wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập eps 1-12 (dễ)

Total questions: 40

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

남편

a)

Chồng

b)

Vợ

c)

Tiền bối

d)

Hậu bối

2.

손님

a)

Vợ

b)

Chủ nhân

c)

Khách

d)

Thượng cấp

3.

주인

a)

Khách

b)

Thượng cấp

c)

Nhân viên

d)

Chủ nhân

4.

잘 먹겠습니다

a)

Tôi xin lỗi

b)

Xin lỗi đã làm phiền

c)

Tôi sẽ ăn rất ngon

d)

Tôi đã ăn rất ngon

5.

chọn đáp án bên dưới phù hợp với hình

a)

커피숍에 갔어요

b)

우체국에 갔어요

c)

집에 갔어요

d)

공원에 갔어요

6.

công việc này được gọi là gì?

a)

비서

b)

소방관

c)

기술자

d)

사장

7.

công việc này được gọi là gì?

a)

여자

b)

의사

c)

여사

d)

간호사

8.

công việc này được gọi là gì?

a)

공안

b)

변호사

c)

경찰

d)

검사

9.

công việc này được gọi là gì

a)

의사

b)

요리사

c)

요양사

d)

배우

10.

학교에서 한국어를 가르쳐요.나는 ______입니다.

a)

크리에이터

b)

무용수

c)

선생님

d)

운동선수

11.

저는 Samsung에서 일합니다. 는 ______입니다.

a)

비서

b)

회사원

c)

사장

d)

변호사

12.

công việc này được gọi là gì?

a)

운전기사

b)

배우

c)

가사

d)

13.

công việc này được gọi là gì?

a)

관광지

b)

관광

c)

관광객

d)

관광가이드

14.

công việc này được gọi là gì?

a)

은행

b)

학생

c)

회사원

d)

은행원

15.

hãy chọn đáp án phù hợp với câu sau:

교실에 책상(......) 있습니다

a)

b)

c)

d)

16.

가방이 어디에 있어요?

의자 ______에 있어요

a)

올라가

b)

사과

c)

d)

신호등

17.

hãy chọn đáp án phù hợp với câu sau:

마크 씨는 빵___ 사요

a)

b)

c)

d)

18.

Đọc đoạn văn sau và chọn đáp án đúng với bài

저는 오늘 편의점에 갔어요. 물을 샀요. 물은 팔천 동이에요.

a)

저는 오늘 서점에 가요

b)

물은 8000동이에요

c)

저는 오늘 책을 사요

d)

가게에 물이 없어요

19.

Đọc đoạn văn sau và chọn đáp án đúng với bài

흐엉 씨는 빵집에 갔어요. 빵을 요. 빵은 만 삼천동이에요

a)

빵은 13000동이에요

b)

흐엉 씨는 공원에 가요

c)

흐엉 씨는 사과를 사요

d)

가게에 빵이 없어요

20.

Đọc câu sau và chọn đáp án phù hợp nhất

한국어 책이 얼마입니까?

a)

선생님이 없습니다

b)

한국어 책 가게에 갑니다

c)

만 이천동입니다

d)

한국 사람입니다

21.

3. 가 : 켈리 씨는 (.................)?

나 : 기숙사에 있어요.

a)

기숙사예요

b)

어디에 가요

c)

어디에 있어요

d)

어디에서 공부해요

22.

5. 가 : 과일이 싸요?

나 : 아니요, (.................).

a)

맛있어요

b)

복잡해요

c)

비싸요

d)

좋아요

23.

9. 커피 한 (.........)하고 빵을 먹었어요.

a)

b)

c)

d)

그릇

24.

2. Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống

몇 시(___) 옵니까?

a)

b)

c)

d)

25.

Bạn bè - Gia đình

a)

친구 - 가족

b)

음악 - 음식

c)

친구 - 음식

d)

음악 - 가족

26.

옆/앞 nghĩa là gì?

a)

Phía trước/bên dưới

b)

Phía trước/bên cạnh

c)

Bên trên/phía trước

d)

Bên cạnh/phía trước

27.

Chọn cách chia đuôi câu đúng cho từ

많다

a)

많어요

b)

많여요

c)

만납니

d)

많아요

28.

Từ nào trong các từ dưới đây bị chia sai đuôi câu.

a)

높어요

b)

놀아요

c)

만들어요

d)

웃어요

29.

Chia đuôi câu cho từ 일하다

a)

일하어요

b)

일어요

c)

일아요

d)

일해요

30.

Chọn tất cả các từ chỉ địa điểm?

a)

b)

약국

c)

커피

d)

영화관

31.

Câu sau đúng hay sai?

베트남어을 공부해요.

a)

Đúng

b)

Sai

32.

Điền vào chỗ trống

저는 서점.... 가요.

a)

b)

c)

d)

에서

33.

Tôi xem phim.

a)

저는 빵을 먹어요.

b)

저는 영화관에 가요.

c)

저는 영화를 봐요.

d)

저는 카메라를 사요.

34.

Chọn tất cả các từ chỉ hành động

a)

만들다

b)

우산

c)

말하다

d)

살다

35.

Chọn 2 từ chỉ địa điểm liên quan tới y tế

a)

회사

b)

약국

c)

병원

d)

식당

36.

Điền từ còn thiếu: 노래방에 갔어요.__했어요

a)

좋아를

b)

노래를

c)

일을

d)

요리를

37.

Chọn đáp án sai khi chia đuôi động từ 오다

(2 đáp án)

a)

오습니다

b)

왔어요

c)

오아요

d)

옵니까?

38.

Chọn từ bị chia sai

a)

보내다 => 보내요

b)

쓰다 => 써요

c)

마시다 => 마서요

d)

보다 => 봐요

39.

Từ các từ dưới đây, hãy tạo thành câu hoàn chỉnh

공부하다/ 한국어/ 린다 씨

4 lines
40.

Thêm trợ từ và tạo thành 1 câu hoàn chỉnh:

화 씨/ 백화점/구두/사다 (ghi lại cả câu)

4 lines