Worksheetsunit 7,8
Total questions: 134
Worksheet time: 1hrs 1mins
làm ảnh hưởng
(a)
algea (n) nghĩa là gì?
tảo
táo
bệnh tả
chất gây bẩn
dưới nước
(a)
biển quảng cáo ngoài trời
(a)
huyết áp -> English
blood pressure
blod pressure
blode pressure
blood presure
nguyên nhân, gây ra
(a)
cholera (n) nghĩa là gì?
bệnh tả
bệnh sởi
bệnh thận
bệnh cúm
nghĩ ra -> English
come up with
come on with
come up by
come in with
contaminate (v) nghĩa là gì?
làm bẩn
vứt , bỏ
hủy hoại
ảnh hưởng
du__ (v) : vứt, bỏ
m-p
m-e
m-n
n-p
cái nút tai
(a)
_ff_ct (n) : kết quả
e-e
e-a
a-e
a-a
phạt tiền -> English
fine
four
fane
fone
nổi, trôi
(a)
mất thính lực
(a)
_ll_strate (v) : minh họa
i-u
u-i
i-i
u-u
measure (v) nghĩa là gì?
đo
lấy
vứt
minh họa
chất độc, làm nhiễm độc
(a)
chất gây ô nhiễm
(a)
phóng xạ -> English
radiation
radius
radious
radition
không được xử lý -> English
untreated
untreted
untrated
untraeted
thuộc về thị giác
(a)
V2 - V3 của buy
bought - bought
buy - bought
bought - buy
buy - buy
V2 - V3 - nghĩa tiếng việt của break
broke - broken - dán lại
broke - broken - làm vỡ
broke - broke - làm vỡ
broken - broken - làm vỡ
Đâu là công thức của câu điều kiện LOẠI 2?
If + S + had V3, S +would/ Could/ Should...+ V
If + S + V2/ Ved, S +would/ Could/ Should...+ V
S + V2/ Ved, S +would/ Could/ Should...+ V
S + V2/ Ved, S +Will/ Could/ Should...+ V
Câu điều kiện loại 2 dùng để diễn tả giả thuyết ___________________________ ở hiện tại.
có thể xảy ra
không thể xảy ra
có thể và không thể xảy ra
. If I (be) __________________________ stronger, I'd help you carry the piano.
was
were
had been
am
If I (not do) _____________ it, nobody would do it.
don't do
didn't do
hadn't done
weren't do
I (not run)_____________ away if I saw a spider.
won't run
didn't run
wouldn't run
can't run
I (not run)_____________ away if I saw a spider.
won't run
didn't run
wouldn't run
can't run
If I ... her name, I would tell you her name.
knew
know
have known
had known
If I knew her name, I ... you her name.
would tell
will tell
tell
would have told
If my dog had six legs, it ... very fast!
would run
ran
would have run
will run
If I were you, I ... some trees round the house.
would plant
plant
will plant
would have planted
If you don't study hard, you ... the exam.
will fail
fail
would fail
would have fail
If I go shopping, I ______ some food.
buy
will buy
would buy
would have bought
. If I (be) __________________________ stronger, I'd help you carry the piano.
was
were
had been
am
I (not travel) _______________________________ to London if I don't get a cheap flight.
don't travel
wouldn't travel
won't travel
couldn't travel
If I ...................money, I would buy a car
have
had
will have
has
I (not travel) _______________________________ to London if I don't get a cheap flight.
don't travel
wouldn't travel
won't travel
couldn't travel
If I (not do) _____________ it, nobody would do it.
don't do
didn't do
hadn't done
weren't do
If I ... near my school, I would be in time for school.
lived
live
would live
had lived
Aborigines (n) nghĩa là gì?
thổ dân châu Úc
thổ dân châu Âu
thổ dân châu Phi
thổ dân châu Á
Aborigines (n) nghĩa là gì?
thổ dân châu Úc
thổ dân châu Âu
thổ dân châu Phi
thổ dân châu Á
tuyệt đối, chắc chắn
(a)
giọng điệu
(a)
tuyệt vời
awesome
good
bad
great
trại gia súc -> English?
cattle station
catle station
cattle stattion
caltte station
ma
(a)
ám ảnh, ma ám
(a)
biểu tượng
(a)
chuột túi
(a)
gấu túi
(a)
kilt (n) nghĩa là gì?
váy ca-rô của đàn ông Scotland
trại gia súc
cuộc diễu hành
người Scotland
huyền thoại
(a)
hồ (phương ngữ ở Scotland) -> English?
loch
lochnech
lach
lock
chính thức
(a)
parade (n) nghĩa là gì?
cuộc diễu hành
trò chơi đố
huyền thoại
trang trại
trò chơi đố
(a)
lịch trình, thời gian biểu
(a)
người Scotland -> English?
Scots
Scocts
Scot
Scotish
bang
(a)
độc đáo, riêng biệt, độc nhất
(a)
phạt tiền -> English
fine
four
fane
fone
contaminate (v) nghĩa là gì?
làm bẩn
vứt , bỏ
hủy hoại
ảnh hưởng
cholera (n) nghĩa là gì?
bệnh tả
bệnh sởi
bệnh thận
bệnh cúm
nguyên nhân, gây ra
(a)
huyết áp -> English
blood pressure
blod pressure
blode pressure
blood presure
algea (n) nghĩa là gì?
tảo
táo
bệnh tả
chất gây bẩn
phóng xạ -> English
radiation
radius
radious
radition
chất gây ô nhiễm
(a)
"international" là gì?
quốc tế
quốc gia
"English speaking country" là gì?
(a)
"summer camp" là gì?
trại xuân
trại hè
trại thu
trại đông
"awesome" là gì?
thú vị
ngon
tệ
chán
"wonderful" là gì?
tuyệt vời
dở
chán
"official" là gì?
thay thế
trại hè
chính thức
trại hè
"India" là nước nào?
Ấn Độ
Anh
Pháp
Ý
"understand" là gì?
học
chơi
hiểu, hiểu biết
"accent" là gì?
giọng đặc trưng
lời nói
bài tập
đồng ý
"native speaker" là gì?
người nước ngoài
người bản địa
du khách
"flight" là gì?
cuộc đi chơi
chuyến bay
trại hè
máy bay
"Looking forward to" + ......
động từ nguyên thể
động từ thêm "s" hoặc "es"
động từ thêm "ed"
động từ thêm "ing"
"mother tongue" là gì?
tiếng nước ngoài
tiếng mẹ đẻ
"parade" là gì?
cuộc diễu hành
trại gia súc
tượng đài
bang
"state" là gì?
cuộc diễu hành
trại gia súc
tượng đài
bang
"monument" là gì?
cuộc diễu hành
trại gia súc
tượng đài
bang
"cattle station" là gì?
cuộc diễu hành
trại gia súc
tượng đài
bang
"loch" là gì?
cuộc diễu hành
hồ
tượng đài
bang
Từ nào trong số các từ sau đây mang nghĩa là "chất gây ô nhiễm"?
A. pollution
B. polluted
C. pollutant
D. pollute
Điền từ còn thiếu để hoàn thiện câu sau: As young children grow, they are more aware (a) social and psychological aspects. (Khi trẻ nhỏ lớn lên, chúng có ý thức hơn về các khía cạnh xã hội và tâm lý.)
Trong tiếng Anh, từ nào mang nghĩa là "ánh sáng nhân tạo"?
A. artificial light
B. artistic light
C. human light
D. human-art light
Chọn từ còn thiếu để hoàn thiện câu sau: If we go to war, innocent lives will be put _____ risk.
A. on
B. of
C. at
D. in
Điền từ còn thiếu để hoàn thiện câu sau: Nowadays, many people suffer (a) mental health problems.
Những (cụm) từ/ dấu hiệu nhận biết đi cùng với thì hiện tại đơn là: (Chọn tất cả các đáp án đúng)
A. so far
B. every day
C. usually
D. right now
Những (cụm) từ/ dấu hiệu nhận biết đi cùng với thì hiện tại tiếp diễn là: (Chọn tất cả các đáp án đúng)
A.at present
B. at the moment
C. up to now
D. currently
Những (cụm) từ/ dấu hiệu nhận biết đi cùng với thì hiện tại hoàn thành là: (Chọn tất cả các đáp án đúng)
A. for + khoảng thời gian (VD: for 5 years)
B. recently
C. up to now
D. currently
He __________ do homework on weekends.
A. doesn't
B. don't
C. isn't
D. aren't
John and Paul ________ twice a week.
A. swim
B. swims
C. swiming
D. swimes
______ you______ breakfast every day?
A. Does _____ has
B. Do _____ has
C. Does _____ have
D. Do _____ have
Water _____ at 100 degrees.
A. boil
B. boils
C. has boiled
D. is boiling
Please stop talking. I ____ ____ to study.
A. have try
B. am try
C. am trying
D. have trying
I ______________in the pool at the moment.
A. are swimming
B. am swimming
C. swim
D. am
Alex ______________a test in a paper right now.
A. is writing
B. writes
C. writing
D. are writing
_____ it ____ (rain) today?
A. Am, raining
B. Is, raining
C. Are, raining
D. raining
_____ you ever _____ sushi?
A. Do you ever eat
B. Have you ever eaten
C. Has you ever eaten
D. Are you ever eating
_________ she done her homework ?
A. Have
B. Is
C. Has
D. Had
She has studied in the school __________ 2004
A. for
B. in
C. since
D. to
We haven't seen you _____ a long time.
A. ago
B. since
C. for
D. ever
Hấp thụ
Absorb
Carbon dioxide
Carbon footprint
Community
Carbon footprint
Dấu chân carbon
gây ra
khuyến khích
hấp thụ
Cause (v)
gây ra
cộng đồng
bận tâm
ô nhiễm
Cộng đồng
Contain
Carbon dioxide
Community
Concern
Concern
Bận tâm, liên quan
khuyến khích
xả, thải
xâm chiếm
Sự bảo tồn
Ecosystem
Discuss
Eco-friendly
Conservation
What is this?
Ecosystem
Coral
Endanger
Endangered species
device
thiết bị
san hô
hệ sinh thái
môi trường
Hệ sinh thái
Ecosystem
Eco-friendly
Endangered species
Environmental
Eco-friendly
thân thiện với môi trường
hệ sinh thái
ô nhiễm môi trường
có nguy cơ tuyệt chủng
những loài có nguy cơ bị tuyệt chủng
Endangered species
Endanger
Environmental
Habitat
HABITAT
Môi trường sống
bảo vệ
thói quen
năng lượng
what is this?
Power
Permit
Oxygen
Litter
Cho phép
Permit
power
protect
energy
Renewable source
nguồn tái tạo
nguồn năng lượng
nguồn gốc
người dân
chặt, đốn
Instead of
Avoid
Cut down
Impact on
Dump sth into
đổ, vứt, xả
chặt, đốn
thay vì
cung cấp
cung cấp cái gì cho ai
Provide sth for sb
Provide sb with sth
Provide sth with sb
Provide sb for sth
Đón ai
Pick sb up
Pick sth up
nâng cao nhận thức
Raise awareness
Release
Turn off
consumption
Reduce (v)
giảm, hạn
bảo vệ
cho phép
nhà môi trường học
environmentalist (n)
nhà môi trường học
sự đa dạng
sự bảo vệ
trong tình thế nguy hiểm
sự đa dạng
diversity
consumer
permission
pollution
vật, chất gây ô nhiễm
Pollute
polluted
pollution
pollutant
(Tính từ) nguy hiểm
Danger
dangerous
endanger
endangered
