wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CÂU HỎI ÔN TẬP CHÍNH TRỊ: Phần 1 (Câu 1-11)

Total questions: 110

Worksheet time: 58mins

Name
Class
Date
1.

Vấn đề cơ bản của triết học là:

a)

Vấn đề cơ bản của triết học là con người có thể nhận thức được thế giới hay không

b)

Vấn đề cơ bản của triết học là con người có thể cải tạo được thế giới hay không

c)

Vấn đề cơ bản của triết học là thế giới được sinh ra từ đâu

d)

Vấn đề cơ bản của triết học là mối quan hệ giữa tư duy và tồn tại

2.

Bộ phận lý luận giữ vai trò quan trọng là thế giới quan và phương pháp luận chung của CN Mác – Lenin là :

a)

Chủ nghĩa xã hội khoa học

b)

Cả A+B

c)

Kinh tế chính trị học Mác – Lenin

d)

Triết học Mác – Lenin

3.

Mặt thứ nhất vấn đề cơ bản của triết học là gì ?

a)

Vấn đề quan hệ giữa vật chất và ý thức

b)

Vật chất có trước, ý thức có sau

c)

Con người có khả năng nhận thức thế giới hay không?

d)

Giữa vật chất và ý thức thì cái nào có trước, cái nào có sau, cái nào quyết định cái nào?

4.

Xác định quan điểm duy vật biện chứng trong số các luận điểm sau ?

a)

Thế giới thống nhất được sự suy nghĩ về nó như là cái thống nhất

b)

Thế giới thống nhất được ở tính vật chất

c)

Thế giới thống nhất ở nguồn gốc tinh thần

d)

Thế giới thống nhất ở tính tồn tại của nó

5.

Câu thơ dưới đây thuộc trường phái triết học nào ? ‘‘ Bảy xin hiến pháp ban hành Trăm điều phải có thần linh pháp quyền . ‘‘

a)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

b)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

c)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

d)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

6.

Quan điểm triết học cho rằng thế giới được sinh ra từ vật chất, tồn tại dưới dạng một số chất cụ thể là thuộc trường phái triết học nào sau đây ?

a)

Chủ nghĩa duy vật chất phác

b)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

c)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

d)

Chủ nghĩa duy tâm

7.

Câu nói nào sau đây thuộc về trường phái triết học duy tâm khách quan ? ‘‘ Trời sinh voi, trời sinh cỏ ‘‘. ‘‘ Gieo nhân nào gặp quả đấy ‘‘. ‘‘ Dĩ bất biến ứng vạn biến ‘‘. ‘‘ Đi một ngày đàng học một sàng khôn ‘‘.

a)

‘‘ Trời sinh voi, trời sinh cỏ ‘‘.

b)

‘‘ Đi một ngày đàng học một sàng khôn ‘‘.

c)

‘‘ Dĩ bất biến ứng vạn biến ‘‘.

d)

‘‘ Gieo nhân nào gặp quả đấy ‘‘.

8.

Đâu không phải là phương pháp nhận thức biện chứng ?

a)

‘‘ Thấy cây mà không thấy rừng ‘‘.

b)

‘‘ Làm sao để nhà trường không những trở thành trường sư phạm mà còn là trường mô phạm trong cả nước ‘‘.

c)

‘‘ Đoàn kết, đoàn kết, đại đoàn kết. Thành công, thành công, đại thành công ‘‘.

d)

‘‘ Chủ nghĩa tư bản như một con đỉa hai vòi, một vòi bám vào nhân dân các nước thuộc địa, một vòi bám vào nhân dân các nước chính quốc, muốn tiêu diệt con vật phải đồng thời cắt bỏ cả hai vòi nó đi ‘‘.

9.

Luận điểm nào sau đây là của chủ nghĩa Mác – Lenin ?

a)

Toàn bộ kiến thức của loài người trong đó có khoa học tự nhiên là thuộc lĩnh vực của triết học

b)

Triết học là nô tì của thần học

c)

Triết học tiếp tục giải quyết mối quan hệ giữa tồn tại và tư duy, vật chất và tinh thần trên lập trường duy vật triệt để

d)

Triết học là khoa học của mọi khoa học

10.

Nguyên tắc phương pháp luận cơ bản được xây dựng từ lý luận về mối quan hệ biện chứng giữa vật chất và ý thức là :

a)

Phát huy năng động chủ quan không dựa trên cơ sở tôn trọng thực tế khách quan

b)

Phát huy năng động chủ quan

c)

Xuất phát từ thực tế khách quan

d)

Xuất phát từ thực tế khách quan đồng thời phát huy năng động chủ quan

11.

Chọn luận điểm thể hiện lập trường triết học duy tâm về lịch sử ?

a)

Quan hệ sản xuất mang tính chất vật chất

b)

Yếu tố kinh tế quyết định lịch sử

c)

Sự vận động, phát triển của xã hội, suy cho đến cùng là do tư tưởng của con người quyết định

d)

Kiến trúc thượng tầng chi đóng vai trò thụ động trong lịch sử

12.

Sự ra đời của quan điểm duy vật về lịch sử do CN Mác – Lenin sáng lập đã khắc phục được những sai lầm căn bản trong việc lý giải xã hội theo:

a)

Quan niệm duy vật siêu hình và tôn giáo

b)

Quan niệm duy tâm và siêu hình

c)

Quan niệm duy vật tự nhiên và tâm thường

d)

Quan điểm tôn giáo và duy tâm

13.

Điền thêm từ để hoàn hiện nhận định sau đây của V.I.Lenin: “Chủ nghĩa Mác đã mở đường cho việc nghiên cứu rộng rãi và toàn diện quá trình phát sinh, phát triển và suy tàn của …”

a)

Các hình thái kinh tế – xã hội

b)

Các sự vật, hiện tượng trong thế giới tự nhiên, xã hội và tư duy

c)

Các hệ thống vật chất trong giới tự nhiên

d)

Các quá trình kinh tế và chính trị – xã hội

14.

Chọn câu trả lời đúng theo quan điểm duy vật lịch sử: Sản xuất ra của cải vật chất giữ vai trò là:

a)

Nền tảng của xã hội

b)

Nền tảng vật chất của xã hội

c)

Nền tảng tinh thần của xã hội

d)

Nền tảng kỹ thuật công nghệ của xã hội

15.

Chọn phương án đúng theo quan điểm duy vật lịch sử: Suy đến cùng, trình độ phát triển của nền sản xuất ra của cải vật chất của xã hội được quyết định bởi trình độ:

a)

Phát triển của lực lượng sản xuất

b)

Phát triển của các nguồn lực sử dụng trong quá trình sản xuất

c)

Phát triển của quan hệ sản xuất

d)

Phát triển của phương thức sử dụng lao động

16.

Theo C. Mác, các nền kinh tế căn bản được phân biệt với nhau bởi:

a)

Phương thức sản xuất ra của cải vật chất

b)

Mục đích của quá trình sản xuất ra của cải vật chất

c)

Mục đích tự nhiên của quá trình sản xuất ra của cải vật chất

d)

Mục đích xã hội của quá trình sản xuất ra của cải vật chất

17.

Theo quan điểm duy vật lịch sử, để giải thích đúng đắn và triệt để các hiện tượng trong đời sống xã hội, cần phải xuất phát từ:

a)

Nền sản xuất vật chất của xã hội

b)

Quan điểm chính trị của giai cấp nắm quyền lực nhà nước

c)

Truyền thống văn hóa của xã hội

d)

Ý chí của mọi thành viên trong cộng đồng xã hội

18.

Chọn nhận định đúng theo quan điểm duy vật lịch sử: Trình độ phát triển của lực lượng sản xuất:

a)

Là trình độ phát triển của con người

b)

Phản ánh trình độ con người chinh phục và cải tạo xã hội

c)

Là trình độ phát triển của con người và xã hội

d)

Phản ánh trình độ con người chinh phục giới tự nhiên

19.

Chọn phương án trả lời đúng nhất theo phương thức định nghĩa khái niệm: Khái niệm quan hệ sản xuất đúng để chỉ:

a)

Mối quan hệ giữa con người với con người trong quá trình lao động

b)

Mối quan hệ giữa con người với con người

c)

Mối quan hệ kinh tế trong quá trình sản xuất và tái sản xuất của xã hội

d)

Mối quan hệ giữa con người và giới tự nhiên

20.

Chọn phương án trả lời đúng theo quan điểm duy vật lịch sử: Trong mối quan hệ giữa lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất:

a)

Lực lượng sản xuất phụ thuộc vào quan hệ sản xuất

b)

Quan hệ sản xuất phụ thuộc vào trình độ phát triển của lực lượng sản xuất

c)

Quan hệ sản xuất và lực lượng sản xuất tồn tại độc lập với nhau

d)

Quan hệ sản xuất và lực lượng sản xuất đều phụ thuộc vào quyền lực nhà nước

21.

Theo quan điểm duy vật lịch sử: Khái niệm kiến trúc thượng tầng là khái niệm dùng để chỉ:

a)

Toàn bộ thiết chế chính trị – xã hội

b)

Toàn bộ hệ thống kết cấu các hình thái ý thức xã hội cùng các thiết chế chính trị xã hội tương ứng

c)

Toàn bộ thiết chế chính trị và pháp luật của xã hội

d)

Toàn bộ thiết chế chính trị của xã hội

22.

Chọn phương án đúng theo quan điểm duy vật lịch sử: Mối quan hệ giữa cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng là mối quan hệ:

a)

Luôn luôn đối lập nhau

b)

Thống nhất và đấu tranh giữa hai mặt đối lập

c)

Thống nhất là căn bản, còn đấu tranh giữa chúng chỉ là tạm thời

d)

Luôn luôn thống nhất với nhau

23.

Trong mối quan hệ giữa cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng của xã hội:

a)

Cơ sở hạ tầng quyết định kiến trúc thượng tầng

b)

Kiến trúc thượng tầng quyết định cơ sở hạ tầng

c)

Hai yếu tố quyết định lẫn nhau tuyệt đối

d)

Hai yếu tố hoàn toàn độc lập và không liên quan

24.

Câu nói: “Không có gì quý hơn độc lập tự do” có chức năng gì?

a)

Chức năng nhận thức luận

b)

Chức năng phương pháp luận

c)

Chức năng thế giới quan

d)

Chức năng nhân sinh quan

25.

Sự nghiệp đổi mới toàn diện của Việt Nam hiện nay cần phải dựa trên yếu tố nào sau đây của Chủ nghĩa Mác – Lênin?

a)

Thế giới quan duy vật

b)

Phương pháp luận biện chứng duy vật

c)

Nhân sinh quan đạo đức

d)

Những quan điểm về đường lối chính trị

26.

Chọn câu trả lời đúng theo quan điểm duy vật lịch sử: Khi xuất hiện mâu thuẫn gay gắt giữa lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất thì:

a)

Quan hệ sản xuất sẽ tự động thay đổi cho phù hợp với lực lượng sản xuất

b)

Quan hệ sản xuất không thể thay đổi được vì nó được bảo vệ bằng quyền lực nhà nước

c)

Lực lượng sản xuất phải tự điều chỉnh cho phù hợp với quan hệ sản xuất

d)

Quan hệ sản xuất được thay đổi thông qua những cuộc cải cách và các cuộc cách mạng xã hội

27.

Lựa chọn nhận định đúng theo quan điểm duy vật lịch sử: Sự tác động của kiến trúc thượng tầng đối với cơ sở hạ tầng là sự tác động:

a)

Luôn luôn điển ra theo chiều hướng tích cực

b)

Tiêu cực là cơ bản còn đôi khi theo chiều hướng tích cực

c)

Luôn luôn điển ra theo chiều hướng tiêu cực

d)

Có thể diễn ra theo chiều hướng tích cực hoặc tiêu cực

28.

Chọn câu trả lời đúng theo tinh thần khoa học: Lý luận hình thái kinh tế - xã hội là cơ sở khoa học để:

a)

Xác lập phương pháp luận chung ở tầm “duy nhất khoa học” cho mọi quá trình nghiên cứu

b)

Giải thích đầy đủ, mọi hiện tượng xã hội

c)

Giải thích chính xác và đầy đủ mọi hiện tượng xã hội

d)

Xác lập phương pháp luận khoa học chung nhất để giải thích các hiện tượng xã hội

29.

Theo Hồ Chí Minh, thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội bao gồm những nhiệm vụ lịch sử sau:

a)

Xóa bỏ nền chính trị cũ, xây dựng chính trị mới

b)

Xây dựng cơ sở vật chất kỹ thuật hiện đại

c)

Xây dựng nền tảng vật chất kỹ thuật, cải tạo xã hội cũ, xây dựng xã hội mới, cải tạo và xây dựng

d)

Xây dựng nền công nghiệp hiện đại, phát triển

30.

Theo Hồ Chí Minh, biện pháp cơ bản, quyết định lâu dài trong xây dựng chủ nghĩa xã hội là:

a)

Đem sức dân mà làm giàu cho nhân dân

b)

Đem của dân, tài dân, sức dân để làm lợi cho dân

c)

Khai thác triệt để các nguồn lực trong dân

d)

Tuyệt đối tuân theo sự lãnh đạo của Đảng

31.

Hồ Chí Minh quan niệm mục tiêu cao nhất của Chủ nghĩa xã hội là:

a)

Đáp ứng nhu cầu của nhân dân

b)

Nâng cao đời sống nhân dân

c)

Đáp ứng được mọi lợi ích của nhân dân

d)

Nâng cao đời sống tinh thần của nhân dân

32.

Theo Hồ Chí Minh, động lực quan trọng nhất của Chủ nghĩa xã hội là:

a)

Động lực vật chất

b)

Động lực tinh thần

c)

Động lực con người

d)

Sự lãnh đạo của Đảng

33.

Theo Hồ Chí Minh, thực chất của thời kỳ quá độ lên Chủ nghĩa xã hội là:

a)

Là quá trình chuyển đổi nền kinh tế – xã hội từ lạc hậu sang hiện đại

b)

Là quá trình đổi mới nền kinh tế từ lạc hậu sang hiện đại

c)

Là quá trình hoàn thiện nền kinh tế, chính trị

d)

Là quá trình cải biến nền sản xuất lạc hậu thành nền sản xuất tiến tiến, hiện đại

34.

Biện pháp tiến hành xây dựng Chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam là:

a)

Tất cả các phương án trên

b)

Thực hiện cải tạo xã hội cũ, xây dựng xã hội mới, kết hợp cải tạo với xây dựng lấy xây dựng làm chính

c)

Phải có kế hoạch, biện pháp, quyết tâm

d)

Phải đem của dân, sức dân, tài dân làm lợi cho dân

35.

Theo Hồ Chí Minh thì bản chất của Đảng Cộng sản Việt Nam là:

a)

Mang bản chất giai cấp công nhân, thống nhất với tính nhân dân và tính dân tộc

b)

Đội tiên phong của giai cấp công nhân, mang bản chất giai cấp công nhân

c)

Đội tiên phong của giai cấp công nhân, mang bản chất của dân tộc Việt Nam

d)

Đội tiên phong của giai cấp công nhân, mang bản chất của giai cấp công nhân và nông dân

36.

Theo Hồ Chí Minh, Đảng Cộng sản Việt Nam là sản phẩm của sự kết hợp giữa các yếu tố:

a)

Chủ nghĩa Mác với phong trào cách mạng VN

b)

Chủ nghĩa Mác – Lenin với phong trào yêu nước và phong trào công nhân

c)

Chủ nghĩa Mác – Lenin với phong trào yêu nước Việt Nam

d)

Chủ nghĩa Mác – Lenin với phong trào công nhân

37.

Theo Hồ Chí Minh, bản chất giai cấp công nhân của Đảng cộng sản VN thể hiện ở:

a)

Số lượng đảng viên là công nhân trong Đảng

b)

Trình độ lý luận đúng đắn trong Đảng

c)

Nền tảng lý luận, mục tiêu, đường lối, nguyên tắc tổ chức của Đảng

d)

Nền tảng tư tưởng, lý luận của Đảng là CN Mác – Lenin

38.

Theo Hồ Chí Minh thì mục đích, lý tưởng của Đảng cầm quyền là:

a)

Mang lại lợi ích cho khối liên minh công – nông – trí thức

b)

Mang lại lợi ích cho giai cấp công nhân và nông dân

c)

Mang lại lợi ích cho Đảng và giai cấp công nhân

d)

Mang lại lợi ích cho Tổ quốc, cho nhân dân, xây dựng CNXH thắng lợi

39.

Theo Hồ Chí Minh, phương thức lãnh đạo của Đảng là:

a)

Giáo dục, thuyết phục, vận động, tổ chức dân chúng

b)

Vận động nhân dân đứng vào hàng ngũ của Đảng

c)

Vận động, tuyên truyền nhân dân đi theo Đảng

d)

Tuyên truyền, giáo dục để nhân dân tự giác ngộ

40.

Theo Hồ Chí Minh, nguyên tắc sinh hoạt quan trọng nhất của Đảng Cộng sản Việt Nam là:

a)

Tập trung dân chủ

b)

Kỷ luật nghiêm minh, tự giác

c)

Tập thể lãnh đạo, cá nhân phụ trách

d)

Tự phê bình và phê bình

41.

Theo Hồ Chí Minh, Đảng Cộng sản Việt Nam phải lấy CN Mác – Lenin làm “cốt” nghĩa là:

a)

Đảng lấy chủ nghĩa Mác – Lenin để giáo dục, vận động dân chúng

b)

Đảng Cộng sản VN phải lấy chủ nghĩa Mác – Lenin làm học thuyết của Đảng

c)

Đảng Cộng sản VN phải lấy chủ nghĩa Mác – Lenin làm chủ trương, đường lối

d)

Đảng Cộng sản VN phải lấy chủ nghĩa Mác – Lenin làm nền tảng tư tưởng

42.

Điền cụm từ còn thiếu vào dấu ba chấm (…) trong đoạn trích của Hồ Chí Minh: “Một dân tộc, một Đảng và mỗi con người, ngày hôm qua là vĩ đại, có sức hấp dẫn lớn, không nhất định hôm nay và ngày mai vẫn được mọi người yêu mến và ca ngợi, nếu lòng dạ không được trong sáng nữa, nếu …”

a)

Sa vào tham ô, tham nhũng

b)

Sa vào quyền lực

c)

Sa vào chủ nghĩa cá nhân

d)

Sa vào tranh quyền, tranh chức

43.

Theo Hồ Chí Minh, việc học tập, nghiên cứu, tuyên truyền chủ nghĩa Mác – Lenin phải:

a)

Phù hợp với từng hoàn cảnh, đối tượng, học tập kinh nghiệm các nước và tổng kết kinh nghiệm Việt Nam

b)

Điều chỉnh các nguyên tắc cơ bản của chủ nghĩa Mác – Lenin

c)

Lựa chọn các nguyên tắc cơ bản của chủ nghĩa Mác – Lenin

d)

Vận dụng các nguyên tắc của chủ nghĩa Mác – Lenin vào thực tiễn cách mạng

44.

Theo Hồ Chí Minh, Khi Đảng đã trở thành Đảng cầm quyền thì càng phải xây dựng Đảng thường xuyên hơn để:

a)

Hạn chế bớt các tổ chức chống lại Đảng

b)

Tăng cường thêm quyền lực cho Đảng

c)

Khắc phục tính hai mặt của quyền lực

d)

Củng cố thêm quyền lực của Đảng

45.

Theo Hồ Chí Minh, khi trở thành Đảng cầm quyền thì Đảng phải thường xuyên chỉnh đốn và xây dựng vì:

a)

Các yếu tố xã hội thường xuyên tác động đến Đảng

b)

Sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội là khó khăn, phức tạp

c)

Sự nghiệp giải phóng dân tộc lâu dài và gian khổ

d)

Sự nghiệp cách mạng lâu dài và chịu nhiều ảnh hưởng của xã hội

46.

Theo Hồ Chí Minh, tự phê bình và phê bình nhằm mục đích:

a)

Ngăn chặn các hành vi sai phạm trong Đảng

b)

Làm trong sạch đội ngũ cán bộ lãnh đạo

c)

Nâng cao chất lượng đảng viên và tổ chức Đảng

d)

Loại bỏ những phần tử xấu trong Đảng

47.

Giải phóng được dân tộc, giải phóng giai cấp, giải phóng con người, lực lượng cần đoàn kết là gì?

a)

Đoàn kết các giai cấp

b)

Đoàn kết các tầng lớp

c)

Đoàn kết các dân tộc thiểu số

d)

Đoàn kết tất cả các lực lượng có thể tập hợp được

48.

Dân tộc phải luôn được nhận thức là vấn đề gì?

a)

Lâu dài của cách mạng

b)

Quan trọng của cách mạng

c)

Có ý nghĩa trong từng giai đoạn nhất định của cách mạng

d)

Có ý nghĩa chiến lược, quyết định thành bại của cách mạng

49.

Trong PBCDV, hai yếu tố nào thống nhất hữu cơ với nhau?

a)

Thế giới quan duy vật và phương pháp biện chứng duy tâm

b)

Thế giới quan duy vật siêu hình và phép biện chứng duy tâm

c)

Thế giới quan duy vật biện chứng và phương pháp luận biện chứng duy tâm

d)

Thế giới quan duy tâm và phương pháp luận biện chứng duy tâm

50.

Tại sao phép biện chứng duy vật lại khắc phục được những thiếu sót của các hình thức biện chứng trước đó?

a)

Vì nó phản ánh được nội dung thế giới hiện thực

b)

Vì nó có sự thống nhất giữa thế giới quan duy vật và phép biện chứng duy vật

c)

Vì nó khái quát được những thành tựu của khoa học tự nhiên hiện đại

d)

Vì nó kế thừa được tư tưởng biện chứng trong lịch sử triết học

51.

Thêm cụm từ nào vào câu sau để luận điểm đúng theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng: Nguyên lý về mối liên hệ phổ biến và nguyên lý về sự phát triển …..

a)

Phải đồng nhất với nhau một cách hoàn toàn

b)

Tồn tại độc lập với nhau một cách hoàn toàn

c)

Có quan hệ chặt chẽ với nhau nhưng không đồng nhất

d)

Không có qua hệ với nhau

52.

Câu nói nào sau đây không thuộc thế giới quan duy vật biện chứng?

a)

Các quốc gia nhanh chóng tiêm chủng vaccine cho 70% dân số

b)

Các chuyên gia nghiên cứu khoa học tiếp tục các nghiên cứu các biến thể mới của chủng virus Corona

c)

Người dân Ấn Độ xuống sông Hằng tham gia lễ hội tắm mong thần linh bảo vệ

d)

Chống đại dịch COVID cần thực hiện đúng khẩu hiệu 5K, công nghệ

53.

Đâu là phương pháp nhận thức siêu hình?

a)

Trong phòng chống dịch COVID–19 nên xét nghiệm nhanh và diện rộng

b)

Chỉ nên xét nghiệm COVID–19 cho người bị nhiễm virus tránh ảnh hưởng đến cuộc sống của người dân

c)

Nhân dân Việt Nam đồng lòng ủng hộ quỹ vaccine cùng nhà nước chống dịch COVID

d)

Việt Nam thực hiện mục tiêu kép vừa chống dịch vừa phát triển kinh tế

54.

Quan điểm nào sau đây không thuộc phương pháp luận biện chứng?

a)

Nghệ thuật vị nghệ thuật

b)

Trời có bốn mùa xuân, hạ, thu, đông. Đất có bốn phương đông, tây, nam, bắc. Người có bốn đức tính: cần – kiệm – liêm – chính. Thiếu một phương không thể làm đất. Thiếu một tính không thể làm người

c)

Đời cha ăn mặn, đời con khát nước

d)

Có tài mà không đức là người vô dụng, có đức mà không có tài làm việc gì cũng khó

55.

Quan điểm triết học cho rằng thế giới được ra từ vật chất, tồn tại dưới dạng một số chất cụ thể là thuộc trường phái nào?

a)

Chủ nghĩa duy tâm

b)

Chủ nghĩa duy vật chất phác

c)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

d)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

56.

Đảng ta đã xác định bản chất nền văn hóa chúng ta xây dựng là nền văn hóa tiên tiến, đậm đà bản sắc dân tộc. Luận điểm này được xây dựng trên phương pháp luận nhận thức nào?

a)

Phương pháp luận siêu hình

b)

Phương pháp luận duy vật biện chứng

c)

Phương pháp luận biện chứng duy tâm

d)

Phương pháp luận biện chứng tự phát

57.

Trong các nội dung sau, nội dung nào là thành tựu của công tác đối ngoại thời kỳ đổi mới ở nước ta?

a)

Thu hẹp quan hệ quốc tế với vài nước

b)

Tham gia tích cực các tổ chức khu vực và thế giới

c)

Giảm hợp tác với các nước láng giềng

d)

Tự cô lập kinh tế để bảo vệ sản xuất

58.

Dưới đây là tư tưởng chỉ đạo của Đảng về công tác đối ngoại thời kỳ đổi mới, trừ:

a)

Giữ vững ổn định chính trị, KT – XH; giữ gìn bản sắc văn hóa dân tộc; bảo vệ môi trường sinh thái

b)

Xây dựng và vận hành hiệu quả mạng lưới an sinh xã hội như giáo dục, y tế, bảo hiểm

c)

Nắm vững hai mặt hợp tác và đấu tranh trong quan hệ quốc tế

d)

Bảo đảm lợi ích dân tộc chân chính là xây dựng thành công và bảo vệ Tổ quốc XHCN

59.

Trong các nội dung dưới đây, nội dung nào thể hiện tư tưởng chỉ đạo của Đảng trong việc thực hiện đường lối đối ngoại thời kì đổi mới:

a)

Đưa vào các quan hệ quốc tế đã được thiết lập đi vào chiều sâu, ổn định, bền vững

b)

Đẩy mạnh cải cách hành chính, nâng hiệu lực của bộ máy nhà nước

c)

Giữ vững ổn định chính trị, KT – XH; giữ gìn bản sắc văn hóa dân tộc, bảo vệ môi trường sinh thái

d)

Chủ động và tích cực hội nhập kinh tế quốc tế theo lộ trình phù hợp

60.

Mục tiêu, nhiệm vụ của công tác đối ngoại thời kì đổi mới của Đảng, trừ:

a)

Giữ vững môi trường hòa bình, ổn định, tạo các điều kiện quốc tế thuận lợi cho cuộc sống đổi mới

b)

Nắm vững hai mặt hợp tác và đấu tranh trong quan hệ quốc tế

c)

Tạo thêm nguồn lực đáp ứng yêu cầu phát triển của đất nước

d)

Góp phần tích cực vào cuộc đấu tranh chung của nhân dân thế giới vì hòa bình, độc lập dân tộc, dân chủ và tiến bộ xã hội

61.

Nội dung nào thể hiện hạn chế của nước ta trong công tác đối ngoại trước năm 1986:

a)

Nước ta khắc phục hậu quả nặng nề của các cuộc chiến tranh để lại

b)

Tư tưởng chủ quan, nóng vội, muốn tiến lên nhanh CNXH đã dẫn đến những khó khăn về KT – XH

c)

Các thế lực thù địch luôn tìm cách chống phá cách mạng Việt Nam

d)

Đường lối đối ngoại còn học tập máy móc từ các nước khác

62.

Biện pháp nhằm thực hiện chủ trương bảo đảm cung ứng các dịch vụ thiết yếu, bình đẳng cho mọi người dân, tạo việc làm và thu nhập, chăm sóc sức khỏe cộng đồng của Đảng, trừ:

a)

Thực hiện chính sách ưu đãi xã hội

b)

Giảm tốc độ tăng dân số, bảo đảm quy mô và cơ cấu dân số hợp lý

c)

Đa dạng hóa các loại hình cứu trợ xã hội

d)

Xây dựng hệ thống an sinh xã hội đa dạng, phát triển mạnh hệ thống bảo hiểm xã hội

63.

Các biện pháp phát triển hệ thống y tế công bằng và hiệu quả của Đảng hiện nay, trừ:

a)

Xây dựng chiến lược quốc gia về nâng cao sức khỏe và cải thiện giống nòi

b)

Phát triển các dịch vụ y tế công nghệ cao, các dịch vụ y tế ngoài công lập

c)

Quan tâm chăm sóc y tế tốt hơn đối với các đối tượng chính sách

d)

Hoàn thiện mạng lưới y tế cơ sở

64.

Nhận thức “Phát triển kinh tế là cơ sở và tiền đề để thực hiện các chính sách xã hội” lần đầu được đưa ra tại đại hội nào của Đảng:

a)

Đại hội VII (1991)

b)

Đại hội VI (1986)

c)

Đại hội IX (2001)

d)

Đại hội VIII (1996)

65.

Mục tiêu xây dựng nền văn hóa ở nước ta theo Cương lĩnh 1991 là:

a)

Xây dựng nền văn hóa Việt Nam tiên tiến, hiện đại

b)

Xây dựng nền văn hóa Việt Nam tiên tiến, đậm đà bản sắc dân tộc

c)

Xây dựng nền văn hóa Việt Nam cân đối, đậm đà bản sắc dân tộc

d)

Xây dựng nền văn hóa Việt Nam hiện đại, đậm đà bản sắc dân tộc

66.

Nội dung nào không nằm trong ba nguyên tắc xây dựng nền văn hóa mới mà bản “Đề cương văn hóa Việt Nam” năm 1943 nêu ra:

a)

Dân chúng hóa

b)

Dân tộc hóa

c)

Khoa học hóa

d)

Đại chúng hóa

67.

Một số chủ trương giải quyết các vấn đề xã hội ở nước ta hiện nay của Đảng, trừ:

a)

Khuyến khích mọi người dân làm giàu theo pháp luật

b)

Đảm bảo cung ứng các dịch vụ công thiết yếu, bình đẳng cho mọi người dân

c)

Phát triển hệ thống y tế công bằng và hiệu quả

d)

Nâng cao chất lượng giáo dục toàn diện, đổi mới cơ cấu tổ chức, cơ chế quản lý, nội dung, phương pháp dạy và học

68.

Quan điểm của Đảng về giải quyết các vấn đề xã hội ở Việt Nam hiện nay, trừ:

a)

Giáo dục và đào tạo, cùng khoa học và công nghệ được coi là quốc sách hàng đầu

b)

Coi trọng chỉ tiêu GDP bình quân đầu người gắn với chỉ tiêu phát triển

c)

Kết hợp các mục tiêu kinh tế với các mục tiêu xã hội

d)

Xây dựng và hoàn thiện thể chế gắn kết tăng trưởng kinh tế với tiến bộ, công bằng xã hội trong từng bước và chính sách phát triển

69.

Trong hệ thống chính trị ở nước ta hiện nay, vai trò giám sát, phản biện xã hội thuộc về thành tố nào:

a)

Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các đoàn thể chính trị - xã hội

b)

Nhà nước pháp quyền XHCN

c)

Tất cả các thành tố trên

d)

Đảng Cộng sản Việt Nam

70.

Biện pháp cải cách hành chính nhằm xây dựng thành tố nào trong các hệ thống chính trị ở nước ta hiện nay:

a)

Nhà nước pháp quyền XHCN

b)

Hội Liên hiệp Thanh niên Việt Nam

c)

Đảng Cộng sản Việt Nam

d)

Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các đoàn thể chính trị - xã hội

71.

Trong hệ thống chính trị ở Việt Nam, thành tố nào có vai trò tập hợp, đoàn kết rộng rãi các tầng lớp nhân dân:

a)

Hội Liên hiệp Thanh niên Việt Nam

b)

Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các đoàn thể chính trị - xã hội

c)

Nhà nước pháp quyền XHCN

d)

Đảng Cộng sản Việt Nam

72.

Đẩy mạnh cải cách hành chính, đổi mới tổ chức và hoạt động của Chính phủ

a)

Thúc đẩy hội nhập quốc tế toàn diện, sâu rộng

b)

Tăng cường vai trò của kinh tế nhà nước trong nền kinh tế

c)

Xây dựng hệ thống cơ quan tư pháp trong sạch, vững mạnh, dân chủ, nghiêm minh, bảo vệ công lý, quyền lợi con người

d)

Phát triển giáo dục đào tạo gắn với khoa học công nghệ

73.

Nhận thức của ĐCSVN về nền kinh tế thị trường:

a)

Kinh tế thị trường là thành tựu của CNXH

b)

Kinh tế thị trường là thành tựu phát triển chung của nhân loại

c)

Kinh tế thị trường là thành tựu của chủ nghĩa tư bản

d)

Kinh tế thị trường là thành tựu của chế độ phong kiến

74.

Trong các cơ sở hình thành hệ thống chuyên chính vô sản ở nước ta, cơ sở nào phản ánh các biểu hiện quan liêu, độc đoán, mất dân chủ trong hệ thống chuyên chính vô sản?

a)

Cơ sở giai cấp xã hội: chỉ còn hai giai cấp và một tầng lớp trí thức

b)

Cơ sở kinh tế kế hoạch hóa tập trung, quan liêu, bao cấp

c)

Đường lối chung của Cách mạng VN

d)

Cơ sở lý luận Mác – Lenin

75.

Đổi mới định hướng phát triển các ngành và lĩnh vực kinh tế trong quá trình đẩy mạnh CNH, HĐH gắn với phát triển kinh tế tri thức của Đảng, trừ:

a)

Bảo vệ, sử dụng hiệu quả tài nguyên quốc gia, cải thiện môi trường tự nhiên

b)

Đẩy mạnh CNH, HĐH nông nghiệp, nông thôn, giải quyết đồng bộ các vấn đề nông nghiệp, nông dân, nông thôn

c)

Phát triển nhanh hơn công nghiệp, xây dựng và dịch vụ

d)

Lấy phát huy nguồn lực con người là yếu tố cơ bản cho sự phát triển và bền vững

76.

Trong các nội dung sau, nội dung nào thể hiện mục tiêu cơ bản của CNH, HĐH ở nước ta thời kì đổi mới:

a)

Cải biến nước ta thành một nước nông nghiệp hiện đại, có cơ sở vật chất kỹ thuật hiện đại, có cơ cấu kinh tế hợp lý

b)

Cải biến nước ta thành một nước công – nông nghiệp có cơ sở vật chất kỹ thuật hiện đại, có cơ cấu kinh tế hợp lý

c)

Cải biến nước ta thành một nước công nghiệp nhẹ phát triển, có cơ sở vật chất kỹ thuật hiện đại, có cơ cấu kinh tế hợp lý

d)

Cải biến nước ta thành một nước công nghiệp có cơ sở vật chất kỹ thuật hiện đại, có cơ cấu kinh tế hợp lý

77.

Trong các đặc trưng của CNH thời kỳ đổi mới ở nước ta, đặc trưng nào thể hiện chủ quan duy ý chí trong CNH của Đảng:

a)

CNH thiên về phát triển công nghiệp nặng

b)

CNH chủ yếu dựa vào lợi thế về lao động, tài nguyên, nguồn viện trợ

c)

Ham làm nhanh, làm lớn, không quan tâm đến hiệu quả kinh tế – xã hội

d)

Tiến hành CNH thông qua cơ chế kế hoạch hóa tập trung, quan liêu, bao cấp

78.

Trong các đặc trưng của CNH thời kỳ đổi mới ở nước ta, đặc trưng nào thể hiện chúng ta áp dụng máy móc mô hình CNH của Liên Xô cũ:

a)

Ham làm nhanh, làm lớn, không quan tâm đến hiệu quả kinh tế – xã hội

b)

Tiến hành CNH thông qua cơ chế kế hoạch hóa tập trung, quan liêu, bao cấp

c)

CNH chủ yếu dựa vào lợi thế về lao động, tài nguyên, nguồn viện trợ

d)

CNH thiên về phát triển công nghiệp nặng

79.

Tiếp tục đổi mới mạnh mẽ tư duy, xây dựng, hoàn thiện đồng bộ thể chế phát triển bền vững về kinh tế, chính trị, văn hóa, xã hội, môi trường… trích văn kiện XII của Đảng tr.157. Quan điểm trên thể hiện:

a)

Tính độc lập tương đối của ý thức đối với vật chất

b)

Tính phụ thuộc của ý thức đối với vật chất

c)

Vai trò quyết định của vật chất đối với ý thức

d)

Tính vượt trước của ý thức đối với vật chất

80.

Việt Nam bước vào thời kì đổi mới, chúng ta chọn điều gì sau đây?

a)

Việt Nam đổi mới, vận dụng linh hoạt, sáng tạo và xây dựng bước phát triển mới của CN. Mác – Lenin

b)

Việt Nam đã quay lưng lại với CN. Mác – Lenin và con đường đi lên CNXH

c)

Việt Nam tinh táo trước các mối quan hệ với các nước khác

d)

Việt Nam muốn đi theo một con đường riêng không giống với CN. Mác

81.

Trong các chủ trương hoàn thiện thể chế kinh tế thị trường định hướng CNXH, có quan điểm cho rằng “Việc xây dựng kinh tế thị trường là phát triển chủ nghĩa tư bản” là trái với chủ trương nào của Đảng?

a)

Hoàn thiện thể chế gắn tăng trưởng kinh tế với tiến bộ và công bằng xã hội và bảo vệ môi trường

b)

Hoàn thiện thể chế đảm bảo đồng bộ các yếu tố thị trường và phát triển đồng bộ các loại thị trường

c)

Hoàn thiện thể chế về sở hữu và các thành phần kinh tế

d)

Thống nhất nhận thức về kinh tế thị trường định hướng XHCN

82.

Theo Hồ Chí Minh, những chuẩn mực đạo đức cách mạng bao gồm các điểm sau, trừ:

a)

Thương yêu con người, sống có tình nghĩa

b)

Có tinh thần đoàn kết trong sáng

c)

Trung với nước, hiếu với dân, Cần – Kiệm – Liêm – Chính, chí công vô tư

d)

Có tinh thần quốc tế trong sáng

83.

Quan điểm chỉ đạo của Hồ Chí Minh trong xây dựng nền văn nghệ cách mạng:

a)

Văn nghệ phải gắn liền với thực tiễn đời sống của nhân dân

b)

Văn nghệ phải tạo điều kiện xây dựng đời sống nhân dân

c)

Văn nghệ phải luôn song hành với thực tiễn đời sống của nhân dân

d)

Văn nghệ phải vượt trước đời sống nhân dân

84.

Theo Hồ Chí Minh, tính dân tộc của nền văn hóa Việt Nam bao gồm các điểm sau, trừ:

a)

Đưa văn hóa dân tộc phát triển theo kịp thời đại

b)

Biết giữ gìn, kế thừa, phát huy những truyền thống tốt đẹp của dân tộc

c)

Lột tả cho hết tinh thần dân tộc, chủ nghĩa yêu nước, đoàn kết, khát vọng độc lập

d)

Phát triển những truyền thống tốt đẹp cho phù hợp với điều kiện lịch sử mới của đất nước

85.

Theo Hồ Chí Minh, nguyên tắc quan trọng bậc nhất trong xây dựng đạo đức là:

a)

Nói đi đôi với làm

b)

Xây đi đôi với chống

c)

Nêu gương về đạo đức

d)

Tu dưỡng đạo đức suốt đời

86.

Phương châm giáo dục theo quan điểm của Hồ Chí Minh bao gồm những điều sau, trừ:

a)

Học đi đôi với hành, lí luận gắn với thực tiễn

b)

Học bằng mọi cách, mọi phương tiện

c)

Kết hợp cả 3 khâu: gia đình – nhà trường – xã hội

d)

Học mọi lúc mọi nơi, coi trọng tự học

87.

Theo Hồ Chí Minh, nội dung của văn hóa giáo dục phải:

a)

Xuất phát từ thực tiễn Việt Nam

b)

Phù hợp với thực tiễn Việt Nam

c)

Gắn với thực tiễn Việt Nam

d)

Đúng với thực tiễn Việt Nam

88.

Theo Hồ Chí Minh, bản chất giai cấp công nhân thống nhất với tính nhân dân, dân tộc của Nhà nước vì:

a)

Nhà nước bảo vệ lợi ích cho nông dân

b)

Nhà nước bảo vệ lợi ích của nhân dân, lấy lợi ích của dân tộc làm cơ bản

c)

Nhà nước bảo vệ lợi ích cho giai cấp công nhân

d)

Nhà nước bảo vệ lợi ích của liên minh công – nông

89.

Theo Hồ Chí Minh, nhà nước mang bản chất giai cấp công nhân là nhà nước mang những đặc điểm sau, trừ:

a)

Nhà nước do ĐCS lãnh đạo

b)

Nhà nước phát triển theo định hướng XHCN

c)

Nhà nước vì lợi ích của giai cấp công nhân

d)

Nhà nước hoạt động theo nguyên tắc tập trung dân chủ

90.

Theo Hồ Chí Minh, ĐCS lãnh đạo Nhà nước theo những phương thức thích hợp, trừ:

a)

Đảng lãnh đạo bằng đường lối, quan điểm, chủ trương

b)

Đảng lãnh đạo bằng pháp luật, chính sách, kế hoạch

c)

Đảng lãnh đạo bằng công tác kiểm tra

d)

Đảng lãnh đạo nhà nước bằng các hoạt động của các tổ chức đảng và đảng viên của mình trong bộ máy, cơ quan nhà nước

91.

Nhà nước vì dân theo quan điểm của Hồ Chí Minh là một nhà nước:

a)

Nhà nước trong sạch vững mạnh và lợi ích của giai cấp công – nông

b)

Vì lợi ích chính đáng của nhân dân và là nhà nước trong sạch vững mạnh

c)

Vì sự nghiệp giải phóng dân tộc và cách mạng thời đại

d)

Vì sự thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ của dân tộc

92.

Nhà nước do dân theo quan điểm của Hồ Chí Minh là một nhà nước:

a)

Tất cả vì lợi ích của nhân dân

b)

Do nhân dân lập nên, do dân ủng hộ, do dân làm chủ

c)

Nhà nước trong sạch không có bất kì đặc quyền, đặc lợi nào

d)

Nhà nước hoạt động vì quyền lợi của giai cấp công nhân và nông dân

93.

Bàn về đại đoàn kết dân tộc, Hồ Chí Minh đã chỉ rõ: “Lực lượng chủ yếu trong khối đại đoàn kết dân tộc là công nông, cho nên liên minh công nông là nền tảng của mặt trận dân tộc thống nhất“. Luận điểm này của Người là nói về vấn đề gì sau đây:

a)

Vai trò của đại đoàn kết dân tộc

b)

Hình thức tổ chức của đại đoàn kết dân tộc

c)

Nội dung của đại đoàn kết dân tộc

d)

Nguyên tắc xây dựng và hoạt động của đại đoàn kết dân tộc

94.

Nói về đại đoàn kết dân tộc, Hồ Chí Minh đã chỉ rõ: “Đoàn kết là sức mạnh của chúng ta. Đoàn kết chặt chẽ thì nhất định chúng ta có thể khắc phục mọi khó khăn, phát triển mọi thuận lợi, làm tròn nhiệm vụ dân nhần giao phó“. Luận điểm này của Người là nói về vấn đề gì sau đây:

a)

Nguyên tắc xây dựng và hoạt động của đại đoàn kết dân tộc

b)

Nội dung của đại đoàn kết dân tộc

c)

Vai trò của đại đoàn kết dân tộc

d)

Hình thức tổ chức của đại đoàn kết dân tộc

95.

Nói về đại đoàn kết dân tộc, Hồ Chí Minh đã chỉ rõ: “Đại đoàn kết trước hết là phải đoàn kết đại đa số nhân dân, mà đại đa số nhân nhân là công nhân, nông dân và các tầng lớp nhân dân lao động khác. Đó là nền gốc của đại đoàn kết“. Luận điểm này của Người là bàn về vấn đề:

a)

Vai trò của đại đoàn kết dân tộc

b)

Hình thức tổ chức của đại đoàn kết dân tộc

c)

Nguyên tắc xây dựng và hoạt động của đại đoàn kết dân tộc

d)

Nội dung của đại đoàn kết dân tộc

96.

Những nguyên tắc đoàn kết quốc tế trong tư tưởng Hồ Chí Minh là:

a)

Đoàn kết trên cơ sở thống nhất nhiệm vụ giải phóng dân tộc và giai cấp

b)

Đoàn kết trên cơ sở thống nhất mục tiêu và lợi ích, có lý, có tình

c)

Đoàn kết trên cơ sở thống nhất lợi ích của từng dân tộc

d)

Đoàn kết trên cơ sở vì nền độc lập của quốc gia, dân tộc

97.

Lực lượng đoàn kết quốc tế trong tư tưởng Hồ Chí Minh bao gồm:

a)

Phong trào cộng sản và công nhân thế giới, phong trào giải phóng dân tộc

b)

Phong trào đấu tranh giải phóng dân tộc và lực lượng tiến bộ

c)

Lực lượng tiến bộ, những người yêu chuộng hòa bình, dân chủ, tự do và công lý

d)

Phong trào cộng sản và công nhân thế giới, phong trào giải phóng dân tộc và lực lượng tiến bộ

98.

Theo Hồ Chí Minh, muốn tăng cường đoàn kết quốc tế trong đấu tranh vì mục tiêu chung thì:

a)

Các ĐCS cần phải có chủ trương đường lối đoàn kết cho từng giai đoạn, từng thời điểm cách mạng

b)

Các ĐCS cần phải thực hiện đoàn kết chặt chẽ ngay trong đảng của dân tộc mình

c)

Các ĐCS cần phải kiên trì chống lại mọi khuynh hướng sai lầm của chủ nghĩa cơ hội, chủ nghĩa kỳ thị dân tộc, chủ nghĩa sovanh ….

d)

Các ĐCS cần phải thực hiện theo những chỉ đạo mà Quốc tế cộng sản đưa ra về đoàn kết quốc tế

99.

Theo Hồ Chí Minh, vai trò của đoàn kết quốc tế là:

a)

Kết hợp sức mạnh dân tộc với sức mạnh thời đại tạo sức mạnh tổng hợp cho cách mạng chiến thắng kẻ thù

b)

Kết hợp sức mạnh dân tộc với sức mạnh của từng phong trào

c)

Kết hợp sức mạnh dân tộc với sức mạnh của chủ nghĩa xã hội

d)

Kết hợp sức mạnh dân tộc với sức mạnh kinh tế thế giới

100.

Theo Hồ Chí Minh, nguyên tắc cơ bản về hoạt động của mặt trận thống nhất bao gồm những nguyên tắc sau, trừ:

a)

Hoạt động trên cơ sở đảm bảo lợi ích tối cao của dân tộc, quyền lợi cơ bản của các tầng lớp nhân dân

b)

Hoạt động trên cơ sở quy tụ tập hợp đông đảo mọi giai cấp, tầng lớp, dân tộc, tôn giáo, đảng phái

c)

Hoạt động theo nguyên tắc hiệp thương dân chủ, bảo đảm đoàn kết ngày càng rộng rãi, bền vững

d)

Hoạt động theo nguyên tắc đoàn kết chặt chẽ, lâu dài, đoàn kết thật sự, chân thành, thân ái, giúp đỡ nhau cùng tiến bộ

101.

Theo Hồ Chí Minh, một trong những nguyên tắc hoạt động của mặt trận dân tộc thống nhất là:

a)

Đảm bảo lợi ích tối cao của dân tộc, quyền lợi cơ bản của các tầng lớp nhân dân

b)

Đảm bảo lợi ích tối cao của giai cấp công nhân và nông dân

c)

Đảm bảo lợi ích của giai cấp công nhân và trí thức

d)

Đảm bảo lợi ích tối cao của dân tộc

102.

Theo Hồ Chí Minh, nguyên tắc cơ bản xây dựng khối đại đoàn kết dân tộc là:

a)

Trên nền tảng khối liên minh công – nông – trí thức, đặt dưới sự lãnh đạo của Đảng

b)

Trên nền tảng giai cấp công nhân

c)

Trên nền tảng giai cấp nông dân

d)

Trên nền tảng khối liên minh công – nông – trí thức

103.

Theo Hồ Chí Minh, điều kiện thực hiện đại đoàn kết dân tộc bao gồm những điều kiện, trừ:

a)

Niềm tin vào nhân dân

b)

Kế thừa truyền thống yêu nước – nhân nghĩa – đoàn kết của dân tộc

c)

Lòng khoan dung độ lượng đối với con người

d)

Đạo đức của người làm cách mạng

104.

Theo Hồ Chí Minh, để thực hành đoàn kết rộng rãi cần có:

a)

Niềm tin vào nhân dân

b)

Đường lối đại đoàn kết đúng đắn

c)

Đảng cộng sản lãnh đạo

d)

Truyền thống đoàn kết của dân tộc

105.

Theo Hồ Chí Minh, để xây dựng khối đại đoàn kết toàn dân phải kế thừa:

a)

Truyền thống đoàn kết, yêu nước của dân tộc

b)

Truyền thống nhân nghĩa, cốt cách của dân tộc

c)

Truyền thống yêu nước, tín dân của dân tộc

d)

Truyền thống yêu nước, nhân nghĩa và đoàn kết của dân tộc

106.

Theo Hồ Chí Minh, trong quá trình xây dựng khối đại đoàn kết dân tộc, Đảng cần phải:

a)

Đứng trên lập trường của giai cấp công nhân

b)

Giải quyết hài hòa mối quan hệ giữa giai cấp – dân tộc

c)

Đứng trên lập trường giai cấp công nhân, giải quyết hài hòa mối quan hệ giữa giai cấp và dân tộc

d)

Đứng trên lập trường của giai cấp nông dân

107.

Theo Hồ Chí Minh, đại đoàn kết dân tộc có nghĩa là:

a)

Phải tập hợp mọi tầng lớp

b)

Phải tập hợp mọi lực lượng

c)

Phải tập hợp hợp thành một lực lượng

d)

Phải tập hợp được tất cả người dân vào một khối đấu tranh chung

108.

Với Hồ Chí Minh, đại đoàn kết dân tộc phải luôn được nhận thức là vấn đề:

a)

Có ý nghĩa quan trọng trong từng giai đoạn nhất định của cách mạng

b)

Có ý nghĩa chiến lược, quyết định thành bại của cách mạng

c)

Lâu dài của cách mạng

d)

Quan trọng của cách mạng

109.

Chủ tịch Hồ Chí Minh nhấn mạnh một trong những nguyên nhân dẫn đến sự thắng lợi của cách mạng Việt Nam đó là chúng ta có một thứ vũ khí không thể thay đổi. Thứ vũ khí ấy là yếu tố nào sau đây?

a)

Tinh thần lao động, cần cù

b)

Sự hỗ trợ của các nước anh em

c)

Tính thần chịu khó, chịu khổ

d)

Chủ nghĩa Mác – Lenin

110.

Tác phẩm nào sau đây của CN.Mác – Lenin đã ảnh hưởng trực tiếp đến con đường cứu nước của Hồ Chí Minh?

4 lines