wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

SỨC KHỎE MÔI TRƯỜNG PHẦN 1

Total questions: 114

Worksheet time: 57mins

Name
Class
Date
1.

Môi trường là gì?

a)

Môi trường bao gồm các yếu tố tự nhiên đất, nước, không khí bao quanh con người và có tác động đến sự tồn tại và phát triển của con người và sinh vật

b)

Môi trường bao gồm các yếu tố tự nhiên và con người có mối quan hệ tương tác qua lại với nhau

c)

Môi trường bao gồm các yếu tố vật chất tự nhiên và nhân tạo quan hệ mật thiết với nhau, bao quanh con người, có ảnh hưởng đến đời sống, kinh tế, xã hội, sự tồn tại, phát triển của con người, sinh vật và tự nhiên

d)

Cả 3 đáp án trên đều đúng

2.

Yếu tố nào dưới đây thuộc yếu tố vật chất tự nhiên trong môi trường?

a)

Sóng điện từ

b)

Bức xạ mặt trời

c)

Tiền tệ

d)

Dân cư

3.

Yếu tố nào dưới đây thuộc yếu tố vật chất nhân tạo trong môi trường?

a)

Tài nguyên rừng

b)

Tài nguyên nước

c)

Nhà cửa

d)

Khí hậu

4.

Mối quan hệ giữa con người và môi trường là:

a)

Mối quan hệ tương tác qua lại

b)

Mối quan hệ một chiều

c)

Mối quan hệ cộng sinh

d)

Mối quan hệ hỗ trợ

5.

Môi trường có mấy chức năng chính?

a)

02 chức năng

b)

03 chức năng

c)

04 chức năng

d)

05 chức năng

6.

Theo chức năng, môi trường được phân loại thành:

a)

Môi trường tự nhiên, môi trường nhân tạo, môi trường xã hội

b)

Môi trường đất, nước, không khí

c)

Môi trường miền núi, môi trường ven biển, môi trường hải đảo

d)

Môi trường quốc gia, môi trường vùng, môi trường toàn cầu

7.

Theo quy mô, môi trường được phân loại thành:

a)

Môi trường tự nhiên, môi trường nhân tạo, môi trường xã hội

b)

Môi trường đất, môi trường nước, môi trường không khí

c)

Môi trường miền núi, môi trường ven biển, môi trường hải đảo

d)

Môi trường quốc gia, môi trường vùng, môi trường toàn cầu

8.

Lựa chọn đáp án đúng điền vào nội dung còn thiếu trong khái niệm dưới đây? “Sức khoẻ là trạng thái hoàn toàn thoải mái về ... chứ không chỉ đơn thuần là vô bệnh, tật”

a)

Thể trạng, tinh thần, sức sống

b)

Thể chất, tinh thần, xã hội

c)

Thể lực, trí lực, xã hội

d)

Thể lực, trí tuệ, xã hội

9.

Các yếu tố môi trường nào dưới đây ảnh hưởng đến sức khoẻ?

a)

Yếu tố di truyền, yếu tố môi trường tự nhiên

b)

Yếu tố môi trường tự nhiên, yếu tố môi trường xã hội

c)

Yếu tố di truyền, yếu tố môi trường xã hội

d)

Yếu tố di truyền, yếu tố môi trường tự nhiên và xã hội

10.

Tiêu chí nào dưới đây thể hiện trạng thái thoải mái về sức khoẻ thể chất?

a)

Sức bền bỉ, dẻo dai

b)

Cảm xúc vui tươi

c)

Lối sống lành mạnh

d)

Suy nghĩ tích cực

11.

Tiêu chí nào dưới đây thể hiện trạng thái thoải mái về sức khoẻ tinh thần?

a)

Sức bền bỉ, phản ứng nhanh nhẹn của cơ thể

b)

Cảm xúc vui tươi, tích cực

c)

Sự hoà nhập với cộng đồng xung quanh

d)

Sự dẻo dai của hoạt động cơ bắp

12.

Tiêu chí nào dưới đây thể hiện trạng thái thoải mái về sức khoẻ xã hội?

a)

Sức bền bỉ, phản ứng nhanh nhẹn của cơ thể

b)

Cảm xúc vui tươi, tích cực

c)

Sự hoà nhập với cộng đồng xung quanh

d)

Sự dẻo dai của hoạt động cơ bắp

13.

Sức khoẻ môi trường là gì?

a)

Sức khỏe môi trường bao gồm tất cả các khía cạnh liên quan tới sức khỏe, tình trạng ốm, bị bệnh và bị thương tật của con người do phải chịu tác động từ các yếu tố môi trường vật lý, hóa học, sinh học, tâm lý – xã hội

b)

Sức khỏe môi trường bao gồm tất cả các khía cạnh liên quan tới sức khỏe, tình trạng ốm, bị bệnh và bị thương tật của con người do phải chịu tác động từ các yếu tố môi trường vật lý, hoá học.

c)

Sức khỏe môi trường bao gồm tất cả các khía cạnh liên quan tới sức khỏe, tình trạng ốm, bị bệnh và bị thương tật của con người do phải chịu tác động từ các yếu tố môi trường vật lý, sinh học.

d)

Sức khỏe môi trường bao gồm tất cả các khía cạnh liên quan tới sức khỏe, tình trạng ốm, bị bệnh và bị thương tật của con người do phải chịu tác động từ các yếu tố môi trường vật lý, tâm lý – xã hội

14.

Yếu tố nào dưới đây thuộc nhóm yếu tố vật lý?

a)

Tiếng ồn

b)

Kim loại nặng

c)

Khí cacbon dioxit (CO2)

d)

Dung môi hữu cơ

15.

Yếu tố nào dưới đây thuộc nhóm yếu tố hoá học?

a)

Tiếng ồn

b)

Kim loại nặng

c)

Bức xạ nhiệt

d)

Vi khí hậu

16.

Yếu tố nào dưới đây thuộc nhóm yếu tố sinh học?

a)

Tiếng ồn

b)

Kim loại nặng

c)

Bức xạ nhiệt

d)

Vi sinh vật

17.

Yếu tố môi trường tự nhiên nào dưới đây ảnh hưởng đến sức khoẻ?

a)

Hút thuốc lá

b)

Sử dụng rượu bia

c)

Sử dụng chất gây nghiện

d)

Ô nhiễm môi trường

18.

Yếu tố môi trường xã hội nào dưới đây ảnh hưởng đến sức khoẻ?

a)

Hút thuốc lá

b)

Biến đổi khí hậu

c)

Suy giảm tài nguyên thiên nhiên

d)

Ô nhiễm môi trường

19.

Câu 19 (CĐR 1.1). Chọn đáp án đúng và điền vào nội dung còn thiếu trong khái niệm dưới đây? “.... là sự biến đổi của các thành phần môi trường không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật môi trường và tiêu chuẩn môi trường gây ảnh hưởng xấu đến con người và sinh vật.”

a)

Suy thoái môi trường

b)

Nhiễm bẩn môi trường

c)

Ô nhiễm môi trường

d)

Biến đổi môi trường

20.

Câu 20 (CĐR 1.1). Chọn đáp án đúng và điền vào nội dung còn thiếu trong khái niệm dưới đây? “.... là sự biến đổi của thành phần môi trường đất không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật môi trường và tiêu chuẩn môi trường đất gây ảnh hưởng xấu đến con người và sinh vật.”

a)

Suy thoái môi trường đất

b)

Nhiễm bẩn môi trường đất

c)

Biến đổi môi trường đất

d)

Ô nhiễm môi trường đất

21.

Câu 21 (CĐR 1.1). Chọn đáp án đúng và điền vào nội dung còn thiếu trong khái niệm dưới đây? “.... là sự biến đổi của thành phần môi trường nước không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật môi trường và tiêu chuẩn môi trường nước gây ảnh hưởng xấu đến con người và sinh vật.”

a)

Suy thoái môi trường nước

b)

Nhiễm bẩn môi trường nước

c)

Biến đổi môi trường nước

d)

Ô nhiễm môi trường nước

22.

Câu 22 (CĐR 1.1). Chọn đáp án đúng và điền vào nội dung còn thiếu trong khái niệm dưới đây? “.... là sự biến đổi của thành phần môi trường không khí không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật môi trường và tiêu chuẩn môi trường không khí gây ảnh hưởng xấu đến con người và sinh vật.”

a)

Suy thoái môi trường không khí

b)

Ô nhiễm môi trường không khí

c)

Nhiễm bẩn môi trường không khí

d)

Biến đổi môi trường không khí

23.

Chọn đáp án đúng và điền vào nội dung còn thiếu trong khái niệm dưới đây? “... là các chất hóa học, các yếu tố vật lý và sinh học khi xuất hiện trong môi trường cao hơn ngưỡng cho phép làm cho môi trường bị ô nhiễm”.

a)

Chất gây ô nhiễm

b)

Chất ô nhiễm

c)

Yếu tố ô nhiễm

d)

Tác nhân gây ô nhiễm

24.

Chọn đáp án đúng và điền vào nội dung còn thiếu trong khái niệm dưới đây? “... là vật chất được thải ra từ sản xuất, kinh doanh, dịch vụ, sinh hoạt hoặc hoạt động khác.

a)

Chất thải

b)

Chất thải rắn

c)

Rác thải

d)

Rác thải rắn

25.

Chọn đáp án đúng và điền vào nội dung còn thiếu trong khái niệm dưới đây? “... là chất thải chứa yếu tố độc hại, phóng xạ, lây nhiễm, dễ cháy, dễ nổ, gây ăn mòn, gây ngộ độc hoặc có đặc tính nguy hại khác.

a)

Chất thải có hại

b)

Chất thải nguy hại

c)

Rác thải có hại

d)

Rác thải nguy hại

26.

Chọn đáp án đúng và điền vào nội dung còn thiếu trong khái niệm dưới đây? “...là quá trình phòng ngừa, phát hiện, ngăn chặn và xử lý ô nhiễm”

a)

Xử lý ô nhiễm

b)

Kiểm soát ô nhiễm

c)

Phòng ngừa ô nhiễm

d)

Khắc phục ô nhiễm

27.

Chọn đáp án đúng và điền vào nội dung còn thiếu trong khái niệm dưới đây? “...là mức giới hạn của các thông số về chất lượng môi trường xung quanh, hàm lượng của các chất gây ô nhiễm có trong chất thải, các yêu cầu kỹ thuật và quản lý được cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành dưới dạng văn bản bắt buộc áp dụng để bảo vệ môi trường”

a)

Tiêu chuẩn môi trường

b)

Quy chuẩn môi trường

c)

Tiêu chuẩn kỹ thuật môi trường

d)

Quy chuẩn kỹ thuật môi trường

28.

Giới hạn của các thông số về chất lượng môi trường xung quanh, hàm lượng của các chất gây ô nhiễm có trong chất thải, các yêu cầu kỹ thuật và quản lý được các cơ quan nhà nước và các tổ chức công bố dưới dạng văn bản tự nguyện áp dụng để bảo vệ môi trường?

a)

Tiêu chuẩn môi trường

b)

Quy chuẩn môi trường

c)

Tiêu chuẩn kỹ thuật môi trường

d)

Quy chuẩn kỹ thuật môi trường

29.

Nguồn gốc tự nhiên nào dưới đây gây ô nhiễm môi trường?

a)

Gia tăng chất thải

b)

Chặt phá rừng

c)

Đốt rác

d)

Bão lũ, động đất.

30.

Nguồn gốc nhân tạo nào dưới đây gây ô nhiễm môi trường?

a)

Sản xuất công nghiệp

b)

Phân huỷ xác động thực vật

c)

Cháy rừng tự nhiên

d)

Bão lũ, động đất.

31.

Tác nhân vật lý nào dưới đây gây ô nhiễm môi trường?

a)

Yếu tố phóng xạ

b)

Kim loại nặng

c)

Khí cacbon dioxit (CO2)

d)

Khí Mêtan (CH4)

32.

Tác nhân hoá học nào dưới đây gây ô nhiễm môi trường?

a)

Yếu tố phóng xạ

b)

Bức xạ nhiệt

c)

Tiếng ồn

d)

Thuốc trừ sâu

33.

Tác nhân sinh học nào dưới đây gây ô nhiễm môi trường?

a)

Yếu tố phóng xạ

b)

Bức xạ nhiệt

c)

Vi khuẩn

d)

Thuốc trừ sâu

34.

Ô nhiễm môi trường gây ảnh hưởng đến khía cạnh nào dưới đây?

a)

Suy giảm đa dạng sinh học

b)

Thiệt hại về kinh tế

c)

Gia tăng bệnh tật

d)

Cả 03 khía cạnh trên

35.

Tiêu chí của môi trường an toàn, lành mạnh là?

a)

Bầu không khí trong sạch

b)

Đủ nước sạch cho ăn uống, sinh hoạt

c)

Đủ thực phẩm, thực phẩm an toàn

d)

Cả 03 tiêu chí trên

36.

Biểu hiện của biến đổi khí hậu toàn cầu là?

a)

Nhiệt độ trung bình tăng

b)

Trái đất lạnh hơn

c)

Giảm số lượng thiên tai

d)

Cả 03 yếu tố trên

37.

Câu 37 (CĐR 1.1). Tầng ô-dôn là gì?

a)

Tầng ô-dôn là một lớp trong tầng bình lưu của Trái Đất, có tác dụng bảo vệ Trái Đất khỏi các bức xạ cực tím có hại từ Mặt Trời.

b)

Tầng ô-dôn là một lớp trong tầng đối lưu của Trái Đất, có tác dụng bảo vệ Trái Đất khỏi các bức xạ cực tím có hại từ Mặt Trời.

c)

Tầng ô-dôn là một lớp trong tầng trung quyển của Trái Đất, có tác dụng bảo vệ Trái Đất khỏi các bức xạ cực tím có hại từ Mặt Trời.

d)

Tầng ô-dôn là một lớp trong tầng nhiệt quyển của Trái Đất, có tác dụng bảo vệ Trái Đất khỏi các bức xạ cực tím có hại từ Mặt Trời.

38.

Câu 38 (CĐR 1.1). Chất ô nhiễm nào dưới đây gây suy giảm tầng ô - dôn nhiều nhất?

a)

Bụi

b)

Khí Oxi (O2)

c)

Chất Chlorofluorocarbon (CFC)

d)

Khí lưu huỳnh dioxit (SO2)

39.

Câu 39 (CĐR 1.1). Hậu quả của suy giảm tầng ô-dôn là gì?

a)

Suy giảm tầng ô-dôn gây ảnh hưởng đến hệ sinh thái

b)

Suy giảm tầng ô-dôn làm gia tăng bức xạ cực tím

c)

Suy giảm tầng ô-dôn làm biến đổi khí hậu

d)

Cả 03 phương án trên

40.

Câu 40 (CĐR 1.1). Khí nhà kính là gì?

a)

Khí nhà kính là loại khí trong khí quyển gây hiệu ứng nhà kính.

b)

Khí nhà kính là loại khí trong khí quyển gây biến đổi khí hậu

c)

Khí nhà kính là loại khí trong khí quyển gây suy giảm tầng ô-dôn.

d)

Khí nhà kính là loại khí trong khí quyển gây sự nóng lên toàn cầu.

41.

Câu 41 (CĐR 1.1). Hiệu ứng nhà kính là gì?

a)

Hiệu ứng nhà kính là hiện tượng năng lượng bức xạ của Mặt Trời được phản xạ trong khí quyển, chuyển hóa thành nhiệt lượng gây hiện tượng nóng lên toàn cầu.

b)

Hiệu ứng nhà kính là hiện tượng năng lượng bức xạ của Mặt Trời được hấp thụ trong khí quyển, chuyển hóa thành nhiệt lượng gây hiện tượng nóng lên toàn cầu

c)

Hiệu ứng nhà kính là hiện tượng năng lượng bức xạ của Mặt Trời được tăng cường trong khí quyển, chuyển hóa thành nhiệt lượng gây hiện tượng nóng lên toàn cầu

42.

Giảm nhẹ phát thải khí nhà kính là gì?

a)

Là hoạt động nhằm giảm nhẹ mức độ hoặc cường độ phát thải khí nhà kính, tăng cường hấp thụ khí nhà kính.

b)

Là hoạt động nhằm tăng cường mức độ hoặc cường độ phát thải khí nhà kính, giảm nhẹ hấp thụ khí nhà kính.

c)

Là hoạt động nhằm điều chỉnh mức độ hoặc cường độ phát thải khí nhà kính, giảm nhẹ hấp thụ khí nhà kính

d)

Là hoạt động nhằm kiểm soát mức độ hoặc cường độ phát thải khí nhà kính, giảm nhẹ hấp thụ khí nhà kính

43.

Ứng phó với biến đổi khí hậu là gì?

a)

Là hoạt động của con người nhằm thích ứng với biến đổi khí hậu.

b)

Là hoạt động của con người nhằm giảm nhẹ phát thải khí nhà kính.

c)

Là hoạt động của con người nhằm thích ứng với biến đổi khí hậu và giảm nhẹ phát thải khí nhà kính.

d)

Là hoạt động của con người nhằm thích ứng với hiệu ứng nhà kính và giảm nhẹ biến đổi khí hậu.

44.

Đa dạng sinh học là gì?

a)

Là đa dạng về di truyền

b)

Là đa dạng về loài sinh vật

c)

Là đa dạng về hệ sinh thái

d)

Cả 3 đáp án trên

45.

Tầng ozon trong khí quyển có vai trò gì đối với sự sống trên Trái Đất?

a)

Bảo vệ chúng ta khỏi bức xạ cực tím có hại từ Mặt Trời

b)

Làm tăng hiệu ứng nhà kính

c)

Cung cấp oxy cho con người

d)

Làm giảm nhiệt độ toàn cầu

46.

Chất khí nào dưới đây chiếm tỷ lệ cao nhất trong thành phần không khí?

a)

Khí Ôxy (O2)

b)

Khí các bon dioxit (CO2)

c)

Khí Argon

d)

Khí Nitơ (N2)

47.

Theo cấu trúc phân tầng của khí quyển, tầng đối lưu ở độ cao bao nhiêu?

a)

0 – 18 km

b)

0 – 20 km

c)

0 – 30 km

d)

0 – 50 km

48.

Theo cấu trúc phân tầng của khí quyển, tầng bình lưu ở độ cao bao nhiêu?

a)

18 – 30 km

b)

18 – 40 km

c)

18 – 50 km

d)

18 – 60 km

49.

Theo cấu trúc phân tầng của khí quyển, tầng trung quyển ở độ cao bao nhiêu?

a)

50 – 70 km

b)

50 – 80 km

c)

50 – 90 km

d)

50 – 100 km

50.

Theo cấu trúc phân tầng của khí quyển, tầng nhiệt quyển ở độ cao bao nhiêu?

a)

80 – 200 km

b)

80 – 300 km

c)

80 – 400 km

d)

80 – 500 km

51.

Hiện tượng thời tiết thường xảy ra ở tầng nào trong khí quyển?

a)

Tầng đối lưu

b)

Tầng bình lưu

c)

Tầng trung quyển

d)

Tầng ngoại quyển

52.

Môi trường không khí là gì?

a)

Là tập hợp tất cả các khí bao quanh chúng ta, có ý nghĩa rất quan trọng đối với sự sinh tồn và phát triển của tất cả các sinh vật trên trái đất.

b)

Là tập hợp khí Ôxy bao quanh chúng ta, có ý nghĩa rất quan trọng đối với sự sinh tồn và phát triển của tất cả các sinh vật trên trái đất.

c)

Là tập hợp khí Nitơ bao quanh chúng ta, có ý nghĩa rất quan trọng đối với sự sinh tồn và phát triển của tất cả các sinh vật trên trái đất.

d)

Là tập hợp khí Ôxi và Nitơ bao quanh chúng ta, có ý nghĩa rất quan trọng đối với sự sinh tồn và phát triển của tất cả các sinh vật trên trái đất.

53.

Vai trò quan trọng của môi trường không khí đối với con người là gì?

a)

Cung cấp Ôxi (O2) để duy trì sự sống

b)

Cung cấp Nitơ (N2) để duy trì sự sống

c)

Cung cấp khí Mêtan (CH4) để duy trì sự sống

d)

Cung cấp khí Cácbon điôxit (CO2) để duy trì sự sống

54.

Yếu tố nào trong không khí thường gây hiện tượng say nắng, say nóng?

a)

Tốc độ gió cao

b)

Nhiệt độ cao

c)

Độ ẩm cao

d)

Áp suất cao

55.

Hiện tượng co mạch, cảm lạnh, thấp khớp thường gây ra bởi yếu tố nào trong môi trường không khí?

a)

Nhiệt độ thấp

b)

Độ ẩm thấp

c)

Áp suất thấp

d)

Tốc độ gió thấp

56.

Chất ô nhiễm thứ cấp nào dưới đây gây ô nhiễm môi trường không khí?

a)

Cácbon đioxit (CO2)

b)

Sunfua đioxit (SO2)

c)

Nitơ oxit (N2O)

d)

Ô dôn (O3)

57.

Chất gây ô nhiễm không khí nào dưới đây ở dạng thể khí?

a)

Hơi dung môi hữu cơ

b)

Hơi axit

c)

Hơi kiểm

d)

Khí cacbon monoxit (CO)

58.

Chất gây ô nhiễm không khí nào dưới đây ở dạng thể hơi (lỏng)?

a)

Hơi dung môi hữu cơ

b)

Cacbon monoxit (CO)

c)

Bụi PM2.5

d)

Bụi kim loại

59.

Chất gây ô nhiễm không khí nào dưới đây ở dạng thể rắn?

a)

Hơi dung môi hữu cơ

b)

Cacbon monoxit (CO)

c)

Kim loại nặng

d)

Bụi

60.

Quá trình nào dưới đây gây phát sinh chất ô nhiễm trong môi trường không khí nhiều nhất?

a)

Đốt cháy nhiên liệu hoá thạch

b)

Hoạt động hô hấp

c)

Đốt nương làm rẫy

d)

Chôn lấp rác thải

61.

Hiện tượng nào sau đây có thể là hậu quả của ô nhiễm môi trường không khí?

a)

Mưa axit

b)

Tăng lượng mưa

c)

Giảm lượng CO2 trong không khí

d)

Giảm nhiệt độ trái đất

62.

Khí gây hiệu ứng nhà kính chủ yếu trong môi trường không khí là gì?

a)

Ôxy

b)

Nitơ

c)

Cacbon dioxit

d)

Ôzôn

63.

Kể tên một nguồn chính phát thải chất ô nhiễm vào môi trường không khí?

a)

Phát thải từ động cơ xe cộ

b)

Phát thải từ hoạt động chăn nuôi

c)

Bão bụi, bão cát sa mạc

d)

Phát thải từ hoạt động trồng trọt

64.

Ô nhiễm môi trường không khí có thể gây ra tác động nào đối với sức khỏe con người?

a)

Gây khó thở, viêm phổi

b)

Cải thiện chức năng hô hấp

c)

Giảm nguy cơ mắc bệnh tim mạch

d)

Tăng cường sức đề kháng

65.

Biện pháp nào sau đây có thể giảm ô nhiễm không khí từ phương tiện giao thông?

a)

Tăng cường sản xuất xe hơi

b)

Khuyến khích sử dụng phương tiện giao thông công cộng

c)

Giảm cường độ sản xuất công nghiệp

d)

Tăng cường đốt rác thải

66.

Biện pháp nào sau đây có thể giảm ô nhiễm không khí từ hoạt động sản xuất công nghiệp?

a)

Áp dụng các biện pháp xử lý khí thải

b)

Sử dụng năng lượng hóa thạch

c)

Tăng cường sử dụng than đá

d)

Sử dụng các hóa chất công nghiệp không kiểm soát

67.

Sử dụng các nguồn năng lượng tái tạo như điện mặt trời và gió quan trọng trong việc kiểm soát ô nhiễm không khí là vì lý do nào dưới đây?

a)

Các nguồn năng lượng này ít tạo ra khí thải gây ô nhiễm

b)

Các nguồn năng lượng này giúp giảm lượng nước sử dụng trong sản xuất

c)

Các nguồn năng lượng này giúp làm tăng lượng khí thải cacbon

d)

Các nguồn năng lượng này làm giảm giá thành sản phẩm công nghiệp

68.

Biện pháp nào dưới đây giúp giảm ô nhiễm không khí?

a)

Tổ chức các chiến dịch truyền thông về tác hại của ô nhiễm không khí

b)

Khuyến khích người dân tiếp tục sử dụng các phương tiện cá nhân

c)

Cấm sử dụng các phương tiện giao thông trong thành phố

d)

Giảm số lượng cây xanh trong đô thị

69.

Biện pháp quản lý nào dưới đây giúp giảm ô nhiễm không khí do hoạt động công nghiệp?

a)

Thực hiện các quy định nghiêm ngặt về kiểm soát khí thải

b)

Giảm đầu tư vào các công nghệ sạch

c)

Tăng cường việc đốt nhiên liệu hóa thạch trong sản xuất

d)

Cấm sử dụng các công nghệ tiên tiến trong các ngành công nghiệp

70.

Chính sách nào sau đây có thể giúp giảm ô nhiễm không khí thông qua giáo dục cộng đồng?

a)

Tổ chức các khóa học về bảo vệ môi trường cho học sinh và sinh viên

b)

Tăng cường khai thác tài nguyên thiên nhiên

c)

Khuyến khích các hoạt động xả thải không kiểm soát

d)

Khuyến khích người dân sử dụng các phương tiện cá nhân

71.

Biện pháp quản lý nào dưới đây có thể giúp giảm ô nhiễm không khí tại các khu công nghiệp?

a)

Thực hiện các tiêu chuẩn kiểm soát khí thải và xử lý chất thải

b)

Tăng cường phát thải để cải thiện hiệu quả sản xuất

c)

Khuyến khích các công ty sử dụng nhiên liệu hóa thạch không kiểm soát

d)

Giảm lượng nhân lực trong các khu công nghiệp

72.

Biện pháp quản lý nào dưới đây giúp kiểm soát ô nhiễm không khí từ hoạt động nông nghiệp?

a)

Áp dụng các kỹ thuật canh tác sạch và không gây ô nhiễm

b)

Khuyến khích đốt nương làm rẫy

c)

Giảm đầu tư vào nông nghiệp hữu cơ

d)

Tăng cường đốt phế phụ phẩm nông nghiệp

73.

Chỉ số chất lượng không khí (AQI) là gì?

a)

Là chỉ số đo lường lượng khí thải trong không khí

b)

Là chỉ số đo lường hàm lượng bụi trong không khí

c)

Là chỉ số đo lường nhiệt độ và độ ẩm trong không khí

d)

Là chỉ số đo lường Mức

74.

(AQI) là gì?

a)

Là chỉ số đo lường lượng khí thải trong không khí

b)

Là chỉ số đo lường hàm lượng bụi trong không khí

c)

Là chỉ số đo lường nhiệt độ và độ ẩm trong không khí

d)

Là chỉ số đo lường Mức độ ô nhiễm không khí và tác động của nó đối với sức khỏe con người

75.

Chỉ số AQI được tính toán dựa trên mấy chất ô nhiễm chính?

a)

04 chất ô nhiễm

b)

06 chất ô nhiễm

c)

07 chất ô nhiễm

d)

08 chất ô nhiễm

76.

Chất ô nhiễm không khí nào dưới đây được tính toán trong chỉ số AQI?

a)

Lưu huỳnh đioxit (SO2)

b)

Mê tan (CH4)

c)

Cacbon đi oxit (CO2)

d)

Bụi kim loại

77.

Chỉ số chất lượng không khí (AQI) dao động trong khoảng giá trị nào?

a)

Từ 0 đến 250.

b)

Từ 0 đến 350.

c)

Từ 0 đến 400.

d)

Từ 0 đến 500.

78.

Chỉ số chất lượng không khí (AQI) được chia thành bao nhiêu mức để đánh giá chất lượng không khí?

a)

5 mức

b)

6 mức

c)

7 mức

d)

10 mức

79.

Chỉ số chất lượng không khí (AQI) trong khoảng từ 0 - 50 biểu thị điều gì?

a)

Mức chất lượng không khí rất xấu, nguy hiểm cho sức khỏe

b)

Chất lượng không khí bình thường, an toàn cho mọi người

c)

Chất lượng không khí trung bình, có thể gây ảnh hưởng đến sức khỏe người nhạy cảm

d)

Chất lượng không khí tốt, không có ảnh hưởng đối với sức khỏe

80.

Chỉ số chất lượng không khí (AQI) trong khoảng từ 51 - 100 biểu thị điều gì?

a)

Chất lượng không khí an toàn cho tất cả mọi người

b)

Chất lượng không khí trung bình, có thể gây ảnh hưởng đến sức khỏe người nhạy cảm

c)

Chất lượng không khí xấu

d)

Chất lượng không khí bình thường, không ảnh hưởng đến sức khỏe

81.

Chỉ số chất lượng không khí (AQI) trong khoảng từ 101 - 150 biểu thị điều gì?

a)

Chất lượng không khí an toàn cho tất cả mọi người

b)

Chất lượng không khí trung bình, có thể gây ảnh hưởng đến sức khỏe người nhạy cảm

c)

Chất lượng không khí kém, gây ảnh hưởng đến sức khỏe người nhạy cảm

d)

Chất lượng không khí bình thường, không ảnh hưởng đến sức khỏe

82.

Chỉ số chất lượng không khí (AQI) trong khoảng từ 151 - 200 biểu thị điều gì?

a)

Chất lượng không khí bình thường, không ảnh hưởng đến sức khỏe

b)

Chất lượng không khí trung bình, có thể gây ảnh hưởng đến sức khỏe người nhạy cảm

c)

Chất lượng không khí kém, gây ảnh hưởng đến sức khỏe người nhạy cảm

d)

Chất lượng không khí xấu, gây ảnh hưởng đến sức khỏe con người

83.

Chỉ số chất lượng không khí (AQI) trong khoảng từ 201 - 300 biểu thị điều gì?

a)

Chất lượng không khí trung bình, có thể gây ảnh hưởng đến sức khỏe người nhạy cảm

b)

Chất lượng không khí kém, gây ảnh hưởng đến sức khỏe người nhạy cảm

c)

Chất lượng không khí xấu, gây ảnh hưởng đến sức khỏe con người

d)

Chất lượng không khí rất xấu, gây ảnh hưởng nghiêm trọng đến sức khỏe con người

84.

Chỉ số chất lượng không khí (AQI) trong khoảng từ 301 - 500 biểu thị điều gì?

a)

Chất lượng không khí kém, gây ảnh hưởng đến sức khỏe người nhạy cảm

b)

Chất lượng không khí xấu, gây ảnh hưởng đến sức khỏe con người

c)

Chất lượng không khí rất xấu, gây ảnh hưởng nghiêm trọng đến sức khỏe con người

d)

Chất lượng không khí nguy hại, gây ảnh hưởng nghiêm trọng đến tất cả mọi người

85.

lượng không khí (AQI) đạt từ 101 đến 150, ai là đối tượng có nguy cơ bị ảnh hưởng bởi ô nhiễm không khí?

a)

Người khỏe mạnh

b)

Người có vấn đề về hô hấp hoặc tim mạch, trẻ em và người già

c)

Chỉ người già

d)

Người không có bất kỳ vấn đề sức khỏe nào

86.

Chỉ số chất lượng không khí (AQI) cao nhất có thể đạt được là bao nhiêu?

a)

500

b)

1000

c)

200

d)

100

87.

Các yếu tố nào ảnh hưởng đến chỉ số chất lượng không khí (AQI)?

a)

Lượng bụi mịn (PM2.5 và PM10)

b)

Nồng độ khí cacbon dioxit (CO2)

c)

Lượng mưa và nhiệt độ

d)

Cả A và B đều đúng

88.

Khi chỉ số chất lượng không khí (AQI) vượt quá 300, người dân nên làm gì?

a)

Tiếp tục sinh hoạt bình thường ngoài trời

b)

Hạn chế các hoạt động ngoài trời, đặc biệt là với những người có bệnh lý về hô hấp và tim mạch

c)

Tăng cường các hoạt động thể thao ngoài trời

d)

Không cần thực hiện biện pháp phòng ngừa

89.

Chỉ số chất lượng không khí (AQI) có thể được áp dụng để đánh giá chất lượng không khí ở đâu?

a)

Chỉ áp dụng cho khu vực thành thị

b)

Chỉ áp dụng cho khu vực nông thôn

c)

Áp dụng cho mọi khu vực, bao gồm cả thành thị và nông thôn

d)

Chỉ áp dụng cho các khu vực công nghiệp

90.

Chỉ số chất lượng không khí (AQI) được chia thành bao nhiêu mức để đánh giá chất lượng không khí?

a)

5 mức

b)

6 mức

c)

7 mức

d)

10 mức

91.

Ứng dụng nào dưới đây không dùng để đo chỉ số chất lượng môi trường không khí (AQI)?

a)

AirVisual

b)

PAM Air

c)

Air Matters

d)

E-Visual

92.

Ô nhiễm không khí có thể gây ra tác động gì đối với sức khỏe con người?

a)

Gây các bệnh về hô hấp như viêm phổi, hen suyễn

b)

Tăng cường hệ miễn dịch

c)

Cải thiện chức năng tim mạch

d)

Không ảnh hưởng đến sức khỏe con người

93.

Ô nhiễm không khí có thể tác động như thế nào đến hệ tim mạch?

a)

Không ảnh hưởng

b)

Làm tăng nguy cơ mắc bệnh tim mạch và đột quỵ

c)

Làm giảm các bệnh về tim

d)

Làm giảm nguy cơ tăng huyết áp

94.

Khí nào dưới đây có thể gây ra tác hại lớn đối với hệ hô hấp khi có mặt trong không khí với nồng độ cao?

a)

Nitơ (N2)

b)

Oxy (O2)

c)

Cacbon monoxit (CO)

d)

Nitơ oxit (N2O)

95.

Ô nhiễm không khí ảnh hưởng như thế nào đến hệ sinh thái?

a)

Gây ra sự mất cân bằng trong hệ sinh thái

b)

Tăng cường đa dạng sinh học

c)

Giảm nguy cơ tuyệt chủng các loài động vật

d)

Không ảnh hưởng gì đến hệ sinh thái

96.

Tác động của ô nhiễm không khí đối với khí hậu toàn cầu là gì?

a)

Làm giảm hiệu ứng nhà kính

b)

Làm tăng hiệu ứng nhà kính và góp phần vào biến đổi khí hậu

c)

Làm giảm nhiệt độ Trái Đất

d)

Không ảnh hưởng đến khí hậu toàn cầu

97.

Những nhóm người nào có nguy cơ cao bị ảnh hưởng bởi ô nhiễm không khí?

a)

Người khỏe mạnh

b)

Trẻ em, người già và những người có vấn đề về hô hấp hoặc tim mạch

c)

Người lao động ngoài trời

d)

Những người sống ở nông thôn

98.

Ô nhiễm không khí có thể gây ra tác động gì đối với sự phát triển của trẻ em?

a)

Cải thiện khả năng phát triển trí tuệ

b)

Cải thiện khả năng phát triển thể chất

c)

Gây ra các vấn đề về hô hấp và ảnh hưởng đến sức khoẻ sinh sản

d)

Làm giảm tốc độ phát triển của xương

99.

Ô nhiễm không khí có tác động tiêu cực như thế nào đến kinh tế?

a)

Làm giảm chi phí chăm sóc sức khỏe

b)

Cải thiện năng suất lao động

c)

Thúc đẩy tăng trưởng xanh

d)

Tăng chi phí đầu tư cho hệ thống

100.

Ô nhiễm không khí có tác động tiêu cực như thế nào đến kinh tế?

a)

Làm giảm chi phí chăm sóc sức khỏe

b)

Cải thiện năng suất lao động

c)

Thúc đẩy tăng trưởng xanh

d)

Tăng chi phí đầu tư cho hệ thống xử lý khí thải

101.

Yếu tố nào dưới đây không tham gia vào quá trình hình thành đất trong tự nhiên?

a)

Đá mẹ (đá gốc)

b)

Sinh vật

c)

Khí hậu

d)

Con người

102.

Yếu tố nào quyết định thành phần cấu tạo và tính chất của từng loại đất?

a)

Đá mẹ (đá gốc)

b)

Sinh vật

c)

Khí hậu

d)

Địa hình

103.

Vỏ Trái Đất chủ yếu bao gồm các nguyên tố nào dưới đây?

a)

Silic, oxy, nhôm, sắt

b)

Carbon, hydro, nitơ

c)

Nitơ, oxy, lưu huỳnh

d)

Mangan, vàng, bạc

104.

Yếu tố nào dưới đây chiếm phần lớn trong vỏ Trái Đất?

a)

Silic

b)

Oxy

c)

Nitơ

d)

Sắt

105.

Thành phần nào dưới đây chiếm phần lớn trọng lượng của đất?

a)

Chất hữu cơ

b)

Chất vô cơ

c)

Nước trong đất

d)

Các loại khí trong đất

106.

Vi sinh vật trong đất có vai trò chính là gì?

a)

Phân hủy chất hữu cơ

b)

Hấp thụ chất dinh dưỡng từ đất

c)

Tăng cường độ cứng của đất

d)

Tăng lượng nước trong đất

107.

Vi sinh vật đất nào sau đây giúp cố định nitơ từ khí quyển vào đất?

a)

Vi khuẩn phân hủy cellulose

b)

Vi khuẩn cố định nitơ

c)

Nấm

d)

Virut

108.

Đất có vai trò quan trọng gì trong việc duy trì sự sống trên Trái Đất?

a)

Cung cấp không khí cho các loài sinh vật

b)

Cung cấp nước cho các loài sinh vật

c)

Cung cấp chất dinh dưỡng cho cây trồng và duy trì sự sống của sinh vật

d)

Tạo ra năng lượng cho hệ sinh thái

109.

Vai trò chính của đất trong sản xuất nông nghiệp là gì?

a)

Là nơi cung cấp nước cho cây trồng

b)

Cung cấp chất dinh dưỡng, khoáng chất và môi trường cho sự phát triển của cây trồng

c)

Là nơi sinh sống của các vi sinh vật

d)

Cung cấp không khí cho cây trồng

110.

Đất có vai trò như thế nào trong việc điều hòa khí hậu?

a)

Đất giúp điều hòa nhiệt độ Trái Đất bằng cách hấp thụ và giữ lại nhiệt lượng

b)

Đất làm tăng nhiệt độ Trái Đất

c)

Đất không có vai trò gì trong việc điều hòa khí hậu

d)

Đất làm giảm lượng CO2 trong khí quyển

111.

Đất có vai trò quan trọng trong bảo vệ môi trường như thế nào?

a)

Đất giúp hấp thụ các khí nhà kính và ngăn chặn sự gia tăng hiệu ứng nhà kính

b)

Đất làm tăng nhiệt độ toàn cầu

c)

Đất làm giảm chất lượng không khí

d)

Đất làm giảm chất lượng nước

112.

Nguyên nhân chính nào sau đây gây ô nhiễm môi trường đất?

a)

Chất thải công nghiệp, chất thải sinh hoạt, phân bón hóa học, thuốc bảo vệ thực vật

b)

Mưa axit

c)

Sự phát triển của cây trồng

d)

Quá trình phân hủy tự nhiên của chất hữu cơ trong đất

113.

Chất nào dưới đây có thể gây ô nhiễm đất do hoạt động công nghiệp?

a)

Hơi khí độc

b)

Các kim loại nặng như chì (Pb), cadmium (Cd), và thủy ngân (Hg)

c)

Các vi sinh vật có lợi

d)

Chất thải hữu cơ

114.

Hoạt động nông nghiệp gây ô nhiễm đất chủ yếu do?

a)

Sử dụng quá mức phân bón hóa học và thuốc bảo vệ thực vật

b)

Cày xới đất quá mức

c)

Sử dụng các loại giống cây trồng không phù hợp

d)

Quá trình phân hủy của thực vật