wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

XUân MẠNH

Total questions: 121

Worksheet time: 2hrs 1mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1: Đâu là cơ sở cho sự tồn tại và phát triển của xã hội loài người?
a)
a. Sản xuất xã hội.
b)
b. Sản xuất của cải vật chất.
c)
d. Sản xuất ra đời sống xã hội.
d)
c. Sản xuất tinh thần.
2.
Câu 2: Tư liệu sản xuất bao gồm
a)
a. con người và công cụ lao động.
b)
b. công cụ lao động và đối tượng lao động.
c)
c. đối tượng lao động và tư liệu lao động.
d)
d. công cụ lao động và tư liệu lao động.
3.
Câu 3: Tiêu chuẩn khách quan để phân biệt các chế độ xã hội trong lịch sử là gì?
a)
a. Quan hệ sản xuất đặc trưng.
b)
b. Quan hệ giai cấp đặc trưng.
c)
c. Lực lượng sản xuất đặc trưng.
d)
d. Phương thức sản xuất đặc trưng
4.
Câu 4: Yếu tố động nhất trong lực lượng sản xuất là
a)
a. người lao động.
b)
b. công cụ lao động.
c)
c. phương tiện lao động.
d)
d, đối tượng lao động.
5.
Câu 5: Trong quan hệ sản xuất, quan hệ nào giữ vai trò quyết định nhất?
a)
a. Quan hệ sở hữu tư liệu sản xuất.
b)
b. Quan hệ tổ chức, quản lý quá trình sản xuất
c)
c. Quan hệ phân phối sản phẩm.
d)
d. Quan hệ sở hữu tư nhân về tư liệu sản xuất.
6.
Câu 6: Thời đại đồ đồng tương ứng với hình thái kinh tế - xã hội dưới đây?
a)
a. Cộng sản nguyên thuỷ.
b)
c. Chiếm hữu nô lệ.
c)
d. Tư bản chủ nghĩa.
d)
b. Phong kiến.
7.
Câu 7: Ph.Ăngghen khẳng định: Lao động đã sáng tạo ra bản thân con người. Khẳng định trên đề cập đến
a)
a. Vai trò của sản xuất vật chất.
b)
b. Nội dung của sản xuất vật chất.
c)
c. Hình thức của sản xuất vật chất.
d)
d. Thực tiễn của sản xuất vật chất.
8.
nội dung nào dưới đây?
a)
a. của cải vật chất.
b)
b. quan hệ sản xuất
c)
c. lực lượng sản xuất
d)
d. phương thức sản xuất.
9.
Câu 9: Hoạt động tự giác trên quy mô toàn xã hội là đặc trưng cơ bản của nhân tố chủ quan trong xã hội.
a)
a. Cộng sản nguyên thuỷ.
b)
b. Phong kiến.
c)
c. Tư bản chủ nghĩa.
d)
d. Xã hội cộng sản chủ nghĩa.
10.
Câu 10: Khuynh hướng của sản xuất là không ngừng biến đổi, phát triển. Sự biến đổi đó bao giờ cũng bắt
a)
a. sự biến đổi, phát triển của cách thức sản xuất.
b)
b. sự biến đổi, phát triển của lực lượng sản xuất.
c)
C. sự biến đổi, phát triển của kỹ thuật sản xuất.
d)
d. sự phát triển của quan hệ sản xuất.
11.
đầu từ
a)
b. Phong kiến.
b)
c. Tư bản chủ nghĩa.
12.
Câu 11: Tính chất xã hội của lực lượng sản xuất được bắt đầu từ xã hội nào?
a)
a. Cộng sản nguyên thuỷ.
b)
b lỗi chịu
13.
Câu 12: Trong chủ nghĩa duy vật lịch sử, khái niệm phương thức sản xuất dùng để chỉ
a)
a. cách thức sản xuất ra của cải vật chất trong một giai đoạn lịch sử nhất định.
b)
b. quá trình sản xuất ra của cải vật chất trong một giai đoạn lịch sử nhất định.
c)
c. cơ chế vận hành kinh tế trong các điều kiện cụ thể của xã hội,
d)
d. quá trình sản xuất ra của cải vật chất với một cơ chế kinh tế nhất định.
14.
Câu 13: Sản xuất ra của cải vật chất giữ vai trò là
a)
a. nền tảng của xã hội.
b)
b. nền tảng vật chất của xã hội.
c)
c. nền tảng tinh thần của xã hội.
d)
d. nền tảng kỹ thuật, công nghệ của xã hội
15.
Câu 14: Thực chất của quá trình sản xuất vật chất là quá trình
a)
a. con người thực hiện sự cải biến giới tự nhiên.
b)
b. con người nhận thức thế giới và bản thân mình.
c)
c. con người thực hiện sự sáng tạo trong tư duy.
d)
d. con người thực hiện lợi ích của mình.
16.
Câu 15: Để giải thích đúng và triệt để các hiện tượng trong đời sống xã hội, cần phải xuất phát từ
a)
a. truyền thống văn hóa của xã hội.
b)
b. quan điểm chính trị của giai cấp nắm quyền lực nhà nước.
c)
c. nền sản xuất vật chất của xã hội.
d)
d. ý chí của mọi thành viên trong cộng đồng xã hội.
17.
Câu 16: Theo C.Mác, về đại thể, quá trình phát triển tuần tự của xã hội loài người đã, đang và sẽ lần lượt
a)
a. Nguyên thủy, chiếm hữu nô lệ, phong kiến, tư bản chủ nghĩa và cộng sản chủ nghĩa.
b)
b. Chiếm hữu nô lệ, phong kiến, tư bản chủ nghĩa và xã hội chủ nghĩa.
c)
c. Nguyên thuỷ, phong kiến, tư bản chủ nghĩa cộng sản chủ nghĩa.
d)
d. Nguyên thủy, cổ đại, phong kiến và cộng sản chủ nghĩa.
18.
Câu 17: Lực lượng sản xuất bao gồm những yếu tố nào sau đây?
a)
a. Tư liệu sản xuất và các nguồn lực tự nhiên.
b)
b. Người lao động và trình độ lao động của họ.
c)
c. Người lao động và tư liệu sản xuất.
d)
d. Người lao động và công cụ lao động.
19.
Câu 18: Yếu tố nào đóng vai trò quyết định nhất trong lực lượng sản xuất?
a)
b. Người lao động.
b)
c. Công cụ lao động.
c)
d. Tri thức.
d)
a. Tư liệu sản xuất.
20.
Câu 19: Trình độ phát triển của lực lượng sản xuất
a)
a. là trình độ phát triển của con người.
b)
c. phản ánh trình độ con người chinh phục giới tự nhiên.
c)
b. là trình độ phát triển của con người và xã hội.
d)
d. phản ánh trình độ con người chinh phục và cải tạo xã hội.
21.
Câu 20: Khái niệm quan hệ sản xuất dùng để chỉ
a)
a. mối quan hệ giữa con người và giới tự nhiên trong quá trình sản xuất.
b)
b. mối quan hệ giữa con người và con người trong quá trình sản xuất.
c)
c. mối quan hệ giữa con người với con người trong quá trình học tập.
d)
d. quan hệ kinh tế trong quá trình tái sản xuất của xã hội.
22.
Câu 21: Trong 3 mặt của Quan hệ sản xuất, mặt nào giữ vai trò quyết định?
a)
a. Quan hệ tổ chức và quản lý sản xuất.
b)
b. Quan hệ trong phân phối sản phẩm
c)
c. Quan hệ về sở hữu về tư liệu sản xuất.
d)
d. Quan hệ sở hữu về công cụ lao động
23.
Câu 22: Trong mối quan hệ giữa lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất thì
a)
a, lực lượng sản xuất phụ thuộc vào tính chất của quan hệ sản xuất.
b)
b. quan hệ sản xuất phụ thuộc vào trình độ phát triển của lực lượng sản xuất.
c)
c. quan hệ sản xuất và lực lượng sản xuất tồn tại độc lập với nhau.
d)
d. quan hệ sản xuất và lực lượng sản xuất đều phụ thuộc vào quyền lực nhà nước.
24.
Câu 23: Mối quan hệ giữa lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất là mối quan hệ
a)
a. luôn luôn thống nhất với nhau.
b)
b. luôn luôn đối lập loại trừ nhau.
c)
c. thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập.
d)
d. có lúc hoàn toàn đối lập nhau, có khi hoàn toàn thống nhất với nhau.
25.
Câu 24: Quy luật cơ bản nhất, chi phối quyết định toàn bộ quá trình vận động, phát triển của lịch sử xã
a)
a. Quy luật thống nhất và đấu tranh giữa các mặt đối lập.
b)
b. Quy luật phủ định của phủ định.
c)
c. Mối quan hệ biện chứng giữa cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng của xã hội.
d)
d. Quy luật về sự phù hợp giữa quan hệ sản xuất với tính chất và trình độ phát triển của lực lượng sản
26.
hội loài người là quy luật nào?
a)
a. Quan hệ sản xuất vượt trước trình độ phát triển của lực lượng sản xuất.
b)
b. Quan hệ sản xuất lạc hậu hơn trình độ phát triển của lực lượng sản xuất.
c)
c. Quan hệ sản xuất phải phù hợp với trình độ phát triển của lực lượng sản xuất.
d)
d. Quan hệ sản xuất có thể ngang bằng lực lượng sản xuất.
27.
Câu 25: Đâu là nhận định đúng theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật lịch sử?
a)
a. Quan hệ sở hữu đối với tư liệu sản xuất.
b)
b. Quan hệ tổ chức, quản lý sản xuất.
c)
c. Quan hệ phân phối sản phẩm.
d)
d. Quan hệ đối tác giữa các nhà sản xuất.
28.
Câu 26: Đâu không phải là nội dung của quan hệ sản xuất?
a)
a. lực lượng sản xuất là yếu tố thường xuyên biến đổi, phát triển.
b)
b. quan hệ sản xuất là yếu tố thường xuyên biến đổi, phát triển.
c)
c. cả hai đều là những yếu tố thường xuyên biến đổi, phát triển.
d)
d. không có yếu tố nào thường xuyên biến đổi, phát triển.
29.
Câu 27: Trong mối quan hệ giữa lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất thì
a)
a. Mối quan hệ giữa việc phát triển lực lượng sản xuất đạt trình độ tiên tiến để tạo cơ sở cho việc xây dựng quan hệ sản xuất mới.
b)
b. Mối quan hệ giữa việc chủ động xây dựng quan hệ sản xuất mới với việc tạo cơ sở thúc đẩy lực lượng sản xuất phát triển,
c)
c. Mối quan hệ giữa việc kết hợp đồng thời phát triển lực lượng sản xuất với từng bước xây dựng quan hệ sản xuất mới phù hợp.
d)
d. Mối quan hệ giữa phát triển lực lượng sản xuất và xây dựng, hoàn thiện quan hệ sản xuất xã hội chủ nghĩa
30.
Câu 28: Đâu là một trong những mối quan hệ được Đại hội XIII của Đảng xác định cần nắm vững và xử
a)
a. Là nước phát triển, có công nghiệp theo hướng hiện đại, thu nhập trung bình cao.
b)
b. Là nước đang phát triển, có công nghiệp theo hướng hiện đại, thu nhập trung bình cao.
c)
c. Là nước đang phát triển, có công nghiệp theo hướng hiện đại, vượt qua mức thu nhập trung bình thấp.
d)
d. Trở thành nước phát triển có thu nhập trung bình cao
31.
Câu 29: Mục tiêu kinh tế cụ thể đến năm 2025 của nước ta được nhắc đến trong Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ XIII là gì
a)
a. Đoàn thanh niên.
b)
b. Đảng cộng sản Việt Nam.
c)
c. Tổ chức công đoàn.
d)
d. Hội người cao tuổi.
32.
Câu 30: Nhân tố nào có vai trò quyết định đối với việc đẩy nhanh sự phát triển của Việt Nam theo con
a)
b. Là nước đang phát triển, có công nghiệp hiện đại, thu nhập trung bình cao.
b)
c. Là nước đang phát triển, có nền công nghiệp hiện đại, vượt qua thu nhập trung thấp.
c)
d. Trở thành nước phát triển có thu nhập trung bình cao.
33.
lần thứ XIII là gì? a. Là nước phát triển, có nền công nghiệp hiện đại, thu nhập trung bình cao.
a)
c. Quan hệ giữa vật chất và tinh thần.
b)
d. Quan hệ giữa tồn tại xã hội với ý thức xã hội.
34.
Câu 32: Thực chất của quan hệ biện chứng giữa cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng là gì?
a)
a. Lĩnh vực vật chất và lĩnh vực tinh thần.
b)
b lỗi chịu
35.
Câu 34: Tiến lên chủ nghĩa xã hội ở nước ta hiện nay là
a)
a. trái với tiến trình lịch sử tự nhiên,
b)
b. phù hợp với quá trình lịch sử tự nhiên.
c)
c. không phù hợp với quy luật khách quan.
d)
d. phản lại quá trình tự nhiên.
36.
Câu 35: Luận điểm: Tôi coi sự phát triển của các hình thái kinh tế - xã hội là một quá trình lịch sử -tự
a)
a. Tư bản.
b)
b. Hệ tư tưởng Đức.
c)
c. Lời nói đầu góp phần phê phán khoa kinh tế chính trị.
d)
d. Tuyên ngôn Đảng cộng sản.
37.
Câu 36: Câu nói: Chỉ có đem quy những quan hệ xã hội vào những quan hệ sản xuất và đem quy những
a)
V.I.Lênin nêu trong tác phẩm nào?
b)
a. Nhà nước và cách mạng
c)
b. Chủ nghĩa tư bản ở Nga
d)
c. Những người bạn dân là thế nào và họ đấu tranh chống những người dân chủ xã hội ra sao.
38.
Câu 44: Điều kiện dân số - một yếu tố của tồn tại xã hội được xem xét trên các mặt nào dưới đây?
a)
A.Số lượng và chất lượng dân số, mật độ phân bố, tốc độ tăng dân số và sự phân bố dân cư.
b)
b. Số lượng dân trong một khoảng thời gian nhất định.
c)
c. Chất lượng, mức sống của người dân trong một điều kiện nhất định.
d)
d. Mật độ phân bố, tốc độ tăng dân số.
39.
Câu 45: Quốc gia nào sau đây trong lịch sử đã từng phát triển bỏ qua một vài hình thái kinh tế - xã hội?
a)
a. Nga và Ucraina.
b)
c. Việt Nam và Nga.
c)
B.Hoa Kỳ và Việt Nam.
d)
d. Việt Nam và Đức.
40.
Câu 46: Thời đại đồ sắt tương ứng với hình thái kinh tế - xã hội nào dưới đây?
a)
a. Cộng sản nguyên thuỷ.
b)
b. Chiếm hữu nô lệ.
c)
c. Phong kiến.
d)
d. Tư bản chủ nghĩa
41.
Câu 47: Thuật ngữ: Quan hệ sản xuất lúc đầu được C.Mác gọi là gì?
a)
a. đem lại một số hiểu biết về mọi xã hội trong lịch sử.
b)
b. đem lại sự hiểu biết không đầy đủ về một xã hội cụ thể.
c)
c. đem lại những nguyên tắc phương pháp luận khoa học để nghiên cứu xã hội.
d)
d. đem lại một nguyên tắc tiếp cận xã hội.
42.
Câu 48: Chọn phương án đúng nhất khi nói về ý nghĩa của phạm trù hình thái kinh tế - xã hội là
a)
a. Quan hệ sản xuất.
b)
b. Công cụ lao động.
c)
c. Người lao động.
d)
d. Tư liệu lao động.
43.
Câu 49: Đâu là yếu tố được coi là khí quan của của bộ óc?
a)
a. Khoa học - kỹ thuật.
b)
b. Kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa.
c)
c. Liên minh giữa giai cấp công nhân với nông dân và đội ngũ trí thức do Đảng cộng sản Việt Nam lãnh
44.
đạo.
a)
a. quy luật khách quan dựa vào mong ước của nhân dân lao động.
b)
b. quy luật khách quan của lịch sử, với lợi ích của dân tộc và nhân dân ta.
c)
c. quy luật khách quan trên cơ sở ý muốn chủ quan của giai cấp cầm quyền.
d)
d. quy luật khách quan được thỏa thuận với người dân để tiến hành xây dựng đất nước
45.
đáp án phù hợp nhất
a)
c. Phát triển cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng của xã hội cũ.
b)
d. Phát triển lực lượng sản xuất và đảm bảo nâng cao dần đời sống của nhân dân.
46.
Câu 52: Xây dựng nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa nhằm mục tiêu nào sau đây?
a)
a. Lực lượng sản xuất thường xuyên biến đổi, quan hệ sản xuất tương đối ổn định.
b)
b. Quan hệ sản xuất hoàn toàn phụ thuộc vào lực lượng sản xuất.
c)
c. Lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất không tách rời nhau.
d)
d. Lực lượng sản xuất quyết định quan hệ sản xuất.
47.
Câu 53: Chọn phương án sai khi nói về sự thống nhất biện chứng của lực lượng sản xuất và quan hệ sản
a)
a. xây dựng nền kinh tế thị trường định hướng cộng sản chủ nghĩa có sự quản lý của nhà nước xã hội chủ
b)
b lỗi chịu
48.
Câu 56: Câu nói: Tri thức xã hội phổ biến đã chuyển hoá đến mức độ nào thành lực lượng sản xuất trực
a)
c. duy trì kinh tế tập trung để thống nhất được mọi lực lượng trong xã hội.
b)
d. xây dựng nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa có sự quản lý giám sát của nhân dân.
49.
Câu 57: Câu nói: Cái cối xay quay bằng tay đưa lại xã hội có lãnh chúa, các cối xay chạy bằng hơi nước
a)
a. trọng tâm.
b)
c. quan trọng.
c)
b. then chốt.
d)
d. sống còn.
50.
đưa lại xã hội có nhà tư bản công nghiệp là của ai?
a)
a. Ph.Ăngghen.
b)
b. C.Mác.
c)
c. V.I.Lênin.
d)
d. Hêghen.
51.
Câu 58: Cơ sở hạ tầng của xã hội là
a)
a. C.Mác.
b)
b. Ph.Angghen.
c)
c. V.I.Lênin.
d)
d. Hêghen.
52.
Câu 59: Theo quan điểm duy vật lịch sử, kiến trúc thượng tầng của xã hội bao gồm
a)
a. đường sá, cầu tàu, bến cảng, bưu điện...
b)
b. tổng hợp các quan hệ sản xuất hợp thành cơ cấu kinh tế của xã hội.
c)
c. toàn bộ cơ sở vật chất - kỹ thuật của xã hội.
d)
d. đời sống vật chất cấu thành cơ cấu kinh tế của xã hội.
53.
Câu 60: Kiến trúc thượng tầng có mối quan hệ với cơ sở hạ tầng như thế nào?
a)
a. toàn bộ hệ thống kết cấu các hình thái ý thức xã hội cùng các thiết chế chính trị của xã hội.
b)
b. toàn bộ hệ thống kết cấu các hình thái ý thức xã hội cùng các thiết chế chính trị và pháp luật của xã hội.
c)
c. toàn bộ hệ thống kết cấu các hình thái ý thức xã hội cùng các thiết chế chính trị - xã hội.
d)
d. toàn bộ những quan điểm tư tưởng xã hội với những thiết chế xã hội tương ứng cùng với những quan
54.
Câu 61: Trong kiến trúc thượng tầng của xã hội có giai cấp, yếu tố cơ bản nhất, có tác động trực tiếp và
a)
a. Chịu sự quyết định và có tác động trở lại cơ sở hạ tầng.
b)
b. Chịu sự quyết định hoàn toàn không có tác động trở lại cơ sở hạ tầng.
c)
c. Không chịu sự tác động nào cơ sở hạ tầng.
d)
d. Quyết định cơ sở hạ tầng.
55.
Câu 62: Kiến trúc thượng tầng của nước ta hiện nay
a)
a. Tổ chức chính đảng.
b)
b. Tổ chức nhà nước.
c)
c. Tổ chức tôn giáo.
d)
d. Các tổ chức văn hóa - xã hội.
56.
Câu 63: Mối quan hệ giữa cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng là mối quan hệ
a)
a. thực hiện chế độ đa đảng, nhưng nhất nguyên chính trị.
b)
b. không thực hiện chế độ nhất nguyên chính trị.
c)
c. tùy từng lúc mà có thực hiện chế độ đa nguyên chính trị hay không.
d)
d. thực hiện chỉ độ một đảng, nhất nguyên chính trị.
57.
Câu 64: Nội dung nào dưới đây không đúng khi nói về mối quan hệ biện chứng giữa cơ sở hạ tầng và kiến
a)
a. luôn luôn thống nhất với nhau.
b)
b. luôn luôn đối lập với nhau.
c)
c, thống nhất và đấu tranh giữa hai mặt đối lập.
d)
d, thống nhất là căn bản, còn đấu tranh giữa chúng chỉ là tạm thời.
58.
Câu 65: Sự tác động của kiến trúc thượng tầng đối với cơ sở hạ tầng là sự tác động
a)
a. Cơ sở hạ tầng quyết định kiến trúc thượng tầng.
b)
b. Kiến trúc thượng tầng quyết định cơ sở hạ tầng.
c)
C.Kiến trúc thượng cùng chiều sẽ thúc đẩy cơ sở hạ tầng phát triển.
d)
d. Kiến trúc thượng ngược chiều sẽ kìm hãm sự phát triển của cơ sở hạ tầng.
59.
Câu 66: Yếu tố nào dưới đây của kiến trúc thượng tầng đóng vai trò quan trọng nhất?
a)
a. có thể diễn ra theo chiều hướng tích cực hoặc tiêu cực.
b)
b, luôn luôn diễn ra theo chiều hướng tích cực.
c)
c. luôn luôn diễn ra theo chiều hướng tiêu cực.
d)
d. tiêu cực là cơ bản còn đôi khi theo chiều hướng tích cực.
60.
Câu 67: Quy luật về mối quan hệ biện chứng giữa cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng là cơ sở khoa
a)
a. Quan điểm pháp quyền.
b)
b. Quan điểm chính trị.
c)
c. Quan điểm tôn giáo, nghệ thuật.
d)
d. Các thiết chế xã hội tương ứng.
61.
học cho việc nhận thức một cách đúng đắn mối quan hệ giữa
a)
a. kinh tế và văn hoá.
b)
b lỗi chịu
62.
Câu 69: Tính chất đối kháng của kiến trúc thượng tầng là do
a)
a. tiến hành từng bước với những hình thức, quy mô thích hợp.
b)
b. tiến hành nhanh chóng với những hình thức, quy mô thích hợp.
c)
c. thực hiện ngay với những hình thức, quy mô thích hợp.
d)
d. thực hiện sau này với những hình thức, quy mô thích hợp.
63.
Câu 70: Mối quan hệ giữa lĩnh vực kinh tế và lĩnh vực chính trị của xã hội được khái quát trong quy luật
a)
a. sự khác nhau về quan điểm tư tưởng.
b)
b. từ tính đối kháng của cơ sở hạ tầng.
c)
c. tranh giành quyền lực.
d)
d. trong chính bản thân kiến trúc thượng tầng.
64.
nào?
a)
a. Quy luật về mối quan hệ biện chứng giữa cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng.
b)
b. Quy luật mâu thuẫn và đấu tranh giữa các mặt đối lập.
c)
c. Quy luật tồn tại xã hội quyết định ý thức xã hội.
d)
d. Quy luật quan hệ sản xuất phù hợp với trình độ phát triển của lực lượng sản xuất.
65.
Câu 71: Quan hệ nào sau đây giữ vai trò chi phối trong các quan hệ thuộc lĩnh vực xã hội?
a)
a. Quan hệ gia đình.
b)
b. Quan hệ giai cấp.
c)
c. Quan hệ dân tộc.
d)
d. Quan hệ cá nhân.
66.
Câu 72: Vai trò quyết định của cơ sở hạ tầng đối với kiến trúc thượng tầng được thể hiện như thế nào?
a)
a. Cơ sở hạ tầng có thể trực tiếp làm thay đổi kiến trúc thượng tầng qua các quan hệ kinh tế.
b)
b. Cơ sở hạ tầng thay đổi thì kiến trúc thượng tầng cũng tự động thay đổi theo.
c)
c. Mỗi cơ sở hạ tầng đều quyết định sự ra đời và sự biến đổi, tính chất, vai trò của kiến trúc thượng tầng
67.
Câu 74: Các thành phần kinh tế thuộc yếu tố nào dưới đây?
a)
a. Cơ sở hạ tầng.
b)
b. Kiến trúc thượng tầng.
c)
c. Quan hệ chính trị.
d)
d. Quan hệ kinh tế.
68.
Câu 75: Luận điểm nào là sai trong các luận điểm sau?
a)
b. Kiến trúc thượng tầng
b)
a. Lực lượng lao động.
c)
c. Lực lượng sản xuất.
d)
d. Cơ sở hạ tầng.
69.
Câu 76: Trong hai mặt của phương thức sản xuất mặt nào là nội dung của quá trình sản xuất?
a)
a. Cơ sở hạ tầng là toàn bộ cơ sở vật chất như sân bay, bến bãi, nhà xưởng,...
b)
b. Cơ sở hạ tầng là toàn bộ quan hệ sản xuất hợp thành cơ cấu kinh tế của xã hội
c)
c. Cơ sở hạ tầng quyết định kiến trúc thượng tầng trong xã hội.
d)
d. Kiến trúc thượng tầng có sự tác động trở lại cơ sở hạ tầng theo hai hướng.
70.
Câu 77: Trong hai mặt của phương thức sản xuất đâu là hình thức của quá trình sản xuất?
a)
a. Lực lượng sản xuất.
b)
b. Quan hệ sản xuất.
c)
c. Thường là lực lượng sản xuất,
d)
d. Thường là quan hệ sản xuất.
71.
Câu 78: Khẳng định nào sau đây không đúng?
a)
a. Lực lượng sản xuất.
b)
b. Quan hệ sản xuất.
c)
c. Thường là lực lượng sản xuất.
d)
d. Thường là quan hệ sản xuất.
72.
Câu 79: Câu nói: Bạo lực (tức là quyền lực nhà nước) cũng là một sức mạnh kinh tế là của ai?
a)
a. Lực lượng sản xuất là mặt ổn định hơn so với quan hệ sản xuất.
b)
b. Quan hệ sản xuất là mặt ổn định hơn so với lực lượng sản xuất.
c)
c. Quan hệ sở hữu đối với tư liệu sản xuất là quan hệ sản xuất quyết định nhất.
d)
d. Công cụ lao động là yếu tố cách mạng nhất trong lực lượng sản xuất.
73.
Câu 80: VILênin viết: Chính trị là sự biểu hiện tập trung của kinh tế. Khẳng định trên thể hiện nội dung
a)
a. C.Mác.
b)
b. Ph.Ăngghen.
c)
d. Hitle.
d)
c. VILênin.
74.
nào sau đây?
a)
a. Mối quan hệ của kiến trúc thượng tầng đối với cơ sở hạ tầng.
b)
b. Sự tác động của cơ sở hạ tầng đối với kiến trúc thượng tầng.
c)
c. Vai trò quyết định của chính trị trong xã hội.
d)
d. Chiến lược phát triển kinh tế xã hội của các giai cấp cầm quyền.
75.
Câu 81: Đảng ta khẳng định: Lấy chủ nghĩa Mác - Lênin và tư tưởng Hồ Chí Minh làm kim chỉ nam cho
a)
a. đời sống vật chất.
b)
b. kiến trúc thượng tầng.
c)
C. cơ sở hạ tầng.
d)
d. đời sống nghệ thuật.
76.
mọi hành động của toàn Đảng, toàn dân ta. Khẳng định trên thuộc
a)
a. Nhà nước và cách mạng
b)
b. Chủ nghĩa duy vật và chủ nghĩa kinh nghiệm phê phán
c)
c. sáng kiến vĩ đại
d)
d. chủ nghĩa đế quốc giai đoạn tột cùng của chủ nghĩa tư bản
77.
None
a)
a. vị trí, vai trò
b)
b. địa vị, quan hệ
c)
/
d)
c. vai trò, địa vị
78.
Câu 1: Định nghĩa về giai cấp của Lênnin được nêu ra trong tác phẩm nào ?
a)
a. tranh giành
b)
b. cung cấp
c)
c. sở hữu
d)
d. chiếm đoạt
79.
Câu 2 Điền vào chỗ trống từ còn thiếu: Giai cấp là những tập đoàn người to lớn, khác nhau về … của họ
a)
a. do quan hệ đối với việc sở hữu tư liệu sản xuất
b)
b. do vai trò trong tổ chức, quản lý, sản xuất và lao động xã hội
c)
c. do phương thức và quy mô thu thập những sản phẩm lao động của xã hội
d)
d. do sự chèn ép của tập đoàn người này với tập đoàn người khác
80.
Câu 3 điền từ còn thiếu vào chỗ trống : Giai cấp là những tập đoàn người, mà một tập đoàn có thể … lao
a)
a. Giai cấp tồn tại cùng với sự tồn tại của lịch sử
b)
b. Giai cấp không ra đời cùng sự ra đơi đời của xã hội nhưng một khi đã ra đời, giai cấp sẽ mãi mãi
81.
Câu 5: Trong những nhận định sau nhận định nào đúng
a)
a. Năng suất lao động cao có sản phẩm dư thừa
b)
b. sự phân công lao động xã hội đã phát triển
c)
c. Chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất
d)
d. Công cụ bằng kim loại đã xuất hiện
82.
tồn tại
a)
a. xã hội chiếm hữu nô lệ
b)
b. xã hội phong kiến
c)
c. xã hội tư bản
d)
d. xã hội cộng sản nguyên thủy
83.
Câu 6: Cơ sở trực tiếp quyết định cho sự ra đời giai cấp là gì ?
a)
a. những giai cấp gắn với phương thức sản xuất đang giữ địa vị thống trị
b)
b. những giai cấp gắn với tàn dư của phương thức sản xuất cũ còn lại trong xã hội đương thời
c)
c. những giai cấp gắn với nhiều phương thức sản xuất trong lịch sử
d)
d. giai cấp do phương thức sản xuất mầm mống sản sinh ra
84.
Câu 7 : Giai cấp đối kháng đầu tiên trong lịch sử xuất hiện trong xã hội nào ?
a)
a. các giai cấp cơ bản
b)
b. các giai cấp không cơ bản
c)
c. giai cấp thống trị
d)
d. giai cấp bị trị
85.
Câu 8 Giai cấp cơ bản là
a)
a. Giai cấp chủ nô
b)
b. giai cấp nô lệ
c)
c. Giai cấp chủ nô và giai cấp nô lệ
d)
d. tư sản và vô sản
86.
Câu 9: Giai cấp nào đại diện cho bản chất của chế đôj kinh tế - xã hội của một xã hội nhất định trong lịch
a)
a. Địa chủ phong kiến và nông dân
b)
b. chủ nô và nô lệ
c)
c. tư sản và vô sản
d)
d. giai cấp chủ nô và giai cấp nô lệ
87.
Câu 10 : Trong xã hội chiếm hữu nô lệ, giai cấp nào là giai cấp cơ bản ?
a)
a. giai cấp tư sản và giai cấp địa chủ
b)
b. giai cấp vô sản
c)
c. giai cấp tư sản và vô sản
d)
d. giai cấp tư sản, vô sản và địa chủ phong kiến
88.
Câu 11 : trong xã hội phong kiến, giai cấp nào là giai cấp cơ bản ?
a)
a. Giai cấp tư sản và vô sản
b)
b. giai cấp tư sản
c)
c. giai cấp vô sản
d)
d. tầng lớp trí thức
89.
Câu 12: Trong xã hội tư bản giai cấp cơ bản là
a)
a. Là cuộc đấu tranh giữa những bộ phận nhân dân này chống lại bộ phận nhân dân khác
b)
b. là cuộc đấu tranh giành chính quyền nhà nước về tay của nhân dân bị áp bức bóc lột
c)
c. Là cuộc đấu tranh giải quyết mâu thuẫn về lợi ích giữa quần chúng nhân dân bị áp bức, bóc lột
90.
Câu 15 Nguyên nhân khách quan của đấu tranh giai cấp là gì ?
a)
b. sự trì trệ của chính quyền nhà nước dẫn đến sự không quan tâm, cản trở sự phát triển của sản xuất
b)
c. sự tiến bộ của khoa học kỹ thuật làm cho giai cấp thống trị trở nên lạc hậu, trì trệ, không đáp ứng
91.
Câu 16: Nhận định nào sau đây là đúng ?
a)
a. đấu tranh giai cấp là động lực phát triển của mọi giai cấp
b)
b. Đấu tranh giai cấp chỉ là sự cản trở xã hội phát triển
c)
c. đấu tranh giai cấp là động lực trực tiếp và quan trọng cho sự phát triển xã hội
d)
d. đấu tranh giai cấp là động lực sâu xa và động lực duy nhất cho sự phát triển xã hội
92.
Câu 20: Hình thức đấu đấu tranh nào được được coi là hình thức đấu tranh cao nhất của giai cấp vô sản?
a)
a. Giai cấp tiên tiến cách mạng
b)
b. giai cấp trung gian
c)
c. giai cấp thống trị bóc lột
d)
d. Giai cấp thống trị và giai cấp tiên tiến cách mạng.
93.
Câu 21: Nhận định nào sau đây là đúng ?
a)
a. Cuộc đấu tranh giữa chủ nô và nô lệ
b)
b. Cuộc đấu tranh giữa tư sản và và địa chủ phong kiến.
c)
c. Cuộc đấu tranh giữa tư sản và vô sản
d)
d. Cuộc đấu tranh của giai cấp tư sản
94.
Câu 22: Nhạn định nào sau đây thể hiện đầy đủ nhất mục tiêu đấu tranh giai cấp ở Việt Nam hiện nay?
a)
a. Đấu tranh kinh tế
b)
b. Đấu tranh tư tưởng
c)
c. Đấu tranh chính trị
d)
d. Không có hình thức nào
95.
dân tộc, chống áp bức bất công, chống bóc lột, chống nghèo nàn lạc hậu
a)
a. hiện nay ở Việt Nam còn giai cấp và còn đấu tranh giai cấp
b)
b. Hiện nay ở Việt Nam không còn giai cấp và đấu tranh giai cấp
c)
c. Hiện nay ở Việt Nam còn giai cấp nhưng không còn đấu tranh giai cấp
d)
d. Hiện nay ở Việt Nam đấu tranh giai cấp không còn là nhiệm vụ quan trọng, thường xuyên và cấp
96.
Câu 23: Văn kiện Đại hội Đảng lần thứ XIII khẳng định quan điểm chỉ đạo về đấu tranh giai cấp ở Việt Nam hiện nay
a)
a. Đấu tranh giai cấp ở nước ta hiện nay diễn ra trong điều kiện mới
b)
b. Đấu tranh giai cấp ở nước ta hiện nay có chứa đựng một số nội dung và hình thức mới
c)
c. Đấu tranh giai cấp ở nước ta hiện nay nhằm củng cố phát triển chế độ xã hội chủ nghĩa, bảo vệ độc lập
97.
Nhà nước tinh gon, hoạt động hiệu lực, hiệu quả;....
a)
a. Đại đoàn kết toàn dây trên cơ sở liên minh giữa công nhân với nông dân và tri thức do Đảng lãnh đạo.
b)
b. Phát huy bản chất giai cấp công nhân của Đảng, nâng cao năng lực lãnh đạo, năng lực cầm quyền và sức
98.
Câu 24: Trong số các dấu hiệu về sự khác nhau của giai cấp, sự khác nhau nào có ý nghĩa quyết định?
a)
c. Phát huy mọi tiềm năng của các thành phần kinh tế của toàn xã hội, tạo sự phát triển trên các lĩnh vực
b)
d. Khát vọng độc lập, tự do là động lực to lớn đưa cả dân tộc vào cuộc hành quân vĩ đại đấu tranh chống
99.
Câu 25: Trong xã hội có giai cấp, giai cấp nào thống trị xã hội?
a)
a. Sự khác nhau về quan hệ của họ ( giai cấp) đối với việc sở hữu những tư liệu sản xuất của xã hội
b)
b. Khác nhau về vai trò của họ trong tổ chức quản lý quá trình sản xuất tổ chức quản lý lao động xã hội
c)
c. Khác nhau về phương thức và quy mô thu nhập những sản phẩm lao động xã hội.
d)
d. Khác nhau về thái độ của họ đối với thu nhập, với cách ứng xử với người khác
100.
Câu 26: Trong mỗi giai đoạn phát triển cụ thể của lịch sử, giai cấp tiêu biểu và lãnh đạp dân tộc là ?
a)
a. Giai cấp chiếm phần đông đảo nhất trong dân cư
b)
b. Giai cấp có tư tưởng tiến bộ nhất trong xã hội
c)
c. Giai cấp nắm tư liệu sản xuất của xã hội
d)
d. Giai cấp nắm được tri thức khoa học
101.
Câu 27; Trong xã hội có giai cấp đối kháng và còn đấu tranh giai cấp vấn đề quan hệ giai cấp và dân tộc
a)
a. Giai cấp có tư tưởng tiên tiến
b)
b. Giai cấp chiếm số đông đảo nhất trong dân cư
c)
c. Giai cấp nào có lợi ích gắn liền với phương thức sản xuất thống trị
d)
d. Giai cấp mới được hình thành, đang tự mình vươn lên chiếm lấy vị trí thống trị của xã hội
102.
Câu 28: Đâu không phải là nội dung của đấu tranh giai cấp ở Việt Nam hiện nay
a)
a. Trên lập trường giai cấp nhất định
b)
b. Trên sự thỏa thuận của các giai cấp
c)
c. Trên ý muốn chủ quan cảu một cá nhân nhất định
d)
d. Trên lập trường của một số tầng lớp nhất định trong xã hội
103.
Câu 29: Văn kiện Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ XIII của đảng đã chỉ rõ đâu không là hạn chế trong
a)
a. Đấu tranh chống các luận điệu xuyên tạc của các thế lực thù địch, phản động
b)
b. Đấu tranh chống chủ nghĩa cá nhân, chủ nghĩa cơ hội
c)
c. Xóa bỏ đói nghèo, giảm khoảng cách vùng miền
d)
d. Phát triển giáo dục, coi giáo dục là quốc sách hàng đầu
104.
ứng yêu cầu, một số vấn đề mới, khó, phức tạp chưa được làm sáng tỏ
a)
b. Công tác đấu tranh trên mặt trận tư tưởng rất nhiều yếu kém, bất lực trước những âm mưu, thủ đoạn của
b)
b lỗi chịu
105.
của mình
a)
a. Đấu tranh giai cấp ở Việt nam hiện nay đang điên ra hàng ngày, hàng giờ trên tất cả các lĩnh vực của đời
b)
b lỗi chịu
106.
Câu 34 : Sắp xếp các hình thức cộng đồng người trong lịch sử theo thứ tự từ sớm đến muộn nhất ?
a)
d. Các thế lực thù địch đang bằng nhiều âm mưu và thủ đoạn chống phá sự nghiệp các mạng của đất nước
b)
b lỗi chịu
107.
Câu 35: Hình thức cộng đồng người nào ổn đinh nhất về mặt lãnh thổ, ngôn ngữ, kinh tế và có đời sống
a)
a. Sự hình thành dân tộc Việt Nam gắn liền với quá trình phát triển chủ nghĩa tư bản
b)
b. Sự hình thành dân tộc Việt Nam gắn liền với quá trình chinh phục tự nhiên để tiến hành sản xuất
c)
c. Sự hình thành dân tộc Việt nam gắn liền với quá trình đấu tranh chống giặc ngoại xâm, duy trì nòi giống
108.
Câu 36: Điền từ vào chỗ trống : Dân tộc là một ... ổn định được hình thành trong lịch sử trên cơ sở một
a)
a. Bộ lạc
b)
b. Dân tộc
c)
c. Thị tộc
d)
d. Bộ tộc
109.
với một nhà nước và pháp luật đồng nhất.
a)
a. Cộng đồng về ngôn ngữ
b)
b. Chung về tổ tiên và một thứ tiếng có tên gọi riêng
c)
c. Khu vực cư trú, vùng săn bắn và tên gọi riêng
d)
d. Quyền sở hữu chung về tư liệu sản xuất và tài sản
110.
Câu 37 : Ai là người đã có đóng góp quan trọng trong việc phát triển lý luận về dân tộc?
a)
a. Thị tộc -> bộ tộc -> bộ lạc -> dân tộc
b)
b. Bộ lạc -> bộ tộc -> thị tộc -> dân tộc
c)
c. Thị tộc -> bộ lạc -> bộ tộc -> dân tộc
d)
d. Thị tộc -> bộ lạc -> dân tộc -> bộ tộc
111.
Câu 38 Đâu là yếu tố được xem là bộ gien, là căn cước của cộng đồng dân tộc?
a)
a. Thị tộc
b)
b. Bộ lạc
c)
/
d)
c. Bộ tộc
112.
Câu 39: Yếu tố nào được xem là đặc trưng để phân biệt dân tộc- quốc gia với dân tộc – tộc người ?
a)
a. Cộng đồng, lãnh thổ, nền kinh tế
b)
b. Tập đoàn, ngôn ngữ, nền kinh tế
c)
c. Cộng đồng, ngôn ngữ, nền kinh tế
d)
d. Tập thể, tiếng nói, cơ sở kinh tế
113.
Câu 40: Đâu là tác nhân cơ bản dẫn đến việc chuyển từ hình thức cộng đồng trước dân tộc sang dân tộc?
a)
a. Hồ Chí Minh
b)
b. VI.Lênin
c)
c. Xtalin
d)
d. C.Mác
114.
Câu 41: Trong bối cảnh hội nhập hiện nay, các quốc gia dân tộc muốn không bị hòa tan thì cần gìn giữ
a)
a. Cộng đồng thống nhất về ngôn ngữ
b)
b. Cộng đồng thống nhất về kinh tế
c)
c. Cộng đồng bền vững về văn hóa, tâm lý và tính cách
d)
d. Cộng đồng có một nhà nước và pháp luật thống nhất
115.
yếu tố nào ?
a)
a. Cộng đồng thống nhất về ngôn ngữ
b)
b. Cộng đồng thống nhất về kinh tế
c)
c. Cộng đồng bền vững về văn hóa, tâm lý, tính cách
d)
d. Cộng đồng có một nhà nước và pháp luật thống nhất
116.
Câu 42: Yếu tố nào quyết định khuynh hướng phát triển và tính chất của dân tộc
a)
a. Ngôn ngữ
b)
b. Kinh tế
c)
c. Văn hóa, tâm lý và tính cách
d)
d. Nhà nước và pháp luật
117.
Câu 43: Điền vào chỗ trống : Muốn xóa bỏ triết để ách áp bức ... thì phải xóa bỏ nguồn gốc của nó là chế
a)
a. Ngôn ngữ
b)
b. Kinh tế
c)
c. Văn hóa, tâm lý và tính cách
d)
d. Nhà nước và pháp luật
118.
Câu 44: Đấu tranh giải phóng dân tộc là điều kiện, tiền đề cho đấu tranh giải phóng
a)
a. Giai cấp
b)
b. Dân tộc
c)
c. Lực lượng sản xuất
d)
d. Quan hệ sản xuất
119.
Câu 45: Tìm từ điền vào chỗ trống
a)
a. Giai cấp
b)
b. Dân tộc
c)
c. Bóc lột
d)
d. Thống trị
120.
Khi nói đến mối quan hệ giữa giải phóng giai cấp và giải phóng dân tộc, Hồ Chí Minh đã từng nói: Muốn
a)
a. Giai cấp
b)
b. Chế độ áp bức dân tộc
c)
c. Chế độ người bóc lột người
d)
d. Con người
121.
cứu nước và giải phóng dân tộc không có con đường nào khác con đường ...
a)
a. Cách mạng vô sản
b)
b. Đấu tranh giành độc lập
c)
c. Làm các mạng
d)
d. Lịch sử lựa chọn