wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về Mạch dao động đa hài

Total questions: 114

Worksheet time: 1hrs 5mins

Name
Class
Date
1.

Mạch dao động đa hài lưỡng ổn có biên độ xung ra ........ :

a)

Lớn hơn Vcc

b)

Bằng biên độ xung kích

c)

Gần bằng Vcc

d)

Rất nhỏ hơn Vcc

2.

Cho mạch như hình vẽ. Chu kỳ xung ra cuả mạch khi R B1 = R B2 =R B và tụ C 1 =C 2 =C là:

a)

1,4. R B . C

b)

1,1. R B . C

c)

0,693. R B . C

d)

1,3. R B . C

3.

Khi tụ C trong mạch đơn ổn xả điện tích âm, ứng với trạng thái :

a)

ổn định

b)

Tạo xung

c)

Chuyển mạch

d)

Khuếch đại

4.

Mạch dao động đa hài đơn ổn còn có tên gọi là :

a)

Mạch dời pha

b)

Mạch Flip – Flop

c)

Mạch định thì

d)

Mạch khuếch đại

5.

Mạch lưỡng ổn dùng BJT khi có xung kích âm vào cực B của Transistor đang bão hòa thì .......

a)

Mạch đổi trạng thái và sau một khoảng thời gian mạch tự trở lại trạng thái đầu.

b)

Mạch đổi trạng thái và không trở lại trạng thái đầu.

c)

Mạch vẫn giữa nguyên trạng thái

d)

Mạch tạo ra 1 xung vuông thời gian tụ C nạp điện áp dương từ 0 đến Vcc qua Rb

6.

Dạng sóng ra cuả 2 cực B cuả hai BJT trong mạch phi ổn (BJT) có dạng :

a)

Ngược dấu

b)

Ngược pha

c)

Cùng pha

d)

Vuông pha

7.

Độ rộng xung ra cuả mạch đơn ổn dùng BJT phụ thuộc vào :

a)

Vcc

b)

Xung kích

c)

Rb.C

d)

Rc.C

8.

Hiện tượng nạp xả cuả tụ điện trong mạch phi ổn xảy ra :

a)

Khi có xung kích

b)

Tuần hoàn

c)

Gián đoạn

d)

Ngẫu nhiên

9.

Cho mạch đa hài đơn ổn. Chọn câu sai:

a)

Trạng thái ổn định của mạch là T1 dẫn bão hòa, T2 ngưng dẫn

b)

Thời gian tạo xung chính là thời gian tụ C phóng điện

c)

Thời gian tạo xung chính là thời gian tụ C nạp điện

d)

Trạng thái không ổn định của mạch là T2 dẫn bão hòa, T1 ngưng dẫn

10.

Cho mạch đa hài đơn ổn. Chọn câu đúng:

a)

Trạng thái ổn định của mạch là T1 dẫn bão hòa, T2 ngưng dẫn

b)

Thời gian tạo xung chính là thời gian tụ C nạp điện

c)

Trạng thái không ổn định của mạch là T1 dẫn bão hòa

11.

Cho mạch đa hài đơn ổn. Chọn câu đúng:

a)

Trạng thái ổn định của mạch là T1 dẫn bão hòa, T2 ngưng dẫn

b)

Thời gian tạo xung chính là thời gian tụ C nạp điện

c)

Trạng thái không ổn định của mạch là T1 dẫn bão hòa, T2 ngưng dẫn

d)

Kích xung nhọn dương vào Vi để mạch chuyển trạng thái.

12.

Cho mạch đa hài đơn ổn. Muốn chuyển từ trạng thái ổn định sang trạng thái không ổn định cần: (Chọn câu đúng)

a)

Kích xung nhọn dương vào Vi

b)

Kích xung nhọn âm vào Vi

c)

Kích xung vuông dương vào Vi

d)

Kích xung vuông âm vào Vi

13.

Cho mạch Flip Flop dạng kích 1 bên. Mục đích kích một xung vuông dương điều khiển vào Uv là:

a)

Tạo ra 2 xung nhọn lưỡng cực

b)

Tạo ra xung nhọn đơn cực có cực tính dương

c)

Tạo ra xung nhọn đơn cực có cực tính âm

d)

Tạo ra xung tam giác

14.

Cho mạch Flip Flop dạng kích 1 bên. Để mạch chuyển trạng thái thì:

a)

Cho xung vuông dương qua mạch vi phân và Điốt vào cực B của Transistor nào đang thông bão hòa

b)

Cho xung vuông dương qua mạch vi phân và Điốt vào cực B của Transistor nào đang ngưng dẫn

c)

Cho xung vuông âm qua mạch vi phân và Điốt vào cực B của Transistor nào đang ngưng dẫn

d)

Cho xung vuông âm qua mạch vi phân và Điốt vào cực B của Transistor nào đang thông bão hòa

15.

Mạch Flip Flop này còn gọi là mạch:

a)

Mạch kích 1 bên

b)

Mạch kích đếm

c)

Mạch khuếch đại

d)

Mạch định thì

16.

Mạch này gọi là mạch:

a)

Mạch đa hài phi ổn

b)

Mạch đa hài lưỡng ổn

c)

Mạch đa hài đơn ổn

d)

Mạch khuếch đại

17.

Thay đổi linh kiện nào sau đây sẽ không ảnh hưởng đến tần số tín hiệu ra của mạch:

a)

Thay đổi giá trị của Rb

b)

Thay đổi giá trị của C

c)

Thay đổi giá trị của Rb, C

d)

Thay đổi Transistor

18.

Thời gian ngưng dẫn của T1 chính là:

a)

C1 phóng điện qua Rb1

b)

C2 phóng điện qua Rb2

c)

C1 nạp điện qua Rb1

d)

C2 nạp điện qua Rb2

19.

T2 ngưng dẫn là do:

a)

C2 phóng điện áp âm qua Rb2 và T1

b)

C

20.

Thời gian ngưng dẫn của T1 chính là:

a)

C1 phóng điện qua Rb1

b)

C2 phóng điện qua Rb2

c)

C1 nạp điện qua Rb1

d)

C2 nạp điện qua Rb2

21.

T2 ngưng dẫn là do:

a)

C2 phóng điện áp âm qua Rb2 và T1

b)

C1 phóng điện áp âm qua Rb1 và T2

c)

C2 phóng điện áp dương qua Rb2 và T1

d)

C1 phóng điện áp dương qua Rb1 và T2

22.

Cho mạch đa hài phi ổn đối xứng. Độ rộng xung được xác định bằng:

a)

C.Rb.ln2

b)

C.Rc.ln2

c)

2.C.Rb.ln2

d)

2C.Rc.ln2

23.

Cho mạch đa hài phi ổn đối xứng. Chọn câu sai:

a)

Tụ C1 và C2 thay nhau phóng và nạp điện

b)

Đầu ra Ur1 và Ur2 có biên độ bằng nhau nhưng ngược pha nhau

c)

Khoảng thời gian T1 ngưng dẫn bằng thời gian tụ C1 phóng điện

d)

Khoảng thời gian T1 ngưng dẫn bằng thời gian tụ C1 nạp điện

24.

Muốn thay đổi độ rộng xung của mạch đơn ổn dùng BJT ta có thể thay đổi trị số của:

a)

Tụ C hay R

b)

Tụ C hay R

c)

Vcc

d)

Biên độ xung kích

25.

Muốn thay đổi chu kỳ của mạch phi ổn dùng BJT ta có thể thay đổi trị số của:

a)

Tụ C hay R

b)

Tụ C hay R

c)

Vcc

d)

Biên độ xung kích

26.

Mạch dao động đa hài phi ổn là mạch :

a)

Có 1 trạng thái ổn định

b)

Có 2 trạng thái ổn định

c)

Có 3 trạng thái ổn định

d)

Không có trạng thái ổn định

27.

Để nâng cao khả năng chống nhiễu của mạch lưỡng ổn dùng BJT người ta:

a)

Dùng nguồn âm –V

b)

Dùng hồi tiếp dương

c)

Giảm V

d)

Tăng V

28.

Chu trình làm việc của mạch dao động đa hài phi ổn đối xứng là:

a)

30%

b)

40%

c)

50%

d)

100%

29.

Mạch phi ổn (BJT) đối xứng có hệ số thời gian:

a)

Nạp < xả

b)

Nạp > xả

c)

Nạp = xả

d)

Tất cả đều đúng

30.

Mạch phi ổn dùng BJT như hình sau, có khả năng :

a)

Thay đổi chu trình làm việc

b)

Thay đổi chu kỳ dao động

c)

Thay đổi độ rỗng xung

d)

Thay đổi hệ số đầy

31.

Mạch đơn ổn dùng BJT như hình sau, khi ở trạng thái ổn định thì:

a)

Tụ C xả điện qua T2

b)

T1 bão hòa, T2 tắt

c)

Tụ

32.

Câu 30: Mạch đơn ổn dùng BJT như hình sau , khi ở trạng thái ổn định thì:

a)

Tụ C xả điện qua T2

b)

T1 bão hòa, T2 tắt

c)

Tụ C xả điện qua T1

d)

T1 tắt, T2 bão hòa

33.

Câu 31: Mạch đơn ổn dùng BJT như hình sau, khi có xung kích âm vào cực B1 thì mạch tạo ra một xung vuông có độ rộng:

a)

0.2ms

b)

0.4ms

c)

6ms

d)

0.65ms

34.

Câu 32: Mạch đơn ổn dùng BJT như hình sau, Transistor có hệ số khuếch đại bằng 60, khi ở trạng thái ổn định thì:

a)

Ic1 = 9.8 mA

b)

Ic1 = 0 mA

c)

Ic1 = 1.8 mA

d)

Ic1 = 8.2 mA

35.

Câu 33: Mạch đơn ổn dùng BJT như hình sau, Transistor có hệ số khuếch đại bằng 60, khi ở trạng thái ổn định thì:

a)

Ib1 = 9.8mA

b)

Ib1 = 0 mA

c)

Ib1 = 0.41mA

d)

Ib1 = 0.61 mA

36.

Câu 34: Cho mạch dao động phi ổn như hình sau, chu kỳ của xung ra bằng:

a)

0.04 ms

b)

0.1 ms

c)

0.07ms

d)

0.05ms

37.

Câu 35: Cho mạch dao động đa hài lưỡng ổn như hình sau, T1 đang bão hoà và T2 đang tắt, muốn mạch đổi trạng thái thì:

a)

Kích 1 xung nhọn âm vào cực E của T1

b)

Kích 1 xung nhọn âm vào cực B của T1

c)

Kích 1 xung nhọn dương vào cực E của T1

d)

Kích 1 xung nhọn âm vào cực B của T2

38.

Câu 36: Hệ số đầy xung được tính theo công thức :

a)

η = T. t on

b)

η = t on /T

c)

η = T. t off

d)

η = T/ t on

39.

Câu 37: Để đổi trạng thái cuả mạch lưỡng ổn dùng BJT có T1 đang bão hoà và T2 đang tắt ta có thể kích xung nhọn.....

a)

Dương vào cực B1 hoặc B2

b)

Âm vào cực B1 hoặc B2

c)

Dương vào cực B1 hoặc âm vào cực B2

d)

Dương vào cực B2 hoặc âm vào cực B1

40.

Câu 38: Với mạch dao động đa hài lưỡng ổn dùng BJT muốn tạo 1 xung vuông cần

a)

1 xung nhọn âm kích vào cực B của BJT đang bão hòa

b)

1 xung nhọn dương kích vào cực B của BJT đang tắt

c)

2 xung nhọn âm kích lần lượt vào cực B của BJT đang bão hòa

d)

2 xung nhọn dương kích vào cực B của BJT đang bão hòa

41.

Câu 39: Để điều chỉnh

4 lines
42.

Để điều chỉnh được tần số cuả mạch phi ổn (BJT) ta thường điều chỉnh:

a)

Trị số R

b)

Trị số tụ C

c)

BJT

d)

Giá trị Vcc

43.

Mạch dao động đa hài lưỡng ổn .......... trạng thái ổn định :

a)

có 1

b)

có 2

c)

không có

d)

có 3

44.

Độ rộng xung ra cuả mạch đơn ổn dùng BJT là:

a)

1,4.Rb.C

b)

1,1.Rb.C

c)

0,693.Rb.C

d)

1,3.Rb.C

45.

Điện áp nạp trên tụ tang theo hàm số mũ tính bởi công thức:

a)

푣푐(푡)=푉cc.(1−푒^(-t/τ))

b)

푣푐(푡)=2푉cc.(1−푒^(-t/τ))

c)

푣푐(푡)=푉cc.(1−2푒^(-t/τ))

d)

푣푐(푡)=2푉cc.(1−2푒^(-t/τ))

46.

Chọn câu sai

a)

Xung nhọn dương không làm thay đổi trạng thái của mạch

b)

Xung nhọn âm làm thay đổi trạng thái của mạch

c)

Xung nhọn âm chỉ có tác dụng đối với Transistor nào đang bão hòa

d)

Xung nhọn âm chỉ có tác dụng đối với Transistor nào đang ngưng dẫn

47.

Chọn câu đúng

a)

Mạch đa hài phi ổn

b)

Mạch đa hài đơn ổn

c)

Mạch đa hài lưỡng ổn cơ bản

d)

Mạch đa hài lưỡng ổn kích đếm

48.

Hình sau là mạch dao động đa hài :

a)

phi ổn có tần số thay đổi

b)

phi ổn có chu trình thay đổi

c)

phi ổn có chu kỳ thay đổi

d)

phi ổn cơ bản

49.

Hình sau là mạch dao động đa hài :

a)

phi ổn có tần số thay đổi

b)

phi ổn có chu trình thay đổi

c)

đơn ổn có chu kỳ thay đổi

d)

phi ổn cơ bản

50.

Độ rỗng xung được tính theo công thức : (dễ)

a)

T / Ton

b)

Ton / T

c)

Ton / Toff

d)

Toff / Ton

51.

Thời gian phục hồi cuả mạch đơn ổn dùng BJT thường được tính bằng :

a)

4 Rb.C

b)

4 Rc.C

c)

0,693 Rb.C

d)

0.69 Rc.C

52.

Khi thay đổi chu trình làm việc cuả mạch phi ổn (BJT) thì:

a)

Chu kỳ T sẽ thay đổi

b)

Chu kỳ T không thay đổi

c)

Tần số f sẽ tha

53.

Khi thay đổi chu trình làm việc cuả mạch phi ổn (BJT) thì:

a)

Chu kỳ T sẽ thay đổi

b)

Chu kỳ T không thay đổi

c)

Tần số f sẽ thay đổi

d)

Độ rỗng xung không thay đổi

54.

Mạch dao động đa hài đơn ổn có:

a)

Một trạng thái ổn định

b)

Hai trạng thái không ổn định

c)

Hai trạng thái ổn định

d)

Không có trạng thái ổn định

55.

Nguồn –VBB trong mạch lưỡng ổn dùng BJT là để:

a)

Nâng cao biên độ tín hiệu ra

b)

Giảm tần số xung kích

c)

Ổn định mạch

d)

Giảm độ dốc của sườn trước và sườn sau

56.

Để kích mạch lưỡng ổn dùng BJT, lần lượt đưa hai xung kích vào cực B thì phải dùng .....mạch vi phân.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

57.

Khi thay đổi chu trình làm việc cuả mạch phi ổn (BJT) thì:

a)

chu kỳ T sẽ thay đổi

b)

chu kỳ T không thay đổi

c)

Tần số f sẽ thay đổi

d)

Độ rỗng xung không đổi

58.

Muốn thay đổi độ rộng xung của mạch đơn ổn dùng BJT ta có thể thay đổi trị số của:

a)

Tụ C hay R

b)

Tụ C hay R

c)

Vcc

d)

Biên độ xung kích

59.

Muốn thay đổi chu kỳ xủa mạch phi ổn dùng BJT ta có thể thay đổi giá trị của:

a)

Tụ C hay R

b)

Tụ C hay R

c)

Vcc

d)

Biên độ xung kích

60.

Điều kiện để BJT (NPN) dẫn bão hòa là:

a)

IB = β.IC

b)

IB = k.β.IC

c)

IB ≥ k.β.IC

d)

IB ≥ β.IC

61.

Dạng sóng ra của 2 cực B của hai BJT trong mạch phi ổn có dạng:

a)

Không có dạng gì

b)

Ngược pha

c)

Cùng pha

d)

Vuông pha

62.

Mạch dao động đa hài lưỡng ổn có biên độ xung ra ........

a)

Lớn hơn VCC

b)

Bằng biên độ xung kích

c)

Gần bằng Vcc

d)

Rất nhỏ hơn Vcc

63.

Mạch dao động đa hài phi ổn dùng hai Transistor có đặc điểm:

a)

Mạch tự dao động tạo xung

b)

Mạch chỉ chuyển đổi trạng thái khi có xung kích

c)

Mạch chỉ chuyển đổi trạng thái khi có xung kích và sau một thời gian trở về trạng thái ban đầu

d)

Mạch chuyển sang trạng thái ổn định mới khi có x

64.

Transistor dùng trong các mạch tạo xung thường hoạt động ở trạng thái

a)

Ngưng dẫn và khuếch đại

b)

Ngưng dẫn và bão hòa

c)

Khuếch đại và bão hòa

d)

Khuếch đại

65.

Các linh kiện điện tử thường dùng để biến đổi dạng xung là:

a)

Transistor

b)

Diode

c)

Zener

d)

Transistor, Diode, Zener

66.

Cho dạng xung vào Vi và dạng xung ra Vo của một mạch như hình vẽ. Hãy cho biết tên của mạch thực hiện biến đổi dạng xung này:

a)

Mạch dao dộng đa hài

b)

Mạch đơn ổn

c)

Mạch vi phân

d)

Mạch lưỡng ổn

67.

Thời gian mạch đơn ổn dùng BJT ở trạng thái tạo xung là:

a)

Thời gian tụ C xả điện áp âm từ -Vcc về 0 qua Rb

b)

Thời gian tụ C xả điện áp dương từ Vcc về 0 qua Rb

c)

Thời gian tụ C nạp điện áp dương từ 0 đến Vcc qua Rb

d)

Thời gian tụ C nạp điện áp âm từ -Vcc về 0 qua Rc

68.

Mạch dao động đa hài dùng BJT là mạch:

a)

Là mạch tạo xung vuông

b)

Là mạch tạo xung tam giác

c)

Là mạch tạo xung răng cưa

d)

Là mạch tạo xung nhọn

69.

Công thức : D=t/T.100% là thông số của tín hiệu xung:

a)

Chu trình làm việc của mạch đa hài phi ổn

b)

Tần số của mạch đa hài phi ổn

c)

Độ rỗng của xung

d)

Hệ số đầy của xung

70.

Đối với mạch đa hài phi ổn có R_B1=R_B2=R_B và tụ C_1=C_2=C thì công thức: 1,4.R_B.C là nói về thông số sau:

a)

Chu kỳ xung ra của mạch

b)

Tần số xung ra của mạch

c)

Độ rộng xung của mạch

d)

Độ rỗng xung của mạch

71.

Mạch dao động đa hài lưỡng ổn còn là mạch (Chọn phương án sai):

a)

Flip – Flop

b)

Lật

c)

Bập Bênh

d)

Khuếch đại

72.

Mạch xén là mạch:

a)

Tạo xung

b)

Dao động

c)

Sửa dạng xung

d)

Giới hạn biên độ xung

73.

Điều kiện để BJT (NPN) dẫn:

a)

I_c = k.I_b

b)

I_c = β.I_b

c)

I_c < β.I_b

d)

I_c ≥

74.

Câu 68: Mạch xén là mạch:

a)

Tạo xung

b)

Dao động

c)

Sửa dạng xung

d)

Giới hạn biên độ xung

75.

Câu 69: Điều kiện để BJT (NPN) dẫn:

a)

I_c = k.I_b

b)

I_c = 훽.I_b

c)

I_c < 훽.I_b

d)

I_c ≥ k.훽.I_b

76.

Câu 70: Mạch nào sau đây là mạch đa hài phi ổn cơ bản:

a)

Hình a

b)

Hình b

c)

Hình c

d)

Hình d

77.

Câu 71: Mạch nào sau đây là mạch đa hài lưỡng ổn kích một bên cơ bản:

a)

Hình a

b)

Hình b

c)

Hình c

d)

Hình d

78.

Câu 72: Mạch nào sau đây là mạch đa hài lưỡng ổn kích đếm cơ bản:

a)

Hình a

b)

Hình b

c)

Hình c

d)

Hình d

79.

Câu 73: Mạch nào sau đây là mạch đơn ổn:

a)

Hình a

b)

Hình b

c)

Hình c

d)

Hình d

80.

Câu 74: Mạch nào sau đây là mạch đa hài phi ổn có khả năng thay đổi tần số:

a)

Hình a

b)

Hình b

c)

Hình c

d)

Hình d

81.

Câu 75: Mạch nào sau đây là mạch đa hài phi ổn có khả năng thay đổi chu trình làm việc:

a)

Hình a

b)

Hình b

c)

Hình c

d)

Hình d

82.

Câu 76: Xét mạch Flip – Flop cơ bản, giả sử ban đầu I_C1 > I_C2 thì sau một thời gian mạch sẽ ổn định ở trạng thái:

a)

T1 thông, T2 tắt

b)

T1 thông, T2 thông

c)

T1 tắt, T2 thông

d)

T1 tắt, T2 tắt

83.

Câu 77: Xét mạch Flip – Flop cơ bản, giả sử ban đầu I_C1 < I_C2 thì sau một thời gian mạch sẽ ổn định ở trạng thái:

a)

T1 thông, T2 tắt

b)

T1 thông, T2 thông

c)

T1 tắt, T2 thông

d)

T1 tắt, T2 tắt

84.

Câu 78: Mạch Flip – Flop cơ bản có hai trạng thái ổn định là:

a)

Trạng thái ổn định thứ 1 là T1 thông - T2 tắt và trạng thái ổn định thứ 2 là T1 tắt - T2 thông

b)

Trạng thái ổn định thứ 1 là T1 thông - T2 thông và trạng thái ổn định thứ 2 là T1 tắt - T2 tắt

c)

Trạng thái ổn định thứ 1 là T1 thông - T2 tắt và trạng thái ổn định thứ 2 là T1 tắt - T2 tắt

d)

Trạng thái ổn định thứ 1 là T1 tắt - T2 thông và trạng thái ổn định thứ 2 là T1 tắt - T2 tắt

85.

Câu 79: Cho mạch kích 1 bên. Điốt trong mạch có tác dụng:

4 lines
86.

Câu 79: Cho mạch kích 1 bên. Điốt trong mạch có tác dụng:

a)

Loại bỏ xung nhọn dương, chỉ đưa xung nhọn âm vào B1 để đổi trạng thái T1 từ bão hòa sang ngưng dẫn

b)

Loại bỏ xung nhọn âm, chỉ đưa xung nhọn dương vào B1 để đổi trạng thái T1 từ bão hòa sang ngưng dẫn

c)

Loại bỏ xung nhọn dương, chỉ đưa xung nhọn âm vào B1 để đổi trạng thái T2 từ bão hòa sang ngưng dẫn

d)

Loại bỏ xung nhọn âm, chỉ đưa xung nhọn dương vào B1 để đổi trạng thái T2 từ bão hòa sang ngưng dẫn

87.

Câu 80: Cho mạch kích 1 bên, Khi cho xung vuông vào mạch vi phân RC sẽ đổi từ xung vuông đơn cực sang xung nhọn lưỡng cực. Vậy xung nhọn dương có tác dụng:

a)

Làm cho Điốt phân cực ngược, mạch giữ nguyên trạng thái

b)

Làm cho Điốt phân cực thuận, mạch giữ nguyên trạng thái

c)

Làm cho Điốt phân cực ngược, mạch chuyển trạng thái

d)

Làm cho Điốt phân cực thuận, mạch chuyển trạng thái

88.

Câu 81: Cho mạch kích 1 bên, Khi cho xung vuông vào mạch vi phân RC sẽ đổi từ xung vuông đơn cực sang xung nhọn lưỡng cực. Vậy xung nhọn âm có tác dụng:

a)

Làm cho Điốt phân cực ngược, mạch giữ nguyên trạng thái

b)

Làm cho Điốt phân cực thuận, mạch giữ nguyên trạng thái

c)

Làm cho Điốt phân cực ngược, mạch chuyển trạng thái

d)

Làm cho Điốt phân cực thuận, mạch chuyển trạng thái

89.

Câu 82: Cho mạch kích 1 bên, muốn mạch chuyển trạng thái thì ta phải cho xung vuông qua mạch vi phân vào cực nào của Transistor:

a)

Đưa vào cực B của Transistor nào đang bão hòa

b)

Đưa vào cực B của Transistor nào đang tắt

c)

Đưa vào cực C của Transistor nào đang bão hòa

d)

Đưa vào cực C của Transistor nào đang tắt

90.

Câu 83: Cho mạch kích đếm. Khi kích xung vuông vào Uv, tại hai điểm A và B sẽ sinh ra:

a)

2 xung nhọn âm, 2 xung nhọn dương

b)

Chỉ có xung nhọn âm

c)

Chỉ có xung nhọn dương

d)

Chỉ có xung răng cưa

91.

Câu 84: Cho mạch kích đếm. Khi kích xung vuông vào Uv, tại hai điểm A và B sẽ có 2

4 lines
92.

Cho mạch kích đếm. Khi kích xung vuông vào Uv, tại hai điểm A và B sẽ có 2 xung nhọn âm và hai xung nhọn dương. Vậy xung nhọn dương có tác dụng gì:

a)

2 Điốt đều phân cực ngược, mạch vẫn giữ nguyên trạng thái cũ

b)

Đ1 phân cực ngược, Đ2 phân cực thuận, mạch thay đổi trạng thái

c)

2 Điốt đều phân cực thuận, mạch thay đổi trạng thái

d)

2 Điốt đều phân cực thuận, mạch giữ nguyên trạng thái cũ

93.

Cho mạch kích đếm. Giả sử T1 thông, T2 tắt, khi kích xung vuông vào Uv, tại hai điểm A và B sẽ có 2 xung nhọn âm và hai xung nhọn dương. Vậy xung nhọn âm có tác dụng gì:

a)

2 Điốt đều phân cực ngược, mạch vẫn giữ nguyên trạng thái cũ

b)

Đ1 phân cực thuận, Đ2 phân cực ngược, mạch thay đổi trạng thái

c)

2 Điốt đều phân cực thuận, mạch thay đổi trạng thái

d)

2 Điốt đều phân cực thuận, mạch giữ nguyên trạng thái cũ

94.

Cho mạch dao động đa hài đơn ổn như hình vẽ. Khi cấp nguồn, tụ C nạp điện theo đường sau:

a)

+Vcc / R C2 / C / T1 / -Vcc

b)

+Vcc / R B1 / C / T2 / -Vcc

c)

+Vcc / R C1 / R B1 / C / T1 / -Vcc

d)

+Vcc / R C1 / R B1 / C / T2 / -Vcc

95.

Cho mạch dao động đa hài đơn ổn như hình vẽ. Khi cấp nguồn, tụ C nạp điện, sau khi tụ C nạp đầy thì vẫn có dòng cấp phân cực cho B1 của T1 là:

a)

I B1

b)

I C2

c)

I B2

d)

I C1

96.

Cho mạch dao động đa hài đơn ổn như hình vẽ. Khi đầu vào Vi nhận xung kích âm có tác dụng:

a)

U B1 giảm dần → T1 ngưng dẫn

b)

U B1 tăng dần → T1 bão hòa

c)

U B2 giảm dần → T2 ngưng dẫn

d)

U B2 tăng dần → T2 bão hòa

97.

Cho mạch đa hài đơn ổn. Chọn câu sai:

a)

Trạng thái ổn định của mạch là T1 dẫn bão hòa, T2 ngưng dẫn

b)

Thời gian tạo xung chính là thời gian tụ C phóng điện

c)

Thời gian tạo xung chính là thời gian tụ C nạp điện

d)

Trạng thái không ổn định của mạch là T2 dẫn b

98.

Cho mạch đa hài đơn ổn. Chọn câu đúng:

a)

Trạng thái ổn định của mạch là T1 dẫn bão hòa, T2 ngưng dẫn

b)

Thời gian tạo xung chính là thời gian tụ C nạp điện

c)

Trạng thái không ổn định của mạch là T1 dẫn bão hòa, T2 ngưng dẫn

d)

Kích xung nhọn dương vào Vi để mạch chuyển trạng thái.

99.

Cho mạch đa hài đơn ổn. Muốn chuyển từ trạng thái ổn định sang trạng thái không ổn định cần: (Chọn câu đúng)

a)

Kích xung nhọn dương vào Vi

b)

Kích xung nhọn âm vào Vi

c)

Kích xung vuông dương vào Vi

d)

Kích xung vuông âm vào Vi

100.

Cho mạch Flip Flop dạng kích 1 bên. Mục đích kích một xung vuông dương điều khiển vào Uv là:

a)

Tạo ra 2 xung nhọn lưỡng cực

b)

Tạo ra xung nhọn đơn cực có cực tính dương

c)

Tạo ra xung nhọn đơn cực có cực tính âm

d)

Tạo ra xung tam giác

101.

Cho mạch Flip Flop dạng kích 1 bên. Để mạch Flip Flop chuyển trạng thái thì ta kích:

a)

Một xung vuông dương

b)

Một xung nhọn dương

c)

Một xung tam giác

d)

Một xung rang cưa

102.

Cho mạch Flip Flop dạng kích 1 bên. Để mạch chuyển trạng thái thì:

a)

Cho xung vuông dương qua mạch vi phân và Điốt vào cực B của Transistor nào đang thông bão hòa

b)

Cho xung vuông dương qua mạch vi phân và Điốt vào cực B của Transistor nào đang ngưng dẫn

c)

Cho xung vuông âm qua mạch vi phân và Điốt vào cực B của Transistor nào đang ngưng dẫn

d)

Cho xung vuông âm qua mạch vi phân và Điốt vào cực B của Transistor nào đang thông bão hòa

103.

Mạch Flip Flop này còn gọi là mạch:

a)

Mạch kích 1 bên

b)

Mạch kích đếm

c)

Mạch khuếch đại

d)

Mạch định thì

104.

Mạch này gọi là mạch:

a)

Mạch đa hài phi ổn

b)

Mạch đa hài lưỡng ổn

c)

Mạch đa hài đơn ổn

d)
105.

Flop này còn gọi là mạch:

a)

Mạch kích 1 bên

b)

Mạch kích đếm

c)

Mạch khuếch đại

d)

Mạch định thì

106.

Mạch này gọi là mạch:

a)

Mạch đa hài phi ổn

b)

Mạch đa hài lưỡng ổn

c)

Mạch đa hài đơn ổn

d)

Mạch khuếch đại

107.

Thay đổi linh kiện nào sau đây sẽ không ảnh hưởng đến tần số tín hiệu ra của mạch:

a)

Thay đổi giá trị của Rb

b)

Thay đổi giá trị của C

c)

Thay đổi giá trị của Rb, C

d)

Thay đổi Transistor

108.

Thời gian ngưng dẫn của T1 chính là:

a)

C1 phóng điện qua Rb1

b)

C2 phóng điện qua Rb2

c)

C1 nạp điện qua Rb1

d)

C2 nạp điện qua Rb2

109.

T2 ngưng dẫn là do:

a)

C2 phóng điện áp âm qua Rb2 và T1

b)

C1 phóng điện áp âm qua Rb1 và T2

c)

C2 phóng điện áp dương qua Rb2 và T1

d)

C1 phóng điện áp dương qua Rb1 và T2

110.

Cho mạch đa hài phi ổn đối xứng. Độ rộng xung được xác định bằng:

a)

C.Rb.ln2

b)

C.Rc.ln2

c)

2.C.Rb.ln2

d)

2C.Rc.ln2

111.

Cho mạch đa hài phi ổn đối xứng. Chọn câu sai:

a)

Tụ C1 và C2 thay nhau phóng và nạp điện

b)

Đầu ra Ur1 và Ur2 có biên độ bằng nhau nhưng ngược pha nhau

c)

Khoảng thời gian T1 ngưng dẫn bằng thời gian tụ C1 phóng điện

d)

Khoảng thời gian T1 ngưng dẫn bằng thời gian tụ C1 nạp điện

112.

Chọn câu sai

a)

Xung nhọn dương không làm thay đổi trạng thái của mạch

b)

Xung nhọn âm làm thay đổi trạng thái của mạch

c)

Xung nhọn âm chỉ có tác dụng đối với Transistor nào đang bão hòa

d)

Xung nhọn âm chỉ có tác dụng đối với Transistor nào đang ngưng dẫn

113.

Chu trình làm việc của mạch đa hài phi ổn là:

a)

D=t/T.100%

b)

D=T/t.100%

c)

D=t_off/T.100%

d)

D=T/t_off.100%

114.

Mạch đa hài phi ổn đối xứng có:

a)

D = 50%

b)

D = 40%

c)

D = 60%

d)

D = 70%