wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Untitled Quiz

Total questions: 117

Worksheet time: 59mins

Name
Class
Date
1.

Chủ nghĩa xã hội khoa học theo nghĩa rộng được hiểu đây là:

a)

Chủ nghĩa Mác – Lênin, luận giải từ các góc độ triết học và chính trị – xã hội về sự chuyển biến từ chủ nghĩa tư bản lên chủ nghĩa xã hội.

b)

Chủ nghĩa Mác – Lênin, luận giải từ các góc độ triết học, kinh tế học chính trị và chủ nghĩa xã hội khoa học của xã hội loài người từ chủ nghĩa tư bản lên chủ nghĩa xã hội và chủ nghĩa cộng sản.

c)

Chủ nghĩa Mác – Lênin, luận giải từ các giác độ triết học và kinh tế học chính trị về sự chuyển biến tất yếu của xã hội loài người từ chủ nghĩa tư bản lên chủ nghĩa xã hội và chủ nghĩa cộng sản.

d)

Chủ nghĩa Mác – Lênin, luận giải từ các giác độ kinh tế học chính trị và chính trị – xã hội về sự chuyển biến tất yếu của xã hội loài người từ chủ nghĩa xã hội lên chủ nghĩa cộng sản.

2.

Theo quan điểm của Ph. Ăngghen, chủ nghĩa Mác bao gồm các bộ phận lý luận nào?

a)

Triết học, Kinh tế chính trị học, Chủ nghĩa xã hội khoa học

b)

Kinh tế học, Chính trị học, Chủ nghĩa xã hội khoa học

c)

Triết học, Luật học, Chính trị học

d)

Triết học, Chính trị học, Chủ nghĩa xã hội khoa học

3.

Trước khi có học thuyết Mác, phong trào đấu tranh của giai cấp vô sản chống giai cấp tư sản mang tính chất:

a)

Chính trị

b)

Tự giác

c)

Triệt để

d)

Tự phát

4.

Với phát kiến vĩ đại nào, C. Mác và Ph. Ăngghen đã luận giải khoa học về sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân?

a)

Tính hai mặt của lao động và Thuyết vạn vật hấp dẫn

b)

Thuyết tiến hóa các loài và Thuyết vạn vật hấp dẫn

c)

Chủ nghĩa duy vật lịch sử và Học thuyết giá trị thặng dư

d)

Phép biện chứng và Thuyết di truyền

5.

Tiền đề kinh tế cho sự hình thành tư tưởng xã hội chủ nghĩa là:

a)

Sự xuất hiện chế độ tư hữu

b)

Sự xuất hiện nhà nước

c)

Sự xuất hiện giai cấp thống trị

d)

Sự xuất hiện tình trạng người bóc lột người

6.

Tư tưởng xã hội chủ nghĩa bắt đầu xuất hiện ở hình thái kinh tế – xã hội nào?

a)

Tư bản chủ nghĩa

b)

Công xã nguyên thủy

c)

Phong kiến

d)

Chiếm hữu nô lệ

7.

Hạn chế của các nhà tư tưởng chủ nghĩa xã hội không tưởng phê phán là:

a)

Yêu cầu xóa bỏ sự đối lập giữa lao động chân tay và lao động trí óc

b)

Không phát hiện ra lực lượng xã hội tiên phong thực hiện cách mạng xã hội

c)

Không phê phán, lên án chế độ quân chủ chuyên chế và chế độ tư bản chủ nghĩa

d)

Mong muốn thực hiện chế độ bình quân trong phân phối

8.

Cống lao của Lênin trong việc vận dụng và phát triển chủ nghĩa xã hội khoa học trong điều kiện mới là:

a)

Đề xuất tư tưởng về đập tan bộ máy nhà nước tư sản, thiết lập chuyên chính vô sản

b)

Phát triển chủ nghĩa xã hội không tưởng thành chủ nghĩa xã hội khoa học

c)

Xây dựng chủ nghĩa xã hội hiện thực

d)

Thừa nhận Công xã Pari là một hình thái nhà nước của giai cấp công nhân

9.

Luận điểm: “Giai cấp vô sản không thể hoàn thành sứ mệnh lịch sử nếu không tổ chức ra chính đảng của giai cấp mình” được trình bày trong tác phẩm nào?

a)

Tuyên ngôn Đảng Cộng sản

b)

Hệ tư tưởng Đức

c)

Gia đình thần thánh

d)

Tình cảnh giai cấp lao động ở Anh

10.

Phát kiến nào của C. Mác và Ph. Ăngghen là sự khẳng định về mặt kinh tế sự diệt vong không tránh khỏi của chủ nghĩa tư bản và sự ra đời tất yếu của chủ nghĩa xã hội?

a)

Học thuyết về giá trị thặng dư

b)

Chủ nghĩa duy vật lịch sử

c)

Học thuyết về sứ mệnh lịch sử toàn thế giới của giai cấp công nhân

d)

Tính hai mặt của lao động sản xuất hàng hóa

11.

Tác phẩm nào đã nêu và phân tích một cách có hệ thống, đầy đủ, sức tích và chặt chẽ nhất những luận điểm cơ bản của chủ nghĩa xã hội khoa học?

a)

Tư bản

b)

Tuyên ngôn Đảng Cộng sản

c)

Ba nguồn gốc và ba bộ phận hợp thành chủ nghĩa Mác

d)

Nguồn gốc gia đình, chế độ tư hữu và Nhà nước

12.

Bộ phận nào thể hiện tập trung nhất tính chính trị – thực tiễn sinh động của chủ nghĩa Mác – Lênin?

a)

Chủ nghĩa xã hội khoa học

b)

Triết học

c)

Kinh tế chính trị

d)

Triết học và Kinh tế chính trị

13.

Chọn ý đúng điền vào chỗ trống: “[………] có thể thắng lợi ở một số nước hay thậm chí ở một nước riêng lẻ, nơi chủ nghĩa tư bản chưa phải là phát triển nhất, nhưng là khâu yếu nhất trong sợi dây chuyền tư bản chủ nghĩa” (V.I. Lênin).

a)

Cách mạng vô sản

b)

Cách mạng tư sản

c)

Cách mạng khoa học – kỹ thuật

d)

Cách mạng nông nghiệp

14.

Chủ nghĩa xã hội khoa học có nhiệm vụ cơ bản là:

a)

Luận chứng sự thay thế của chủ nghĩa xã hội bằng chủ nghĩa cộng sản với sứ mệnh của giai cấp tư sản

b)

Luận chứng sự thay thế của chủ nghĩa tư bản bằng chủ nghĩa cộng sản với sứ mệnh của giai cấp tư sản

c)

Luận chứng sự thay thế của chủ nghĩa tư bản bằng chủ nghĩa xã hội với sứ mệnh của giai cấp tư sản

d)

Luận chứng sự thay thế của chủ nghĩa tư bản bằng chủ nghĩa xã hội với sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân

15.

Trong chủ nghĩa tư bản, mâu thuẫn về mặt kinh tế biểu hiện thành mâu thuẫn chính trị giữa:

a)

Giai cấp tư sản với giai cấp nông dân

b)

Giai cấp tư sản với giai cấp tiểu tư sản

c)

Giai cấp tư sản với giai cấp công nhân

d)

Giai cấp tư sản với giai cấp địa chủ

16.

Đối tượng nghiên cứu của chủ nghĩa xã hội khoa học là:

a)

Những quy luật hình thành và phát triển của các hình thái kinh tế – xã hội

b)

Những quy luật và tính quy luật chính trị – xã hội của quá trình phát sinh, hình thành và phát triển hình thái kinh tế – xã hội cộng sản chủ nghĩa

c)

Những quy luật của hình thái kinh tế – xã hội xã hội chủ nghĩa

d)

Những quy luật của tự nhiên và tư duy

17.

Phạm trù cơ bản nhất của chủ nghĩa xã hội khoa học là:

a)

Chuyên chính vô sản

b)

Chủ nghĩa quốc tế vô sản

c)

Sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân

d)

Dân tộc và Cương lĩnh dân tộc

18.

Tác phẩm nào đánh dấu sự ra đời của chủ nghĩa xã hội khoa học?

a)

Tuyên ngôn Đảng Cộng sản

b)

Hệ tư tưởng Đức

c)

Gia đình thần thánh

d)

Tình cảnh giai cấp lao động ở Anh

19.

Phát kiến nào của C. Mác và Ph. Ăngghen là sự khẳng định về mặt triết học sự sụp đổ của chủ nghĩa tư bản và sự thắng lợi tất yếu của chủ nghĩa xã hội?

a)

Tính hai mặt của lao động sản xuất hàng hóa

b)

Học thuyết về giá trị thặng dư

c)

Học thuyết về sứ mệnh lịch sử toàn thế giới của giai cấp công nhân

d)

Chủ nghĩa duy vật lịch sử

20.

Chủ nghĩa xã hội khoa học đã làm sáng tỏ vai trò lịch sử toàn thế giới của giai cấp nào?

a)

Giai cấp nông dân

b)

Giai cấp công nhân

c)

Giai cấp tư sản

d)

Giai cấp chủ nô

21.

Chọn ý đúng điền vào chỗ trống: “....................” là sản phẩm của sự kết hợp chủ nghĩa Mác – Lênin với phong trào công nhân trong cuộc đấu tranh thực hiện sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân

a)

Đảng Cộng sản

b)

Giai cấp tư sản

c)

Đảng chính trị

d)

Giai cấp công nhân

22.

Giai cấp công nhân bắt đầu hình thành và phát triển mạnh trong

a)

Xã hội phong kiến

b)

Xã hội tư bản chủ nghĩa

c)

Xã hội chiếm hữu nô lệ

d)

Xã hội xã hội chủ nghĩa

23.

Theo C.Mác và Ph.Ăngghen, hai phương diện cơ bản xác định giai cấp công nhân là

a)

Chính trị - xã hội và Văn hóa - xã hội

b)

Kinh tế - xã hội và Văn hóa - xã hội

c)

Kinh tế - xã hội và Chính trị - xã hội

d)

Chính trị - xã hội và Cơ cấu xã hội - giai cấp

24.

“Giai cấp công nhân là những người trực tiếp hoặc gián tiếp vận hành các công cụ sản xuất có tính chất công nghiệp ngày càng hiện đại và xã hội hóa cao”. Đây là nội dung thuộc phương diện nào trong hai phương diện xác định giai cấp công nhân?

a)

Cơ cấu xã hội – giai cấp

b)

Chính trị - xã hội

c)

Văn hóa – xã hội

d)

Kinh tế - xã hội

25.

“Giai cấp công nhân là những người lao động không có sở hữu tư liệu sản xuất chủ yếu của xã hội, phải bán sức lao động cho nhà tư bản và bị chủ tư bản bóc lột giá trị thặng dư”. Đây là nội dung thuộc phương diện nào trong hai phương diện xác định giai cấp công nhân?

a)

Chính trị - xã hội

b)

Kinh tế - xã hội

c)

Văn hóa – xã hội

d)

Cơ cấu xã hội – giai cấp

26.

Điều kiện khách quan quy định sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân là

a)

Đảng Cộng sản lãnh đạo

b)

Địa vị kinh tế - xã hội và địa vị chính trị - xã hội

c)

Bản thân giai cấp công nhân phát triển về số lượng và chất lượng

d)

Giai cấp công nhân có đồng minh tự nhiên là giai cấp nông dân

27.

Đảng Cộng sản mang bản chất của

a)

Giai cấp nông dân

b)

Giai cấp tư sản

c)

Giai cấp công nhân

d)

Đội ngũ doanh nhân

28.

Quy luật chung cho sự ra đời của Đảng Cộng sản là sự kết hợp giữa

a)

Chủ nghĩa Mác – Lênin với phong trào nông dân

b)

Chủ nghĩa Mác – Lênin với phong trào dân tộc

c)

Chủ nghĩa Mác – Lênin với phong trào yêu nước

d)

Chủ nghĩa Mác – Lênin với phong trào công nhân

29.

Nhân tố chủ quan tiên quyết để giai cấp công nhân thực hiện thành công sứ mệnh lịch sử là

a)

Đảng Cộng sản lãnh đạo

b)

Địa vị kinh tế - xã hội quy định

c)

Địa vị chính trị - xã hội quy định

d)

Giai cấp công nhân có đồng minh tự nhiên là giai cấp nông dân

30.

Đảng Cộng sản Việt Nam là sản phẩm của sự kết hợp giữa

a)

Chủ nghĩa Mác – Lênin với phong trào nông dân và phong trào yêu nước ở Việt Nam

b)

Chủ nghĩa Mác – Lênin với phong trào công nhân ở Việt Nam

c)

Chủ nghĩa Mác – Lênin với phong trào yêu nước Việt Nam

d)

Chủ nghĩa Mác – Lênin với phong trào công nhân và phong trào yêu nước Việt Nam

31.

Chọn ý đúng điền vào chỗ trống: “Giai cấp công nhân là một tập đoàn xã hội ổn định, hình thành và phát triển cùng với quá trình của nền công nghiệp hiện đại, với nhịp độ phát triển của lực lượng sản xuất có tính chất [ xã hội hóa, trí tuệ hóa ] ngày càng cao”

a)

Bần cùng hóa, chuyên môn hóa

b)

Tư nhân hóa, trí thức hóa

c)

Quốc hữu hóa, trí thức hóa

d)

Xã hội hóa, trí tuệ hóa

32.

Chủ nghĩa Mác – Lênin là hệ tư tưởng của

a)

Giai cấp tư sản

b)

Giai cấp nông dân

c)

Giai cấp công nhân

d)

Tầng lớp trí thức

33.

Sứ mệnh xóa bỏ chủ nghĩa tư bản, xây dựng chủ nghĩa xã hội và chủ nghĩa cộng sản là của

a)

Giai cấp nông dân

b)

Giai cấp công dân

c)

Giai cấp tư sản

d)

Giai cấp công nhân

34.

“Điểm chủ yếu trong học thuyết Mác là ở chỗ nó làm sáng rõ vai trò lịch sử thế giới của giai cấp vô sản là người xây dựng xã hội xã hội chủ nghĩa” là nhận định của

a)

V.I. Lênin

b)

Ph.Ăngghen

c)

C.Mác

d)

Hồ Chí Minh

35.

Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác – Lênin, luận điểm nào sau đây nói về bản chất của giai cấp tư sản?

a)

Giai cấp tư sản thực hiện chính sách an sinh xã hội

b)

Giai cấp tư sản tích cực áp dụng tiến bộ khoa học kỹ thuật và công nghệ

c)

Giai cấp tư sản đổi mới phương pháp quản lý

d)

Giai cấp tư sản bóc lột giá trị thặng dư

36.

Chọn ý đúng điền vào chỗ trống: “Tất cả các giai cấp khác đều suy tàn và tiêu vong cùng với sự phát triển của đại công nghiệp, còn giai cấp vô sản lại là [ sản phẩm ] của bản thân nền đại công nghiệp” (C.Mác & Ph.Ăngghen, 1848)

a)

Chủ thể

b)

Sản phẩm

c)

Lực lượng

d)

Sự phát triển

37.

Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm của giai cấp công nhân?

a)

Có lợi ích cơ bản đối lập trực tiếp với lợi ích cơ bản của giai cấp tư sản

b)

Có bản chất quốc tế và bản sắc dân tộc

c)

Có phương thức lao động mang tính sáng tạo cá nhân

d)

Có hệ tư tưởng là chủ nghĩa Mác – Lênin

38.

Chọn ý đúng điền vào chỗ trống: “Trong tất cả các giai cấp hiện đang đối lập với giai cấp tư sản thì chỉ có giai cấp vô sản là giai cấp thật sự [ cách mạng ]” (C.Mác & Ph.Ăngghen)

a)

cải cách

b)

cách mạng

c)

bạo lực

d)

hòa bình

39.

Xét trong quan hệ sản xuất tư bản chủ nghĩa, giai cấp công nhân là gì?

a)

Giai cấp nghèo khổ nhất

b)

Giai cấp không có tư liệu sản xuất, đi làm thuê cho nhà tư bản, bị bóc lột giá trị thặng dư

c)

Giai cấp có số lượng đông trong dân cư

d)

Giai cấp phải đi thuê tư liệu sản xuất của nhà tư bản

40.

Đại hội XIII của Đảng đã xác định mục tiêu phát triển theo định hướng xã hội chủ nghĩa đến năm 2025 là gì?

a)

Việt Nam là nước đang phát triển, có công nghiệp theo hướng hiện đại, vượt qua mức thu nhập trung bình thấp

b)

Việt Nam là nước đang phát triển, có công nghiệp hiện đại, thu nhập trung bình cao

c)

Việt Nam trở thành nước phát triển, thu nhập trung bình cao

d)

Việt Nam trở thành nước phát triển, thu nhập cao

41.

Đại hội XIII của Đảng đã xác định mục tiêu phát triển theo định hướng xã hội chủ nghĩa đến năm 2030 là gì?

a)

Việt Nam trở thành nước phát triển, thu nhập cao

b)

Việt Nam là nước đang phát triển, có công nghiệp theo hướng hiện đại, vượt qua mức thu nhập trung bình thấp

c)

Việt Nam trở thành nước phát triển, thu nhập trung bình cao

d)

Việt Nam là nước đang phát triển, có công nghiệp hiện đại, thu nhập trung bình cao

42.

Theo Mác – Ăngghen, điểm giống nhau giữa các giai đoạn của hình thái kinh tế – xã hội cộng sản chủ nghĩa là gì?

a)

Đều không tồn tại nhà nước

b)

Đều dựa trên chế độ cộng hữu về tư liệu sản xuất

c)

Đều không còn đấu tranh giai cấp

d)

Đều không còn chế độ người bóc lột người

43.

Ý nào không thuộc nội dung kinh tế của thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội?

a)

Sắp xếp, bố trí lại các lực lượng sản xuất hiện có

b)

Tiến hành công nghiệp hóa xã hội chủ nghĩa

c)

Xây dựng nền dân chủ xã hội chủ nghĩa

d)

Cải tạo quan hệ sản xuất cũ, xây dựng quan hệ sản xuất mới

44.

Ý nào không thuộc nội dung chính trị của thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội?

a)

Khắc phục những tệ nạn xã hội do xã hội cũ để lại

b)

Xây dựng Đảng Cộng sản vững mạnh

c)

Đấu tranh chống lại các thế lực thù địch chống phá sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội

d)

Xây dựng nền dân chủ xã hội chủ nghĩa

45.

Ý nào không thuộc nội dung tư tưởng – văn hóa của thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội?

a)

Xây dựng nền văn hóa mới xã hội chủ nghĩa

b)

Tuyên truyền hệ tư tưởng của giai cấp công nhân

c)

Xây dựng Đảng Cộng sản vững mạnh

d)

Tiếp thu giá trị tinh hoa của các nền văn hóa trên thế giới

46.

Ý nào không thuộc nội dung xã hội của thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội?

a)

Xây dựng mối quan hệ tốt đẹp giữa người với người

b)

Đấu tranh chống lại các thế lực thù địch chống phá sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội

c)

Khắc phục những tệ nạn xã hội do xã hội cũ để lại

d)

Khắc phục sự chênh lệch phát triển giữa các vùng miền

47.

“Sự xuất hiện của hình thái kinh tế – xã hội cộng sản chủ nghĩa từ những nước tư bản chủ nghĩa phát triển” là quan điểm của ai?

a)

Stalin

b)

V.I. Lênin

c)

C. Mác, Ph. Ăngghen

d)

Hồ Chí Minh

48.

“Sự xuất hiện của hình thái kinh tế – xã hội cộng sản chủ nghĩa ở các nước tư bản có trình độ phát triển trung bình và những nước thuộc địa sau khi được giải phóng do giai cấp công nhân lãnh đạo” là quan điểm của ai?

a)

Hồ Chí Minh

b)

Ph. Ăngghen

c)

C. Mác

d)

V.I. Lênin

49.

Đặc điểm lớn nhất của thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở nước ta là gì?

a)

Lực lượng sản xuất chưa phát triển

b)

Từ một nền sản xuất nhỏ là phổ biến quá độ lên chủ nghĩa xã hội không qua chế độ tư bản chủ nghĩa

c)

Nhiều thành phần xã hội đan xen tồn tại

d)

Năng suất lao động thấp

50.

Thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam (trong cả nước) bắt đầu từ năm nào?

a)

1975

b)

1945

c)

1930

d)

1954

51.

Đặc điểm nổi bật và bao trùm của thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội là gì?

a)

Kết cấu giai cấp trong xã hội đa dạng và phức tạp

b)

Tồn tại những yếu tố của xã hội cũ bên cạnh những nhân tố mới của chủ nghĩa xã hội trong mối quan hệ vừa thống nhất vừa đấu tranh với nhau trên tất cả các lĩnh vực

c)

Tồn tại nhiều yếu tố văn hóa và tư tưởng khác nhau

d)

Tồn tại một nền kinh tế nhiều thành phần

52.

Phân phối theo lao động là hình thức phân phối cơ bản của xã hội nào?

a)

Xã hội cộng sản chủ nghĩa

b)

Xã hội tư bản chủ nghĩa

c)

Xã hội xã hội chủ nghĩa

d)

Xã hội chiếm hữu nô lệ

53.

Theo Lênin, hình thái kinh tế – xã hội cộng sản chủ nghĩa có những thời kỳ nào?

a)

Chủ nghĩa xã hội phát triển cao và cộng sản chủ nghĩa

b)

Chủ nghĩa xã hội và chủ nghĩa cộng sản

c)

Quá độ lên chủ nghĩa xã hội, chủ nghĩa xã hội phát triển cao và cộng sản chủ nghĩa

d)

Quá độ lên chủ nghĩa xã hội, chủ nghĩa xã hội và chủ nghĩa cộng sản

54.

Thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội bắt đầu khi nào?

a)

Giai cấp công nhân và nhân dân lao động giành được chính quyền nhà nước

b)

Diễn ra cuộc cách mạng dân chủ tư sản kiểu mới

c)

Có đấu tranh giai cấp

d)

Nền sản xuất hàng hóa ra đời

55.

Thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam là bước quá độ nào?

a)

Trực tiếp, từ chế độ tư bản chủ nghĩa lên chế độ xã hội chủ nghĩa

b)

Gián tiếp, bỏ qua chế độ tư bản chủ nghĩa tiến lên chủ nghĩa xã hội

c)

Gián tiếp, bỏ qua chế độ phong kiến tiến lên chế độ xã hội chủ nghĩa

d)

Trực tiếp, từ chế độ phong kiến tiến lên chế độ xã hội chủ nghĩa

56.

Chọn ý đúng điền vào chỗ trống: “Giống như mặt trời chói lọi, [ … ] chiếu sáng khắp năm châu…” (Hồ Chí Minh)

a)

Cách mạng Tháng Tám

b)

Cách mạng Tháng Mười

c)

Cách mạng Tân Hợi

d)

Cách mạng Tháng Hai

57.

Thực chất của thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội là gì?

a)

Thời kỳ cải biến cách mạng từ xã hội tiền tư bản chủ nghĩa và tư bản chủ nghĩa sang xã hội xã hội chủ nghĩa

b)

Thời kỳ chuyển tiếp chỉ diễn ra ở những nước chưa trải qua CNTB

c)

Thời kỳ chuyển tiếp chỉ diễn ra ở những nước đã trải qua CNTB

d)

Thời kỳ chuyển tiếp chỉ diễn ra trong bối cảnh toàn cầu hóa

58.

Chọn ý đúng điền vào chỗ trống: “Hãy dùng cả hai tay mà lấy những cái tốt của nước ngoài: Chính quyền Xô viết + trật tự ở đường sắt Phổ + [ … ] + ngành giáo dục quốc dân Mỹ” (Lênin)

a)

Văn học nghệ thuật của Ý

b)

Cách mạng công nghiệp ở Anh

c)

Khoa học kỹ thuật của Đức

d)

Kỹ thuật và cách thức tổ chức các To-rốt ở Mỹ

59.

Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác – Lênin, về phương diện quyền lực, dân chủ được hiểu là gì?

a)

Quyền lực nhà nước thuộc về tầng lớp trí thức

b)

Quyền lực nhà nước thuộc giai cấp thống trị

c)

Quyền lực nhà nước thuộc tầng lớp tầng lử

d)

Quyền lực nhà nước thuộc sở hữu của nhân dân, của xã hội

60.

Đặc điểm của nền dân chủ xã hội chủ nghĩa là gì?

a)

Tuyệt đối nhất trong lịch sử

b)

Nền dân chủ cho mọi giai cấp

c)

Phát triển cao nhất so với các nền dân chủ khác trong lịch sử

d)

Không mang tính giai cấp

61.

Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác – Lênin, với cách tiếp cận dân chủ là một hình thức hay hình thái nhà nước, dân chủ được hiểu là gì?

a)

Nguyên tắc dân chủ

b)

Chế độ dân chủ

c)

Giá trị dân chủ

d)

Thực hành dân chủ

62.

Nền dân chủ xã hội chủ nghĩa dựa trên hệ tư tưởng nào?

a)

Hệ tư tưởng của trí thức

b)

Hệ tư tưởng của giai cấp công nhân, nông dân và trí thức

c)

Hệ tư tưởng của giai cấp tư sản

d)

Hệ tư tưởng của chủ nghĩa Mác – Lênin

63.

Bản chất kinh tế của nền dân chủ xã hội chủ nghĩa là gì?

a)

Thực hiện chế độ công hữu về tư liệu sản xuất chủ yếu và thực hiện chế độ phân phối lợi ích theo kết quả lao động là chủ yếu

b)

Thực hiện chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất chủ yếu và phân phối theo lao động

c)

Thực hiện chế độ công hữu và phân phối theo mức độ đóng góp vốn

64.

Lịch sử loài người đã từng xuất hiện các chế độ dân chủ nào?

a)

Chủ nô, phong kiến, tư sản, vô sản

b)

Chủ nô, tư sản, vô sản

c)

Nguyên thủy, chủ nô, phong kiến, tư sản, vô sản

d)

Chủ nô, phong kiến, tư sản

65.

Theo Lênin, nhà nước “nửa nhà nước” là:

a)

Nhà nước chủ nô

b)

Nhà nước tư sản

c)

Nhà nước phong kiến

d)

Nhà nước xã hội chủ nghĩa

66.

Chọn ý đúng điền vào chỗ trống: Nhà nước xã hội chủ nghĩa vừa có bản chất giai cấp công nhân, vừa có tính nhân dân rộng rãi và tính [ … ] sâu sắc.

a)

Dân tộc

b)

Nhân đạo

c)

Giai cấp

d)

Cộng đồng

67.

Dân chủ với tư cách là một chế độ xã hội, ra đời đầu tiên ở hình thái kinh tế – xã hội nào?

a)

Phong kiến

b)

Cộng xã nguyên thủy

c)

Chiếm hữu nô lệ

d)

Tư bản chủ nghĩa

68.

Bộ máy Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam được tổ chức và hoạt động theo nguyên tắc:

a)

Pháp chế tư sản

b)

Tam quyền phân lập

c)

Dân chủ đa nguyên

d)

Tập trung dân chủ

69.

“Dân chủ là dân là chủ và dân làm chủ” là quan điểm của ai?

a)

Ph. Ăngghen

b)

Lênin

c)

Các Mác

d)

Hồ Chí Minh

70.

Với dự báo khoa học của chủ nghĩa Mác – Lênin, khi đến một giai đoạn mà xã hội không còn giai cấp, không còn đấu tranh giai cấp thì:

a)

Nhà nước tự tiêu vong

b)

Nhà nước vẫn còn tồn tại

c)

Nhà nước phát triển

d)

Nhà nước phồn thịnh

71.

Theo Lênin, giai cấp vô sản sau khi giành được chính quyền, xác lập địa vị thống trị cho đại đa số nhân dân lao động, thì vấn đề quan trọng hơn cả là:

a)

Phân hóa các giai cấp, tầng lớp trong xã hội

b)

Trấn áp sự phản kháng của giai cấp bóc lột

c)

Dùng bạo lực đối với những kẻ bóc lột

d)

Tạo ra được năng suất sản xuất cao hơn chế độ xã hội cũ

72.

Chọn ý không đúng về vai trò, vị trí của Quốc hội trong bộ máy Nhà nước Việt Nam:

a)

Cơ quan quyền lực nhà nước cao nhất

b)

Cơ quan chấp hành và điều hành thực thi Hiến pháp và pháp luật

c)

Cơ quan đại biểu cao nhất của nhân dân

d)

Cơ quan có quyền lập hiến, lập pháp

73.

Chọn ý không đúng về vai trò, vị trí của Chính phủ trong bộ máy Nhà nước Việt Nam:

a)

Cơ quan chấp hành và điều hành

b)

Cơ quan có quyền lập hiến, lập pháp

c)

Cơ quan tổ chức thực hiện pháp luật của Nhà nước

d)

Cơ quan điều hành hoạt động của toàn bộ bộ máy nhà nước

74.

Theo Lênin: nguồn sức mạnh, điều kiện bảo đảm cho thắng lợi hoàn toàn và tất nhiên của chủ nghĩa cộng sản là:

a)

Chuyển ngay từ tư hữu sang công hữu

b)

Đưa ra được và thực hiện được kiểu tổ chức lao động xã hội cao hơn so với chủ nghĩa tư bản

c)

Trấn áp bằng bạo lực các giai cấp bóc lột

d)

Quốc hữu hóa toàn bộ tài sản của nhân dân

75.

Dân chủ được tiếp cận dưới góc độ nào thì dân chủ là một phạm trù vĩnh viễn, tồn tại và phát triển cùng với xã hội loài người?

a)

Một giá trị xã hội

b)

Một hình thái nhà nước

c)

Một chế độ xã hội

d)

Một thể chế chính trị

76.

Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác – Lênin, hình thức dân chủ nào là bước tiến lớn của nhân loại nhưng vẫn là nền dân chủ của thiểu số?

a)

Dân chủ vô sản

b)

Dân chủ quân sự

c)

Dân chủ chủ nô

d)

Dân chủ tư sản

77.

Nhân dân bầu ra thủ lĩnh quân sự thông qua “Đại hội nhân dân”, mọi người đều có quyền phát biểu và quyết định bằng giơ tay hoặc hoan hô – là đặc trưng của hình thức dân chủ nào?

a)

Dân chủ tư sản

b)

Dân chủ chủ nô

c)

Dân chủ nguyên thủy

d)

Dân chủ vô sản

78.

“Dân làm chủ thì Chủ tịch, bộ trưởng, thứ trưởng… là làm đầy tớ cho nhân dân” là quan điểm của ai?

a)

Các Mác

b)

Hồ Chí Minh

c)

Lênin

d)

Tôn Trung Sơn

79.

Trong cơ cấu xã hội, loại hình cơ cấu nào là cơ bản và có vị trí quyết định, chi phối các loại hình cơ cấu xã hội khác?

a)

Cơ cấu xã hội – giai cấp

b)

Cơ cấu xã hội – nghề nghiệp

c)

Cơ cấu xã hội – dân cư

d)

Cơ cấu xã hội – dân tộc

80.

Trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam, cơ cấu xã hội – giai cấp gồm có những giai cấp, tầng lớp cơ bản nào?

a)

Giai cấp công nhân, giai cấp nông dân, giai cấp địa chủ phong kiến, tầng lớp trí thức

b)

Giai cấp công nhân, giai cấp nông dân, đội ngũ doanh nhân, đội ngũ trí thức

c)

Giai cấp công nhân, giai cấp nông dân, giai cấp tư sản, giai cấp địa chủ phong kiến

d)

Giai cấp công nhân, giai cấp nông dân, giai cấp tư sản, tầng lớp trí thức

81.

Nội dung chính trị của liên minh giai cấp, tầng lớp trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam là gì?

a)

Giữ vững lập trường tư tưởng của giai cấp công nhân, giữ vững vai trò lãnh đạo của Đảng Cộng sản

b)

Đẩy mạnh công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước gắn với phát triển kinh tế tri thức, phát triển bền vững

c)

Tăng trưởng kinh tế kết hợp với phát triển văn hóa, tiến bộ, công bằng xã hội

d)

Xây dựng một nền văn hóa tiên tiến, đậm đà bản sắc dân tộc, đồng thời tiếp thu những tinh hoa, giá trị văn hóa của nhân loại và thời đại

82.

Nội dung kinh tế của liên minh giai cấp, tầng lớp trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam là gì?

a)

Đẩy mạnh công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước gắn với phát triển kinh tế tri thức, phát triển bền vững

b)

Giữ vững lập trường tư tưởng của giai cấp công nhân, giữ vững vai trò lãnh đạo của Đảng

c)

Tăng trưởng kinh tế kết hợp với phát triển văn hóa, tiến bộ, công bằng xã hội

d)

Xây dựng một nền văn hóa tiên tiến, đậm đà bản sắc dân tộc, đồng thời tiếp thu những tinh hoa, giá trị văn hóa của nhân loại và thời đại

83.

Theo C. Mác và Ph. Ăngghen, nhiều cuộc đấu tranh của giai cấp công nhân ở châu Âu, nhất là ở nước Anh và nước Pháp từ giữa thế kỷ XIX đều thất bại chủ yếu là do nguyên nhân nào?

a)

Giai cấp công nhân không tổ chức liên minh với giai cấp địa chủ

b)

Giai cấp công nhân không tổ chức liên minh với giai cấp tư sản

c)

Giai cấp công nhân không tổ chức liên minh với giai cấp nông dân

d)

Giai cấp công nhân không tổ chức liên minh với tầng lớp tiểu tư sản

84.

Trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam, giai cấp, tầng lớp nào là chủ thể của quá trình phát triển, xây dựng nông thôn mới gắn với xây dựng các cơ sở công nghiệp, dịch vụ và phát triển đô thị?

a)

Đội ngũ trí thức

b)

Đội ngũ doanh nhân

c)

Giai cấp công nhân

d)

Giai cấp nông dân

85.

Trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam, giai cấp, tầng lớp nào là rường cột của nước nhà, chủ nhân tương lai của đất nước, là lực lượng xung kích trong xây dựng và bảo vệ Tổ quốc?

a)

Đội ngũ trí thức

b)

Thanh niên

c)

Đội ngũ doanh nhân

d)

Người Việt Nam ở nước ngoài

86.

Giai tầng nào là lực lượng lao động sáng tạo đặc biệt quan trọng để thực hiện công nghiệp hóa – hiện đại hóa đất nước trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam?

a)

Giai cấp nông dân

b)

Đội ngũ doanh nhân

c)

Đội ngũ trí thức

d)

Giai cấp công nhân

87.

“Xây dựng khối liên minh để các lực lượng dưới sự lãnh đạo của Đảng cùng nhau xây dựng một nền văn hóa tiên tiến, đậm đà bản sắc dân tộc, đồng thời tiếp thu những tinh hoa, giá trị văn hóa của nhân loại và thời đại” là nội dung nào của liên minh giai cấp, tầng lớp trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội?

a)

Nội dung chính trị

b)

Nội dung văn hóa – xã hội

c)

Nội dung kinh tế

d)

Nội dung tư tưởng

88.

Hai giai cấp cơ bản đối lập nhau về lợi ích trong cơ cấu xã hội – giai cấp của xã hội tư bản chủ nghĩa là những giai cấp nào?

a)

Giai cấp tư sản và giai cấp địa chủ

b)

Giai cấp tư sản và tầng lớp trí thức

c)

Giai cấp tư sản và giai cấp vô sản

d)

Giai cấp nông dân và giai cấp tư sản

89.

Tiêu chí cơ bản nào để phân biệt các tộc người khác nhau và là vấn đề luôn được các dân tộc coi trọng giữ gìn?

a)

Ý thức tự giác tộc người

b)

Cộng đồng về văn hóa

c)

Cộng đồng về ngôn ngữ

d)

Có chung một nhà nước

90.

Luận điểm: “Tôn giáo là tiếng thở dài của chúng sinh bị áp bức, là trái tim của thế giới không có trái tim, là tinh thần của những trật tự không có tinh thần. Tôn giáo là thuốc phiện của nhân dân” là của ai?

a)

V. I. Lênin

b)

Ph. Ăngghen

c)

Các Mác

d)

Hồ Chí Minh

91.

Tiêu chí nào là quan trọng nhất để phân định một tộc người và có vị trí quyết định đối với sự tồn tại và phát triển của mỗi tộc người?

a)

Cộng đồng về văn hóa

b)

Ý thức tự giác tộc người

c)

Cộng đồng về ngôn ngữ

d)

Có chung một nhà nước

92.

Tại sao khi giải quyết vấn đề tôn giáo phải có quan điểm lịch sử – cụ thể?

a)

Vì mỗi thời kỳ lịch sử khác nhau, vai trò, tác động của từng tôn giáo đối với đời sống xã hội không giống nhau; quan điểm, thái độ của các giáo hội, giáo sĩ, giáo dân về những lĩnh vực của đời sống xã hội luôn có sự khác biệt

b)

Vì tôn giáo có tính hai mặt: tư tưởng và chính trị

c)

Vì tôn giáo có chức năng đền bù hư ảo và liên kết cộng đồng

d)

Vì tôn giáo có tính quần chúng

93.

Tôn giáo có số lượng tín đồ rất đông đảo (gần ba phần tư dân số thế giới) và còn là nơi sinh hoạt văn hóa, tinh thần của một bộ phận quần chúng nhân dân – đặc điểm này thể hiện tính chất nào của tôn giáo?

a)

Tính quần chúng

b)

Tính lịch sử

c)

Tính chính trị

d)

Tính đền bù hư ảo

94.

Tôn giáo mang tính chính trị khi nào?

a)

Khi khoa học đã giải thích được những hiện tượng của thiên nhiên

b)

Khi các cuộc chiến tranh tôn giáo nổ ra

c)

Khi tôn giáo ra đời

d)

Khi xã hội đã có giai cấp, các giai cấp thống trị đã lợi dụng và sử dụng tôn giáo để phục vụ lợi ích của mình

95.

Đâu là sự giống nhau giữa tôn giáo và tín ngưỡng?

a)

Đều có các giáo sĩ

b)

Đều có hệ thống kinh điển

c)

Đều có niềm tin vào đấng siêu nhiên

d)

Đều có giáo chủ

96.

Nhận định nào nói về nguồn gốc nhận thức của tôn giáo?

a)

Sự sợ hãi trước những hiện tượng tự nhiên, xã hội…

b)

Ở một giai đoạn lịch sử nhất định, sự nhận thức của con người về tự nhiên, xã hội và chính bản thân mình là có giới hạn, khi những điều mà khoa học chưa giải thích được thì thường được giải thích thông qua lăng kính các tôn giáo

c)

Nỗi lo sợ trước sự thống trị của các lực lượng xã hội…

d)

Những tình cảm tích cực như tình yêu, lòng biết ơn…

97.

Luận điểm “Sự sợ hãi sinh ra thần thánh” đề cập đến nguồn gốc nào của tôn giáo?

a)

Nguồn gốc nhận thức

b)

Nguồn gốc xã hội

c)

Nguồn gốc tâm lý

d)

Nguồn gốc kinh tế

98.

Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác – Lênin, bản chất của tôn giáo là gì?

a)

Một hình thái ý thức xã hội phản ánh hư ảo hiện thực khách quan

b)

Hiện tượng xã hội – văn hóa do đấng thần linh ban cho con người

c)

Hiện tượng xã hội – văn hóa do con người sáng tạo ra

d)

Hiện tượng tự nhiên do con người sáng tạo ra

99.

Tính chất chính trị của tôn giáo chỉ xuất hiện khi nào?

a)

Phật Thích Ca và Chúa Giê-su ra đời

b)

Xuất hiện các hiện tượng mà con người chưa thể giải thích được

c)

Ngành khoa học và giáo dục ra đời

d)

Xã hội đã phân chia giai cấp, có sự khác biệt, sự đối kháng về lợi ích giai cấp

100.

Tính chất nào biểu hiện tôn giáo thay đổi theo thời gian và điều kiện xã hội?

a)

Tính duy vật học

b)

Tính lịch sử

c)

Tính duy tâm học

d)

Tính phản ánh

101.

Tự do tín ngưỡng và không tín ngưỡng thuộc quyền gì?

a)

Quyền tự do ngôn luận

b)

Quyền tự do lựa chọn nghề nghiệp

c)

Quyền tự do tư tưởng

d)

Quyền tự do lập hội

102.

Cương lĩnh dân tộc của Lênin đề xuất gì về quyền của các dân tộc?

a)

Quyền áp bức và bóc lột dân tộc khác

b)

Quyền tự quyết và liên hiệp công nhân các dân tộc

c)

Quyền độc quyền của giai cấp công nhân

d)

Quyền tối cao của các giai cấp thượng lưu

103.

Xu hướng thứ nhất trong sự phát triển quan hệ dân tộc thể hiện rõ nét trong phong trào đấu tranh của các dân tộc nào?

a)

Dân tộc độc lập

b)

Dân tộc tự do

c)

Dân tộc thuộc địa

d)

Dân tộc thống nhất

104.

Xu hướng thứ hai trong sự phát triển quan hệ dân tộc xuất hiện trong điều kiện lịch sử nào?

a)

Cách mạng công nghiệp 1.0

b)

Sự xuất hiện của chủ nghĩa đế quốc

c)

Phong trào đấu tranh đòi độc lập của các dân tộc thuộc địa

d)

Sự trưởng thành về ý thức dân tộc

105.

Tại sao địa bàn cư trú của các dân tộc thiểu số ở Việt Nam là vấn đề quan trọng?

a)

Vì các dân tộc thiểu số sống rải rác, không tập trung

b)

Vì các dân tộc thiểu số cư trú ở vùng biên giới và vùng chiến lược quan trọng

c)

Vì các dân tộc thiểu số canh tác theo phương thức du canh du cư

d)

Vì các dân tộc thiểu số cư trú tập trung ở những vùng phức tạp về dân số

106.

Chính sách tôn giáo của Đảng và Nhà nước Việt Nam khẳng định điều gì?

a)

Trong quá trình xây dựng CNXH, tín ngưỡng và tôn giáo không còn tồn tại

b)

Trong quá trình xây dựng CNXH, tín ngưỡng và tôn giáo là hiện tượng bất biến

c)

Tín ngưỡng, tôn giáo là nhu cầu tinh thần của một bộ phận nhân dân và sẽ tồn tại trong quá trình xây dựng CNXH

d)

Tín ngưỡng, tôn giáo chỉ còn tồn tại trong quá khứ

107.

Theo Cương lĩnh dân tộc, trên bình diện tổng quát, quyền bình đẳng giữa các dân tộc là cơ sở cho việc xây dựng mối quan hệ gì?

a)

Mối quan hệ xã hội và văn hóa

b)

Mối quan hệ kinh tế

c)

Mối quan hệ hữu nghị và hợp tác giữa các dân tộc

d)

Mối quan hệ chính trị

108.

Trong gia đình Việt Nam hiện nay, người chủ gia đình được quan niệm là ai?

a)

Phải là người nữ và được các thành viên trong gia đình coi trọng

b)

Phải là người nam và được các thành viên trong gia đình coi trọng

c)

Người có những phẩm chất, năng lực và đóng góp vượt trội, được các thành viên trong gia đình coi trọng

d)

Được pháp luật thừa nhận

109.

Hiện nay, dân số Việt Nam đang chuyển sang giai đoạn già hóa; để đảm bảo lợi ích của gia đình và sự phát triển bền vững của xã hội, thông điệp mới trong kế hoạch gia đình là gì?

a)

Khuyến khích việc không sinh con

b)

Mỗi cặp vợ chồng chỉ nên có từ 1 đến 2 con

c)

Mỗi cặp vợ chồng nên sinh đủ hai con

d)

Khuyến khích việc sinh con có lựa chọn giới tính

110.

Hình thức gia đình nào đang trở nên rất phổ biến ở các đô thị và cả ở nông thôn, thay thế cho kiểu gia đình truyền thống từng giữ vai trò chủ đạo trước đây?

a)

Gia đình đơn thân

b)

Gia đình hạt nhân

c)

Gia đình tam đại đồng đường

d)

Gia đình tứ đại đồng đường

111.

Sự thừa nhận của xã hội đối với việc kết hôn giữa nam và nữ được thể hiện bằng điều gì?

a)

Thủ tục pháp lý trong hôn nhân

b)

Sống chung trong một mái nhà

112.

Chọn ý không đúng về điều kiện của chế độ hôn nhân tiến bộ:

a)

Hôn nhân được đảm bảo về pháp lý

b)

Hôn nhân một vợ một chồng, vợ chồng bình đẳng

c)

Hôn nhân tự nguyện

d)

Hôn nhân vì mục đích vụ lợi

113.

Chức năng nào của gia đình đảm bảo tái sản xuất nguồn lao động và sức lao động cho xã hội?

a)

Chức năng nuôi dưỡng, giáo dục

b)

Chức năng kinh tế

c)

Chức năng tái sản xuất ra con người, số lượng và chất lượng nguồn nhân lực

d)

Chức năng thỏa mãn các nhu cầu tâm sinh lý, duy trì tình cảm

114.

Gia đình phải thực hiện chức năng nào để đảm bảo nguồn sinh sống, đáp ứng nhu cầu vật chất, tinh thần của các thành viên trong gia đình?

a)

Chức năng kinh tế, tổ chức tiêu dùng

b)

Chức năng tái sản xuất con người

c)

Chức năng nuôi dưỡng, giáo dục

d)

Chức năng thỏa mãn các nhu cầu tâm sinh lý, duy trì tình cảm

115.

Chức năng nào sau đây của gia đình ảnh hưởng lâu dài và toàn diện đối với mỗi cá nhân trong cuộc đời, từ lúc còn bé cho đến khi trưởng thành và tuổi già? Kết quả của việc giáo dục gia đình gắn liền với giáo dục xã hội?

a)

Chức năng cầu nối giữa cá nhân với xã hội

b)

Chức năng nuôi dưỡng, giáo dục để hướng tới con cái được phát triển toàn diện

c)

Chức năng tái sản xuất con người

d)

Chức năng thỏa mãn các nhu cầu tâm sinh lý, duy trì tình cảm

116.

Gia đình Việt Nam hiện nay có sự biến đổi về quy mô như thế nào và vì sao?

a)

Có xu hướng thu nhỏ lại vì tôn trọng cuộc sống riêng tư (tính cá nhân hóa cao) để thích nghi

b)

Có xu hướng tăng lên

c)

Có xu hướng ổn định không thay đổi so với trước đây

d)

Có xu hướng vừa tăng lên vừa thu nhỏ lại

117.

Quan hệ nào này sinh từ quan hệ hôn nhân và là mối quan hệ tự nhiên, là yếu tố mạnh mẽ nhất gắn kết các thành viên trong gia đình với nhau?

a)

Nuôi dưỡng

b)

Hôn nhân

c)

Huyết thống

d)

Chính trị