wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Kinh tế Chính trị

Total questions: 116

Worksheet time: 1hrs 21mins

Name
Class
Date
1.

Thuật ngữ khoa học “kinh tế chính trị” được xuất bản ở châu Âu vào năm bao nhiêu và trong tác phẩm nào?

a)

Năm 1615 và trong tác phẩm Chuyên luận về kinh tế chính trị

b)

Năm 1610 và trong tác phẩm Chuyên luận về kinh tế chính trị

c)

Năm 1815 và trong tác phẩm Bộ tư bản

d)

Năm 1810 và trong tác phẩm Bộ tư bản

2.

Nhà kinh tế đầu tiên nào đã đề cập đến thuật ngữ khoa học “kinh tế chính trị”?

a)

Nhà kinh tế người Anh Willian Stafford

b)

Nhà kinh tế người Ý Antonso Serara

c)

Nhà kinh tế người Anh Adam Smith

d)

Nhà kinh tế người Pháp Autoine de Montchre’tien

3.

Nhà kinh tế học nào đã đưa “kinh tế chính trị” chính thức trở thành môn học với các phạm trù, khái niệm chuyên ngành?

a)

Nhà kinh tế người Pháp Autoine de Montchre’tien

b)

Nhà kinh tế người Anh Willian Stafford

c)

Nhà kinh tế người Ý Antonso Serara

d)

Nhà kinh tế người Anh Adam Smith

4.

Quá trình phát triển của khoa học kinh tế chính trị được khái quát qua mấy thời kỳ lịch sử?

a)

5 thời kỳ

b)

4 thời kỳ

c)

2 thời kỳ

d)

3 thời kỳ

5.

Hệ thống lý thuyết kinh tế chính trị nào bước đầu nghiên cứu về nền sản xuất tư bản chủ nghĩa?

a)

Bao gồm tất cả các đáp án

b)

Kinh tế chính trị cổ điển Anh

c)

Chủ nghĩa trọng thương

d)

Chủ nghĩa trọng nông

6.

Chủ nghĩa trọng thương dành trọng tâm nghiên cứu lĩnh vực nào trong nền sản xuất tư bản chủ nghĩa để rút ra lý thuyết kinh tế chính trị của mình?

a)

Sản xuất

b)

Tiêu dùng

c)

Bao gồm tất cả các đáp án

d)

Lưu thông

7.

Đặc điểm kinh tế nổi bật của chủ nghĩa trọng thương là đề cao vai trò của thương nghiệp?

a)

Sai

b)

Đúng

8.

Chủ nghĩa trọng nông hướng vào việc phân tích và nghiên cứu lĩnh vực nào trong nền sản xuất tư bản chủ nghĩa để rút ra lý thuyết kinh tế chính trị của mình?

a)

Sản xuất

b)

Bao gồm tất cả các đáp án

c)

Lưu thôn

9.

Hĩa trọng nông hướng vào việc phân tích và nghiên cứu lĩnh vực nào trong nền sản xuất tư bản chủ nghĩa để rút ra lý thuyết kinh tế chính trị của mình?

a)

Sản xuất

b)

Bao gồm tất cả các đáp án

c)

Lưu thông

d)

Tiêu dùng

10.

Hạn chế lịch sử của chủ nghĩa trọng nông trong lý thuyết kinh tế chính trị của mình là:

a)

Chỉ có nông nghiệp mới là sản xuất

b)

Chỉ có công nghiệp và dịch vụ mới là sản xuất

c)

Chỉ có công nghiệp mới là sản xuất

d)

Chỉ có dịch vụ mới là sản xuất

11.

Kinh tế chính trị cổ điển Anh nghiên cứu và phân tích lĩnh vực nào trong nền sản xuất tư bản chủ nghĩa để đưa ra lý thuyết kinh tế chính trị của minh?

a)

Nghiên cứu các quan hệ kinh tế trong quá trình sản xuất và tái sản xuất

b)

Sản xuất

c)

Nghiên cứu một số hiện tượng kinh tế trong hành vi tiêu dùng sản phẩm

d)

Lưu thông

12.

Đóng góp khoa học của các nhà khoa học kinh tế chính trị cổ điển Anh vào lĩnh vực lý luận kinh tế chính trị của nhân loại là:

a)

Chỉ ra các vấn đề kinh tế - xã hội thời kỳ chủ nghĩa xã hội

b)

Chỉ ra giá trị là do hao phí lao động tạo ra

c)

Chỉ ra đặc điểm kinh tế độc quyền của chủ nghĩa tư bản

d)

Chỉ ra nguồn gốc của lợi nhuận là từ thương nghiệp, thông qua việc mua rẻ, bán đắt

13.

Lý thuyết kinh tế chính trị của C. Mác kế thừa trực tiếp những giá trị khoa học của lý thuyết kinh tế nào?

a)

Chủ nghĩa trọng thương

b)

Kinh tế chính trị tư sản cổ điển Anh

c)

Chủ nghĩa trọng nông

d)

Kinh tế chính trị học tầm thường

14.

Lý thuyết kinh tế chính trị của C.Mác và Ph. Ăngghen được thể hiện tập trung và cô đọng nhất trong tác phẩm nào?

a)

Bộ "Tư bản"

b)

Tuyên ngôn của Đảng Cộng sản

c)

Lược thảo phê phán khoa kinh tế chính trị

d)

Cả ba tác phẩm

15.

Học thuyết nào của C. Mác đã xây dựng cơ sở khoa học, cách mạng cho sự hình thành chủ nghĩa Mác?

4 lines
16.

Học thuyết nào của C. Mác đã xây dựng cơ sở khoa học, cách mạng cho sự hình thành chủ nghĩa Mác, làm nền tảng tư tưởng cho giai cấp công nhân và nhân dân lao động?

a)

Học thuyết giá trị thặng dư

b)

Lý luận lợi thế so sánh

c)

Lý thuyết về nền kinh tế hỗn hợp

d)

Học thuyết về bàn tay vô hình

17.

Một trong những đóng góp nổi bật của V.I. Lênin đối với học thuyết kinh tế chính trị của C. Mác:

a)

Chỉ ra những đặc điểm kinh tế nổi bật của chủ nghĩa tư bản giai đoạn cuối thế kỷ XX đầu thế kỷ XXI

b)

Chỉ ra những đặc điểm kinh tế nổi bật của chủ nghĩa tư bản giai đoạn cuối thế kỷ XIX đầu thế kỷ XX

c)

Chỉ ra những đặc điểm kinh tế nổi bật của chủ nghĩa tư bản giai đoạn cuối thế kỷ XVIII đầu thế kỷ XIX

d)

Chỉ ra những đặc điểm nổi bật giai đoạn cuối thế kỷ XIX đầu thế kỷ XX

18.

Trong lịch sử, chủ nghĩa trong nông chuyển đối tượng nghiên cứu trong các quan hệ kinh tế ở lĩnh vực nào?

a)

Tiêu dung

b)

Sản xuất nông nghiệp

c)

Sản xuất công nghiệp

d)

Lưu thông

19.

Phương pháp chủ yếu nghiên cứu Kinh tế chính trị Mác – Lênin là:

a)

Phương pháp lô gic kết hợp với lịch sử

b)

Phương pháp hệ thống hóa, mô hình hóa

c)

Phương phá phân tích tổng hợp

d)

Phương pháp trừu tượng hóa khoa học

20.

Đối tượng nghiên cứu của kinh tế chính trị Mác - Lênin

a)

Quan hệ sản xuất trong tổ chức quản lý và trao đổi của phương thức sản xuất nhất định

b)

Các quan hệ xã hội của sản xuất và trao đổi trong sự liên hệ biện chứng với trình độ phát triển của lực lượng sản xuất và kiến trúc thượng tầng tương ứng của phương thức sản xuất nhất định

c)

Bao gồm tất cả các đáp án

d)

Quan hệ sở hữu đối với tư liệu sản xuất của phương thức sản xuất nhất định

21.

Chức năng nào của kinh tế chính trị Mác - Lênin là cơ sở khoa học lý luận để nhận diện và định vị vai trò, trách nhiệm sáng tạo của sinh viên, xây dựng tư duy và kỹ năng thực hiện các hoạt động kinh tế - xã hội phù hợp với quy luật khách quan, góp phần vào sự phát triển chung của xã hội?

a)

Chức năng thực tiễn

b)

Chức năng phương pháp luận

c)

Chức năng tư tưởng

d)

Chức năng nhận thức

22.

Chức năng nào của kinh tế chính trị Mác – Lênin là nền tảng lý luận khoa học cho việc nhận diện các nội hàm khoa học của các khái niệm, phạm trù của các khoa học kinh tế chuyên ngành trong bối cảnh hiện nay?

a)

Chức năng tư tưởng

b)

Chức năng thực tiễn

c)

Chức năng nhận thức

d)

Chức năng phương pháp luận

23.

Mục đích nghiên cứu của Kinh tế chính trị Mác - Lênin là gì?

a)

Khám phá các chính sách kinh tế - xã hội để giải quyết hài hòa các quan hệ lợi ích

b)

Khám phá các quy luật tâm lý, kinh tế - xã hội và vận dụng các quy luật này để giải quyết hài hòa các quan hệ lợi ích.

c)

Tất cả các đáp án đều đúng

d)

Khám phá các quy luật kinh tế và vận dụng các quy luật này để giải quyết hài hòa các quan hệ lợi ích.

24.

Sản xuất hàng hóa là gì?

a)

Những người sản xuất ra sản phẩm nhằm mục đích tiêu dùng cho bản thân mình

b)

Kiểu tổ chức kinh mà những người sản xuất tạo ra kết quả lao động của mình nhằm mục đích tự cung, tự cấp

c)

Kiểu tổ chức kinh tế mà ở đó, những người sản xuất ra sản phẩm nhằm mục đích trao đổi, mua bán

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

25.

Điền vào chỗ trống, Theo C. Mác, “Kiểu tổ chức kinh tế nào mà ở đó, những người sản x

4 lines
26.

Theo C. Mác, “Kiểu tổ chức kinh tế nào mà ở đó, những người sản xuất ra sản phẩm nhằm mục đích ......”?

a)

Trao đổi, mua bán

b)

Tiêu dùng cá nhân

c)

Bán buôn

d)

Lưu thông

27.

Điều kiện cần và đủ để nền sản xuất hàng hóa ra đời, hình thành và phát triển là:

a)

Phân công lao động xã hội và sự tách biệt về mặt kinh tế giữa các chủ thể sản xuất

b)

Phân công lao động và xuất hiện chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất

c)

Phân công lao động riêng biệt và sự tách biệt về cả mặt chính trị và kinh tế của các chủ thể kinh tế

d)

Phân công lao động cá biệt và chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất

28.

Khái niệm nào dùng để chỉ sự phân chia lao động trong xã hội thành các ngành các lĩnh vực sản xuất khác nhau.

a)

Tiêu dùng sản phẩm xã hội

b)

Tất cả các đáp án đều đúng

c)

Phân công lao động xã hội

d)

Phân phối sản phẩm

29.

Trong lịch sử phát triển của nền sản xuất xã hội, về khách quan sự tách biệt về mặt kinh tế giữa các chủ thể sản xuất xuất hiện dựa trên cơ sở nào?

a)

Khi năng xuất lao động cá biệt tăng

b)

Khi có nhu cầu trao đổi hàng hóa

c)

Khi có sự tách biệt về sở hữu

d)

Khi có sự xuất hiện chế độ công hữu về tư liệu sản xuất

30.

Khái niệm nào dùng để chỉ là sản phẩm của lao động, có thể thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người thông qua trao đổi, mua bán.

a)

Vật chất

b)

Giá trị

c)

Hàng hóa

d)

Tiền tệ

31.

Thuộc tính của hàng hóa là:

a)

Lao động trừu tượng và lao động giản đơn

b)

Lao động tư nhân và lao động trí óc

c)

Giá trị trao đổi và giá trị xã hội

d)

Giá trị sử dụng và giá trị

32.

Yếu tố nào dưới đây quy định thuộc tính giá trị sử dụng của hàng hóa?

4 lines
33.

Yếu tố nào dưới đây quy định thuộc tính giá trị sử dụng của hàng hóa?

a)

Do thuộc tính tự nhiên của các yếu tố tham gia cấu thành nên hàng hóa quy định

b)

Do người tiêu dùng hàng hóa quy định

c)

Do thuộc tính xã hội của hàng hóa quy định

d)

Do người sản xuất hàng hóa và người tiêu dùng hàng hóa quy định

34.

Khái niệm dùng để chỉ lao động xã hội của người sản xuất hàng hóa kết tinh trong hàng hóa.

a)

Giá trị sử dụng

b)

Giá cả

c)

Giá trị trao đổi

d)

Giá trị

35.

Chọn đáp án đúng về mối quan hệ giữa giá trị trao đổi và giá trị của hàng hóa.

a)

Giá trị trao đổi không phải là hình thức biểu hiện bên ngoài của giá trị

b)

Giá trị là nội dung, là cơ sở của trao đổi

c)

Giá trị trao đổi là nội dung của giá trị

d)

Giá cả là nội dung, là cơ sở của trao đổi

36.

Chọn đáp án đúng về mối quan hệ giữa hai thuộc tính của hàng hóa: giá trị sử dụng và giá trị.

a)

Giá trị sử dụng là mục đích của người sản xuất; giá trị là mục đích của người tiêu dùng trong sản xuất, trao đổi hàng hóa

b)

Giá trị sử dụng được thực hiện trước, giá trị được thực hiện sau, xét về không gian, thời gian.

c)

Giá trị sử dụng là mục đích của người tiêu dùng; giá trị là mục đích của người sản xuất trong sản xuất, trao đổi hàng hóa

d)

Giá trị sử dụng do hao phí lao động quy định và giá trị do thuộc tính tự nhiên quy định

37.

Vì sao hàng hóa có hai thuộc tính là giá trị sử dụng và giá trị?

a)

Vì lao động của người sản xuất hàng hóa có hai loại lao động là lao động cụ thể và lao động trừu tượng

b)

Tất cả các đáp án đều đúng

c)

Vì lao động của người sản xuất hàng hóa có tính hai mặt là mặt cụ thể và mặt trừu tượng

d)

Vì lao động của người sản xuất hàng hóa có hai tính chất là giản đơn và phức

38.

Tính hai mặt của lao động sản xuất hàng hóa là:

a)

Lao động cụ thể và lao động trừu tượng

b)

Lao động trí óc và lao động chân tay

c)

Lao động thời vụ và lao động tự do

d)

Lao động toàn thời gian và lao động bán thời gian

39.

Khái niệm dùng để chỉ lao động có ích dưới một hình thức cụ thể của những nghề nghiệp chuyên môn nhất định.

a)

Lao động chân tay

b)

Lao động cụ thể

c)

Lao động trừu tượng

d)

Lao động thời vụ

40.

Nhà khoa học nào dưới đây phát hiện ra tính hai mặt của lao động sản xuất hàng hóa?

a)

Ph. Ăngghen - Kinh tế chính trị Mác – Lênin

b)

D. Ricardo – Kinh tế chính trị cổ điển Anh

c)

C. Mác – Kinh tế chính trị Mác – Lênin

d)

A. Smith – Kinh tế chính trị cổ điển Anh

41.

Chọn đáp án đúng về mối quan hệ giữa hai thuộc tính của hàng hóa với lao động sản xuất hàng hóa.

a)

Lao động thời vụ và lao động tự do không tạo ra giá trị sử dụng của hàng hóa

b)

Lao động cụ thể tạo ra giá trị sử dụng; lao động trừu tượng tạo ra giá trị của hàng hóa

c)

Lao động giản đơn và lao động phức tạp đều tạo ra giá trị của hàng hóa

d)

Lao động tư nhân và lao động xã hội đều tạo ra giá trị sử dụng và giá trị trao đổi của hàng hóa

42.

Thời gian lao động xã hội cần thiết để sản xuất ra hàng hóa được gọi là:

a)

Mức hao phí lao động cá biệt để sản xuất ra hàng hóa

b)

Mức hao phí lao động tư nhân để sản xuất ra hàng hóa

c)

Đơn vị đo lường lượng giá trị của hàng hóa

d)

Chất giá trị của hàng hóa

43.

Nhân tố nào ảnh hưởng đến lượng giá trị của hàng hóa trong nền sản xuất hàng hóa là gì?

a)

Tất cả các đáp án đều đúng

b)

Cường độ lao động

44.

Nhân tố nào ảnh hưởng đến lượng giá trị của hàng hóa trong nền sản xuất hàng hóa là gì?

a)

Tất cả các đáp án đều đúng

b)

Cường độ lao động

c)

Tính chất phức tạp của lao động

d)

Năng xuất lao động

45.

Nguồn gốc hình thành tiền tệ đã trải qua các hình thái giá trị từ thấp đến cao nào?

a)

Hình thái giá trị giản đơn, hình thái giá trị đầy đủ, hình thái chung của giá trị

b)

Hình thái giá trị ngẫu nhiên và hình thái giá trị mở rộng

c)

Hình thái giá trị đầy đủ và hình thái giá trị không đầy đủ

d)

Hình thái giá trị mở rộng, hình thái giá trị cụ thể, hình thái chung của giá trị

46.

Vì sao nói tiền là hàng hóa đặc biệt?

a)

Tiền là yếu tố ngang giá chung cho thế giới hàng hóa

b)

Tiền phản ánh lao động xã hội và mối quan hệ giữa những người sản xuất và trao đổi hàng hóa

c)

Tất cả các đáp án đều đúng

d)

Tiền là hình thái biểu hiện giá trị của hàng hóa

47.

Điền vào chỗ trống, “Giá trị hàng hóa được biểu hiện bằng tiền gọi là......”

a)

Lao động tư nhân

b)

Lao động giản đơn

c)

Giá cả hàng hóa

d)

Giá trị sử dụng

48.

Chức năng nào của tiền không buộc phải có tiền vàng?

a)

Tiền tệ thế giới

b)

Thước đo giá trị và Tiền tệ thế giới

c)

Phương tiện cất trữ

d)

Phương tiện lưu thông và Phương tiện thanh toán

49.

Chứng khoán, chứng quyền các giấy tờ có giá trị khác, được C.Mác gọi là:

a)

Hàng hóa

b)

Tư bản giả

c)

Tư bản bất biến

d)

Tư bản cố định

50.

Điểm giống nhau giữa tăng năng suất lao động và tăng cường độ lao động là:

a)

Giảm số sản phẩm sản xuất ra trong một đơn vị thời gian

b)

Số sản phẩm sản xuất ra trong một đơn vị thời gian không đổi

c)

Giảm lượng lao động hao phí trong một đơn vị thời gian

d)

Tăng số sản phẩm sản xuất ra trong một đơn vị thời gian

51.

Lượng giá trị được

4 lines
52.

Lượng giá trị được tạo ra trong một đơn vị sản phẩm sẽ như thế nào, khi năng suất lao động xã hội tăng?

a)

Cân bằng

b)

Không đổi

c)

Giảm

d)

Tăng

53.

Khái niệm dùng để chỉ tổng hòa những quan hệ kinh tế, trong đó nhu cầu của các chủ thể được đáp ứng thông qua việc trao đổi, mua bán với sự xác định giá cả và số lượng hàng hóa, dịch vụ tương ứng với trình độ phát triển nhất định của mình sản xuất xã hội.

a)

Thị trường

b)

Toàn cầu hóa

c)

Công nghiệp hóa

d)

Hội nhập quốc tế

54.

Có thể phân loại thành những thị trường nào khi căn cứ vào phạm vi?

a)

Thị trường trong nước và thị trường thế giới

b)

Thị trường tư liệu sản xuất và thị trường dịch vụ

c)

Thị trường dịch vụ

d)

Thị trường có điều tiết

55.

Có thể phân loại thành những thị trường nào khi căn cứ vào đối tượng trao đổi, mua bán cụ thể?

a)

Thị trường tư liệu sản xuất và thị trường quốc tế

b)

Thị trường hàng hóa và thị trường dịch vụ

c)

Thị trường trong nước và thị trường thế giới

d)

Thị trường có điều tiết và thị trường tư liệu tiêu dùng

56.

Dựa vào căn cứ nào để phân thành thị trường tư liệu sản xuất và thị trường tư liệu sinh hoạt?

a)

Căn cứ vào vai trò của các yếu tố được trao đổi, mua bán

b)

Căn cứ vào phạm vi các quan hệ

c)

Căn cứ vào tính chất và cơ chế vận hành

d)

Căn cứ vào đối tượng trao đổi, mua bán cụ thể

57.

Thị trường có vai trò gì trong nền sản xuất hàng hóa?

a)

Thị trường kích thích sự sáng tạo của mọi thành viên trong xã hội, tạo ra cách thức phân bổ nguồn lực hiệu quả trong nền kinh tế

b)

Thị trường gắn kết nền kinh tế thành một chỉnh thể, gắn kết nền kinh tế quốc gia vớ

58.

Vai trò của cơ chế thị trường trong nền kinh tế thị trường là:

a)

Phương thức duy nhất để phân phối và sử dụng các nguồn vốn, tài nguyên, công nghệ, sức lao động...

b)

Phương thức để người lao động sản xuất ra của cải vật chất

c)

Phương thức cơ bản để phân phối và sử dụng các nguồn vốn, tài nguyên, công nghệ, sức lao động, thông tin, trí tuệ...

d)

Bao gồm tất cả đáp án

59.

Nhà kinh tế học người Anh, A. Smith ví cơ chế thị trường như hình ảnh gì?

a)

Bàn tay vô hình

b)

Bàn tay hữu hình

c)

Đôi tay vô hình

d)

Đôi tay hữu hình

60.

Nền kinh tế thị trường là:

a)

Chịu sự tác động, điều tiết của các quy luật thị trường

b)

Bao gồm tất cả đáp án

c)

Mọi quan hệ sản xuất và trao đổi đều thông qua thị trường

d)

Nền kinh tế được vận hành theo cơ chế thị trường

61.

Đặc trưng phổ biến của nền kinh tế thị trường là:

a)

Thị trường đóng vai trò quyết định trong việc phân bổ các nguồn lực xã hội

b)

Là nền kinh tế mở, thị trường trong nước quan hệ mật thiết với thị trường quốc tế

c)

Có nhiều hình thức sở hữu, có sự đa dạng của các chủ thể kinh tế, các chủ thể kinh tế bình đẳng trước pháp luật

d)

Bao gồm tất cả đáp án

62.

Trong nội dung đặc trưng phổ biến của nền kinh tế thị trường, các chủ thể kinh tế có đặc điểm gì khi tham gia thị trường?

a)

Các chủ thể kinh tế không bình đẳng trước pháp luật

b)

Chỉ có doanh nghiệp tư nhân được ưu tiên

c)

Chỉ có doanh nghiệp nhà nước được ưu tiên

d)

Các chủ thể kinh tế bình đẳng trước pháp luật

63.

Tế có đặc điểm gì khi tham gia thị trường?

a)

Các chủ thể kinh tế không bình đẳng trước pháp luật

b)

Chỉ có doanh nghiệp tư nhân được ưu tiên

c)

Chỉ có doanh nghiệp nhà nước được ưu tiên

d)

Các chủ thể kinh tế bình đẳng trước pháp luật

64.

Chọn đáp án sai về nội dung đặc trưng phổ biến của nền kinh tế thị trường.

a)

Giá cả được hình thành theo nguyên tắc thị trường

b)

Động lực trực tiếp của các chủ thể sản xuất kinh doanh là lợi nhuận và lợi ích kinh tế xã hội khác

c)

Thị trường đóng vai trò quyết định trong việc phân bổ các nguồn lực xã hội

d)

Năng lực duy nhất của nền kinh tế thị trường là sự điều tiết của nhà nước

65.

Ưu thế của nền kinh tế thị trường là:

a)

Luôn phát huy tốt nhất tiềm năng của mọi chủ thể, các vùng, miền cũng như lợi thế quốc gia

b)

Luôn tạo ra động lực cho sự sáng tạo các chủ thể kinh tế

c)

Luôn tạo ra các phương thức để thỏa mãn tối ưu nhu cầu của con người, từ đó thúc đẩy sự tiến bộ, văn minh của xã hội

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

66.

Ưu thế của nền kinh tế thị trường đối với người tiêu dùng là gì?

a)

Chính phủ kiểm soát khắt khe việc mua sắm của người tiêu dùng

b)

Thỏa mãn nhu cầu và có nhiều lựa chọn chủng loại hàng hóa, dịch vụ

c)

Các sản phẩm đều có chất lượng như nhau

d)

Không có nhiều lựa chọn các loại hàng hóa, dịch vụ

67.

Khuyết tật của nền kinh tế thị trường là:

a)

Tất cả các đáp án đều đúng

b)

Không tự khắc phục được hiện tượng phân hóa sâu sắc trong xã hội

c)

Không tự khắc phục được xu hướng cạn kiệt tài nguyên không thể tái tạo, suy thoái môi trường tự nhiên, môi trường xã hội

d)

Luôn tiềm ẩn những rủi ro và khủng hoảng

68.

Một trong những khuyết tật của nền kinh tế thị trường là:

a)

Luôn tiềm ẩn những rủi ro khủng hoảng

b)

Luôn tạo ra các phương thức để thỏa mãn tối ưu nhu cầu

69.

Một trong những khuyết tật của nền kinh tế thị trường là:

a)

Luôn tiềm ẩn những rủi ro khủng hoảng

b)

Luôn tạo ra các phương thức để thỏa mãn tối ưu nhu cầu của con người, từ đó thúc đẩy sự tiến bộ, văn minh của xã hội

c)

Luôn phát huy tốt nhất tiềm năng của mọi chủ thể, các vùng, miền cũng như lợi thế quốc gia

d)

Luôn tạo ra động lực cho sự sáng tạo các chủ thể kinh tế

70.

Trong các quy luật cơ bản của nền kinh tế thị trường, quy luật nào giữ vai trò chi phối các quy luật kinh tế còn lại.

a)

Quy luật cung - cầu

b)

Quy luật tiền tệ

c)

Quy luật giá trị

d)

Quy luật cạnh tranh

71.

Trong nền kinh tế thị trường, quy luật giá trị yêu cầu sản xuất và trao đổi hàng hóa phải dựa trên cơ sở nào?

a)

Giá cả thị trường do nhà nước quy định

b)

Hao phí lao động xã hội cần thiết

c)

Hao phí lao động cá biệt

d)

Nhu cầu tiêu dùng của những người giàu

72.

Trong nền kinh tế thị trường, quy luật giá trị yêu cầu trong lĩnh vực trao đổi cần phải tiến hành theo nguyên tắc nào?

a)

Nguyên tắc bình đẳng

b)

Nguyên tắc ngang giá

c)

Nguyên tắc tự do hóa kinh tế

d)

Nguyên tắc minh bạch, công khai

73.

Trong nền kinh tế thị trường, cơ chế tác động của quy luật giá trị là:

a)

Giá cả luôn thấp hơn giá trị hàng hóa

b)

Giá cả luôn cao hơn giá trị hàng hóa

c)

Giá cả thị trường lên xuống xoay quanh giá trị hàng hóa

d)

Giá cả không phụ thuộc vào giá trị hàng hóa

74.

Tác động của quy luật giá trị trong nền kinh tế thị trường là:

a)

Tất cả các đáp án đều đúng

b)

Điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hóa

c)

Kích thích cải tiến kỹ thuật, hợp lý hóa sản xuất nhằm tăng năng suất lao động

d)

Phân hóa những người sản xuất thành những người giàu, người nghèo một cách tự nhiên

75.

Trên thị trường, nếu cung của một hàng h

4 lines
76.

Trên thị trường, nếu cung của một hàng hóa lớn hơn cầu thì mối quan hệ giữa giá cả và giá trị sẽ biểu hiện như thế nào?

a)

Không xác định

b)

Giá cả bằng giá trị

c)

Giá cả cao hơn giá trị

d)

Giá cả thấp hơn giá trị

77.

Trên thị trường, nếu cung của một hàng hóa nhỏ hơn cầu thì mối quan hệ giữa giá cả và giá trị sẽ biểu hiện như thế nào?

a)

Giá cả cao hơn giá trị

b)

Giá cả thấp hơn giá trị

c)

Giá cả bằng giá trị

d)

Không xác định

78.

Nếu cung của một hàng hóa giảm trong khi cầu không thay đổi, điều gì sẽ xảy ra trên thị trường?

a)

Giá cả tăng và lượng hàng hóa giảm

b)

Giá cả giảm và lượng hàng hóa tăng

c)

Giá cả không thay đổi và lượng hàng hóa cân bằng

d)

Giá cả không thay đổi và lượng hàng hóa giảm

79.

Quy luật lưu thông tiền tệ yêu cầu việc lưu thông tiền tệ phải căn cứ vào yếu tố nào trong nền kinh tế thị trường?

a)

Yêu cầu của lưu thông hàng hóa và dịch vụ

b)

Bao gồm tất cả các đáp án

c)

Chính sách kinh tế - xã hội

d)

Quy mô sản xuất của doanh nghiệp nhỏ

80.

Tương quan giữa khối lượng tiền cần thiết cho lưu thông với tổng số giá cả hàng hóa được đưa ra thị trường là:

a)

Tỷ lệ thuận với tổng số giá cả hàng hóa được đưa ra thị trường và tỷ lệ nghịch với tốc độ lưu thông của tiền tệ

b)

Tỷ lệ thuận với một bộ phận giá cả hàng hóa và tỷ lệ thuận với tốc độ lưu thông của tiền tệ

c)

Tỷ lệ thuận với số giá trị hàng hóa được đưa ra thị trường và tỷ lệ thuận với tốc độ lưu thông của tiền tệ

d)

Tỷ lệ nghịch với số giá cả hàng hóa được đưa ra thị trường và tỷ lệ thuận với tốc độ lưu thông của tiền tệ

81.

Ngày nay, lưu thông hàng hóa phát triển, việc thanh toán k

4 lines
82.

Ngày nay, lưu thông hàng hóa phát triển, việc thanh toán không dùng tiền mặt trở nên phổ biến, số lượng tiền cần thiết cho lưu thông được xác định bằng công thức nào?

a)

G = c + (v + m)

b)

T – H – T’

c)

n=CH/ch

d)

M=(P.Q-(G1+G2)+G3)/V

83.

Khái niệm dùng để chỉ sự ganh đua giữa những chủ thể kinh tế với nhau nhằm có được những ưu thế về sản xuất cũng như tiêu thụ và thông qua đó thu được lợi ích tối đa.

a)

Cạnh tranh

b)

Tiền tệ

c)

Dịch vụ

d)

Cung – cầu

84.

Vai trò của các chủ thể trung gian trong thị trường là:

a)

Bao gồm tất cả các đáp án

b)

Định hướng trong sản xuất của doanh nghiệp

c)

Kết nối, trao đổi thông tin trong các quan hệ mua, bán

d)

Thực hiện chức năng quản lý nhà nước về kinh tế

85.

Công thức chung của tư bản là:

a)

H – T

b)

T - H - T

c)

T - H - T’

d)

T – H

86.

Điền vào chỗ trống: C.Mác viết: “...... hay năng lực lao động là toàn bộ những năng lực thể chất và tinh thần tồn tại trong cơ thể, trong một con người đang sống, và được người đó đem ra vận dụng mỗi khi sản xuất ra một giá trị sử dụng nào đó”.

a)

Sức lao động

b)

Con người

c)

Lao động

d)

Người lao động

87.

Điều kiện để sức lao động trở thành hàng hóa

a)

Người lao động không có đủ các tư liệu sinh hoạt cần thiết để tự kết hợp với lao động của mình tạo ra hàng hóa để bán

b)

Người lao động được đào tạo có trình độ cần thiết để tiến hành lao động

c)

Người lao động được tự do về thân thể và không có đủ các tư liệu sản xuất cần thiết để tự kết hợp với sức lao động của mình

d)

Người lao động có đầy đủ điều kiện cần thiết về năng lực thể chất và trí tuệ để tiến hành lao động

88.

Các bộ phận hợp thành giá trị của

4 lines
89.

Các bộ phận hợp thành giá trị của hàng hóa sức lao động là:

a)

Giá trị tư liệu sinh hoạt cần thiết (cả vật chất và tinh thần) để tái sản xuất ra sức lao động

b)

Giá trị những tư liệu sinh hoạt cần thiết (cả vật chất và tinh thần) để nuôi con của người lao động

c)

Bao gồm tất cả đáp án

d)

Phí tổn đào tạo người lao động

90.

Một trong những bộ phận hợp thành giá trị của hàng hóa sức lao động là:

a)

Giá trị những tư liệu sinh hoạt cần thiết để nuôi con của người lao động

b)

Giá trị của các khoản đầu tư tài chính của người lao động

c)

Giá trị những khoản vay của người lao động

d)

Giá trị những tư liệu sản xuất cần thiết để người lao động tái sản xuất

91.

Tính năng đặc biệt của giá trị sử dụng của hàng hóa sức lao động trong khi sử dụng là:

a)

Tạo ra được lượng giá trị lớn hơn giá trị bản thân nó

b)

Giá trị tăng dần khi không sử dụng

c)

Giá trị giảm dần khi sử dụng

d)

Tạo ra lượng giá trị bằng với giá trị bản thân nó

92.

Loại hàng hóa nào trong khi sử dụng, không những giá trị được bảo tồn mà còn tạo được lượng giá trị lớn hơn giá trị bản thân nó?

a)

Hàng hóa phi vật thể - dịch vụ giáo dục, dịch vụ y tế, dịch vụ vận tải....

b)

Hàng hóa thông thường

c)

Hàng hóa sức lao động

d)

Hàng hóa vật thể - điện thoại, tivi, máy tính....

93.

Quá trình sản xuất giá trị thặng dư là:

a)

Quá trình thỏa thuận làm việc giữa nhà tư bản và người lao động (công nhân)

b)

Quá trình tạo ra hàng hóa phục vụ người tiêu dùng

c)

Sự thống nhất trong thỏa thuận thời gian làm việc của người sử dụng lao động và người lao động

d)

Sự thống nhất của quá trình tạo ra và làm tăng giá trị

94.

Khái niệm nào dùng để chỉ bộ phận giá trị mới dôi ra ngoài giá trị hàng hóa sức lao động do công nhân làm thuê tạo ra và thuộc về nhà tư bản?

a)

Giá trị thặng dư

b)

Giá trị hàng hóa sức lao động

c)

Giá trị trao đổi

d)

Giá cả sản xuất

95.

Trong sự sản xuất giá trị thặng dư, tư bản bất biến tồn tại dưới hình thái nào?

a)

Hình thái sức lao động, có ký hiệu là v

b)

Hình thái tư liệu sinh hoạt

c)

Hình thái lợi nhuận

d)

Hình thái tư liệu sản xuất, có ký hiệu là c

96.

Trong quá trình sản xuất giá trị thặng dư, đặc điểm của tư bản bất biến là:

a)

Lượng giá trị không thay đổi

b)

Giá trị tư liệu sản xuất tang

c)

Lượng giá trị giảm xuống

d)

Giá trị sử dụng không thay đổi

97.

Vai trò của tư bản bất biến trong quá trình sản xuất giá trị thặng dư là:

a)

Là nguồn gốc chính tạo ra giá trị thặng dư

b)

Là yếu tố quyết định số lượng giá trị thặng dư

c)

Là điều kiện cần thiết để sản xuất giá trị thặng dư

d)

Là phần tư bản biến đổi thành giá trị thặng dư

98.

Trong quá trình sản xuất giá trị thặng dư, tư bản khả biến tồn tại dưới hình thức nào và có ký hiệu là gì?

a)

Hình thái tư liệu sinh hoạt

b)

Hình thái tư liệu sản xuất, có ký hiệu là c

c)

Hình thái lợi nhuận

d)

Hình thái sức lao động, có ký hiệu là v

99.

Điền vào chỗ trống: “Bộ phận tư bản dùng để mua hàng hóa .......... Giá trị của nó được chuyển cho người công nhân làm thuê, biến thành ........ cần thiết và mất đi trong quá trình tái sản xuất sức lao động của người công nhân làm thuê”.

4 lines
100.

Trong quá trình sản xuất giá trị thặng dư, tư bản khả biến có đặc điểm như thế nào?

a)

Lượng giá trị giảm xuống

b)

Giá trị sử dụng không thay đổi

c)

Giá trị tư liệu sản xuất tăng lên về lượng trong quá trình sản xuất

d)

Giá trị biến đổi tăng lên về lượng trong quá trình sản xuất

101.

Trong quá trình sản xuất giá trị thặng dư, tư bản khả biến có vai trò như thế nào?

a)

Là điều kiện cần thiết để sản xuất giá trị thặng dư

b)

Là phần tư bản không biến đổi thành giá trị thặng dư

c)

Là nguồn gốc tạo ra giá trị thặng dư

d)

Là yếu tố quan trọng để sản xuất giá trị thặng dư

102.

Trong quá trình sản xuất giá trị thặng dư, việc phân chia thành tư bản bất biến và tư bản khả biến nhằm mục đích gì?

a)

Phân tích tầm quan trọng của tư liệu sản xuất trong quá trình sản xuất

b)

Khẳng định nguồn gốc của giá trị thặng dư do hao phí sức lao động tạo ra

c)

Chứng minh tư bản khả biến không có ảnh hưởng đến giá trị sản phẩm

d)

Khẳng định vai trò của tư bản bất biến trong việc tạo ra giá trị thặng dư

103.

Chọn đáp án ĐÚNG về hình thái tồn tại của hai bộ phận tư bản: tư bản bất biết và tư bản khả biến trong quá trình sản xuất tạo ra giá trị thặng dư.

a)

Tư bản bất biến tồn tại dưới hình thái SỨC LAO ĐỘNG; Tư bản khả biến tồn tại dưới hình thái TƯ LIỆU SẢN XUẤT

b)

Tư bản bất biến và tư bản khả biến đều tồn tại dưới hình thái TƯ LIỆU SẢN XUẤT

c)

Tư bản bất biến tồn tại dưới hình thái TƯ LIỆU SẢN XUẤT; Tư bản khả biến tồn tại dưới hình thái SỨC LAO ĐỘNG

d)

Tư bản bất biến và tư bản khả biến đều tồn tại dưới hình thái

104.

Chọn đáp án ĐÚNG về VAI TRÒ của hai bộ phận tư bản: tư bản bất biến và tư bản khả biến trong quá trình sản xuất tạo ra giá trị thặng dư.

a)

Tư bản bất biến là nguồn gốc còn tư bản khả biến là điều kiện trong quá trình tạo ra giá trị thặng dư

b)

Tư bản bất biến và tư bản khả biến đều không phải là nguồn gốc của giá trị thặng dư

c)

Tư bản bất biến là điều kiện để sản xuất giá trị thặng dư; tư bản khả biến là nguồn gốc của giá trị thặng dư

d)

Tư bản bất biến và tư bản khả biến có vai trò ngang nhau trong quá trình tạo ra giá trị thặng dư

105.

Tiền công là gì?

a)

Bao gồm tất cả đáp án

b)

Giá trị lao động

c)

Giá cả của hàng hóa sức lao động

d)

Do người mua sức lao động trả cho người lao động

106.

Nguồn gốc của tiền công là:

a)

Do lợi nhuận của doanh nghiệp

b)

Do nhu cầu của thị trường lao động

c)

Do giá trị của tư liệu sản xuất

d)

Do hao phí sức lao động của người lao động làm thuê

107.

Trong lưu thông tư bản chủ nghĩa, tuần huần của tư bản công nghiệp tồn tại dưới hình thái kế tiếp nhau là

a)

Tư bản tiền tệ, Tư bản sản xuất, Tư bản hàng hóa và Tư bản thương mại

b)

Tư bản tiền tệ, Tư bản sản xuất, Tư bản hàng hóa

c)

Tư bản sản xuất, Tư bản thương mại

d)

Tư bản tiền tệ và Tư bản hàng hóa

108.

Tuần huần của tư bản công nghiệp trải qua mấy giai đoạn?

a)

1 giai đoạn sản xuất và 1 giai đoạn lưu thông

b)

2 giai đoạn sản xuất và 2 giai đoạn lưu thông

c)

2 giai đoạn lưu thông và 1 giai đoạn sản xuất

d)

3 giai đoạn lưu thông và 1 giai đoạn sản xuất

109.

Tuần hoàn tư bản phản ánh những mối quan hệ khách quan giữa các

4 lines
110.

Tuần hoàn tư bản phản ánh những mối quan hệ khách quan giữa các hoạt động cần phải:

a)

Được kiểm soát chặt chẽ bởi nhà nước

b)

Được thực hiện riêng lẻ và độc lập

c)

Phối kết hợp nhịp nhàng, kịp thời, đúng lúc

d)

Phụ thuộc vào nhu cầu của thị trường lao động

111.

Điền vào chỗ trống: “ ............. là tuần hoàn của tư bản được xét với tư cách là quá trình định kỳ, thường xuyên là đi lặp lại và đổi mới theo thời gian”.

a)

Thời gian lưu thông

b)

Tư bản bất biến

c)

Tư bản khả biến

d)

Chu chuyển của tư bản

112.

Khái niệm dùng để chỉ là tuần hoàn của tư bản được xét với tư cách là quá trình định kỳ, thường xuyên là đi lặp lại và đổi mới theo thời gian.

a)

Thời gian lưu thông

b)

Chu chuyển của tư bản

c)

Tư bản khả biến

d)

Tư bản bất biến

113.

Chu chuyển tư bản được đo lường bằng gì?

a)

Số lượng tư bản đầu tư

b)

Số lượng hàng hóa sản xuất được

c)

Thời gian chu chuyển

d)

Mức độ lợi nhuận thu được

114.

Thời gian chu chuyển của tư bản bao gồm:

a)

Chỉ có thời gian sản xuất không có thời gian lưu thông

b)

Chỉ có thời gian lưu thông không có thời gian sản xuất

c)

Thời gian sản xuất và thời gian đầu tư

d)

Thời gian sản xuất và thời gian lưu thông

115.

Hình thái tồn tại của tư bản cố định là:

a)

Sức lao động

b)

Tư liệu lao động

c)

Nguyên vật liệu

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

116.

Hình thái tồn tại của tư bản lưu động là gì?

a)

Máy móc, thiết bị và cơ sở hạ tầng

b)

Sức lao động, nguyên vật liệu