wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chương 2: Vật chất và Ý thức (Câu 1-11)

Total questions: 110

Worksheet time: 55mins

Name
Class
Date
1.

Những phát minh của các nhà khoa học cuối thế kỷ XIX đầu thế kỷ XX trong lĩnh vực vật lý học chứng tỏ điều gì?

a)

Vận động bị tiêu tan

b)

Giới hạn nhận thức của con người về vật chất bị tiêu tan

c)

Cả A, B, C

d)

Vật chất bị tiêu tan

2.

Trong định nghĩa vật chất của Lênin, thuộc tính nào là cơ bản nhất để phân biệt vật chất với ý thức?

a)

Thực tại khách quan

b)

Vận động và biến đổi

c)

Có khối lượng và quãng tính

d)

Không có khối lượng

3.

Chọn đáp án đúng: Theo Lênin, vật chất có đặc điểm gì?

a)

Vật chất tồn tại vĩnh viễn, tách rời với các dạng cụ thể của vật chất

b)

Vật chất tồn tại bên ngoài ý thức con người và thông qua các dạng cụ thể

c)

Đồng nhất vật chất với một dạng cụ thể của vật chất

d)

Vật chất tồn tại phụ thuộc ý thức con người

4.

Luận điểm “Vật chất là cái được đem lại cho con người trong cảm giác, được cảm giác của chúng ta chép lại, chụp lại, phản ánh” được hiểu như thế nào?

a)

Cảm giác, ý thức của chúng ta không có khả năng nhận thức được thế giới

b)

Cảm giác, ý thức của chúng ta có khả năng nhận thức được thế giới

c)

Cảm giác, ý thức phản ánh thụ động thế giới vật chất

d)

Cả A, B, C

5.

Ý nghĩa phương pháp luận của định nghĩa vật chất của Lênin?

a)

Giải quyết hai mặt vấn đề cơ bản của triết học trên lập trường của chủ nghĩa duy vật biện chứng

b)

Đòi hỏi con người phải quán triệt nguyên tắc khách quan

c)

Cả A, B, C

d)

Khắc phục hạn chế trong quan niệm về vật chất của chủ nghĩa duy vật cũ, cung cấp căn cứ khoa học để xác định cái gì thuộc về vật chất trong lĩnh vực xã hội

6.

Trường phái nào cho rằng vận động của vật chất là tuyệt đối, đứng im là tương đối, tạm thời?

a)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

b)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

c)

Chủ nghĩa duy tâm

d)

Chủ nghĩa duy vật thời cổ đại

7.

Trường phái triết học nào quan niệm vận động là phương thức tồn tại của vật chất, là thuộc tính cố hữu của vật chất?

a)

Chủ nghĩa duy tâm

b)

Chủ nghĩa duy vật thời cổ đại

c)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

d)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

8.

Quan điểm nào dưới đây là của chủ nghĩa duy vật biện chứng?

a)

Vận động là sự tự thân vận động của thế giới vật chất

b)

Vận động của sự vật phụ thuộc vào ý chí con người

c)

Vận động là do sự chi phối của thần linh

d)

Vận động là tương đối, đứng im là tuyệt đối

9.

Theo cách phân chia các hình thức vận động của Ăngghen, hình thức vận động nào là thấp nhất?

a)

Hóa học

b)

Sinh học

c)

Vật lý

d)

Cơ học

10.

Theo cách phân chia các hình thức vận động của Ăngghen, hình thức nào là cao nhất?

a)

Vận động của tư duy

b)

Vận động xã hội

c)

Hóa học

d)

Sinh học

11.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, không gian có đặc điểm gì?

a)

Có ba chiều

b)

Mang tính khách quan

12.

Chọn đáp án đúng: Quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về không gian, thời gian?

a)

Không gian và thời gian mang tính khách quan

b)

Không gian và thời gian là hình thức tồn tại của vật chất, không tách rời vật chất

c)

Cả A, B, C

d)

Không gian có ba chiều, thời gian có một chiều

13.

Chọn đáp án đúng: Quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về tính thống nhất vật chất của thế giới?

a)

Thế giới không có tính thống nhất vật chất

b)

Thế giới thống nhất do ý muốn chủ quan của con người

c)

Thế giới thống nhất ở tính vật chất của nó

d)

Thế giới thống nhất do ý niệm tuyệt đối

14.

Quan điểm nào cho rằng ý thức là hình ảnh chủ quan của thế giới khách quan?

a)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

b)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

c)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

d)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

15.

Phản ánh là thuộc tính của những loại nào?

a)

Của các dạng vật chất không có sự sống

b)

Của các dạng vật chất có sự sống

c)

Của tất cả các dạng vật chất

d)

Của bộ óc con người

16.

Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, nguồn gốc tự nhiên của ý thức gồm những yếu tố nào?

a)

Bộ óc con người và lao động

b)

Thế giới khách quan và ngôn ngữ

c)

Lao động và ngôn ngữ

d)

Bộ óc con người và thế giới khách quan tác động vào bộ óc người thông qua quá trình phản ánh

17.

Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, nguồn gốc ra đời của ý thức bao gồm những yếu tố nào?

a)

Bộ óc người và thế giới khách quan

b)

Ngôn ngữ, thế giới khách quan và lao động

c)

Thế giới khách quan và công cụ lao động

d)

Bộ óc người và thế giới khách quan tác động vào bộ óc người; lao động và ngôn ngữ

18.

Chủ nghĩa duy vật biện chứng quan niệm về mối quan hệ giữa vật chất và ý thức như thế nào?

a)

Vật chất quyết định ý thức

b)

Ý thức quyết định vật chất

c)

Ý thức và vật chất độc lập với nhau

d)

Vật chất quyết định ý thức, còn ý thức có tính độc lập tương đối và tác động đến vật chất thông qua hoạt động thực tiễn

19.

Chọn đáp án sai: Quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về ý thức

a)

Ý thức mang đặc tính sáng tạo

b)

Ý thức mang bản chất xã hội

c)

Ý thức là hình ảnh chủ quan của thế giới khách quan

d)

Ý thức không có tính độc lập tương đối

20.

Chọn đáp án sai: Quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về ý thức

a)

Ý thức là hình ảnh chủ quan của thế giới khách quan

b)

Ý thức có tính sáng tạo

c)

Ý thức mang bản chất xã hội

d)

Ý thức cũng chỉ là một dạng vật chất và không có tính độc lập tương đối

21.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng ý thức tác động đến vật chất như thế nào?

a)

Ý thức tự nó có thể làm thay đổi được hiện thực

b)

Ý thức tác động đến vật chất thông qua hoạt động thực tiễn

c)

Ý thức tác động đến vật chất một cách thụ động

d)

Ý thức quyết định vật chất

22.

Chọn đáp án đúng: Quan điểm của chủ nghĩa duy vật siêu hình về ý thức

a)

Vật chất quyết định ý thức và ý thức có tính độc lập tương đối và tác động trở lại vật chất

b)

Tuyệt đối hoá vai trò của vật chất, phủ nhận tính độc lập tương đối của ý thức

c)

Khẳng định ý thức sinh ra tất cả, còn vật chất chỉ là bản sao

d)

Tuyệt đối hoá vai trò của ý thức

23.

Sự tác động trở lại của ý thức đối với vật chất có thể diễn ra theo hướng nào?

a)

Tích cực và lạc quan

b)

Tích cực và chủ quan

c)

Tích cực và tiêu cực

d)

Tiêu cực và chủ quan

24.

Ý thức tác động trở lại vật chất được thực hiện thông qua yếu tố nào?

a)

Hoạt động thực tiễn của con người

b)

Hoạt động nhận thức của ý thức con người

c)

Hoạt động chủ quan của ý thức con người

d)

Hoạt động tự thân của ý thức con người

25.

Nghiên cứu mối quan hệ giữa vật chất và ý thức cho thấy trong hoạt động nhận thức và thực tiễn chúng ta phải làm gì?

a)

Xuất phát từ mong muốn chủ quan của con người mà không cần quan tâm đến hoàn cảnh

b)

Xuất phát từ ý muốn của con người, phát huy tính năng động chủ quan

c)

Tôn trọng tính khách quan kết hợp với phát huy tính năng động chủ quan

d)

Xuất phát từ ý muốn chủ quan của con người

26.

Trong hoạt động nhận thức và thực tiễn phải xuất phát từ thực tế khách quan, tôn trọng khách quan được rút ra từ nội dung lý luận nào?

a)

Tính chủ quan của ý thức con người

b)

Vật chất có trước, ý thức có sau, vật chất quyết định ý thức

c)

Ý thức có trước, vật chất có sau, ý thức quyết định vật chất

d)

Cả A, B, C

27.

Mối liên hệ có vai trò như thế nào đối với sự tồn tại và phát triển của sự vật?

a)

Có vai trò không đáng kể nên có thể bỏ qua

b)

Có vai trò giống nhau nên chỉ cần xem xét một mối liên hệ

c)

Có vai trò không giống nhau nên chỉ cần biết một mối liên hệ

d)

Có vai trò khác nhau nên cần xem xét mọi mối liên hệ

28.

Đâu không phải là nội dung của nguyên tắc toàn diện?

a)

Cần xem xét đối tượng này trong mối liên hệ với đối tượng

b)

Chỉ nhìn một chiều, thấy mặt này mà không thấy mặt khác

c)

Phải rút ra được các mặt, các mối liên hệ tất yếu và nhận thức chúng trong sự thống nhất hữu cơ

d)

Khi nghiên cứu đối tượng cần đặt nó trong chỉnh thể thống nhất của tất cả các mặt, các mối liên hệ

29.

Chỉ ra đặc điểm của quan điểm phiến diện?

a)

Thừa nhận tính phổ biến của các sự vật hiện tượng

b)

Chỉ nhìn một chiều, thấy mặt này mà không thấy mặt khác

c)

Nghiên cứu sự vật trong mối liên hệ với các sự vật hiện tượng khác

d)

Phải tuân theo nhiều mối liên hệ liên quan đến sự vật

30.

Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng khi xem xét sự vật, hiện tượng, chúng ta cần tránh quan điểm nào?

a)

Quan điểm phiến diện, chiết trung, nguỵ biện

b)

Quan điểm lịch sử - cụ thể

c)

Quan điểm phát triển

d)

Quan điểm toàn diện

31.

Nêu đặc điểm của thuật nguỵ biện?

a)

Đánh tráo các mối liên hệ cơ bản thành không cơ bản hoặc ngược lại

b)

Coi tất cả các mối liên hệ là như nhau

c)

Phân tích sâu mặt bản chất của đối tượng

d)

Coi trọng mặt hình thức của đối tượng

32.

Chủ nghĩa duy vật biện chứng quan niệm phát triển có đặc điểm gì?

a)

Phát triển chỉ vận động theo khuynh hướng đi lên của sự vật, hiện tượng

b)

Phát triển mang tính chủ quan

c)

Phát triển chỉ vận động theo vòng tròn khép kín

d)

Phát triển là sự tăng lên về mặt lượng của sự vật

33.

Đâu không phải là quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về phát triển?

a)

Phát triển chỉ khuynh hướng vận động đi lên của sự vật, hiện tượng

b)

Phát triển không phải là tất cả mọi sự vận động của sự vật

c)

Phát triển có tính khách quan, tính phổ biến, tính đa dạng phong phú và tính kế thừa

d)

Phát triển chỉ sự tăng lên duy nhất về mặt lượng của sự vật

34.

Đâu không phải là quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về nguyên tắc phát triển?

a)

Phải có quan điểm bảo thủ, định kiến khi nghiên cứu đối tượng

b)

Phải sớm phát hiện và ủng hộ đối tượng mới

c)

Phát triển là quá trình trải qua nhiều giai đoạn

d)

Cần đặt đối tượng vào sự vận động, phát hiện xu hướng biến đổi của nó

35.

Chỉ ra ý nghĩa phương pháp luận được rút ra từ mối quan hệ giữa cái chung và cái riêng?

a)

Cái chung luôn luôn tồn tại độc lập với cái riêng

b)

Chỉ cần quan tâm đến cái riêng mà không cần quan tâm đến cái chung

c)

Muốn rút ra cái chung không cần phải thông qua nhiều cái riêng

d)

Cái chung tồn tại trong cái riêng và nằm trong mối liên hệ chặt chẽ với cái đơn nhất

36.

Mối liên hệ nhân quả có những tính chất nào?

a)

Cả A, B, C

b)

Tính tất yếu

c)

Tính phổ biến

d)

Tính khách quan

37.

Chỉ ra quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về nguyên nhân và kết quả?

a)

Sự phân biệt giữa nguyên nhân và kết quả mang tính tuyệt đối

b)

Một nguyên nhân chi sinh ra một kết quả

c)

Nguyên nhân xuất hiện sau kết quả

d)

Nguyên nhân và kết quả có thể chuyển hoá cho nhau

38.

Phép biện chứng duy vật nghiên cứu những quy luật nào?

a)

Quy luật phổ biến trong tự nhiên, xã hội, tư duy

b)

Quy luật đặc thù

c)

Quy luật riêng

d)

Quy luật chung chỉ ở một số lĩnh vực

39.

Quy luật từ những sự thay đổi về lượng dẫn đến những sự thay đổi về chất có vị trí như thế nào?

a)

Là hạt nhân của phép biện chứng

b)

Vạch ra khuynh hướng vận động, phát triển của sự vật, hiện tượng

c)

Chỉ ra nguồn gốc của sự vận động, phát triển của sự vật hiện tượng

d)

Vạch ra cách thức vận động, phát triển của sự vật, hiện tượng

40.

Yếu tố nào quyết định đến chất của sự vật?

a)

Những thuộc tính cơ bản

b)

Những thuộc tính không cơ bản

c)

Những thuộc tính bên trong của sự vật

d)

Những thuộc tính bên ngoài của sự vật

41.

Theo quan điểm triết học Mác–Lênin, luận điểm nào sau đây sai?

a)

Lượng tồn tại khách quan gắn liền với sự vật

b)

Lượng của sự vật hoàn toàn phụ thuộc vào ý muốn của con người

c)

Lượng nói lên quy mô, trình độ phát triển của sự vật

d)

Lượng chỉ tính quy định khách quan vốn của sự vật

42.

Sự phân biệt giữa lượng và chất mang tính chất gì?

a)

Tính tuyệt đối và tính chủ quan

b)

Tính tương đối

c)

Tính tuyệt đối

d)

Tính chủ quan

43.

Trong lĩnh vực đời sống xã hội, việc chưa tích lũy đủ về lượng đã thực hiện bước nhảy để làm thay đổi về chất là biểu hiện của khuynh hướng nào?

a)

Phát triển

b)

Tả khuynh

c)

Hữu khuynh

d)

Phiến diện

44.

Trong lĩnh vực đời sống xã hội, việc không dám thực hiện bước nhảy cần thiết khi tích lũy đủ về lượng đã đạt đến giới hạn điểm nút là biểu hiện của khuynh hướng nào?

a)

Tả khuynh

b)

Phiến diện

c)

Hữu khuynh

d)

Phát triển

45.

Định nghĩa vật chất của Lênin khẳng định điều gì?

a)

Ý thức có trước vật chất

b)

Ý thức và vật chất ra đời đồng thời

c)

Con người không thể nhận thức được thế giới

d)

Con người có khả năng nhận thức được thế giới

46.

Quy luật nào là hạt nhân của phép biện chứng duy vật?

a)

Quy luật từ những thay đổi về lượng dẫn đến những thay đổi về chất và quy luật phủ định của phủ định

b)

Quy luật phủ định của phủ định

c)

Quy luật thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập

d)

Quy luật chuyển hóa từ những thay đổi về lượng dẫn đến những thay đổi về chất và ngược lại

47.

Đâu là quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng?

a)

Mâu thuẫn tồn tại trong cả tự nhiên, xã hội, tư duy

b)

Mâu thuẫn chỉ tồn tại trong xã hội

c)

Mâu thuẫn chỉ tồn tại trong tư duy

d)

Mâu thuẫn chỉ tồn tại trong giới tự nhiên

48.

Mâu thuẫn nào tác động trong suốt quá trình tồn tại của sự vật, hiện tượng?

a)

Mâu thuẫn bên ngoài

b)

Mâu thuẫn thứ yếu

c)

Mâu thuẫn không cơ bản

d)

Mâu thuẫn cơ bản

49.

Mâu thuẫn nào nổi lên hàng đầu ở một giai đoạn phát triển của sự vật và quy định các mâu thuẫn khác?

a)

Mâu thuẫn đối kháng

b)

Mâu thuẫn thứ yếu

c)

Mâu thuẫn chủ yếu

d)

Mâu thuẫn bên ngoài

50.

Đâu là quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng?

a)

Mâu thuẫn biện chứng là sự thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập trong một sự vật và giữa các sự vật với nhau

b)

Mâu thuẫn biện chứng chỉ bao hàm sự đấu tranh mà không có thống nhất giữa mặt đối lập trong một sự vật, hiện tượng

c)

Mâu thuẫn biện chứng chỉ bao hàm sự thống nhất mà không có đấu tranh giữa mặt đối lập trong một sự vật, hiện tượng

d)

Mâu thuẫn biện chứng là có nguyên nhân từ bên ngoài

51.

Đâu là quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về quy luật thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập?

a)

Sự thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập luôn tách rời nhau

b)

Có thống nhất của các mặt đối lập nhưng không có đấu tranh giữa chúng

c)

Trong mâu thuẫn biện chứng sự thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập không tách rời nhau

d)

Thống nhất của các mặt đối lập là tuyệt đối, đấu tranh là tương đối

52.

Chọn đáp án đúng theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng: “Phép biện chứng cho rằng, sự đấu tranh của các mặt đối lập là... của các mặt đối lập”?

a)

Là sự phủ định siêu hình

b)

Sự thủ tiêu lẫn nhau

c)

Sự bài trừ, phủ định lẫn nhau

d)

Tương đối

53.

Chọn đáp án đúng theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng?

a)

Đấu tranh giữa các mặt đối lập là tạm thời

b)

Đấu tranh giữa các mặt đối lập là tuyệt đối

c)

Đấu tranh giữa các mặt đối lập là tương đối

d)

Đấu tranh giữa các mặt đối lập vừa tạm thời và tương đối

54.

Chọn đáp án đúng theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng?

a)

Các mặt đối lập không thống nhất và luôn đấu tranh với nhau

b)

Các mặt đối lập không bao giờ thống nhất và đấu tranh với nhau

c)

Các mặt đối lập vừa thống nhất vừa đấu tranh với nhau

d)

Các mặt đối lập không đấu tranh mà luôn thống nhất với nhau

55.

Chủ nghĩa duy vật biện chứng quan niệm về nguồn gốc sâu xa của sự vận động phát triển của sự vật, hiện tượng như thế nào?

a)

Do mâu thuẫn bên trong sự vật, hiện tượng

b)

Do những nguyên nhân không cơ bản tạo ra

c)

Do mâu thuẫn bên ngoài của sự vật, hiện tượng

d)

Do mâu thuẫn giữa lực lượng vật chất và lực lượng tinh thần

56.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, phủ định là gì?

a)

Là sự thay thế sự vật này bằng sự vật khác trong quá trình phát triển

b)

Cả A, B, C

c)

Là sự phủ nhận một luận điểm nào đó

d)

Là sự thay thế sự vật do sự tác động của nguyên nhân bên ngoài

57.

Chọn đáp án đúng: “Thực tiễn là toàn bộ hoạt động vật chất - cảm tính, có ... của con người nhằm cải tạo tự nhiên và xã hội phục vụ nhân loại tiến bộ”?

a)

Có cơ sở

b)

Có động lực

c)

Tính lịch sử - xã hội

d)

Có nguồn gốc, mang tính lịch sử - xã hội

58.

Chọn đáp án sai: Quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về hình thức tồn tại của thực tiễn?

a)

Hoạt động tinh thần

b)

Hoạt động sản xuất vật chất

c)

Hoạt động thực nghiệm khoa học

d)

Hoạt động chính trị - xã hội

59.

Chọn đáp án sai: Quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về vai trò của thực tiễn?

a)

Thực tiễn là hoạt động vật chất và tinh thần của con người

b)

Thực tiễn là động lực của nhận thức

c)

Thực tiễn là tiêu chuẩn để kiểm tra tính chân lý của nhận thức

d)

Thực tiễn là nguồn gốc của nhận thức

60.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, đâu là hình thức cao nhất của giai đoạn nhận thức cảm tính?

a)

Tri giác

b)

Biểu tượng

c)

Cảm giác

d)

Ký ức

61.

Mối liên hệ giữa nhận thức cảm tính và nhận thức lý tính là gì?

a)

Một chiều từ cảm tính đến lý tính

b)

Thống nhất và chuyển hóa lẫn nhau

c)

Tách rời và độc lập

d)

Không ảnh hưởng qua lại

62.

Nhận thức lý tính gồm những hình thức cơ bản nào?

a)

Tư biện, siêu hình, kinh nghiệm

b)

Trực giác, tưởng tượng, ký ức

c)

Cảm giác, tri giác, biểu tượng

d)

Khái niệm, phán đoán, suy lý

63.

Phương diện cơ bản của sự sản xuất xã hội là gì?

a)

Sản xuất vật chất

b)

Sản xuất tinh thần

c)

Cả A, B, C

d)

Sản xuất ra bản thân con người

64.

Vai trò của khoa học đối với sự phát triển của lực lượng sản xuất trong thời đại ngày nay là gì?

a)

Trở thành lực lượng sản xuất trực tiếp

b)

Cả A, B, C

c)

Thúc đẩy kinh tế phát triển nhanh

d)

Thúc đẩy tăng năng suất lao động

65.

Theo chủ nghĩa duy vật lịch sử, lực lượng sản xuất biểu hiện mối quan hệ nào?

a)

Mối quan hệ giữa con người với con người trong phân phối sản phẩm

b)

Mối quan hệ giữa con người với tự nhiên

c)

Mối quan hệ giữa các yếu tố tinh thần của con người

d)

Mối quan hệ giữa con người với con người trong việc sở hữu tư liệu sản xuất

66.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật lịch sử, quan hệ sản xuất biểu hiện mối quan hệ nào?

a)

Mối quan hệ giữa đối tượng lao động và công cụ lao động tham gia vào quá trình sản xuất

b)

Mối quan hệ giữa con người với con người trong quá trình sản xuất

c)

Mối quan hệ giữa phương tiện lao động và công cụ lao động tham gia vào trong quá trình sản xuất

d)

Mối quan hệ giữa con người và công cụ lao động tham gia vào trong quá trình sản xuất

67.

Hoạt động giữ vai trò là tiền đề của mọi hoạt động lịch sử của con người là gì?

a)

Chủ trương, chính sách của nhà nước

b)

Truyền thống văn hóa - xã hội

c)

Hoạt động sản xuất vật chất

d)

Hoạt động tư tưởng, tinh thần của con người

68.

Các mặt của quan hệ sản xuất là gì?

a)

Quan hệ về tổ chức và quản lý sản xuất

b)

Quan hệ sở hữu về tư liệu sản xuất

c)

Cả A, B, C

d)

Quan hệ về phân phối sản phẩm lao động

69.

Nhân tố quan trọng nhất trong hệ thống quan hệ sản xuất là gì?

a)

Quan hệ trong tổ chức quản lý và trao đổi hoạt động với nhau

b)

Quan hệ về sở hữu đối với tư liệu sản xuất

c)

Quan hệ về phân phối sản phẩm lao động

d)

Quan hệ về tổ chức sản xuất và phân phối kết quả sản phẩm

70.

Khi nào quan hệ sản xuất trở thành xiềng xích, kìm hãm sự phát triển của lực lượng sản xuất?

a)

Khi quan hệ sản xuất được xây dựng trên nền tảng của lực lượng sản xuất

b)

Khi quan hệ sản xuất phù hợp với trình độ phát triển của lực lượng sản xuất

c)

Khi quan hệ sản xuất không phù hợp, lạc hậu hoặc vượt trước so với trình độ phát triển của lực lượng sản xuất.

d)

Khi quan hệ sản xuất phản ánh đúng lực lượng sản xuất

71.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật lịch sử, quy luật nào đóng vai trò là quy luật cơ bản nhất của sự vận động và phát triển xã hội?

a)

Quy luật quan hệ sản xuất phù hợp với trình độ phát triển của lực lượng sản xuất

b)

Quy luật đấu tranh giai cấp

c)

Quy luật về mối quan hệ giữa cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng

d)

Quy luật phát triển khoa học và công nghệ phải dựa trên phát triển kinh tế

72.

Những yếu tố cơ bản của tư liệu sản xuất gồm những gì?

a)

Tư liệu lao động và phương tiện lao động

b)

Nhà xưởng, máy móc, công cụ lao động

c)

Người lao động và tư liệu sản xuất

d)

Tư liệu lao động và đối tượng lao động

73.

Theo chủ nghĩa duy vật lịch sử, nhân tố nào giữ vai trò quyết định trong lực lượng sản xuất?

a)

Phương tiện lao động

b)

Công cụ lao động

c)

Tư liệu sản xuất

d)

Người lao động

74.

Lịch sử xã hội loài người là lịch sử kế tiếp nhau của yếu tố nào?

a)

Các hình thái nhà nước

b)

Các phương thức sản xuất

c)

Các kiểu phân phối sản phẩm

d)

Các hệ tư tưởng

75.

Trong kiến trúc thượng tầng của xã hội có giai cấp, yếu tố nào là cơ bản nhất, tác động trực tiếp và mạnh mẽ nhất tới cơ sở hạ tầng?

a)

Tổ chức nhà nước

b)

Tổ chức tôn giáo và tổ chức văn hóa

c)

Các tổ chức văn hóa

d)

Tổ chức tôn giáo

76.

Quan hệ sản xuất nào giữ vai trò là đặc trưng cho chế độ kinh tế của xã hội?

a)

Quan hệ sản xuất tàn dư

b)

Quan hệ sản xuất thống trị

c)

Quan hệ về phân phối sản phẩm

d)

Quan hệ sản xuất mầm mống

77.

Quan điểm của chủ nghĩa duy vật lịch sử về mối quan hệ giữa cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng?

a)

Cơ sở hạ tầng tồn tại độc lập với kiến trúc thượng tầng

b)

Cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng có mối quan hệ biện chứng, trong đó kiến trúc thượng tầng quyết định cơ sở hạ tầng

c)

Kiến trúc thượng tầng quyết định cơ sở hạ tầng

d)

Cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng có mối quan hệ biện chứng, trong đó cơ sở hạ tầng quyết định kiến trúc thượng tầng

78.

Theo chủ nghĩa duy vật lịch sử, xét đến cùng, sự vận động và phát triển của các hình thái kinh tế - xã hội là do sự phát triển của yếu tố nào?

a)

Lực lượng sản xuất

b)

Quan hệ xã hội

c)

Quan hệ sản xuất

d)

Kiến trúc thượng tầng

79.

Khẳng định của C.Mác: “Tôi coi sự phát triển của những hình thái kinh tế - xã hội là một quá trình lịch sử - tự nhiên” được hiểu như thế nào?

a)

Sự phát triển của các hình thái kinh tế - xã hội có sự thống nhất giữa quy luật chung cơ bản phổ biến với quy luật đặc thù và quy luật riêng của lịch sử

b)

Sự phát triển của các hình thái kinh tế - xã hội tuân theo ý muốn chủ quan của con người

c)

Sự phát triển của các hình thái kinh tế - xã hội không phụ thuộc vào điều kiện lịch sử của mỗi quốc gia

d)

Sự phát triển của các hình thái kinh tế - xã hội là sự phát triển của giới tự nhiên

80.

Dựa trên cơ sở mối quan hệ biện chứng giữa cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng, ý nghĩa phương pháp luận rút ra là gì?

a)

Kinh tế quyết định chính trị và chính trị tác động trở lại đối với kinh tế

b)

Chính trị quyết định kinh tế và kinh tế tác động trở lại đối với chính trị

c)

Tuyệt đối hóa vai trò của kinh tế và phủ nhận vai trò của chính trị

d)

Tuyệt đối hóa vai trò của chính trị và phủ nhận vai trò của kinh tế

81.

Nguyên nhân của mâu thuẫn đối kháng giữa các giai cấp?

a)

Sự đối lập nhau về lối sống

b)

Sự đối lập nhau về tư tưởng

c)

Sự đối lập về lợi ích cơ bản - lợi ích kinh tế

d)

Sự đối lập nhau về văn hóa

82.

Dấu hiệu chủ yếu quy định địa vị kinh tế - xã hội của các giai cấp là gì?

a)

Mối quan hệ về phân hưởng thụ của cải của xã hội

b)

Mối quan hệ trong tổ chức quản lí sản xuất

c)

Mối quan hệ kinh tế - vật chất giữa các tập đoàn người trong phương thức sản xuất

d)

Mối quan hệ trong hệ thống sản xuất xã hội

83.

Theo chủ nghĩa duy vật lịch sử, xét đến cùng đấu tranh giai cấp có vai trò gì?

a)

Là động lực phát triển xã hội

b)

Lật đổ sự áp bức của giai cấp thống trị bóc lột

c)

Giành chính quyền nhà nước

d)

Giải quyết mâu thuẫn giai cấp

84.

Theo quan niệm của chủ nghĩa Mác-Lênin “Về bản chất, nhà nước là một tổ chức chính trị của … về mặt kinh tế nhằm bảo vệ trật tự hiện hành và đàn áp sự phản kháng của các giai cấp khác”

a)

Giai cấp bị trị

b)

Giai cấp thống trị

c)

Tất cả lực lượng tiến bộ trong xã hội

d)

Các tầng lớp xã hội trung gian

85.

Nguyên nhân trực tiếp dẫn đến sự ra đời của nhà nước là gì?

a)

Mâu thuẫn giai cấp trong xã hội gay gắt không thể điều hòa được

b)

Mâu thuẫn giữa lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất có thể điều hòa được

c)

Mâu thuẫn giữa lợi ích của các giai cấp có thể điều hòa được

d)

Mâu thuẫn giữa tồn tại xã hội và ý thức xã hội

86.

Biểu hiện trong chức năng xã hội của nhà nước là gì?

a)

Nhân danh xã hội làm nhiệm vụ quản lý nhà nước về xã hội

b)

Điều hành các công việc chung của xã hội: giao thông, y tế, giáo dục…

c)

Sử dụng bộ máy quyền lực để duy trì sự thống trị thông qua hệ thống chính sách và pháp luật

d)

Cả A và B

87.

Quan niệm của chủ nghĩa duy vật lịch sử về giai cấp lãnh đạo cách mạng xã hội?

a)

Là giai cấp đại diện cho xu hướng phản cách mạng

b)

Là giai cấp bảo thủ

c)

Là giai cấp có hệ tư tưởng tiến bộ, đại diện cho xu hướng phát triển của xã hội, cho phương thức sản xuất tiến bộ

d)

Là giai cấp có hệ tư tưởng lạc hậu

88.

Mối quan hệ giữa ý thức cá nhân với ý thức xã hội?

a)

Cả A, B, C

b)

Ý thức cá nhân quyết định ý thức xã hội

c)

Ý thức cá nhân là phương thức tồn tại và biểu hiện của ý thức xã hội ở từng người

d)

Ý thức cá nhân độc lập với ý thức xã hội

89.

Chọn đáp án sai theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật lịch sử:

a)

Ý thức xã hội phản ánh tồn tại xã hội

b)

Ý thức cá nhân quyết định tồn tại xã hội

c)

Ý thức xã hội có tính độc lập tương đối so với tồn tại xã hội

d)

Tồn tại xã hội quyết định ý thức xã hội

90.

Biểu hiện về sự lạc hậu của ý thức xã hội so với tồn tại xã hội?

a)

Các hình thái ý thức xã hội tác động qua lại với nhau.

b)

Tồn tại xã hội cũ đã mất đi song ý thức xã hội do xã hội đó sản sinh ra vẫn còn tồn tại.

c)

Ý thức xã hội có thể vượt trước tồn tại xã hội.

d)

Ý thức xã hội có thể tác động trở lại tồn tại xã hội.

91.

Nội dung cơ bản trong tính kế thừa của ý thức xã hội?

a)

Tư tưởng của thời đại sau phủ định sạch trơn với tư tưởng của thời đại trước đó

b)

Tư tưởng của thời đại sau dựa vào những tiền đề tư tưởng đã có trong giai đoạn lịch sử trước đó

c)

Ý thức xã hội tác động trở lại tồn tại xã hội

d)

Ý thức xã hội có thể vượt trước tồn tại xã hội

92.

Đặc điểm cơ bản của ý thức xã hội thông thường?

a)

Là những tri thức, những quan niệm của con người hình thành một cách trực tiếp trong các hoạt động trực tiếp hàng ngày nhưng chưa được hệ thống hóa, chưa được tổng hợp và khái quát hóa.

b)

Là những tư tưởng, những quan điểm được tổng hợp, hệ thống hóa và khái quát hóa thành các học thuyết

c)

Là những tri thức có khả năng phản ánh hiện thực khách quan một cách sâu sắc

d)

Là những tri thức bao quát và vạch ra mối liên hệ bản chất, tất yếu mang tính quy luật của các sự vật, hiện tượng

93.

Đặc điểm cơ bản của ý thức lý luận?

a)

Là những tri thức được hình thành một cách trực tiếp trong đời sống hàng ngày

b)

Là những tri thức chưa được hệ thống hóa, chưa được tổng hợp và khái quát hóa

c)

Là những tư tưởng, những quan điểm được tổng hợp, được hệ thống hóa và khái quát hóa thành các học thuyết xã hội dưới dạng các khái niệm, các phạm trù và các quy luật

d)

Ý thức lý luận phong phú hơn ý thức xã hội thông thường

94.

Nội dung cơ bản của tâm lý xã hội?

a)

Vạch ra những mối liên hệ bản chất, tất yếu mang tính quy luật của các sự vật, hiện tượng

b)

Là toàn bộ tư tưởng, tình cảm, thói quen… hình thành dưới tác động trực tiếp của cuộc sống hàng ngày và phản ánh cuộc sống đó.

c)

Phản ánh một cách gián tiếp những điều kiện sinh hoạt hàng ngày của con người

d)

Tâm lý xã hội tồn tại độc lập với hệ tư tưởng

95.

Theo chủ nghĩa duy vật lịch sử, hình thái ý thức nào giữ vai trò chủ đạo trong đời sống tinh thần của xã hội?

a)

Ý thức chính trị

b)

Ý thức đạo đức

c)

Ý thức tôn giáo

d)

Ý thức nghệ thuật

96.

Hình thái ý thức xã hội phản ánh sự vận động và sự phát triển của giới tự nhiên, của xã hội loài người và của tư duy con người bằng tư duy logic?

a)

Ý thức thẩm mỹ

b)

Ý thức tôn giáo

c)

Ý thức khoa học

d)

Ý thức nghệ thuật

97.

Ý nghĩa phương pháp luận nào được rút ra từ tính độc lập tương đối của ý thức xã hội?

a)

Coi trọng vai trò của tồn tại xã hội và tính độc lập tương đối của ý thức xã hội

b)

Không tuyệt đối hóa vai trò của tồn tại xã hội nhưng không thấy được vai trò của ý thức xã hội.

c)

Tuyệt đối hóa vai trò của tồn tại xã hội và phủ nhận vai trò tích cực của ý thức xã hội

d)

Tuyệt đối hóa vai trò của ý thức xã hội và phủ nhận vai trò của tồn tại xã hội

98.

Theo triết học Mác–Lênin, hoạt động lịch sử đầu tiên nào khiến con người tách khỏi con vật?

a)

Hoạt động chính trị - xã hội

b)

Hoạt động chế tạo và sử dụng công cụ lao động để tạo ra sản phẩm

c)

Hoạt động thực nghiệm khoa học

d)

Hoạt động văn hóa

99.

Câu tục ngữ "Gần mực thì đen, gần đèn thì rạng" phản ánh điều gì?

a)

Môi trường xã hội không ảnh hưởng tới nhân cách của con người

b)

Con người không thể sáng tạo ra lịch sử

c)

Môi trường xã hội ảnh hưởng tới nhân cách của con người

d)

Con người là chủ thể của lịch sử

100.

Khi nào bản chất xã hội của con người được thể hiện?

a)

Khi tồn tại trong các quan hệ xã hội

b)

Khi tách rời khỏi môi trường xã hội

c)

Khi thoát ly khỏi điều kiện lịch sử

d)

Khi tồn tại trong mối quan hệ với tự nhiên

101.

Chọn đáp án đúng về con người theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật lịch sử?

a)

Con người chỉ chịu sự tác động của quy luật sinh học

b)

Con người là thực thể sinh học - xã hội

c)

Con người chỉ chịu sự tác động của quy luật xã hội

d)

Con người đã có nhân cách ngay từ khi mới sinh ra

102.

Xét đến cùng, quan hệ nền tảng nào chi phối các quan hệ khác của con người trong xã hội?

a)

Quan hệ chính trị

b)

Quan hệ tôn giáo

c)

Quan hệ sản xuất vật chất

d)

Quan hệ huyết thống

103.

Quan niệm của chủ nghĩa duy vật lịch sử về xã hội?

a)

Xã hội là tập hợp những người có cùng huyết thống

b)

Xã hội là tập hợp những người có cùng sở thích

c)

Xã hội là tổng thể những mối liên hệ và những quan hệ của các cá nhân với nhau

d)

Xã hội là tập hợp những người có cùng trình độ văn hóa

104.

Chọn đáp án sai: Quan niệm của chủ nghĩa duy vật lịch sử về quần chúng nhân dân?

a)

Là những người lao động sản xuất ra của cải vật chất và tinh thần, là lực lượng căn bản, chủ chốt

b)

Là toàn thể dân cư đang chống lại những kẻ áp bức, bóc lột thống trị và đối kháng với nhân dân;

c)

Là những lực lượng xã hội tiến bộ, động lực và lực lượng cách mạng

d)

Là những cộng đồng người bị áp bức, bóc lột trong xã hội có giai cấp, có đối kháng giai cấp

105.

Vai trò của quần chúng nhân dân trong lịch sử theo toàn bộ quá trình phát triển xã hội?

a)

Nhóm thiểu số tinh hoa quyết định lịch sử

b)

Yếu tố phụ trợ cho các nhà lãnh đạo

c)

Động lực và lực lượng cách mạng, sáng tạo ra lịch sử

d)

Lực lượng xã hội bảo thủ, làm chậm lịch sử

106.

Ý thức xã hội có thể vượt trước tồn tại xã hội thể hiện ở chỗ nào?

a)

Khả năng dự báo của khoa học và lý luận

b)

Các thói quen sinh hoạt hàng ngày

c)

Những lễ nghi tôn giáo truyền thống

d)

Những mối quan hệ huyết thống

107.

Tâm lý xã hội khác hệ tư tưởng ở điểm nào?

a)

Không liên hệ với điều kiện sinh hoạt

b)

Gắn với học thuyết, khái niệm, phạm trù và quy luật

c)

Phản ánh trực tiếp đời sống hàng ngày, không hệ thống hóa

d)

Mang tính quy luật, khái quát cao

108.

Hình thái ý thức nào phản ánh thế giới bằng hình tượng giàu cảm xúc?

a)

Ý thức chính trị

b)

Ý thức khoa học

c)

Ý thức đạo đức

d)

Ý thức nghệ thuật

109.

Mối quan hệ giữa tồn tại xã hội và ý thức xã hội được hiểu thế nào?

a)

Hai mặt này độc lập, không liên hệ

b)

Ý thức xã hội chỉ phản ánh tự nhiên

c)

Tồn tại xã hội quyết định ý thức xã hội, nhưng ý thức xã hội có tác động trở lại.

d)

Ý thức xã hội hoàn toàn quyết định tồn tại xã hội

110.

Mối quan hệ giữa tồn tại xã hội và ý thức xã hội được hiểu thế nào?

a)

Hai mặt này độc lập, không liên hệ

b)

Ý thức xã hội chỉ phản ánh tự nhiên

c)

Tồn tại xã hội quyết định ý thức xã hội, nhưng ý thức xã hội có tác động trở lại.

d)

Ý thức xã hội hoàn toàn quyết định tồn tại xã hội