wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KTCT - LT

Total questions: 116

Worksheet time: 58mins

Name
Class
Date
1.

Để xem xét, giải thích nguồn gốc sâu xa của các hiện tượng kinh tế- xã hội phải xuất phát từ

a)

Ý thức xã hội

b)

Lao động xã hội

c)

Trừu tượng hoá khoa học

d)

Ý thức cá nhân

2.

Thuật ngữ khoa học “Kinh tế chính trị” được xuất hiện vào ..(1).., của nhà KT học
..(2)..

a)

(1) đầu thế kỷ thứ XVII

(2) A.Montchretien

b)

(1) đầu thế kỷ thứ XVI

(2) A.Montchretien

c)

(1) đầu thế kỷ thứ XVII

(2) A.Smith

d)

(1) đầu thế kỷ thứ XVI

(2) D.Ricardo

3.

Hệ thống lý luận KTCT chuyển nghiên cứu từ lưu thông sang sản xuất

a)

Chủ nghĩa trọng thương

b)

Chủ nghĩa trọng nông

c)

Kinh tế chính trị cổ điển Anh

d)

Kinh tế chính trị Mác Lê-nin

4.

Kinh tế chính trị Mác - Lênin đã kế thừa và phát triển trực tiếp những thành tựu của

a)

Chủ nghĩa trọng thương

b)

Chủ nghĩa trọng nông

c)

Kinh tế chính trị cổ điển Anh

d)

Kinh tế chính trị cổ điển Pháp

5.

Hệ thống lý luận KTCT đầu tiên nghiên cứu nền sx TBCN

a)

Chủ nghĩa trọng thương

b)

Chủ nghĩa trọng nông

c)

Kinh tế chính trị cổ điển Anh

d)

Kinh tế chính trị Mác Lê-nin

6.

KTCT cổ điển Anh là thành tựu của nhà kinh tế học nào

a)

D. Ricardo và A.Smith

b)

A.Montchretien

c)

Mác và Ăngghen

d)

A.Montchretien và D. Ricardo

7.

Có mấy chức năng cơ bản của KTCT Mác Lê-nin

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

8.

Đâu KHÔNG phải là chức năng cơ bản của KTCT Mác-Lênin

a)

Chức năng nhận thức

b)

Chức năng thực tiễn

c)

Chức năng tư tưởng

d)

Chức năng phương pháp luận

e)

Chức năng lao động sản xuất

9.

Nội dung chức năng phương pháp luận của KTCT MácLênin:

a)

Là nền tảng lý luận cho các khoa học ngành kinh tế và các khoa học giáp ranh giữa các tri thức các ngành khác nhau.

b)

Là cơ sở khoa học cho sự hình thành thế giới quan, nhân sinh quan và tuyên truyền cho đấu tranh giai cấp của giai cấp công nhân và nhân dân lao động để xây dựng chủ nghĩa cộng sản.

c)

Cần phát hiện bản chất của các hiện tượng, quá trình kinh tế của đời sống xã hội, tìm ra các quy luật chi phối sự vận động của chúng, giúp con người vận dụng các quy luật kinh tế một cách có ý thức vào hoạt động kinh tế nhằm đạt hiệu quả kinh tế, xã hội cao.

d)

Là nơi xuất phát vừa là nơi kiểm nghiệm tính đúng đắn của lý luận kinh tế.

10.

Phương pháp nghiên cứu quan trọng nhất để nghiên cứu KTCT Mác – Lênin:

a)

phương pháp Trừu tượng hoá khoa học

b)

phương pháp Mô hình hoá

c)

phương pháp Biện chứng duy vật.

d)

phương pháp Điều tra và thống kê

11.

Nội dung PP trừu tượng hoá khoa học là

a)

là phương pháp nghiên cứu gạt bỏ các hiện tượng ngẫu nhiên, bề ngoài, chỉ giữ lại những mối liên hệ phổ biến mang tính bản chất

b)

là phương pháp nghiên cứu giữ lại tất cả các hiện tượng và chi tiết, từ đó đúc kết ra mối liên hệ

c)

là phương pháp nghiên cứu gạt bỏ các hiện tượng mang tính quy luật, giữa lại các hiện tượng mang tính ngẫu nhiên, từ đó nghiên cứu các ngoại lệ của mối liên hệ

d)

là phương pháp nghiên cứu giả định và đưa ra nhận định sau đó chứng minh và kết luận về mối liên hệ mang tính bản chất

12.

Đối tượng nghiên cứu của KTCT Mác - Lênin là (1) giữa người với người trong (2) mà các quan hệ này được đặt trong sự liên hệ chặt chẽ với sự phát triển của (3) và kiến trúc thượng tầng tương ứng

a)

(1) các quan hệ xã hội

(2) sản xuất và trao đổi

(3) LLSX

b)

(1) các quan hệ lao động

(2) sản xuất và trao đổi

(3) LĐSX

c)

(1) các quan hệ xã hội

(2) sản xuất

(3) LLSX

d)

(1) các quan hệ xã hội

(2) sản xuất và trao đổi

(3) LĐSX

13.

Thuật ngữ KTCT được xuất hiện trong tác phẩm ... của A.Montchretien

a)

Chuyên luận về kinh tế chính trị

b)

Chuyên đề về kinh tế chính trị

c)

Chuyên luận về kinh tế xã hội

d)

Chuyên đề về kinh tế xã hội

14.

Sản xuất hàng hóa là gì?

a)

là kiểu tổ chức kinh tế mà ở đó sản phẩm sản xuất ra là để trao đổi, mua bán trên thị trường.

b)

là kiểu tổ chức kinh tế mà ở đó sản phẩm sản xuất ra là để sử dụng trong gia đình hoặc phạm vi nhỏ

c)

là kiểu tổ chức kinh tế mà ở đó sản phẩm từ tự nhiên không cần sản xuất được đem ra trao đổi, mua bán trên thị trường.

d)

là kiểu tổ chức kinh tế mà ở đó sản phẩm sản xuất ra là để trao đổi, mua bán.

15.

SXHH xuất hiện dựa trên cơ sở:

a)

Phân công lao động xã hội và Sự tách biệt về mặt kinh tế của các chủ thể sản xuất.

b)

Phân công lao động xã hội

c)

Sự tách biệt về mặt kinh tế của các chủ thể sản xuất.

d)

Phân công lao động xã hội và Sự thống nhất về mặt kinh tế của các chủ thể sản xuất.

16.

Sự tách biệt tương đối về mặt SXHH ảnh hưởng ntn tới những người sản xuất hàng hoá

a)

Phụ thuộc vào nhau

b)

Độc lập, đối lập nhau

c)

Đồng nhất với nhau

d)

Đoàn kết với nhau

17.

Phân công lao động XH ảnh hưởng ntn tới những người sản xuất hàng hoá

a)

Phụ thuộc vào nhau

b)

Độc lập, đối lập nhau

c)

Đồng nhất với nhau

d)

Đoàn kết với nhau

18.

Một trong những điều kiện ra đời của SXHH là:

a)

Sự tách biệt tương đối về mặt kinh tế giữa các chủ thể sản xuất.

b)

Sự phụ thuộc tương đối về mặt kinh tế giữa các chủ thể sản xuất.

c)

Sự đồng nhất tương đối về mặt kinh tế giữa các chủ thể sản xuất.

d)

Sự bão hoà tương đối về mặt kinh tế giữa các chủ thể sản xuất.

19.

Khái niệm SXHH

a)

SXHH là kiểu tổ chức kinh tế mà ở đó những người sản xuất ra sản phẩm không nhằm mục đích phục vụ nhu cầu tiêu dùng của chính mình mà để trao đổi, mua bán.

b)

SXHH là kiểu tổ chức kinh tế mà ở đó những người sản xuất ra sản phẩm nhằm mục đích phục vụ nhu cầu tiêu dùng của chính mình và có thể để trao đổi, mua bán nếu dư thừa.

c)

SXHH là kiểu tổ chức kinh tế mà ở đó những người sản xuất ra sản phẩm không nhằm mục đích trao đổi, mua bán mà để phục vụ nhu cầu tiêu dùng của chính mình.

d)

SXHH là kiểu tổ chức kinh tế mà ở đó những người sản xuất ra sản phẩm không nhằm mục đích phục vụ nhu cầu tiêu dùng của xã hội.

20.

Giá trị của hàng hoá được quyết định bởi yếu tố nào?

a)

Lao động xã hội của người sản xuất kết tinh trong hàng hoá

b)

Lao động cá biệt

c)

Giá cả hàng hoá

d)

Quy luật cung cầu

21.

Giá trị hàng hóa được biểu hiện bằng một số tiền gọi là:

a)

Giá cả hàng hoá

b)

Giá trị bằng hiện kim của hàng hoá

c)

Hiện kim hàng hoá

d)

Số tiền mua hàng hoá

22.

Giá cả hàng hoá là:

a)

Biểu hiện bằng tiền của giá trị hàng hoá.

b)

Biểu hiện bằng tiền của năng suất lao động kết tinh trong hàng hoá đó

c)

Biểu hiện bằng tiền của cường độ lao động kết tinh trong hàng hoá đó

d)

Biểu hiện bằng tiền của thời gian lao động kết tinh trong hàng hoá đó

23.

Nhân tố ảnh hưởng đến số lượng giá trị của một đơn vị hàng hoá là:

a)

Năng suất lao động và các điều kiện tự nhiên

b)

Năng suất lao động và hao phí lao động

c)

Năng suất lao động và giá trị hàng hoá

d)

Giá trị hàng hoá và các điều kiện tự nhiên

24.

Lượng giá trị của 1 đơn vị hàng hoá thay đổi:

a)

Tỷ lệ thuận với thời gian lao động xã hội cần thiết, tỷ lệ nghịch với NSLĐ

b)

Tỷ lệ thuận với NSLĐ, tỷ lệ nghịch với thời gian lao động xã hội cần thiết

c)

Tỷ lệ thuận với thời gian lao động xã hội cần thiết và với NSLĐ

d)

Tỷ lệ nghịch với thời gian lao động xã hội cần thiết và với NSLĐ

25.

V.Lênin đã khẳng định vai trò của NSLĐ

a)

"Phân tích cho đến cùng thì NSLĐ là cái quan trọng nhất, căn bản nhất cho sự thắng lợi của chế độ xã hội mới".

b)

"Phân tích cho đến cùng thì giá trị hàng hoá là cái quan trọng nhất, căn bản nhất cho sự thắng lợi của chế độ xã hội mới".

c)

"Phân tích cho đến cùng thì hao phí lao động là cái quan trọng nhất, căn bản nhất cho sự thắng lợi của chế độ xã hội mới".

d)

"Phân tích cho đến cùng thì kĩ thuật công nghiệp là cái quan trọng nhất, căn bản nhất cho sự thắng lợi của chế độ xã hội mới".

26.

"Phân tích cho đến cùng thì NSLĐ là cái quan trọng nhất, căn bản nhất cho sự thắng lợi của chế độ xã hội mới" là khẳng định của AI về vai trò của NSLĐ

a)

A.Smith

b)

A.Montchretien

c)

V.Lênin

d)

Mác và Ăngghen

27.

Khi TĂNG NSLĐ thì

a)

Số lượng hàng hoá làm ra trong một đơn vị thời gian TĂNG lên, nhưng giá trị 1 đơn vị HH GIẢM tương ứng

b)

Số lượng hàng hoá làm ra trong một đơn vị thời gian GIẢM lên, nhưng giá trị 1 đơn vị HH TĂNG tương ứng

c)

Số lượng hàng hoá làm ra trong một đơn vị thời gian và giá trị 1 đơn vị HH TĂNG

d)

Số lượng hàng hoá làm ra trong một đơn vị thời gian và giá trị 1 đơn vị HH GIẢM

28.

Khi tăng cường độ lao động (CĐLĐ) thì:

a)

Số lượng hàng hoá làm ra trong một đơn vị thời gian cũng tăng lên.

b)

Số lượng hàng hoá làm ra trong một đơn vị thời gian giảm đi

c)

Số lượng hàng hoá làm ra trong một đơn vị thời gian giữ nguyên

d)

Số lượng hàng hoá làm ra trong một đơn vị thời gian có thể tăng hoặc giảm.

29.

Tăng NSLĐ và tăng cường độ lao động giống nhau ở điểm:

a)

Đều làm tăng số sản phẩm SX ra trong một thời gian.

b)

Đều làm giảm số sản phẩm SX ra trong một thời gian.

c)

Đều không ảnh hưởng tới số sản phẩm SX ra trong một thời gian.

30.

Tăng NSLĐ và tăng CĐLĐ khác nhau:

a)

tăng NSLĐ thì tổng số sản phẩm tăng nhưng tổng GT không đổi nên GT 1 sản phẩm giảm tương ứng; tăng CĐLĐ thì số sản phẩm tăng, tổng GT tăng nên giá trị 1 sản phẩm không đổi

b)

tăng CĐLĐ thì tổng số sản phẩm tăng nhưng tổng GT không đổi nên GT 1 sản phẩm giảm tương ứng; tăng NSLĐ thì số sản phẩm tăng, tổng GT tăng nên giá trị 1 sản phẩm không đổi

c)

tăng CĐLĐ thì tổng GT tăng, tăng CĐLĐ thì tổng GT không đổi

d)

tăng CĐLĐ thì tổng GT tăng, tăng CĐLĐ thì tổng GT giảm

31.

Nếu đồng thời tăng NSLĐ và CĐLĐ lên 2 lần thì:

a)

Giá trị 1 hàng hoá giảm 2 lần, tổng số giá trị hàng hoá tăng 2 lần.

b)

Giá trị 1 hàng hoá và tổng số giá trị hàng hoá tăng 2 lần.

c)

Giá trị 1 hàng hoá và tổng số giá trị hàng hoá giảm 2 lần.

d)

Giá trị 1 hàng hoá giữ nguyên, tổng số giá trị hàng hoá tăng 2 lần.

32.

Đặc điểm của quy luật kinh tế:

a)

Mang tính khách quan, phát huy tác dụng thông qua hoạt động kinh tế của con người

b)

Mang tính chủ quan, phát huy tác dụng thông qua hoạt động kinh tế của con người

c)

Mang tính khách quan, phát huy tác dụng thông qua hoạt động sản xuất của con người

d)

Mang tính chủ quan, phát huy tác dụng thông qua hoạt động sản xuất của con người

33.

Quy luật giá trị là:

a)

Quy luật cơ bản của sản xuất và trao đổi hàng hoá.

b)

Quy luật cơ bản của sản xuất hàng hoá.

c)

Quy luật cơ bản của kinh tế

d)

Quy luật cơ bản của trao đổi hàng hoá.

34.

Theo quy luật giá trị, người sản xuất sẽ thua lỗ khi

a)

Hao phí lao động cá biệt KHÔNG lớn hơn hao phí lao động xã hội cần thiết

b)

Hao phí lao động cá biệt bằng hao phí lao động xã hội cần thiết

c)

Hao phí lao động cá biệt lớn hơn hao phí lao động xã hội cần thiết

d)

Hao phí lao động cá biệt nhỏ hơn hơn hao phí lao động xã hội cần thiết

35.

Nội dung quy luật giá trị:

a)

“Yêu cầu việc sản xuất và trao đổi hàng hóa phải dựa trên cơ sở hao phí lao động xã hội cần thiết”

b)

“Yêu cầu việc sản xuất và trao đổi hàng hóa phải dựa trên cơ sở hao phí lao động cá biệt”

c)

"Hao phí lao động cá biệt phải lớn hơn hao phí lao động xã hội cần thiết"

d)

"Hao phí lao động cá biệt phải nhỏ hơn hơn hao phí lao động xã hội cần thiết"

36.

Khái niệm sức lao động:

a)

“SLĐ hay năng lực lao động là toàn bộ những năng lực thể chất và tinh thần tồn tại trong cơ thể, trong một con người đang sống và được người đó sử dụng để sản xuất ra một giá trị sử dụng nào đó”.

b)

“SLĐ hay năng lực lao động là toàn bộ những năng lực thể chất và tinh thần tồn tại trong cơ thể, trong một con người."

c)

“SLĐ hay năng lực lao động là những năng lực thể chất và tinh thần để sản xuất ra một giá trị sử dụng nào đó”.

d)

“SLĐ hay năng lực lao động là toàn bộ những năng lực thể chất và tinh thần tồn tại trong cơ thể, trong một con người đang sống và được người đó sử dụng."

37.

Điều kiện tất yếu để sức lao động trở thành hàng hoá:

a)

Người lao động được tự do thân thể và không có TLSX.

b)

Người lao động được tự do thân thể và có TLSX.

c)

Người lao động có TLSX.

d)

Người lao động được tự do tinh thần và không có TLSX.

38.

Nhận định đúng

a)

Việc mua bán nô lệ và mua bán sức lao động: Hoàn toàn khác nhau về bản chất.

b)

Việc mua bán nô lệ và mua bán sức lao động: Hoàn toàn giống nhau về bản chất.

c)

Thời kỳ CHNL tuy người nô lệ không được tự do thân thể, nhưng người nô lệ có quyền bán SLĐ của mình.

d)

Người nô lệ có tự do thân thể

39.

Sức lao động trở thành hàng hoá một cách phổ biến từ khi nào

a)

Từ khi có CNTB

b)

Từ thời kì chiếm hữu nô lệ

c)

Từ khi có CNCS

d)

Từ khi có CN trọng nông

40.

Khi bán SLĐ cho nhà tư bản, người CN nhận được tiền công, vậy:

a)

Tiền công là giá cả hàng hóa sức lao động

b)

Tiền công là giá trị hàng hóa sức lao động

c)

Tiền công là hàng hóa sức lao động

d)

Tiền công là giá cả NSLĐ

41.

Số tiền người công nhân nhận được do bán sức lao động cho nhà tư bản được gọi là:

a)

Tiền công danh nghĩa

b)

Tiền công

c)

Tiền lương

d)

Giá cả SLĐ

42.

Người lao động nhận khoán 1 lượng công việc, sau khi hoàn thành công việc nhận được một số lượng tiền công gọi là tiền công danh nghĩa. Đây được gọi là

a)

Hình thức của Tiền công danh nghĩa

b)

Biểu hiện của Tiền công danh nghĩa

c)

Hình thức của Tiền công

d)

Bản chất của Tiền công danh nghĩa

43.

Tiêu chí cơ bản xác định chính xác T công:

a)

Tiền công theo giờ.

b)

Tiền công theo quý.

c)

Tiền công theo SLĐ.

d)

Tiền công theo hao phí lao động cá biệt.

44.

Đâu KHÔNG phải là yếu tố Tiền công danh nghĩa phụ thuộc vào?

a)

Trình độ chuyên môn và kinh nghiệm của người lao động;

b)

Mức độ giản đơn hay phức tạp của công việc;

c)

Quan hệ cung, cầu về hàng hóa sức lao động

d)

Số giờ nhân viên làm việc

45.

Tiền công thực tế được biểu hiện qua:

a)

Số lượng hàng hóa tiêu dùng và dịch vụ mua được bằng tiền công danh nghĩa

b)

Số lượng hàng hóa tiêu dùng

c)

Dịch vụ mua được bằng tiền công danh nghĩa

d)

Dịch vụ mua được bằng tiền công thực tế

46.

Khi nhà tư bản trả tiền công cho người công nhân bằng giá trị sức lao động:

a)

thì nhà tư bản vẫn thu được giá trị thặng dư

b)

thì nhà tư bản không thể thu được giá trị thặng dư

c)

thì nhà tư bản không thể có lãi

d)

thì nhà tư bản hoà vốn

47.

Phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối được thực hiện trên cơ sở kéo dài ngày lao động của công nhân trong điều kiện:

a)

Thời gian lao động tất yếu không đổi.

b)

Thời gian lao động tất yếu tăng.

c)

Thời gian lao động tất yếu giảm.

d)

Thời gian lao động tất yếu = 0

48.

Để thu được giá trị thặng dư tuyệt đối, nhà tư bản thực hiện biện pháp:

a)

Kéo dài thời gian lao động trong ngày.

b)

Giữ nguyên thời gian lao động trong ngày nhưng tăng NSLĐ.

c)

Giảm thời gian lao động trong ngày nhưng tăng NSLĐ.

d)

Kéo dài tổng thời gian lao động

49.

Trong phương pháp SX GTTD tuyệt đối, nhà tư bản muốn kéo dài thời gian lao động trong ngày. Giới hạn tối thiểu của ngày lao động phải:

a)

Lớn hơn thời gian lao động tất yếu.

b)

Nhỏ hơn thời gian lao động tất yếu.

c)

Bằng thời gian lao động tất yếu.

d)

Không nhỏ hơn thời gian lao động tất yếu.

50.

Một giới hạn của phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối:

a)

Độ dài ngày lao động không thể vượt quá ngày tự nhiên.

b)

SLĐ giảm dần theo thời gian

c)

Hiệu suất lao động không ổn định

d)

Độ dài ngày lao động vượt quá ngày tự nhiên .

51.

Nhà TB chuyển sang SX GTTD tương đối. Biện pháp cơ bản để thu được GTTD tương đối:

a)

Tăng NSLĐ xã hội

b)

Tăng ngày làm việc

c)

Giảm ngày làm việc

d)

Tăng tiền công thực tế

52.

Trong điều kiện độ dài ngày lao động không đổi, phương pháp SX GTTD tương đối được thực hiện trên cơ sở:

a)

rút ngắn thời gian lao động tất yếu.

b)

rút ngắn thời gian lao động cá biệt.

c)

kéo dài thời gian lao động tất yếu.

d)

giữ nguyên thời gian lao động tất yếu.

53.

Điểm giống nhau giữa phương pháp SX GTTD tương đối và tuyệt đối:

a)

Đều làm tăng tỷ suất giá trị thặng dư.

b)

Đều giữ nguyên tỷ suất giá trị thặng dư.

c)

Đều làm tăng thời gian lao động tất yếu

d)

Đều làm tăng NSLĐ

54.

Nhận định SAI về GTTD siêu ngạch

a)

dựa trên cơ sở rút ngắn thời gian lao động tất yếu

b)

là hình thức biến tướng của GTTD tương đối

c)

là hình thức biến tướng của GTTD tuyệt đối

d)

không phải là hình thức biến tướng của GTTD tuyệt đối

55.

SX GTTD trong điều kiện hiện nay có đặc điểm:

a)

Lao động trí tuệ ngày càng có vai trò quyết định trong việc tạo ra GTTD, GTTD được tạo ra chủ yếu do tăng NSLĐ

b)

Kĩ thuật và công nghệ ngày càng có vai trò quyết định trong việc tạo ra GTTD, GTTD được tạo ra chủ yếu do tăng NSLĐ

c)

Trí tuệ nhân tạo ngày càng có vai trò quyết định trong việc tạo ra GTTD, GTTD được tạo ra chủ yếu do tăng NSLĐ

d)

Lao động trí tuệ ngày càng có vai trò quyết định trong việc tạo ra GTTD, GTTD được tạo ra chủ yếu do tăng thời gian lao động tất yếu

56.

Tái sản xuất ...

a)

Là quá trình sản xuất được lặp đi lặp lại và phục hồi không ngừng.

b)

Là quá trình sản xuất được lặp đi lặp lại.

c)

Là quá trình sản xuất được lặp đi lặp lại và có thể được phục hồi hoặc không.

d)

Là quá trình sản xuất phục hồi và lặp lại gián đoạn.

57.

Đâu KHÔNG PHẢI nội dung của tái sản xuất xã hội?

a)

TSX sức lao động

b)

của cải vật chất

c)

QHSX

d)

ôi trường sinh thái

e)

TLSX

58.

TSX gồm TSX giản đơn và TSX mở rộng. Căn cứ phân chia thành TSX giản đơn và TSX mở rộng:

a)

Căn cứ vào phạm vi sản xuất.

b)

Căn cứ vào thời gian sản xuất.

c)

Căn cứ vào chất lượng hàng hoá SLĐ

d)

Căn cứ vào cách thức sản xuất.

59.

Đâu KHÔNG PHẢI đặc điểm cơ bản của tái sản xuất giản đơn:

a)

TSX giản đơn là đặc trưng của nền SX nhỏ

b)

TSX giản đơn quá trình SX được lặp lại với quy mô như cũ.

c)

NSLĐ thấp, thường chỉ đạt mức đủ nuôi sống con người, chưa hoặc có rất ít sản phẩm thặng dư

d)

Có thể tạo nhiều giá trị thặng dư nếu áp dụng công nghệ, kĩ thuật

60.

Trình tự các khâu của quá trình tái sản xuất:

1. Sản xuất 2. Phân phối 3. Trao đổi 4. Tiêu dùng.

a)

1234

b)

1324

c)

1423

d)

2314

61.

Quan hệ cung cầu thuộc khâu nào của quá trình tái sản xuất xã hội?

a)

sản xuất và tiêu dùng

b)

sản xuất

c)

tiêu dùng

d)

trao đổi

62.

Trong các khâu của quá trình tái sản xuất, khâu có vai trò quyết định quá trình TSX

a)

Tiêu dùng.

b)

Sản xuất

c)

Phân phối

d)

Trao đổi

63.

Trong các khâu của quá trình TSX, khâu là mục đích và là động lực của quá trình tái sản xuất:

a)

Tiêu dùng.

b)

Sản xuất

c)

Phân phối

d)

Trao đổi

64.

Thực chất của tích lũy tư bản là:

a)

Sự chuyển hóa một phần giá trị thặng dư thành tư bản.

b)

Sự chuyển hóa giá trị thặng dư thành tư bản.

c)

Sự sản xuất giá trị thặng dư thành tư bản.

d)

Sự tích luỹ giá trị thặng dư.

65.

Trong điều kiện khối lượng GTTD không đổi, quy mô TLTB phụ thuộc tỷ lệ phân chia giữa:

a)

Tiêu dùng và tích lũy.

b)

Sản xuất và tích lũy.

c)

Tiêu dùng và sản xuất.

d)

Tiêu dùng và tiết kiệm.

66.

Đâu KHÔNG PHẢI là hệ quả cơ bản của tích luỹ tư bản:

a)

Tích tụ và tập trung tư bản tăng lên.

b)

Cấu tạo hữu cơ của tư bản tăng lên.

c)

Quá trình bần cùng hoá giai cấp vô sản.

d)

Quá trình phát triển giai cấp tư bản thành giai cấp thống trị

67.

Tập trung tư bản:

a)

là quá trình tăng quy mô tư bản cá biệt bằng cách hợp nhất các tư bản cá biệt có sẵn trong xã hội

b)

là quá trình tăng quy mô tư bản và phân tách tư bản thành các tư bản cá biệt

c)

là quá trình tạo tư bản cá biệt và hợp nhất chúng.

d)

là quá trình tạo tư bản cá biệt và hợp nhất chúng với tư bản cá biệt sẵn có trong xã hội.

68.

Tập trung tư bản...

a)

chỉ tăng quy mô của tư bản cá biệt.

b)

tăng quy mô của tư bản cá biệt và tổng tư bản

c)

giảm quy mô tư bản cá biệt

d)

tăng quy mô tư bản xã hội

69.

Tập trung tư bản phản ánh mối quan hệ trực tiếp:

a)

giữa các nhà tư bản với nhau.

b)

giữa các nhà tư bản với nhu cầu xã hội

c)

giữa các nhà tư bản với công nhân

d)

giữa các nhà tư bản với khách hàng

70.

Các yếu tố thuộc tư bản lưu động:

a)

Nguyên nhiên vật liệu và sức lao động.

b)

Nguyên nhiên vật liệu và năng suất lao động.

c)

Tư liệu sản xuất và sức lao động.

d)

Tư liệu sản xuất và năng suất lao động

71.

Khái niệm cấu tạo kỹ thuật của tư bản?

a)

“Cấu tạo kỹ thuật của tư bản là tỷ lệ giữa số lượng TLSX và số lượng sức lao động sử dụng những TLSX đó trong quá trình sản xuất”

b)

“Cấu tạo kỹ thuật của tư bản là tỷ lệ giữa số lượng nguyên nhiên vật liệu và số lượng sức lao động sử dụng những nguyên nhiên vât liệu đó trong quá trình sản xuất”

c)

“Cấu tạo kỹ thuật của tư bản là tỷ lệ giữa SLĐ và NSLĐ trong quá trình sản xuất”

d)

“Cấu tạo kỹ thuật của tư bản là tỷ lệ giữa số lượng công nhân và số lượng sức lao động trong quá trình sản xuất”

72.

Lợi nhuận có nguồn gốc từ:

a)

Lao động không được trả công của người công nhân làm thuê.

b)

Doanh thu trừ đi chi phí sản xuất

c)

Doanh thu

d)

Lao động không được trả công của người công nhân làm thuê.

73.

Tỷ suất lợi nhuận:

a)

là tỷ số tính theo phần trăm giữa giá trị thặng dư và tư bản ứng trước.

b)

là tỷ số tính theo phần trăm giữa giá trị thặng dư và tiền công cho người lao động

c)

là tỷ số tính theo phần trăm giữa giá cả hàng hoá và tư bản ứng trước.

d)

là tỷ số tính theo phần trăm giữa giá trị thặng dư và giá cả hàng hoá.

74.

Tỷ suất lợi nhuận phản ánh

a)

Mức doanh lợi của đầu tư Tư bản.

b)

Mức doanh thu của đầu tư Tư bản.

c)

Mức doanh thu của Tư bản.

d)

Độ phát triển của tư bản

75.

Trong trường hợp cung bằng cầu, xét về mặt lượng thì tỷ suất lợi nhuận:

a)

Nhỏ hơn tỷ suất giá trị thặng dư.

b)

Lớn hơn tỷ suất giá trị thặng dư.

c)

Bằng tỷ suất giá trị thặng dư.

d)

Không ảnh hưởng tới tỷ suất giá trị thặng dư.

76.

Tư bản tiền tệ, tư bản sản xuất, tư bản hàng hóa được gọi là:

a)

Ba hình thái của tư bản công nghiệp.

b)

Ba biểu hiện của tư bản công nghiệp.

c)

Ba bản chất của tư bản công nghiệp.

d)

Ba đặc điểm của tư bản công nghiệp.

77.

Kết thúc giai đoạn hai của tuần hoàn tư bản, tư bản sản xuất chuyển thành:

a)

Tư bản hàng hóa.

b)

Phân phối hàng hóa.

c)

Trao đổi hàng hóa.

d)

Hậu sản xuất hàng hóa.

78.

Thời gian chu chuyển TB gồm: ..(1).. . Thời gian lưu thông dài, ngắn phụ thuộc: (2)

a)

(1) Thời gian SX và thời gian lưu thông

(2) Tình hình thị trường.

b)

(1) Thời gian SX

(2) Tình hình thị trường.

c)

(1) Thời gian SX và thời gian lưu thông

(2) Thời gian SX

d)

(1) Thời gian SX và thời gian lưu thông

(2) Quy luật cung cầu

79.

Kết quả cạnh tranh nội bộ ngành là sự hình thành:

a)

Giá trị thị trường của hàng hóa.

b)

Giá cả của hàng hóa.

c)

Phạm vi trao đổi hàng hoá

d)

Giá trị thị trường của hàng hóa.

80.

Khi có sự khác nhau về tỷ suất lợi nhuận giữa các ngành, sẽ hình thành:

a)

cạnh tranh giữa các ngành.

b)

cạnh tranh nội bộ ngành.

c)

cạnh tranh giữa các nhà tư bản.

d)

cạnh tranh giữa các đơn vị phân phối TLSX.

81.

Kết quả cạnh tranh khác ngành là sự hình thành:

a)

Tỷ suất lợi nhuận bình quân.

b)

Giá trị thị trường của hàng hóa.

c)

Phạm vi của hàng hoá

d)

Lợi nhuận của nhà tư bản

82.

Trong điều kiện cung bằng cầu, tỷ suất lợi nhuận bình quân là tỷ số tính theo phần trăm giữa:

a)

Tổng giá trị thặng dư và tổng tư bản xã hội.

b)

Tổng giá trị thặng dư

c)

Tổng tư bản xã hội.

d)

Tổng giá trị thặng dư và tổng tư bản cá biệt.

83.

Lợi nhuận bình quân:

a)

là số lợi nhuận bằng nhau của những tư bản bằng nhau đầu tư vào các ngành khác nhau.

b)

là số lợi nhuận khác nhau của những tư bản bằng nhau đầu tư vào các ngành khác nhau.

c)

là số lợi nhuận bằng nhau của những tư bản khác nhau đầu tư vào các ngành khác nhau.

d)

là số lợi nhuận khác nhau của những tư bản khác nhau đầu tư vào các ngành khác nhau.

84.

Lợi nhuận bình quân của các ngành khác nhau phụ thuộc vào:

a)

lượng tư bản ứng trước

b)

hao phí SLĐ

c)

giá trị thặng dư thu được từ việc mua SLĐ

d)

lượng tư bản trả sau

85.

Nguyên nhân cơ bản dẫn đến sự chuyển biến từ CNTB tự do cạnh tranh sang CNTB độc quyền:

a)

Tự do cạnh tranh đẻ ra tập trung sản xuất dẫn đến độc quyền.

b)

Nhà nước thâu tóm thị trường

c)

Ngăn cấm tự do cạnh tranh, đầu tư vào tập trung sản xuất

d)

Tự do cạnh tranh biến tướng

86.

Tổ chức tư bản độc quyền:

a)

là liên minh giữa các nhà tư bản lớn

b)

là liên minh giữa các nhà tư bản vừa và nhỏ

c)

là liên minh giữa các nhà tư bản lớn với chính phủ

d)

là liên minh giữa các nhà tư bản trong cùng khu vực

87.

Mục đích cuối cùng của các tổ chức độc quyền là gì?

a)

Thu được lợi nhuận độc quyền cao.

b)

Thu được tối đa giá trị thặng dư.

c)

Thu được lợi nhuận xã hội cao.

d)

Phát triển ngành hàng các tổ chức đầu tư

88.

Các tổ chức độc quyền hình thành theo mấy hình thức

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

89.

Các tổ chức độc quyền hình thành theo 2 hình thức. Đó là?

a)

Liên kết ngang và dọc

b)

Liên kết ngang và chéo

c)

Liên kết chéo và dọc

d)

Liên kết ngang dọc và liên kết chéo

90.

Đâu KHÔNG PHẢI là hình thức liên kết ngang?

a)

Cácten

b)

Xanh –đi-ca

c)

Tơ – rơt

d)

Congxooc-xi-om

91.

Đâu KHÔNG PHẢI là hình thức liên kết dọc?

a)

Conson

b)

Congglomerat

c)

Tơ – rơt

d)

Congxooc-xi-om

92.

Đâu KHÔNG PHẢI là hình thức liên kết dọc?

a)

Conson

b)

Congglomerat

c)

Xanh –đi-ca

d)

Congxooc-xi-om

93.

Đâu KHÔNG PHẢI là hình thức liên kết ngang?

a)

Cácten

b)

Xanh –đi-ca

c)

Tơ – rơt

d)

Conson

94.

Xét về bản chất, CNTB độc quyền nhà nước:

a)

là một quan hệ kinh tế, chính trị, xã hội.

b)

phụ thuộc hoàn toàn vào kinh tế

c)

điều hành dựa theo nhu cầu của giai cấp tư bản

d)

là một quan hệ chính trị

95.

Đâu KHÔNG PHẢI cách hình thành sở hữu nhà nước trong CNTB độc

quyền nhà nước?

a)

Xây dựng các xí nghiệp nhà nước

b)

Mua lại các xí nghiệp tư nhân

c)

Cổ phần hóa xí nghiệp

d)

Tạo liên minh độc quyền giữa các nhà tư bản

96.

Đâu KHÔNG PHẢI cơ chế kinh tế của CNTB độc quyền nhà nước?

a)

Cơ chế thị trường

b)

độc quyền tư nhân

c)

Sự can thiệp của nhà nước

d)

Tự do tư bản

97.

Về kinh tế, xuất khẩu tư bản nhà nước thường hướng vào?

a)

Ngành kết cấu hạ tầng.

b)

Ngành sản xuất

c)

Ngành công nghiệp kim loại nặng

d)

Ngành nông nghiệp

98.

Trong CNTB ngày nay, xuất khẩu tư bản chủ yếu theo hướng?

a)

Các nước tư bản phát triển xuất khẩu lẫn nhau

b)

Các nước tư bản phát triển hợp tác sản xuất

c)

Các nước tư bản phát triển hợp tác phân phối sản phẩm

d)

Các nước tư bản phát triển nghiên cứu hàng hoá

99.

Về thực chất của CNTB ngày nay?

a)

CNTB ngày nay là giai đoạn ngày nay của CNTB độc quyền.

b)

CNTB ngày nay là giai đoạn ngày nay của tự do tư bản

c)

CNTB ngày nay là giai đoạn ngày nay của tự do thương mại

d)

CNTB ngày nay là giai đoạn ngày nay của nhà nước độc quyền

100.

Đặc điểm của CNTB ngày nay?

a)

có biểu hiện mới về kinh tế của CNTB độc quyền và CNTB độc quyền nhà nước

b)

giữ lại các đặc điểm cốt lõi về kinh tế của CNTB độc quyền và CNTB độc quyền nhà nước

c)

kết hợp CNTB độc quyền và CNTB độc quyền nhà nước

d)

Bản chất là CNTB độc quyền nhà nước

101.

Đâu là hình thức tồn tại của các tập đoàn tư bản tài chính của CNTB ngày nay thường dưới dạng?

a)

Công - nông - thương - tín - dịch vụ

b)

công nghiệp

c)

Cả 3 phương án trên

d)

Quân sự - dịch vụ quốc phòng.

102.

Hình thức tổ chức và cơ chế thống trị của tư bản tài chính trong CNTB ngày nay thay đổi là do:

a)

Lực lượng sản xuất phát triển, nhiều ngành mới xuất hiện

b)

Kĩ thuật, công nghệ và trí tuệ nhân tạo phát triển

c)

Bùng nổ dân số dẫn tới thị trường lao động dồi dào

d)

Quyền lợi sau khi tham gia 2 cuộc chiến tranh thế giới

103.

Chủ thể xuất khẩu tư của CNTB ngày nay chủ yếu là:

a)

Các tổ chức độc quyền xuyên quốc gia.

b)

Các nhà nước độc quyền xuyên quốc gia.

c)

Các nhà tư bản độc quyền xuyên quốc gia.

d)

Các tổ chức độc quyền trong cùng một quốc gia.

104.

Khái niệm KTTT định hướng XHCN là

a)

"là nền KT vận hành theo các QL của thị trường đồng thời góp phần hướng tới từng bước xác lập một XH dân giàu, nước mạnh, dân chủ, công bằng, văn minh, có sự điều tiết của nhà nước do ĐCS VN lãnh đạo”

b)

Là nền KT thời bao cấp, do Đảng Cộng sản lãnh đạo và định hướng

c)

Là nền KTTT do Đảng Cộng sản lãnh đạo và định hướng

d)

Là nền KTTT của một đất nước dân giàu, nước mạnh, dân chủ, công bằng, văn minh, có sự điều tiết của nhà nước do ĐCS VN lãnh đạo

105.

Đặc điểm về sở hữu và thành phần kinh tế:

a)

Một hình thức sở hữu có thể hình thành nhiều thành phần kinh tế.

b)

Một hình thức sở hữu chỉ có thể hình thành 1 thành phần kinh tế.

c)

Một hình thức sở hữu chỉ có thể hình thành 3 thành phần kinh tế.

d)

Một hình thức sở hữu chỉ có thể hình thành 2 thành phần kinh tế.

106.

Ở VN, kinh tế nhà nước giữ vai trò chủ đạo. Đâu KHÔNG PHẢI đặc điểm của nhận định này

a)

Nắm các ngành then chốt, các lĩnh vực quan trọng

b)

Là nhân tố chính thúc đẩy tăng trưởng kinh tế nhanh và bền vững, có tác dụng chi phối các thành phần kinh tế khác.

c)

Đi đầu trong ứng dụng tiến bộ KHCN, là công cụ để định hướng và điều tiết kinh tế vĩ mô

d)

Độc quyền một số ngành dịch vụ công,..

107.

Tính tất yếu khách quan của kế hoạch hoá nền kinh tế được bắt nguồn từ:

a)

Tính chất xã hội hoá nền sản xuất.

b)

Tính chất thống nhất của nền sản xuất.

c)

Tính chất phân công trong nền sản xuất.

d)

Tính chất chính trị hoá trong nền sản xuất.

108.

Nền kinh tế thị trường định hướng XHCN ở Việt Nam có nhiều quan hệ phân phối?

a)

Là do sự đa dạng hóa các loại hình sở hữu

b)

Là do sự đa dạng hóa các ngành hàng

c)

Là do sự độc quyền của nhà nước ở một số lĩnh vực

d)

Là do sự điều phối của nhà nước

109.

Thực hiện tiến bộ công bằng xã hội có nghĩa là:

a)

Điều tiết thu nhập, an sinh, phúc lợi xã hội tạo tiền đề cần thiết để mọi người dân đều có cơ hội như nhau trong việc tiếp cận các dịch vụ xã hội

b)

Phát triển dịch vụ công và chất lượng cuộc sống, an sinh xã hội

c)

Tạo điều kiện công bằng về giáo dục và tiếp cận y tế

d)

Phát triển kinh tế đi đôi với giáo dục

110.

Trong hệ thống các cơ cấu kinh tế, cơ cấu giữ vị trí quan trọng nhất là:

a)

Cơ cấu ngành.

b)

Cơ cấu phân phối

c)

Cơ cấu sản xuất

d)

Cơ cấu thị trường trao đổi

111.

Tiêu chuẩn cơ bản để xác định phương án phát triển, lựa chọn dự án đầu tư và công nghệ trong quá trình công nghiệp hoá, hiện đại hoá ở nước ta là?

a)

Hiệu quả kinh tế - xã hội.

b)

Hiệu quả kinh tế - chính trị - xã hội.

c)

Hiệu quả xã hội.

d)

Hiệu quả kinh tế

112.

Đâu KHÔNG PHẢI các đặc điểm chủ yếu của CNH, HĐH ở nước ta?

a)

CNH, HĐH gắn với phát triển kinh tế tri thức

b)

CNH, HĐH trong điều kiện KTTT định hướng XHCN

c)

CNH, HĐH trong bối cảnh toàn cầu hóa kinh tế.

d)

CNH, HĐH trong bối cảnh một số nước còn cấm vận kinh tế

113.

Trong nền kinh tế tri thức, yếu tố nào quyết định sự tăng trưởng và phát triển kinh tế?

a)

yếu tố Tri thức

b)

yếu tố Kĩ thuật

c)

yếu tố Thị trường

d)

yếu tố Nhu cầu tiêu dùng

114.

Ở Việt Nam, lực lượng được coi là nòng cốt của hội nhập quốc tế là?

a)

Doanh nghiệp và đội ngũ doanh nhân.

b)

Nhà nước

c)

Công nhân và nông dân

d)

Tầng lớp tri thức

115.

Chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo hướng hiện đại tức là gì?

a)

Tăng tỷ trọng ngành công nghiệp, dịch vụ và giảm tỷ trọng ngành nông nghiệp trong GDP.

b)

Tăng tỷ trọng ngành công nghiệp, dịch vụ và tăng tỷ trọng ngành nông nghiệp trong GDP.

c)

Giảm tỷ trọng ngành công nghiệp, dịch vụ và giảm tỷ trọng ngành nông nghiệp trong GDP.

d)

Giảm tỷ trọng ngành công nghiệp, dịch vụ và tăng tỷ trọng ngành nông nghiệp trong GDP.

116.

Mục tiêu của công nghiệp hóa, hiện đại hóa nền kinh tế quốc dân ở Việt Nam là nhằm?

a)

Xây dựng Chủ nghĩa xã hội

b)

Xây dựng Chủ nghĩa cộng sản

c)

Xây dựng xã hội công bằng văn minh

d)

Xây dựng thị trường văn minh