wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi Triết học

Total questions: 112

Worksheet time: 56mins

Name
Class
Date
1.

Hãy cho biết theo c.mác nhiệm vụ cơ bản của triết học là gì?

a)

Giải thích thế giới để có thể nhận thức thế giới tốt hơn.

b)

Cải tạo thế giới.

c)

Nhận thức thế giới.

d)

Trang bị tri thức cho con người.

2.

Điền vào chỗ trống trong định nghĩa sau:”phát triển là phạm trù triết học dùng để chỉ quá trình…….đi lên từ thấp đến cao, từ đơn giản đến phức tạp dẫn tới sự ra đời của cái mới thay thế cho cái cũ”.

a)

Tăng trưởng

b)

Vận động

c)

Tiến hóa

d)

Tiến bộ

3.

Xác định mệnh đề sai:

a)

Vật chất không phải chỉ có một dạng tồn tại là vật chất

b)

Vật thể là dạng cụ thể của vật chất

c)

Vật thể là vật chất

d)

Vật chất tồn tại thông qua những dạng cụ thể của nó

4.

Ph.ăng-ghen viết:”vấn đề cơ bản của toàn bộ triết học, nhất là triết học hiện đại là vấn đề giữa vật chất và ý thức” hay là vấn đề mối quan hệ giữa….

a)

Tư duy và tồn tại

b)

Chủ quan và khách quan

c)

Duy tâm và duy vật

d)

Biện chứng và siêu hình

5.

Đâu là nguồn gốc tự nhiên của ý thức?

a)

Sự xuất hiện con người tinh khôn

b)

Lao động và ngôn ngữ

c)

Thế giới khách quan tác động vào bộ óc con người

d)

Con người và bộ não

6.

Trường phái triết học nào cho rằng: nhận thức là tự nhận thức của “tinh thần thế giới” hay “ý niệm tuyệt đối”?

a)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

b)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

c)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

d)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

7.

Vì sao trong nhận thức và hoạt động thực tiễn chúng ta không thể phủ nhận mối quan hệ nhân – quả?

a)

Vì mối quan hệ nhân– quả tồn tại khách quan

b)

Vì nguyên nhân là cái có trước, kết quả là cái có sau

c)

Vì mối liên hệ nhân– quả biểu hiện rất phức tạp

d)

Vì nguyên nhân và kết quả có sự chuyển hóa lẫn nhau

8.

Trường phái triết học nào cho rằng: vật chất và ý thức là hai bản nguyên song song cùng tồn tại, cùng quyết định nguồn gốc và sự vận động của thế giới?

a)

Thuyết nhất nguyên

b)

Chủ nghĩa duy tâm

c)

Thuyết nhị nguyên

d)

Chủ nghĩa duy vật chất phác

9.

Hình thức hoạt động thực tiễn cơ bản, đầu tiên là:

a)

Hoạt động chính trị-xã hội

b)

Hoạt động nghiên cứu khoa học

c)

Hoạt động thực nghiệm khoa học

d)

Hoạt động sản xuất vật chất

10.

Điền vào chỗ trống trong khái niệm vật chất của Lenin: là phạm trù triết học dùng để chỉ

a)

Cảm giác

b)

Phạm trù triết học

c)

Phản ánh

d)

Thực tại khách quan

11.

Điền vào chỗ trống trong định nghĩa sau: phát triển là phạm trù triết học dùng để chỉ quá trình... đi lên từ thấp đến cao, từ đơn giản đến phức tạp dẫn tới sự ra đời của cái mới thay thế cái cũ

a)

Tăng trưởng

b)

Tiến bộ

c)

Tiến hóa

d)

Vận động

12.

Phái nào bác bỏ triết học theo trường phái nào?

a)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

b)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

c)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

d)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

13.

Nhà triết học nào cổ đại nào quan niệm vật chất là nước?

a)

Đê-mô-crit

b)

Ta-lét

c)

Hê-raclit

d)

A-na-xi-men

14.

Câu chuyển dạng nào sau đây đưa ra bài học về sự cần thiết phải có quan điểm toàn diện trong nhận thức?

a)

Trí khôn của ta đây

b)

Thầy bói xem voi

c)

Có kiện trời

d)

Đẽo cày giữa đường

15.

Trong hoạt động thực tiễn, sai lầm của sự chủ quan, nóng vội là do không tôn trọng quy luật nào?

a)

Quy luật phủ định của phủ định

b)

Quy luật mâu thuẫn

c)

Quy luật khẳng định

d)

Quy luật lượng-chất

16.

Hình thức cơ bản đầu tiên của nhận thức lý tính là

a)

Khái niệm

b)

Suy luận

c)

Biểu tượng

d)

Cảm giác

17.

Trong định nghĩa về vật chất của mình, Lenin cho thuộc tính đặc trưng nhất của vật chất là:

a)

Cùng tồn tại

b)

Đều có khả năng phản ánh

c)

Tồn tại khách quan bên ngoài ý thức, không lệ thuộc vào cảm giác

d)

Tự vận động

18.

Trong các câu sau, đâu là khẳng định đúng về triết học?

a)

Triết học là một hình thái ý thức xã hội.

b)

Khách thể nghiên cứu của triết học là thế giới (gồm cả thế giới bên trong và bên ngoài con người).

c)

Triết học là hạt nhân của thế giới quan.

d)

Tất cả đáp án trên đều đúng.

19.

Trong phương thức sản xuất tư bản, mẫu thuẫn về phương diện chính trị – xã hội là mẫu thuẫn cơ bản giữ giai cấp:

a)

Vô sản và tư sản

b)

Nông dân và địa chủ

c)

Chủ nô và nô lệ

d)

Đế quốc và thuộc địa

20.

Chọn câu trả lời đúng nhất: triết học ra đời....

a)

Chỉ ở phương Đông

b)

Chỉ ở phương Tây

c)

Cả phương Đông và phương Tây

d)

Cả a, b, c đều sai

21.

Triết học bao gồm những quan điểm chung nhất, những sự lý giải có luận chứng cho các câu hỏi chung của con người, nên triết học bao gồm toàn bộ tri thức của nhân loại. Kết luận trên ứng với triết học thời kỳ nào?

a)

Triết học cổ đại

b)

Triết học Tây âu trung cổ

c)

Triết học Mác - Lênin

d)

Triết học phương Tây hiện đại

22.

Tiền đề lý luận cho sự ra đời của triết học Mác:

a)

Triết học cổ điển đức; kinh tế chính trị anh; chủ nghĩa xã hội không tưởng pháp.

b)

Phong trào khai sáng pháp; cơ học cổ điển niu-tơn; lý luận về chủ nghĩa vô chính phủ của pru-đông.

c)

Thuyết tương đối (a. anh-xtanh); phân tâm học (s. phơ-rớt); logic học của hê-ghen.

d)

Thuyết tiễn hóa (s. đác-uyn); học thuyết bảo toàn và chuyển hóa năng lượng (r. Maye); học thuyết tế bào (m. Sơ-lay-đen và t. sa-van-sơ).

23.

Để ra đời triết học cần mấy nguồn gốc?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

24.

Theo quan điểm của triết học Mác-Lênin, khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

Triết học là khoa học của mọi khoa học

b)

Triết học không thay thế được các khoa học khác.

c)

Sự phát triển của triết học không liên quan với sự phát triển của khoa học tự nhiên

d)

Tất cả đều đúng

25.

Chọn câu trả lời đúng về tính chất của vật chất?

a)

Vật chất tồn tại độc lập với tư duy.

b)

Vật chất là cơ sở của sự vận động và phát triển.

c)

Vật chất là cơ sở duy nhất của tư duy.

d)

Vật chất là tất cả những gì có thể nhận thức được.

26.

Nền "triết học tự nhiên" đã đạt được thành tựu rực rỡ trong nền triết học nào?

a)

Triết học trung quốc cổ đại

b)

Triết học Ấn Độ cổ đại

c)

Triết học Hy Lạp cổ đại

d)

Triết học cổ điển Đức

27.

Cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ nhất trong phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa diễn ra đầu tiên ở quốc gia nào?

a)

Anh

b)

Pháp

c)

Đức

d)

Nga

28.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy tâm chủ quan, mối liên hệ giữa các sự vật do cái gì quyết định?

a)

Do lực lượng siêu nhiên (thượng đế) quyết định

b)

Do cảm giác, thói quen con người quyết định

c)

Do bản tính của thế giới vật chất

d)

Cả a, b, c đều đúng

29.

Các nhà sáng lập chủ nghĩa Mác đã kế thừa "hạn nhánh hợp lý" trong triết học của g.w. Ph. Hêghen để trực tiếp xây dựng nên:

a)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

b)

Phép biện chứng duy vật

c)

Chủ nghĩa duy vật lịch sử

d)

Tất cả các phương án đều sai

30.

Trường phái triết học nào thường nhận chỉ có cái riêng tồn tại thực, cái chung chỉ là tên gọi trống rỗng?

a)

Phái duy danh

b)

Phái ngụy biện

c)

Phái duy thực

d)

Phái chiết trung

31.

Cái...... Là cái toàn bộ, phong phú hơn cái......... Trong dấu ba chấm lần lượt là?

a)

Chung, riêng

b)

Riêng, chung

c)

Riêng, đơn nhất

d)

Chung, đơn nhất

32.

Câu tục ngữ “nói thì hay, bắt tay thì dở” là biểu hiện của việc không tôn trọng:

a)

Quan điểm lịch sử cụ thể

b)

Nguyên tắc thống nhất giữa lý luận với thực tiễn

c)

Quan điểm toàn diện

d)

Nguyên tắc khách quan

33.

Quan điểm nào của l.phoiơbắc đã ảnh hưởng lập trường thế giới quan của mác

a)

Chủ nghĩa duy vật vô thần

b)

Phép biện chứng

c)

Quan niệm con người là một thực thể phi xã hội, mang những thuộc tính sinh học bẩm sinh

d)

Xây dựng một thứ tôn giáo mới dựa trên tình yêu thương của con người

34.

Chủ nghĩa duy vậy và chủ nghĩa duy tâm đối lập nhau về phương diện nào

a)

Nhận thức luận

b)

Phương pháp luận

c)

Nhân sinh quan

d)

Thế giới quan

35.

Phản ánh là

a)

Sự tái tạo của một dạng vật chất này ở dạng vật chất khác

b)

Bản chất của văn nghệ

c)

Hiện tượng của ý thức con người

d)

Sự tác động của sự vật hiện tượng

36.

Chón ý SAI sau đây theo quan điểm của phép biện chứng duy vật

a)

Chất và lượng đều tồn tại khách quan

b)

Chất và lượng tồn tại tách rời, biệt lập nhau

c)

Sự phân biệt giữa chất và lượng chỉ có ý nghĩa tương đối

d)

Lượng tồn tại trong sự thống nhất với chất để tạo nên sự vật

37.

Triết học Mác - Lênin có chức năng gì?

a)

Chứcnănghoànthiệnlýtrívànângcaophẩmchấtđạođứccáchmạng

b)

Chứcnăngchỉđạomọihoạtđộngthựctiễn

c)

Chứcnăngthếgiớiquanvàphươngphápluận

d)

Chứcnăngkhoahọccủamọikhoahọc

38.

TheoC.Mác,nhiệmvụcơbảncủatriếthọclàgì?

a)

Nhậnthứcthếgiới

b)

Trangbịtrithứcchoconngười

c)

Giảithíchthếgiớiđểcóthểnhậnthứcthếgiớitốthơn

d)

Cảitạothếgiới

39.

QuanđiểmnàocủaL.Phoiơbắcđãảnhhưởnglậptrườngthếgiới quancủaMác?

a)

Phépbiệnchứng

b)

Xâydựngmộtthứtôngiáomớidựatrêntìnhyêuthươngcủacon người

c)

Quanniệmconngườilàmộtthựcthểphixãhội,mangnhững thuộctínhsinhhọcbẩmsinh

d)

Chủnghĩaduyvật,vôthần

40.

Theo quan điểm của Mác – Lênin, sai lầm cơ bản của phép biện chứng trong triết học cổ điển Đức là:

a)

Xem xét biện chứng chỉ là nghệ thuật tranh luận, biện luận và chứng minh

b)

Xem sự vận động của thế giới là kết quả của sự vận động tinh thần

c)

Xem thế giới như một cỗ máy cơ giới khổng lồ mà mỗi bộ phận tạo nên nó luôn ở trạng thái biệt lập, tĩnh tại

d)

Cho rằng thượng đế là người điều khiển mọi quá trình vận động và phát triển của thế giới

41.

Phoiơbắc là nhà triết học theo trường phái nào?

a)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

b)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

c)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

d)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

42.

Theo quan điểm của Mác - Lenin sau lầm cơ bản của phép biện chứng trong triết học cổ điển Đức là

a)

Xem thế giới như một cổ máy cơ giới khổng lồ mà mỗi bộ phận tạo nên nó luôn ở trạng thái biệt lập, tĩnh tại

b)

Xem xét biện chứng chỉ là nghệ thuật tranh luận, biện luận và chứng minh

c)

Xem sự vận động của thế giới là kết quả của sự vận động tinh thần

d)

Cho rằng thượng đế là người điều khiển mọi quá trình vận động và phát triển của thế giới

43.

Tác phẩm nào sau đây được đánh giá là văn kiện đầu tiên có tính cương lĩnh của chủ nghĩa Mác, thể hiện sự chiến đấu về mặt thế giới khách quan mới của C. Mác và Ph. Angghen?

a)

Luận cương về L. Phoiơbach (1845)

b)

Gia đình thần thánh (1845)

c)

Hệ tư tưởng Đức (1845-1846)

d)

Tuyên ngôn của Đảng cộng sản (1848)

44.

Mối quan hệ biện chứng giữa lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất là:

a)

Lực lượng sản xuất quyết định quan hệ sản xuất, quan hệ sản xuất quyết định lực lượng sản xuất

b)

Quan hệ sản xuất quyết định lực lượng sản xuất, lực lượng sản xuất tác động trở lại quan hệ sản xuất

c)

Lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất tồn tại độc lập, không tác động lẫn nhau

d)

Lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất luôn luôn phù hợp tuyệt đối với nhau

45.

Khilựclượngsảnxuấtpháttriểnđếnmộttrìnhđộnhấtđịnh sẽlàmchoquanhệsảnxuấthiệntạitrởthành:

a)

Phùhợphơn

b)

Lạchậu,kìmhãmsựpháttriểncủalựclượngsảnxuất

c)

Khôngthayđổi

d)

Pháttriểnnhanhhơn

46.

Sựthayđổicănbảntrongphươngthứcsảnxuấtsẽdẫnđếnsự thayđổitrong:

a)

Cáchìnhtháiýthứcxãhội

b)

Cơsởhạtầngvàkiếntrúcthượngtầngcủaxãhội

c)

Dânsốvàcơcấudânsố

d)

Điềukiệntựnhiêncủaxãhội

47.

Theochủnghĩaduyvậtlịchsử,toànbộnhữngquanhệsảnxuấthợpthành:

a)

Kiếntrúcthượngtầngcủaxãhội

b)

Cơsởhạtầngkinhtếcủaxãhội

c)

Hìnhtháiýthứcxãhội

d)

Lựclượngsảnxuấtcủaxãhội

48.

Cáchìnhtháiýthứcxãhội(chínhtrị,phápluật,đạođức,tôn giáo,nghệthuật,triếthọc,khoahọc)thuộcvề:

a)

Cơsởhạtầngkinhtếcủaxãhội

b)

Lựclượngsảnxuấtcủaxãhội

c)

Kiếntrúcthượngtầngcủaxãhội

d)

Quanhệsảnxuấtcủaxãhội

49.

Đặctrưngcơbảncủakiếntrúcthượngtầnglà:

a)

Docơsởhạtầngkinhtếquyếtđịnhvàtácđộngtrởlạicơsởhạtầng

b)

Tồntạiđộclậpvớicơsởhạtầngkinhtế

c)

Quyếtđịnhsựpháttriểncủacơsởhạtầngkinhtế

d)

Chỉphảnánhmộtcáchthụđộngcơsởhạtầngkinhtế

50.

Sựtácđộngtrởlạicủakiếntrúcthượngtầngđốivớicơsởhạ tầngkinhtếdiễnratheohướng:

a)

Duytrìvàbảovệcơsởhạtầngđãlỗithời

b)

Thúcđẩyhoặckìmhãmsựpháttriểncủacơsởhạtầngkinhtế

c)

Khôngcótácđộnggì

d)

Làmthayđổihoàntoàncơsởhạtầngkinhtếmộtcáchngẫunhiên

51.

Hìnhtháikinhtế-xãhộilàmộtphạmtrùcủachủnghĩaduyvậtlịchsửdùngđểchỉ:

a)

Trìnhđộpháttriểnkinhtếcủamộtxãhội

b)

Cơcấugiaicấpcủamộtxãhội

c)

Mộtkiểuxãhộinhấtđịnhvớimộtcơsởhạtầngvàkiếntrúcthượngtầngphùhợpvớitrìnhđộpháttriểnnhấtđịnhcủalựclượngsảnxuất

d)

Trìnhđộvănhóacủamộtxãhội

52.

Đặctrưngcơbảncủahìnhtháikinhtế-xãhộicộngsảnnguyênthủylà:

a)

Chếđộtưhữuvềtưliệusảnxuất

b)

Chếđộcônghữuvềtưliệusảnxuất

c)

Sựtồntạicủagiaicấpvàđấutranhgiaicấp

d)

Nềnsảnxuấthànghóapháttriểncao

53.

Sựxuấthiệncủachếđộtưhữuvềtưliệusảnxuấtlànguyênnhânsâuxadẫnđếnsựrađờicủahìnhtháikinhtế-xãhội:

a)

Cộngsảnnguyênthủy

b)

Chiếmhữunôlệ

c)

Xãhộichủnghĩa

d)

Cộngsảnchủnghĩa

54.

Lựclượngsảnxuấtchủyếutrongxãhộiphongkiếnlà:

a)

Côngnhâncôngnghiệp

b)

Nôngdân

c)

Thợthủcông

d)

Thươngnhân

55.

Mâuthuẫncơbảntrongxãhộiphongkiếnlàmâuthuẫngiữa:

a)

Giaicấptưsảnvàgiaicấpvôsản

b)

Giaicấpđịachủvàgiaicấpnôngdân

c)

Giaicấpchủnôvàgiaicấpnôlệ

d)

Cáctầnglớpquýtộcphongkiến

56.

Đặctrưngcơbảnnhấtđểphânbiệtýthứccủaconngườivới sựphảnánhcủacácdạngvậtchấtkháclà:

a)

Tínhnăngđộng,sángtạo

b)

Tínhthụđộng

c)

Tínhkháchquan

d)

Tínhchủquan

57.

Theophépbiệnchứngduyvật,mốiliênhệgiữa các sự vật, hiệntượngtrongthếgiớilà:

a)

Riênglẻ,độclập

b)

Kháchquan,phổbiến,đadạng

c)

Tĩnhtại,khôngvậnđộng

d)

Doýmuốnchủquancủaconngườitạora

58.

Khái niệm nào dùng để chỉ sự tác động lẫn nhau giữa các mặt, các yếu tố trong một sự vật, hiện tượng hoặc giữa các sự vật, hiện tượng với nhau, gây ra những biến đổi nhất định?

a)

Mối liên hệ phổ biến

b)

Sự phát triển

c)

Sự vận động

d)

Sự đứng im tương đối

59.

Cặp phạm trù nào sau đây phản ánh mối liên hệ bên trong, quy định sự tồn tại và phát triển của sự vật, hiện tượng?

a)

Bản chất và hiện tượng

b)

Nguyên nhân và kết quả

c)

Tất nhiên và ngẫu nhiên

d)

Nội dung và hình thức

60.

Cặp phạm trù nào chỉ mối liên hệ khách quan, vốn có giữa các sự vật, hiện tượng hoặc giữa các mặt, các yếu tố bên trong một sự vật, hiện tượng, khi một yếu tố nào đó xuất hiện thì nhất định gây ra một yếu tố khác?

a)

Bản chất và hiện tượng

b)

Nguyên nhân và kết quả

c)

Tất nhiên và ngẫu nhiên

d)

Khả năng và hiện thực

61.

Tính chất nào sau đây không phải là tính chất của nguyên nhân?

a)

Tính khách quan

b)

Tính phổ biến

c)

Tính tất yếu

d)

Tính trừu tượng

62.

Theo phép biện chứng duy vật, mối liên hệ giữa tất nhiên và ngẫu nhiên là:

a)

Tách rời, độ lập tuyệt đối

b)

Loại trừ lẫn nhau

c)

Tồn tại khách quan, có mối liên hệ biện chứng với nhau

d)

Do ý muốn chủ quan của con người tạo ra

63.

Cặp phạm trù nào chỉ phương thức tồn tại và phát triển của sự vật, hiện tượng?

a)

Bản chất và hiện tượng

b)

Nội dung và hình thức

c)

Nguyên nhân và kết quả

d)

Khả năng và hiện thực

64.

Theo phép biện chứng duy vật, nội dung là yếu tố:

a)

Tương đối ổn định

b)

Biến đổi hình thức

c)

Quyết định hình thức

d)

Phụ thuộc vào hình thức

65.

Theo phép biện chứng duy vật, khả năng và hiện thực tồn tại trong mối quan hệ:

a)

Tách rời tuyệt đối

b)

Loại trừ lẫn nhau

c)

Biện chứng, chuyển hóa lẫn nhau

d)

Song song, không liên quan

66.

Câu473: Quyluậtnàosauđâylàmộttrongbaquyluậtcơbảncủaphép biệnchứngduyvật?

a)

Quyluậtbảotoànvàpháttriển

b)

Quyluậtvềsựphùhợpgiữaquanhệsảnxuấtvớitínhchấtvàtrình độcủalựclượngsảnxuất

c)

Quyluậtchuyểnhóatừnhữngthayđổivềlượngthànhnhữngthay đổivềchấtvàngượclại

d)

Quyluậtcạnhtranhvàhợptác

67.

Câu474: Theoquyluậtchuyểnhóatừnhữngthayđổivềlượngthành nhữngthayđổivềchất,sựthayđổivềchấtdiễnrakhi:

a)

Lượngthayđổimộtcáchtừtừ

b)

Lượngđạtđếnmộtgiớihạnnhấtđịnh(điểmnút)

c)

Chấtthayđổimộtcáchtừtừ

d)

Chấtđạtđếnmộtgiớihạnnhấtđịnh

68.

Câu475: Kháiniệm"bướcnhảy"trongphépbiệnchứngduyvậtdùng đểchỉ:

a)

Sựthayđổivềlượng

b)

Sựthayđổivềchất

c)

Sựvậnđộngđilêntheođườngxoắnốc

d)

Sựphủđịnhbiệnchứng

69.

Câu476: Quyluậtnàosauđâyvạchrõnguồngốc,độnglựcbêntrong củasựvậnđộngvàpháttriểncủasựvật,hiệntượng?

a)

Quyluậtchuyểnhóatừnhữngthayđổivềlượngthànhnhữngthay đổivềchấtvàngượclại

b)

Quyluậtthốngnhấtvàđấutranhcủacácmặtđốilập

c)

Quyluậtphủđịnhcủaphủđịnh

d)

Quyluậtvềmốiliênhệphổbiến

70.

Câu477: Quyluậtnàosauđâykháiquátkhuynhhướngcơbảncủasự vậnđộngvàpháttriểncủasựvật,hiệntượng?

a)

Quyluậtchuyểnhóatừnhữngthayđổivềlượngthànhnhữngthay đổivềchấtvàngượclại

b)

Quyluậtthốngnhấtvàđấutranhcủacácmặtđốilập

c)

Quyluậtphủđịnhcủaphủđịnh

d)

Quyluậtvềmốiliênhệphổbiến

71.

Theo quy luật phủ định của phủ định, quá trình phát triển của sự vật, hiện tượng diễn ra theo hình thức:

a)

Đường thẳng đi lên

b)

Đường tròn khép kín

c)

Đường xoắn ốc

d)

Đường zích zắc

72.

Yếu tố nào sau đây thuộc về tư liệu sản xuất?

a)

Sức lao động của con người

b)

Kinh nghiệm sản xuất

c)

Công cụ lao động, đối tượng lao động

d)

Trình độ tổ chức quản lý sản xuất

73.

Quan hệ sản xuất bao gồm những mặt cơ bản nào?

a)

Quan hệ sở hữu về tư liệu sản xuất, quan hệ quản lý sản xuất, quan hệ phân phối sản phẩm lao động

b)

Quan hệ giữa người với người trong quá trình sản xuất và trao đổi

c)

Quan hệ giữa con người với tự nhiên trong quá trình sản xuất

d)

Quan hệ kinh tế và quan hệ chính trị

74.

Sự tác động trở lại của kiến trúc thượng tầng đối với cơ sở hạ tầng thể hiện ở chỗ:

a)

Quyết định sự hình thành của cơ sở hạ tầng

b)

Có thể thúc đẩy hoặc kìm hãm sự phát triển của cơ sở hạ tầng

c)

Không có tác động gì đến cơ sở hạ tầng

d)

Luôn luôn phù hợp với cơ sở hạ tầng

75.

Theo chủ nghĩa duy vật lịch sử, tồn tại xã hội là:

a)

Toàn bộ đời sống vật chất và những điều kiện vật chất của xã hội

b)

Toàn bộ tư tưởng và quan điểm của xã hội

c)

Các quan hệ chính trị và pháp luật của xã hội

d)

Các hoạt động văn hóa và nghệ thuật của xã hội

76.

Giai cấp là những tập đoàn người có địa vị kinh tế-xã hội khác nhau, trong đó một tập đoàn có thể chiếm đoạt lao động của tập đoàn khác do:

a)

Sự khác biệt về chủng tộc

b)

Sự khác biệt về tôn giáo

c)

Sự khác biệt về quan hệ sở hữu đối với tư liệu sản xuất

d)

Sự khác biệt về trình độ văn hóa

77.

Ưu điểm của chủ nghĩa duy vật trước Mác về bản chất của thế giới là:

a)

Thừa nhận sự tồn tại khách quan của các sự vật, hiện tượng của thế giới vật chất, lấy bản thân giới tự nhiên để giải thích về tự nhiên

b)

Là cơ sở lý luận cho sự phát triển của khoa học tự nhiên.

c)

Thừa nhận sự tồn tại của các sự vật, hiện tượng của thế giới nhưng phủ nhận đặc trưng “tự thân tồn tại” của chúng.

d)

Là cơ sở khoa học để nhận thức và cải tạo thế giới

78.

Tiêu chuẩn của chân lý là gì?

a)

Nhận thức

b)

Thực tiễn

c)

Là được nhiều người thừa nhận

d)

Là tiện lợi cho tư duy

79.

Xem thế giới như một cỗ máy cơ giới khổng lồ làm mỗi bộ phận tạo nên nó luôn ở trạng thái biệt lập, tính tái là quan điểm của trường phái triết học nào?

a)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình thời cận đại

b)

Chủ nghĩa duy vật chất phác

c)

Chủ nghĩa duy vật kinh tế

d)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

80.

Loại bỏ phương án SAI về bản chất của ý thức?

a)

Ý thức là hình ảnh chủ quan của thế giới khách quan

b)

Ý thức là sự phản ánh hiện thực khách quan vào trong bộ óc người một cách năng động, sáng tạo

c)

Ý thức là một hiện tượng siêu nhiên mang tính vĩnh hằng

d)

Ý thức là một hiện tượng xã hội và mang bản chất xã hội

81.

Vì sao trong nhận thức và hoạt động thực tiễn chúng ta không thể phủ nhận mối quan hệ nhân – quả?

a)

Vì mối liên hệ nhân – quả tồn tại khách quan

b)

Vì nguyên nhân và kết quả có sự chuyển hoá lẫn nhau

c)

Vì mối liên hệ nhân – quả biểu hiện rất phức tạp

d)

Vì nguyên nhân là cái có trước, kết quả là cái có sau

82.

Nếu không tuân thủ quan điểm toà án diện thì sẽ rơi vào:

a)

Toà án diện, chiết trung, siêu hình

b)

Phiến diện, chiết trung, ngụy biện

c)

Phiến diện, chiết trung, biện chứng

d)

Phát triển, chiết trung, bảo thủ

83.

Theo quan niệm của Triết học Mác – Lênin, thế giới thống nhất ở tính [...]. Lựa chọn một thuật ngữ thích hợp điền vào [...] trong số các thuật ngữ sau?

a)

tư duy

b)

ý thức

c)

tồn tại

d)

vật chất

84.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng đâu là luận điểm sai?

a)

Nguyên nhân giống nhau trong điều kiện giống nhau luôn luôn đưa đến kết quả như nhau.

b)

Mọi cái xuất hiện trước đều là nguyên nhân của cái xuất hiện sau.

c)

Nguyên nhân là cái sản sinh ra kết quả.

d)

Nguyên nhân xuất hiện trước kết quả.

85.

Chọn ý SAI sau đây theo quan điểm của phép biện chứng duy vật:

a)

Chất và lượng đều tồn tại khách quan

b)

Lượng tồn tại trong sự thống nhất với chất để tạo nên sự vật

c)

Sự phân biệt giữa chất và lượng chỉ có ý nghĩa tương đối

d)

Chất và lượng tồn tại tách rời, biệt lập nhau

86.

Triết học Mác-Lênin có chức năng gì?

a)

Chức năng khoa học của mọi khoa học

b)

Chức năng hoàn thiện lý trí và nâng cao phẩm chất đạo đức cách mạng

c)

Chức năng chỉ đạo mọi hoạt động thực tiễn

d)

Chức năng thế giới quan và phương pháp luận

87.

Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, các dạng vật chất cụ thể biểu hiện sự tồn tại của mình ở đâu và thông qua cái gì?

a)

Các dạng vật chất cụ thể biểu hiện sự tồn tại trong không gian, thời gian và thông qua vận động mà biểu hiện sự tồn tại của mình

b)

Các dạng vật chất cụ thể biểu hiện sự tồn tại trong thế giới

c)

Các dạng vật chất cụ thể biểu hiện sự tồn tại tồn tại ở mọi nơi và thông qua nhận thức của con người

d)

Các dạng vật chất cụ thể biểu hiện sự tồn tại trong vũ trụ và tồn tại thông qua lịch sử tự nhiên

88.

Quan hệ sản xuất biểu hiện mối quan hệ (MQH) nào?

a)

MQH giữa các yếu tố tham gia vào quá trình sản xuất.

b)

MQH giữa tự nhiên với tự nhiên trong sản xuất.

c)

A, B và C đều đúng.

d)

MQH giữa con người với con người trong sản xuất.

89.

Trong mối quan hệ biện chứng giữa cơ sở hạ tầng (CSHT) và kiến trúc thượng tầng (KTTT) điều gì luôn xảy ra?

a)

Tuỳ thuộc vào thời đại kinh tế cụ thể mà xác định CSHT quyết định KTTT, hay KTTT quyết định CSHT.

b)

CSHT quyết định KTTT.

c)

KTTT quyết định CSHT.

d)

Không có cái nào quyết định cái nào.

90.

Lực lượng sản xuất biểu hiện mối quan hệ (MQH) nào?

a)

MQH giữa con người với tự nhiên và với nhau.

b)

MQH giữa con người với con người.

c)

MQH giữa con người với tự nhiên.

d)

MQH giữa các yếu tố vật chất và tinh thần trong hoạt động sản xuất.

91.

Kiến trúc thượng tầng là:

a)

Toàn bộ các tư tưởng và các tổ chức chính trị, pháp quyền của mọi giai cấp trong xã hội.

b)

Toàn bộ các quan điểm, tư tưởng và các thiết chế xã hội tương ứng được hình thành trên cơ sở hạ tầng.

c)

Toàn bộ các quan hệ chính trị, pháp quyền hiện tồn trong xã hội.

d)

Toàn bộ các quan điểm, tư tưởng và các thiết chế của giai cấp thống trị trong xã hội được hình thành trên cơ sở hạ tầng.

92.

Đặc trưng của kiến trúc thượng tầng trong xã hội có đối kháng giai cấp thể hiện điều gì rõ nét nhất?

a)

Sự đấu tranh giữa tư tưởng của giai cấp thống trị và tư tưởng của giai cấp bị trị.

b)

Tư tưởng của giai cấp thống trị.

c)

Truyền thống của dân tộc.

d)

Tư tưởng của giai cấp bị trị.

93.

Sự tác động của kiến trúc thượng tầng đến cơ sở hạ tầng phải thông qua yếu tố nào?

a)

Nhà nước.

b)

Quan điểm, tư tưởng của số đông trong xã hội.

c)

Hệ thống pháp luật.

d)

Quan điểm, tư tưởng của giai cấp thống trị.

94.

Yếu tố cơ bản nhất của lực lượng sản xuất là gì?

a)

Đối tượng lao động.

b)

Tư liệu sản xuất.

c)

Công cụ lao động.

d)

Người lao động.

95.

Bổ sung để được một câu đúng: “Triết học Mác – Lênin là khoa học...”

a)

Nghiên cứu quy luật chung nhất của thế giới.

b)

Nghiên cứu mọi quy luật trong thế giới.

c)

Của mọi khoa học.

d)

Nghiên cứu mọi hiện tượng, quá trình xảy ra trong tự nhiên, xã hội và tư duy con người.

96.

Lực lượng sản xuất bao gồm các yếu tố nào?

a)

Tư liệu sản xuất, công cụ lao động, người lao động và phương tiện lao động.

b)

Tư liệu sản xuất, công cụ lao động và người lao động.

c)

Tư liệu sản xuất, công cụ lao động, người lao động, phương tiện lao động và đối tượng lao động.

d)

Tư liệu sản xuất và người lao động.

97.

Quan hệ sản xuất có vai trò gì trong một hình thái kinh tế - xã hội?

a)

Quy định cơ sở vật chất - kỹ thuật.

b)

Duy trì và bảo vệ cơ sở hạ tầng.

c)

Quy định mọi quan hệ xã hội, nó liên lên thực chất của hình thái kinh tế - xã hội.

d)

Quy định trình độ (tính chất) của lực lượng sản xuất và kiến trúc thượng tầng của xã hội.

98.

Về cấu trúc, hình thái kinh tế - xã hội bao gồm những bộ phận nào?

a)

Giai cấp cơ bản và giai cấp không cơ bản.

b)

Các quan hệ sản xuất của xã hội.

c)

Nhà nước, chính đảng, đoàn thể.

d)

Lực lượng sản xuất, quan hệ sản xuất và kiến trúc thượng tầng.

99.

Lực lượng sản xuất có vai trò như thế nào trong một hình thái kinh tế - xã hội?

a)

Quy định thái độ và hành vi của con người trong xã hội.

b)

Bảo vệ trật tự kinh tế của xã hội.

c)

Nền tảng vật chất - kỹ thuật của xã hội.

d)

Quy định mọi quan hệ xã hội.

100.

Kiến trúc thượng tầng có vai trò gì trong một hình thái kinh tế - xã hội?

a)

Vừa thúc đẩy, vừa kìm hãm sự phát triển cơ sở hạ tầng.

b)

Duy trì, bảo vệ cho cơ sở hạ tầng sinh ra nó.

c)

Luôn thúc đẩy sự phát triển cơ sở hạ tầng.

d)

Luôn kìm hãm sự phát triển cơ sở hạ tầng.

101.

Yếu tố nào giữ vai trò quyết định trong tồn tại xã hội?

a)

Môi trường tự nhiên.

b)

Lực lượng sản xuất.

c)

Dân số.

d)

Phương thức sản xuất.

102.

Nguồn gốc vận động và phát triển của hình thái kinh tế - xã hội là gì?

a)

Quần chúng nhân dân không ngừng nổi dậy đấu tranh chống các thế lực phản động trong xã hội.

b)

Sự tăng lên không ngừng của năng suất lao động.

c)

Mâu thuẫn giai tầng trong xã hội, sự thay đổi của quan hệ sản xuất.

d)

Sự phát triển liên tục của lực lượng sản xuất.

103.

Triết học Mác dựa trên điều gì để phân chia lịch sử của nhân loại?

a)

Hình thức tôn giáo.

b)

Hình thức nhà nước.

c)

Hình thái kinh tế - xã hội.

104.

Tồn tại xã hội bao gồm những yếu tố nào?

a)

Hoàn cảnh địa lý, phương thức sản xuất.

b)

Hoàn cảnh địa lý, dân số.

c)

Dân số, phương thức sản xuất.

d)

Hoàn cảnh địa lý, phương thức sản xuất, dân số.

105.

Vấn đề cơ bản của triết học là gì?

a)

Vấn đề mối quan hệ giữa vật chất và ý thức.

b)

Vấn đề mối quan hệ giữa vật chất và vật thể.

c)

Vấn đề mối quan hệ giữa tri thức và tình cảm.

d)

Vấn đề mối quan hệ giữa Trời và Đất, người và vật.

106.

Cơ sở hạ tầng là khái niệm dùng để chỉ điều gì?

a)

Toàn bộ quan hệ sản xuất của xã hội hợp thành kết cấu kinh tế của xã hội.

b)

Toàn bộ lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất.

c)

Toàn bộ lực lượng sản xuất của xã hội.

d)

Các công trình được xây dựng phục vụ cho các hoạt động của xã hội.

107.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật lịch sử, con người được hiểu là gì?

a)

Thực thể chính trị, có tư duy và văn hóa.

b)

Thực thể vật chất tự nhiên.

c)

Thực thể chính trị và đạo đức.

d)

Thực thể tự nhiên và xã hội.

108.

Theo quan niệm của triết học mác – lênin, giữa vật chất và ý thức có mối quan hệ nào?

a)

Duy tâm

b)

BIện chứng

c)

Duy vật

d)

Siêu hình

109.

Nhận định:”tôi tư duy, vậy tôi tồn tại” là quan điểm của trường phái nào?

a)

Chủ nghĩa duy vật chất phác

b)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

c)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

d)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

110.

Quan điểm của chủ nghĩa duy vật về mặt thứ hai của vấn đề cơ bản triết học là?

a)

Con người chỉ nhận thức được cái vẻ bên ngoài của sự vật.

b)

Không thể xác định nguồn gốc, cơ sở của nhận thức của con người.

c)

Nhận thức là năng lực có sẵn ở bên trong con người.

d)

Con người có thể nhận thức được thế giới vật chất thông qua vai trò của thực tiễn.

111.

Đâu là nội dung nguyên lý của phép biện chứng duy vật về mối liên hệ phổ biến của các sự vật và hiện tượng?

a)

Sự vật khác nhau ở vẻ bề ngoài do chủ quan con người quy định, bản chất sự vật không có gì khác nhau.

b)

Thế giới là một chỉnh thể bao gồm các sự vật, các quá trình vừa tách biệt nhau, vừa có liên hệ qua lại, vừa thâm nhập và chuyển hóa lẫn nhau.

c)

Các sự vật có sự liên hệ tác động nhau nhưng không có sự chuyển hóa lẫn nhau.

d)

Các sự vật và hiện tượng trong thế giới tồn tại tách rời nhau, giữa chúng không có sự phụ thuộc, ràng buộc lẫn nhau.

112.

Bộ phận nào là yếu tố quan trọng nhất và là phương thức tồn tại của ý thức?

a)

Ý chí

b)

Tiềm thức

c)

Tự ý thức

d)

Tri thức