Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi triết học cổ điển Đức

Total questions: 117

Worksheet time: 59mins

Name
Class
Date
1.

A. Không. B. Có, đó là tha hoá của ý niệm C. Có, đó là tha hoá của lao động. D. Có, đó là tha hoá bản chất con người về thượng đế.

a)

Không.

b)

Có, đó là tha hoá của ý niệm

c)

Có, đó là tha hoá của lao động.

d)

Có, đó là tha hoá bản chất con người về thượng đế.

2.

Ưu điểm lớn nhất của triết học cổ điển Đức là gì?

a)

Phát triển tư tưởng duy vật về thế giới của thế kỷ XVII - XVIII.

b)

Khắc phục triệt để quan điểm siêu hình của chủ nghĩa duy vật cũ.

c)

Phát triển tư tưởng biện chứng đạt trình độ một hệ thống lý luận.

d)

Phê phán quan điểm tôn giáo về thế giới.

3.

Hạn chế lớn nhất của triết học cổ điển Đức là ở chỗ nào?

a)

Chưa khắc phục được quan điểm siêu hình trong triết học duy vật cũ.

b)

Chưa có quan điểm duy vật về lịch sử xã hội.

c)

Có tính chất duy tâm khách quan (đặc biệt triết học của Hêghen).

4.

Xét về bản chất chủ nghĩa duy vật của Phoi-ơ-bắc là:

a)

Cao hơn chủ nghĩa duy vật thế kỷ XVII - XVIII ở Tây Âu

b)

Thấp hơn chủ nghĩa duy vật thế kỷ XVII - XVII ở Tây Âu

c)

Không vượt quá trình độ chủ nghĩa duy vật thế kỷ XVII - XVIII ở Tây Âu.

5.

Triết học Mác ra đời vào thời gian nào?

a)

Những năm 20 của thế kỷ XIX

b)

Những năm 30 của thế kỷ XIX.

c)

Những năm 40 của thế kỷ XIX.

d)

Những năm 50 của thế kỷ XIX.

6.

Điều kiện kinh tế xã hội cho sự ra đời của triết học Mác - Lênin?

a)

Phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa được củng cố và phát triển.

b)

Giai cấp vô sản ra đời và trở thành lực lượng chính trị - xã hội độc lập

c)

Giai cấp tư sản đã trở nên bảo thủ.

d)

A và B.

7.

Triết học Mác ra đời trong điều kiện kinh tế - xã hội nào?

a)

Phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa đã trở thành phương thức sản xuất thống trị.

b)

Phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa mới xuất hiện.

c)

Chủ nghĩa tư bản đã trở thành chủ nghĩa đế quốc.

d)

Cả a, b, c

8.

Nguồn gốc lý luận trực tiếp của triết học Mác là gì?

a)

Chủ nghĩa duy vật Khai sáng Pháp

b)

Triết học cổ điển Đức

c)

Kinh tế chính trị cổ điển Anh

d)

Chủ nghĩa xã hội không tưởng Pháp và Anh

9.

Khẳng định nào sau đây là sai?

a)

Triết học Mác là sự kết hợp phép biện chứng của Hêghen và chủ nghĩa duy vật của Phoi-ơ-bắc

b)

Triết học Mác có sự thống nhất giữa phương pháp biện chứng và thế giới quan duy vật.

c)

Triết học Mác kế thừa và cải tạo phép biện chứng của Hêghen trên cơ sở duy vật.

10.

Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

Trong triết học Mác, phép biện chứng và chủ nghĩa duy vật thống nhất với nhau.

b)

Triết học Mác là sự kết hợp phép biện chứng của Hêghen với chủ nghĩa duy vật của Phoi-ơ-bắc

c)

Trong triết học Mác, phép biện chứng tách rời với chủ nghĩa duy vật.

11.

Đâu là nguồn gốc lý luận của chủ nghĩa Mác?

a)

Kinh tế chính trị cổ điển Anh

b)

Kinh tế chính trị cổ điển Đức

c)

Chủ nghĩa duy vật tự phát thời kỳ cổ đại

d)

Khoa học tự nhiên thế kỷ XVII - XVIII.

12.

Đâu là nguồn gốc lý luận của chủ nghĩa Mác?

a)

Tư tưởng xã hội phương Đông cổ đại

b)

Chủ nghĩa xã hội không tưởng Pháp và Anh

c)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình thế kỷ XVII - XVIII ở Tây Âu.

d)

Phép biện chứng tự phát trong triết học Hy Lạp cổ đại.

13.

quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về tác động của khoa học tự nhiên nửa đầu thế kỷ XIX đối với phương pháp tư duy siêu hình, luận điểm nào sau đây là đúng.

a)

Khoa học tự nhiên nửa đầu thế kỷ XIX phù hợp với phương pháp tư duy siêu hình.

b)

Khoa học tự nhiên nửa đầu thế kỷ XIX làm bộc lộ tính hạn chế và sự bất lực của phương pháp tư duy siêu hình trong việc nhận thức thế giới

c)

KHTN khẳng định vai trò tích cực của phương pháp tư duy siêu hình

14.

Những phát minh của khoa học tự nhiên nửa đầu thế kỷ XIX đã cung cấp cơ sở tri thức khoa học cho sự phát triển cái gì?

a)

Phát triển phương pháp tư duy siêu hình

b)

Phát triển phép biện chứng tự phát

c)

Phát triển tính thần bí của phép biện chứng duy tâm

d)

Phát triển tư duy biện chứng thoát khỏi tính tự phát thời kỳ cổ đại và thoát khỏi cái vỏ thần bí của phép biện chứng duy tâm.

15.

Ba phát minh lớn nhất của khoa học tự nhiên làm cơ sở khoa học tự nhiên cho sự ra đời tư duy biện chứng duy vật đầu thế kỷ XIX là những phát minh nào?

a)

(1) Thuyết mặt trời làm trung tâm vũ trụ của Côpécních, (2) định luật bảo toàn khối lượng của Lômônôxốp, (3) học thuyết tế bào.

b)

(1) Định luật bảo toàn và chuyển hoá năng lượng, (2) học thuyết tế bào, (3) học thuyết tiến hoá của Đácuyn.

c)

(1) Phát hiện ra nguyên tử, 2) phát hiện ra điện tử, 3) định luật bảo toàn và chuyển hoá năng lượng.

16.

Về mặt triết học, định luật bảo toàn và chuyển hoá năng lượng chứng minh cho quan điểm nào?

a)

Quan điểm siêu hình phủ nhận sự vận động.

b)

Quan điểm duy tâm phủ nhận sự vận động là khách quan.

c)

Quan điểm biện chứng duy vật thừa nhận sự chuyển hoá lẫn nhau của giới tự nhiên vô cơ.

17.

Câu 373: Ba phát minh trong khoa học tự nhiên: định luật bảo toàn và chuyển hoá năng lượng, học thuyết tế bào, học thuyết tiến hoá chứng minh thế giới vật chất có tính chất gì?

a)

A. Tính chất tách rời tĩnh tại của thế giới vật chất.

b)

B. Tính chất biện chứng của sự vận động và phát triển của thế giới vật chất.

c)

C. Tính chất không tồn tại thực của thế giới vật chất.

18.

Ba phát minh trong khoa học tự nhiên: định luật bảo toàn và chuyển hoá năng lượng, học thuyết tế bào, học thuyết tiến hoá chứng minh thế giới vật chất có tính chất gì?

a)

Tính chất tách rời tĩnh tại của thế giới vật chất.

b)

Tính chất biện chứng của sự vận động và phát triển của thế giới vật chất.

c)

Tính chất không tồn tại thực của thế giới vật chất.

19.

Phát minh nào trong khoa học tự nhiên nửa đầu thế kỷ XIX vạch ra nguồn gốc tự nhiên của con ngươì, chống lại quan điểm tôn giáo?

a)

Học thuyết tế bào.

b)

Học thuyết tiến hóa.

c)

Định luật bảo toàn và chuyển hoá năng lượng.

20.

Phát minh nào trong khoa học tự nhiên nửa đầu thế kỷ XIX vạch ra sự thống nhất giữa thế giới động vật và thực vật?

a)

Học thuyết tế bào.

b)

Học thuyết tiến hoá.

c)

Định luật bảo toàn và chuyển hoá năng lượng.

21.

Khẳng định nào sau đây là đúng

a)

Triết học Mác ra đời vào giữa thế kỷ XIX là một tất yếu lịch sử.

b)

Triết học Mác ra đời do thiên tài của Mác và Ăngghen.

c)

Triết học Mác ra đời hoàn toàn ngẫu nhiên.

d)

Triết học Mác ra đời thực hiện mục đích đã được định trước.

22.

Cho biết năm sinh, năm mất và nơi sinh của Mác

a)

1818 - 1883, ở Béc-linh

b)

1818 - 1884, ở thành phố Tơ-re-vơ tỉnh Ranh

c)

1817 - 1883, ở thành phố Tơ-re-vơ, tỉnh Ranh

d)

1818 - 1883, ở thành phố Tơ-re-vơ, tỉnh Ranh

23.

Khi học ở Béc-linh về triết học, Mác đứmg trên quan điểm nào?

a)

Triết học duy vật biện chứng

b)

Triết học duy vật siêu hình

c)

Triết học duy tâm của Hêghen

d)

Triết học kinh viện của tôn giáo.

24.

đứmg trên quan điểm nào?

a)

Triết học duy vật biện chứng

b)

Triết học duy vật siêu hình

c)

Triết học duy tâm của Hêghen

d)

Triết học kinh viện của tôn giáo.

25.

Khi học ở Béc-linh, Mác tham gia hoạt động trong trào lưu triết học nào?

a)

Phái Hêghen già (phái bảo thủ)

b)

Phái Hêghen trẻ (phái cấp tiến)

c)

Không tham gia vào phái nào.

26.

Vào năm 1841, Mác coi nhiệm vụ của triết học phải phục vụ cái gì?

a)

Phục vụ cuộc đấu tranh của giai cấp vô sản.

b)

Phục vụ chế độ xã hội hiện tại

c)

Phục vụ cuộc đấu tranh cho sự nghiệp giải phóng con người.

27.

Vào năm 1841, trong tư tưởng của Mác có mâu thuẫn gì?

a)

Mâu thuẫn giữa chủ nghĩa duy tâm triết học với tinh thần dân chủ cách mạng và vô thần.

b)

Mâu thuẫn giữa chủ nghĩa duy tâm triết học với tinh thần cách mạng vô sản

c)

Cả a và b.

28.

Ph. Ăngghen sinh năm nào, ở đâu và mất năm nào?

a)

1819 - 1895, ở thành phố Bác-men

b)

1820 - 1895, ở thành Béc-linh

c)

1820 - 1895, ở thành phố Bác-men.

d)

1821 - 1895, ở thành phố Bác-men.

29.

Vào những năm 30 của thế kỷ XIX Ph. Ăngghen đã tham gia vào nhóm triết học nào, ở đâu?

a)

Phái Hêghen già, ở Béc-linh.

b)

Phái Hêghen trẻ, ở Béc-linh.

c)

Hêghen già, ở Bác-men.

d)

Hêghen trẻ, ở Bác-men.

30.

Vào năm 1841 - 1842, về mặt triết học Ph. Ăngghen đứng trên lập trường triết học nào?

a)

Chủ nghĩa duy vật.

b)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan.

c)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan.

31.

Vào năm 1841 - 1842, Ph. Ăngghen đã nhận thấy mâu thuẫn gì trong triết học của Hêghen?

a)

Mâu thuẫn giữa phương pháp biện chứng và hệ thống duy tâm.

b)

Mâu thuẫn giữa tính cách mạng và tính bảo thủ trong triết học Hêghen.

32.

Nhận thấy mâu thuẫn gì trong triết học của Hêghen?

a)

Mâu thuẫn giữa phương pháp biện chứng và hệ thống duy tâm.

b)

Mâu thuẫn giữa tính cách mạng và tính bảo thủ trong triết học Hêghen.

c)

Mâu thuẫn giữa phương pháp siêu hình và hệ thống duy tâm.

33.

Tác phẩm nào đánh dấu việc hoàn thành bước chuyển từ lập trường triết học duy tâm sang lập trường triết học duy vật của Mác?

a)

Nhận xét bản chỉ thị mới nhất về chế độ kiểm duyệt của Phổ.

b)

Góp phần phê phán triết học pháp quyền của Hêghen.

c)

Góp phần phê phán triết học pháp quyền của Hêghen. Lời nói đầu.

34.

Tác phẩm nào của Mác và Ăngghen đánh dấu sự hoàn thành về cơ bản triết học Mác nói riêng và chủ nghĩa Mác nói chung?

a)

Hệ tư tưởng Đức

b)

Tuyên ngôn của Đảng cộng sản.

c)

Sự khốn cùng của triết học

d)

Luận cương về Phoi-ơ-bắc.

35.

Tác phẩm "Tư bản" do ai viết?

a)

C. Mác.

b)

Ph. Ăngghen

c)

C. Mác và Ph. Ăngghen

36.

Tác phẩm "Chống Đuyrinh" là của tác giả nào và viết vào năm nào?

a)

C. Mác, vào 1876 - 1878

b)

Ph. Ăngghen, vào 1876 - 1878.

c)

C. Mác và Ph. Ăngghen, vào 1877 - 1878.

d)

Ph. Ăngghen, vào 1877 - 1878

37.

Luận điểm sau là của ai và trong tác phẩm nào: "Các nhà triết học đã chỉ giải thích thế giới bằng nhiều cách khác nhau, song vấn đề là cải tạo thế giới".

a)

Của Ph. Ăngghen, trong tác phẩm "Biện chứng của tự nhiên".

b)

Của C. Mác, trong tác phẩm "Luận cương về Phoi-ơ-bắc".

c)

Của Lênin, trong tác phẩm "Bút ký triết học".

38.

Thực chất bước chuyển cách mạng trong triết học do Mác và Ăngghen thực hiện là nội dung nào sau đây?

a)

Thống nhất giữa thế giới quan duy vật và phép biện chứng trong một hệ thống triết học.

b)

Thống nhất giữa triết học của Hêg

39.

mạng trong triết học do Mác và Ăngghen thực hiện là nội dung nào sau đây?

a)

Thống nhất giữa thế giới quan duy vật và phép biện chứng trong một hệ thống triết học.

b)

Thống nhất giữa triết học của Hêghen và triết học của Phoi-ơ-bắc.

c)

Phê phán chủ nghĩa duy vật siêu hình của Phoi-ơ-bắc

d)

Phê phán triết học duy tâm của Hêghen.

40.

Thực chất bước chuyển cách mạng trong triết học do Mác và Ăngghen thực hiện là nội dung nào sau đây?

a)

Xây dựng được quan điểm duy vật biện chứng về lịch sử xã hội.

b)

Xây dựng được quan điểm duy vật về tự nhiên.

c)

Xây dựng được quan điểm biện chứng về tự nhiên.

41.

Thực chất bước chuyển cách mạng trong triết học do Mác và Ăngghen thực hiện là nội dung nào sau đây?

a)

Thống nhất phép biện chứng và thế giới quan duy vật trong một hệ thống triết học

b)

Xây dựng được chủ nghĩa duy vật lịch sử

c)

Xác định đối tượng triết học và khoa học tự nhiên, chấm dứt quan niệm sai lầm cho triết học là khoa học của mọi khoa học.

d)

Gồm cả a, b và c.

42.

Khẳng định nào sau đây là sai?

a)

Triết học Mác cho triết học là khoa học của mọi khoa học.

b)

Theo quan điểm của triết học Mác triết học không thay thế được các khoa học cụ thể.

c)

Theo quan điểm của triết học Mác sự phát triển của triết học quan hệ chặt chẽ với sự phát triển của khoa học tự nhiên.

43.

V.I. Lênin bổ sung và phát triển triết học Mác trong hoàn cảnh nào?

a)

Chủ nghĩa tư bản thế giới chưa ra đời.

b)

Chủ nghĩa tư bản độc quyền ra đời.

c)

Chủ nghĩa tư bản ở giai đoạn tự do cạnh tranh.

d)

Chủ nghĩa tư bản thế giới ra đời.

44.

Câu 396: Tác phẩm "Chủ nghĩa duy vật và chủ nghĩa kinh nghiệm phê phán" là của tác giả nào và được xuất bản năm nào?

a)

A. Tác giả Plê-kha-nốp, xuất bản 1909

b)

B. Tác giả V.I. Lênin, xuất bản 1909.

c)

C. Tác giả Ph. Ăngghen, xuất bản 1910.

d)

D. Tác giả V.I. Lênin, xuất bản 1908

45.

Tác phẩm "Chủ nghĩa duy vật và chủ nghĩa kinh nghiệm phê phán" là của tác giả nào và được xuất bản năm nào?

a)

Tác giả Plê-kha-nốp, xuất bản 1909

b)

Tác giả V.I. Lênin, xuất bản 1909.

c)

Tác giả Ph. Ăngghen, xuất bản 1910.

d)

Tác giả V.I. Lênin, xuất bản 1908

46.

Tác phẩm "Bút ký triết học" là của tác giả nào?

a)

C. Mác.

b)

V.I. Lênin

c)

Ph. Ăngghen.

d)

Hêghen

47.

Lênin phê phán chủ nghĩa dân tuý trong tác phẩm nào?

a)

Chủ nghĩa duy vật và chủ nghĩa kinh nghiệm phê phán

b)

Những người bạn dân là thế nào và họ đấu tranh chống những người dân chủ ra sao.

c)

Nhà nước và cách mạng

d)

Bút ký triết học

48.

Đâu là lập trường triết học của chủ nghĩa dân tuý?

a)

Duy tâm chủ quan về lịch sử.

b)

Duy tâm khách quan về lịch sử.

c)

Duy vật siêu hình về lịch sử.

49.

Về triết học quan điểm của chủ nghĩa kinh nghiệm phê phán theo lập trường nào?

a)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan.

b)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan.

c)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình.

d)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng.

50.

Luận điểm về khả năng thắng lợi của cách mạng vô sản ở khâu yếu nhất của hệ thống tư bản chủ nghĩa thế giới là của ai?

a)

C. Mác.

b)

V.I. Lênin.

c)

Ph. Ăngghen.

d)

Hồ Chí Minh

51.

Chính sách kinh tế mới ở Nga đầu thế kỷ XX do ai đề xuất?

a)

Plê-kha-nốp

b)

V.I. Lênin.

c)

Sít-ta-lin.

52.

Một học thuyết triết học chỉ mang tính nhất nguyên khi nào?

a)

Khi thừa nhận tính thống nhất của thế giới.

b)

Khi không thừa nhận sự thống nhất của thế giới.

c)

Khi thừa nhận ý thức và vật chất độc lập với nhau

53.

Quan điểm triết học nào cho rằng sự thống nhất của thế giới không phải ở tính tồn tại của nó mà ở tính vật chất của nó?

a)

Chủ nghĩa duy tâm

b)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình.

c)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng.

54.

Sự khác nhau căn bản giữa chủ nghĩa duy vật và chủ nghĩa duy tâm về sự thống nhất của thế giới là ở cái gì?

a)

Thừa nhận tính tồn tại của thế giới.

b)

Thừa nhận tính vật chất của thế giới.

c)

Không thừa nhận tính tồn tại của thế giới.

55.

Chủ nghĩa duy tâm tìm nguồn gốc của sự thống nhất của thế giới ở cái gì?

a)

Ở tính vật chất của thế giới.

b)

Ở ý niệm tuyệt đối hoặc ở ý thức của con người.

c)

Ở sự vận động và chuyển hoá lẫn nhau của thế giới.

56.

Quan điểm triết học nào cho rằng thế giới thống nhất vì được con người nghĩ về nó như một cái thống nhất?

a)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan.

b)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan.

c)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng.

d)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình.

57.

Quan điểm triết học nào tìm nguồn gốc của sự thống nhất của thế giới ở bản nguyên đầu tiên (ở thực thể đầu tiên duy nhất)?

a)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng.

b)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình trước Mác.

c)

Chủ nghĩa duy tâm

58.

Đâu không phải là câu trả lời của chủ nghĩa duy vật biện chứng về tính thống nhất vật chất của thế giới?

a)

Chỉ có một thế giới duy nhất là thế giới vật chất.

b)

Mọi bộ phận của thế giới vật chất đều liên hệ chuyển hoá lẫn nhau.

c)

Thế giới vật chất tồn tại khách quan, vĩnh viễn, vô hạn, vô tận, không do ai sinh ra và không mất đi.

d)

Thế giới vật chất bao gồm những bộ phận riêng biệt.

59.

Câu 410: Trường phái triết học phủ nhận sự tồn tại một thế giới duy nhất là thế giới vật chất?

a)

A. Chủ nghĩa duy vật biện chứng.

b)

B. Chủ nghĩa duy vật siêu hình thế kỷ XVII - XVIII.

c)

C. Chủ nghĩa duy tâm.

60.

Câu 411: Điều khẳng định sau đây là đúng hay sai: Chỉ có chủ nghĩa duy vật biện chứng mới cho rằng mọi bộ phận của thế giới vật chất đều có mối liên hệ chuyển hoá lẫn nhau một cách khách quan.

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

c)

C. Không xác định

61.

Câu 412: Không thừa nhận tính vô hạn và vô tận của thế giới vật chất có chứng minh được tính thống nhất vật chất của thế giới không?

a)

A. Có thể

b)

B. Không thể

62.

Câu 413: Cho rằng có thế giới tinh thần tồn tại độc lập bên cạnh thế giới vật chất sẽ rơi vào quan điểm triết học nào?

a)

A. Chủ nghĩa duy tâm.

b)

B. Chủ nghĩa duy vật biện chứng

c)

C. Chủ nghĩa duy vật siêu hình.

d)

D. Có thể a hoặc b.

63.

Câu 414: Nhà triết học nào coi sự vật cảm tính là cái bóng của ý niệm?

a)

A. Đê-mô-crít

b)

B. Pla-tôn.

c)

C. A-ri-xtốt.

d)

D. Hêghen.

64.

Câu 415: Coi sự vật cảm tính là cái bóng của ý niệm. Đó là quan điểm của trường phái triết học nào?

a)

A. Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

b)

B. Chủ nghĩa duy tâm khách quan.

c)

C. Chủ nghĩa duy vật siêu hình.

65.

Câu 416: Coi thế giới vật chất là kết quả của quá trình phát triển của ý niệm tuyệt đối là quan điểm cuả trường phái triết học nào?

a)

A. Chủ nghĩa duy tâm chủ quan.

b)

B. Chủ nghĩa duy tâm khách quan.

c)

C. Chủ nghĩa duy vật siêu hình.

d)

D. Chủ nghĩa duy vật biện chứng.

66.

ường phái triết học nào?

a)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan.

b)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan.

c)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình.

d)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng.

67.

Luận điểm cho: "tồn tại tức là được cảm giác" là của ai và thuộc lập trường triết học nào?

a)

Của Hêghen, thuộc lập trường của chủ nghĩa duy tâm khách quan.

b)

Của Béc-cơ-li, thuộc lập trường chủ nghĩa duy tâm chủ quan.

c)

Của Pla-tôn, thuộc lập trường chủ nghĩa duy tâm khách quan.

d)

Của A-ri-xtốt, thuộc lập trường chủ nghĩa duy vật.

68.

Nhà triết học nào cho nước là thực thể đầu tiên của thế giới và quan điểm đó thuộc lập trường triết học nào?

a)

Talét - chủ nghĩa duy vật tự phát.

b)

Điđrô - Chủ nghĩa duy vật biện chứng

c)

Béc-cơ-li, - chủ nghĩa duy tâm chủ quan

d)

Pla-tôn, - chủ nghĩa duy tâm khách quan.

69.

Nhà triết học nào coi lửa là thực thể đầu tiên của thế giới và đó là lập trường triết học nào?

a)

Đê-mô-crít, - chủ nghĩa duy vật tự phát

b)

Hê-ra-clít, - chủ nghĩa duy vật tự phát.

c)

Hê-ra-clít, - chủ nghĩa duy tâm khách quan.

d)

Ana-ximen, - chủ ngiã duy vật tự phát.

70.

Đồng nhất vật chất nói chung với một vật thể hữu hình cảm tính đang tồn tại trong thế giới bên ngoài là quan điểm của trường phái triết học nào?

a)

Chủ nghĩa duy tâm.

b)

Chủ nghĩa duy vật tự phát.

c)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình thế kỷ XVII - XVIII.

d)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng.

71.

Đồng nhất vật chất nói chung với nguyên tử - một phần tử vật chất nhỏ nhất, đó là quan điểm của trường phái triết học nào?

a)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình thế kỷ XVII - XVIII.

b)

Chủ nghĩa duy vật tự phát.

c)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng.

72.

Câu 422: Đặc điểm chung của quan niệm duy vật về vật chất ở thời kỳ cổ đại là gì?

a)

A. Đồng nhất vật chất nói chung với nguyên tử.

b)

B. Đồng nhất vật chất nói chung với một dạng cụ thể hữu hình, cảm tính của vật chất.

c)

C. Đồng nhất vật chất với khối lượng.

d)

D. Đồng nhất vật chất với ý thức.

73.

Đặc điểm chung của quan niệm duy vật về vật chất ở thời kỳ cổ đại là gì?

a)

Đồng nhất vật chất nói chung với nguyên tử.

b)

Đồng nhất vật chất nói chung với một dạng cụ thể hữu hình, cảm tính của vật chất.

c)

Đồng nhất vật chất với khối lượng.

d)

Đồng nhất vật chất với ý thức.

74.

Hạn chế chung của quan niệm duy vật về vật chất ở thời kỳ cổ đại.

a)

Có tính chất duy tâm chủ quan.

b)

Có tính chất duy vật tự phát, là những phỏng đoán dựa trên những tài liệu cảm tính là chủ yếu, chưa có cơ sở khoa học.

c)

Có tính chất duy vật máy móc siêu hình.

75.

Đâu là mặt tích cực trong quan niệm duy vật về vật chất ở thời kỳ cổ đại?

a)

Chống quan niệm máy móc siêu hình.

b)

Chống quan niệm duy tâm tôn giáo

c)

Thúc đẩy sự phát triển tư tưởng khoa học về thế giới.

d)

Gồm B và C.

76.

Đỉnh cao nhất của tư tưởng duy vật cổ đại về vật chất là ở chỗ nào?

a)

Ở quan niệm về lửa là bản nguyên của thế giới

b)

Ở thuyết nguyên tử của Lơ-xíp và Đê-mô-crít.

c)

Ở quan niệm về con số là bản nguyên của thế giới.

77.

Quan niệm duy vật về vật chất ở thế kỷ XVII - XVIII có tiến bộ hơn so với thời kỳ cổ đại không? nếu có thì tiến bộ ở chỗ nào?

a)

Không tiến bộ hơn.

b)

Có tiến bộ hơn ở chỗ không đồng nhất vật chất với dạng cụ thể của vật chất.

c)

Có tiến bộ ở chỗ coi vật chất và vận động không tách rời nhau, vật chất và vận động có nguyên nhân tự thân.

78.

Câu 427: Đâu là quan niệm về vật chất của chủ nghĩa duy vật thế kỷ XVII - XVIII.

a)

A. Đồng nhất vật chất nói chung với một dạng cụ thể hữu hình có tính chất cảm tính của vật chất.

b)

B. Đồng nhất vật chất nói chung với một dạng cụ thể, đồng thời trong quan niệm về vật chất có nhiều yếu tố biện chứng.

c)

C. Không đồng nhất vật chất nói chung với một dạng cụ thể của vật chất

79.

Đâu là quan niệm về vật chất của chủ nghĩa duy vật thế kỷ XVII - XVIII?

a)

Đồng nhất vật chất nói chung với một dạng cụ thể hữu hình có tính chất cảm tính của vật chất.

b)

Đồng nhất vật chất nói chung với một dạng cụ thể, đồng thời trong quan niệm về vật chất có nhiều yếu tố biện chứng.

c)

Không đồng nhất vật chất nói chung với một dạng cụ thể của vật chất

80.

Phương pháp tư duy nào chi phối những hiểu biết triết học duy vật về vật chất ở thế kỷ XVII - XVIII?

a)

Phương pháp biện chứng duy tâm

b)

Phương pháp biện chứng duy vật.

c)

Phương pháp siêu hình máy móc.

81.

Thuộc lập trường triết học nào khi giải thích mọi hiện tượng của tự nhiên bằng sự tác động qua lại của lực đẩy và lực hút của vật thể?

a)

Chủ nghĩa duy vật tự phát thời kỳ cổ đại

b)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình thế kỷ XVII - XVIII.

c)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng.

d)

Chủ nghĩa duy tâm.

82.

Quan niệm về vật chất của chủ nghĩa duy vật thời kỳ nào đã quy giản sự khác nhau về chất giữa các vật về sự khác nhau về lượng?

a)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng thời kỳ hiện đại

b)

Chủ nghĩa duy vật tự phát thời kỳ cổ đại

c)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình thế kỷ XVII - XVIII

83.

Đồng nhất vật chất với khối lượng đó là quan niệm về vật chất của ai và ở thời kỳ nào?

a)

Các nhà triết học duy vật thời kỳ cổ đại.

b)

Các nhà triết học thời kỳ Phục hưng.

c)

Các nhà khoa học tự nhiên thế kỷ XVII - XVIII.

d)

Các nhà triết học duy vật biện chứng thời kỳ cổ đại.

84.

Coi vận động của vật chất chỉ là biểu hiện của vận động cơ học, đó là quan điểm về vận động và vật chất của ai?

a)

Các nhà triết học duy vật thời kỳ cổ đại.

b)

Các nhà khoa học tự nhiên và triết học thế kỷ XVII - XVIII.

85.

Biểu hiện của vận động cơ học, đó là quan điểm về vận động và vật chất của ai?

a)

Các nhà triết học duy vật thời kỳ cổ đại.

b)

Các nhà khoa học tự nhiên và triết học thế kỷ XVII - XVIII.

c)

Các nhà triết học duy vật biện chứng hiện đại.

d)

Các nhà triết học duy tâm thế kỷ XVII - XVIII.

86.

Những tài liệu nào ảnh hưởng trực tiếp đến quan niệm triết học về vật chất ở thế kỷ XVII - XVIII?

a)

Quan sát trực tiếp

b)

Khoa học tự nhiên ở trình độ lý luận.

c)

Khoa học tự nhiên thực nghiệm nhất là cơ học.

d)

Khoa học xã hội.

87.

Đồng nhất vật chất nói chung với một dạng cụ thể hoặc một thuộc tính cụ thể của vật chất, coi vật chất có giới hạn tột cùng, đó là đặc điểm chung của hệ thống triết học nào?

a)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng.

b)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình thế kỷ XVII - XVIII.

c)

Chủ nghĩa duy vật trước Mác.

d)

Chủ nghĩa duy vật tự phát thời kỳ cổ đại.

88.

Quan điểm của trường phái triết học nào coi khối lượng chỉ là thuộc tính của vật chất, gắn liền với vật chất?

a)

Chủ nghĩa duy tâm.

b)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình.

c)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng.

89.

Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

Chủ nghĩa duy vật tự phát cổ đại đồng nhất vật chất nói chung với khối lượng.

b)

Chủ nghĩa duy vật nói chung đồng nhất vật chất với khối lượng.

c)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình thế kỷ XVII - XVIII đồng nhất vật chất nói chung với khối lượng.

90.

Hiện tượng phóng xạ mà khoa học tự nhiên phát hiện ra chứng minh điều gì?

a)

Vật chất nói chung là bất biến.

b)

Nguyên tử là bất biến.

c)

Nguyên tử là không bất biến.

91.

Câu 438: Phát minh ra hiện tượng phóng xạ và điện tử bác bỏ quan niệm triết học nào về vật chất?

a)

A. Quan niệm duy vật siêu hình về vật chất.

b)

B. Quan niệm duy tâm về vật chất cho nguyên tử không tồn tại.

c)

C. Quan niệm duy vật biện chứng về vật chất.

92.

Phát minh ra hiện tượng phóng xạ và điện tử bác bỏ quan niệm triết học nào về vật chất?

a)

Quan niệm duy vật siêu hình về vật chất.

b)

Quan niệm duy tâm về vật chất cho nguyên tử không tồn tại.

c)

Quan niệm duy vật biện chứng về vật chất.

93.

Chủ nghĩa duy tâm đã lợi dụng những phát minh của khoa học tự nhiên về hiện tượng phóng xạ và điện tử để chứng minh cái gì?

a)

Chứng minh nguyên tử không phải là bất biến.

b)

Chứng minh nguyên tử biến đổi đồng nhất với vật chất mất đi.

c)

Chứng minh nguyên tử biến đổi nhưng vật chất nói chung không mất đi.

94.

Quan niệm coi điện tử là phi vật chất thuộc lập trường triết học nào?

a)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình.

b)

Chủ nghĩa duy tâm.

c)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng.

95.

Đồng nhất sự biến đổi của nguyên tử và khối lượng với sự biến mất của vật chất sẽ rơi vào quan điểm triết học nào?

a)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng.

b)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình.

c)

Chủ nghĩa duy tâm.

96.

Quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về hiện tượng phóng xạ như thế nào?

a)

Chứng minh nguyên tử không bất biến, nhưng không chứng minh vật chất biến mất.

b)

Chứng minh nguyên tử biến mất và vật chất cũng biến mất.

c)

Chứng minh cơ sở vật chất của chủ nghĩa duy vật không còn.

97.

Theo Lênin những phát minh của khoa học tự nhiên cuối thế kỷ XIX đầu thế kỷ XX đã làm tiêu tan cái gì?

a)

Tiêu tan vật chất nói chung.

b)

Tiêu tan dạng tồn tại cụ thể của vật chất.

c)

Tiêu tan giới hạn hiểu biết trước đây về vật chất, quan điểm siêu hình về vật chất.

98.

Luận điểm cho rằng: "Điện tử cũng vô cùng vô tận, tự nhiên là vô tận" do ai nêu ra và trong tác phẩm nào?

a)

Ăngghen nêu, trong tác phẩm "Chống Đuyrinh".

b)

Mác nêu trong tác phẩm "Tư bản"

c)

Lênin nêu trong tác phẩm "Chủ nghĩa duy vật và chủ nghĩa kinh nghiệm phê phán".

d)

Lênin nêu trong tác phẩm "Bút ký triết học".

99.

Quan điểm cho rằng: nhận thức mới về nguyên tử - phát hiện ra điện tử - làm cho nguyên tử không tồn tại, thuộc lập trường triết học nào?

a)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình.

b)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan.

c)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

d)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan.

100.

Quan điểm triết học nào cho rằng, nhận thức mới về nguyên tử chỉ bác bỏ quan niệm cũ về vật chất, không bác bỏ sự tồn tại vật chất nói chung?

a)

Chủ nghĩa duy vật trước Mác.

b)

Chủ nghĩa duy tâm.

c)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng.

101.

Định nghĩa về vật chất của Lênin được nêu trong tác phẩm nào?

a)

Biện chứng của tự nhiên

b)

Chủ nghĩa duy vật và chủ nghĩa kinh nghiệm phê phán.

c)

Bút ký triết học

d)

Nhà nước và cách mạng.

102.

Đâu là quan niệm về vật chất của triết học Mác - Lênin?

a)

Đồng nhất vật chất nói chung với một dạng cụ thẻ của vật chất.

b)

Không đồng nhất vật chất nói chung với dạng cụ thể của vật chất.

c)

Coi có vật chất chung tồn tại tách rời các dạng cụ thể của vật chất.

103.

Thêm cụm từ thích hợp vào câu sau để được định nghĩa về vật chất của Lênin: Vật chất là ......(1) dùng để chỉ .......(2).. được đem lại cho con người trong cảm giác, được cảm giác của chúng ta chép lại, chụp lại, phản ảnh và tồn tại không lệ thuộc vào cảm

a)

điều

b)

vật chất

104.

Lênin: Vật chất là ......(1) dùng để chỉ .......(2).. được đem lại cho con người trong cảm giác, được cảm giác của chúng ta chép lại, chụp lại, phản ảnh và tồn tại không lệ thuộc vào cảm giác.

a)

1- Vật thể, 2- hoạt động

b)

1- Phạm trù triết học, 2- Thực tại khách quan.

c)

1- Phạm trù triết học, 2- Một vật thể

105.

Định nghĩa về vật chất của Lênin bao quát đặc tính quan trọng nhất của mọi dạng vật chất để phân biệt với ý thức, đó là đặc tính gì?

a)

Thực tại khách quan độc lập với ý thức của con người.

b)

Vận động và biến đổi.

c)

Có khối lượng và quảng tính.

106.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, vật chất với tư cách là phạm trù triết học có đặc tính gì?

a)

Vô hạn, vô tận, vĩnh viễn tồn tại, độc lập với ý thức.

b)

Có giới hạn, có sinh ra và có mất đi.

c)

Vô hạn, vô tận, vĩnh viễn tồn tại.

107.

Theo quan niệm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về vật chất, chân không có vật chất tồn tại không?

a)

Có.

b)

Không có

c)

Vừa có, vừa không có

108.

Khẳng định sau đây là đúng hay sai: chủ nghĩa duy vật biện chứng không thừa nhận cái gì con người biết được mới là vật chất.

a)

Đúng

b)

Vừa đúng, vừa sai

c)

Sai.

109.

Đâu là quan niệm về vật chất của chủ nghĩa duy vật biện chứng

a)

Vật chất là cái gây nên cảm giác cho chúng ta.

b)

Cái gì không gây nên cảm giác ở chúng ta thì không phải là vật chất

c)

Cái không cảm giác được thì không phải là vật chất.

110.

Quan điểm sau đây thuộc trường phái triết học nào: cái gì cảm giác được là vật chất.

a)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình.

b)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng.

c)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

d)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan.

111.

gì cảm giác được là vật chất.

a)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình.

b)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng.

c)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

d)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan.

112.

Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

Định nghĩa về vật chất của Lênin thừa nhận vật chất tồn tại khách quan ngoài ý thức con người, thông qua các dạng cụ thể.

b)

Định nghĩa về vật chất của Lênin thừa nhận vật chất nói chung tồn tại vĩnh viễn, tách rời các dạng cụ thể của vật chất

c)

Định nghĩa về vật chất của Lênin đồng nhất vật chất nói chung với một dạng cụ thể của vật chất.

d)

Cả a, b, c, đều đúng

113.

Câu 457:

a)

Cảm giác, ý thức của chúng ta có khả năng phản ánh đúng thế giới khách quan.

b)

Cám giác ý thức của chúng ta không thể phản ánh đúng thế giới vật chất.

c)

Cảm giác, ý thức phụ thuộc thụ động vào thế giới vật chất.

114.

Đâu là quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về vật chất?

a)

Vật chất là vật thể

b)

Vật chất không loại trừ cái không là vật thể.

c)

Không là vật thể thì không phải là vật chất.

115.

Quan điểm triết học nào tách rời vật chất với vận động

a)

Chủ nghĩa duy tâm.

b)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình.

c)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng.

116.

Trường phái triết học nào cho vận động bao gồm mọi sự biến đổi của vật chất, là phương thức tồn tại của vật chất.

a)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình.

b)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng.

c)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan.

d)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan.

117.

Câu 461: Nếu cho rằng có vật chất không vận động và có vận động thuần tuý ngoài vật chất sẽ rơi vào lập trường triết học nào?

a)

A. Chủ nghĩa duy vật tự phát thời kỳ cổ đại.

b)

B. Chủ nghĩa duy vật siêu hình thế kỷ XVII - XVIII.

c)

C. Chủ nghĩa duy vật biện chứng.