Font size
Worksheetsôn tập eps 1-12 (dễ)
Total questions: 40
Worksheet time: 24mins
남편
Chồng
Vợ
Tiền bối
Hậu bối
손님
Vợ
Chủ nhân
Khách
Thượng cấp
주인
Khách
Thượng cấp
Nhân viên
Chủ nhân
잘 먹겠습니다
Tôi xin lỗi
Xin lỗi đã làm phiền
Tôi sẽ ăn rất ngon
Tôi đã ăn rất ngon
chọn đáp án bên dưới phù hợp với hình
커피숍에 갔어요
우체국에 갔어요
집에 갔어요
공원에 갔어요
công việc này được gọi là gì?
비서
소방관
기술자
사장
công việc này được gọi là gì?
여자
의사
여사
간호사
công việc này được gọi là gì?
공안
변호사
경찰
검사
công việc này được gọi là gì
의사
요리사
요양사
배우
학교에서 한국어를 가르쳐요.나는 ______입니다.
크리에이터
무용수
선생님
운동선수
저는 Samsung에서 일합니다. 는 ______입니다.
비서
회사원
사장
변호사
công việc này được gọi là gì?
운전기사
배우
가사
가
công việc này được gọi là gì?
관광지
관광
관광객
관광가이드
công việc này được gọi là gì?
은행
학생
회사원
은행원
hãy chọn đáp án phù hợp với câu sau:
교실에 책상(......) 있습니다
이
가
에
는
가방이 어디에 있어요?
의자 ______에 있어요
올라가
사과
위
신호등
hãy chọn đáp án phù hợp với câu sau:
마크 씨는 빵___ 사요
를
이
가
을
Đọc đoạn văn sau và chọn đáp án đúng với bài
저는 오늘 편의점에 갔어요. 물을 샀요. 물은 팔천 동이에요.
저는 오늘 서점에 가요
물은 8000동이에요
저는 오늘 책을 사요
가게에 물이 없어요
Đọc đoạn văn sau và chọn đáp án đúng với bài
흐엉 씨는 빵집에 갔어요. 빵을 요. 빵은 만 삼천동이에요
빵은 13000동이에요
흐엉 씨는 공원에 가요
흐엉 씨는 사과를 사요
가게에 빵이 없어요
Đọc câu sau và chọn đáp án phù hợp nhất
한국어 책이 얼마입니까?
선생님이 없습니다
한국어 책 가게에 갑니다
만 이천동입니다
한국 사람입니다
3. 가 : 켈리 씨는 (.................)?
나 : 기숙사에 있어요.
기숙사예요
어디에 가요
어디에 있어요
어디에서 공부해요
5. 가 : 과일이 싸요?
나 : 아니요, (.................).
맛있어요
복잡해요
비싸요
좋아요
9. 커피 한 (.........)하고 빵을 먹었어요.
개
병
잔
그릇
2. Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống
몇 시(___) 옵니까?
가
는
를
에
Bạn bè - Gia đình
친구 - 가족
음악 - 음식
친구 - 음식
음악 - 가족
옆/앞 nghĩa là gì?
Phía trước/bên dưới
Phía trước/bên cạnh
Bên trên/phía trước
Bên cạnh/phía trước
Chọn cách chia đuôi câu đúng cho từ
많다
많어요
많여요
만납니
많아요
Từ nào trong các từ dưới đây bị chia sai đuôi câu.
높어요
놀아요
만들어요
웃어요
Chia đuôi câu cho từ 일하다
일하어요
일어요
일아요
일해요
Chọn tất cả các từ chỉ địa điểm?
집
약국
커피
영화관
Câu sau đúng hay sai?
베트남어을 공부해요.
Đúng
Sai
Điền vào chỗ trống
저는 서점.... 가요.
를
을
에
에서
Tôi xem phim.
저는 빵을 먹어요.
저는 영화관에 가요.
저는 영화를 봐요.
저는 카메라를 사요.
Chọn tất cả các từ chỉ hành động
만들다
우산
말하다
살다
Chọn 2 từ chỉ địa điểm liên quan tới y tế
회사
약국
병원
식당
Điền từ còn thiếu: 노래방에 갔어요.__했어요
좋아를
노래를
일을
요리를
Chọn đáp án sai khi chia đuôi động từ 오다
(2 đáp án)
오습니다
왔어요
오아요
옵니까?
Chọn từ bị chia sai
보내다 => 보내요
쓰다 => 써요
마시다 => 마서요
보다 => 봐요
Từ các từ dưới đây, hãy tạo thành câu hoàn chỉnh
공부하다/ 한국어/ 린다 씨
Thêm trợ từ và tạo thành 1 câu hoàn chỉnh:
화 씨/ 백화점/구두/사다 (ghi lại cả câu)
