Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

unit 7,8

Total questions: 134

Worksheet time: 1hrs 1mins

Name
Class
Date
1.

làm ảnh hưởng

(a)  

2.

algea (n) nghĩa là gì?

a)

tảo

b)

táo

c)

bệnh tả

d)

chất gây bẩn

3.

dưới nước

(a)  

4.

biển quảng cáo ngoài trời

(a)  

5.

huyết áp -> English

a)

blood pressure

b)

blod pressure

c)

blode pressure

d)

blood presure

6.

nguyên nhân, gây ra

(a)  

7.

cholera (n) nghĩa là gì?

a)

bệnh tả

b)

bệnh sởi

c)

bệnh thận

d)

bệnh cúm

8.

nghĩ ra -> English

a)

come up with

b)

come on with

c)

come up by

d)

come in with

9.

contaminate (v) nghĩa là gì?

a)

làm bẩn

b)

vứt , bỏ

c)

hủy hoại

d)

ảnh hưởng

10.

du__ (v) : vứt, bỏ

a)

m-p

b)

m-e

c)

m-n

d)

n-p

11.

cái nút tai

(a)  

12.

_ff_ct (n) : kết quả

a)

e-e

b)

e-a

c)

a-e

d)

a-a

13.

phạt tiền -> English

a)

fine

b)

four

c)

fane

d)

fone

14.

nổi, trôi

(a)  

15.

mất thính lực

(a)  

16.

_ll_strate (v) : minh họa

a)

i-u

b)

u-i

c)

i-i

d)

u-u

17.

measure (v) nghĩa là gì?

a)

đo

b)

lấy

c)

vứt

d)

minh họa

18.

chất độc, làm nhiễm độc

(a)  

19.

chất gây ô nhiễm

(a)  

20.

phóng xạ -> English

a)

radiation

b)

radius

c)

radious

d)

radition

21.

không được xử lý -> English

a)

untreated

b)

untreted

c)

untrated

d)

untraeted

22.

thuộc về thị giác

(a)  

23.

V2 - V3 của buy

a)

bought - bought

b)

buy - bought

c)

bought - buy

d)

buy - buy

24.

V2 - V3 - nghĩa tiếng việt của break

a)

broke - broken - dán lại

b)

broke - broken - làm vỡ

c)

broke - broke - làm vỡ

d)

broken - broken - làm vỡ

25.

Đâu là công thức của câu điều kiện LOẠI 2?

a)

If + S + had V3, S +would/ Could/ Should...+ V

b)

If + S + V2/ Ved, S +would/ Could/ Should...+ V

c)

S + V2/ Ved, S +would/ Could/ Should...+ V

d)

S + V2/ Ved, S +Will/ Could/ Should...+ V

26.

Câu điều kiện loại 2 dùng để diễn tả giả thuyết ___________________________ ở hiện tại.

a)

có thể xảy ra

b)

không thể xảy ra

c)

có thể và không thể xảy ra

27.

. If I (be) __________________________ stronger, I'd help you carry the piano.

a)

was

b)

were

c)

had been

d)

am

28.

If I (not do) _____________ it, nobody would do it.

a)

don't do

b)

didn't do

c)

hadn't done

d)

weren't do

29.

I (not run)_____________ away if I saw a spider.

a)

won't run

b)

didn't run

c)

wouldn't run

d)

can't run

30.

I (not run)_____________ away if I saw a spider.

a)

won't run

b)

didn't run

c)

wouldn't run

d)

can't run

31.

If I ... her name, I would tell you her name.

a)

knew

b)

know

c)

have known

d)

had known

32.

If I knew her name, I ... you her name.

a)

would tell

b)

will tell

c)

tell

d)

would have told

33.

If my dog had six legs, it ... very fast!

a)

would run

b)

ran

c)

would have run

d)

will run

34.

If I were you, I ... some trees round the house.

a)

would plant

b)

plant

c)

will plant

d)

would have planted

35.

If you don't study hard, you ... the exam.

a)

will fail

b)

fail

c)

would fail

d)

would have fail

36.

If I go shopping, I ______ some food.

a)

buy

b)

will buy

c)

would buy

d)

would have bought

37.

. If I (be) __________________________ stronger, I'd help you carry the piano.

a)

was

b)

were

c)

had been

d)

am

38.

I (not travel) _______________________________ to London if I don't get a cheap flight.

a)

don't travel

b)

wouldn't travel

c)

won't travel

d)

couldn't travel

39.

If I ...................money, I would buy a car

a)

have

b)

had

c)

will have

d)

has

40.

I (not travel) _______________________________ to London if I don't get a cheap flight.

a)

don't travel

b)

wouldn't travel

c)

won't travel

d)

couldn't travel

41.

If I (not do) _____________ it, nobody would do it.

a)

don't do

b)

didn't do

c)

hadn't done

d)

weren't do

42.

If I ... near my school, I would be in time for school.

a)

lived

b)

live

c)

would live

d)

had lived

43.

Aborigines (n) nghĩa là gì?

a)

thổ dân châu Úc

b)

thổ dân châu Âu

c)

thổ dân châu Phi

d)

thổ dân châu Á

44.

Aborigines (n) nghĩa là gì?

a)

thổ dân châu Úc

b)

thổ dân châu Âu

c)

thổ dân châu Phi

d)

thổ dân châu Á

45.

tuyệt đối, chắc chắn

(a)  

46.

giọng điệu

(a)  

47.

tuyệt vời

a)

awesome

b)

good

c)

bad

d)

great

48.

trại gia súc -> English?

a)

cattle station

b)

catle station

c)

cattle stattion

d)

caltte station

49.

ma

(a)  

50.

ám ảnh, ma ám

(a)  

51.

biểu tượng

(a)  

52.

chuột túi

(a)  

53.

gấu túi

(a)  

54.

kilt (n) nghĩa là gì?

a)

váy ca-rô của đàn ông Scotland

b)

trại gia súc

c)

cuộc diễu hành

d)

người Scotland

55.

huyền thoại

(a)  

56.

hồ (phương ngữ ở Scotland) -> English?

a)

loch

b)

lochnech

c)

lach

d)

lock

57.

chính thức

(a)  

58.

parade (n) nghĩa là gì?

a)

cuộc diễu hành

b)

trò chơi đố

c)

huyền thoại

d)

trang trại

59.

trò chơi đố

(a)  

60.

lịch trình, thời gian biểu

(a)  

61.

người Scotland -> English?

a)

Scots

b)

Scocts

c)

Scot

d)

Scotish

62.

bang

(a)  

63.

độc đáo, riêng biệt, độc nhất

(a)  

64.

phạt tiền -> English

a)

fine

b)

four

c)

fane

d)

fone

65.

contaminate (v) nghĩa là gì?

a)

làm bẩn

b)

vứt , bỏ

c)

hủy hoại

d)

ảnh hưởng

66.

cholera (n) nghĩa là gì?

a)

bệnh tả

b)

bệnh sởi

c)

bệnh thận

d)

bệnh cúm

67.

nguyên nhân, gây ra

(a)  

68.

huyết áp -> English

a)

blood pressure

b)

blod pressure

c)

blode pressure

d)

blood presure

69.

algea (n) nghĩa là gì?

a)

tảo

b)

táo

c)

bệnh tả

d)

chất gây bẩn

70.

phóng xạ -> English

a)

radiation

b)

radius

c)

radious

d)

radition

71.

chất gây ô nhiễm

(a)  

72.

"international" là gì?

a)

quốc tế

b)

quốc gia

73.

"English speaking country" là gì?

(a)  

74.

"summer camp" là gì?

a)

trại xuân

b)

trại hè

c)

trại thu

d)

trại đông

75.

"awesome" là gì?

a)

thú vị

b)

ngon

c)

tệ

d)

chán

76.

"wonderful" là gì?

a)

tuyệt vời

b)

dở

c)

chán

77.

"official" là gì?

a)

thay thế

b)

trại hè

c)

chính thức

d)

trại hè

78.

"India" là nước nào?

a)

Ấn Độ

b)

Anh

c)

Pháp

d)

Ý

79.

"understand" là gì?

a)

học

b)

chơi

c)

hiểu, hiểu biết

80.

"accent" là gì?

a)

giọng đặc trưng

b)

lời nói

c)

bài tập

d)

đồng ý

81.

"native speaker" là gì?

a)

người nước ngoài

b)

người bản địa

c)

du khách

82.

"flight" là gì?

a)

cuộc đi chơi

b)

chuyến bay

c)

trại hè

d)

máy bay

83.

"Looking forward to" + ......

a)

động từ nguyên thể

b)

động từ thêm "s" hoặc "es"

c)

động từ thêm "ed"

d)

động từ thêm "ing"

84.

"mother tongue" là gì?

a)

tiếng nước ngoài

b)

tiếng mẹ đẻ

85.

"parade" là gì?

a)

cuộc diễu hành

b)

trại gia súc

c)

tượng đài

d)

bang

86.

"state" là gì?

a)

cuộc diễu hành

b)

trại gia súc

c)

tượng đài

d)

bang

87.

"monument" là gì?

a)

cuộc diễu hành

b)

trại gia súc

c)

tượng đài

d)

bang

88.

"cattle station" là gì?

a)

cuộc diễu hành

b)

trại gia súc

c)

tượng đài

d)

bang

89.

"loch" là gì?

a)

cuộc diễu hành

b)

hồ

c)

tượng đài

d)

bang

90.

Từ nào trong số các từ sau đây mang nghĩa là "chất gây ô nhiễm"?

a)

A. pollution

b)

B. polluted

c)

C. pollutant

d)

D. pollute

91.

Điền từ còn thiếu để hoàn thiện câu sau: As young children grow, they are more aware (a)   social and psychological aspects. (Khi trẻ nhỏ lớn lên, chúng có ý thức hơn về các khía cạnh xã hội và tâm lý.)

92.

Trong tiếng Anh, từ nào mang nghĩa là "ánh sáng nhân tạo"?

a)

A. artificial light

b)

B. artistic light

c)

C. human light

d)

D. human-art light

93.

Chọn từ còn thiếu để hoàn thiện câu sau: If we go to war, innocent lives will be put _____ risk.

a)

A. on

b)

B. of

c)

C. at

d)

D. in

94.

Điền từ còn thiếu để hoàn thiện câu sau: Nowadays, many people suffer (a)   mental health problems.

95.

Những (cụm) từ/ dấu hiệu nhận biết đi cùng với thì hiện tại đơn là: (Chọn tất cả các đáp án đúng)

a)

A. so far

b)

B. every day

c)

C. usually

d)

D. right now

96.

Những (cụm) từ/ dấu hiệu nhận biết đi cùng với thì hiện tại tiếp diễn là: (Chọn tất cả các đáp án đúng)

a)

A.at present

b)

B. at the moment

c)

C. up to now

d)

D. currently

97.

Những (cụm) từ/ dấu hiệu nhận biết đi cùng với thì hiện tại hoàn thành là: (Chọn tất cả các đáp án đúng)

a)

A. for + khoảng thời gian (VD: for 5 years)

b)

B. recently

c)

C. up to now

d)

D. currently

98.

He __________ do homework on weekends.

a)

A. doesn't

b)

B. don't

c)

C. isn't

d)

D. aren't

99.

John and Paul ________ twice a week.

a)

A. swim

b)

B. swims

c)

C. swiming

d)

D. swimes

100.

______ you______ breakfast every day?

a)

A. Does _____ has

b)

B. Do _____ has

c)

C. Does _____ have

d)

D. Do _____ have

101.

Water _____ at 100 degrees.

a)

A. boil

b)

B. boils

c)

C. has boiled

d)

D. is boiling

102.

Please stop talking. I ____ ____ to study.

a)

A. have try

b)

B. am try

c)

C. am trying

d)

D. have trying

103.

I ______________in the pool at the moment.

a)

A. are swimming

b)

B. am swimming

c)

C. swim

d)

D. am

104.

Alex ______________a test in a paper right now.

a)

A. is writing

b)

B. writes

c)

C. writing

d)

D. are writing

105.

_____ it ____ (rain) today?

a)

A. Am, raining

b)

B. Is, raining

c)

C. Are, raining

d)

D. raining

106.

_____ you ever _____ sushi?

a)

A. Do you ever eat

b)

B. Have you ever eaten

c)

C. Has you ever eaten

d)

D. Are you ever eating

107.

_________ she done her homework ?

a)

A. Have

b)

B. Is

c)

C. Has

d)

D. Had

108.

She has studied in the school __________ 2004

a)

A. for

b)

B. in

c)

C. since

d)

D. to

109.

We haven't seen you _____ a long time.

a)

A. ago

b)

B. since

c)

C. for

d)

D. ever

110.

Hấp thụ

a)

Absorb

b)

Carbon dioxide

c)

Carbon footprint

d)

Community

111.

Carbon footprint

a)

Dấu chân carbon

b)

gây ra

c)

khuyến khích

d)

hấp thụ

112.

Cause (v)

a)

gây ra

b)

cộng đồng

c)

bận tâm

d)

ô nhiễm

113.

Cộng đồng

a)

Contain

b)

Carbon dioxide

c)

Community

d)

Concern

114.

Concern

a)

Bận tâm, liên quan

b)

khuyến khích

c)

xả, thải

d)

xâm chiếm

115.

Sự bảo tồn

a)

Ecosystem

b)

Discuss

c)

Eco-friendly

d)

Conservation

116.

What is this?

a)

Ecosystem

b)

Coral

c)

Endanger

d)

Endangered species 

117.

device

a)

thiết bị

b)

san hô

c)

hệ sinh thái

d)

môi trường

118.

Hệ sinh thái

a)

Ecosystem

b)

Eco-friendly

c)

Endangered species 

d)

Environmental

119.

Eco-friendly

a)

thân thiện với môi trường

b)

hệ sinh thái

c)

ô nhiễm môi trường

d)

có nguy cơ tuyệt chủng

120.

những loài có nguy cơ bị tuyệt chủng

a)

Endangered species 

b)

Endanger

c)

Environmental

d)

Habitat

121.

HABITAT

a)

Môi trường sống

b)

bảo vệ

c)

thói quen

d)

năng lượng

122.

what is this?

a)

Power

b)

Permit

c)

Oxygen

d)

Litter

123.

Cho phép

a)

Permit

b)

power

c)

protect

d)

energy

124.

Renewable source

a)

nguồn tái tạo

b)

nguồn năng lượng

c)

nguồn gốc

d)

người dân

125.

chặt, đốn

a)

Instead of

b)

Avoid

c)

Cut down

d)

Impact on

126.

Dump sth into

a)

đổ, vứt, xả

b)

chặt, đốn

c)

thay vì

d)

cung cấp

127.

cung cấp cái gì cho ai

a)

Provide sth for sb

b)

Provide sb with sth

c)

Provide sth with sb

d)

Provide sb for sth

128.

Đón ai

a)

Pick sb up

b)

Pick sth up

129.

nâng cao nhận thức

a)

Raise awareness

b)

Release

c)

Turn off

d)

consumption

130.

Reduce (v)

a)

giảm, hạn

b)

bảo vệ

c)

cho phép

d)

nhà môi trường học

131.

environmentalist (n)

a)

nhà môi trường học

b)

sự đa dạng

c)

sự bảo vệ

d)

trong tình thế nguy hiểm

132.

sự đa dạng

a)

diversity

b)

consumer

c)

permission

d)

pollution

133.

vật, chất gây ô nhiễm

a)

Pollute

b)

polluted

c)

pollution

d)

pollutant

134.

(Tính từ) nguy hiểm

a)

Danger

b)

dangerous

c)

endanger

d)

endangered