wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa Lý và tài nguyên du lịch p2

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Sản phẩm du lịch đặc trưng của vùng du lịch Bắc Trung Bộ là:

A. Thể thao nghỉ dưỡng

B. Tham quan di tích văn hóa lịch sử

C. Tham quan, nghiên cứu các hang động

D. Cả A, B

, C

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

2.

Hai trung tâm du lịch lớn của vùng du lịch Bắc Trung Bộ là:

A. Quảng Bình – Đà Nẵng

B. Huế - quảng Nam

C. Huế - Đà Nẵng

D. Quảng Bình –

Huế

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

3.

Tam giác tăng trưởng du lịch của vùng du lịch Nam Trung Bộ và Nam bộ:

A. Hồ Chí Minh – Nha Trang – Đà Lạt

B. Hồ Chí Minh – Vũng Tàu – Bình Thuận

C. Hồ Chí Minh – Bình Thuận – Nha trang

D. Hồ Chí minh – Bình Thuận – Đà

Lạt

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

4.

Vọng cổ điệu nhạc đặc trưng của người dân tiểu vùng du lịch:

A. Đông Nam Bộ B. Nam Trung Bộ C. Tây Nguyên D. Tây Nam Bộ

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

5.

Điểm du lịch nổi tiếng duyên hải Nam Trung Bộ:

A. Nha Trang B. Vịnh Vân Phong C. Mũi Né D. Cả A, B, C

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

6.

Địa danh du lịch gắn liền với những hình ảnh những cồn cát có một không hai ở Việt Nam:

A. Cam ranh B. Phan rang C. Mũi Né D. Cà Ná

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

7.

Khu dự trữ sinh quyển Cần Giờ thuộc tiểu vùng du lịch:

A. Đông Nam Bộ B. Nam Trung bộ C. Tây Nguyên D. Tây Nam Bộ

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

8.

Cần Giờ được UNESCO công nhận là khu dự trữ sinh quyển vào năm?

A. 1998 B. 1999 C. 2000 D. 2001

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

9.

Cát tiên được UNESCO công nhận là khu dự trữ sinh quyển vào năm?

A. 2001 B. 2007 C. 2008 D. 2009

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

10.

Hình thức chợ nổi trên sông thuộc tiểu vùng du lịch:

A. Tây Nam Bộ B. Nam Trung Bộ C. Đông Nam Bộ D. Tây Nguyên

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

11.

Vườn quốc gia Chàm Chim thuộc tiểu vùng du lịch:

A. Tây Nguyên B. Đông Nam Bộ C. Tây Nam Bộ D. Nam Trung Bộ

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

12.

VQG YoK Đôn thuộc tiểu vùng du lịch:

A. Tây Nguyên B. Nam Trung Bộ C. Tây Nam Bộ D. Đông Nam Bộ

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

13.

Du lịch văn hóa là hình thức du lịch:

A. Dựa vào bản sắc văn hóa của dân tộc

B. Dựa vào tài nguyên thiên nhiên

C. Dựa vào các di sản văn hóa

D.Dựa vào các di tích lịch sử

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

14.

Sản phẩm du lịch:

A. Dịch vụ du lịch

B. Loại hình du lịch

C. Tài nguyên du lịch

D. Cả A, B

, C

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

15.

Tài nguyên du lịch ảnh hưởng đến:

A. Tổ chức lãnh thổ du lịch

B. Hiệu quả kinh tế của hoạt động du lịch

C. Sự chuyên môn hóa của vùng du lịch

D. Cả A, B

, C

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

16.

Biểu hiện của biến đổi khí hậu thể hiện rõ nhất ở vùng Đồng bằng sông Cửu Long là:

A. Xâm nhập mặn vào sâu trong đất liền

B. Nhiệt độ trung bình năm đã giảm

C. Mùa khô không rõ rệt

D. Nguồn nước ngầm hạ thấp

hơn

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

17.

Cao nguyên đá Đồng Văn nằm trên bao nhiêu huyện của tỉnh Hà Giang:

A. 2 huyện B. 3 huyện C. 4 huyện D. 5 huyện

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

18.

Chèo là một loại hình nghệ thuật sân khấu tiêu biểu nhất của Việt Nam phát triển nhất ở khu vực:

A. Bắc Bộ B. Tây Nam Bộ C. Bắc Trung Bộ D. Nam Bộ

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

19.

Đặc điểm nổi bật của tự nhiên vùng Duyên hải Nam Trung Bộ là:

A. Lãnh thổ kéo dài theo Bắc – Nam, giáp biển

B. Lãnh thổ hẹp, bị chia cắt bởi các núi đâm ngang biển

C. Lãnh thổ hẹp, nằm ở sườn đông Trường Sơn, giáp biển

D. Lãnh thổ hẹp ngang, có mưa về thu

đông và mùa khô kéo dài

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

20.

Đảo lớn nhất Việt Nam là đảo nào?

A. Bạch Long Vĩ B. Phú Quốc C. Côn Đảo D. Lý Sơn

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

21.

Địa hình karts là địa hình:

A. Địa hình đơn điệu kết hợp với sông hồ, ao, kênh rach

B. Là vùng ít bị chia cắt, ít bị lũ lụt

C. Có nhiều suối, nhiều thác nước, nhiều hang động

D. Là địa hình được hình thành do sự hòa tan của nước mặt và nước ngầm đối với các loại đá rễ hào tan như : đá vôi, đá phấn, thạch cao

...

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

22.

Đèo nào không nằm trong " Tứ đại đỉnh đèo" của Việt Nam:

A. Ô Quy Hồ B. Pha Din C. Mã Pí Lèng D. Đèo Hải Vân

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

23.

Hai nhà máy thủy điện lớn nhất nước ta khai thác trên con sông nào?

A. Sông Lô B. Sông Hồng C. Sông Đà D. Sông Thái Bình

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

24.

Điểm giống nhau về tiềm năng giữa vùng Tây Nguyên với vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là:

A. Phát triển thủy điện

B. Có các cao nguyên đất đỏ badan màu mỡ

C. Có một mùa đông lạnh

D. Có các vũng, vịnh để xây dựng cảng

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

25.

Làng Cổ Đường Lâm thuộc?

A. Đan Phượng - Hà Nội

B. Sơn Tây – Hà Nội

C. Ba Vì – Hà Nội

D. Phúc Thọ - Hà

Nội

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

26.

Lễ hội bỏ mả diễn ra tại vùng nào?

A. Đồng bằng Sông Cửu Long

B. Đông Nam Bộ

C. Duyên Hải Nam Trung Bộ

D. Tây Nguyên

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

27.

Nạn hạn hán kéo dài nhất ở Duyên hải Nam Trung Bộ là:

A. Ninh Thuận, Phú Yên

B. Ninh Thuận, Bình Thuận

C. Bình Thuận, Quảng Nam

D. Phú Yên, Quảng

Nam

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

28.

Nêu vai trò của tài nguyên du lịch?

A. TNDL là yếu tố cơ bản để tạo thành sản phẩm du lịch; TNDL có ý nghĩa quan trọng trong việc đưa ra các quyết định của du khách; TNDL là cơ sở quan trọng để phát triển các loại hình du lịch; TNDL là 1 bộ phận cấu thành quan trọng của tổ chức lãnh thổ du lịch

B. TNDL ảnh hưởng trực tiếp đến cơ cấu và chuyên môn hóa của vùng du lịch

C. Số lượng tài nguyên vốn có, chất lượng của chung và mức độ kết hợp các loại tài nguyên trên lãnh thổ có ý nghĩa đặc biệt trong việc hình thành và phát triển du lịch của một vùng hay một quốc gia

D. Quy mô hoạt động du lịch của lãnh thổ được xác định trên cơ sở khối lượng tài nguyên và nó quyết định tính mùa, tính nhịp điệu của dòng khách du lịch

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

29.

Nghi lễ và trò chơi kéo co được UNESCO công nhận là di sản phi vật thể giới vào năm:

A. Năm 2010 B. Năm 2012 C. Năm 2014 D. Năm 2015

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

30.

Nhã nhạc cung đình Huế được công nhận là di sản văn hóa phi vật thể thế giới tại Việt Nam vào thời gian nào?

A. 2003 B. 2005 C.2009 D. 2011

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

31.

Ở Việt Nam lập kỉ lục cáp treo dài nhất thế giới ở công trình nào?

A. Cáp treo vượt biển vịnh Vinpearl Land (Khánh Hòa)

B. Cáp treo phanxipang (Lào Cai)

C. Cáp treo Tây Thiên (Vĩnh phúc)

D. Cáp treo Bà Nà (Đà Nẵng)

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

32.

Sự khác biệt của Tây Nguyên với các vùng khác về vị trí là:

A. Giáp với Campuchia

B. Giáp với nhiều vùng

C. Giáp Lào

D. Không giáp b

iển

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

33.

Tây Nguyên là địa bàn phân bố chính của các dân tộc:

A. Tày, Nùng B. Bana, Êđê C. Chăm, Hoa D. Thái, Mông

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

34.

Thành phố Đà Nẵng gồm có mấy cây cầu bắc qua sông Hàn?

A. 3 cây cầu B. 4 cây cầu C. 5 cây cầu D. 6 cây cầu

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

35.

Thác Bản Giốc thuộc địa bàn Tỉnh nào?

A. Tỉnh Hà Giang B. Tỉnh Lào Cai C. Tỉnh Yên Bái D. Tỉnh Cao Bằng

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

36.

Thuận lợi chủ yếu của việc nuôi trồng thủy sản ở Duyên hải Nam Trung Bộ là:

A. Bờ biển có nhiều vũng vịnh, đầm phá

B. Hoạt động chế biến hải sản đa dạng

C. Liền kề ngư trường Ninh Thuận – Bình Thuận – Bà rịa – Vũng Tàu

D. Có nhiều loài cá quý, loài tôm

mực

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

37.

Trở ngại lớn nhất cho việc sử dụng và cải tạo tự nhiên ở Đồng bằng sông Cửu Long là:

A. Độ cao địa hình thấp nên thường xuyên chịu tác động xâm nhập mặn của thủy triều

B. Đất thiếu dinh dưỡng hoặc quá chặt, khó thoát nước

C. Phần lớn diện tích là đất phèn, đất mặn lại có mùa khô sâu sắc

D. Mạng lưới sông ngòi, kênh rạch chằng chịt gây trở ngại cho việc tiến hành cơ giới

hóa

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

38.

Vịnh Hạ Long được UNESCO công nhận là di sản thiên nhiên thế giới vào năm:

A. Năm 1994 và 2000

B. Năm 1998 và 2006

C. Năm 1996 và 2004

D. Năm 1994 và 2

002

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

39.

Vùng Bắc Trung Bộ gồm cóc mấy tiểu vùng du lịch?

A. 3 tiểu vùng B. 4 tiểu vùng C. 5 tiểu vùng D. 6 tiểu vùng

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

40.

Vùng du lịch Bắc Bô là nơi ẩn chứa toàn bộ bề dầy lịch sử Việt Nam, chiếm khoảng bao nhiêu % cả nước:

A. Chiếm 60% B. Chiếm 70% C. Chiếm 80% D. Chiếm 90%

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

41.

Vùng Du lịch Đông Nam Bộ:

A. 5 tỉnh B. 6 tỉnh C. 7 tỉnh D. 8 tỉnh

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

42.

Vùng du lịch Duyên hải Nam Trung Bộ:

A. 4 tỉnh B. 5 tỉnh C. 6 tỉnh D. 7 tỉnh

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

43.

Vùng Nam Trung Bộ và Nam Bộ gồm bao nhiêu tỉnh?

A. 27 tỉnh B. 28 tỉnh C. 29 tỉnh D. 30 tỉnh

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

44.

Sự phát triển du lịch Việt Nam trải qua các thời kỳ sau đây, thời kì nào phát triển nhanh nhất?

A. Thời kỳ cả nước chiến tranh giành độc lập dân tộc

B. Thời kỳ trước cách mạng tháng 8

C. Thời kỳ từ năm 1986 đến nay

D. Thời kỳ chống Mỹ cứu nước

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

45.

Trong các nhóm nhu cầu sau, nhóm nhu cầu nào thuộc về nhu cầu du lịch?

A. Nhu cầu bổ sung : nhu cầu sinh hoạt cá nhân ngoài 2 nhu cầu trên

B. Nhu cầu ăn mặc, nghỉ ngơi, đi lại học hành

C. Nhóm nhu cầu đặc trưng thỏa mãn tính hiếu kỳ, nâng cao hiểu biết, nghỉ dưỡng

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

46.

Trong các đối tượng khách du lịch sau , đối tượng nào có khả năng thanh toán cao nhất?

A. Khách du lịch kết hợp đi kinh doanh

B. Khách là vận động viện và cổ động viên

C. Khách tham gia lễ hội và festival

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

47.

Trong các cơ sở xác định du lịch là ngành kinh tế dịch vụ tổng hợp sau đây, cơ sở nào thuyết phục nhất?

A. Các sản phẩm du lịch chủ yếu do các ngành cung cấp, coi ngành du lịch là cầu nối giữa các ngành và các khách du lịch

B. Ngành du lịch là ngành tổng hợp các hoạt động của ngành công nghiệp, thương mại , khách sạn nhà hàng và các làng nghề cung ứng các dịch vụ cho khách du lich

C. Hoạt động của ngành du lịch là mua sản phẩm của các ngành rồi cung ứng cho khách du lịch

D. Du lịch là một ngành kinh tế cung ứng các sản phẩm du lịch gắn với các giá trị tài nguyên du lịch nhằm thỏa mãn nhu cầu của khách du l

ịch

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

48.

Trong các chủ thể tham gia hoạt động du lịch sau , chủ thể nào là xuất phát điểm hình thành và phát triển ngành du lịch?

A. Dân cư ở địa phương coi du lịch là cơ hội để tìm kiếm việc làm

B. Các doanh nghiệp cung ứng các sản phẩm

C. Chính quyền địa phương đưa phát triển du lịch là 1 trong những chiến lược phát triển kinh tế ở địa phương

D. Khách du lịch là đối tượng phục vụ của các ngành tham gia hoạt động du l

ịch

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

49.

Trong các yêu cầu vận chuyển khách du lịch sau, yêu cầu nào đảm bảo tính an toàn cao cho khách du lịch?

A. Lái xe có tay nghề cao, văn hóa ứng xử tốt

B. An toàn cao

C. Các phương tiện vận chuyển có chất lượng, kiểu dáng đẹp

D. Bảo đảm vệ sinh

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

50.

Trong các khái niệm về điểm du lịch sau đây, khái niệm nào là đúng nhất?

A. Điểm du lịch là điểm văn hóa, vui chơi cho mọi người

B. Điểm du lịch là môi trường gắn liền với thiên nhiên và hệ sinh thái

C. Điểm du lịch là các công viên giải trí

D. Điểm du lịch là nơi có tài nguyên du lịch hấp dẫn, có khả năng thu hút khách du lịch

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

51.

Trong các vị trí của điểm và khu du lịch sau đây, vị trí nào thúc đẩy phối hợp với các lĩnh vực kinh tế xã hội ở địa phương?

A. Thúc đẩy kinh tế địa phương phát triển

B. Cơ sở để phát triển ngành du lịch

C. Thỏa mãn nhu cầu mục đích chuyến đi của khách du lịch

D. Cơ sở để thu hút lao động có việc làm và tăng thêm thu nhập

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

52.

Trong các cơ sở kinh doanh du lịch sau đây, cơ sở kinh doanh nào chịu sự chi phối trực tiếp bởi tài nguyên du lich?

A. Các khách sạn, nhà hàng

B. Các điểm du lịch, khu du lịch, thành phố du lịch

C. Các loại hình du lịch

D. Các điểm giải trí,vui chơi

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

53.

Trong các loại tài nguyên du lịch thiên nhiên sau, tài nguyên nào được khai thác phổ biến nhất ở nước ta?

A. Dãy núi B. Rừng nguyên sinh C. Hòn đảo D. Bãi biển

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

54.

Trong các tài nguyên thiên nhiên sau đây, tài nguyên nào thường bị gây ô nhiễm bởi hoạt động du lịch?

A. Thủy văn, nguồn nước

B. Hệ sinh thái

C. Địa chất, địa mạo, địa hình

D. Khí hậu

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

55.

Trong các loại tài nguyên du lịch nhân văn sau, thể loại nào khách du lịch nước ngoài quan tâm nhất?

A. Các yếu tố văn hóa dân gian, bản sắc văn hóa dân tộc

B. Các di tích lịch sử, cách mạng, các công trình lao động sang tạo của con người

C. Phong tục tập quán các dân tộc

D. Các lễ hội

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

56.

Trong các vị trí của sản phẩm du lịch sau, vị trí nào phản ánh tổng hợp nhất?

A. sản phẩm du lịch đóng vai trò quan trọng để thu hút mọi đối tượng khác và cơ sở quan trọng để phát triển ngành du lịch

B. sản phẩm du lịch đáp ứng nhu cầu khách du lịch

C. sản phẩm du lịch là hình ảnh để quảng cáo du lịch

D. sản phẩm du lịch phản ánh đặc trưng kinh doanh của hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp du lịch

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

57.

Trong các vai trò của loại hình du lịch sau, vai trò nào đáp ứng mục tiêu chuyến du lịch của khách?

A. Các loại hình đóng vai trò để nâng cao hiệu quả kinh tế

B. Các loại hình du lịch là cơ sở để thiết kế cấu trúc và phát triển các Tour, tuyến du lịch

C. Các loại hình du lịch đóng vai trò thỏa mãn nhu cầu có tính mục tiêu của chuyến đi và thúc đẩy ngành du lịch phát triển

D. Các loại hình du lịch là cơ sở để tạo lập hình ảnh của địa phương nơi

đến

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

58.

Trong các vị trí loại hình du lịch sau, vị trí nào có tầm quan trọng để thu hút vốn đầu tư trong và ngoài nước vào hoạt động du lịch?

A. Các loại hình du lịch đóng vai trò quan trọng để nâng cao hiệu quả kinh doanh hoạt động du lịch

B. Các loại hình du lịch đóng vai trò thỏa mãn nhu cầu có tính lục tiêu của chuyến đi và thúc đẩy ngành du lịch phát triển

C. Các loại hình du lịch là cơ sở để thiết kế cấu trúc và phát triển các Tour, tuyến du lịch

D. Các loại hình du lịch là cơ sở để tạo lập hình ảnh của địa phương nới

đến

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

59.

Trong các vai trò của phát triển du lịch để khôi phục và phát triển nền văn hóa dân tộc sau, vai trò nào thúc đẩy nhanh khôi phục và phát triển văn hóa dân gian?

A. Khôi phục và phát triển các lễ hội , festival và kéo dài thời gian lễ hội

B. Thúc đẩy khôi phục, bảo tồn và tôn tạo các di tích lịch sử, các công trình kiến trúc đi vào sử dụng du lịch

C. Phát triển văn hóa nghệ thuật dân tộc đưa vào phục vụ khách du lịch

D. Phát triển làng văn hóa, vui chơi và ca

hát

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

60.

Trong các yêu cầu của quy hoạch du lịch sau, yêu cầu nào bảo đảm hiệu quả trước mắt và lâu dài?

A. Quy hoạch du lịch phải gắn với quy hoạch phát triển cơ sở hạ tầng xã hội

B. Quy hoạch du lịch phải gắn liền với chiến lược phát triển kinh tế xã hội ở địa phương

C. Quy hoạch du lịch phải bảo đảm sự phát triển bền vững, kéo dài chu kỳ sống của điểm và khu du lịch

D. Quy hoạch du lịch phải khai thác và sử dụng các nguồn tài nguyên có hiệu quả, phải tôn tạo nâng cấp và bảo vệ nguồn tài nguyên

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

61.

Trong những yêu cầu của quy hoạch phát triển du lịch sau, yêu cầu nào bảo đảm hiệu quả kinh tế đối với ngành du lịch?

A. Quy hoạch du lịch phải bảo đảm sự phát triển bền vững, kéo dài chu kỳ sống của điểm và khách du lịch

B. Quy hoạch du lịch phải khai thác và sử dụng các nguồn tài nguyên có hiệu quả, phải tôn tạo nâng cấp và bảo vệ nguồn tài nguyên

C. Quy hoạch du lịch phải gắn liền với chiến lược phát triển kinh tế xã hội ở địa phương

D. Quy hoạch du lịch phải gắn với quy hoạch phát triển cơ sở hạ tầng xã hội

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

62.

Việt Nam có những điều kiện thuận lợi để ngành du lịch phát triển với tốc độ nhanh sau, điều kiện nào quan trọng nhất?

A. Đảng và Nhà nước thực hiện đường lối đổi mới kinh tế

B. VN có nhiều nguồn tài nguyên du lịch phong phú và hấp dẫn

C. Đảng và Nhà nước thực hiện chính sách hội nhập và hợp tác kinh tế

D. Từ khi thực hiện đường lỗi đổi mới (1996) đến nay, tốc độ phát triển với nhịp độ cao, đời sống nhân dân được nâng

cao

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

63.

Quy hoạch du lịch gồm các loại sau , loại nào giữ vị trí quan trọng nhất để thu hút khách và khai thác các nguồn khách?

A. Quy hoạch các tuyến và tour du lịch hấp dẫn

B. Quy hoạch khai thác và sử dụng hiệu quả các tài nguyên du lịch

C. Quy hoạch du lịch thành phố

D. Quy hoạch thị trường kh

ách

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

64.

Trong các khái niệm về bảo vệ môi trường sau, khái niệm thường dung hiện nay?

A. Bảo vệ môi trường là trách nhiệm của các cơ quan đoàn thể giữ cho môi trường trong lành, đảm bảo cân bằng sinh thái

B. Bảo vệ môi trương là trách nhiệm của chúng ta giữ cho môi trường ổn định, đảm bảo cân bằng sinh thái

C. Bảo vệ môi trường là hoạt động của con người và xã hội giữ cho môi trường trong lành, đảm bảo cân bằng sinh thái

D. Bảo vệ môi trường là trách nhiệm của mỗi người giữ cho môi trường trong lành, đảm bảo cân bằng sinh t

hái

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

65.

Trong các nội dung phát triển bền vững sau, nội dung là quan trọng nhất?

A. Phát triển bển vững là sản xuất sản phẩm nhiều hên, nhưng mà sử dụng nguồn tài nguyên ít nhất

B. Phát triển bền vững là vừa phải đáp ứng nhu cầu hiện tại,vừa không tổn hại lợi ích tương lại

C. Sử dụng môi trường hợp lý và bảo vệ môi trường là một trong những nội dung cơ bản để phát triển bền vững

D. Phát triển bền vững gắn với phát triển và ứng dụng khoa học công nghệ

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

66.

Trong những mục tiêu bảo vệ môi trường sau đấy, mục tiêu nào là định hướng chiến lược lâu dài?

A. Khắc phục ô nhiễm môi trường trước hét ở những nơi đã bị ô nhiễm nghiệm trọng, phục hồi các hệ sinh thái đã suy thoái

B. Ngăn ngừa, hạn chế mức độ gia tăng ô nhiễm, suy thoái với sự cố môi trường do hoạt động của con người và tác động của tự nhiên

C. Xây dựng nước ta thành nước có môi trường tốt, có sự hài hòa giữa tăng trưởng kinh tế, thực hiện tiến bộ và công bằng xã hội

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

67.

Trong những quan điểm cơ bản bảo vệ môi trường sau,quan điểm nào thể hiện quyền lợi của mọi người và mọi tổ chức?

A. Bảo vệ môi trường vừa là mục tiêu vừa là mội trong những nội dung cơ bản của phát triển bền vững

B. Bảo vệ môi trường là quyền lợi, nghĩa vụ của mọi tổ chức, mọi gia đình và của mọi người

C. Bảo vệ mội trường là một trong những vấn đề sống còn của nhân loại

D. Bảo vệ môi trường theo phương án lấy phòng ngừa, vừa hạn chế những tác động xấu đối với môi trường là chính, kết hợp với xử lý ô nhiễm

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

68.

Trong những nhiệm vụ bảo vệ môi trường sau, nhiệm vụ nào là quan trọng nhất có ý nghĩa trước mắt và lâu dài?

A. Khắc phục các khu vực môi trường bị ô nhiễm và suy thoái

B. Phòng ngừa, hạn chế các tác động xấu với môi truong

C. Điều tra nắm chắc các nguồn tài nguyên thiên nhiều và có kế hoạch để bảo vệ và khai thác hợp lý

D. Giữ gìn vệ sinh, bảo vệ, tôn tạo cảnh quan môi truong

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

69.

Trong các khái nhiệm về phát triển du lịch bền vững sau, khái niệm nào là đúng?

A. Du lịch phát triển bền vững là tốc độ phát triển nhanh và hiệu quả cao nhưng không ảnh hưởng đến lợi ích mai sau và lợi ích các họa động khác

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

70.

Trong các giải pháp bảo vệ môi trường, giải phát nào là yếu tố đảm bảo phát triển bền vững?

A. Giải pháp kinh tế

B. Giải pháp kỹ thuật

C. Hoàn thiện và thực hiện nghiêm pháp luật

D. Tăng cường các biện pháp bảo vệ môi trường

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

71.

Trong các đặc điểm của hoạt động du lịch sau, đặc điểm bào sử dụng các tài nguyên thiên nhiên để phát triển các chương trình hấp dẫn?

A. Sự phát triển du lịch gắn với tài nguyên thiên nhiên

B. Hoạt động du lịch phát triển nhiều loại hình du lịch

C. Hành động du lịch gồm nhiều loại hình doanh nghiệp

D. Sản phẩm du lịch chủ yếu là sản phẩm phi vật chất

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

72.

Trong các khái niệm về du lịch dưới góc độ nhu cầu của con người sau, khái niệm vào mà luật du lịch Việt Nam quy định?

A. Du lịch là hoạt động của con người ngoài nơi cư trú nhằm mục đích nghỉ ngơi và hoạt động thương mại

B. Du lịch là hoạt động của con người ngoài nơi cư trú nhằm đáp ứng nhu cầu giải trí, nghỉ dưỡng

C. Du lịch là hoạt động liên quan đến chuyến đi của con người ngoài nơi cứ trú thường xuyên của mình nhằm đáp ứng nhu cầu tham quan giải trí, nghỉ dưỡng trong một thời gian nhất định

D. Du lịch là hoạt động của con người ngoài nơi cư trú thường xuyên nhằm thỏa mãn nhu cầu giải trí không giới

hạn

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

73.

Trong các đặc điểm của sản phẩm du lịch, đặc điểm nào thể hiện đặc trưng của dịch vụ?

A. Trong cơ cấu sản phẩm du lịch, dịch vụ lưu trú khác sạn chiếm vị trí quan trọng nhất

B. Các sản phẩm du lịch gồm các sản phẩm vật chất và phi vật chất

C. Các sản phẩm du lịch không tồn tại trước, nó chỉ xuất hiện khi được khách tiêu dùng

D. Hàm lượng băn hóa nghệ thuật, mỹ thuật chiếm vị trí đáng kể trong sản phẩm dịch vụ

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

74.

Trong các chủ thể tham gia hoạt động du lịch, chủ thể nào mà ngành du lịch góp phần giải quyết các vấn đề an sinh xã hội?

A. Dân cư địa phương

B. Khách du lịch

C. Các doanh nghiệp cung ứng sản phẩn dịch vụ cho khách

D. Chính quyền địa phương

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

75.

Trong các loại hình kinh doanh lưu trú, chọn loại hình nào đặt ở vị trí có nhiều tài nguyên sinh thái hấp dẫn?

A. Khách sạn B. Motel C. Nhà khách D. Nhà nghỉ dưỡng

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

76.

Trong các vị trí của điểm và khu du lịch sau, vị trí nào quan trọng nhất?

A. Thỏa mãn nhu cầu mục đích chuyển đi của khách du lịch

B. Cơ sở để phát triển ngành du lịch

C. Thúc đẩy kinh tế địa phương phát triển

D. Cơ sở để thu hút lao động có việc làm và tăng thu nhập

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

77.

Trong các loại tài nguyên du lịch nhân văn sau, thể loại nào để xây dựng các điểm du lịch nhiều nhất?

A. Phong tục tập quán của các dân tộc

B. Các yếu tố văn hóa dân gian

C. Các di tích lịch sử, cách mạng và các công trình lao động sáng tạo của con người

D. Các lễ

hội

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

78.

Trong các yếu tố của tài nguyên thiên nhiên sau, yếu tố nào thường bị ô nhiễm gây ra hiệu ứng nhà kính?

A. Thủy văn, nguồn nước

B. Hệ sinh thái

C. Địa chất, địa mạo, địa hình

D. Khí hậu

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

79.

Trong các cơ sở hạ tầng xã hội cơ sở hạ tầng nào đáp ứng nhu cầu công việc và quan hệ tình cảm gia đình?

A. Bưu chính viễn thông

B. Giao thông

C. Cung cấp điện nước

D. Các cơ sở y tế

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

80.

Trong các nhóm lý do đi du lịch của con người bộc lộ động cơ chuyến du lịch sau, nhóm nào thuộc nhu cầu lớp trẻ và gia đình khá giả?

A. Đề cao uy tín cá nhân và tính hiếu kì

B. Giao lưu xã hội

C. Tìm cái mới và niềm vui cuộc sống

D. Tự khám

phá

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

81.

Trong các nhóm động cơ du lịch theo sự phân chia của các nhà khoa học sau, nhóm động cơ nào phổ biến và thể hiện mịch đích phổ biến của các du khách?

A. Nhóm các động cơ về giao lưu

B. Nhóm các động cơ về thể chất

C. Nhóm các động cơ nâng cao tri thức

D. Nhóm các động cơ về địa vị và uy tín các n

hân

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

82.

Trong các nhóm lý do đi du lịch của con người bộc lộ động cơ chuyến du lịch thành các nhóm sau, nhóm nào nhằm mục đích năng cao hiểu biết?

A. Tìm cái mới và niềm vui cuộc sống

B. Giao lưu xã hội

C. Tự khám phá

D. Đề cao uy tín cá nhân và tính hiếu

kỳ

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

83.

Trong các đặc điểm của tính vô hình sản phẩm du lịch sau, đặc tính nào thể hiện bản chất của sản phẩm?

A. Đánh giá chất lượng sản phẩm du lịch sau khi tiêu dùng

B. Sản phẩm du lịch không nhìn thấy được để khách lựa chọn

C. Để giúp khác lựa chọn sản phẩm thông qua quảng cáo tuyên truyền

a)

A

b)

B

c)

C

d)

B

84.

Sản phẩm du lịch có đặc điểm khác với sản phẩm hàng hóa thông thường sau, chọn đặc điểm nào cơ bản nhật?

A. Thời gian sản xuất và tiêu dùng trùng nhau

B. Không thể sản xuất sản phẩm du lịch trước để dự trữ

C. Sản xuất theo nhu cầu khách hàng

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

85.

Trong các vai trò của các loại hình du lịch để phát triển ngành lu lịch, vai trò nào thể hiện trực tiếp phát triển ngành du lịch?

A. Các loại hình du lịch là cơ sở để thiết kế cấu trúc và phát triển của tour du lịch

B. Các loại hình du lịch đóng vai trò quan trọng thoả mãn nhu cầu mục đích của khác và thúc đẩy du lịch phát triển

C. Các loại hình du lịch đóng vai trò quan trọng nâng cao hiệu quả kinh doanh

D. Các loại hình du lịch là cơ sở để tạo lập hình ảnh của ngành du lịch và địa phương

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

86.

Các loại hình nghỉ dưỡng sau, loại hình nào khác du lịch thành phố thích nhất vào những ngày nghỉ cuối tuần?

A. Du lịch biển đảo và đồng quê, sinh thái ngoại thành

B. Du lịch tắm biển

C. Nghỉ mát Sập. Tam Đảo, Đà Lạt

D. Du lịch nghỉ dưỡng, chữa bệnh ở các bệnh viện

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

87.

Trong các nhân tố của sự thình thành phát triển các loại hình du lịch sau, nhân tố thuộc thời kì tiền chủ nghĩa tư bản phát triển?

A. Tiến trình phát triển xã hội loài người

B. Phát triển nhanh đô thị hóa và công nghiệp

C. Sự phát triển khoa học công nghệ

D. Sự phát triển sản xuất xã hội và phân hóa các giai tầng xã

hội

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

88.

Trong các vai trò của du lịch đối với sự phát triển của kinh tế đất nước sau, vai trò nào tác động đến Việt Nam gia nhập WTO?

A. Du lịch phát triển thúc đẩy quá trình hội nhập và hợp tác với kinh tế các nước

B. Du lịch tạo cơ hội việc làm và thu nhập của nhân dân

C. Tăng thu nhập ngoại tệ, cải thiện cán cấn thanh toán thương mại quốc gia

D. Tác động của du lịch đến tăng trưởng kinh tế của đất nước, tăng ngân sách quốc gia

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

89.

Đèo nào không nằm trong " Tứ đại đỉnh đèo" của Việt Nam:

A. Ô Quy Hồ B. Pha Din C. Mã Pí Lèng D. Đèo Hải Vân

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

90.

Trong cơ cấu các sản phẩm du lịch sau, cơ cấu nào thể hiện bản chất của sản phẩm du lịch?

A. Hạt nhân của sản phẩm du lịch là dịch vụ

B. Sức hút của khách du lịch

C. Cơ sở vật chất kỹ thuật quyết định tạo ra các sản phẩm du lịch

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

91.

Trong các tác động tích cực đến môi trường của hoạt động du lịch sau, tác động nào không phải tác động tích cực đến môi trường?

A. Thiết kế xây dựng các cơ sở kinh doanh du lịch đều phải có các giải pháp bảo vệ môi trường trong lành

B. Các cơ sở kinh doanh du lịch phải tạo ra môi trường trong lành, quang cảnh thiên nhiên mát mẻ

C. Phát triển du lịch tác động tích cực đến tài nguyên nhân văn

D. Các cơ sở kinh doanh đều phải có các biện pháp xử lý nước thải, chất thải rắn và khí thải

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

92.

Quy hoạch phát triển du lịch theo những nội dung sau, đâu thể hiện tính hấp dẫn của quy hoặc và có tính chiến lược phát triển du lịch?

A. Xác định không gian du lịch, kết cấu hạ tầng kỹ thuật

B. Xác định quan điểm, mục tiêu những sản phẩm du lịch cần phát triển,quy mô phát triển, chu kỳ sống của các quan điểm và khu du lịch

C. Xác định khối lượng vốn đầu tư, các chính sách huy động vốn đầu tư, hiểu quả kinh tế

D. Đánh giá tác động môi trường, tác động đến kinh tế văn hóa và xã

hội

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

93.

Quy hoạch du lịch phải tuân thủ những yêu cầu sau, yêu cầu nào tạo cơ hội để đưa quy hoạch vào sử dụng và phát triển?

A. Quy hoạch du lịch phải gắn với cơ sở hạ tầng xã hội

B. Quy hoạch du lịch phải gắn với khai thác và sử dụng các tài nguyên có hiệu quả, phải tôn tạo nâng cao và bảo vệ tài nguyên

C. Quy hoạch du lịch phải đảm bảo phát triển bền vững, kéo dài chu kỳ sống của các điểm và khu du lịch

D. Quy hoạch du lịch phải gắn với quy hoạch phát triển cơ sở hạ tầng

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

94.

Các biện pháp quy hoạch du lịch sau, biện pháp nào để quy hoạch và xây dựng nhanh chóng đưa vào khai thác:

A. Phải phối hợp với các ngành, các địa phương và các doanh nghiệp du lịch

B. Khi tiến hành quy hoặc phải tiến hành khảo sát toàn diện tài nguyên du lịch và những điều kiện để phát triển du lịch

C. Phải đầu tư xây dựng các điểm và khu du lịch hấp dẫn

D. Đưa ra những phương án khác nhau để chọn phương án tối ưu

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

95.

Quy hoạch khai thác và sử dụng tài nguyên du lịch phải tuân thủ nguyên tắc, nguyên tắc nào thuộc về quản lý kinh tế của thời đại?

A. Nguyên tắc thị trường

B. Nguyên tắc đặc sắc

C. Nguyên tắc phối hợp nhịp nhàng

D. Nguyên tắc bảo

vệ

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

96.

Đánh giá quy hoạch khu du lịch gồm những tiêu chuẩn sau, tiêu chuẩn bài đảm bảo phát triển du lịch bền vững?

A. Giải quyết đúng đắn mỗi quan hệ giữa phát triển du lịch và bảo tồn, bảo vệ môi trường thiên nhiên

B. Quy mô phù hợp với nhu cầu thị trường và đặc điểm địa phương

C. Thiết kế cơ sở vật chất kỹ thuật phải đảm bảo bản sức văn hóa dân tộc và văn minh thời đại

D. Cơ sở vật chất kỹ thuật khu du lịch có khả năng phục vụ nhiều đối tượng khác nhau

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

97.

Du lịch VN phát triển với tốc độ rất nhanh theo các tiêu chí sau, tiêu chí nào quyết định du lịch Việt Nam phát triển nhanh?

A. Các loại hình du lịch phát triển khá đồng bộ, hấp dẫn, các điểm du lịch có sức hút khách

B. Hệ thống các khác sạn nhà hàng tăng với tốc độ nhanh về số lượng, cơ cấu các hàng khách sạn thay đổi, khách sạn cao cấu tăng nhanh

C. Số lượng khác quốc tế và khách nội địa tăng nhanh

D. Hệ thống tổ chức quản lý và kinh doanh du lịch được đổi mới và hoàn thiện

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

98.

Trong các công hiến của Tomac Cook cho sự phát triển du lịch với nội dung sau, nội dung nào tạo điều kiện để phát triển ngành du lịch ngày nay?

A. Là người kết hợp các loại dịch vụ phục vụ du lịch, đặc biệt là dịch vụ giao thông vận tải

B. Là người sáng lập ra loại hình doanh nghiệp mới trong hoạt động du lịch đó là doanh nghiệp lữ hành

C. Là người sáng tạo ra việc thanh toán các dịch vụ cho các nhà cung cấp bằng thẻ tín dụng, séc du lịch

D. Là người có ý tưởng và thực hiện thành công chương trình du lịch trọng

gói

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

99.

Trong các nguyên nhân gây ô nhiễm môi trường nước sau, nguyên nhân nào nguy hại nhất đến môi trường?

A. Nước thải công nghiệp

B. Nước thải sinh hoạt

C. Nước thải nông nghiệp

D. Sự cố tàu bè và các chất thải ra sông, biển

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

100.

Gây ô nhiễm môi trường không khí do các nguồn sau, nguyện nào quan trọng nhất gây hiệu ứng nhà kính?

A. Các lò đốt nhiên liệu của ngành công nghiệp thải ra

B. Hoạt động giao thông vận tải

C. Họat động của ngành xây dựng gây bụi

D. Chất thải sinh hoạt của nhân

dân

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D