh tranh nhưng không thủ tiêu cạnh tranh

c)

Cạnh tranh sinh ra độc quyền, chúng không đối lập nhau

d)

Cạnh tranh và độc quyền không có quan hệ gì với nhau

51.

Các cuộc xâm chiếm thuộc địa của các nước đế quốc diễn ra mạnh mẽ vào thời kỳ nào

a)

Thế kỷ 17

b)

Thế kỷ 18

c)

Cuối thế kỷ 18 - đầu thế kỷ 19

d)

Cuối thế kỷ 19 - đầu thế kỷ 20

52.

Các cường quốc đế quốc xâm chiếm thuộc địa nhằm

a)

Đảm bảo nguồn nguyên liệu

b)

Không chế thị trường

c)

Thực hiện mục đích kinh tế - chính trị - quân sự

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

53.

Vì sao trong CNTB độc quyền cạnh tranh không bị thủ tiêu

a)

Vì các tổ chức độc quyền cạnh tranh với nhau

b)

Vì tổ chức độc quyền cạnh tranh với các công ty ngoài độc quyền

c)

Vì các xí nghiệp trong nội bộ tổ chức độc quyền cạnh tranh với nhau

d)

Vì cạnh tranh là quy luật khách quan của kinh tế hàng hoá

54.

Các tổ chức độc quyền của các quốc gia cạnh tranh trên thị trường quốc tế dẫn đến

a)

Thôn tính nhau, đấu tranh không khoan nhượng hoặc thoả hiệp với nhau hình thành các tổ chức độc quyền quốc tế

b)

Luôn đấu tranh không khoan nhượng, không thoả hiệp

c)

Luôn thoả hiệp với nhau để hình thành các tổ chức độc quyền quốc tế

d)

Thương lượng với nhau để thủ tiêu cạnh tranh

55.

Mục đích của xuất khẩu tư bản là

a)

Để giải quyết nguồn tư bản "thừa" trong nước

b)

Chiếm đoạt giá trị thặng dư và các nguồn lợi khác ở nước nhập khẩu tư bản

c)

Thực hiện giá trị và chiếm các nguồn lợi khác của nước nhập khẩu tư bản

d)

Giúp đỡ các nước nhập khẩu tư bản phát triển

56.

Hệ thống tham dự của tư bản tài chính được thiết lập do

a)

Quyết định của nhà nước

b)

Yêu cầu tổ chức của các ngân hàng

c)

Yêu cầu của các tổ chức độc quyền công nghiệp

d)

Số cổ phiếu khống chế nắm công ty mẹ, con, cháu

57.

Vai trò mới của ngân hàng trong giai đoạn CNTB độc quyền là

a)

Đầu tư tư bản

b)

Không chế hoạt động của nền kinh tế TBCN

c)

Trung tâm tín dụng

d)

Trung tâm thanh toán

58.

Sự ra đời của tư bản tài chính là kết quả của sự phát triển

a)

Độc quyền ngân hàng

b)

Sự phát triển của thị trường tài chính

c)

Độc quyền công nghiệp

d)

Quá trình xâm nhập liên kết độc quyền ngân hàng với độc quyền công nghiệp

59.

Kết luận sau đây là của ai: "Tự do cạnh tranh đẻ ra tập trung sản xuất và sự tập trung sản xuất này khi phát triển đến mức độ nhất định, lại dẫn tới độc quyền"

a)

C. Mác

b)

Ph. Ăngghen

c)

Lênin

d)

C. Mác và Ph. Ăngghen

60.

Nước ta đang ở giai đoạn nào của quá trình xây dựng và phát triển CNXH

a)

Đang ở trong giai đoạn phát triển CNXH

b)

Thời kỳ quá độ lên CNXH

c)

Giai đoạn đầu của quá trình tiến lên CNXH

d)

Đang ở trong giai đoạn CNXH phát triển

61.

Hãy kể tên các loại hình sở hữu cơ bản ở nước ta

a)

Sở hữu toàn dân (nhà nước), sở hữu tập thể, sở hữu tư nhân

b)

Sở hữu nhà nước, sở hữu tư bản tư nhân, sở hữu nước ngoài

c)

Sở hữu chung hợp nhất, sở hữu riêng, sở hữu hỗn hợp công – tư

d)

Sở hữu cổ phần, sở hữu tư bản độc quyền, sở hữu cộng đồng

62.

Vai trò chủ yếu của nhà nước khi tham gia thị trường?

a)

Sản xuất và cung cấp hàng hoá cho thị trường

b)

Tiêu thụ hàng hoá cho thị trường

c)

Kết nối doanh nghiệp ở các quốc gia

d)

Điều tiết nền kinh tế vĩ mô thông qua luật pháp và chính sách

63.

Điểm khác biệt căn bản nhất về cơ sở hạ tầng của nền kinh tế thị trường định hướng XHCN so với nền kinh tế thị trường TBCN là gì?

a)

Thành phần kinh tế Nhà nước giữ vai trò chủ đạo

b)

Nhà nước do Đảng Cộng sản lãnh đạo

c)

Hình thức phân phối theo lao động là chủ yếu

d)

Mục tiêu xây dựng xã hội "dân giàu, nước mạnh, dân chủ, công bằng, văn minh"

64.

Hệ thống chính trị do Đảng Cộng sản lãnh đạo là đặc trưng về lĩnh vực gì của nền kinh tế thị trường tại Việt Nam?

a)

Kiến trúc thượng tầng

b)

Về quan hệ sở hữu

c)

Về quan hệ phân phối

d)

Về mục tiêu

65.

Trong các nguyên nhân hình thành nền kinh tế thị trường định hướng XHCN tại Việt Nam, nguyên nhân nào là đặc thù riêng của Việt Nam?

a)

Lịch sử Việt Nam có Đảng Cộng sản lãnh đạo cuộc cách mạng Dân tộc dân chủ

b)

Nhân dân Việt Nam có nguyện vọng xây dựng xã hội "dân giàu, nước mạnh, dân chủ, công bằng, văn minh"

c)

Nền kinh tế Việt Nam vận hành theo quy luật "Quan hệ sản xuất phải phù hợp với trình độ của Lực lượng sản xuất"

d)

Tất cả phương án nêu ra đều đúng

66.

Hãy chọn đáp án sai khi nói về vai trò của Đảng đối với hoàn thiện thể chế kinh tế thị trường định hướng XHCN:

a)

Phát triển lý luận, định hướng chiến lược

b)

Điều hành nền kinh tế xã hội

c)

Giám sát, chỉnh đốn, phòng chống tham nhũng

d)

Phát huy sự lãnh đạo theo nguyên tắc tập trung dân chủ

67.

Điểm khác biệt căn bản về kiến trúc thượng tầng thể chế kinh tế thị trường định hướng XHCN với thể chế kinh tế thị trường TBCN là gì?

a)

Đảng Cộng sản lãnh đạo

b)

Hiệu lực của Nhà nước pháp quyền

c)

Quan hệ hội nhập kinh tế quốc tế

68.

Chọn đáp án đúng điền vào … “Lợi ích kinh tế là lợi ích …, lợi ích thu được khi thực hiện các hoạt động kinh tế của con người.”

a)

Tinh thần

b)

Vật chất

c)

Xã hội

d)

Cá nhân

69.

Đâu là lợi ích kinh tế của chủ doanh nghiệp?

a)

Thu nhập của người lao động

b)

Lợi nhuận

c)

Vốn đầu tư

d)

Cổ phiếu

70.

Có mấy vai trò chính của lợi ích kinh tế đối với các chủ thể kinh tế - xã hội?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

71.

Chọn phát biểu không đúng về sự mâu thuẫn trong các quan hệ lợi ích kinh tế:

a)

Mâu thuẫn về lợi ích kinh tế là cội nguồn của các xung đột xã hội

b)

Lợi ích của chủ thể này được thực hiện thì lợi ích của chủ thể khác cũng trực tiếp hoặc gián tiếp thực hiện

c)

Các chủ thể kinh tế thực hiện lợi ích của mình bằng những phương thức khác nhau gây ra mâu thuẫn

d)

Thu nhập của chủ thể này tăng thì thu nhập của chủ thể khác giảm

72.

Có bao nhiêu nhân tố ảnh hưởng đến lợi ích kinh tế?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

73.

Xác định các câu trả lời đúng về sự điều tiết vĩ mô của nhà nước là nhằm: suppose the options are seeked

a)

Hạn chế tác động tiêu cực của cơ chế thị trường

b)

Phát huy tác động tích cực của cơ chế thị trường

c)

Đảm bảo cho nền kinh tế hoạt động có hiệu quả

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

74.

Yếu tố nào là chủ yếu nhất trong tổng thu của ngân sách nhà nước?

a)

Các khoản thu từ kinh tế nhà nước

b)

Các khoản đóng góp của các tổ chức và cá nhân

c)

Các khoản thu từ thuế

d)

Các nguồn viện trợ, tài trợ

75.

Cơ cấu lợi ích trong thành phần kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài là:

a)

Lợi ích nhà nước, lợi ích tập thể, lợi ích cá nhân

b)

Lợi ích tập thể, lợi ích xã hội, lợi ích cá nhân

c)

Lợi ích của chủ đầu tư nước ngoài, lợi ích nhà nước, lợi ích người lao động

d)

Lợi ích doanh nghiệp, lợi ích xã hội, lợi ích cá nhân

76.

Trong thời kỳ quá độ ở nước ta tồn tại nhiều nguyên tắc phân phối. Vì trong thời kỳ quá độ còn:

a)

Nhiều hình thức sở hữu TLSX

b)

Nhiều hình thức kinh doanh

c)

Nhiều thành phần kinh tế

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

77.

Mô hình kinh tế tổng quát trong thời kỳ quá độ ở nước ta là:

a)

Kinh tế thị trường có sự quản lý của nhà nước

b)

Kinh tế nhiều thành phần theo định hướng XHCN

c)

Kinh tế thị trường định hướng XHCN

d)

Kinh tế nhiều thành phần có sự quản lý của nhà nước

78.

Phân phối theo lao động là nguyên tắc cơ bản, áp dụng thích hợp nhất cho:

a)

Thành phần kinh tế nhà nước

b)

Thành phần kinh tế nhà nước, kinh tế tập thể và kinh tế tư bản nhà nước

c)

Cho tất cả các thành phần kinh tế trong thời kỳ quá độ

d)

Thành phần kinh tế dựa trên sở hữu công về TLSX

79.

Kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở VN là:

a)

Nền kinh tế có nhiều hình thức sở hữu, nhiều thành phần kinh tế, kinh tế nhà nước giữ vai trò chủ đạo

b)

Nền kinh tế có nhiều hình thức tách biệt, nhiều thành phần kinh tế, kinh tế tư nhân giữ vai trò chủ yếu

c)

Nền kinh tế có nhiều hình thức tách biệt, nhiều thành phần kinh tế phân hóa, kinh tế nhà nước và kinh tế tư nhân giữ vai trò trong nền kinh tế

d)

Tất cả đều sai

80.

Đâu không phải là đặc trưng chung của kinh tế thị trường?

a)

Quyền tự do kinh doanh.

b)

Lấy thị trường để phân bổ nguồn lực sản xuất.

c)

Kết hợp phát triển kinh tế thị trường và giải quyết các vấn đề xã hội.

d)

Các quy luật kinh tế thị trường có tác dụng điều tiết hoạt động của các chủ kinh tế.

81.

Tìm câu trả lời chính xác nhất cho câu hỏi dưới đây về cơ chế thị trường: Cơ chế thị trường là:

a)

Cơ chế điều tiết nền kinh tế tự phát

b)

Cơ chế điều tiết nền kinh tế theo các quy luật của kinh tế thị trường

82.

Lợi ích kinh tế là gì?

a)

Là lợi ích tinh thần, lợi ích thu được khi thực hiện các hoạt động kinh tế của con người.

b)

Là lợi ích tinh thần, lợi ích thu được khi thực hiện các hoạt động chính trị của con người.

c)

Là lợi ích vật chất, lợi ích thu được khi thực hiện các hoạt động kinh tế của con người.

d)

Là lợi ích vật chất hóa, lợi ích thu được khi thực hiện hoạt động kinh doanh của con người.

83.

Mâu thuẫn về lợi ích kinh tế là gì?

a)

Cội nguồn của các cuộc sụp đổ tập đoàn kinh tế.

b)

Cơ hội sụp đổ của nền kinh tế xã hội.

c)

Cội nguồn của các xung đột xã hội.

d)

Cơ hội của các cuộc chiến tranh lớn.

84.

Kinh tế thị trường nói chung và kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa quan hệ với nhau thế nào?

a)

Khác nhau hoàn toàn.

b)

Giống nhau về bản chất, chỉ khác về hình thức.

c)

Vừa có đặc điểm chung vừa có đặc điểm riêng.

d)

Giống nhau hoàn toàn, chỉ khác nhau về bản chất nhà nước.

85.

Phân phối theo vốn kết hợp với phân phối theo lao động được áp dụng ở thành phần kinh tế nào?

a)

Trong các hợp tác xã.

b)

Cho kinh tế tập thể và kinh tế nhà nước.

c)

Cho kinh tế tập thể.

d)

Cho kinh tế tập thể và kinh tế tư bản nhà nước.

86.

Kinh tế tư nhân, kinh tế cá thể và kinh tế tư bản tư nhân giống nhau ở điểm cơ bản nào?

a)

Sử dụng lao động làm thuê, tuy mức độ khác nhau.

b)

Tư hữu tư liệu sản xuất, tuy mức độ khác nhau.

c)

Sử dụng lao động bản thân và gia đình là chủ yếu.

d)

Bóc lột giá trị thặng dư ở mức độ khác nhau.

87.

Thành phần kinh tế tư bản nhà nước ở Việt Nam hiện nay thể hiện ở đâu?

a)

Các doanh nghiệp liên doanh.

b)

Các liên doanh giữa Việt Nam với nước ngoài.

c)

Các liên doanh giữa kinh tế nhà nước với kinh tế tư bản tư nhân.

d)

Các liên doanh giữa nhà nước với các thành phần kinh tế khác.

88.

Nền tảng của nền kinh tế quốc dân theo định hướng xã hội chủ nghĩa là gì?

a)

Kinh tế nhà nước.

b)

Kinh tế quốc doanh và tập thể.

c)

Kinh tế quốc doanh, tập thể và chủ nghĩa tư bản nhà nước.

d)

Kinh tế tư nhân, kinh tế tập thể.

89.

Dựa vào tiêu chí nào để đánh giá hiệu quả xây dựng quan hệ sản xuất mới ở nước ta?

a)

Thúc đẩy lực lượng sản xuất phát triển, cải thiện đời sống.

b)

Lực lượng sản xuất phát triển, thực hiện công bằng xã hội.

c)

Lực lượng sản xuất phát triển, quan hệ sản xuất phát triển vững chắc.

d)

Lực lượng sản xuất phát triển, cải thiện đời sống, thực hiện công bằng xã hội.

90.

Quan hệ phân phối có tính lịch sử. Yếu tố nào quy định tính lịch sử đó?

a)

Phương thức sản xuất.

b)

Lực lượng sản xuất.

c)

Quan hệ sản xuất.

d)

Kiến trúc thượng tầng.

91.

Tính chất của quan hệ phân phối do nhân tố nào quyết định?

a)

Quan hệ sản xuất.

b)

Lực lượng sản xuất.

c)

Kiến trúc thượng tầng.

d)

Hạ tầng cơ sở.

92.

Quan hệ nào có vai trò quyết định đến phân phối?

a)

Quan hệ sở hữu tư liệu sản xuất.

b)

Quan hệ tổ chức quản lý.

c)

Quan hệ xã hội, đạo đức.

d)

Quan hệ tổ chức quản lý và quan hệ xã hội.

93.

Cơ cấu lợi ích trong thành phần kinh tế tư bản tư nhân là gì?

a)

Lợi ích doanh nghiệp, lợi ích xã hội, lợi ích cá nhân.

b)

Lợi ích cá nhân, lợi ích xã hội, lợi ích tập thể.

c)

Lợi ích nhà nước, lợi ích tập thể, lợi ích cá nhân.

d)

Lợi ích của doanh nghiệp, lợi ích cá nhân, lợi ích xã hội.

94.

Cơ cấu lợi ích trong thành phần kinh tế cá thể, tiểu chủ là gì?

a)

Lợi ích nhà nước, lợi ích tập thể, lợi ích cá nhân.

b)

Lợi ích tập thể, lợi ích xã hội, lợi ích cá nhân.

c)

Lợi ích cá nhân, lợi ích xã hội.

d)

Lợi ích doanh nghiệp, lợi ích xã hội, lợi ích cá nhân.

95.

Cơ cấu lợi ích trong thành phần kinh tế tư bản nhà nước là gì?

a)

Lợi ích cá nhân, lợi ích xã hội, lợi ích tập thể.

b)

Lợi ích chủ doanh nghiệp, lợi ích xã hội, lợi ích cá nhân.

c)

Lợi ích doanh nghiệp, lợi ích xã hội, lợi ích cá nhân.

d)

Lợi ích nhà nước, lợi ích tập thể, lợi ích cá nhân.

96.

Cơ cấu lợi ích trong thành phần kinh tế tập thể là gì?

a)

Lợi ích tập thể, lợi ích xã hội, lợi ích cá nhân.

b)

Lợi ích doanh nghiệp, lợi ích xã hội, lợi ích cá nhân.

c)

Lợi ích cá nhân, lợi ích xã hội, lợi ích tập thể.

d)

Lợi ích chủ doanh nghiệp, lợi ích cá nhân, lợi ích xã hội.

97.

Cơ cấu lợi ích trong thành phần kinh tế nhà nước là gì?

a)

Lợi ích nhà nước, lợi ích tập thể, lợi ích cá nhân.

b)

Lợi ích doanh nghiệp, lợi ích xã hội, lợi ích cá nhân.

c)

Lợi ích chủ doanh nghiệp, lợi ích cá nhân, lợi ích xã hội.

d)

Lợi ích tập thể, lợi ích cá nhân, lợi ích xã hội.

98.

Câu nói "Ở đâu không có lợi ích chung, ở đó không có sự thống nhất về mục đích" là của ai?

a)

C. Mác.

b)

Ph. Ăngghen.

c)

V. I. Lênin.

d)

Hồ Chí Minh.

99.

Nhân tố nào quyết định lợi ích kinh tế?

a)

Quan hệ sở hữu.

b)

Quan hệ phân phối.

c)

Quan hệ trao đổi.

d)

Quan hệ tiêu dùng.

100.

Động lực quan trọng nhất của sự phát triển kinh tế là gì?

a)

Lợi ích kinh tế.

b)

Lợi ích chính trị xã hội.

c)

Lợi ích văn hóa, tinh thần.

d)

Lợi ích quân sự.

101.

Hiện nay trong nền kinh tế thị trường ở nước ta, nhà nước có chức năng kinh tế gì?

a)

Đảm bảo ổn định kinh tế - xã hội; tạo lập khuôn khổ pháp luật cho hoạt động kinh tế.

b)

Định hướng phát triển kinh tế và điều tiết các hoạt động kinh tế làm cho kinh tế tăng trưởng ổn định, hiệu quả.

c)

Hạn chế, khắc phục mặt tiêu cực của cơ chế thị trường.

d)

Tất cả các đáp án đều đúng.

102.

Sự quản lý của nhà nước trong kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa và kinh tế thị trường tư bản chủ nghĩa khác nhau chủ yếu do yếu tố nào?

a)

Mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội.

b)

Bản chất của nhà nước.

c)

Các công cụ quản lý vĩ mô.

d)

Trình độ phát triển của lực lượng sản xuất.

103.

Trong các nguyên tắc phân phối dưới đây, nguyên tắc nào hiện là chủ yếu nhất ở nước ta?

a)

Phân phối theo lao động.

b)

Phân phối theo giá trị sức lao động.

c)

Phân phối theo kết quả sản xuất kinh doanh.

d)

Phân phối theo vốn hay tài sản.

104.

Sự khác biệt cơ bản giữa kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa với kinh tế thị trường tư bản chủ nghĩa là gì?

a)

Có sự điều tiết của nhà nước xã hội chủ nghĩa nhằm gắn tăng trưởng với tiến bộ, công bằng xã hội.

b)

Nền kinh tế có nhiều thành phần.

c)

Mục tiêu tối đa hóa lợi nhuận tư bản là mục tiêu tối cao.

d)

Dựa hoàn toàn vào cơ chế thị trường, nhà nước chỉ đóng vai trò hạn chế.

105.

Các thành phần kinh tế cùng hoạt động trong TKQĐ. Chúng quan hệ với nhau thế nào?

a)

Tự nguyện hợp tác với nhau, cạnh tranh với nhau, đấu tranh loại trừ nhau

b)

Luôn luôn hợp tác với nhau, không loại trừ nhau

c)

Luôn luôn cạnh tranh với nhau, không bao giờ hợp tác với nhau

d)

Vừa hợp tác vừa cạnh tranh với nhau nhưng không bao giờ loại trừ nhau

106.

Kinh tế nhà nước giữ vai trò chủ đạo. Biểu hiện nào dưới đây không đúng về vai trò chủ đạo:

a)

Chiếm tỷ trọng lớn

b)

Nắm các ngành then chốt, các lĩnh vực quan trọng

c)

Là nhân tố chính thức đẩy tăng trưởng kinh tế nhanh và bền vững, có tác dụng chi phối các thành phần kinh tế khác

d)

Đi đầu trong ứng dụng tiến bộ khoa học công nghệ, là công cụ để định hướng và điều tiết kinh tế vĩ mô

107.

Chọn các ý đúng về sở hữu và thành phần kinh tế:

a)

Một hình thức sở hữu chỉ hình thành 1 thành phần kinh tế

b)

Một hình thức sở hữu có thể hình thành nhiều thành phần kinh tế

c)

Một thành phần kinh tế chỉ tồn tại thông qua 1 hình thức tổ chức sản xuất kinh doanh

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

108.

Chọn các ý đúng về sở hữu và thành phần kinh tế:

a)

Một hình thức sở hữu chỉ hình thành 1 thành phần kinh tế

b)

Một hình thức sở hữu có thể hình thành nhiều thành phần kinh tế

c)

Một thành phần kinh tế chỉ tồn tại thông qua 1 hình thức tổ chức sản xuất kinh doanh

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

109.

Trong TKQĐ ở nước ta, sở hữu nhà nước giữ vai trò gì?

a)

Thống trị trong cơ cấu sở hữu ở nước ta

b)

Nền tảng trong cơ cấu sở hữu ở nước ta

c)

Chủ đạo trong cơ cấu sở hữu ở nước ta

d)

Quan trọng trong cơ cấu sở hữu ở nước ta

110.

Mô hình kinh tế thị trường định hướng XHCN ở nước ta được chính thức nêu ra ở Đại hội nào của Đảng CSVN?

a)

Đại hội VI

b)

Đại hội VII

c)

Đại hội VIII

d)

Đại hội IX

111.

Thời kỳ quá độ lên CNXH ở nước ta bắt đầu từ khi nào?

a)

Sau Cách mạng tháng 8 - 1945

b)

Sau khi miền Bắc được giải phóng (1954)

c)

Sau đại thắng mùa xuân 1975

d)

Sau khi Bác Hồ về nước năm 1941

112.

Nhà nước can thiệp vào các khâu nào của quá trình sản xuất?

a)

Sản xuất

b)

Sản xuất và tiêu dùng

c)

Phân phối và trao đổi

d)

Sản xuất - phân phối - trao đổi - tiêu dùng

113.

Nhà nước ưu tiên đảm nhận đầu tư vào ngành nào?

a)

Đầu tư lớn, thu hồi vốn nhanh, lợi nhuận ít

b)

Đầu tư lớn, thu hồi vốn chậm, lợi nhuận cao

c)

Đầu tư không lớn, thu hồi vốn nhanh, lợi nhuận cao

d)

Đầu tư lớn, thu hồi vốn chậm, lợi nhuận ít

114.

Đặc trưng cơ bản của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ 3

a)

Sử dụng công nghệ thông tin để tự động hóa sản xuất

b)

Sử dụng năng lượng điện và động cơ điện để tạo ra các dây chuyền sản xuất có tính chuyên môn hóa

c)

Chuyển lao động sử dụng thủ công sang lao động sử dụng máy móc

d)

Cách mạng số gắn với sự phát triển của internet kết nối vạn vật

115.

Nội dung cơ bản của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ 4 được xác định là:

a)

Về vật lý với công nghệ nổi bật in 3D

b)

Về công nghệ số với những công nghệ nổi bật là Internet kết nối vạn vật, dữ liệu lớn, trí thông minh nhân tạo

c)

Về công nghệ sinh học với công nghệ nổi bật là gen và tế bào

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

116.

Nội dung cơ bản của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ 4 được xác định là:

a)

Về vật lý với công nghệ nổi bật in 3D

b)

Về công nghệ số với những công nghệ nổi bật là Internet kết nối vạn vật, dữ liệu lớn, trí thông minh nhân tạo

c)

Về công nghệ sinh học với công nghệ nổi bật là gen và tế bào

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

117.

Đặc trưng của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ 2 là:

a)

Sử dụng năng lượng nước và hơi nước để cơ khí hóa sản xuất

b)

Sử dụng năng lượng điện và động cơ điện để tạo ra dây chuyền sản xuất hàng loạt

c)

Sử dụng công nghệ thông tin và máy tính để tự động hóa sản xuất

d)

Liên kết giữa thế giới thực và ảo để thực hiện công việc thông minh, hiệu quả nhất