Font size
WorksheetsAnh vocab
Total questions: 159
Worksheet time: 3hrs 47mins
di sản
(a)
khu di sản
(a)
bảo tồn
(a)
sự bảo tồn
(a)
chất bảo quản
(a)
liên quan đến bảo quản
(a)
được công nhận
(a)
sự thừa nhận
(a)
dễ nhận ra
(a)
khó nhận ra (adj)
(a)
đền
(a)
chùa
(a)
đài tưởng niệm
(a)
hoành tráng, vĩ đại
(a)
giá trị
(a)
... cultural values
(a)
cổ đại
(a)
kiến trúc, điêu khắc
(a)
liên quan đến kiến trúc, điêu khắc
(a)
kiến trúc sư
(a)
hướng Nam
(a)
(a) the south
in or toward the South
(a)
vùng phía Nam
(a)
dân ca
(a)
dân gian
(a)
điệu nhảy truyền thống
(a)
Hệ thống sông Cửu Long
(a)
Tây Bắc
(a)
Đông Bắc
(a)
Hệ thống sông Hồng
(a)
Bắc Trung Bộ
(a)
Duyên hải Nam Trung Bộ
(a)
Tây Nguyên
(a)
Đông Nam Bộ
(a)
chuyến đi thực tế/ ngoại khóa
(a)
gốc/ nguyên bản
(a)
nguồn gốc
(a)
phong cảnh/ cảnh đẹp
(a)
khôi phục/ phục hồi
(a)
người khôi phục
(a)
sự khôi phục
(a)
lịch sử
(a)
nhà sử học
(a)
liên quan đến lịch sử
(a)
liên quan đến lịch sử (quan trọng)
(a)
chính quyền/ nhà chức trách
(a)
gây tổn hại đến
(a)
gây tổn hại (v)
(a)
có hại (adj)
(a)
thử cố gắng làm việc gì đó
(a)
cảm kích/ chân trọng
(a)
sự cảm kích (n)
(a)
biết ơn/ cảm kích ai đó (v)
(a)
tổ chức (v)
(a)
có sự chuẩn bị trước (adj)
(a)
kế hoạch tổ chức/ sự tổ chức (n)
(a)
thúc đẩy/ quảng bá/thăng chức
(a)
hoạt động quảng bá/ sự quảng bá
(a)
bài nộp/ tham gia
(a)
(a) entry
truyền thống (n)
(a)
thuộc về truyền thống (adj)
(a)
một cách truyền thống (adv)
(a)
xã hội/cộng đồng có mục đích chung
(a)
thuộc về xã hội (adj)
(a)
hòa đồng
(a)
không hòa đồng (adj)
(a)
giao lưu (v)
(a)
có ý kiến (n)
(a)
có tiếng nói (n)
(a)
bày tỏ (v)
(a)
nói lên (v)
(a)
đề xuất
(a)
sự đề xuất
(a)
tận dụng
(a)
lôi kéo
(a)
tham gia vào/ bao gồm/ dính líu/ để hết tâm trí vào
(a)
sự tham gia/ sự bỏ công sức
(a)
sự hứng thú/ sự thú vị
(a)
... interest in
(a)
thu hút (v)
(a)
cảm thấy hứng thú với
(a)
không hứng thú với
(a)
gây thú vị với mình (adj)
(a)
hệ sinh thái
(a)
đa dạng sinh học
(a)
đá vôi
(a)
thung lũng
(a)
sự mất mát
(a)
mất (v)
(a)
chuyến đi có nhiều điểm tham quan
(a)
người đi du lịch
(a)
ngành du lịch
(a)
du lịch quá tải (n)
(a)
du lịch thân thiện với môi trường (n)
(a)
thiếu, cạn kiệt (n)
(a)
không có, thiếu (v)
(a)
thiếu (adj)
(a)
môi trường sống (n)
(a)
sự sinh sống
(a)
sinh sống (v)
(a)
cư dân, sinh vật địa phương (n)
(a)
sống được (adj)
(a)
không sống được (adj)
(a)
bền vững (adj)
(a)
sự bền vững, tính bền vững (n)
(a)
cảnh (n)
(a)
cảnh đẹp từ thiên nhiên (n)
(a)
đẹp (adj) (nói về phong cảnh)
(a)
dẫn đến (=lead to)
(a)
bị gây ra bởi (= be caused by)
(a)
Lăng Hồ chủ tịch
(a)
đóng góp, từ thiện
(a)
sự quyên góp, việc tặng (n)
(a)
người quyên góp (n)
(a)
bất kể (preposition)
(a)
về một thứ gì đó (=about)
(a)
bầu không khí, khí quyển
(a)
liên quan đến khí quyển, không khí (adj)
(a)
sự cân bằng (n)
(a)
sự mất cân bằng (n)
(a)
cân bằng (v)
(a)
cân bằng (adj)
(a)
CO2
(a)
hậu quả (n)
(a)
hậu quả (adj)
(a)
Vì thế/ kết quả là
(a)
sự tàn phá rừng (n)
(a)
trồng lại rừng (n)
(a)
trồng rừng mới (n)
(a)
tỏa ra, thải ra (=send out)
(a)
sự tỏa ra, thải ra
(a)
môi trường (n)
(a)
thuộc về môi trường, có sự liên kết đến thiên nhiên (adj)
(a)
người hoạt động môi trường (n)
(a)
một cách thân thiện với môi trường (adv)
(a)
ngành làm nông (n)
(a)
đất trồng trọt
(a)
lũ
(a)
hạn hán
(a)
chạy bằng nhiên liệu hóa thạch
(a)
sự tác động lên
(a)
tác động đến (v)
(a)
có sự tác động mạnh mẽ (adj)
(a)
chóp băng, ngọn băng
(a)
giới hạn cho phép (n)
(a)
kìm hãm, hạn chế (v)
(a)
chất hữu cơ (n)
(a)
gây ô nhiễm (v)
(a)
sự ô nhiễm môi trường
(a)
thả, phóng thích (v)
(a)
sự giải thoát, sự thả (n)
(a)
trái nghĩa với renewable
(a)
năng lượng thay thế
(a)
là nguyên nhân của (=be cause by)
(a)
dẫn đến (=caused)
(a)
chất phóng xạ (n)
(a)
ôn hòa
(a)
