wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TCTT Chương 3

Total questions: 108

Worksheet time: 54mins

Name
Class
Date
1.

Việc ổn định kinh tế -xã hội và kiềm chế lạm phát là vai trò của:

a)

Tài chính công

b)

Tài chính doanh nghiệp

c)

Tín dụng và bảo hiểm

d)

Tài chính hộ gia đình và cá nhân

2.

Tài chính công có vai trò:

a)

Đảm bảo sự hoạt động của bộ máy nhà nước

b)

Thực hiện công bằng xã hội

c)

Hướng dẫn các hoạt động tài chính tư

d)

Tất cả các phương án trên

3.

Nhận định nào sau đây không đúng với tài chính công:

a)

Tài chính công thuộc sở hữu tư nhân

b)

Tài chính công thuộc sở hữu nhà nước

c)

Tài chính công hoạt động vì lợi ích cộng đồng

d)

Tài chính công chịu sự điều chỉnh bởi các luật công

4.

Nhận định nào sau đây là đúng về tài chính công:

a)

Tài chính nhà nước là một bộ phận của tài chính công

b)

Tài chính doanh nghiệp nhà nước là một bộ phận của tài chính công

c)

Tài chính đơn vị hành chính sự nghiệp là một bộ phận của tài chính công

d)

Tài chính Nhà nước không bao gồm tài chính doanh nghiệp Nhà nước

5.

Nhận định nào sau đây là đúng:

a)

Tài chính công là một bộ phận của tài chính nhà nước

b)

Ngân sách nhà nước là một bộ phận của tài chính công

c)

Tài chính đơn vị hành chính sự nghiệp là một bộ phận của tài chính công

d)

Tất cả các phương án trên đều đúng

6.

Nhận định nào dưới đây không đúng với tài chính công:

a)

Chủ thể của tài chính công là cộng đồng xã hội

b)

Chủ thể của tài chính công là nhà nước

c)

Tài chính công phục vụ việc thực hiện chức năng của nhà nước

d)

Tài chính công hoạt động vì lợi ích cộng đồng

7.

Trong tài chính tiền tệ, nhận định nào sau đây là đúng:

a)

Tài chính công là một bộ phận của tài chính nhà nước

b)

Doanh nghiệp nhà nước không hoạt động vì mục tiêu lợi nhuận

c)

Tài chính doanh nghiệp nhà nước thuộc tài chính công

d)

Tài chính nhà nước là một phần của tài chính công

8.

Tài chính công gắn liền với chủ thể nào trong hệ thống tài chính quốc gia:

a)

Doanh nghiệp

b)

Hộ gia đình và cá nhân

c)

Nhà nước

d)

Trung gian tài chính

9.

Phân phối của tài chính công là hình thức:

a)

Phân phối lần đầu

b)

Phân phối lại

c)

Phân phối tối ưu nhất

d)

Phân phối lần đầu và phân phối lại

10.

Chủ thể của các quỹ tài chính công ngoài NSNN là:

a)

Nhà nước

b)

Doanh nghiệp

c)

Tổ chức chính trị

d)

Tổ chức chính trị - xã hội

11.

So với quỹ NSNN, cơ chế hoạt động của các quỹ công ngoài NSNN:

a)

Linh hoạt hơn

b)

Kém linh hoạt hơn

c)

Chặt chẽ hơn

d)

Hiệu quả hơn

12.

Các quỹ tài chính công ngoài ngân sách nhà nước được sử dụng nhằm mục đích:

a)

Đề phòng các rủi ro có thể xảy ra

b)

Góp phần nâng cao đời sống kinh tế - xã hội

c)

Giải quyết những biến động bất thường

d)

Tất cả các phương án trên

13.

Nhận định nào sau đây là sai về quỹ tài chính công ngoài NSNN:

a)

Chủ thể của quỹ tài chính công ngoài NSNN là nhà nước

b)

Các quỹ tài chính công ngoài NSNN góp phần thực hiện mục tiêu phát triển kinh tế xã hội của nhà nước

c)

Cơ chế huy động và sử dụng các quỹ công ngoài NSNN linh hoạt hơn so với NSNN

d)

Nguồn tài chính hình thành các quỹ công ngoài NSNN chủ yếu được trích từ NSNN

14.

Nhận định nào sau đây là sai về quỹ tài chính công ngoài NSNN:

a)

Chủ thể của quỹ tài chính công ngoài NSNN là nhà nước

b)

Các quỹ tài chính công ngoài NSNN góp phần thực hiện mục tiêu phát triển kinh tế xã hội của nhà nước

c)

Cơ chế tạo lập các quỹ tài chính công ngoài NSNN rất linh hoạt

d)

Các quỹ tài chính công ngoài NSNN được huy động từ các nguồn tài chính từ khu vực kinh tế tư nhân

15.

Quỹ tài chính công ngoài NSNN có nguồn thu chủ yếu từ việc cấp phát NSNN là:

a)

Quỹ dự trữ Nhà nước

b)

Quỹ quốc gia về giải quyết việc làm

c)

Quỹ hỗ trợ doanh nghiệp vừa và nhỏ

d)

Quỹ Bình ổn giá xăng dầu

16.

Quỹ tài chính công thiết lập với mục đích an sinh xã hội:

a)

Quỹ dự trữ vàng

b)

Quỹ đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng

c)

Quỹ xoá đói giảm nghèo

d)

Quỹ bình ổn xăng dầu

17.

Nguồn tài chính của các quỹ dự trữ Nhà nước được hình thành chủ yếu từ:

a)

Sự đóng góp của khu vực tư nhân

b)

Sự đóng góp của các tổ chức kinh tế

c)

NSNN cấp

d)

Sự đóng góp của các doanh nghiệp, tổ chức xã hội

18.

Nguồn tài chính của các quỹ dự trữ Nhà nước được hình thành chủ yếu từ:

a)

Sự đóng góp của khu vực tư nhân

b)

Sự đóng góp của các tổ chức kinh tế

c)

Các khoản vay trong nước

d)

Ngân sách Nhà nước cấp

19.

Nguồn tài chính của các quỹ dự trữ Nhà nước được hình thành chủ yếu từ:

a)

Các khoản vay trong nước

b)

Các khoản vay nước ngoài

c)

NSNN cấp

d)

Các khoản đóng góp của xã hội, chủ yếu là khu vực tư nhân

20.

Quỹ dự trữ quốc gia là:

a)

Quỹ ngân sách nhà nước

b)

Quỹ tài chính công ngoài NSNN

c)

Quỹ tài chính nhà nước

d)

Tất cả các phương án trên

21.

Quỹ tài chính công được thiết lập với mục đích dự trữ:

a)

Quỹ hỗ trợ xuất khẩu

b)

Quỹ bảo hiểm xã hội

c)

Quỹ xoá đói giảm nghèo

d)

Quỹ dự trữ của Ngân hàng Nhà nước

22.

Quỹ tài chính công có tính chất thu hồi, đầu tư tăng trưởng kinh tế:

a)

Quỹ đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng

b)

Quỹ bảo hiểm xã hội

c)

Quỹ xóa đói giảm nghèo

d)

Quỹ Ngân sách nhà nước

23.

Quỹ tài chính công có tính chất thu hồi vốn, đầu tư tăng trưởng kinh tế là:

a)

Quỹ xóa đói giảm nghèo

b)

Quỹ quốc gia giải quyết việc làm

c)

Quỹ bảo hiểm xã hội

d)

Quỹ khuyến học

24.

Quỹ tài chính nào sau đây là quỹ lớn nhất thuộc tài chính công:

a)

Quỹ Ngân sách nhà nước

b)

Quỹ Bảo hiểm xã hội

c)

Quỹ Dự trữ tài chính

d)

Quỹ đầu tư phát triển

25.

Tiền lương hưu được chi trả từ quỹ nào sau đây:

a)

Quỹ NSNN

b)

Quỹ BHXH

c)

Quỹ BHYT

d)

Quỹ quốc gia giải quyết việc làm

26.

Quỹ tiền tệ nào dưới đây dùng để chi trả lương hưu:

a)

Quỹ xóa đói giảm nghèo

b)

Quỹ BHXH

c)

Quỹ dự trữ Nhà nước

d)

Quỹ đầu tư phát triển địa phương

27.

Quỹ bảo hiểm xã hội có đặc điểm:

a)

Là quỹ tài chính nằm trong NSNN

b)

Là quỹ tài chính công nằm ngoài NSNN

c)

Quỹ BHXH là tổ chức phi Chính phủ

d)

Nguồn vốn hình thành và duy trì quỹ BHXH là do NSNN cấp

28.

Quỹ tài chính nào sau đây không thuộc quỹ công:

a)

Ngân sách nhà nước

b)

Quỹ bảo hiểm xã hội

c)

Quỹ tài chính của doanh nghiệp nhà nước

d)

Quỹ dự trữ tài chính

29.

Đặc điểm khác nhau giữa quỹ NSNN và quỹ tài chính công ngoài NSNN là:

a)

Cơ chế huy động và sử dụng quỹ

b)

Tài sản của quỹ

c)

Chủ thể quản lý

d)

Chủ thể sử dụng quỹ

30.

Quỹ tài chính công có tính chất thu hồi vốn, đầu tư tăng trưởng kinh tế:

a)

Quỹ đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng

b)

Quỹ quốc gia giải quyết việc làm

c)

Quỹ bảo lãnh tín dụng cho các doanh nghiệp vừa và nhỏ

d)

Tất cả các phương án trên

31.

Quỹ tài chính nào giữ vai trò chủ đạo trong hệ thống tài chính công:

a)

Quỹ Ngân sách nhà nước

b)

Quỹ Bảo hiểm xã hội

c)

Quỹ Dự trữ tài chính

d)

Quỹ đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng

32.

Trong các quỹ sau đây, quỹ nào là quỹ tài chính công ngoài ngân sách có tính chất thu hồi vốn, đầu tư tăng trưởng:

a)

Quỹ xóa đói giảm nghèo

b)

Quỹ phòng chống ma túy

c)

Quỹ bình ổn tỷ giá hối đoái

d)

Quỹ quốc gia giải quyết việc làm

33.

Ngân sách có tính chất thu hồi vốn, đầu tư tăng trưởng:

a)

Quỹ xóa đói giảm nghèo

b)

Quỹ phòng chống ma túy

c)

Quỹ bình ổn tỷ giá hối đoái

d)

Quỹ quốc gia giải quyết việc làm

34.

Ở Việt Nam, hệ thống NSNN được tổ chức theo mô hình:

a)

Ngân sách trung ương và ngân sách địa phương

b)

Ngân sách trung ương và ngân sách tỉnh

c)

Ngân sách cấp tỉnh, ngân sách cấp huyện và ngân sách cấp xã

d)

Ngân sách bang và ngân sách địa phương

35.

Ở Việt Nam, hệ thống ngân sách nhà nước được tổ chức thành:

a)

Ngân sách trung ương và ngân sách địa phương

b)

Ngân sách bang và ngân sách liên bang

c)

Ngân sách cấp nhà nước và ngân sách liên bang

d)

Ngân sách cấp tỉnh và ngân sách cấp xã

36.

Ở các nước theo thể chế thống nhất hệ thống NSNN được tổ chức:

a)

Ngân sách trung ương và ngân sách địa phương

b)

Ngân sách liên bang và ngân sách bang

c)

Ngân sách liên bang, ngân sách bang và ngân sách địa phương

d)

Ngân sách bang và ngân sách địa phương

37.

Nhận định nào sau đây là đúng về ngân sách:

a)

Ngân sách địa phương bao gồm ngân sách các tỉnh

b)

Ngân sách tỉnh bao gồm ngân sách cấp tỉnh và ngân sách huyện trực thuộc

c)

Ngân sách huyện bao gồm ngân sách cấp huyện và ngân sách xã trực thuộc

d)

Tất cả các phương án trên

38.

Nguyên tắc thiết lập cân đối NSNN:

a)

Thu NSNN - chi đầu tư = 0

b)

Thu NSNN - chi NSNN < 0

c)

Thu thường xuyên NSNN - Chi thường xuyên NSNN > 0

d)

Thu NSNN - Chi thường xuyên NSNN = Chi đầu tư + Chi trả nợ

39.

Nhận định nào sau đây là đúng về ngân sách:

a)

Ngân sách trung ương là ngân sách các cơ quan nhà nước, cơ quan đảng cấp trung ương

b)

Ngân sách tỉnh là ngân sách các huyện, quận, thị xã trực thuộc

c)

Ngân sách huyện là ngân sách các cấp xã trực thuộc

d)

Ngân sách địa phương là ngân sách các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

40.

Nhận định nào sau đây về NSNN là đúng:

a)

NSNN là bản kế hoạch thu, chi tài chính của nhà nước trong 1 năm.

b)

NSNN là quỹ tiền tệ tập trung lớn của nhà nước

c)

NSNN là khâu chủ đạo trong hệ thống tài chính công

d)

Tất cả các phương án trên đều đúng

41.

Ngân sách nhà nước là công cụ để:

a)

Điều tiết thị trường

b)

Bình ổn giá cả

c)

Kiềm chế lạm phát

d)

Tất cả các phương án trên

42.

Thu NSNN phụ thuộc vào nhân tố nào sau đây:

a)

Thực trạng nền kinh tế

b)

Quy mô của bộ máy nhà nước

c)

Nhiệm vụ phát triển kinh tế xã hội của nhà nước

d)

Cả a, b và c

43.

Thu NSNN không bao gồm các khoản thu:

a)

Thu thuế

b)

Thu từ bán tài sản của Nhà Nước

c)

Thu từ lợi nhuận sau thuế của doanh nghiệp tư nhân

d)

Thu từ việc bán tài nguyên thiên nhiên

44.

Khoản thu nào sau đây là khoản thu trong cân đối NSNN:

a)

Thuế, phí, lệ phí

b)

Thu từ hoạt động kinh tế của nhà nước

c)

Thu vay bù đắp thiếu hụt

d)

Phương án a và b đúng

45.

Khoản thu nào là khoản thu không trong cân đối NSNN:

a)

Thu từ hoạt động kinh tế của nhà nước

b)

Thu vay bù đắp thiếu hụt

c)

Thuế

d)

Phí, lệ phí

46.

Khoản thu thường xuyên của NSNN bao gồm:

a)

Các khoản tiền phạt, tịch thu

b)

Thuế, phí, lệ phí

c)

Thu hồi vốn gốc các khoản cho vay của Nhà nước

d)

Tất cả các phương án trên

47.

Khoản thu nào dưới đây là khoản thu thường xuyên của NSNN:

a)

Thu hồi vốn từ khoản cho vay của Nhà nước

b)

Khoản thu lệ phí của các cơ quan hành chính Nhà nước

c)

Các khoản đóng góp của các tổ chức, cá nhân nhân trong và ngoài nước.

d)

Viện trợ không hoàn lại của các tổ chức quốc tế

48.

Khoản thu nào dưới đây là khoản thu thường xuyên của NSNN?

a)

Lợi tức từ vốn góp của Nhà nước vào các cơ sở kinh tế

b)

Tiền thu hồi vốn của Nhà nước từ các cơ sở kinh tế

c)

Thu hồi tiền vay của Nhà nước (cả vốn gốc và lãi)

d)

Các khoản thu từ thuế, phí, lệ phí của cơ quan nhà nước

49.

Khoản thu nào sau đây là khoản thu thường xuyên của NSNN?

a)

Thu từ thuế

b)

Thu từ viện trợ của tổ chức quốc tế

c)

Thu từ nguồn vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài

d)

Thu từ việc vay của Ngân hàng thế giới

50.

Khoản thu NSNN nào dưới đây là khoản thu không thường xuyên?

a)

Thuế

b)

Phí

c)

Viện trợ không hoàn lại

d)

Lệ phí

51.

Khoản thu không thường xuyên của NSNN?

a)

Thu từ viện trợ

b)

Thu hoạt động kinh tế của Nhà nước

c)

Thu từ ủng hộ của các tổ chức, cá nhân

d)

Tất cả các phương án trên

52.

Thu ngân sách nhà nước được thực hiện dưới hình thức?

a)

Bắt buộc

b)

Tự nguyện

c)

Bắt buộc và tự nguyện

d)

Không phải các phương án trên

53.

Khoản thu NSNN nào sau đây mang tính tự nguyện?

a)

Thuế

b)

Lệ phí làm giấy khai sinh

c)

Viện trợ

d)

Tiền phạt do vi phạm luật giao thông

54.

Khoản thu NSNN nào sau đây nhà nước huy động bằng phương thức bắt buộc?

a)

Thuế

b)

Phí

c)

Lệ phí

d)

Tất cả các phương án trên

55.

Khoản thu mang tính chất bắt buộc của NSNN?

a)

Thuế, phí, lệ phí

b)

Tiền viện trợ ODA

c)

Tiền hỗ trợ của các tổ chức quốc tế

d)

Tiền thu từ việc góp vốn đầu tư của Nhà nước

56.

Khoản thu NSNN mang tính chất bắt buộc?

a)

Các khoản cứu trợ của tổ chức quốc tế

b)

Nguồn vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài

c)

Thuế

d)

Các khoản viện trợ không hoàn lại

57.

Điểm giống nhau của thuế, phí và lệ phí?

a)

Là khoản thu được huy động bằng phương thức bắt buộc

b)

Là khoản thu được huy động bằng phương thức tự nguyện

c)

Là khoản thu đối với người giàu

d)

Là khoản thu đối với người nghèo

58.

Điểm giống nhau của thuế, phí và lệ phí:

a)

Là khoản thu đối với người giàu

b)

Là khoản thu thường xuyên của NSNN

c)

Là khoản thu được huy động bằng phương thức tự nguyện

d)

Là khoản thu đối với người nghèo

59.

Khoản thu NSNN nào dưới đây là khoản thu từ tài sản và hoạt động kinh tế của Nhà nước:

a)

Các khoản tiền phạt, tịch thu

b)

Các khoản đóng góp của các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước

c)

Lợi tức từ vốn góp của Nhà nước vào các cơ sở kinh tế

d)

Viện trợ không hoàn lại

60.

Khoản thu chiếm tỷ trọng lớn nhất trong tổng thu NSNN:

a)

Thuế

b)

Phí, lệ phí

c)

Thu từ hoạt động kinh tế của nhà nước

d)

Thu từ bán tài sản tài nguyên quốc gia

61.

Ở Việt Nam, khoản thu chiếm tỷ trọng lớn nhất trong thu Ngân sách nhà nước là:

a)

Thu từ hoạt động kinh tế của Nhà nước

b)

Thuế, phí và lệ phí

c)

Bán nguồn tài nguyên quốc gia

d)

Các khoản viện trợ

62.

Cơ quan quyết định các khoản chi ngân sách nhà nước:

a)

Chủ tịch nước

b)

Thủ tướng Chính phủ

c)

Quốc hội

d)

Bộ Tài chính

63.

Chi NSNN phụ thuộc vào:

a)

Quy mô của bộ máy nhà nước

b)

Chức năng, nhiệm vụ của nhà nước phải thực hiện

c)

Chính sách tài khóa quốc gia

d)

Tất cả các phương án trên

64.

Chi ngân sách nhà nước là quá trình:

a)

Phân phối quỹ NSNN

b)

Sử dụng quỹ NSNN

c)

Phân phối và sử dụng quỹ NSNN

d)

Trực tiếp chi dùng quỹ NSNN

65.

Nhận định nào sau đây là sai về chi NSNN:

a)

Chi NSNN gắn liền với quyền lực của nhà nước

b)

Chi NSNN gắn liền với việc thực hiện chức năng, nhiệm vụ của nhà nước

c)

Chi NSNN là các khoản chi nhằm duy trì bộ máy hoạt động của Nhà Nước

d)

Chi NSNN có phạm vi rộng

66.

Khoản chi NSNN nào sau đây phát sinh không thường xuyên:

a)

Chi đóng góp cho các tổ chức quốc tế và chi viện trợ

b)

Chi tiền lương cho cán bộ công chức, viên chức

c)

Chi mua hàng hóa, dịch vụ trong cơ quan nhà nước

d)

Chi trả lãi vay của Chính Phủ

67.

Khoản chi NSNN phát sinh không thường xuyên:

a)

Chi đầu tư xây dựng cơ sở tầng

b)

Chi tiền lương cho cán bộ công chức, viên chức

c)

Chi mua sắm sửa chữa xe công

d)

Chi mua hàng hóa, dịch vụ trong cơ quan nhà nước

68.

Khoản chi NSNN phát sinh thường xuyên:

a)

Chi thực hiện xây dựng đường lưới điện quốc gia

b)

Chi lương cho công chức và viên chức Nhà nước

c)

Chi tổ chức hội nghị APEC tại Việt Nam

d)

Chi đầu tư xây dựng nhà máy thủy điện Sơn La

69.

Khoản chi NSNN nào dưới đây là chi thường xuyên:

a)

Chi trả nợ của Nhà nước

b)

Chi thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia

c)

Chi dự trữ Nhà nước

d)

Chi quốc phòng, an ninh và trật tự an toàn xã hội

70.

Chi NSNN thường xuyên là các khoản chi:

a)

Chi xây dựng cơ sở hạ tầng

b)

Chi trả lương cho công chức

c)

Chi viện trợ

d)

Chi đóng góp với các tổ chức quốc tế

71.

Khoản chi NSNN nào dưới đây không phải là chi đầu tư phát triển:

a)

Chi xây dựng đường lưới điện quốc gia

b)

Chi cho các cơ quan Nhà nước

c)

Chi sự nghiệp

d)

Chi quốc phòng, an ninh và trật tự an toàn xã hội

72.

Khoản chi NSNN nào dưới đây không phải là chi tiêu dùng:

a)

Chi dự trữ vật tư của Nhà nước

b)

Chi quản lý hành chính Nhà nước

c)

Chi sự nghiệp văn hóa xã hội

d)

Chi an ninh quốc phòng

73.

Khoản chi NSNN nào dưới đây là chi tiêu dùng:

a)

Chi dự trữ vật tư của Nhà nước

b)

Chi lương công chức, viên chức Nhà nước

c)

Chi thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia

d)

Chi đầu tư cơ sở hạ tầng kinh tế - xã hội

74.

Chi cho y tế là khoản chi mang tính chất:

a)

Chi tiêu dùng

b)

Chi tích luỹ

c)

Vừa chi tích luỹ vừa chi tiêu dùng

d)

Là khoản chi đầu tư phát triển

75.

Chi cho giáo dục là khoản chi mang tính chất:

a)

Tiêu dùng

b)

Tích luỹ

c)

Vừa tích luỹ vừa tiêu dùng

d)

Hoàn trả trực tiếp

76.

Khoản chi NSNN mang tính chất tích lũy:

a)

Chi đầu tư xây dựng nhà máy thủy điện

b)

Chi ủng hộ của Nhà Nước

c)

Chi mua xe ô tô công

d)

Chi an ninh quốc phòng

77.

Khoản chi NSNN nào dưới đây là chi tích lũy:

a)

Chi mua hàng hóa dịch vụ

b)

Chi thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia

c)

Chi Quản lý hành chính Nhà nước

d)

Chi thanh toán cá nhân

78.

Khoản chi NSNN nào dưới đây không phải là chi tích lũy:

a)

Chi dự trữ vật tư của Nhà nước

b)

Chi thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia

c)

Chi đầu tư cơ sở hạ tầng kinh tế - xã hội

d)

Chi mua hàng hóa, dịch vụ

79.

Nhận định nào sau đây là sai về chi đầu tư phát triển:

a)

Chi đầu tư phát triển nhằm duy trì bộ máy hoạt động của nhà nước

b)

Chi đầu tư phát triển sẽ làm gia tăng cơ sở vật chất trong tương lại cho đất nước

c)

Chi đầu tư phát triển không hiệu quả sẽ ảnh hưởng làm tăng gánh nặng nợ công

d)

Chi đầu tư phát triển bao gồm các khoản chi xây dựng hạ tầng giao thông

80.

Chi NSNN cho xây dựng cơ sở hạ tầng là khoản chi có đặc điểm:

a)

Mang tính tích lũy

b)

Mang tính tiêu dùng

c)

Vừa mang tính tích lũy, vừa mang tính tiêu dùng

d)

Là khoản chi thường xuyên của NSNN

81.

Ở Việt Nam, khoản chi chiếm tỷ trọng lớn nhất trong chi Ngân sách nhà nước:

a)

Chi thường xuyên

b)

Chi đầu tư phát triển

c)

Chi trả nợ và viện trợ

d)

Chi dự trữ

82.

Khoản chi nào không thuộc phạm vi chi của tài chính công:

a)

Chi ngân sách nhà nước

b)

Chi của doanh nghiệp nhà nước

c)

Chi của quỹ bảo hiểm xã hội

d)

Chi đầu tư cơ sở hạ tầng kinh tế - xã hội

83.

Bội chi ngân sách nhà nước là:

a)

Tình trạng thu ngân sách nhà nước lớn hơn chi ngân sách nhà nước

b)

Tình trạng thu NSNN không đủ đáp ứng cho nhu cầu mua sắm hàng hóa của chính phủ

c)

Tình trạng chi NSNN lớn hơn chi NSNN trong một năm tài chính

d)

Tình trạng chi NSNN quá nhiều cho việc mua sắm các hàng hóa công cộng.

84.

Bội chi NSNN với quy mô lớn và kéo dài dẫn đến:

a)

Tình trạng lạm phát trong nền kinh tế

b)

Tạo sức ép đối với chính sách quản lý nợ

c)

Các khoản nợ công tăng

d)

Cả a, b và c đều đúng

85.

Bội chi NSNN trên quy mô lớn có ảnh hưởng như thế nào:

a)

Không ảnh hưởng đến kinh tế

b)

Gia tăng nợ công cho đất nước

c)

Gây ra tình trạng thiểu phát

d)

Kích thích nền kinh tế phát triển nhanh hơn.

86.

Nguyên nhân dẫn đến bội chi NSNN:

a)

Nhà nước không sắp xếp được nhu cầu chi tiêu phù hợp với khả năng thu

b)

Cơ cấu chi NSNN không hợp lý

c)

Lãng phí, thất thoát kinh phí NSNN

d)

Tất cả các phương án trên

87.

Nguyên nhân dẫn đến bội chi NSNN:

a)

Cơ cấu chi NSNN không hợp lý

b)

Kinh tế suy thoái dẫn đến nguồn thu bị giảm sút

c)

Ảnh hưởng bởi thiên tai, chiến tranh

d)

Tất cả các phương án trên

88.

Bội chi NSNN xảy ra khi:

a)

Thu NSNN lớn hơn chi NSNN trong năm ngân sách

b)

Chi NSNN lớn hơn thu NSNN trong năm ngân sách

c)

Chính phủ không lập kế hoạch NSNN

d)

Không phải các phương án trên

89.

Bội chi cơ cấu xảy ra khi:

a)

Chính phủ thay đổi chính sách thu, chi ngân sách

b)

Do sự thay đổi của chu kỳ kinh tế

c)

Chính phủ không lập kế hoạch NSNN

d)

Chính phủ có nhiều nợ công

90.

Giải pháp thiết lập lại cân đối NSNN khi xảy ra bội chi NSNN:

a)

Tăng thu, giảm chi

b)

Vay nợ trong nước và nước ngoài

c)

Phát hành tiền

d)

Tất cả các phương án trên

91.

Các khoản đi vay để xử lý bội chi NSNN cần cân nhắc:

a)

Thời hạn vay

b)

Lãi suất vay

c)

Mức sống người dân

d)

Tất cả các phương án trên

92.

Giải pháp tốt nhất để xử lý bội chi Ngân sách nhà nước:

a)

Tăng thu, giảm chi

b)

Vay trong và ngoài nước

c)

Tăng thu, giảm chi kết hợp vay trong và ngoài nước

d)

Phát hành tiền

93.

Để khắc phục bội chi, thiết lập lại cân đối NSNN Chính phủ cần

a)

Tăng thu, giảm chi NSNN

b)

Tăng chi tiêu Chính Phủ

c)

Tăng lãi suất tái cấp vốn

d)

Cắt giảm đầu tư của khu vực tư nhân

94.

Công cụ tài chính được chính phủ sử dụng để huy động vốn giải quyết bội chi tạm thời của NSNN:

a)

Trái phiếu đầu tư

b)

Trái phiếu chính phủ phát hành trên thị trường quốc tế

c)

Tín phiếu kho bạc

d)

Vay nợ dài hạn nước ngoài

95.

Công cụ tài chính được Chính phủ sử dụng để huy động vốn giải quyết bội chi của NSNN:

a)

Trái phiếu đầu tư

b)

Trái phiếu công trình

c)

Trái phiếu kho bạc

d)

Tất cả các phương án trên

96.

Việt Nam không sử dụng giải pháp nào để xử lý bội chi NSNN:

a)

Tăng thu, giảm chi

b)

Vay nợ

c)

Phát hành tiền

d)

Tất cả các phương án trên

97.

Giải pháp nào Việt Nam không sử dụng để xử lý bội chi NSNN:

a)

Tăng thu, giảm chi

b)

Vay nợ trong nước

c)

Phát hành tiền

d)

Vay nợ nước ngoài

98.

Nợ công được hiểu là:

a)

Nợ của khu vực công

b)

Nợ nước ngoài của khu vực công

c)

Các khoản nợ của chính phủ

d)

Các khoản nợ của chính quyền TW và chính quyền địa phương

99.

Theo phạm vi huy động vốn, nợ công được chia thành:

a)

Nợ ngắn hạn và nợ dài hạn

b)

Nợ dân cư và nợ các tổ chức kinh tế

c)

Nợ trong nước và nợ nước ngoài

d)

Nợ ngân hàng và nợ chính phủ

100.

Khoản vay không được xếp vào nợ công:

a)

Khoản vay của ngân hàng trung ương

b)

Khoản vay của chính quyền địa phương

c)

Khoản vay của chính phủ

d)

Khoản vay của các ngân hàng thương mại cổ phần

101.

Khoản vay nào sau đây không được xếp vào nợ công:

a)

Khoản vay của ngân hàng trung ương

b)

Khoản vay của chính quyền địa phương

c)

Khoản vay của chính phủ

d)

Khoản vay của doanh nghiệp Nhà nước

102.

Khoản vay không được xếp vào nợ công:

a)

Khoản vay của chính quyền địa phương

b)

Khoản vay của Bộ Tài chính

c)

Khoản vay của doanh nghiệp không thuộc sở hữu nhà nước

d)

Khoản vay của ngân hàng trung ương

103.

Nợ công không bao gồm:

a)

Nợ của ngân hàng Trung ương

b)

Nợ của Chính phủ Trung ương và các bộ, ngành

c)

Nợ của chính quyền địa phương

d)

Nợ của các doanh nghiệp tư nhân

104.

Nợ công không bao gồm:

a)

Nợ của Chính phủ

b)

Nợ của các doanh nghiệp tư nhân

c)

Nợ của Ngân hàng Nhà Nước

d)

Nợ nước ngoài của Chính phủ

105.

Nợ công không bao gồm:

a)

Nợ của Chính phủ

b)

Nợ của các địa phương

c)

Nợ của các bộ, ngành

d)

Nợ của các doanh nghiệp Nhà nước

106.

Nhận định nào sau đây là đúng về nợ công:

a)

Nợ công trong giới hạn sẽ kích thích phát triển KTXH

b)

Nợ công góp phần xử lý bội chi NSNN

c)

Nợ công góp phần điều chỉnh vĩ mô kinh tế-xã hội

d)

Tất cả các phương án trên

107.

Nhận định nào sau đây đúng về nợ công:

a)

Nợ công làm suy giảm sức sản xuất của xã hội

b)

Nợ công là nợ của Chính phủ

c)

Nợ công là nợ của khu vực công

d)

Nợ công là nợ của Ngân hàng nhà nước

108.

Nhận định nào sau đây là đúng:

a)

Nợ công là nợ của các công ty có vốn Nhà nước

b)

Nợ công là nợ của chính quyền địa phương

c)

Nợ công là nợ của Bộ Tài Chính

d)

Nợ công là nợ của khu vực công